Bảng giá đất Phường 2 Bảo Lộc, Lâm Đồng từ 01/01/2026
1068 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở cao nhất tại Phường 2 Bảo Lộc là 34.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú (Quốc lộ 20), đoạn Sau hẻm 877 Trần Phú đến Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc - Phường 1 Bảo Lộc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (266 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Ký Con | Nguyễn Công Trứ - Đinh Tiên Hoàng Mục 5 | 8.400.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Lý Tự Trọng - Nguyễn Văn Trỗi Mục 2 | 8.930.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Sau Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Khuyến Mục 2 | 4.560.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Sau Lê Văn Tám - Nguyễn Công Trứ Mục 4 | 9.240.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Trần Phú - Lê Văn Tám Mục 4 | 14.570.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Hồng Bàng - Ký Con Mục 6 | 10.500.000 |
| Đường Quang Trung | Ký Con - Hết Bà Triệu Mục 7 | 14.070.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Hồng Bàng - Nguyễn Công Trứ Mục 3 | 11.700.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú Mục 1 | 12.740.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc - Hết nhà 470 Trần Phú Mục 1 | 10.780.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) | Sau hẻm 877 Trần Phú - Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc - Phường 1 Bảo Lộc Mục 1 | 23.940.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Huỳnh Thúc Kháng (đường Huỳnh Thúc Kháng cũ) - Trọn đường Mục 14 | 5.590.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Trần Phú - Phan Đình Phùng Mục 14 | 10.510.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Trần Phú - Nguyễn Trung Trực Mục 20 | 3.510.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Sau số nhà 213 - Trần Nguyên Hãn Mục 18 | 2.420.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Sau Nguyễn Thái Học - Số nhà 213 Mục 18 | 4.030.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Lý Chính Thắng - Nguyễn Thái Học Mục 18 | 4.510.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Khuyến - Huỳnh Thúc Kháng Mục 16 | 4.850.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Thái Học - Cống hồ Nam Phương Mục 12 | 3.780.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Chỉnh | Huỳnh Thúc Kháng - Phan Đình Phùng Mục 13 | 5.200.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Thúc Kháng Mục 17 | 6.470.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Chí Thanh Mục 11 | 9.700.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Sau Nguyễn Chí Thanh - Phan Đình Phùng Mục 11 | 7.550.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Sau Nguyễn Thái Học - Hẻm 324 Phan Đình Phùng Mục 10 | 7.650.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Thái Học Mục 10 | 11.860.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Sau hẻm 324 Phan Đình Phùng - Giáp ranh phường 3 Bảo Lộc Mục 10 | 4.850.000 |
| Đường Quang Trung | Sau Bà Triệu - Lý Thường Kiệt | 2.280.000 |
| Đường Tây Sơn | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phan Đình Phùng Mục 15 | 4.250.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Nguyễn Công Trứ - Quang Trung Mục 8 | 12.790.000 |
| Đường Yên Thế | Phan Đình Phùng - Nguyễn Hữu Chỉnh Mục 19 | 4.310.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Sau Trung tâm Y tế - Chu Văn An Mục 9 | 9.030.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Hồng Bàng - Trung tâm Y tế Mục 9 | 11.280.000 |
| Nhánh 79 Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Văn Trỗi Mục 29 | 2.710.000 |
| Đường Bà Triệu | Nguyễn Công Trứ - Quang Trung Mục 26 | 3.510.000 |
| Đường Chu Văn An | Bùi Thị Xuân - Nguyễn Công Trứ Mục 25 | 9.450.000 |
| Đường Chu Văn An | Đoạn còn lại Mục 25 | 7.350.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Nguyễn Trung Trực - Giáp phường 3 Bảo Lộc Mục 27 | 3.000.000 |
| Đường Lý Chính Thắng | Nguyễn Thái Học - Mạc Đĩnh Chi Mục 23 | 4.850.000 |
| Đường Lý Chính Thắng | Mạc Đĩnh Chi - Số nhà 61 Mục 23 | 3.510.000 |
