Bảng giá đất Phường Bắc Gia Nghĩa, Lâm Đồng từ 01/01/2026
605 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Bắc Gia Nghĩa là 36.271.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Bà Triệu, đoạn Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) đến Đường Tôn Đức Thắng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (148 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 23/3 | Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) Mục 1 | 8.238.000 |
| Đường 23/3 | Cầu Đắk Nông cũ - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ Mục 1 | 8.238.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) | Đường 23/3 - Bùng binh (cột mốc đường chỉ dẫn đường 23/3 và đường Lê Thị Hồng Gấm) Mục 2 | 4.328.000 |
| Đường Hùng Vương | Bùng binh (Cột mốc đường chỉ dẫn đường 23/3 và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Đường Hàm Nghi Mục 3 | 3.329.000 |
| Đường Lý Thái Tổ (Đường D1 | Đường 23/3 - Đường Hoàng Sa Mục 10 | 2.830.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường N’Trang Lơng (ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ) Mục 5 | 2.708.000 |
| Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường rẽ vào UBND phường Nghĩa Đức cũ (đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố) - Đường Đ27 (tái định cư Bờ Đông) Mục 4 | 2.384.000 |
| Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường 23/3 - Cầu Bà Thống Mục 4 | 2.830.000 |
| Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường Nghĩa Đức cũ (đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố) Mục 4 | 2.996.000 |
| Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Cột mốc Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Cột mốc Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha cũ) Mục 9 | 972.000 |
| Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) | Ngã ba bà mù - Đường vào cổng trại giam Mục 8 | 1.645.000 |
| Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) | Cột mốc bảng chỉ dẫn (đường 23/3) - Đường vào bệnh xá Mục 8 | 2.538.000 |
| Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đường vào bệnh xá - Ngã ba bà mù Mục 8 | 2.354.000 |
| Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đường vào cổng trại giam - Cột mốc Km 4 Mục 8 | 1.295.000 |
| Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 6 | 1.583.000 |
| Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố | Đường N'Trang Lơng - Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng Mục 7 | 1.809.000 |
| Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố | Đường N'Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur) Mục 7 | 2.150.000 |
| Khu tái định cư đồi Đắk Nur | Nội các tuyến đường nhựa Mục 24 | 1.152.000 |
| Tên đơn vị hành chính cũ) | Ngã ba Đường Lý Thái Tổ và Hoàng Sa - Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố Mục STT | 2.417.000 |
| Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng | Đường 23/3 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) Mục 11 | 2.762.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Ngã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ - Đường Y Jút (giáp đường dây 500kV) Mục 23 | 1.366.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền Mục 19 | 1.749.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đường Hùng Vương - Đường Tản Đà Mục 15 | 1.943.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh Mục 14 | 2.643.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3) Mục 16 | 1.538.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường N'Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh Mục 13 | 2.775.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hoàng Diệu Mục 22 | 1.749.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền Mục 18 | 1.749.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền Mục 20 | 1.749.000 |
| Đường Tản Đà | Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3) Mục 17 | 1.943.000 |
| Đường Y Jút | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường dây 500kV (hết đường) Mục 21 | 1.749.000 |
| Đường hẻm nối với đường Ama Jhao | Ngã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu Mục 12 | 1.460.000 |
| Đất ở ven các 25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Mục 25.2 | 363.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Mục 25.1 | 566.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 25.1 | 551.000 |
| Khu tái định cư Công an | Nội tuyến đường nhựa Mục 27 | 1.260.000 |
| Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm | Tiếp giáp đường Đ2 Mục 36 | 3.578.000 |
| Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm | Tiếp giáp đường Đ27; ĐC3; T4 Mục 36 | 2.917.000 |
| Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm | Tiếp giáp đường ĐC1; ĐC4; ĐC5; ĐC6; ĐC16; ĐC7; ĐC9; ĐC19 Mục 36 | 2.365.000 |
| Khu tái định cư Đắk Nia | Trục đường sau đồi đất sét (nội tuyến đường nhựa) Mục 28 | 1.257.000 |
| Khu tái định cư Đắk Nur B | Nội tuyến đường nhựa Mục 29 | 1.098.000 |
| Khu tái định cư Đắk Nur B - Giai đoạn 1 (đợt | Tiếp giáp đường ĐC14 (từ lô 02- E2 đến lô 34-E2) Mục 37 | 1.079.000 |
| Tên đơn vị hành chính đường đất thông hai đầu còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục STT | 356.000 |
| Đường Hoàng Sa | Giáp đường Lý Thái Tổ - Đến hết đường Mục 35 | 1.133.000 |
| Đường bê tông hẻm 2 đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Giáp ranh xã Đắk Nia cũ Mục 32 | 707.000 |
