Bảng giá đất Phường 3 Bảo Lộc, Lâm Đồng từ 01/01/2026

412 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường 3 Bảo Lộc15.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú (Quốc lộ 20), đoạn Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú đến Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Nghĩa trang Liệt sỹ - Tô Hiến Thành
Mục 1
4.560.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Tô Hiến Thành - Hết Nguyễn Tri Phương
Mục 1
9.530.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau Nguyễn Tri Phương - Hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú
Mục 1
9.760.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau Lê Thị Riêng - Giáp ranh Nghĩa trang liệt sỹ
Mục 1
3.260.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Đèo Bảo Lộc - Hết ngã ba B’Lao Se’re
Mục 1
1.190.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Cầu Đại Lào - Lê Thị Riêng
Mục 1
3.800.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Riêng cách chợ Lộc Châu 100m hai đầu.
Mục 1
7.670.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau ngã ba B’Lao Se’re - Hết đất trường Mẫu giáo bán công Đại Lào
Mục 1
2.210.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau trường Mẫu giáo bán công Đại Lào - Cầu Đại Lào
Mục 1
3.260.000
Đường Bạch ĐằngNhà thờ Tân Hà - Giáp ranh xã Lộc Châu cũ
Mục 7
2.070.000
Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú)Hẻm 726 Trần Phú - Hết đường nhựa
Mục 3
2.300.000
Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú)Đoạn còn lại
Mục 3
2.000.000
Đường Lê LaiPhan Chu Trinh - Phan Đình Phùng
Mục 8
1.260.000
Đường Lê Phụng Hiểu (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ)Trọn đường
Mục 12
2.070.000
Đường Lê Quý Đôn (từ giáp Phường 2 Bảo Lộc đến Nguyễn Tri Phương)Trọn đường
Mục 15
3.000.000
Đường Lê Thị Riêng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ)Trọn đường
Mục 13
1.290.000
Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng)Sau Nhà thờ - Phan Đình Phùng
Mục 5
3.190.000
Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng)Trần Phú - Hết Nhà thờ
Mục 5
3.960.000
Đường Nguyễn Trường TộHẻm 520 Trần Phú - Phan Chu Trinh
Mục 2
2.560.000
Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5)Trần Phú - Trường TH Hai Bà Trưng
Mục 9
4.830.000
Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5)Sau trường TH Hai Bà Trưng - Đường 1/5
Mục 9
5.750.000
Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh)Trần Phú - Hết Nhà thờ
Mục 6
3.190.000
Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh)Sau Nhà thờ - Lê Phụng Hiểu
Mục 6
2.260.000
Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh)Đoạn còn lại
Mục 6
1.010.000
Đường Phan Ngọc HiểnTrần Phú - Đường 1/5
Mục 11
3.190.000
Đường Phan Đình Phùng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ)Trọn đường
Mục 14
3.580.000
Đường Phùng HưngPhan Chu Trinh - Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc
Mục 10
1.580.000
Đường Trần Cao VânHẻm 520 Trần Phú - Hẻm 726 Trần Phú
Mục 4
2.000.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc10.780.000
Số 1197 đường Trần Phú.
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.4
2.800.000
Số 1197/18, 1197/21, 1197/23, 1197/27 đường Trần Phú.
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.3
2.080.000
Số 1219, 1223, 1225 đường Trần Phú
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.1
2.080.000
Số 146/21, 146/25 đường Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.9
1.050.000
Số 19, 82 đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.17
1.730.000
Số 29, 39, 48 cũ (46 mới), 110, 127, 165 đường Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.7
1.560.000
Số 335/6, 335/10, 399 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.11
1.040.000
Số 34, 47, 53 cũ (54 mới), 57 cũ (95 mới), 62 cũ (60 mới), 63 cũ (105 mới), 88, 92, 98, 120 cũ (146 mới), 223 cũ (113 mới), 290 cũ (166 mới) đường Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.6
1.220.000
Số 351, 368, 380 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.10
1.380.000
Số 360 Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.12
1.060.000
Số 380/1 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.16
1.110.000
Số 408 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.13
1.130.000
Số 410 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.14
1.130.000
Số 412 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.15
1.130.000
Số 520, 786, 794 đường Trần Phú.