| Đường Lý Chính Thắng | Đoạn còn lại Mục 23 | 2.800.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Nguyễn Chí Thanh - Hết trụ sở UBND phường 2 - Bảo Lộc Mục 28 | 2.650.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Chu Văn An - Nguyễn Chí Thanh (cống Hồ Nam Phương) Mục 28 | 5.010.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đầu đường Khúc Thừa Dụ - Cổng thác Mục 28 | 2.360.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Sau trụ sở UBND phường 2 - Bảo Lộc - Đầu đường Khúc Thừa Dụ (đường Lý Thái Tổ) Mục 28 | 2.020.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | 92 Nguyễn An Ninh - Lý Thái Tổ Mục 32 | 1.180.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Trần Nguyên Hãn - 92 Nguyễn An Ninh Mục 32 | 1.410.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Võ Văn Tần - Khu QH phường 2 cũ Mục 21 | 3.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Nguyễn Chí Thanh - Mạc Đĩnh Chi Mục 24 | 3.510.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Trần Nguyên Hãn - Hẻm 32 Trần Nhật Duật Mục 30 | 2.510.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Hẻm 32 Trần Nhật Duật - Lý Thái Tổ Mục 30 | 1.570.000 |
| Đường Trần Tế Xương | Trần Nguyên Hãn - Trần Quý Cáp Mục 31 | 2.000.000 |
| Đường Trần Tế Xương | Trần Quý Cáp - Lý Thái Tổ Mục 31 | 1.200.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Trần Phú - Hà Huy Tập Mục 22 | 3.000.000 |
| Nhánh số 114, 150, 206, 208 đường Huỳnh Thúc Kháng 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.6 | 1.130.000 |
| Nhánh số 79 đường Huỳnh Thúc Kháng (từ Huỳnh Thúc Kháng đến N1 - Khu vực quy hoạch dân cư, TĐC Nguyễn Khuyến) 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.5 | 2.090.000 |
| Số 25, 37b, 41, 43, 56, 74a, 78, 84, 88 đường Huỳnh Thúc Kháng 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.3 | 1.360.000 |
| Số 27 cũ (21 mới), 35 cũ (33 mới), 39 cũ (37 mới), 41 cũ (57 mới), 43 cũ (61 mới), 47 cũ (75 mới), 73, 79 đường Huỳnh Thúc Kháng cũ 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.4 | 1.410.000 |
| Số 38 cũ (90 mới), 69 cũ (75 mới), 72 cũ (190 mới), 75 cũ (117 mới) đường Huỳnh Thúc Kháng 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.2 | 990.000 |
| Số 452, 470, 488, 496 đường Trần Phú. 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.1 | 1.360.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Công Trứ - Giáp Phường 1 Bảo Lộc Mục 34 | 7.700.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Hồng Bàng - Trần Phú Mục 35 | 16.100.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Sau nhà số 197 - Hết Bà Triệu Mục 33 | 16.170.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Bà Triệu - Hết Chu Văn An Mục 33 | 11.550.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Sau Lý Tự Trọng - Giáp ranh nhà số 197 (khu H33) Mục 33 | 13.860.000 |
| Nhánh số 255 (từ thửa 674, TBĐ 4 đến hết thửa 847, TBĐ 4), số 45 Phan Đình Phùng 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.14 | 1.000.000 |
| Nhánh số 36, 161, 285, 311 đường Phan Đình Phùng 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.12 | 1.360.000 |
| Nhánh số 360 Phan Đình Phùng 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.15 | 1.000.000 |
| Nhánh số 56, 77, 78, 90, 185, 214, 277, 300 đường Phan Đình Phùng 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.13 | 1.000.000 |
| Số 09a cũ (25 mới), 29 cũ (59 mới), 30 cũ (54 mới), 60, 87 cũ (131 mới) đường Nguyễn Thái Học 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.16 | 970.000 |
| Số 17 cũ (37 mới), 23 cũ (61 mới), 91, 97, 110 cũ (160 mới), 135 cũ (287 mới), 156h cũ (268 mới) đường Phan Đình Phùng 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.10 | 1.010.000 |
| Số 281, 302 đường Phan Đình Phùng 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.8 | 1.040.000 |
| Số 288, 297 đường Phan Đình Phùng 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.9 | 1.040.000 |
| Số 335 Phan Đình Hùng (đường Nguyễn Tri Phương cũ): Nối từ Phan Đình Phùng Đến Nguyễn Tri Phương mới 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.11 | 1.760.000 |
| Số 39 cũ (79 mới), 50 cũ (84 mới), 61 cũ (145 mới), 68 cũ (112 mới), 76 cũ (120 mới), 87 cũ (181 mới), 89 cũ (185 mới), 95 cũ (197 mới), 114, 116 cũ (164 mới), 118 cũ (172 mới), 120 cũ (174 mới), 121, 122 cũ (184 mới), 125 cũ (267 mới), 127, 128a cũ (200 mới), 129, 131 cũ (279 mới), 143/2, 160a cũ (278 mới), 176 cũ (324 mới) đường Phan Đình Phùng 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.7 | 1.390.000 |
| Nhánh số 13, 17 cũ (27 mới), 74 đường Quang Trung 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.31 | 1.300.000 |
| Nhánh số 64 (từ thửa 282, TBĐ 6 đến hết thửa 135, TBĐ 6), 88 (từ thửa 1163, TBĐ 6 đến hết thửa 1518, TBĐ 6) đường Quang Trung 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.32 | 1.300.000 |