| Đường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP 5) | Mục 26 | 420.000 |
| Đường bê tông tổ dân phố 5 | Đường Trần Phú - Hết nhà anh Hiệp tổ trưởng tổ dân phố Mục 34 | 640.000 |
| Đường nhựa Tổ dân phố 3 | Ngã ba bà mù - Giáp ranh xã Đắk Nia cũ Mục 31 | 727.000 |
| Đường nhựa tổ dân phố 5 | Đường Trần Phú - Đường vào hồ câu Bi Bo Mục 33 | 739.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Đức cũ | Mục 30 | 239.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 25.3 | 279.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Mục 25.3 | 279.000 |
| Tên đơn vị hành chính 3) | Tiếp giáp đường ĐC9; ĐC15; ĐC17; ĐC18; ĐC19; ĐC20; ĐC21; ĐC22; ĐC23 Mục STT | 1.202.000 |
| Đường 23/3 | Đường Hai Bà Trưng (ngã tư hồ Thiên Nga) - Đầu cầu Đắk Nông Mục 3 | 6.502.000 |
| Đường 23/3 | Đường Nguyễn Tất Thành (cầu vượt) - Đường Hai Bà Trưng (ngã tư hồ Thiên Nga) Mục 3 | 4.050.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) Mục 2 | 3.823.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) - Đường 23/3 Mục 2 | 4.531.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định cũ) | Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) Mục 7 | 12.963.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) | Đường Chu Văn An - Đường 23/3 Mục 6 | 4.364.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh phường Quảng Thành cũ - Đường Phan Bội Châu Mục 1 | 1.315.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng Mục 1 | 2.394.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Phan Bội Châu - Đường Hai Bà Trưng Mục 1 | 1.972.000 |
| Đường Ngô Mây | Đường Tống Duy Tân - Cổng chào TDP 7 Mục 4 | 1.932.000 |
| Đường Ngô Mây | Đường Lý Tự Trọng - Cổng chào TDP 6 Mục 4 | 2.545.000 |
| Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) - Hết chợ thành phố cũ Mục 8 | 25.390.000 |
| Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) | Cổng nhà khách 19-8 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) Mục 8 | 8.643.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng Mục 5 | 3.098.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Tôn Đức Thắng Mục 11 | 25.390.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 13 | 9.805.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 13 | 7.694.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Chu Văn An - Đường Đào Duy Từ Mục 10 | 1.853.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) - Cổng lên Nghĩa trang liệt sỹ Mục 17 | 1.842.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Cổng lên Nghĩa trang liệt sỹ - Đường Nguyễn Tất Thành và đoạn vào Trường Tiểu học Phan Chu Trinh cũ Mục 17 | 1.541.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) Mục 16 | 2.365.000 |
| Đường Phan Bội Châu (đường liên thôn Nghĩa Tín cũ) | Ngã ba Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Hết đường (1.310m) Mục 19 | 682.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (đường đi sân bay cũ) | Ngã ba chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) Mục 9 | 2.055.000 |
| Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) | Hết chợ thành phố cũ - Vào 50m (đường đi vào giáp chùa Pháp Hoa) | 2.055.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh Mục 14 | 2.595.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) Mục 14 | 2.497.000 |
| Đường quanh Chợ | Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Bà Triệu Mục 15 | 23.082.000 |
| Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh cũ | Đường Mạc Thị Bưởi - Hết đường nhựa Mục 18 | 1.347.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Ngô Mây Mục 12 | 1.391.000 |
| Đường Dương Văn Nội | Giáp đường Tôn Đức Thắng - Hết đường Mục 27 | 890.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) | Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/3 Mục 21 | 9.649.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) | Ngã ba đường Sư Vạn Hạnh giao với đường Tôn Đức Thắng - Đường Võ Thị Sáu Mục 21 | 5.566.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) | Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) Mục 21 | 7.923.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) | Hết Điện máy xanh - Đường Chu Văn An Mục 20 | 6.965.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) | Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng Mục 20 | 4.060.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) | Ngã tư đường Ngô Mây - Hết Điện máy xanh Mục 20 | 6.826.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) | Đường vào nhà hàng Dốc Võng - Ngã tư đường Ngô Mây Mục 20 | 6.689.000 |
| Đường nhựa | Đường Chu Văn An (giáp Ngân hàng Bản Việt) - Đường Lý Tự Trọng Mục 22 | 1.853.000 |
| Đường nội thị | Nhà ông Dũng Tầm - Nhà Thủy Lân Mục 24 | 693.000 |
| Đường nội thị | Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) - Chùa Pháp Hoa Mục 24 | 700.000 |
| Đường nội thị | Ngã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) - Nhà ông Hào Mục 24 | 678.000 |
| Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành cũ | Mục 23 | 818.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Thành cũ | Mục 26 | 307.000 |
| Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Mục 25 | 847.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 25. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 Mục 25.1 | 665.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 25. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 Mục 25.3 | 316.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại 25. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 Mục 25.2 | 424.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông | Quốc lộ 14 - Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) Mục 2 | 354.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông | Giữa ngã ba đầu rẫy bà Cúc - Ngã ba Trảng Tiến Mục 2 | 305.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông | Giáp phường Nghĩa Phú cũ (Khu nhà ở Công an tỉnh cũ) - Giữa ngã ba đầu rẫy bà Cúc Mục 2 | 323.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông | Ngã ba đường đất qua đồi thông - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ Mục 2 | 254.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông | Đường Đồng Khởi - Ngã ba đường đất qua đồi thông Mục 2 | 1.014.000 |
| Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Trường Xuân - Hết cây xăng dầu Quang Phước Mục 1 | 711.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết cây xăng dầu Quang Phước - Đầu đường đôi (Đường Nguyễn Tất Thành cách giải phân cách cứng 50m) Mục 1 | 968.000 |
| Quốc lộ 14 | Đầu đường đôi (Đường Nguyễn Tất Thành cách giải phân cách cứng 50m) - Giáp ranh phường Nghĩa Thành cũ Mục 1 | 2.078.000 |
| Đường 2/9 | Giáp ranh TDP Nghĩa Lợi - Hết đường nhựa TDP Nghĩa Lợi Mục 3 | 301.000 |
| Đường 2/9 | Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) - Hết rẫy ông Nông Văn Sầm Mục 3 | 301.000 |
| Đường 2/9 | Cầu nhà bà Bé - Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) Mục 3 | 316.000 |
| Đường 2/9 | Hết rẫy ông Nông Văn Sầm - Giáp ranh TDP Nghĩa Lợi Mục 3 | 307.000 |
| Đường Lê Văn Linh | Đường Phạm Sư Mạnh - Đường Tống Duy Tân Mục 29 | 932.000 |
| Đường Phạm Sư Mạnh | Đường Ngô Mây - Hết đường Mục 28 | 932.000 |
| Đường TDP Nghĩa Tín đi phường Nghĩa Đức cũ | Đường nhựa nối tiếp giáp đường đối ngoại - Giáp ranh phường Nghĩa Đức cũ Mục 4 | 285.000 |
| Đường Tô Hiệu | Giáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú Mục 30 | 890.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) Mục 8 | 996.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp hai mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) Mục 8 | 1.093.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) Mục 8 | 934.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp mặt tiền đường 10m còn lại Mục 8 | 889.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) Mục 8 | 1.086.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) | Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường TDP 1 của phường Nghĩa Phú cũ nối dài (cách QL14 1,1 km) Mục 7 | 580.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) | Ngã tư đường tránh với đường TDP 1 của phường Nghĩa Phú cũ nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan cũ Mục 7 | 532.000 |
| Đường nội thôn | Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) - Cuối đường bê tông Mục 5 | 285.000 |
| Đường nội thôn | Đất ở khu dân cư còn lại TDP (đường cụt) Mục 5 | 155.000 |
| Đường nội thôn | Giáp phường Nghĩa Thành cũ - Hết đường nhựa cầu sắt (cầu Lò Gạch) Mục 5 | 333.000 |
| Đường nội thôn | Đất ở khu dân cư còn lại TDP (đường thông) Mục 5 | 223.000 |
| Đường nội thôn | TDP Nghĩa Tín - TDP Nghĩa Hòa Mục 5 | 285.000 |
| Đất ở ven các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn | Mục 6 | 340.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m còn lại | 1.034.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Ngã ba đường vào mỏ đá TDP 8 Đắk Ha - Đường vào cống 20 TDP Ting Wel Đăng Mục 1 | 400.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã - Đến cây xăng Trọng Tiến Việt Mục 1 | 899.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đến cây xăng Trọng Tiến Việt - Trường Trung học cơ sở Chu Văn An Mục 1 | 1.659.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - Ngã ba đường vào mỏ đá TDP 8 Đắk Ha Mục 1 | 1.222.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đến hết đất cụm công nghiệp BMC Đắk Nông cũ - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã Mục 1 | 718.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa cũ - Đến hết đất cụm công nghiệp BMC Đắk Nông cũ Mục 1 | 932.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đường vào cống 20 TDP Ting Wel Đăng - Giáp ranh xã Quảng Sơn cũ Mục 1 | 393.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đường vào Khu hành chính phường Quảng Thành cũ (UBND phường giáp Quốc lộ 14) Mục 11 | 1.074.000 |
| Đường Nơ Trang Gul | Giáp ranh phường Nghĩa Phú cũ (mỏ đá) - Hết ranh Hội trường TDP Tân Tiến Mục 10 | 328.000 |
| Đường Nơ Trang Gul | Hết ranh Hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiến Mục 10 | 305.000 |
| Đường Đắk Ha, Quảng Khê (dốc ful rô) | Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Giáp ranh xã Quảng Khê cũ Mục 2 | 369.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Quảng Thành cũ | Mục 9 | 120.000 |
| Đường vào mỏ đá Hồng Liên | Ngã ba vào mỏ đá Hồng Liên - Ngã ba nối liền đường Đắk Ha - Quảng Khê cũ Mục 8 | 414.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác Đắk Ha cũ | Mục 7 | 118.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông các tổ dân phố | Mục 4 | 197.000 |
| Đất ở các đường liên tổ dân phố cấp phối >=3,5 mét) | Mục 5 | 121.000 |
| Đất ở các đường liên tổ dân phố không cấp phối >=3,5 mét) | Mục 6 | 120.000 |
| Đất ở các đường liên tổ dân phố đã rải nhựa | Mục 3 | 244.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (4 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| - Phường Quảng Thành (cũ) | 58.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
