Bảng giá đất Phường 3 Bảo Lộc, Lâm Đồng từ 01/01/2026
412 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường 3 Bảo Lộc là 15.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú (Quốc lộ 20), đoạn Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú đến Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Nghĩa trang Liệt sỹ - Tô Hiến Thành Mục 1 | 4.560.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Tô Hiến Thành - Hết Nguyễn Tri Phương Mục 1 | 9.530.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau Nguyễn Tri Phương - Hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú Mục 1 | 9.760.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau Lê Thị Riêng - Giáp ranh Nghĩa trang liệt sỹ Mục 1 | 3.260.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Đèo Bảo Lộc - Hết ngã ba B’Lao Se’re Mục 1 | 1.190.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Cầu Đại Lào - Lê Thị Riêng Mục 1 | 3.800.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Riêng cách chợ Lộc Châu 100m hai đầu. Mục 1 | 7.670.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau ngã ba B’Lao Se’re - Hết đất trường Mẫu giáo bán công Đại Lào Mục 1 | 2.210.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau trường Mẫu giáo bán công Đại Lào - Cầu Đại Lào Mục 1 | 3.260.000 |
| Đường Bạch Đằng | Nhà thờ Tân Hà - Giáp ranh xã Lộc Châu cũ Mục 7 | 2.070.000 |
| Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú) | Hẻm 726 Trần Phú - Hết đường nhựa Mục 3 | 2.300.000 |
| Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú) | Đoạn còn lại Mục 3 | 2.000.000 |
| Đường Lê Lai | Phan Chu Trinh - Phan Đình Phùng Mục 8 | 1.260.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) | Trọn đường Mục 12 | 2.070.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (từ giáp Phường 2 Bảo Lộc đến Nguyễn Tri Phương) | Trọn đường Mục 15 | 3.000.000 |
| Đường Lê Thị Riêng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) | Trọn đường Mục 13 | 1.290.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng) | Sau Nhà thờ - Phan Đình Phùng Mục 5 | 3.190.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng) | Trần Phú - Hết Nhà thờ Mục 5 | 3.960.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Hẻm 520 Trần Phú - Phan Chu Trinh Mục 2 | 2.560.000 |
| Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5) | Trần Phú - Trường TH Hai Bà Trưng Mục 9 | 4.830.000 |
| Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5) | Sau trường TH Hai Bà Trưng - Đường 1/5 Mục 9 | 5.750.000 |
| Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) | Trần Phú - Hết Nhà thờ Mục 6 | 3.190.000 |
| Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) | Sau Nhà thờ - Lê Phụng Hiểu Mục 6 | 2.260.000 |
| Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) | Đoạn còn lại Mục 6 | 1.010.000 |
| Đường Phan Ngọc Hiển | Trần Phú - Đường 1/5 Mục 11 | 3.190.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) | Trọn đường Mục 14 | 3.580.000 |
| Đường Phùng Hưng | Phan Chu Trinh - Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc Mục 10 | 1.580.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Hẻm 520 Trần Phú - Hẻm 726 Trần Phú Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc | 10.780.000 |
| Số 1197 đường Trần Phú. 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.4 | 2.800.000 |
| Số 1197/18, 1197/21, 1197/23, 1197/27 đường Trần Phú. 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.3 | 2.080.000 |
| Số 1219, 1223, 1225 đường Trần Phú 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.1 | 2.080.000 |
| Số 146/21, 146/25 đường Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.9 | 1.050.000 |
| Số 19, 82 đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.17 | 1.730.000 |
| Số 29, 39, 48 cũ (46 mới), 110, 127, 165 đường Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.7 | 1.560.000 |
| Số 335/6, 335/10, 399 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.11 | 1.040.000 |
| Số 34, 47, 53 cũ (54 mới), 57 cũ (95 mới), 62 cũ (60 mới), 63 cũ (105 mới), 88, 92, 98, 120 cũ (146 mới), 223 cũ (113 mới), 290 cũ (166 mới) đường Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.6 | 1.220.000 |
| Số 351, 368, 380 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.10 | 1.380.000 |
| Số 360 Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.12 | 1.060.000 |
| Số 380/1 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.16 | 1.110.000 |
| Số 408 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.13 | 1.130.000 |
| Số 410 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.14 | 1.130.000 |
| Số 412 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.15 | 1.130.000 |
| Số 520, 786, 794 đường Trần Phú. 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.2 | 2.080.000 |
| Số 54/16, 60/4, 77, 77/38, 77/42, 179, 195, 196, 196/15, 220, 227, 246, 257, 281 đường Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.8 | 1.170.000 |
| Số 554 cũ (556 mới), 702, 702/4, 724 cũ (726 mới) Trần Phú 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.5 | 1.240.000 |
| Hẻm 127/4 Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.36 | 1.030.000 |