| Nhánh số 72, 103 đường Nguyễn Thái Học 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.19 | 970.000 |
| Nhánh số 79, 101 đường Nguyễn Công Trứ 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.26 | 1.160.000 |
| Nhánh số 99 đường Nguyễn Công Trứ 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.25 | 920.000 |
| Số 112 đường Nguyễn Công Trứ 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.21 | 2.490.000 |
| Số 137 đường Đinh Tiên Hoàng 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.34 | 990.000 |
| Số 157, 171, 177 đường Nguyễn Công Trứ 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.23 | 1.460.000 |
| Số 189 đường Nguyễn Công Trứ 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.20 | 2.720.000 |
| Số 19 cũ (39 mới) đường Nguyễn Thái Học 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.18 | 1.270.000 |
| Số 24 cũ (56 mới) đường Quang Trung 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.27 | 1.940.000 |
| Số 28 cũ (58 mới) - sau nhà số 58/37, đường Quang Trung 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.29 | 920.000 |
| Số 28 cũ (58 mới) - từ Quang Trung đến hết nhà số 58/37, đường Quang Trung 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.28 | 1.940.000 |
| Số 28, 74 đường Nguyễn Thái Học 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.17 | 940.000 |
| Số 30, 75 đường Quang Trung 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.30 | 1.010.000 |
| Số 5, 15a đường Hồng Bàng 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.33 | 1.300.000 |
| Số 75 đường Nguyễn Công Trứ 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.22 | 1.800.000 |
| Số 84, 90, 95, 109, 163, 172, 186, 191, 197, 239, 245 đường Nguyễn Công Trứ 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.24 | 940.000 |
| 36 đường Yên Thế 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.51 | 1.020.000 |
| Hẻm 55 Yên Thế (từ thửa 120+161, TBĐ 55 đến thửa 132+170, TBĐ 56) 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.52 | 1.020.000 |
| Nhánh 38 Nguyễn Khuyến 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.48 | 1.220.000 |
| Nhánh số 09, 17, 29, 39 đường Yên Thế 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.50 | 990.000 |
| Nhánh số 1 đường Nguyễn Tri Phương 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.53 | 1.020.000 |
| Nhánh số 16 cũ (42 mới), 24 cũ (46 mới), 11 cũ (29 mới), 23 cũ (55 mới) đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.45 | 1.530.000 |
| Nhánh số 19, 97 đường Nguyễn Khuyến 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.47 | 990.000 |
| Nhánh số 2, 6 đường Nguyễn Tri Phương 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.54 | 1.060.000 |
| Nhánh số 55, 68, 75 đường Nguyễn Văn Trỗi 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.40 | 2.000.000 |
| Nhánh số N1 - Khu vực QH tập thể BVII đường Đinh Tiên Hoàng 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.35 | 4.440.000 |
| Số 01, 02, 03 cũ (19 mới), 30 cũ (58 mới), 39 cũ (79 mới) 55, 85, 90, 104 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.44 | 1.310.000 |
| Số 01c đường Nguyễn Văn Trỗi 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.38 | 2.460.000 |
| Số 08, 76 đường Nguyễn Văn Trỗi 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.37 | 940.000 |
| Số 19, đường Phạm Ngũ Lão 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.43 | 1.570.000 |
| Số 22 đường Lý Tự Trọng 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.42 | 2.090.000 |
| Số 47a đường Nguyễn Văn Trỗi 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.36 | 990.000 |
| Số 48 đường Yên Thế 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.49 | 990.000 |
| Số 76 đường Nguyễn Khuyến 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.46 | 990.000 |
| Số 79 đường Nguyễn Văn Trỗi 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.39 | 2.620.000 |
| Số 82: đường Lý Tự Trọng 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.41 | 5.420.000 |
| Nhánh số 14, 27, 37, 67, 71, 188 đường Nguyễn Chí Thanh 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.70 | 970.000 |
| Nhánh số 22 mới (115 cũ), 144 đường Lê Văn Tám 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.61 | 1.480.000 |
| Nhánh số 3, 4, 5 đường Nguyễn Tri Phương 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.55 | 960.000 |
| Nhánh số 49 cũ (81 mới), 56, 37 đường Tây Sơn 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.57 | 960.000 |