| - Xã Đắk Ha (cũ) | 33.000 | 27.000 | 24.000 | 20.000 |
| - Phường Nghĩa Đức (cũ) | 70.000 | 60.000 | 52.000 | 46.000 |
| - Phường Nghĩa Thành (cũ) | 72.000 | 63.000 | 55.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (148 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 23/3 | Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) Mục 1 | 11.769.000 |
| Đường 23/3 | Cầu Đắk Nông cũ - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ Mục 1 | 11.769.000 |
| Đường Hùng Vương | Bùng binh (Cột mốc đường chỉ dẫn đường 23/3 và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Đường Hàm Nghi Mục 3 | 4.755.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) | Đường 23/3 - Bùng binh (cột mốc đường chỉ dẫn đường 23/3 và đường Lê Thị Hồng Gấm) Mục 2 | 6.183.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường N’Trang Lơng (ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ) Mục 5 | 3.868.000 |
| Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường rẽ vào UBND phường Nghĩa Đức cũ (đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố) - Đường Đ27 (tái định cư Bờ Đông) Mục 4 | 3.405.000 |
| Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường 23/3 - Cầu Bà Thống Mục 4 | 4.043.000 |
| Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường Nghĩa Đức cũ (đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố) Mục 4 | 4.280.000 |
| Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đường vào bệnh xá - Ngã ba bà mù Mục 8 | 3.363.000 |
| Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) | Cột mốc bảng chỉ dẫn (đường 23/3) - Đường vào bệnh xá Mục 8 | 3.625.000 |
| Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) | Ngã ba bà mù - Đường vào cổng trại giam Mục 8 | 2.350.000 |
| Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 6 | 2.261.000 |
| Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố | Đường N'Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur) Mục 7 | 3.071.000 |
| Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố | Đường N'Trang Lơng - Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng Mục 7 | 2.584.000 |
| Khu tái định cư đồi Đắk Nur | Nội các tuyến đường nhựa Mục 24 | 1.646.000 |
| Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng | Đường 23/3 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) Mục 11 | 3.945.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Ngã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ - Đường Y Jút (giáp đường dây 500kV) Mục 23 | 1.952.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền Mục 19 | 2.499.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đường Hùng Vương - Đường Tản Đà Mục 15 | 2.776.000 |
| Đường Lý Thái Tổ (Đường D1 cũ) | Đường 23/3 - Đường Hoàng Sa Mục 10 | 4.043.000 |
| Đường Lý Thái Tổ (Đường D1 cũ) | Ngã ba Đường Lý Thái Tổ và Hoàng Sa - Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố Mục 10 | 3.453.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh Mục 14 | 3.775.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3) Mục 16 | 2.197.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường N'Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh Mục 13 | 3.964.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hoàng Diệu Mục 22 | 2.499.000 |
| Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Cột mốc Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Cột mốc Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha cũ) Mục 9 | 1.389.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền Mục 18 | 2.499.000 |
| Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đường vào cổng trại giam - Cột mốc Km 4 | 1.850.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền Mục 20 | 2.499.000 |
| Đường Tản Đà | Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3) Mục 17 | 2.776.000 |
| Đường Y Jút | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường dây 500kV (hết đường) Mục 21 | 2.499.000 |
| Đường hẻm nối với đường Ama Jhao | Ngã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu Mục 12 | 2.085.000 |
| Đất ở ven các đường 25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Mục 25.3 | 399.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Mục 25.1 | 808.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 25.1 | 787.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại 25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Mục 25.2 | 518.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại 25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 25.2 | 508.000 |
| Khu tái định cư Công an | Nội tuyến đường nhựa Mục 27 | 1.800.000 |
| Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm | Tiếp giáp đường ĐC1; ĐC4; ĐC5; ĐC6; ĐC16; ĐC7; ĐC9; ĐC19 Mục 36 | 3.379.000 |
| Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm | Tiếp giáp đường Đ2 Mục 36 | 5.112.000 |
| Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm | Tiếp giáp đường Đ27; ĐC3; T4 Mục 36 | 4.167.000 |
| Khu tái định cư Đắk Nia | Trục đường sau đồi đất sét (nội tuyến đường nhựa) Mục 28 | 1.795.000 |
| Khu tái định cư Đắk Nur B | Nội tuyến đường nhựa Mục 29 | 1.568.000 |
| Khu tái định cư Đắk Nur B - Giai đoạn 1 (đợt 3) | Tiếp giáp đường ĐC9; ĐC15; ĐC17; ĐC18; ĐC19; ĐC20; ĐC21; ĐC22; ĐC23 Mục 37 | 1.717.000 |
| Khu tái định cư Đắk Nur B - Giai đoạn 1 (đợt 3) | Tiếp giáp đường ĐC14 (từ lô 02-E2 đến lô 34-E2) Mục 37 | 1.541.000 |