| Hẻm 184 Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.35 | 1.200.000 |
| Nhánh C1, C2, X4 Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.34 | 3.790.000 |
| Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.32 | 4.980.000 |
| Nhánh số 11, 12, 13 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.33 | 4.260.000 |
| Nhánh số 8, 9, 10 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.31 | 4.610.000 |
| Số 11, 11/3, 32 đường Bạch Đằng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.26 | 1.020.000 |
| Số 135/16 đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.21 | 1.040.000 |
| Số 135/24 đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.20 | 1.040.000 |
| Số 135/64 đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.22 | 1.040.000 |
| Số 135/64/3 Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.23 | 1.020.000 |
| Số 145, 175, 172, 178, 196, 196/60, 216, 218, 234 đường Lê Phụng Hiểu 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.28 | 1.150.000 |
| Số 22, 89, 134, 136 đường Phùng Hưng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.25 | 1.060.000 |
| Số 22A, 44, 57, 79, 91, 109, 135, 137, 141, đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.18 | 1.370.000 |
| Số 22B, 44A, 69, 79/9, 79/21, đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.19 | 1.080.000 |
| Số 23, 42 đường Lê Lai 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.27 | 1.020.000 |
| Số 54, 59, 59/10, 59/19, 59/46, 69 đường Phan Ngọc Hiển 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.30 | 1.030.000 |
| Số 6, 41 đường Nguyễn Tuân 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.24 | 1.560.000 |
| Số 66 đường Châu Văn Liêm 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.29 | 1.560.000 |
| Bổ sung đường tránh QL 20 | Trọn đường Mục 29 | 2.750.000 |
| Số 45/28 Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.37 | 1.020.000 |
| Đường 1/5, Đoạn từ Tô Hiến Thành đến ranh giới phường Blao | Trọn đường Mục 26 | 2.260.000 |
| Đường Bạch Đằng (từ QL20 đến ranh giới phường Lộc Tiến cũ) | Trọn đường Mục 18 | 2.190.000 |
| Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ) | Đoạn còn lại Mục 30 | 710.000 |
| Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ) | Quốc lộ 20 - Cầu thôn 10 cũ Mục 30 | 1.040.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu (từ QL20 đến Phan Chu Trinh) | Trọn đường Mục 20 | 2.110.000 |
| Đường Lê Thị Riêng (từ QL20 đến trung tâm xã mới theo quy hoạch nông thôn mới đến giáp ranh phường Lộc Tiến cũ) | Trọn đường Mục 19 | 1.350.000 |
| Đường Lữ Gia (từ QL20 đến Lê Phụng Hiểu) | Trọn đường Mục 21 | 1.170.000 |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc (từ QL20 đến Xuân Diệu) | Trọn đường Mục 23 | 1.390.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào) | Sau 300 mét - Hết đường Mục 24 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào) | Quốc lộ 20 - Vào đến 300 mét Mục 24 | 1.250.000 |
| Đường Ngô Tất Tố (từ QL20 đến Đinh Công Tráng) | Trọn đường Mục 22 | 1.280.000 |
| Đường Trương Định (từ QL20 đến Lê Thị Riêng) | Trọn đường Mục 27 | 1.080.000 |
| Đường Tô Hiến Thành (từ QL20 đến đường 1/5) | Trọn đường Mục 25 | 1.670.000 |
| Đường Xuân Diệu (từ QL20 nghĩa địa tôn giáo đến Đinh Công Tráng) | Trọn đường Mục 28 | 1.100.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê) | Quốc lộ 20 - Cầu số 1 Mục 17 | 2.140.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê) | Đoạn còn lại Mục 17 | 1.230.000 |
| Đường Huy Cận (từ QL20 đến thác 7 tầng) | Trọn đường Mục 32 | 880.000 |
| Đường Hàm Nghi (từ QL20 đến cuối thôn 5 cũ) | Trọn đường Mục 31 | 630.000 |
| Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ) | Quốc lộ 20 - Ngã ba lên dốc Đỏ Mục 33 | 850.000 |
| Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ) | Đoạn còn lại Mục 33 | 630.000 |
| Đường Phan Huy Ích (từ QL20 đến giáp ranh xã Lộc Châu cũ) | Trọn đường Mục 35 | 830.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (từ QL20 đến cuối thôn 4 cũ) | Trọn đường Mục 34 | 960.000 |
| Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) | Quốc lộ 20 - Cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha Mục 36 | 1.250.000 |
| Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) | Sau cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha - Ngã ba đường giao nhau với đường Mai Thúc Loan Mục 36 | 630.000 |
| Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) | Đoạn còn lại Mục 36 | 780.000 |
| Đường xóm 2, 3 thôn 10 cũ (Từ cầu thôn 10 đến giáp đường Phạm Hồng Thái) | Trọn đường Mục 42 | 550.000 |
| Đường xóm 3, 6 thôn 11 cũ (từ cổng thôn 11 đến hết Lộc Thành cũ) | Trọn đường Mục 40 | 550.000 |
| Đường xóm 4, thôn 11 cũ (từ ngã ba đến hết đường nhựa) | Trọn đường Mục 39 | 550.000 |
| Đường xóm 5 thôn 11 cũ (đường vào đồi Quế) | Trọn đường Mục 41 | 550.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (đoạn giáp ranh xã Lộc Châu cũ đến đường B'lao sê rê) | Trọn đường Mục 38 | 920.000 |
| Đường Ỷ Lan (từ QL20 đến đường đồi chè) | Trọn đường Mục 37 | 960.000 |
| Địa bàn thôn Đạ Nghịch cũ 43. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 43.2 | 390.000 |