| Nhánh số 82 đường Lê Văn Tám nối dài (đối diện số nhà 82 Quy hoạch khu dân cư, tái định cư Nguyễn Văn Trỗi) 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.62 | 5.560.000 |
| Nhánh số D1; D3; D4; D6; D7; D9; ND1; ND3; N1; N5; N9 - Khu quy hoạch dân cư 14A 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.64 | 1.720.000 |
| Nhánh số D2 - Khu quy hoạch dân cư 14A 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.65 | 1.830.000 |
| Nhánh số N1; N2; N3 - Khu vực quy hoạch dân cư, TĐC Nguyễn Khuyến 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.66 | 10.500.000 |
| Số 02, 38, 162, đường Lê Văn Tám 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.59 | 1.300.000 |
| Số 109 Nguyễn Chí Thanh 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.67 | 1.180.000 |
| Số 111 Nguyễn Chí Thanh 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.68 | 1.010.000 |
| Số 132, đường Lê Văn Tám 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.60 | 1.180.000 |
| Số 15, 20 cũ (30 mới), 22 cũ (28 mới), 29 cũ (53 mới), 33 cũ (55 mới) 34 cũ (58 mới), 38 cũ (62 mới), 48 cũ (84 mới), 53 cũ (97 mới), 59 cũ (99 mới), 75, 95 đường Tây Sơn 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.56 | 970.000 |
| Số 21 cũ (25 mới) đường Võ Thị Sáu 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.63 | 2.480.000 |
| Số 25 Tây Sơn 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.58 | 960.000 |
| Số 35 Nguyễn Chí Thanh 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.69 | 970.000 |
| 256, 278 đường Mạc Đĩnh Chi 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.76 | 990.000 |
| Hẻm 121 Mạc Đĩnh Chi (từ thửa 3907, TBĐ 5 đến hết thửa 2571, TBĐ 5) 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.78 | 1.010.000 |
| Hẻm 48, 123, 149, 167, 234 Mạc Đĩnh Chi 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.77 | 1.010.000 |
| Nhánh số 02, 05, 25, 27, 35 đường Nguyễn Trung Trực 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.80 | 990.000 |
| Nhánh số 02A, 11, 12, 15, 17, 22, 26 đường Hà Huy Tập 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.79 | 990.000 |
| Nhánh số 04 cũ (06 mới), 08 cũ (28 mới), 16 cũ (40 mới), 34 cũ (64 mới), 46 cũ (90 mới), 78, đường Mạc Đĩnh Chi 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.75 | 990.000 |
| Nhánh số 05 cũ (81 mới), 11 cũ (93 mới), 13 cũ (97 mới), 27 cũ (21 mới), 121, 30, 48 cũ (102 mới), 54 cũ (112 mới), 58 cũ (118 mới), 338, 263, 213, 231, 267, 156, 158 đường Mạc Đĩnh Chi 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.74 | 990.000 |
| Nhánh số 06, 10,12, 29, 34, 135 đường Lý Chính Thắng 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.82 | 1.080.000 |
| Nhánh số 10, 16, 22, 25 đường Võ Văn Tần 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.81 | 990.000 |
| Nhánh số 12 đường Ký Con 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.71 | 2.170.000 |
| Nhánh số 16, 34, 109 đường Nguyễn Hữu Chỉnh 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.72 | 990.000 |
| Nhánh số 74 (từ thửa 4477, TBĐ 5 đến hết thửa 4431, TBĐ 5), số 91 (từ thửa 4857, TBĐ 5 đến hết thửa 4089, TBĐ 5) đường Nguyễn Hữu Chỉnh 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.73 | 990.000 |
| Hẻm 12, 56 Lý Thái Tổ 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.91 | 980.000 |
| Hẻm 138 Chu Văn An 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.90 | 1.050.000 |
| Hẻm 352 Chu Văn An 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.88 | 1.050.000 |
| Hẻm 364 Chu Văn An 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.89 | 1.050.000 |
| Nhánh số 09, 18, 25, 47, 57, 71, 198 đường Trần Nguyên Hãn 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.84 | 990.000 |
| Nhánh số 10, 34 đường Trần Nhật Duật 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.87 | 990.000 |
| Nhánh số 11, 15, 17 đường Lê Quý Đôn 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.86 | 990.000 |
| Nhánh số 22 (từ thửa 52, TBĐ 2 đến hết thửa 1756, TBĐ 2), 122 (từ thửa 841, TBĐ 2 đến hết thửa 1794, TBĐ 2) đường Trần Nguyên Hãn 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.85 | 990.000 |
| Nhánh số 47 (từ thửa 1655, TBĐ 2 đến hết thửa 339, TBĐ 2), 53 (từ thửa 336, TBĐ 2 đến hết thửa 379, TBĐ 2) đường Lý Chính Thắng 36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ: | Trọn đường Mục 36.83 | 1.080.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Lý Thái Tổ - Ngã ba giáp Tản Đà Mục 39 | 1.690.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Ngã ba giáp Tản Đà - Hết đường Mục 39 | 1.460.000 |