| Tên đơn vị hành chính đất cụt còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục STT | 399.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) - Đường 23/3 Mục 2 | 6.473.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) Mục 2 | 5.462.000 |
| Đường Hoàng Sa | Giáp đường Lý Thái Tổ - Đến hết đường Mục 35 | 1.618.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Phan Bội Châu - Đường Hai Bà Trưng Mục 1 | 2.817.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh phường Quảng Thành cũ - Đường Phan Bội Châu Mục 1 | 1.879.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng Mục 1 | 3.420.000 |
| Đường bê tông hẻm 2 đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Giáp ranh xã Đắk Nia cũ Mục 32 | 1.010.000 |
| Đường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP 5) | Mục 26 | 600.000 |
| Đường bê tông tổ dân phố 5 | Đường Trần Phú - Hết nhà anh Hiệp tổ trưởng tổ dân phố Mục 34 | 914.000 |
| Đường nhựa Tổ dân phố 3 | Ngã ba bà mù - Giáp ranh xã Đắk Nia cũ Mục 31 | 1.038.000 |
| Đường nhựa tổ dân phố 5 | Đường Trần Phú - Đường vào hồ câu Bi Bo Mục 33 | 1.056.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Đức cũ | Mục 30 | 342.000 |
| Đường 23/3 | Đường Nguyễn Tất Thành (cầu vượt) - Đường Hai Bà Trưng (ngã tư hồ Thiên Nga) Mục 3 | 5.785.000 |
| Đường 23/3 | Đường Hai Bà Trưng (ngã tư hồ Thiên Nga) - Đầu cầu Đắk Nông Mục 3 | 9.289.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Tôn Đức Thắng Mục 11 | 36.271.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 13 | 14.007.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 13 | 10.991.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định cũ) | Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) Mục 7 | 18.518.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Chu Văn An - Đường Đào Duy Từ Mục 10 | 2.647.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) - Cổng lên Nghĩa trang liệt sỹ Mục 17 | 2.631.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) | Đường Chu Văn An - Đường 23/3 Mục 6 | 6.234.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) Mục 16 | 3.378.000 |
| Đường Ngô Mây | Đường Lý Tự Trọng - Cổng chào TDP 6 Mục 4 | 3.635.000 |
| Đường Ngô Mây | Đường Tống Duy Tân - Cổng chào TDP 7 Mục 4 | 2.760.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (đường đi sân bay cũ) | Ngã ba chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) Mục 9 | 2.935.000 |
| Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) | Cổng nhà khách 19-8 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) Mục 8 | 12.347.000 |
| Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) | Hết chợ thành phố cũ - Vào 50m (đường đi vào giáp chùa Pháp Hoa) Mục 8 | 2.935.000 |
| Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) - Hết chợ thành phố cũ Mục 8 | 36.271.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng Mục 5 | 4.425.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh Mục 14 | 3.707.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) Mục 14 | 3.567.000 |
| Đường quanh Chợ | Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Bà Triệu Mục 15 | 32.974.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Ngô Mây Mục 12 | 1.987.000 |
| Đường Dương Văn Nội | Giáp đường Tôn Đức Thắng - Hết đường Mục 27 | 1.271.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Cổng lên Nghĩa trang liệt sỹ - Đường Nguyễn Tất Thành và đoạn vào Trường Tiểu học Phan Chu Trinh cũ | 2.201.000 |
| Đường Phan Bội Châu (đường liên thôn Nghĩa Tín cũ) | Ngã ba Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Hết đường (1.310m) Mục 19 | 974.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) | Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) Mục 21 | 11.319.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) | Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/3 Mục 21 | 13.784.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) | Ngã ba đường Sư Vạn Hạnh giao với đường Tôn Đức Thắng - Đường Võ Thị Sáu Mục 21 | 7.952.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) | Ngã tư đường Ngô Mây - Hết Điện máy xanh Mục 20 | 9.751.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) | Hết Điện máy xanh - Đường Chu Văn An Mục 20 | 9.950.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) | Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng Mục 20 | 5.800.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) | Đường vào nhà hàng Dốc Võng - Ngã tư đường Ngô Mây Mục 20 | 9.556.000 |
| Đường nhựa | Đường Chu Văn An (giáp Ngân hàng Bản Việt) - Đường Lý Tự Trọng Mục 22 | 2.647.000 |
| Đường nội thị | Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) - Chùa Pháp Hoa Mục 24 | 1.000.000 |
| Đường nội thị | Nhà ông Dũng Tầm - Nhà Thủy Lân Mục 24 | 990.000 |
| Đường nội thị | Ngã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) - Nhà ông Hào Mục 24 | 969.000 |
| Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh cũ | Đường Mạc Thị Bưởi - Hết đường nhựa Mục 18 | 1.924.000 |
| Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành cũ | Mục 23 | 1.168.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Thành cũ | Mục 26 | 438.000 |
| Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Mục 25 | 1.210.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 25. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 Mục 25.1 | 950.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 25. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 Mục 25.3 | 451.000 |
| Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại 25. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 Mục 25.2 | 606.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông | Quốc lộ 14 - Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) Mục 2 | 506.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông | Giáp phường Nghĩa Phú cũ (Khu nhà ở Công an tỉnh cũ) - Giữa ngã ba đầu rẫy bà Cúc Mục 2 | 461.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông | Đường Đồng Khởi - Ngã ba đường đất qua đồi thông Mục 2 | 1.449.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông | Ngã ba đường đất qua đồi thông - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ Mục 2 | 363.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông | Giữa ngã ba đầu rẫy bà Cúc - Ngã ba Trảng Tiến Mục 2 | 435.000 |
| Quốc lộ 14 | Đầu đường đôi (Đường Nguyễn Tất Thành cách giải phân cách cứng 50m) - Giáp ranh phường Nghĩa Thành cũ Mục 1 | 2.969.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết cây xăng dầu Quang Phước - Đầu đường đôi (Đường Nguyễn Tất Thành cách giải phân cách cứng 50m) Mục 1 | 1.383.000 |
| Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Trường Xuân - Hết cây xăng dầu Quang Phước Mục 1 | 1.016.000 |
| Đường 2/9 | Cầu nhà bà Bé - Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) Mục 3 | 452.000 |
| Đường 2/9 | Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) - Hết rẫy ông Nông Văn Sầm Mục 3 | 430.000 |
| Đường 2/9 | Giáp ranh TDP Nghĩa Lợi - Hết đường nhựa TDP Nghĩa Lợi Mục 3 | 430.000 |
| Đường 2/9 | Hết rẫy ông Nông Văn Sầm - Giáp ranh TDP Nghĩa Lợi Mục 3 | 439.000 |
| Đường Lê Văn Linh | Đường Phạm Sư Mạnh - Đường Tống Duy Tân Mục 29 | 1.331.000 |
| Đường Phạm Sư Mạnh | Đường Ngô Mây - Hết đường Mục 28 | 1.331.000 |
| Đường TDP Nghĩa Tín đi phường Nghĩa Đức cũ | Đường nhựa nối tiếp giáp đường đối ngoại - Giáp ranh phường Nghĩa Đức cũ Mục 4 | 407.000 |
| Đường Tô Hiệu | Giáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú Mục 30 | 1.271.000 |
| Đường nội thôn | TDP Nghĩa Tín - TDP Nghĩa Hòa Mục 5 | 407.000 |
| Đường nội thôn | Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) - Cuối đường bê tông Mục 5 | 407.000 |
| Đường nội thôn | Giáp phường Nghĩa Thành cũ - Hết đường nhựa cầu sắt (cầu Lò Gạch) Mục 5 | 475.000 |
| Đường nội thôn | Đất ở khu dân cư còn lại TDP (đường cụt) Mục 5 | 222.000 |
| Đường nội thôn | Đất ở khu dân cư còn lại TDP (đường thông) Mục 5 | 319.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) Mục 8 | 1.423.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) Mục 8 | 1.551.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp mặt tiền đường 10m còn lại Mục 8 | 1.270.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp hai mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) Mục 8 | 1.561.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) Mục 8 | 1.334.000 |
| Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 | Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m còn lại Mục 8 | 1.477.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đến hết đất cụm công nghiệp BMC Đắk Nông cũ - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã Mục 1 | 1.026.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa cũ - Đến hết đất cụm công nghiệp BMC Đắk Nông cũ Mục 1 | 1.331.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã - Đến cây xăng Trọng Tiến Việt Mục 1 | 1.284.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đường vào Khu hành chính phường Quảng Thành cũ (UBND phường giáp Quốc lộ 14) Mục 11 | 1.534.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) | Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường TDP 1 của phường Nghĩa Phú cũ nối dài (cách QL14 1,1 km) Mục 7 | 829.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) | Ngã tư đường tránh với đường TDP 1 của phường Nghĩa Phú cũ nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan cũ Mục 7 | 760.000 |
| Đường Nơ Trang Gul | Giáp ranh phường Nghĩa Phú cũ (mỏ đá) - Hết ranh Hội trường TDP Tân Tiến Mục 10 | 469.000 |
| Đường Nơ Trang Gul | Hết ranh Hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiến Mục 10 | 435.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Quảng Thành cũ | Mục 9 | 172.000 |
| Đất ở ven các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn | Mục 6 | 486.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đường vào cống 20 TDP Ting Wel Đăng - Giáp ranh xã Quảng Sơn cũ | 561.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đến cây xăng Trọng Tiến Việt - Trường Trung học cơ sở Chu Văn An | 2.370.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - Ngã ba đường vào mỏ đá TDP 8 Đắk Ha | 1.745.000 |
| Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Ngã ba đường vào mỏ đá TDP 8 Đắk Ha - Đường vào cống 20 TDP Ting Wel Đăng | 572.000 |
| Đường vào mỏ đá Hồng Liên | Ngã ba vào mỏ đá Hồng Liên - Ngã ba nối liền đường Đắk Ha - Quảng Khê cũ Mục 8 | 591.000 |
| Đường Đắk Ha, Quảng Khê (dốc ful rô) | Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Giáp ranh xã Quảng Khê cũ Mục 2 | 527.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác Đắk Ha cũ | Mục 7 | 168.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông các tổ dân phố | Mục 4 | 281.000 |
| Đất ở các đường liên tổ dân phố cấp phối >=3,5 mét) | Mục 5 | 173.000 |