| Địa bàn xã Lộc Châu cũ, trừ thôn Đạ Nghịch cũ 43. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 43.1 | 790.000 |
| Địa bàn Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ 43. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 43.4 | 550.000 |
| Địa bàn xã Đại Lào cũ, trừ Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ 43. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 43.3 | 620.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 315.000 | 255.000 | 180.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Đèo Bảo Lộc - Hết ngã ba B’Lao Se’re Mục 1 | 1.700.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau ngã ba B’Lao Se’re - Hết đất trường Mẫu giáo bán công Đại Lào Mục 1 | 3.160.000 |
| Đường Bạch Đằng | Nhà thờ Tân Hà - Giáp ranh xã Lộc Châu cũ Mục 7 | 2.950.000 |
| Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú) | Đoạn còn lại Mục 3 | 2.860.000 |
| Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú) | Hẻm 726 Trần Phú - Hết đường nhựa Mục 3 | 3.290.000 |
| Đường Lê Lai | Phan Chu Trinh - Phan Đình Phùng Mục 8 | 1.800.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) | Trọn đường Mục 12 | 2.950.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (từ giáp Phường 2 Bảo Lộc đến Nguyễn Tri Phương) | Trọn đường Mục 15 | 4.290.000 |
| Đường Lê Thị Riêng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) | Trọn đường Mục 13 | 1.840.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng) | Trần Phú - Hết Nhà thờ Mục 5 | 5.650.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng) | Sau Nhà thờ - Phan Đình Phùng Mục 5 | 4.560.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Hẻm 520 Trần Phú - Phan Chu Trinh Mục 2 | 3.650.000 |
| Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5) | Trần Phú - Trường TH Hai Bà Trưng Mục 9 | 6.900.000 |
| Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5) | Sau trường TH Hai Bà Trưng - Đường 1/5 Mục 9 | 8.220.000 |
| Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) | Đoạn còn lại Mục 6 | 1.440.000 |
| Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) | Trần Phú - Hết Nhà thờ Mục 6 | 4.550.000 |
| Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) | Sau Nhà thờ - Lê Phụng Hiểu Mục 6 | 3.230.000 |
| Đường Phan Ngọc Hiển | Trần Phú - Đường 1/5 Mục 11 | 4.550.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) | Trọn đường Mục 14 | 5.120.000 |
| Đường Phùng Hưng | Phan Chu Trinh - Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc Mục 10 | 2.250.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Hẻm 520 Trần Phú - Hẻm 726 Trần Phú Mục 4 | 2.860.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Riêng cách chợ Lộc Châu 100m hai đầu. | 10.960.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau Nguyễn Tri Phương - Hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú | 13.940.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Nghĩa trang Liệt sỹ - Tô Hiến Thành | 6.510.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Cầu Đại Lào - Lê Thị Riêng | 5.430.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Tô Hiến Thành - Hết Nguyễn Tri Phương | 13.620.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau trường Mẫu giáo bán công Đại Lào - Cầu Đại Lào | 4.660.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc | 15.400.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau Lê Thị Riêng - Giáp ranh Nghĩa trang liệt sỹ | 4.660.000 |
| Số 1197 đường Trần Phú. 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.4 | 4.000.000 |
| Số 1197/18, 1197/21, 1197/23, 1197/27 đường Trần Phú. 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.3 | 2.970.000 |
| Số 1219, 1223, 1225 đường Trần Phú 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.1 | 2.970.000 |
| Số 146/21, 146/25 đường Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.9 | 1.500.000 |
| Số 19, 82 đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.17 | 2.470.000 |
| Số 22A, 44, 57, 79, 91, 109, 135, 137, 141, đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.18 | 1.960.000 |
| Số 22B, 44A, 69, 79/9, 79/21, đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.19 | 1.540.000 |
| Số 29, 39, 48 cũ (46 mới), 110, 127, 165 đường Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.7 | 2.230.000 |
| Số 335/6, 335/10, 399 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.11 | 1.490.000 |
| Số 34, 47, 53 cũ (54 mới), 57 cũ (95 mới), 62 cũ (60 mới), 63 cũ (105 mới), 88, 92, 98, 120 cũ (146 mới), 223 cũ (113 mới), 290 cũ (166 mới) đường Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.6 | 1.740.000 |
| Số 351, 368, 380 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.10 | 1.970.000 |
| Số 360 Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.12 | 1.510.000 |
| Số 380/1 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.16 | 1.590.000 |
| Số 408 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.13 | 1.620.000 |
| Số 410 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.14 | 1.620.000 |
| Số 412 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.15 | 1.620.000 |
| Số 520, 786, 794 đường Trần Phú. 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.2 | 2.970.000 |