| Đường Phó Đức Chính - thôn 2 cũ (đường vòng từ Lý Thái Tổ đến Lý Thái Tổ) | Trọn đường Mục 38 | 1.450.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Trần Tế Xương - Trần Nhật Duật Mục 37 | 1.360.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết - thôn 9 cũ (từ Lý Thái Tổ đến cầu dốc độc Lộc Tân) | Trọn đường Mục 42 | 980.000 |
| Đường Tản Đà | Nguyễn Viết Xuân - Đường Lộc Quảng cũ Mục 40 | 1.410.000 |
| Đường khúc Thừa Dụ - thôn 12, 13 cũ (đường vòng từ Lý Thái Tổ đến Lý Thái Tổ) | Trọn đường Mục 41 | 1.520.000 |
| Hẻm 102 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 280 đến Tờ 43 thửa 171) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.4 | 740.000 |
| Hẻm 212 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 409 đến Tờ 35 thửa 298) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.8 | 740.000 |
| Hẻm 258 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 262 đến Tờ 35 thửa 86) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.3 | 740.000 |
| Hẻm 260 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 204 đến Tờ 35 thửa 141) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.9 | 740.000 |
| Hẻm 380 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 188 đến Tờ 35 thửa 35) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.12 | 970.000 |
| Hẻm 395 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 116 đến Tờ 34 thửa 110) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.6 | 740.000 |
| Hẻm 456 Lý Thái Tổ (từ Tờ 31 thửa 34 đến Tờ 25 thửa 167) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.11 | 740.000 |
| Hẻm 483 Lý Thái Tổ (từ Tờ 25 thửa 203 đến Tờ 30 thửa 62) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.7 | 740.000 |
| Hẻm 535 Lý Thái Tổ (từ Tờ 29 thửa 16 đến Tờ 29 thửa 139) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.2 | 740.000 |
| Hẻm 602 Lý Thái Tổ (từ Tờ 18 thửa 153 đến Tờ 18 thửa 101) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.1 | 740.000 |
| Hẻm 699 Lý Thái Tổ (từ Tờ 17 thửa 164 đến Tờ 17 thửa 193) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.10 | 740.000 |
| Hẻm 72 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 335 đến Tờ 43 thửa 327) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.5 | 670.000 |
| Đường đi thôn 10 cũ (từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 10 đến xã Bảo Lâm 1 - từ công ty trà Phú Toàn đến công ty trà Phước Lạc) | Trọn đường Mục 43 | 970.000 |
| Đường đi thôn 12 cũ (từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 12 cũ đến xã Lộc Tân cũ) | Trọn đường Mục 44 | 900.000 |
| Hẻm 109 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 221 đến Tờ 42 thửa 938) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.14 | 740.000 |
| Hẻm 154 Lý Thái Tổ (từ Tờ 36 thửa 468 đến Tờ 39 thửa 216) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.28 | 740.000 |
| Hẻm 191 Lý Thái Tổ (từ Tờ 39 thửa 638 đến Tờ 39 thửa 805) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.27 | 740.000 |
| Hẻm 192 Lý Thái Tổ (từ Tờ 36 thửa 505 đến Tờ 35 thửa 146) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.18 | 740.000 |
| Hẻm 226 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 318 đến Tờ 36 thửa 231) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.25 | 740.000 |
| Hẻm 266 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 238 đến Tờ 35 thửa 88) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.13 | 740.000 |
| Hẻm 293 Lý Thái Tổ (từ Tờ 39 thửa 8 đến Tờ 38 thửa 173) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.20 | 740.000 |
| Hẻm 305 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 558 đến Tờ 35 thửa 604) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.24 | 740.000 |
| Hẻm 321 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 360 đến Tờ 38 thửa 9) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.21 | 740.000 |
| Hẻm 346 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 59 đến Tờ 35 thửa 101) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.23 | 740.000 |
| Hẻm 352 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 45 đến Tờ 31 thửa 343) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.17 | 740.000 |
| Hẻm 357 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 311 đến Tờ 35 thửa 514) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.26 | 740.000 |
| Hẻm 411 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 39 đến Tờ 34 thửa 102) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.22 | 740.000 |
