Bảng giá đất Phường 3 Bảo Lộc, Lâm Đồng từ 01/01/2026
412 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường 3 Bảo Lộc là 15.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú (Quốc lộ 20), đoạn Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú đến Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường xóm 2, 3 thôn 10 cũ (Từ cầu thôn 10 đến giáp đường Phạm Hồng Thái) | Trọn đường Mục 42 | 550.000 |
| Đường xóm 3, 6 thôn 11 cũ (từ cổng thôn 11 đến hết Lộc Thành cũ) | Trọn đường Mục 40 | 550.000 |
| Đường xóm 4, thôn 11 cũ (từ ngã ba đến hết đường nhựa) | Trọn đường Mục 39 | 550.000 |
| Đường xóm 5 thôn 11 cũ (đường vào đồi Quế) | Trọn đường Mục 41 | 550.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (đoạn giáp ranh xã Lộc Châu cũ đến đường B'lao sê rê) | Trọn đường Mục 38 | 920.000 |
| Đường Ỷ Lan (từ QL20 đến đường đồi chè) | Trọn đường Mục 37 | 960.000 |
| Địa bàn thôn Đạ Nghịch cũ 43. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 43.2 | 390.000 |
| Địa bàn xã Lộc Châu cũ, trừ thôn Đạ Nghịch cũ 43. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 43.1 | 790.000 |
| Địa bàn Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ 43. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 43.4 | 550.000 |
| Địa bàn xã Đại Lào cũ, trừ Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ 43. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 43.3 | 620.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 315.000 | 255.000 | 180.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 185.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.