| Số 54/16, 60/4, 77, 77/38, 77/42, 179, 195, 196, 196/15, 220, 227, 246, 257, 281 đường Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.8 | 1.670.000 |
| Số 554 cũ (556 mới), 702, 702/4, 724 cũ (726 mới) Trần Phú 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.5 | 1.770.000 |
| Hẻm 127/4 Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.36 | 1.470.000 |
| Hẻm 184 Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.35 | 1.710.000 |
| Nhánh C1, C2, X4 Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.34 | 5.420.000 |
| Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.32 | 7.110.000 |
| Nhánh số 11, 12, 13 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.33 | 6.090.000 |
| Nhánh số 8, 9, 10 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.31 | 6.590.000 |
| Số 11, 11/3, 32 đường Bạch Đằng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.26 | 1.460.000 |
| Số 135/16 đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.21 | 1.490.000 |
| Số 135/24 đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.20 | 1.490.000 |
| Số 135/64 đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.22 | 1.490.000 |
| Số 135/64/3 Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.23 | 1.460.000 |
| Số 145, 175, 172, 178, 196, 196/60, 216, 218, 234 đường Lê Phụng Hiểu 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.28 | 1.640.000 |
| Số 22, 89, 134, 136 đường Phùng Hưng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.25 | 1.510.000 |
| Số 23, 42 đường Lê Lai 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.27 | 1.460.000 |
| Số 45/28 Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.37 | 1.460.000 |
| Số 54, 59, 59/10, 59/19, 59/46, 69 đường Phan Ngọc Hiển 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.30 | 1.470.000 |
| Số 6, 41 đường Nguyễn Tuân 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.24 | 2.230.000 |
| Số 66 đường Châu Văn Liêm 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.29 | 2.230.000 |
| Đường Bạch Đằng (từ QL20 đến ranh giới phường Lộc Tiến cũ) | Trọn đường Mục 18 | 3.130.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu (từ QL20 đến Phan Chu Trinh) | Trọn đường Mục 20 | 3.010.000 |
| Đường Lê Thị Riêng (từ QL20 đến trung tâm xã mới theo quy hoạch nông thôn mới đến giáp ranh phường Lộc Tiến cũ) | Trọn đường Mục 19 | 1.930.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê) | Đoạn còn lại Mục 17 | 1.750.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê) | Quốc lộ 20 - Cầu số 1 Mục 17 | 3.050.000 |
| Bổ sung đường tránh QL 20 | Trọn đường Mục 29 | 3.930.000 |
| Đường 1/5, Đoạn từ Tô Hiến Thành đến ranh giới phường Blao | Trọn đường Mục 26 | 3.230.000 |
| Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ) | Quốc lộ 20 - Cầu thôn 10 cũ Mục 30 | 1.490.000 |
| Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ) | Đoạn còn lại Mục 30 | 1.010.000 |
| Đường Huy Cận (từ QL20 đến thác 7 tầng) | Trọn đường Mục 32 | 1.250.000 |
| Đường Hàm Nghi (từ QL20 đến cuối thôn 5 cũ) | Trọn đường Mục 31 | 900.000 |
| Đường Lữ Gia (từ QL20 đến Lê Phụng Hiểu) | Trọn đường Mục 21 | 1.670.000 |
| Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ) | Đoạn còn lại Mục 33 | 900.000 |
| Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ) | Quốc lộ 20 - Ngã ba lên dốc Đỏ Mục 33 | 1.210.000 |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc (từ QL20 đến Xuân Diệu) | Trọn đường Mục 23 | 1.980.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào) | Quốc lộ 20 - Vào đến 300 mét Mục 24 | 1.780.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào) | Sau 300 mét - Hết đường Mục 24 | 1.600.000 |
| Đường Ngô Tất Tố (từ QL20 đến Đinh Công Tráng) | Trọn đường Mục 22 | 1.830.000 |
| Đường Phan Huy Ích (từ QL20 đến giáp ranh xã Lộc Châu cũ) | Trọn đường Mục 35 | 1.190.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (từ QL20 đến cuối thôn 4 cũ) | Trọn đường Mục 34 | 1.370.000 |
| Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) | Sau cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha - Ngã ba đường giao nhau với đường Mai Thúc Loan Mục 36 | 900.000 |
| Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) | Đoạn còn lại Mục 36 | 1.120.000 |
| Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) | Quốc lộ 20 - Cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha Mục 36 | 1.790.000 |
| Đường Trương Định (từ QL20 đến Lê Thị Riêng) | Trọn đường Mục 27 | 1.540.000 |
| Đường Tô Hiến Thành (từ QL20 đến đường 1/5) | Trọn đường Mục 25 | 2.390.000 |
| Đường Xuân Diệu (từ QL20 nghĩa địa tôn giáo đến Đinh Công Tráng) | Trọn đường Mục 28 | 1.570.000 |
| Đường xóm 3, 6 thôn 11 cũ (từ cổng thôn 11 đến hết Lộc Thành cũ) | Trọn đường Mục 40 | 780.000 |
| Đường xóm 4, thôn 11 cũ (từ ngã ba đến hết đường nhựa) | Trọn đường Mục 39 | 780.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (đoạn giáp ranh xã Lộc Châu cũ đến đường B'lao sê rê) | Trọn đường Mục 38 | 1.310.000 |
| Đường Ỷ Lan (từ QL20 đến đường đồi chè) | Trọn đường Mục 37 | 1.370.000 |
| Đường xóm 2, 3 thôn 10 cũ (Từ cầu thôn 10 đến giáp đường Phạm Hồng Thái) | Trọn đường Mục 42 | 780.000 |