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.2
2.080.000
Số 54/16, 60/4, 77, 77/38, 77/42, 179, 195, 196, 196/15, 220, 227, 246, 257, 281 đường Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.8
1.170.000
Số 554 cũ (556 mới), 702, 702/4, 724 cũ (726 mới) Trần Phú
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.5
1.240.000
Hẻm 127/4 Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.36
1.030.000
Hẻm 184 Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.35
1.200.000
Nhánh C1, C2, X4 Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.34
3.790.000
Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.32
4.980.000
Nhánh số 11, 12, 13 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.33
4.260.000
Nhánh số 8, 9, 10 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.31
4.610.000
Số 11, 11/3, 32 đường Bạch Đằng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.26
1.020.000
Số 135/16 đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.21
1.040.000
Số 135/24 đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.20
1.040.000
Số 135/64 đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.22
1.040.000
Số 135/64/3 Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.23
1.020.000
Số 145, 175, 172, 178, 196, 196/60, 216, 218, 234 đường Lê Phụng Hiểu
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.28
1.150.000
Số 22, 89, 134, 136 đường Phùng Hưng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.25
1.060.000
Số 22A, 44, 57, 79, 91, 109, 135, 137, 141, đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.18
1.370.000
Số 22B, 44A, 69, 79/9, 79/21, đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.19
1.080.000
Số 23, 42 đường Lê Lai
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.27
1.020.000
Số 54, 59, 59/10, 59/19, 59/46, 69 đường Phan Ngọc Hiển
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.30
1.030.000
Số 6, 41 đường Nguyễn Tuân
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.24
1.560.000
Số 66 đường Châu Văn Liêm
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.29
1.560.000
Bổ sung đường tránh QL 20Trọn đường
Mục 29
2.750.000
Số 45/28 Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.37
1.020.000
Đường 1/5, Đoạn từ Tô Hiến Thành đến ranh giới phường BlaoTrọn đường
Mục 26
2.260.000
Đường Bạch Đằng (từ QL20 đến ranh giới phường Lộc Tiến cũ)Trọn đường
Mục 18
2.190.000
Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ)Đoạn còn lại
Mục 30
710.000
Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ)Quốc lộ 20 - Cầu thôn 10 cũ
Mục 30
1.040.000
Đường Lê Phụng Hiểu (từ QL20 đến Phan Chu Trinh)Trọn đường
Mục 20
2.110.000
Đường Lê Thị Riêng (từ QL20 đến trung tâm xã mới theo quy hoạch nông thôn mới đến giáp ranh phường Lộc Tiến cũ)Trọn đường
Mục 19
1.350.000
Đường Lữ Gia (từ QL20 đến Lê Phụng Hiểu)Trọn đường
Mục 21
1.170.000
Đường Nguyễn Bá Ngọc (từ QL20 đến Xuân Diệu)Trọn đường
Mục 23
1.390.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào)Sau 300 mét - Hết đường
Mục 24
1.120.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào)Quốc lộ 20 - Vào đến 300 mét
Mục 24
1.250.000
Đường Ngô Tất Tố (từ QL20 đến Đinh Công Tráng)Trọn đường
Mục 22
1.280.000
Đường Trương Định (từ QL20 đến Lê Thị Riêng)Trọn đường
Mục 27
1.080.000
Đường Tô Hiến Thành (từ QL20 đến đường 1/5)Trọn đường
Mục 25
1.670.000
Đường Xuân Diệu (từ QL20 nghĩa địa tôn giáo đến Đinh Công Tráng)Trọn đường
Mục 28
1.100.000
Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê)Quốc lộ 20 - Cầu số 1
Mục 17
2.140.000
Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê)Đoạn còn lại
Mục 17
1.230.000
Đường Huy Cận (từ QL20 đến thác 7 tầng)Trọn đường
Mục 32
880.000
Đường Hàm Nghi (từ QL20 đến cuối thôn 5 cũ)Trọn đường
Mục 31
630.000
Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ)Quốc lộ 20 - Ngã ba lên dốc Đỏ
Mục 33
850.000
Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ)Đoạn còn lại
Mục 33
630.000
Đường Phan Huy Ích (từ QL20 đến giáp ranh xã Lộc Châu cũ)Trọn đường
Mục 35
830.000
Đường Phạm Hồng Thái (từ QL20 đến cuối thôn 4 cũ)Trọn đường
Mục 34
960.000
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc)Quốc lộ 20 - Cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha
Mục 36
1.250.000
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc)Sau cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha - Ngã ba đường giao nhau với đường Mai Thúc Loan
Mục 36
630.000
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc)Đoạn còn lại
Mục 36
780.000
Đường xóm 2, 3 thôn 10 cũ (Từ cầu thôn 10 đến giáp đường Phạm Hồng Thái)Trọn đường
Mục 42
550.000
Đường xóm 3, 6 thôn 11 cũ (từ cổng thôn 11 đến hết Lộc Thành cũ)Trọn đường
Mục 40
550.000
Đường xóm 4, thôn 11 cũ (từ ngã ba đến hết đường nhựa)Trọn đường
Mục 39
550.000
Đường xóm 5 thôn 11 cũ (đường vào đồi Quế)Trọn đường
Mục 41
550.000
Đường Đinh Công Tráng (đoạn giáp ranh xã Lộc Châu cũ đến đường B'lao sê rê)Trọn đường
Mục 38
