Bảng giá đất Phường 2 Bảo Lộc, Lâm Đồng từ 01/01/2026

1068 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở cao nhất tại Phường 2 Bảo Lộc34.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú (Quốc lộ 20), đoạn Sau hẻm 877 Trần Phú đến Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc - Phường 1 Bảo Lộc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (133 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Số 21 cũ (25 mới) đường Võ Thị Sáu
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.63
3.540.000
Số 35 Nguyễn Chí Thanh
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.69
1.390.000
Hẻm 12, 56 Lý Thái Tổ
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.91
1.400.000
Hẻm 121 Mạc Đĩnh Chi (từ thửa 3907, TBĐ 5 đến hết thửa 2571, TBĐ 5)
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.78
1.440.000
Hẻm 138 Chu Văn An
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.90
1.500.000
Hẻm 352 Chu Văn An
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.88
1.500.000
Hẻm 364 Chu Văn An
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.89
1.500.000
Nhánh số 02, 05, 25, 27, 35 đường Nguyễn Trung Trực
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.80
1.420.000
Nhánh số 02A, 11, 12, 15, 17, 22, 26 đường Hà Huy Tập
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.79
1.420.000
Nhánh số 06, 10,12, 29, 34, 135 đường Lý Chính Thắng
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.82
1.540.000
Nhánh số 09, 18, 25, 47, 57, 71, 198 đường Trần Nguyên Hãn
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.84
1.420.000
Nhánh số 10, 16, 22, 25 đường Võ Văn Tần
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.81
1.420.000
Nhánh số 10, 34 đường Trần Nhật Duật
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.87
1.420.000
Nhánh số 11, 15, 17 đường Lê Quý Đôn
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.86
1.420.000
Nhánh số 22 (từ thửa 52, TBĐ 2 đến hết thửa 1756, TBĐ 2), 122 (từ thửa 841, TBĐ 2 đến hết thửa 1794, TBĐ 2) đường Trần Nguyên Hãn
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.85
1.420.000
Nhánh số 47 (từ thửa 1655, TBĐ 2 đến hết thửa 339, TBĐ 2), 53 (từ thửa 336, TBĐ 2 đến hết thửa 379, TBĐ 2) đường Lý Chính Thắng
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.83
1.540.000
Đường Nguyễn Viết XuânLý Thái Tổ - Ngã ba giáp Tản Đà
Mục 39
2.420.000
Đường Nguyễn Viết XuânNgã ba giáp Tản Đà - Hết đường
Mục 39
2.080.000
Đường Phó Đức Chính - thôn 2 cũ (đường vòng từ Lý Thái Tổ đến Lý Thái Tổ)Trọn đường
Mục 38
2.070.000
Đường Trần Quý CápTrần Tế Xương - Trần Nhật Duật
Mục 37
1.940.000
Đường Tôn Thất Thuyết - thôn 9 cũ (từ Lý Thái Tổ đến cầu dốc độc Lộc Tân)Trọn đường
Mục 42
1.405.000
Đường Tản ĐàNguyễn Viết Xuân - Đường Lộc Quảng cũ
Mục 40
2.010.000
Đường khúc Thừa Dụ - thôn 12, 13 cũ (đường vòng từ Lý Thái Tổ đến Lý Thái Tổ)Trọn đường
Mục 41
2.170.000
Hẻm 102 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 280 đến Tờ 43 thửa 171)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.4
1.050.000
Hẻm 212 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 409 đến Tờ 35 thửa 298)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.8
1.050.000
Hẻm 258 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 262 đến Tờ 35 thửa 86)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.3
1.050.000
Hẻm 260 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 204 đến Tờ 35 thửa 141)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.9
1.050.000
Hẻm 266 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 238 đến Tờ 35 thửa 88)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.13
1.050.000
Hẻm 380 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 188 đến Tờ 35 thửa 35)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.12
1.380.000
Hẻm 395 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 116 đến Tờ 34 thửa 110)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.6
1.050.000
Hẻm 456 Lý Thái Tổ (từ Tờ 31 thửa 34 đến Tờ 25 thửa 167)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.11
1.050.000
Hẻm 483 Lý Thái Tổ (từ Tờ 25 thửa 203 đến Tờ 30 thửa 62)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.7
1.050.000
Hẻm 535 Lý Thái Tổ (từ Tờ 29 thửa 16 đến Tờ 29 thửa 139)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.2
1.050.000
Hẻm 602 Lý Thái Tổ (từ Tờ 18 thửa 153 đến Tờ 18 thửa 101)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.1
1.050.000
Hẻm 699 Lý Thái Tổ (từ Tờ 17 thửa 164 đến Tờ 17 thửa 193)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.10
1.050.000
Hẻm 72 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 335 đến Tờ 43 thửa 327)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.5
950.000
Đường đi thôn 10 cũ (từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 10 đến xã Bảo Lâm 1 - từ công ty trà Phú Toàn đến công ty trà Phước Lạc)Trọn đường
Mục 43
1.380.000
Đường đi thôn 12 cũ (từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 12 cũ đến xã Lộc Tân cũ)Trọn đường
Mục 44
1.285.000
Hẻm 109 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 221 đến Tờ 42 thửa 938)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.14
1.050.000
Hẻm 111 Lý Thái Tổ (từ Tờ 42 thửa 530 đến Tờ 42 thửa 771)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.29
1.050.000
Hẻm 154 Lý Thái Tổ (từ Tờ 36 thửa 468 đến Tờ 39 thửa 216)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.28
1.050.000
Hẻm 191 Lý Thái Tổ (từ Tờ 39 thửa 638 đến Tờ 39 thửa 805)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.27
1.050.000
Hẻm 192 Lý Thái Tổ (từ Tờ 36 thửa 505 đến Tờ 35 thửa 146)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.18
1.050.000
Hẻm 226 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 318 đến Tờ 36 thửa 231)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.25
1.050.000
Hẻm 293 Lý Thái Tổ (từ Tờ 39 thửa 8 đến Tờ 38 thửa 173)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.20
1.050.000
Hẻm 305 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 558 đến Tờ 35 thửa 604)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.24
1.050.000