| Đường xóm 5 thôn 11 cũ (đường vào đồi Quế) | Trọn đường Mục 41 | 780.000 |
| Địa bàn Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ 43. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 43.4 | 780.000 |
| Địa bàn thôn Đạ Nghịch cũ 43. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 43.2 | 550.000 |
| Địa bàn xã Lộc Châu cũ, trừ thôn Đạ Nghịch cũ 43. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 43.1 | 1.130.000 |
| Địa bàn xã Đại Lào cũ, trừ Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ 43. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 43.3 | 880.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 35.000 | 26.000 | 20.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Nghĩa trang Liệt sỹ - Tô Hiến Thành Mục 1 | 4.230.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau Lê Thị Riêng - Giáp ranh Nghĩa trang liệt sỹ Mục 1 | 3.030.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Riêng cách chợ Lộc Châu 100m hai đầu. Mục 1 | 7.120.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau ngã ba B’Lao Se’re - Hết đất trường Mẫu giáo bán công Đại Lào Mục 1 | 2.050.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Đèo Bảo Lộc - Hết ngã ba B’Lao Se’re Mục 1 | 1.110.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau Nguyễn Tri Phương - Hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú Mục 1 | 9.060.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Cầu Đại Lào - Lê Thị Riêng Mục 1 | 3.530.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Tô Hiến Thành - Hết Nguyễn Tri Phương Mục 1 | 8.850.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau trường Mẫu giáo bán công Đại Lào - Cầu Đại Lào Mục 1 | 3.030.000 |
| Đường Bạch Đằng | Nhà thờ Tân Hà - Giáp ranh xã Lộc Châu cũ Mục 7 | 1.920.000 |
| Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú) | Hẻm 726 Trần Phú - Hết đường nhựa Mục 3 | 2.140.000 |
| Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú) | Đoạn còn lại Mục 3 | 1.860.000 |
| Đường Lê Lai | Phan Chu Trinh - Phan Đình Phùng Mục 8 | 1.170.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) | Trọn đường Mục 12 | 1.920.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (từ giáp Phường 2 Bảo Lộc đến Nguyễn Tri Phương) | Trọn đường Mục 15 | 2.790.000 |
| Đường Lê Thị Riêng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) | Trọn đường Mục 13 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng) | Sau Nhà thờ - Phan Đình Phùng Mục 5 | 2.960.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng) | Trần Phú - Hết Nhà thờ Mục 5 | 3.670.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Hẻm 520 Trần Phú - Phan Chu Trinh Mục 2 | 2.370.000 |
| Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5) | Sau trường TH Hai Bà Trưng - Đường 1/5 Mục 9 | 5.340.000 |
| Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5) | Trần Phú - Trường TH Hai Bà Trưng Mục 9 | 4.490.000 |
| Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) | Sau Nhà thờ - Lê Phụng Hiểu Mục 6 | 2.100.000 |
| Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) | Đoạn còn lại Mục 6 | 940.000 |
| Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) | Trần Phú - Hết Nhà thờ Mục 6 | 2.960.000 |
| Đường Phan Ngọc Hiển | Trần Phú - Đường 1/5 Mục 11 | 2.960.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) | Trọn đường Mục 14 | 3.330.000 |
| Đường Phùng Hưng | Phan Chu Trinh - Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc Mục 10 | 1.460.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Hẻm 520 Trần Phú - Hẻm 726 Trần Phú Mục 4 | 1.860.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc | 10.010.000 |
| Số 1197 đường Trần Phú. 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.4 | 2.600.000 |
| Số 1197/18, 1197/21, 1197/23, 1197/27 đường Trần Phú. 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.3 | 1.930.000 |
| Số 1219, 1223, 1225 đường Trần Phú 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.1 | 1.930.000 |
| Số 146/21, 146/25 đường Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.9 | 980.000 |
| Số 19, 82 đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.17 | 1.610.000 |
| Số 29, 39, 48 cũ (46 mới), 110, 127, 165 đường Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.7 | 1.450.000 |
| Số 335/6, 335/10, 399 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.11 | 970.000 |
| Số 34, 47, 53 cũ (54 mới), 57 cũ (95 mới), 62 cũ (60 mới), 63 cũ (105 mới), 88, 92, 98, 120 cũ (146 mới), 223 cũ (113 mới), 290 cũ (166 mới) đường Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.6 | 1.130.000 |
| Số 351, 368, 380 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.10 | 1.280.000 |
| Số 360 Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.12 | 980.000 |
| Số 380/1 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.16 | 1.030.000 |
| Số 408 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.13 | 1.050.000 |
| Số 410 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.14 | 1.050.000 |
| Số 412 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.15 | 1.050.000 |