| Hẻm 427 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 267 đến Tờ 30 thửa 316) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.15 | 740.000 |
| Hẻm 457 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 102 đến Tờ 30 thửa 73) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.16 | 740.000 |
| Hẻm 63 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 363 đến Tờ 42 thửa 1150) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.19 | 670.000 |
| Hẻm 110 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 186 đến Tờ 43 thửa 109) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.32 | 740.000 |
| Hẻm 111 Lý Thái Tổ (từ Tờ 42 thửa 530 đến Tờ 42 thửa 771) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.29 | 740.000 |
| Hẻm 121 Lý Thái Tổ (từ Tờ 42 thửa 484 đến Tờ 42 thửa 639) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.30 | 740.000 |
| Hẻm 124 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 39 thửa 520 đến Tờ 39 thửa 228) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.38 | 670.000 |
| Hẻm 127 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 307 đến Tờ 36 thửa 330) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.34 | 670.000 |
| Hẻm 148 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 39 thửa 376 đến Tờ 39 thửa 275) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.40 | 670.000 |
| Hẻm 196 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 306 đến Tờ 43 thửa 405) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.31 | 740.000 |
| Hẻm 203 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 31 thửa 102 đến Tờ 31 thửa 228) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.35 | 670.000 |
| Hẻm 214 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 212 đến Tờ 36 thửa 272) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.37 | 670.000 |
| Hẻm 244 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 64 đến Tờ 36 thửa 49) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.36 | 670.000 |
| Hẻm 276 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 31 thửa 265 đến Tờ 26 thửa 50) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.44 | 670.000 |
| Hẻm 40 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 179 đến Tờ 43 thửa 402) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.41 | 670.000 |
| Hẻm 540 Lý Thái Tổ (từ Tờ 24 thửa 284 đến Tờ 24 thửa 66) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.33 | 740.000 |
| Hẻm 58 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 95 đến Tờ 43 thửa 81) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.42 | 670.000 |
| Hẻm 72 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 54 đến Tờ 43 thửa 50) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.43 | 670.000 |
| Hẻm 92 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 7 đến Tờ 43 thửa 34) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.39 | 670.000 |
| Hẻm 01 Trần Quý Cáp (từ Tờ 42 thửa 1089 đến Tờ 42 thửa 973) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.54 | 740.000 |
| Hẻm 104 Trần Tế Xương (từ Tờ 39 thửa 858 đến Tờ 38 thửa 211) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.49 | 670.000 |
| Hẻm 105 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 126 đến Tờ 31 thửa 345) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.47 | 670.000 |
| Hẻm 118 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 220 đến Tờ 32 thửa 224) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.46 | 670.000 |
| Hẻm 128 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 175 đến Tờ 32 thửa 203) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.45 | 670.000 |
| Hẻm 141 Phó Đức Chính (từ Tờ 42 thửa 679 đến Tờ 42 thửa 661) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.52 | 670.000 |
| Hẻm 145 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 248 đến Tờ 34 thửa 336) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.60 | 670.000 |
| Hẻm 19 Trần Nhật Duật (từ Tờ 41 thửa 522 đến Tờ 41 thửa 264) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.58 | 670.000 |
| Hẻm 23 Trần Quý Cáp (từ Tờ 42 thửa 840 đến Tờ 41 thửa 339) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.55 | 740.000 |
| Hẻm 375 Phó Đức Chính (từ Tờ 39 thửa 16 đến Tờ 39 thửa 806) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.51 | 670.000 |
| Hẻm 45 Trần Nhật Duật (từ Tờ 41 thửa 206 đến Tờ 41 thửa 485) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.57 | 670.000 |