Hẻm 321 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 360 đến Tờ 38 thửa 9)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.21
1.050.000
Hẻm 346 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 59 đến Tờ 35 thửa 101)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.23
1.050.000
Hẻm 352 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 45 đến Tờ 31 thửa 343)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.17
1.050.000
Hẻm 357 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 311 đến Tờ 35 thửa 514)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.26
1.050.000
Hẻm 411 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 39 đến Tờ 34 thửa 102)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.22
1.050.000
Hẻm 427 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 267 đến Tờ 30 thửa 316)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.15
1.050.000
Hẻm 457 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 102 đến Tờ 30 thửa 73)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.16
1.050.000
Hẻm 63 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 363 đến Tờ 42 thửa 1150)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.19
950.000
Hẻm 110 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 186 đến Tờ 43 thửa 109)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.32
1.050.000
Hẻm 121 Lý Thái Tổ (từ Tờ 42 thửa 484 đến Tờ 42 thửa 639)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.30
1.050.000
Hẻm 124 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 39 thửa 520 đến Tờ 39 thửa 228)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.38
950.000
Hẻm 127 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 307 đến Tờ 36 thửa 330)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.34
950.000
Hẻm 128 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 175 đến Tờ 32 thửa 203)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.45
950.000
Hẻm 148 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 39 thửa 376 đến Tờ 39 thửa 275)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.40
950.000
Hẻm 196 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 306 đến Tờ 43 thửa 405)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.31
1.050.000
Hẻm 203 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 31 thửa 102 đến Tờ 31 thửa 228)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.35
950.000
Hẻm 214 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 212 đến Tờ 36 thửa 272)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.37
950.000
Hẻm 244 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 64 đến Tờ 36 thửa 49)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.36
950.000
Hẻm 276 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 31 thửa 265 đến Tờ 26 thửa 50)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.44
950.000
Hẻm 40 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 179 đến Tờ 43 thửa 402)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.41
950.000
Hẻm 540 Lý Thái Tổ (từ Tờ 24 thửa 284 đến Tờ 24 thửa 66)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.33
1.050.000
Hẻm 58 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 95 đến Tờ 43 thửa 81)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.42
950.000
Hẻm 72 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 54 đến Tờ 43 thửa 50)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.43
950.000
Hẻm 92 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 7 đến Tờ 43 thửa 34)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.39
950.000
Hẻm 01 Trần Quý Cáp (từ Tờ 42 thửa 1089 đến Tờ 42 thửa 973)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.54
1.050.000
Hẻm 104 Trần Tế Xương (từ Tờ 39 thửa 858 đến Tờ 38 thửa 211)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.49
950.000
Hẻm 105 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 126 đến Tờ 31 thửa 345)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.47
950.000
Hẻm 118 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 220 đến Tờ 32 thửa 224)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.46
950.000
Hẻm 141 Phó Đức Chính (từ Tờ 42 thửa 679 đến Tờ 42 thửa 661)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.52
950.000
Hẻm 145 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 248 đến Tờ 34 thửa 336)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.60
950.000
Hẻm 150 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 142 đến Tờ 38 thửa 107)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.61
950.000
Hẻm 19 Trần Nhật Duật (từ Tờ 41 thửa 522 đến Tờ 41 thửa 264)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.58
950.000
Hẻm 23 Trần Quý Cáp (từ Tờ 42 thửa 840 đến Tờ 41 thửa 339)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.55
1.050.000
Hẻm 375 Phó Đức Chính (từ Tờ 39 thửa 16 đến Tờ 39 thửa 806)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.51
950.000
Hẻm 45 Trần Nhật Duật (từ Tờ 41 thửa 206 đến Tờ 41 thửa 485)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.57
950.000
Hẻm 50 Trần Quý Cáp (từ Tờ 38 thửa 149 đến Tờ 42 thửa 510)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.53
1.050.000
Hẻm 71 Trần Nhật Duật (từ Tờ 38 thửa 424 đến Tờ 41 thửa 324)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.59
950.000
Hẻm 75 Trần Tế Xương (từ Tờ 42 thửa 355 đến Tờ 38 thửa 93)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.50
1.050.000
Hẻm 75 Tản Đà (từ Tờ 36 thửa 28 đến Tờ 32 thửa 97)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.48
1.050.000
Hẻm 91 Trần Nhật Duật (từ Tờ 38 thửa 120 đến Tờ 37 thửa 74)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.56
950.000
Hẻm 01 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 23 thửa 70 đến Tờ 23 thửa 114)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.68
950.000
Hẻm 126 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 21 thửa 58 đến Tờ 22 thửa 83)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.67
950.000
Hẻm 147 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 226 đến Tờ 34 thửa 133)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.64