| Số 520, 786, 794 đường Trần Phú. 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.2 | 1.930.000 |
| Số 54/16, 60/4, 77, 77/38, 77/42, 179, 195, 196, 196/15, 220, 227, 246, 257, 281 đường Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.8 | 1.090.000 |
| Số 554 cũ (556 mới), 702, 702/4, 724 cũ (726 mới) Trần Phú 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.5 | 1.150.000 |
| Hẻm 127/4 Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.36 | 960.000 |
| Hẻm 184 Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.35 | 1.110.000 |
| Nhánh C1, C2, X4 Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.34 | 3.520.000 |
| Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.32 | 4.620.000 |
| Nhánh số 11, 12, 13 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.33 | 3.960.000 |
| Nhánh số 8, 9, 10 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.31 | 4.280.000 |
| Số 11, 11/3, 32 đường Bạch Đằng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.26 | 950.000 |
| Số 135/16 đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.21 | 970.000 |
| Số 135/24 đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.20 | 970.000 |
| Số 135/64 đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.22 | 970.000 |
| Số 135/64/3 Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.23 | 950.000 |
| Số 145, 175, 172, 178, 196, 196/60, 216, 218, 234 đường Lê Phụng Hiểu 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.28 | 1.070.000 |
| Số 22, 89, 134, 136 đường Phùng Hưng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.25 | 980.000 |
| Số 22A, 44, 57, 79, 91, 109, 135, 137, 141, đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.18 | 1.270.000 |
| Số 22B, 44A, 69, 79/9, 79/21, đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.19 | 1.000.000 |
| Số 23, 42 đường Lê Lai 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.27 | 950.000 |
| Số 54, 59, 59/10, 59/19, 59/46, 69 đường Phan Ngọc Hiển 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.30 | 960.000 |
| Số 6, 41 đường Nguyễn Tuân 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.24 | 1.450.000 |
| Số 66 đường Châu Văn Liêm 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.29 | 1.450.000 |
| Bổ sung đường tránh QL 20 | Trọn đường Mục 29 | 2.550.000 |
| Số 45/28 Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.37 | 950.000 |
| Đường 1/5, Đoạn từ Tô Hiến Thành đến ranh giới phường Blao | Trọn đường Mục 26 | 2.100.000 |
| Đường Bạch Đằng (từ QL20 đến ranh giới phường Lộc Tiến cũ) | Trọn đường Mục 18 | 2.030.000 |
| Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ) | Quốc lộ 20 - Cầu thôn 10 cũ Mục 30 | 970.000 |
| Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ) | Đoạn còn lại Mục 30 | 660.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu (từ QL20 đến Phan Chu Trinh) | Trọn đường Mục 20 | 1.960.000 |
| Đường Lê Thị Riêng (từ QL20 đến trung tâm xã mới theo quy hoạch nông thôn mới đến giáp ranh phường Lộc Tiến cũ) | Trọn đường Mục 19 | 1.250.000 |
| Đường Lữ Gia (từ QL20 đến Lê Phụng Hiểu) | Trọn đường Mục 21 | 1.090.000 |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc (từ QL20 đến Xuân Diệu) | Trọn đường Mục 23 | 1.290.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào) | Quốc lộ 20 - Vào đến 300 mét Mục 24 | 1.160.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào) | Sau 300 mét - Hết đường Mục 24 | 1.040.000 |
| Đường Ngô Tất Tố (từ QL20 đến Đinh Công Tráng) | Trọn đường Mục 22 | 1.190.000 |
| Đường Trương Định (từ QL20 đến Lê Thị Riêng) | Trọn đường Mục 27 | 1.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành (từ QL20 đến đường 1/5) | Trọn đường Mục 25 | 1.550.000 |
| Đường Xuân Diệu (từ QL20 nghĩa địa tôn giáo đến Đinh Công Tráng) | Trọn đường Mục 28 | 1.020.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê) | Đoạn còn lại Mục 17 | 1.140.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê) | Quốc lộ 20 - Cầu số 1 Mục 17 | 1.980.000 |
| Đường Huy Cận (từ QL20 đến thác 7 tầng) | Trọn đường Mục 32 | 810.000 |
| Đường Hàm Nghi (từ QL20 đến cuối thôn 5 cũ) | Trọn đường Mục 31 | 590.000 |
| Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ) | Quốc lộ 20 - Ngã ba lên dốc Đỏ Mục 33 | 790.000 |
| Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ) | Đoạn còn lại Mục 33 | 590.000 |
| Đường Phan Huy Ích (từ QL20 đến giáp ranh xã Lộc Châu cũ) | Trọn đường Mục 35 | 770.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (từ QL20 đến cuối thôn 4 cũ) | Trọn đường Mục 34 | 890.000 |
| Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) | Quốc lộ 20 - Cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha Mục 36 | 1.160.000 |
| Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) | Sau cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha - Ngã ba đường giao nhau với đường Mai Thúc Loan Mục 36 | 590.000 |
| Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) | Đoạn còn lại Mục 36 | 730.000 |
| Đường xóm 2, 3 thôn 10 cũ (Từ cầu thôn 10 đến giáp đường Phạm Hồng Thái) | Trọn đường Mục 42 | 510.000 |
| Đường xóm 3, 6 thôn 11 cũ (từ cổng thôn 11 đến hết Lộc Thành cũ) | Trọn đường Mục 40 | 510.000 |