920.000
Đường Ỷ Lan (từ QL20 đến đường đồi chè)Trọn đường
Mục 37
960.000
Địa bàn thôn Đạ Nghịch cũ
43. Các đoạn đường còn lại:
Trọn đường
Mục 43.2
390.000
Địa bàn xã Lộc Châu cũ, trừ thôn Đạ Nghịch cũ
43. Các đoạn đường còn lại:
Trọn đường
Mục 43.1
790.000
Địa bàn Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ
43. Các đoạn đường còn lại:
Trọn đường
Mục 43.4
550.000
Địa bàn xã Đại Lào cũ, trừ Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ
43. Các đoạn đường còn lại:
Trọn đường
Mục 43.3
620.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
315.000255.000180.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Đèo Bảo Lộc - Hết ngã ba B’Lao Se’re
Mục 1
1.700.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau ngã ba B’Lao Se’re - Hết đất trường Mẫu giáo bán công Đại Lào
Mục 1
3.160.000
Đường Bạch ĐằngNhà thờ Tân Hà - Giáp ranh xã Lộc Châu cũ
Mục 7
2.950.000
Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú)Đoạn còn lại
Mục 3
2.860.000
Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú)Hẻm 726 Trần Phú - Hết đường nhựa
Mục 3
3.290.000
Đường Lê LaiPhan Chu Trinh - Phan Đình Phùng
Mục 8
1.800.000
Đường Lê Phụng Hiểu (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ)Trọn đường
Mục 12
2.950.000
Đường Lê Quý Đôn (từ giáp Phường 2 Bảo Lộc đến Nguyễn Tri Phương)Trọn đường
Mục 15
4.290.000
Đường Lê Thị Riêng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ)Trọn đường
Mục 13
1.840.000
Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng)Trần Phú - Hết Nhà thờ
Mục 5
5.650.000
Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng)Sau Nhà thờ - Phan Đình Phùng
Mục 5
4.560.000
Đường Nguyễn Trường TộHẻm 520 Trần Phú - Phan Chu Trinh
Mục 2
3.650.000
Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5)Trần Phú - Trường TH Hai Bà Trưng
Mục 9
6.900.000
Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5)Sau trường TH Hai Bà Trưng - Đường 1/5
Mục 9
8.220.000
Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh)Đoạn còn lại
Mục 6
1.440.000
Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh)Trần Phú - Hết Nhà thờ
Mục 6
4.550.000
Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh)Sau Nhà thờ - Lê Phụng Hiểu
Mục 6
3.230.000
Đường Phan Ngọc HiểnTrần Phú - Đường 1/5
Mục 11
4.550.000
Đường Phan Đình Phùng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ)Trọn đường
Mục 14
5.120.000
Đường Phùng HưngPhan Chu Trinh - Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc
Mục 10
2.250.000
Đường Trần Cao VânHẻm 520 Trần Phú - Hẻm 726 Trần Phú
Mục 4
2.860.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Riêng cách chợ Lộc Châu 100m hai đầu.10.960.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau Nguyễn Tri Phương - Hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú13.940.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Nghĩa trang Liệt sỹ - Tô Hiến Thành6.510.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Cầu Đại Lào - Lê Thị Riêng5.430.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Tô Hiến Thành - Hết Nguyễn Tri Phương13.620.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau trường Mẫu giáo bán công Đại Lào - Cầu Đại Lào4.660.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc15.400.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau Lê Thị Riêng - Giáp ranh Nghĩa trang liệt sỹ4.660.000
Số 1197 đường Trần Phú.
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.4
4.000.000
Số 1197/18, 1197/21, 1197/23, 1197/27 đường Trần Phú.
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.3
2.970.000
Số 1219, 1223, 1225 đường Trần Phú
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.1
2.970.000
Số 146/21, 146/25 đường Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.9
1.500.000
Số 19, 82 đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.17
2.470.000
Số 22A, 44, 57, 79, 91, 109, 135, 137, 141, đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.18
1.960.000
Số 22B, 44A, 69, 79/9, 79/21, đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.19
1.540.000
Số 29, 39, 48 cũ (46 mới), 110, 127, 165 đường Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.7
2.230.000
Số 335/6, 335/10, 399 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.11
1.490.000
Số 34, 47, 53 cũ (54 mới), 57 cũ (95 mới), 62 cũ (60 mới), 63 cũ (105 mới), 88, 92, 98, 120 cũ (146 mới), 223 cũ (113 mới), 290 cũ (166 mới) đường Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.6
1.740.000
Số 351, 368, 380 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.10
1.970.000
Số 360 Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.12
1.510.000
Số 380/1 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.16
1.590.000
Số 408 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.13
1.620.000
Số 410 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.14
1.620.000
Số 412 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.15
1.620.000
Số 520, 786, 794 đường Trần Phú.