950.000
Hẻm 185 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 21 thửa 215 đến Tờ 21 thửa 236)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.66
950.000
Hẻm 19 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 54 đến Tờ 22 thửa 111)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.69
950.000
Hẻm 31 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 41 thửa 600 đến Tờ 37 thửa 96)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.63
1.050.000
Hẻm 38 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 296 đến Tờ 22 thửa 69)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.65
950.000
Hẻm 65 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 140 đến Tờ 27 thửa 91)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.70
950.000
Hẻm 92 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 37 thửa 179 đến Tờ 37 thửa 122)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.62
950.000
Đoạn đường Trường ChinhTrụ sở UBND xã Lộc Tân cũ (thửa đất số 177, tờ bản đồ 60) - Giáp ranh phường 3 Bảo Lộc (thửa đất số 221, tờ bản đồ 86)
Mục 46
1.300.000
Đoạn đường Trường ChinhNgã năm ĐamBri (thửa đất số 164, tờ bản đồ 60) - Trụ sở UBND xã Lộc Tân cũ (thửa đất số 226, tờ bản đồ 39)
Mục 46
1.260.000
Đoạn đường Từ ngã năm ĐamBri đến ngã 3 ông Trào
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 211, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 74, tờ bản đồ 39
Mục 47.1
850.000
Đoạn đường thôn 5 cũ từ ngã 3 nhà ông Trào vào Công Ty Phú Sơn
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 43, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 77, tờ bản đồ 37
Mục 47.4
700.000
Đoạn đường thôn 7 cũ từ ngã 3 nhà ông Thông một phần đường Khúc Thừa Dụ
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 104, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 83, tờ bản đồ 31
Mục 47.2
720.000
Đoạn đường thôn 7 cũ từ ngã 3 nhà ông Trào đi xuống Công ty Vạn Phong
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 43, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 59, tờ bản đồ 25
Mục 47.3
700.000
Đoạn đường Công ty Vĩnh Thịnh đi đồi Tòa Án
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 89, tờ bản đồ 69 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 74
Mục 47.19
600.000
Đoạn đường Thôn 6 Đạ Tồh cũ
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 18, tờ bản đồ 19 - Thửa đất số 05, tờ bản đồ 10
Mục 47.11
850.000
Đoạn đường Tôn Thất Thuyết
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 29, tờ bản đồ 48 - Thửa đất số 137, tờ bản đồ 59
Mục 47.13
680.000
Đoạn đường ngã 3 Đạ Tồh cũ đi B’Lá cũ
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 86, tờ bản đồ 13 - Thửa đất số 02, tờ bản đồ 13
Mục 47.12
850.000
Đoạn đường số 04
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 48, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 98, tờ bản đồ 89
Mục 47.28
680.000
Đoạn đường số 07
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 430, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 27, tờ bản đồ 85
Mục 47.27
680.000
Đoạn đường số 09
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 351, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 204, tờ bản đồ 79
Mục 47.26
680.000
Đoạn đường số 10
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 326, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ 86
Mục 47.25
680.000
Đoạn đường số 11
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 152, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ 73
Mục 47.24
680.000
Đoạn đường số 11A đi đường 21
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 26, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 439, tờ bản đồ 62
Mục 47.23
680.000
Đoạn đường số 12
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 481, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 349, tờ bản đồ 78
Mục 47.22
680.000
Đoạn đường số 13 đi hồ thôn 3 cũ
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 408, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 06, tờ bản đồ 72
Mục 47.21
680.000
Đoạn đường số 15
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 166, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 166, tờ bản đồ 60
Mục 47.20
680.000
Đoạn đường số 16
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 159, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 89, tờ bản đồ 69
Mục 47.18
680.000
Đoạn đường số 17
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 120, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 140, tờ bản đồ 59
Mục 47.17
680.000
Đoạn đường số 20
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 196, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 357, tờ bản đồ 60
Mục 47.16
680.000
Đoạn đường số 21
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 153, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 81, tờ bản đồ 62
Mục 47.15
680.000
Đoạn đường số 22
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 46, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 430, tờ bản đồ 60
Mục 47.14
680.000
Đoạn đường thôn 5 cũ từ ngã 3 nhà Hạnh Trung đi Công ty Hằng Sơn Điền
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 98, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 37
Mục 47.5
700.000
Đoạn đường thôn 5 cũ đi hồ Ngọc
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 50, tờ bản đồ 37 - Thửa đất số 121, tờ bản đồ 35
Mục 47.6
600.000
Đoạn đường trường Lê Lợi
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 64, tờ bản đồ 47 - Thửa đất số 09, tờ bản đồ 46
Mục 47.7
680.000
Đoạn đường từ ngã 4 Cầu Tre đi hồ Ngọc
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 68, tờ bản đồ 58 - Thửa đất số 139, tờ bản đồ 35
Mục 47.10
710.000
Đoạn đường từ ngã 4 Cầu Tre đi thủy điện ĐamBri
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 68, tờ bản đồ 58 - Thửa đất số 15, tờ bản đồ 52
Mục 47.9
680.000
Đoạn đường từ ngã năm ĐamBri đến ngã 4 Cầu Tre
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 211, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 46, tờ bản đồ 58
Mục 47.8
850.000
Đoạn đường số 01