| Đường xóm 4, thôn 11 cũ (từ ngã ba đến hết đường nhựa) | Trọn đường Mục 39 | 510.000 |
| Đường xóm 5 thôn 11 cũ (đường vào đồi Quế) | Trọn đường Mục 41 | 510.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (đoạn giáp ranh xã Lộc Châu cũ đến đường B'lao sê rê) | Trọn đường Mục 38 | 850.000 |
| Đường Ỷ Lan (từ QL20 đến đường đồi chè) | Trọn đường Mục 37 | 890.000 |
| Địa bàn thôn Đạ Nghịch cũ 43. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 43.2 | 360.000 |
| Địa bàn xã Lộc Châu cũ, trừ thôn Đạ Nghịch cũ 43. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 43.1 | 730.000 |
| Địa bàn Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ 43. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 43.4 | 510.000 |
| Địa bàn xã Đại Lào cũ, trừ Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ 43. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 43.3 | 570.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau trường Mẫu giáo bán công Đại Lào - Cầu Đại Lào Mục 1 | 3.260.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau Nguyễn Tri Phương - Hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú Mục 1 | 9.760.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Cầu Đại Lào - Lê Thị Riêng Mục 1 | 3.800.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Tô Hiến Thành - Hết Nguyễn Tri Phương Mục 1 | 9.530.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau ngã ba B’Lao Se’re - Hết đất trường Mẫu giáo bán công Đại Lào Mục 1 | 2.210.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Riêng cách chợ Lộc Châu 100m hai đầu. Mục 1 | 7.670.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau Lê Thị Riêng - Giáp ranh Nghĩa trang liệt sỹ Mục 1 | 3.260.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Nghĩa trang Liệt sỹ - Tô Hiến Thành Mục 1 | 4.560.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Đèo Bảo Lộc - Hết ngã ba B’Lao Se’re Mục 1 | 1.190.000 |
| Đường Bạch Đằng | Nhà thờ Tân Hà - Giáp ranh xã Lộc Châu cũ Mục 7 | 2.070.000 |
| Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú) | Đoạn còn lại Mục 3 | 2.000.000 |
| Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú) | Hẻm 726 Trần Phú - Hết đường nhựa Mục 3 | 2.300.000 |
| Đường Lê Lai | Phan Chu Trinh - Phan Đình Phùng Mục 8 | 1.260.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) | Trọn đường Mục 12 | 2.070.000 |
| Đường Lê Quý Đôn (từ giáp Phường 2 Bảo Lộc đến Nguyễn Tri Phương) | Trọn đường Mục 15 | 3.000.000 |
| Đường Lê Thị Riêng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) | Trọn đường Mục 13 | 1.290.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng) | Sau Nhà thờ - Phan Đình Phùng Mục 5 | 3.190.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng) | Trần Phú - Hết Nhà thờ Mục 5 | 3.960.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Hẻm 520 Trần Phú - Phan Chu Trinh Mục 2 | 2.560.000 |
| Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5) | Sau trường TH Hai Bà Trưng - Đường 1/5 Mục 9 | 5.750.000 |
| Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5) | Trần Phú - Trường TH Hai Bà Trưng Mục 9 | 4.830.000 |
| Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) | Trần Phú - Hết Nhà thờ Mục 6 | 3.190.000 |
| Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) | Đoạn còn lại Mục 6 | 1.010.000 |
| Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) | Sau Nhà thờ - Lê Phụng Hiểu Mục 6 | 2.260.000 |
| Đường Phan Ngọc Hiển | Trần Phú - Đường 1/5 Mục 11 | 3.190.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) | Trọn đường Mục 14 | 3.580.000 |
| Đường Phùng Hưng | Phan Chu Trinh - Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc Mục 10 | 1.580.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Hẻm 520 Trần Phú - Hẻm 726 Trần Phú Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc | 10.780.000 |
| Số 1197 đường Trần Phú. 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.4 | 2.800.000 |
| Số 1197/18, 1197/21, 1197/23, 1197/27 đường Trần Phú. 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.3 | 2.080.000 |
| Số 1219, 1223, 1225 đường Trần Phú 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.1 | 2.080.000 |
| Số 146/21, 146/25 đường Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.9 | 1.050.000 |
| Số 19, 82 đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.17 | 1.730.000 |
| Số 29, 39, 48 cũ (46 mới), 110, 127, 165 đường Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.7 | 1.560.000 |
| Số 335/6, 335/10, 399 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.11 | 1.040.000 |
| Số 34, 47, 53 cũ (54 mới), 57 cũ (95 mới), 62 cũ (60 mới), 63 cũ (105 mới), 88, 92, 98, 120 cũ (146 mới), 223 cũ (113 mới), 290 cũ (166 mới) đường Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.6 | 1.220.000 |
| Số 351, 368, 380 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.10 | 1.380.000 |
| Số 360 Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.12 | 1.060.000 |
| Số 380/1 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.16 | 1.110.000 |
| Số 408 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.13 | 1.130.000 |
| Số 410 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.14 | 1.130.000 |