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.2
2.970.000
Số 54/16, 60/4, 77, 77/38, 77/42, 179, 195, 196, 196/15, 220, 227, 246, 257, 281 đường Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.8
1.670.000
Số 554 cũ (556 mới), 702, 702/4, 724 cũ (726 mới) Trần Phú
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.5
1.770.000
Hẻm 127/4 Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.36
1.470.000
Hẻm 184 Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.35
1.710.000
Nhánh C1, C2, X4 Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.34
5.420.000
Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.32
7.110.000
Nhánh số 11, 12, 13 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.33
6.090.000
Nhánh số 8, 9, 10 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.31
6.590.000
Số 11, 11/3, 32 đường Bạch Đằng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.26
1.460.000
Số 135/16 đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.21
1.490.000
Số 135/24 đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.20
1.490.000
Số 135/64 đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.22
1.490.000
Số 135/64/3 Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.23
1.460.000
Số 145, 175, 172, 178, 196, 196/60, 216, 218, 234 đường Lê Phụng Hiểu
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.28
1.640.000
Số 22, 89, 134, 136 đường Phùng Hưng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.25
1.510.000
Số 23, 42 đường Lê Lai
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.27
1.460.000
Số 45/28 Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.37
1.460.000
Số 54, 59, 59/10, 59/19, 59/46, 69 đường Phan Ngọc Hiển
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.30
1.470.000
Số 6, 41 đường Nguyễn Tuân
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.24
2.230.000
Số 66 đường Châu Văn Liêm
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.29
2.230.000
Đường Bạch Đằng (từ QL20 đến ranh giới phường Lộc Tiến cũ)Trọn đường
Mục 18
3.130.000
Đường Lê Phụng Hiểu (từ QL20 đến Phan Chu Trinh)Trọn đường
Mục 20
3.010.000
Đường Lê Thị Riêng (từ QL20 đến trung tâm xã mới theo quy hoạch nông thôn mới đến giáp ranh phường Lộc Tiến cũ)Trọn đường
Mục 19
1.930.000
Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê)Đoạn còn lại
Mục 17
1.750.000
Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê)Quốc lộ 20 - Cầu số 1
Mục 17
3.050.000
Bổ sung đường tránh QL 20Trọn đường
Mục 29
3.930.000
Đường 1/5, Đoạn từ Tô Hiến Thành đến ranh giới phường BlaoTrọn đường
Mục 26
3.230.000
Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ)Quốc lộ 20 - Cầu thôn 10 cũ
Mục 30
1.490.000
Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ)Đoạn còn lại
Mục 30
1.010.000
Đường Huy Cận (từ QL20 đến thác 7 tầng)Trọn đường
Mục 32
1.250.000
Đường Hàm Nghi (từ QL20 đến cuối thôn 5 cũ)Trọn đường
Mục 31
900.000
Đường Lữ Gia (từ QL20 đến Lê Phụng Hiểu)Trọn đường
Mục 21
1.670.000
Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ)Đoạn còn lại
Mục 33
900.000
Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ)Quốc lộ 20 - Ngã ba lên dốc Đỏ
Mục 33
1.210.000
Đường Nguyễn Bá Ngọc (từ QL20 đến Xuân Diệu)Trọn đường
Mục 23
1.980.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào)Quốc lộ 20 - Vào đến 300 mét
Mục 24
1.780.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào)Sau 300 mét - Hết đường
Mục 24
1.600.000
Đường Ngô Tất Tố (từ QL20 đến Đinh Công Tráng)Trọn đường
Mục 22
1.830.000
Đường Phan Huy Ích (từ QL20 đến giáp ranh xã Lộc Châu cũ)Trọn đường
Mục 35
1.190.000
Đường Phạm Hồng Thái (từ QL20 đến cuối thôn 4 cũ)Trọn đường
Mục 34
1.370.000
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc)Sau cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha - Ngã ba đường giao nhau với đường Mai Thúc Loan
Mục 36
900.000
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc)Đoạn còn lại
Mục 36
1.120.000
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc)Quốc lộ 20 - Cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha
Mục 36
1.790.000
Đường Trương Định (từ QL20 đến Lê Thị Riêng)Trọn đường
Mục 27
1.540.000
Đường Tô Hiến Thành (từ QL20 đến đường 1/5)Trọn đường
Mục 25
2.390.000
Đường Xuân Diệu (từ QL20 nghĩa địa tôn giáo đến Đinh Công Tráng)Trọn đường
Mục 28
1.570.000
Đường xóm 3, 6 thôn 11 cũ (từ cổng thôn 11 đến hết Lộc Thành cũ)Trọn đường
Mục 40
780.000
Đường xóm 4, thôn 11 cũ (từ ngã ba đến hết đường nhựa)Trọn đường
Mục 39
780.000
Đường Đinh Công Tráng (đoạn giáp ranh xã Lộc Châu cũ đến đường B'lao sê rê)Trọn đường
Mục 38
1.310.000
Đường Ỷ Lan (từ QL20 đến đường đồi chè)Trọn đường
Mục 37
1.370.000
Đường xóm 2, 3 thôn 10 cũ (Từ cầu thôn 10 đến giáp đường Phạm Hồng Thái)Trọn đường
Mục 42
780.000
Đường xóm 5 thôn 11 cũ (đường vào đồi Quế)Trọn đường
Mục 41
780.000
Địa bàn Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ
43. Các đoạn đường còn lại:
Trọn đường
Mục 43.4
780.000
Địa bàn thôn Đạ Nghịch cũ
43. Các đoạn đường còn lại:
Trọn đường
Mục 43.2
550.000
Địa bàn xã Lộc Châu cũ, trừ thôn Đạ Nghịch cũ
43. Các đoạn đường còn lại:
Trọn đường
Mục 43.1
1.130.000
Địa bàn xã Đại Lào cũ, trừ Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ
43. Các đoạn đường còn lại:
Trọn đường
Mục 43.3
880.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
35.00026.00020.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Nghĩa trang Liệt sỹ - Tô Hiến Thành
Mục 1
4.230.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau Lê Thị Riêng - Giáp ranh Nghĩa trang liệt sỹ
Mục 1
3.030.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Riêng cách chợ Lộc Châu 100m hai đầu.