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 197, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 218, tờ bản đồ 86
Mục 47.34
680.000
Đoạn đường số 01A
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 169, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 184, tờ bản đồ 86
Mục 47.33
680.000
Đoạn đường số 02
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 38, tờ bản đồ 87 - Thửa đất số 213, tờ bản đồ 80
Mục 47.32
680.000
Đoạn đường số 03
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 85, tờ bản đồ 87 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 80
Mục 47.31
680.000
Đoạn đường số 05
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 507, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 179, tờ bản đồ 73
Mục 47.30
680.000
Đoạn đường số 08
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 561, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 215, tờ bản đồ 79
Mục 47.29
680.000
Địa bàn xã Lộc Tân cũ
48. Các đoạn đường còn lại:
Trọn đường
Mục 48.2
500.000
Địa bàn xã ĐamBri cũ
48. Các đoạn đường còn lại:
Trọn đường
Mục 48.1
945.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
35.00026.00020.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (266 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Ký ConNguyễn Công Trứ - Đinh Tiên Hoàng
Mục 5
7.800.000
Đường Lê Văn TámSau Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Khuyến
Mục 2
4.240.000
Đường Lê Văn TámLý Tự Trọng - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 2
8.290.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiTrần Phú - Lê Văn Tám
Mục 4
13.530.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiSau Lê Văn Tám - Nguyễn Công Trứ
Mục 4
8.580.000
Đường Phạm Ngũ LãoHồng Bàng - Ký Con
Mục 6
9.750.000
Đường Quang TrungKý Con - Hết Bà Triệu
Mục 7
13.070.000
Đường Thủ Khoa HuânHồng Bàng - Nguyễn Công Trứ
Mục 3
10.870.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc - Hết nhà 470 Trần Phú
Mục 1
10.010.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau hẻm 877 Trần Phú - Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc - Phường 1 Bảo Lộc
Mục 1
22.230.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú
Mục 1
11.830.000
Đường Huỳnh Thúc KhángTrần Phú - Phan Đình Phùng
Mục 14
9.760.000
Đường Huỳnh Thúc KhángHuỳnh Thúc Kháng (đường Huỳnh Thúc Kháng cũ) - Trọn đường
Mục 14
5.190.000
Đường Hà Huy TậpTrần Phú - Nguyễn Trung Trực
Mục 20
3.260.000
Đường Mạc Đĩnh ChiSau Nguyễn Thái Học - Số nhà 213
Mục 18
3.740.000
Đường Mạc Đĩnh ChiSau số nhà 213 - Trần Nguyên Hãn
Mục 18
2.240.000
Đường Mạc Đĩnh ChiLý Chính Thắng - Nguyễn Thái Học
Mục 18
4.190.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Khuyến - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 16
4.500.000
Đường Nguyễn Chí ThanhNguyễn Thái Học - Cống hồ Nam Phương
Mục 12
3.510.000
Đường Nguyễn Hữu ChỉnhHuỳnh Thúc Kháng - Phan Đình Phùng
Mục 13
4.830.000
Đường Nguyễn KhuyếnNguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 17
6.010.000
Đường Nguyễn Thái HọcSau Nguyễn Chí Thanh - Phan Đình Phùng
Mục 11
7.010.000
Đường Nguyễn Thái HọcNguyễn Công Trứ - Nguyễn Chí Thanh
Mục 11
9.010.000
Đường Phan Đình PhùngSau hẻm 324 Phan Đình Phùng - Giáp ranh phường 3 Bảo Lộc
Mục 10
4.500.000
Đường Phan Đình PhùngNguyễn Công Trứ - Nguyễn Thái Học
Mục 10
11.010.000
Đường Phan Đình PhùngSau Nguyễn Thái Học - Hẻm 324 Phan Đình Phùng
Mục 10
7.100.000
Đường Quang TrungSau Bà Triệu - Lý Thường Kiệt2.110.000
Đường Tây SơnNguyễn Bỉnh Khiêm - Phan Đình Phùng
Mục 15
3.950.000
Đường Võ Thị SáuNguyễn Công Trứ - Quang Trung
Mục 8
11.880.000
Đường Yên ThếPhan Đình Phùng - Nguyễn Hữu Chỉnh
Mục 19
4.000.000
Đường Đinh Tiên HoàngSau Trung tâm Y tế - Chu Văn An
Mục 9
8.390.000
Đường Đinh Tiên HoàngHồng Bàng - Trung tâm Y tế
Mục 9
10.480.000
Nhánh 79 Nguyễn Công TrứNguyễn Công Trứ - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 29
2.520.000
Đường Bà TriệuNguyễn Công Trứ - Quang Trung
Mục 26
3.260.000
Đường Chu Văn AnĐoạn còn lại
Mục 25
6.830.000
Đường Chu Văn AnBùi Thị Xuân - Nguyễn Công Trứ
Mục 25
8.780.000
Đường Lê Quý ĐônNguyễn Trung Trực - Giáp phường 3 Bảo Lộc
Mục 27
2.790.000
Đường Lý Chính ThắngMạc Đĩnh Chi - Số nhà 61
Mục 23
3.260.000
Đường Lý Chính ThắngĐoạn còn lại
Mục 23
2.600.000
Đường Lý Chính ThắngNguyễn Thái Học - Mạc Đĩnh Chi
Mục 23
4.500.000
Đường Lý Thái TổĐầu đường Khúc Thừa Dụ - Cổng thác
Mục 28
2.190.000
Đường Lý Thái TổNguyễn Chí Thanh - Hết trụ sở UBND phường 2 - Bảo Lộc
Mục 28
2.460.000
Đường Lý Thái TổSau trụ sở UBND phường 2 - Bảo Lộc - Đầu đường Khúc Thừa Dụ (đường Lý Thái Tổ)
Mục 28
1.870.000
Đường Lý Thái TổChu Văn An - Nguyễn Chí Thanh (cống Hồ Nam Phương)
Mục 28
4.650.000
Đường Nguyễn An Ninh92 Nguyễn An Ninh - Lý Thái Tổ
Mục 32
1.090.000
Đường Nguyễn An NinhTrần Nguyên Hãn - 92 Nguyễn An Ninh
Mục 32
1.310.000
Đường Nguyễn Trung TrựcVõ Văn Tần - Khu QH phường 2 cũ
Mục 21
2.790.000
Đường Trần Nguyên HãnNguyễn Chí Thanh - Mạc Đĩnh Chi
Mục 24
3.260.000
Đường Trần Nhật DuậtHẻm 32 Trần Nhật Duật - Lý Thái Tổ
Mục 30
1.460.000
Đường Trần Nhật DuậtTrần Nguyên Hãn - Hẻm 32 Trần Nhật Duật
Mục 30
2.330.000
Đường Trần Tế XươngTrần Nguyên Hãn - Trần Quý Cáp
Mục 31
1.860.000
Đường Trần Tế XươngTrần Quý Cáp - Lý Thái Tổ
Mục 31
1.120.000
Đường Võ Văn TầnTrần Phú - Hà Huy Tập
Mục 22
2.790.000
Nhánh số 114, 150, 206, 208 đường Huỳnh Thúc Kháng
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.6
1.050.000
Nhánh số 79 đường Huỳnh Thúc Kháng (từ Huỳnh Thúc Kháng đến N1 - Khu vực quy hoạch dân cư, TĐC Nguyễn Khuyến)
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.5
1.940.000
Số 25, 37b, 41, 43, 56, 74a, 78, 84, 88 đường Huỳnh Thúc Kháng
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.3
1.260.000
Số 27 cũ (21 mới), 35 cũ (33 mới), 39 cũ (37 mới), 41 cũ (57 mới), 43 cũ (61 mới), 47 cũ (75 mới), 73, 79 đường Huỳnh Thúc Kháng cũ
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.4
1.310.000
Số 38 cũ (90 mới), 69 cũ (75 mới), 72 cũ (190 mới), 75 cũ (117 mới) đường Huỳnh Thúc Kháng
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.2
920.000
Số 452, 470, 488, 496 đường Trần Phú.