| Đất ở các đường liên tổ dân phố không cấp phối >=3,5 mét) | Mục 6 | 171.000 |
| Đất ở các đường liên tổ dân phố đã rải nhựa | Mục 3 | 349.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 23/3 | Cầu Đắk Nông cũ - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ Mục 1 | 8.238.000 |
| Đường 23/3 | Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) Mục 1 | 8.238.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) | Đường 23/3 - Bùng binh (cột mốc đường chỉ dẫn đường 23/3 và đường Lê Thị Hồng Gấm) Mục 2 | 4.328.000 |
| Đường Hùng Vương | Bùng binh (Cột mốc đường chỉ dẫn đường 23/3 và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Đường Hàm Nghi Mục 3 | 3.329.000 |
| Đường Lý Thái Tổ (Đường D1 | Đường 23/3 - Đường Hoàng Sa Mục 10 | 2.830.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường N’Trang Lơng (ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ) Mục 5 | 2.708.000 |
| Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường 23/3 - Cầu Bà Thống Mục 4 | 2.830.000 |
| Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường Nghĩa Đức cũ (đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố) Mục 4 | 2.996.000 |
| Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) | Đường rẽ vào UBND phường Nghĩa Đức cũ (đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố) - Đường Đ27 (tái định cư Bờ Đông) Mục 4 | 2.384.000 |
| Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | Cột mốc Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Cột mốc Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha cũ) Mục 9 | 972.000 |
| Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) | Cột mốc bảng chỉ dẫn (đường 23/3) - Đường vào bệnh xá Mục 8 | 2.538.000 |
| Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đường vào bệnh xá - Ngã ba bà mù Mục 8 | 2.354.000 |
| Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) | Đường vào cổng trại giam - Cột mốc Km 4 Mục 8 | 1.295.000 |
| Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) | Ngã ba bà mù - Đường vào cổng trại giam Mục 8 | 1.645.000 |
| Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 6 | 1.583.000 |
| Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố | Đường N'Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur) Mục 7 | 2.150.000 |
| Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố | Đường N'Trang Lơng - Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng Mục 7 | 1.809.000 |
| Khu tái định cư đồi Đắk Nur | Nội các tuyến đường nhựa Mục 24 | 1.152.000 |
| Tên đơn vị hành chính cũ) | Ngã ba Đường Lý Thái Tổ và Hoàng Sa - Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố Mục STT | 2.417.000 |
| Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng | Đường 23/3 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) Mục 11 | 2.762.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Ngã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ - Đường Y Jút (giáp đường dây 500kV) Mục 23 | 1.366.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền Mục 19 | 1.749.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đường Hùng Vương - Đường Tản Đà Mục 15 | 1.943.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh Mục 14 | 2.643.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3) Mục 16 | 1.538.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường N'Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh Mục 13 | 2.775.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hoàng Diệu Mục 22 | 1.749.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền Mục 18 | 1.749.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền Mục 20 | 1.749.000 |
| Đường Tản Đà | Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3) Mục 17 | 1.943.000 |
| Đường Y Jút | Đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường dây 500kV (hết đường) Mục 21 | 1.749.000 |
| Đường hẻm nối với đường Ama Jhao | Ngã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu Mục 12 | 1.460.000 |
| Đất ở ven các 25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Mục 25.2 | 363.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 25.1 | 551.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Mục 25.1 | 566.000 |
| Khu tái định cư Công an | Nội tuyến đường nhựa Mục 27 | 1.260.000 |
| Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm | Tiếp giáp đường Đ27; ĐC3; T4 Mục 36 | 2.917.000 |
| Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm | Tiếp giáp đường Đ2 Mục 36 | 3.578.000 |
| Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm | Tiếp giáp đường ĐC1; ĐC4; ĐC5; ĐC6; ĐC16; ĐC7; ĐC9; ĐC19 Mục 36 | 2.365.000 |
| Khu tái định cư Đắk Nia | Trục đường sau đồi đất sét (nội tuyến đường nhựa) Mục 28 | 1.257.000 |
| Khu tái định cư Đắk Nur B | Nội tuyến đường nhựa Mục 29 | 1.098.000 |
| Khu tái định cư Đắk Nur B - Giai đoạn 1 (đợt | Tiếp giáp đường ĐC14 (từ lô 02- E2 đến lô 34-E2) Mục 37 | 1.079.000 |
| Tên đơn vị hành chính đường đất thông hai đầu còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục STT | 356.000 |
| Đường Hoàng Sa | Giáp đường Lý Thái Tổ - Đến hết đường Mục 35 | 1.133.000 |
| Đường bê tông hẻm 2 đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Giáp ranh xã Đắk Nia cũ Mục 32 | 707.000 |
| Đường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP 5) | Mục 26 | 420.000 |
| Đường bê tông tổ dân phố 5 | Đường Trần Phú - Hết nhà anh Hiệp tổ trưởng tổ dân phố Mục 34 | 640.000 |