Mục 1
7.120.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau ngã ba B’Lao Se’re - Hết đất trường Mẫu giáo bán công Đại Lào
Mục 1
2.050.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Đèo Bảo Lộc - Hết ngã ba B’Lao Se’re
Mục 1
1.110.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau Nguyễn Tri Phương - Hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú
Mục 1
9.060.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Cầu Đại Lào - Lê Thị Riêng
Mục 1
3.530.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Tô Hiến Thành - Hết Nguyễn Tri Phương
Mục 1
8.850.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau trường Mẫu giáo bán công Đại Lào - Cầu Đại Lào
Mục 1
3.030.000
Đường Bạch ĐằngNhà thờ Tân Hà - Giáp ranh xã Lộc Châu cũ
Mục 7
1.920.000
Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú)Hẻm 726 Trần Phú - Hết đường nhựa
Mục 3
2.140.000
Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú)Đoạn còn lại
Mục 3
1.860.000
Đường Lê LaiPhan Chu Trinh - Phan Đình Phùng
Mục 8
1.170.000
Đường Lê Phụng Hiểu (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ)Trọn đường
Mục 12
1.920.000
Đường Lê Quý Đôn (từ giáp Phường 2 Bảo Lộc đến Nguyễn Tri Phương)Trọn đường
Mục 15
2.790.000
Đường Lê Thị Riêng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ)Trọn đường
Mục 13
1.200.000
Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng)Sau Nhà thờ - Phan Đình Phùng
Mục 5
2.960.000
Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng)Trần Phú - Hết Nhà thờ
Mục 5
3.670.000
Đường Nguyễn Trường TộHẻm 520 Trần Phú - Phan Chu Trinh
Mục 2
2.370.000
Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5)Sau trường TH Hai Bà Trưng - Đường 1/5
Mục 9
5.340.000
Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5)Trần Phú - Trường TH Hai Bà Trưng
Mục 9
4.490.000
Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh)Sau Nhà thờ - Lê Phụng Hiểu
Mục 6
2.100.000
Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh)Đoạn còn lại
Mục 6
940.000
Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh)Trần Phú - Hết Nhà thờ
Mục 6
2.960.000
Đường Phan Ngọc HiểnTrần Phú - Đường 1/5
Mục 11
2.960.000
Đường Phan Đình Phùng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ)Trọn đường
Mục 14
3.330.000
Đường Phùng HưngPhan Chu Trinh - Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc
Mục 10
1.460.000
Đường Trần Cao VânHẻm 520 Trần Phú - Hẻm 726 Trần Phú
Mục 4
1.860.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc10.010.000
Số 1197 đường Trần Phú.
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.4
2.600.000
Số 1197/18, 1197/21, 1197/23, 1197/27 đường Trần Phú.
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.3
1.930.000
Số 1219, 1223, 1225 đường Trần Phú
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.1
1.930.000
Số 146/21, 146/25 đường Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.9
980.000
Số 19, 82 đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.17
1.610.000
Số 29, 39, 48 cũ (46 mới), 110, 127, 165 đường Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.7
1.450.000
Số 335/6, 335/10, 399 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.11
970.000
Số 34, 47, 53 cũ (54 mới), 57 cũ (95 mới), 62 cũ (60 mới), 63 cũ (105 mới), 88, 92, 98, 120 cũ (146 mới), 223 cũ (113 mới), 290 cũ (166 mới) đường Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.6
1.130.000
Số 351, 368, 380 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.10
1.280.000
Số 360 Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.12
980.000
Số 380/1 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.16
1.030.000
Số 408 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.13
1.050.000
Số 410 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.14
1.050.000
Số 412 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.15
1.050.000
Số 520, 786, 794 đường Trần Phú.