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.1
1.260.000
Đường Lý Thường KiệtNguyễn Công Trứ - Giáp Phường 1 Bảo Lộc
Mục 34
7.150.000
Đường Lý Tự TrọngHồng Bàng - Trần Phú
Mục 35
14.950.000
Đường Nguyễn Công TrứBà Triệu - Hết Chu Văn An
Mục 33
10.730.000
Đường Nguyễn Công TrứSau Lý Tự Trọng - Giáp ranh nhà số 197 (khu H33)
Mục 33
12.870.000
Đường Nguyễn Công TrứSau nhà số 197 - Hết Bà Triệu
Mục 33
15.020.000
Nhánh số 255 (từ thửa 674, TBĐ 4 đến hết thửa 847, TBĐ 4), số 45 Phan Đình Phùng
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.14
930.000
Nhánh số 36, 161, 285, 311 đường Phan Đình Phùng
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.12
1.260.000
Nhánh số 360 Phan Đình Phùng
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.15
930.000
Nhánh số 56, 77, 78, 90, 185, 214, 277, 300 đường Phan Đình Phùng
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.13
930.000
Số 09a cũ (25 mới), 29 cũ (59 mới), 30 cũ (54 mới), 60, 87 cũ (131 mới) đường Nguyễn Thái Học
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.16
900.000
Số 17 cũ (37 mới), 23 cũ (61 mới), 91, 97, 110 cũ (160 mới), 135 cũ (287 mới), 156h cũ (268 mới) đường Phan Đình Phùng
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.10
940.000
Số 281, 302 đường Phan Đình Phùng
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.8
970.000
Số 288, 297 đường Phan Đình Phùng
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.9
970.000
Số 335 Phan Đình Hùng (đường Nguyễn Tri Phương cũ): Nối từ Phan Đình Phùng Đến Nguyễn Tri Phương mới
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.11
1.640.000
Số 39 cũ (79 mới), 50 cũ (84 mới), 61 cũ (145 mới), 68 cũ (112 mới), 76 cũ (120 mới), 87 cũ (181 mới), 89 cũ (185 mới), 95 cũ (197 mới), 114, 116 cũ (164 mới), 118 cũ (172 mới), 120 cũ (174 mới), 121, 122 cũ (184 mới), 125 cũ (267 mới), 127, 128a cũ (200 mới), 129, 131 cũ (279 mới), 143/2, 160a cũ (278 mới), 176 cũ (324 mới) đường Phan Đình Phùng
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.7
1.290.000
Nhánh số 13, 17 cũ (27 mới), 74 đường Quang Trung
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.31
1.200.000
Nhánh số 64 (từ thửa 282, TBĐ 6 đến hết thửa 135, TBĐ 6), 88 (từ thửa 1163, TBĐ 6 đến hết thửa 1518, TBĐ 6) đường Quang Trung
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.32
1.200.000
Nhánh số 72, 103 đường Nguyễn Thái Học
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.19
900.000
Nhánh số 79, 101 đường Nguyễn Công Trứ
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.26
1.080.000
Nhánh số 99 đường Nguyễn Công Trứ
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.25
860.000
Số 112 đường Nguyễn Công Trứ
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.21
2.310.000
Số 137 đường Đinh Tiên Hoàng
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.34
920.000
Số 157, 171, 177 đường Nguyễn Công Trứ
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.23
1.350.000
Số 189 đường Nguyễn Công Trứ
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.20
2.520.000
Số 19 cũ (39 mới) đường Nguyễn Thái Học
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.18
1.180.000
Số 24 cũ (56 mới) đường Quang Trung
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.27
1.800.000
Số 28 cũ (58 mới) - sau nhà số 58/37, đường Quang Trung
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.29
860.000
Số 28 cũ (58 mới) - từ Quang Trung đến hết nhà số 58/37, đường Quang Trung
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.28
1.800.000
Số 28, 74 đường Nguyễn Thái Học
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.17
870.000
Số 30, 75 đường Quang Trung
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.30
940.000
Số 5, 15a đường Hồng Bàng
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.33
1.200.000
Số 75 đường Nguyễn Công Trứ
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.22
1.670.000
Số 84, 90, 95, 109, 163, 172, 186, 191, 197, 239, 245 đường Nguyễn Công Trứ
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.24
870.000
36 đường Yên Thế
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.51
950.000
Hẻm 55 Yên Thế (từ thửa 120+161, TBĐ 55 đến thửa 132+170, TBĐ 56)
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.52
950.000
Nhánh 38 Nguyễn Khuyến
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.48
1.130.000
Nhánh số 09, 17, 29, 39 đường Yên Thế
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.50
920.000
Nhánh số 1 đường Nguyễn Tri Phương
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.53
950.000
Nhánh số 16 cũ (42 mới), 24 cũ (46 mới), 11 cũ (29 mới), 23 cũ (55 mới) đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.45
1.420.000
Nhánh số 19, 97 đường Nguyễn Khuyến
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.47
920.000
Nhánh số 2, 6 đường Nguyễn Tri Phương
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.54
980.000
Nhánh số 55, 68, 75 đường Nguyễn Văn Trỗi
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.40
1.860.000
Nhánh số N1 - Khu vực QH tập thể BVII đường Đinh Tiên Hoàng
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.35
4.120.000
Số 01, 02, 03 cũ (19 mới), 30 cũ (58 mới), 39 cũ (79 mới) 55, 85, 90, 104 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.44
1.220.000
Số 01c đường Nguyễn Văn Trỗi
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.38
2.290.000
Số 08, 76 đường Nguyễn Văn Trỗi
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.37
870.000
Số 19, đường Phạm Ngũ Lão
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.43
1.460.000
Số 22 đường Lý Tự Trọng
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.42
1.940.000
Số 47a đường Nguyễn Văn Trỗi
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.36
920.000
Số 48 đường Yên Thế
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.49
920.000
Số 76 đường Nguyễn Khuyến
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.46
920.000
Số 79 đường Nguyễn Văn Trỗi
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.39
2.430.000
Số 82: đường Lý Tự Trọng
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.41
5.030.000
Nhánh số 14, 27, 37, 67, 71, 188 đường Nguyễn Chí Thanh
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.70
900.000
Nhánh số 22 mới (115 cũ), 144 đường Lê Văn Tám
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.61
1.370.000
Nhánh số 3, 4, 5 đường Nguyễn Tri Phương
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.55
890.000
Nhánh số 49 cũ (81 mới), 56, 37 đường Tây Sơn
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.57
890.000
Nhánh số 82 đường Lê Văn Tám nối dài (đối diện số nhà 82 Quy hoạch khu dân cư, tái định cư Nguyễn Văn Trỗi)
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.62
5.160.000
Nhánh số D1; D3; D4; D6; D7; D9; ND1; ND3; N1; N5; N9 - Khu quy hoạch dân cư 14A
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.64
1.590.000
Nhánh số D2 - Khu quy hoạch dân cư 14A