| Đường nhựa Tổ dân phố 3 | Ngã ba bà mù - Giáp ranh xã Đắk Nia cũ Mục 31 | 727.000 |
| Đường nhựa tổ dân phố 5 | Đường Trần Phú - Đường vào hồ câu Bi Bo Mục 33 | 739.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Đức cũ | Mục 30 | 239.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Các tổ dân phố còn lại của phường Mục 25.3 | 279.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 25. Đất ở ven các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Tổ dân phố 1, 2 Mục 25.3 | 279.000 |
| Tên đơn vị hành chính 3) | Tiếp giáp đường ĐC9; ĐC15; ĐC17; ĐC18; ĐC19; ĐC20; ĐC21; ĐC22; ĐC23 Mục STT | 1.202.000 |
| Đường 23/3 | Đường Nguyễn Tất Thành (cầu vượt) - Đường Hai Bà Trưng (ngã tư hồ Thiên Nga) Mục 3 | 4.050.000 |
| Đường 23/3 | Đường Hai Bà Trưng (ngã tư hồ Thiên Nga) - Đầu cầu Đắk Nông Mục 3 | 6.502.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) Mục 2 | 3.823.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) - Đường 23/3 Mục 2 | 4.531.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định cũ) | Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) Mục 7 | 12.963.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) | Đường Chu Văn An - Đường 23/3 Mục 6 | 4.364.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng Mục 1 | 2.394.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh phường Quảng Thành cũ - Đường Phan Bội Châu Mục 1 | 1.315.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Phan Bội Châu - Đường Hai Bà Trưng Mục 1 | 1.972.000 |
| Đường Ngô Mây | Đường Tống Duy Tân - Cổng chào TDP 7 Mục 4 | 1.932.000 |
| Đường Ngô Mây | Đường Lý Tự Trọng - Cổng chào TDP 6 Mục 4 | 2.545.000 |
| Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) | Cổng nhà khách 19-8 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) Mục 8 | 8.643.000 |
| Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) - Hết chợ thành phố cũ Mục 8 | 25.390.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng Mục 5 | 3.098.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Tôn Đức Thắng Mục 11 | 25.390.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 13 | 9.805.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 13 | 7.694.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Chu Văn An - Đường Đào Duy Từ Mục 10 | 1.853.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Cổng lên Nghĩa trang liệt sỹ - Đường Nguyễn Tất Thành và đoạn vào Trường Tiểu học Phan Chu Trinh cũ Mục 17 | 1.541.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) - Cổng lên Nghĩa trang liệt sỹ Mục 17 | 1.842.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) Mục 16 | 2.365.000 |
| Đường Phan Bội Châu (đường liên thôn Nghĩa Tín cũ) | Ngã ba Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Hết đường (1.310m) Mục 19 | 682.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (đường đi sân bay cũ) | Ngã ba chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) Mục 9 | 2.055.000 |
| Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) | Hết chợ thành phố cũ - Vào 50m (đường đi vào giáp chùa Pháp Hoa) | 2.055.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh Mục 14 | 2.595.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) Mục 14 | 2.497.000 |
| Đường quanh Chợ | Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Bà Triệu Mục 15 | 23.082.000 |
| Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh cũ | Đường Mạc Thị Bưởi - Hết đường nhựa Mục 18 | 1.347.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Ngô Mây Mục 12 | 1.391.000 |
| Đường Dương Văn Nội | Giáp đường Tôn Đức Thắng - Hết đường Mục 27 | 890.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) | Ngã ba đường Sư Vạn Hạnh giao với đường Tôn Đức Thắng - Đường Võ Thị Sáu Mục 21 | 5.566.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) | Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/3 Mục 21 | 9.649.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) | Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) Mục 21 | 7.923.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) | Ngã tư đường Ngô Mây - Hết Điện máy xanh Mục 20 | 6.826.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) | Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng Mục 20 | 4.060.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) | Đường vào nhà hàng Dốc Võng - Ngã tư đường Ngô Mây Mục 20 | 6.689.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) | Hết Điện máy xanh - Đường Chu Văn An Mục 20 | 6.965.000 |
| Đường nhựa | Đường Chu Văn An (giáp Ngân hàng Bản Việt) - Đường Lý Tự Trọng Mục 22 | 1.853.000 |
| Đường nội thị | Ngã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) - Nhà ông Hào Mục 24 | 678.000 |
| Đường nội thị | Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) - Chùa Pháp Hoa Mục 24 | 700.000 |
| Đường nội thị | Nhà ông Dũng Tầm - Nhà Thủy Lân Mục 24 | 693.000 |
| Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành cũ | Mục 23 | 818.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Thành cũ | Mục 26 | 307.000 |
| Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Mục 25 | 847.000 |
| Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại 25. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 Mục 25.1 | 665.000 |
| Đất ở ven các đường đất cụt còn lại 25. Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại | Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 Mục 25.3 | 316.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.