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.2
1.930.000
Số 54/16, 60/4, 77, 77/38, 77/42, 179, 195, 196, 196/15, 220, 227, 246, 257, 281 đường Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.8
1.090.000
Số 554 cũ (556 mới), 702, 702/4, 724 cũ (726 mới) Trần Phú
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.5
1.150.000
Hẻm 127/4 Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.36
960.000
Hẻm 184 Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.35
1.110.000
Nhánh C1, C2, X4 Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.34
3.520.000
Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.32
4.620.000
Nhánh số 11, 12, 13 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.33
3.960.000
Nhánh số 8, 9, 10 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.31
4.280.000
Số 11, 11/3, 32 đường Bạch Đằng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.26
950.000
Số 135/16 đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.21
970.000
Số 135/24 đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.20
970.000
Số 135/64 đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.22
970.000
Số 135/64/3 Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.23
950.000
Số 145, 175, 172, 178, 196, 196/60, 216, 218, 234 đường Lê Phụng Hiểu
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.28
1.070.000
Số 22, 89, 134, 136 đường Phùng Hưng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.25
980.000
Số 22A, 44, 57, 79, 91, 109, 135, 137, 141, đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.18
1.270.000
Số 22B, 44A, 69, 79/9, 79/21, đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.19
1.000.000
Số 23, 42 đường Lê Lai
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.27
950.000
Số 54, 59, 59/10, 59/19, 59/46, 69 đường Phan Ngọc Hiển
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.30
960.000
Số 6, 41 đường Nguyễn Tuân
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.24
1.450.000
Số 66 đường Châu Văn Liêm
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.29
1.450.000
Bổ sung đường tránh QL 20Trọn đường
Mục 29
2.550.000
Số 45/28 Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.37
950.000
Đường 1/5, Đoạn từ Tô Hiến Thành đến ranh giới phường BlaoTrọn đường
Mục 26
2.100.000
Đường Bạch Đằng (từ QL20 đến ranh giới phường Lộc Tiến cũ)Trọn đường
Mục 18
2.030.000
Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ)Quốc lộ 20 - Cầu thôn 10 cũ
Mục 30
970.000
Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ)Đoạn còn lại
Mục 30
660.000
Đường Lê Phụng Hiểu (từ QL20 đến Phan Chu Trinh)Trọn đường
Mục 20
1.960.000
Đường Lê Thị Riêng (từ QL20 đến trung tâm xã mới theo quy hoạch nông thôn mới đến giáp ranh phường Lộc Tiến cũ)Trọn đường
Mục 19
1.250.000
Đường Lữ Gia (từ QL20 đến Lê Phụng Hiểu)Trọn đường
Mục 21
1.090.000
Đường Nguyễn Bá Ngọc (từ QL20 đến Xuân Diệu)Trọn đường
Mục 23
1.290.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào)Quốc lộ 20 - Vào đến 300 mét
Mục 24
1.160.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào)Sau 300 mét - Hết đường
Mục 24
1.040.000
Đường Ngô Tất Tố (từ QL20 đến Đinh Công Tráng)Trọn đường
Mục 22
1.190.000
Đường Trương Định (từ QL20 đến Lê Thị Riêng)Trọn đường
Mục 27
1.000.000
Đường Tô Hiến Thành (từ QL20 đến đường 1/5)Trọn đường
Mục 25
1.550.000
Đường Xuân Diệu (từ QL20 nghĩa địa tôn giáo đến Đinh Công Tráng)Trọn đường
Mục 28
1.020.000
Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê)Đoạn còn lại
Mục 17
1.140.000
Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê)Quốc lộ 20 - Cầu số 1
Mục 17
1.980.000
Đường Huy Cận (từ QL20 đến thác 7 tầng)Trọn đường
Mục 32
810.000
Đường Hàm Nghi (từ QL20 đến cuối thôn 5 cũ)Trọn đường
Mục 31
590.000
Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ)Quốc lộ 20 - Ngã ba lên dốc Đỏ
Mục 33
790.000
Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ)Đoạn còn lại
Mục 33
590.000
Đường Phan Huy Ích (từ QL20 đến giáp ranh xã Lộc Châu cũ)Trọn đường
Mục 35
770.000
Đường Phạm Hồng Thái (từ QL20 đến cuối thôn 4 cũ)Trọn đường
Mục 34
890.000
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc)Quốc lộ 20 - Cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha
Mục 36
1.160.000
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc)Sau cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha - Ngã ba đường giao nhau với đường Mai Thúc Loan
Mục 36
590.000
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc)Đoạn còn lại
Mục 36
730.000
Đường xóm 2, 3 thôn 10 cũ (Từ cầu thôn 10 đến giáp đường Phạm Hồng Thái)Trọn đường
Mục 42
510.000
Đường xóm 3, 6 thôn 11 cũ (từ cổng thôn 11 đến hết Lộc Thành cũ)Trọn đường
Mục 40
510.000
Đường xóm 4, thôn 11 cũ (từ ngã ba đến hết đường nhựa)Trọn đường
Mục 39
510.000
Đường xóm 5 thôn 11 cũ (đường vào đồi Quế)Trọn đường
Mục 41
510.000