| Hẻm 50 Trần Quý Cáp (từ Tờ 38 thửa 149 đến Tờ 42 thửa 510) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.53 | 740.000 |
| Hẻm 71 Trần Nhật Duật (từ Tờ 38 thửa 424 đến Tờ 41 thửa 324) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.59 | 670.000 |
| Hẻm 75 Trần Tế Xương (từ Tờ 42 thửa 355 đến Tờ 38 thửa 93) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.50 | 740.000 |
| Hẻm 75 Tản Đà (từ Tờ 36 thửa 28 đến Tờ 32 thửa 97) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.48 | 740.000 |
| Hẻm 91 Trần Nhật Duật (từ Tờ 38 thửa 120 đến Tờ 37 thửa 74) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.56 | 670.000 |
| Hẻm 01 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 23 thửa 70 đến Tờ 23 thửa 114) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.68 | 670.000 |
| Hẻm 126 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 21 thửa 58 đến Tờ 22 thửa 83) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.67 | 670.000 |
| Hẻm 147 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 226 đến Tờ 34 thửa 133) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.64 | 670.000 |
| Hẻm 150 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 142 đến Tờ 38 thửa 107) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.61 | 670.000 |
| Hẻm 185 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 21 thửa 215 đến Tờ 21 thửa 236) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.66 | 670.000 |
| Hẻm 19 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 54 đến Tờ 22 thửa 111) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.69 | 670.000 |
| Hẻm 31 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 41 thửa 600 đến Tờ 37 thửa 96) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.63 | 740.000 |
| Hẻm 38 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 296 đến Tờ 22 thửa 69) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.65 | 670.000 |
| Hẻm 65 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 140 đến Tờ 27 thửa 91) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.70 | 670.000 |
| Hẻm 92 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 37 thửa 179 đến Tờ 37 thửa 122) 45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ: | Trọn đường Mục 45.62 | 670.000 |
| Đoạn đường Trường Chinh | Ngã năm ĐamBri (thửa đất số 164, tờ bản đồ 60) - Trụ sở UBND xã Lộc Tân cũ (thửa đất số 226, tờ bản đồ 39) Mục 46 | 880.000 |
| Đoạn đường Trường Chinh | Trụ sở UBND xã Lộc Tân cũ (thửa đất số 177, tờ bản đồ 60) - Giáp ranh phường 3 Bảo Lộc (thửa đất số 221, tờ bản đồ 86) Mục 46 | 910.000 |
| Đoạn đường Từ ngã năm ĐamBri đến ngã 3 ông Trào 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 211, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 74, tờ bản đồ 39 Mục 47.1 | 600.000 |
| Đoạn đường Thôn 6 Đạ Tồh cũ 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 18, tờ bản đồ 19 - Thửa đất số 05, tờ bản đồ 10 Mục 47.11 | 600.000 |
| Đoạn đường Tôn Thất Thuyết 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 29, tờ bản đồ 48 - Thửa đất số 137, tờ bản đồ 59 Mục 47.13 | 480.000 |
| Đoạn đường ngã 3 Đạ Tồh cũ đi B’Lá cũ 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 86, tờ bản đồ 13 - Thửa đất số 02, tờ bản đồ 13 Mục 47.12 | 600.000 |
| Đoạn đường số 20 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 196, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 357, tờ bản đồ 60 Mục 47.16 | 480.000 |
| Đoạn đường số 21 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 153, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 81, tờ bản đồ 62 Mục 47.15 | 480.000 |
| Đoạn đường số 22 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 46, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 430, tờ bản đồ 60 Mục 47.14 | 480.000 |
| Đoạn đường thôn 5 cũ từ ngã 3 nhà Hạnh Trung đi Công ty Hằng Sơn Điền 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 98, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 37 Mục 47.5 | 490.000 |
| Đoạn đường thôn 5 cũ từ ngã 3 nhà ông Trào vào Công Ty Phú Sơn 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 43, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 77, tờ bản đồ 37 Mục 47.4 | 490.000 |
| Đoạn đường thôn 5 cũ đi hồ Ngọc 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 50, tờ bản đồ 37 - Thửa đất số 121, tờ bản đồ 35 Mục 47.6 | 420.000 |
| Đoạn đường thôn 7 cũ từ ngã 3 nhà ông Thông một phần đường Khúc Thừa Dụ 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 104, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 83, tờ bản đồ 31 Mục 47.2 | 500.000 |