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.65
1.700.000
Nhánh số N1; N2; N3 - Khu vực quy hoạch dân cư, TĐC Nguyễn Khuyến
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.66
9.750.000
Số 02, 38, 162, đường Lê Văn Tám
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.59
1.200.000
Số 109 Nguyễn Chí Thanh
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.67
1.090.000
Số 111 Nguyễn Chí Thanh
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.68
940.000
Số 132, đường Lê Văn Tám
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.60
1.100.000
Số 15, 20 cũ (30 mới), 22 cũ (28 mới), 29 cũ (53 mới), 33 cũ (55 mới) 34 cũ (58 mới), 38 cũ (62 mới), 48 cũ (84 mới), 53 cũ (97 mới), 59 cũ (99 mới), 75, 95 đường Tây Sơn
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.56
900.000
Số 21 cũ (25 mới) đường Võ Thị Sáu
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.63
2.300.000
Số 25 Tây Sơn
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.58
890.000
Số 35 Nguyễn Chí Thanh
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.69
900.000
256, 278 đường Mạc Đĩnh Chi
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.76
920.000
Hẻm 121 Mạc Đĩnh Chi (từ thửa 3907, TBĐ 5 đến hết thửa 2571, TBĐ 5)
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.78
940.000
Hẻm 48, 123, 149, 167, 234 Mạc Đĩnh Chi
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.77
940.000
Nhánh số 02, 05, 25, 27, 35 đường Nguyễn Trung Trực
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.80
920.000
Nhánh số 02A, 11, 12, 15, 17, 22, 26 đường Hà Huy Tập
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.79
920.000
Nhánh số 04 cũ (06 mới), 08 cũ (28 mới), 16 cũ (40 mới), 34 cũ (64 mới), 46 cũ (90 mới), 78, đường Mạc Đĩnh Chi
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.75
920.000
Nhánh số 05 cũ (81 mới), 11 cũ (93 mới), 13 cũ (97 mới), 27 cũ (21 mới), 121, 30, 48 cũ (102 mới), 54 cũ (112 mới), 58 cũ (118 mới), 338, 263, 213, 231, 267, 156, 158 đường Mạc Đĩnh Chi
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.74
920.000
Nhánh số 06, 10,12, 29, 34, 135 đường Lý Chính Thắng
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.82
1.000.000
Nhánh số 10, 16, 22, 25 đường Võ Văn Tần
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.81
920.000
Nhánh số 12 đường Ký Con
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.71
2.020.000
Nhánh số 16, 34, 109 đường Nguyễn Hữu Chỉnh
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.72
920.000
Nhánh số 74 (từ thửa 4477, TBĐ 5 đến hết thửa 4431, TBĐ 5), số 91 (từ thửa 4857, TBĐ 5 đến hết thửa 4089, TBĐ 5) đường Nguyễn Hữu Chỉnh
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.73
920.000
Hẻm 12, 56 Lý Thái Tổ
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.91
910.000
Hẻm 138 Chu Văn An
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.90
980.000
Hẻm 352 Chu Văn An
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.88
980.000
Hẻm 364 Chu Văn An
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.89
980.000
Nhánh số 09, 18, 25, 47, 57, 71, 198 đường Trần Nguyên Hãn
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.84
920.000
Nhánh số 10, 34 đường Trần Nhật Duật
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.87
920.000
Nhánh số 11, 15, 17 đường Lê Quý Đôn
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.86
920.000
Nhánh số 22 (từ thửa 52, TBĐ 2 đến hết thửa 1756, TBĐ 2), 122 (từ thửa 841, TBĐ 2 đến hết thửa 1794, TBĐ 2) đường Trần Nguyên Hãn
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.85
920.000
Nhánh số 47 (từ thửa 1655, TBĐ 2 đến hết thửa 339, TBĐ 2), 53 (từ thửa 336, TBĐ 2 đến hết thửa 379, TBĐ 2) đường Lý Chính Thắng
36. Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ:
Trọn đường
Mục 36.83
1.000.000
Đường Nguyễn Viết XuânNgã ba giáp Tản Đà - Hết đường
Mục 39
1.350.000
Đường Nguyễn Viết XuânLý Thái Tổ - Ngã ba giáp Tản Đà
Mục 39
1.570.000
Đường Phó Đức Chính - thôn 2 cũ (đường vòng từ Lý Thái Tổ đến Lý Thái Tổ)Trọn đường
Mục 38
1.350.000
Đường Trần Quý CápTrần Tế Xương - Trần Nhật Duật
Mục 37
1.260.000
Đường Tôn Thất Thuyết - thôn 9 cũ (từ Lý Thái Tổ đến cầu dốc độc Lộc Tân)Trọn đường
Mục 42
910.000
Đường Tản ĐàNguyễn Viết Xuân - Đường Lộc Quảng cũ
Mục 40
1.310.000
Đường khúc Thừa Dụ - thôn 12, 13 cũ (đường vòng từ Lý Thái Tổ đến Lý Thái Tổ)Trọn đường
Mục 41
1.410.000
Hẻm 102 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 280 đến Tờ 43 thửa 171)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.4
680.000
Hẻm 212 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 409 đến Tờ 35 thửa 298)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.8
680.000
Hẻm 258 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 262 đến Tờ 35 thửa 86)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.3
680.000
Hẻm 260 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 204 đến Tờ 35 thửa 141)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.9
680.000
Hẻm 380 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 188 đến Tờ 35 thửa 35)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.12
900.000
Hẻm 395 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 116 đến Tờ 34 thửa 110)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.6
680.000
Hẻm 456 Lý Thái Tổ (từ Tờ 31 thửa 34 đến Tờ 25 thửa 167)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.11
680.000
Hẻm 483 Lý Thái Tổ (từ Tờ 25 thửa 203 đến Tờ 30 thửa 62)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.7
680.000
Hẻm 535 Lý Thái Tổ (từ Tờ 29 thửa 16 đến Tờ 29 thửa 139)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.2
680.000
Hẻm 602 Lý Thái Tổ (từ Tờ 18 thửa 153 đến Tờ 18 thửa 101)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.1
680.000
Hẻm 699 Lý Thái Tổ (từ Tờ 17 thửa 164 đến Tờ 17 thửa 193)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.10
680.000
Hẻm 72 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 335 đến Tờ 43 thửa 327)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.5
620.000
Đường đi thôn 10 cũ (từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 10 đến xã Bảo Lâm 1 - từ công ty trà Phú Toàn đến công ty trà Phước Lạc)Trọn đường
Mục 43
900.000
Đường đi thôn 12 cũ (từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 12 cũ đến xã Lộc Tân cũ)Trọn đường
Mục 44
840.000
Hẻm 109 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 221 đến Tờ 42 thửa 938)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.14
680.000
Hẻm 154 Lý Thái Tổ (từ Tờ 36 thửa 468 đến Tờ 39 thửa 216)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.28
680.000
Hẻm 191 Lý Thái Tổ (từ Tờ 39 thửa 638 đến Tờ 39 thửa 805)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.27
680.000
Hẻm 192 Lý Thái Tổ (từ Tờ 36 thửa 505 đến Tờ 35 thửa 146)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.18
680.000
Hẻm 226 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 318 đến Tờ 36 thửa 231)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.25