Đường Đinh Công Tráng (đoạn giáp ranh xã Lộc Châu cũ đến đường B'lao sê rê)Trọn đường
Mục 38
850.000
Đường Ỷ Lan (từ QL20 đến đường đồi chè)Trọn đường
Mục 37
890.000
Địa bàn thôn Đạ Nghịch cũ
43. Các đoạn đường còn lại:
Trọn đường
Mục 43.2
360.000
Địa bàn xã Lộc Châu cũ, trừ thôn Đạ Nghịch cũ
43. Các đoạn đường còn lại:
Trọn đường
Mục 43.1
730.000
Địa bàn Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ
43. Các đoạn đường còn lại:
Trọn đường
Mục 43.4
510.000
Địa bàn xã Đại Lào cũ, trừ Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ
43. Các đoạn đường còn lại:
Trọn đường
Mục 43.3
570.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau trường Mẫu giáo bán công Đại Lào - Cầu Đại Lào
Mục 1
3.260.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau Nguyễn Tri Phương - Hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú
Mục 1
9.760.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Cầu Đại Lào - Lê Thị Riêng
Mục 1
3.800.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Tô Hiến Thành - Hết Nguyễn Tri Phương
Mục 1
9.530.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau ngã ba B’Lao Se’re - Hết đất trường Mẫu giáo bán công Đại Lào
Mục 1
2.210.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Riêng cách chợ Lộc Châu 100m hai đầu.
Mục 1
7.670.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau Lê Thị Riêng - Giáp ranh Nghĩa trang liệt sỹ
Mục 1
3.260.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Nghĩa trang Liệt sỹ - Tô Hiến Thành
Mục 1
4.560.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Đèo Bảo Lộc - Hết ngã ba B’Lao Se’re
Mục 1
1.190.000
Đường Bạch ĐằngNhà thờ Tân Hà - Giáp ranh xã Lộc Châu cũ
Mục 7
2.070.000
Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú)Đoạn còn lại
Mục 3
2.000.000
Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú)Hẻm 726 Trần Phú - Hết đường nhựa
Mục 3
2.300.000
Đường Lê LaiPhan Chu Trinh - Phan Đình Phùng
Mục 8
1.260.000
Đường Lê Phụng Hiểu (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ)Trọn đường
Mục 12
2.070.000
Đường Lê Quý Đôn (từ giáp Phường 2 Bảo Lộc đến Nguyễn Tri Phương)Trọn đường
Mục 15
3.000.000
Đường Lê Thị Riêng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ)Trọn đường
Mục 13
1.290.000
Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng)Sau Nhà thờ - Phan Đình Phùng
Mục 5
3.190.000
Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng)Trần Phú - Hết Nhà thờ
Mục 5
3.960.000
Đường Nguyễn Trường TộHẻm 520 Trần Phú - Phan Chu Trinh
Mục 2
2.560.000
Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5)Sau trường TH Hai Bà Trưng - Đường 1/5
Mục 9
5.750.000
Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5)Trần Phú - Trường TH Hai Bà Trưng
Mục 9
4.830.000
Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh)Trần Phú - Hết Nhà thờ
Mục 6
3.190.000
Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh)Đoạn còn lại
Mục 6
1.010.000
Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh)Sau Nhà thờ - Lê Phụng Hiểu
Mục 6
2.260.000
Đường Phan Ngọc HiểnTrần Phú - Đường 1/5
Mục 11
3.190.000
Đường Phan Đình Phùng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ)Trọn đường
Mục 14
3.580.000
Đường Phùng HưngPhan Chu Trinh - Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc
Mục 10
1.580.000
Đường Trần Cao VânHẻm 520 Trần Phú - Hẻm 726 Trần Phú
Mục 4
2.000.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc10.780.000
Số 1197 đường Trần Phú.
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.4
2.800.000
Số 1197/18, 1197/21, 1197/23, 1197/27 đường Trần Phú.
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.3
2.080.000
Số 1219, 1223, 1225 đường Trần Phú
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.1
2.080.000
Số 146/21, 146/25 đường Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.9
1.050.000
Số 19, 82 đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.17
1.730.000
Số 29, 39, 48 cũ (46 mới), 110, 127, 165 đường Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.7
1.560.000
Số 335/6, 335/10, 399 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.11
1.040.000
Số 34, 47, 53 cũ (54 mới), 57 cũ (95 mới), 62 cũ (60 mới), 63 cũ (105 mới), 88, 92, 98, 120 cũ (146 mới), 223 cũ (113 mới), 290 cũ (166 mới) đường Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.6
1.220.000
Số 351, 368, 380 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.10
1.380.000
Số 360 Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.12
1.060.000
Số 380/1 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.16
1.110.000
Số 408 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.13
1.130.000
Số 410 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.14
1.130.000
Số 412 đường Phan Đình Phùng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.15
1.130.000
Số 520, 786, 794 đường Trần Phú.