| Đoạn đường thôn 7 cũ từ ngã 3 nhà ông Trào đi xuống Công ty Vạn Phong 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 43, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 59, tờ bản đồ 25 Mục 47.3 | 490.000 |
| Đoạn đường trường Lê Lợi 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 64, tờ bản đồ 47 - Thửa đất số 09, tờ bản đồ 46 Mục 47.7 | 480.000 |
| Đoạn đường từ ngã 4 Cầu Tre đi hồ Ngọc 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 68, tờ bản đồ 58 - Thửa đất số 139, tờ bản đồ 35 Mục 47.10 | 500.000 |
| Đoạn đường từ ngã 4 Cầu Tre đi thủy điện ĐamBri 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 68, tờ bản đồ 58 - Thửa đất số 15, tờ bản đồ 52 Mục 47.9 | 480.000 |
| Đoạn đường từ ngã năm ĐamBri đến ngã 4 Cầu Tre 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 211, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 46, tờ bản đồ 58 Mục 47.8 | 600.000 |
| Đoạn đường Công ty Vĩnh Thịnh đi đồi Tòa Án 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 89, tờ bản đồ 69 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 74 Mục 47.19 | 420.000 |
| Đoạn đường số 02 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 38, tờ bản đồ 87 - Thửa đất số 213, tờ bản đồ 80 Mục 47.32 | 480.000 |
| Đoạn đường số 03 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 85, tờ bản đồ 87 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 80 Mục 47.31 | 480.000 |
| Đoạn đường số 04 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 48, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 98, tờ bản đồ 89 Mục 47.28 | 480.000 |
| Đoạn đường số 05 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 507, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 179, tờ bản đồ 73 Mục 47.30 | 480.000 |
| Đoạn đường số 07 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 430, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 27, tờ bản đồ 85 Mục 47.27 | 480.000 |
| Đoạn đường số 08 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 561, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 215, tờ bản đồ 79 Mục 47.29 | 480.000 |
| Đoạn đường số 09 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 351, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 204, tờ bản đồ 79 Mục 47.26 | 480.000 |
| Đoạn đường số 10 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 326, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ 86 Mục 47.25 | 480.000 |
| Đoạn đường số 11 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 152, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ 73 Mục 47.24 | 480.000 |
| Đoạn đường số 11A đi đường 21 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 26, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 439, tờ bản đồ 62 Mục 47.23 | 480.000 |
| Đoạn đường số 12 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 481, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 349, tờ bản đồ 78 Mục 47.22 | 480.000 |
| Đoạn đường số 13 đi hồ thôn 3 cũ 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 408, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 06, tờ bản đồ 72 Mục 47.21 | 480.000 |
| Đoạn đường số 15 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 166, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 166, tờ bản đồ 60 Mục 47.20 | 480.000 |
| Đoạn đường số 16 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 159, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 89, tờ bản đồ 69 Mục 47.18 | 480.000 |
| Đoạn đường số 17 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 120, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 140, tờ bản đồ 59 Mục 47.17 | 480.000 |
| Đoạn đường số 01 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 197, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 218, tờ bản đồ 86 Mục 47.34 | 480.000 |
| Đoạn đường số 01A 47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ: | Thửa đất số 169, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 184, tờ bản đồ 86 Mục 47.33 | 480.000 |
| Địa bàn xã Lộc Tân cũ 48. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 48.2 | 350.000 |
| Địa bàn xã ĐamBri cũ 48. Các đoạn đường còn lại: | Trọn đường Mục 48.1 | 660.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 315.000 | 255.000 | 180.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 185.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.