680.000
Hẻm 266 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 238 đến Tờ 35 thửa 88)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.13
680.000
Hẻm 293 Lý Thái Tổ (từ Tờ 39 thửa 8 đến Tờ 38 thửa 173)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.20
680.000
Hẻm 305 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 558 đến Tờ 35 thửa 604)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.24
680.000
Hẻm 321 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 360 đến Tờ 38 thửa 9)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.21
680.000
Hẻm 346 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 59 đến Tờ 35 thửa 101)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.23
680.000
Hẻm 352 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 45 đến Tờ 31 thửa 343)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.17
680.000
Hẻm 357 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 311 đến Tờ 35 thửa 514)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.26
680.000
Hẻm 411 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 39 đến Tờ 34 thửa 102)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.22
680.000
Hẻm 427 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 267 đến Tờ 30 thửa 316)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.15
680.000
Hẻm 457 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 102 đến Tờ 30 thửa 73)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.16
680.000
Hẻm 63 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 363 đến Tờ 42 thửa 1150)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.19
620.000
Hẻm 110 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 186 đến Tờ 43 thửa 109)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.32
680.000
Hẻm 111 Lý Thái Tổ (từ Tờ 42 thửa 530 đến Tờ 42 thửa 771)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.29
680.000
Hẻm 121 Lý Thái Tổ (từ Tờ 42 thửa 484 đến Tờ 42 thửa 639)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.30
680.000
Hẻm 124 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 39 thửa 520 đến Tờ 39 thửa 228)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.38
620.000
Hẻm 127 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 307 đến Tờ 36 thửa 330)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.34
620.000
Hẻm 148 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 39 thửa 376 đến Tờ 39 thửa 275)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.40
620.000
Hẻm 196 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 306 đến Tờ 43 thửa 405)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.31
680.000
Hẻm 203 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 31 thửa 102 đến Tờ 31 thửa 228)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.35
620.000
Hẻm 214 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 212 đến Tờ 36 thửa 272)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.37
620.000
Hẻm 244 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 64 đến Tờ 36 thửa 49)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.36
620.000
Hẻm 276 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 31 thửa 265 đến Tờ 26 thửa 50)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.44
620.000
Hẻm 40 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 179 đến Tờ 43 thửa 402)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.41
620.000
Hẻm 540 Lý Thái Tổ (từ Tờ 24 thửa 284 đến Tờ 24 thửa 66)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.33
680.000
Hẻm 58 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 95 đến Tờ 43 thửa 81)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.42
620.000
Hẻm 72 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 54 đến Tờ 43 thửa 50)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.43
620.000
Hẻm 92 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 7 đến Tờ 43 thửa 34)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.39
620.000
Hẻm 01 Trần Quý Cáp (từ Tờ 42 thửa 1089 đến Tờ 42 thửa 973)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.54
680.000
Hẻm 104 Trần Tế Xương (từ Tờ 39 thửa 858 đến Tờ 38 thửa 211)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.49
620.000
Hẻm 105 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 126 đến Tờ 31 thửa 345)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.47
620.000
Hẻm 118 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 220 đến Tờ 32 thửa 224)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.46
620.000
Hẻm 128 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 175 đến Tờ 32 thửa 203)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.45
620.000
Hẻm 141 Phó Đức Chính (từ Tờ 42 thửa 679 đến Tờ 42 thửa 661)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.52
620.000
Hẻm 145 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 248 đến Tờ 34 thửa 336)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.60
620.000
Hẻm 19 Trần Nhật Duật (từ Tờ 41 thửa 522 đến Tờ 41 thửa 264)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.58
620.000
Hẻm 23 Trần Quý Cáp (từ Tờ 42 thửa 840 đến Tờ 41 thửa 339)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.55
680.000
Hẻm 375 Phó Đức Chính (từ Tờ 39 thửa 16 đến Tờ 39 thửa 806)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.51
620.000
Hẻm 45 Trần Nhật Duật (từ Tờ 41 thửa 206 đến Tờ 41 thửa 485)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.57
620.000
Hẻm 50 Trần Quý Cáp (từ Tờ 38 thửa 149 đến Tờ 42 thửa 510)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.53
680.000
Hẻm 71 Trần Nhật Duật (từ Tờ 38 thửa 424 đến Tờ 41 thửa 324)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.59
620.000
Hẻm 75 Trần Tế Xương (từ Tờ 42 thửa 355 đến Tờ 38 thửa 93)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.50
680.000
Hẻm 75 Tản Đà (từ Tờ 36 thửa 28 đến Tờ 32 thửa 97)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.48
680.000
Hẻm 91 Trần Nhật Duật (từ Tờ 38 thửa 120 đến Tờ 37 thửa 74)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.56
620.000
Hẻm 01 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 23 thửa 70 đến Tờ 23 thửa 114)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.68
620.000
Hẻm 126 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 21 thửa 58 đến Tờ 22 thửa 83)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.67
620.000
Hẻm 147 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 226 đến Tờ 34 thửa 133)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.64
620.000
Hẻm 150 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 142 đến Tờ 38 thửa 107)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.61
620.000
Hẻm 185 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 21 thửa 215 đến Tờ 21 thửa 236)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.66
620.000
Hẻm 19 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 54 đến Tờ 22 thửa 111)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.69