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.2
2.080.000
Số 54/16, 60/4, 77, 77/38, 77/42, 179, 195, 196, 196/15, 220, 227, 246, 257, 281 đường Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.8
1.170.000
Số 554 cũ (556 mới), 702, 702/4, 724 cũ (726 mới) Trần Phú
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.5
1.240.000
Hẻm 127/4 Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.36
1.030.000
Hẻm 184 Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.35
1.200.000
Nhánh C1, C2, X4 Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.34
3.790.000
Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.32
4.980.000
Nhánh số 11, 12, 13 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.33
4.260.000
Nhánh số 8, 9, 10 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.31
4.610.000
Số 11, 11/3, 32 đường Bạch Đằng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.26
1.020.000
Số 135/16 đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.21
1.040.000
Số 135/24 đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.20
1.040.000
Số 135/64 đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.22
1.040.000
Số 135/64/3 Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.23
1.020.000
Số 145, 175, 172, 178, 196, 196/60, 216, 218, 234 đường Lê Phụng Hiểu
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.28
1.150.000
Số 22, 89, 134, 136 đường Phùng Hưng
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.25
1.060.000
Số 22A, 44, 57, 79, 91, 109, 135, 137, 141, đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.18
1.370.000
Số 22B, 44A, 69, 79/9, 79/21, đường Nguyễn Tri Phương
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.19
1.080.000
Số 23, 42 đường Lê Lai
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.27
1.020.000
Số 54, 59, 59/10, 59/19, 59/46, 69 đường Phan Ngọc Hiển
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.30
1.030.000
Số 6, 41 đường Nguyễn Tuân
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.24
1.560.000
Số 66 đường Châu Văn Liêm
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.29
1.560.000
Bổ sung đường tránh QL 20Trọn đường
Mục 29
2.750.000
Số 45/28 Phan Chu Trinh
16. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ
Trọn đường
Mục 16.37
1.020.000
Đường 1/5, Đoạn từ Tô Hiến Thành đến ranh giới phường BlaoTrọn đường
Mục 26
2.260.000
Đường Bạch Đằng (từ QL20 đến ranh giới phường Lộc Tiến cũ)Trọn đường
Mục 18
2.190.000
Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ)Đoạn còn lại
Mục 30
710.000
Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ)Quốc lộ 20 - Cầu thôn 10 cũ
Mục 30
1.040.000
Đường Lê Phụng Hiểu (từ QL20 đến Phan Chu Trinh)Trọn đường
Mục 20
2.110.000
Đường Lê Thị Riêng (từ QL20 đến trung tâm xã mới theo quy hoạch nông thôn mới đến giáp ranh phường Lộc Tiến cũ)Trọn đường
Mục 19
1.350.000
Đường Lữ Gia (từ QL20 đến Lê Phụng Hiểu)Trọn đường
Mục 21
1.170.000
Đường Nguyễn Bá Ngọc (từ QL20 đến Xuân Diệu)Trọn đường
Mục 23
1.390.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào)Sau 300 mét - Hết đường
Mục 24
1.120.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào)Quốc lộ 20 - Vào đến 300 mét
Mục 24
1.250.000
Đường Ngô Tất Tố (từ QL20 đến Đinh Công Tráng)Trọn đường
Mục 22
1.280.000
Đường Trương Định (từ QL20 đến Lê Thị Riêng)Trọn đường
Mục 27
1.080.000
Đường Tô Hiến Thành (từ QL20 đến đường 1/5)Trọn đường
Mục 25
1.670.000
Đường Xuân Diệu (từ QL20 nghĩa địa tôn giáo đến Đinh Công Tráng)Trọn đường
Mục 28
1.100.000
Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê)Quốc lộ 20 - Cầu số 1
Mục 17
2.140.000
Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê)Đoạn còn lại
Mục 17
1.230.000
Đường Huy Cận (từ QL20 đến thác 7 tầng)Trọn đường
Mục 32
880.000
Đường Hàm Nghi (từ QL20 đến cuối thôn 5 cũ)Trọn đường
Mục 31
630.000
Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ)Đoạn còn lại
Mục 33
630.000
Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ)Quốc lộ 20 - Ngã ba lên dốc Đỏ
Mục 33
850.000
Đường Phan Huy Ích (từ QL20 đến giáp ranh xã Lộc Châu cũ)Trọn đường
Mục 35
830.000
Đường Phạm Hồng Thái (từ QL20 đến cuối thôn 4 cũ)Trọn đường
Mục 34
960.000
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc)Đoạn còn lại
Mục 36
780.000
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc)Sau cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha - Ngã ba đường giao nhau với đường Mai Thúc Loan
Mục 36
630.000
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc)Quốc lộ 20 - Cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha
Mục 36
1.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.