| Số 412 đường Phan Đình Phùng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.15 | 1.130.000 |
| Số 520, 786, 794 đường Trần Phú. 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.2 | 2.080.000 |
| Số 54/16, 60/4, 77, 77/38, 77/42, 179, 195, 196, 196/15, 220, 227, 246, 257, 281 đường Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.8 | 1.170.000 |
| Số 554 cũ (556 mới), 702, 702/4, 724 cũ (726 mới) Trần Phú 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.5 | 1.240.000 |
| Hẻm 127/4 Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.36 | 1.030.000 |
| Hẻm 184 Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.35 | 1.200.000 |
| Nhánh C1, C2, X4 Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.34 | 3.790.000 |
| Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.32 | 4.980.000 |
| Nhánh số 11, 12, 13 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.33 | 4.260.000 |
| Nhánh số 8, 9, 10 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.31 | 4.610.000 |
| Số 11, 11/3, 32 đường Bạch Đằng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.26 | 1.020.000 |
| Số 135/16 đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.21 | 1.040.000 |
| Số 135/24 đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.20 | 1.040.000 |
| Số 135/64 đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.22 | 1.040.000 |
| Số 135/64/3 Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.23 | 1.020.000 |
| Số 145, 175, 172, 178, 196, 196/60, 216, 218, 234 đường Lê Phụng Hiểu 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.28 | 1.150.000 |
| Số 22, 89, 134, 136 đường Phùng Hưng 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.25 | 1.060.000 |
| Số 22A, 44, 57, 79, 91, 109, 135, 137, 141, đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.18 | 1.370.000 |
| Số 22B, 44A, 69, 79/9, 79/21, đường Nguyễn Tri Phương 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.19 | 1.080.000 |
| Số 23, 42 đường Lê Lai 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.27 | 1.020.000 |
| Số 54, 59, 59/10, 59/19, 59/46, 69 đường Phan Ngọc Hiển 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.30 | 1.030.000 |
| Số 6, 41 đường Nguyễn Tuân 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.24 | 1.560.000 |
| Số 66 đường Châu Văn Liêm 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.29 | 1.560.000 |
| Bổ sung đường tránh QL 20 | Trọn đường Mục 29 | 2.750.000 |
| Số 45/28 Phan Chu Trinh 16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ | Trọn đường Mục 16.37 | 1.020.000 |
| Đường 1/5, Đoạn từ Tô Hiến Thành đến ranh giới phường Blao | Trọn đường Mục 26 | 2.260.000 |
| Đường Bạch Đằng (từ QL20 đến ranh giới phường Lộc Tiến cũ) | Trọn đường Mục 18 | 2.190.000 |
| Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ) | Đoạn còn lại Mục 30 | 710.000 |
| Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ) | Quốc lộ 20 - Cầu thôn 10 cũ Mục 30 | 1.040.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu (từ QL20 đến Phan Chu Trinh) | Trọn đường Mục 20 | 2.110.000 |
| Đường Lê Thị Riêng (từ QL20 đến trung tâm xã mới theo quy hoạch nông thôn mới đến giáp ranh phường Lộc Tiến cũ) | Trọn đường Mục 19 | 1.350.000 |
| Đường Lữ Gia (từ QL20 đến Lê Phụng Hiểu) | Trọn đường Mục 21 | 1.170.000 |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc (từ QL20 đến Xuân Diệu) | Trọn đường Mục 23 | 1.390.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào) | Sau 300 mét - Hết đường Mục 24 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào) | Quốc lộ 20 - Vào đến 300 mét Mục 24 | 1.250.000 |
| Đường Ngô Tất Tố (từ QL20 đến Đinh Công Tráng) | Trọn đường Mục 22 | 1.280.000 |
| Đường Trương Định (từ QL20 đến Lê Thị Riêng) | Trọn đường Mục 27 | 1.080.000 |
| Đường Tô Hiến Thành (từ QL20 đến đường 1/5) | Trọn đường Mục 25 | 1.670.000 |
| Đường Xuân Diệu (từ QL20 nghĩa địa tôn giáo đến Đinh Công Tráng) | Trọn đường Mục 28 | 1.100.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê) | Quốc lộ 20 - Cầu số 1 Mục 17 | 2.140.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê) | Đoạn còn lại Mục 17 | 1.230.000 |
| Đường Huy Cận (từ QL20 đến thác 7 tầng) | Trọn đường Mục 32 | 880.000 |
| Đường Hàm Nghi (từ QL20 đến cuối thôn 5 cũ) | Trọn đường Mục 31 | 630.000 |
| Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ) | Đoạn còn lại Mục 33 | 630.000 |
| Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ) | Quốc lộ 20 - Ngã ba lên dốc Đỏ Mục 33 | 850.000 |
| Đường Phan Huy Ích (từ QL20 đến giáp ranh xã Lộc Châu cũ) | Trọn đường Mục 35 | 830.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (từ QL20 đến cuối thôn 4 cũ) | Trọn đường Mục 34 | 960.000 |
| Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) | Đoạn còn lại Mục 36 | 780.000 |
| Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) | Sau cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha - Ngã ba đường giao nhau với đường Mai Thúc Loan Mục 36 | 630.000 |
| Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) | Quốc lộ 20 - Cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha Mục 36 | 1.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.