620.000
Hẻm 31 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 41 thửa 600 đến Tờ 37 thửa 96)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.63
680.000
Hẻm 38 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 296 đến Tờ 22 thửa 69)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.65
620.000
Hẻm 65 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 140 đến Tờ 27 thửa 91)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.70
620.000
Hẻm 92 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 37 thửa 179 đến Tờ 37 thửa 122)
45. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ:
Trọn đường
Mục 45.62
620.000
Đoạn đường Trường ChinhTrụ sở UBND xã Lộc Tân cũ (thửa đất số 177, tờ bản đồ 60) - Giáp ranh phường 3 Bảo Lộc (thửa đất số 221, tờ bản đồ 86)
Mục 46
850.000
Đoạn đường Trường ChinhNgã năm ĐamBri (thửa đất số 164, tờ bản đồ 60) - Trụ sở UBND xã Lộc Tân cũ (thửa đất số 226, tờ bản đồ 39)
Mục 46
820.000
Đoạn đường Từ ngã năm ĐamBri đến ngã 3 ông Trào
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 211, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 74, tờ bản đồ 39
Mục 47.1
550.000
Đoạn đường Thôn 6 Đạ Tồh cũ
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 18, tờ bản đồ 19 - Thửa đất số 05, tờ bản đồ 10
Mục 47.11
550.000
Đoạn đường Tôn Thất Thuyết
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 29, tờ bản đồ 48 - Thửa đất số 137, tờ bản đồ 59
Mục 47.13
440.000
Đoạn đường ngã 3 Đạ Tồh cũ đi B’Lá cũ
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 86, tờ bản đồ 13 - Thửa đất số 02, tờ bản đồ 13
Mục 47.12
550.000
Đoạn đường số 20
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 196, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 357, tờ bản đồ 60
Mục 47.16
440.000
Đoạn đường số 21
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 153, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 81, tờ bản đồ 62
Mục 47.15
440.000
Đoạn đường số 22
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 46, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 430, tờ bản đồ 60
Mục 47.14
440.000
Đoạn đường thôn 5 cũ từ ngã 3 nhà Hạnh Trung đi Công ty Hằng Sơn Điền
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 98, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 37
Mục 47.5
460.000
Đoạn đường thôn 5 cũ từ ngã 3 nhà ông Trào vào Công Ty Phú Sơn
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 43, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 77, tờ bản đồ 37
Mục 47.4
460.000
Đoạn đường thôn 5 cũ đi hồ Ngọc
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 50, tờ bản đồ 37 - Thửa đất số 121, tờ bản đồ 35
Mục 47.6
390.000
Đoạn đường thôn 7 cũ từ ngã 3 nhà ông Thông một phần đường Khúc Thừa Dụ
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 104, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 83, tờ bản đồ 31
Mục 47.2
470.000
Đoạn đường thôn 7 cũ từ ngã 3 nhà ông Trào đi xuống Công ty Vạn Phong
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 43, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 59, tờ bản đồ 25
Mục 47.3
460.000
Đoạn đường trường Lê Lợi
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 64, tờ bản đồ 47 - Thửa đất số 09, tờ bản đồ 46
Mục 47.7
440.000
Đoạn đường từ ngã 4 Cầu Tre đi hồ Ngọc
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 68, tờ bản đồ 58 - Thửa đất số 139, tờ bản đồ 35
Mục 47.10
460.000
Đoạn đường từ ngã 4 Cầu Tre đi thủy điện ĐamBri
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 68, tờ bản đồ 58 - Thửa đất số 15, tờ bản đồ 52
Mục 47.9
440.000
Đoạn đường từ ngã năm ĐamBri đến ngã 4 Cầu Tre
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 211, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 46, tờ bản đồ 58
Mục 47.8
550.000
Đoạn đường Công ty Vĩnh Thịnh đi đồi Tòa Án
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 89, tờ bản đồ 69 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 74
Mục 47.19
390.000
Đoạn đường số 02
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 38, tờ bản đồ 87 - Thửa đất số 213, tờ bản đồ 80
Mục 47.32
440.000
Đoạn đường số 03
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 85, tờ bản đồ 87 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 80
Mục 47.31
440.000
Đoạn đường số 04
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 48, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 98, tờ bản đồ 89
Mục 47.28
440.000
Đoạn đường số 05
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 507, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 179, tờ bản đồ 73
Mục 47.30
440.000
Đoạn đường số 07
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 430, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 27, tờ bản đồ 85
Mục 47.27
440.000
Đoạn đường số 08
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 561, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 215, tờ bản đồ 79
Mục 47.29
440.000
Đoạn đường số 09
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 351, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 204, tờ bản đồ 79
Mục 47.26
440.000
Đoạn đường số 10
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 326, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ 86
Mục 47.25
440.000
Đoạn đường số 11
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 152, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ 73
Mục 47.24
440.000
Đoạn đường số 11A đi đường 21
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 26, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 439, tờ bản đồ 62
Mục 47.23
440.000
Đoạn đường số 12
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 481, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 349, tờ bản đồ 78
Mục 47.22
440.000
Đoạn đường số 13 đi hồ thôn 3 cũ
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 408, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 06, tờ bản đồ 72
Mục 47.21
440.000
Đoạn đường số 15
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 166, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 166, tờ bản đồ 60
Mục 47.20
440.000
Đoạn đường số 16
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 159, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 89, tờ bản đồ 69
Mục 47.18
440.000
Đoạn đường số 17
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 120, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 140, tờ bản đồ 59
Mục 47.17
440.000
Đoạn đường số 01
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 197, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 218, tờ bản đồ 86
Mục 47.34
440.000
Đoạn đường số 01A
47. Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ:
Thửa đất số 169, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 184, tờ bản đồ 86
Mục 47.33
440.000
Địa bàn xã Lộc Tân cũ
48. Các đoạn đường còn lại:
Trọn đường
Mục 48.2
330.000
Địa bàn xã ĐamBri cũ
48. Các đoạn đường còn lại:
Trọn đường
Mục 48.1
610.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.