Bảng giá đất Phường Trần Lãm, Hưng Yên từ 01/01/2026

599 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trần Lãm125.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2), đoạn Phố Lê Quý Đôn đến Đường Lý Bôn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (197 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư còn lạiĐường rộng từ 15m trở lên
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.66
3.500.000
Các thửa đất còn lại
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.40
700.000
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tếPhố Phạm Ngọc Thạch - Bệnh viện Đa khoa Lâm Hoa
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.53
7.800.000
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tếĐường Trần Lãm - Bệnh viện Nhi
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.53
7.800.000
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tếPhố Lê Quý Đôn - Nhà tang lễ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.53
10.400.000
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tếGiáp nhà tang lễ - Đường nối phố Tôn Thất Tùng và phố Phạm Ngọc Thạch
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.53
8.900.000
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tếPhố Tôn Thất Tùng - Phố Phạm Ngọc Thạch
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.53
7.800.000
Các đường khácCống mới xã Vũ Đông (cũ) - Ngã ba ông Kiều
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.35
3.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Các đường khácĐường vành đai phía Nam - Ngã tư chùa Bà
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.35
3.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Các đường khácCác đoạn đường xã thuộc xã Vũ Lạc (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.35
3.600.0002.500.0002.000.0001.800.000
Các đường khácNgã ba ông Kiều - Đường vành đai phía Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.35
3.300.0001.400.0001.200.0001.100.000
Các đường khácTrạm bơm 3 (Đê Trà Lý) - Đường vành đai phía Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.35
3.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Các đường khácCác đoạn đường xã còn lại thuộc xã Vũ Đông (cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.35
2.700.0001.400.0001.200.0001.100.000
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái BìnhĐường gom đường vành đai phía Nam
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.60
8.300.000
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái BìnhĐường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.60
6.100.000
Khu Ao Cá tổ 7; Khu dân cư mới tổ 14 mới phường Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.52
6.200.000
Khu dân cư Ao Rọc Mành
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.51
6.700.000
Khu dân cư Lạc Chính
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.64
7.500.000
Khu dân cư mới thôn KìmĐường nội bộ
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.55
3.200.000
Khu dân cư mới thôn KìmCác thửa đất giáp đường ĐH.15
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.55
7.800.000
Khu dân cư mới tại Khu đất trụ sở UBND xã Vũ Sơn (cũ)Đường ĐH.16
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.62
3.500.000
Khu dân cư mới tại Khu đất trụ sở UBND xã Vũ Sơn (cũ)Các đường còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.62
1.800.000
Khu dân cư mới tại trụ sở Trạm y tế xã Vũ Sơn (cũ) (Đường ĐH.16)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.63
3.500.000
Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hoá chất mỏ Vinacomin (cũ)Đường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.59
6.500.000
Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hoá chất mỏ Vinacomin (cũ)Đường gom phố Lê Quý Đôn kéo dài
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.59
7.800.000
Khu dân cư đất 30% Vũ Chính
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.65
7.500.000
Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng ĐạoĐường Vũ Đông - Vũ Lạc (Từ ngã tư chùa Bà đến giáp sông T2)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.54
3.600.000
Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng ĐạoĐường quy hoạch còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.54
2.300.000
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái BìnhĐường gom phố Lê Quý Đôn quy hoạch kéo dài
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.57
7.800.000
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái BìnhĐường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.57
6.100.000
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái BìnhĐường số 4 (Đường đôi)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.56
7.200.000
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái BìnhĐường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.56
6.100.000
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái BìnhĐường gom đường vành đai phía Nam
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.56
8.300.000
Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tếCác đường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.49
7.800.000
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (3,2 ha)Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.42
8.400.0004.900.0003.700.0003.400.000
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (3,2 ha)Các đường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.42
6.800.000
Phố Chu Văn AnGiáp phường Vũ Phúc - Đường vành đai phía Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.16
10.400.0003.900.0002.800.0002.200.000
Phố Hải Thượng Lãn ÔngĐường Trần Lãm - Đường Tôn Thất Tùng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.19
9.400.0003.500.0002.400.0001.800.000
Phố Kỳ BáPhố Lê Đại Hành - Đường Đinh Tiên Hoàng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.20
13.300.000
Phố Lê Quý ĐônĐường Trần Lãm - Đường Vành đai phía Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.23
17.100.0007.100.0005.000.0004.300.000
Phố Lê Quý ĐônĐường Lý Thái Tổ - Đường Đinh Tiên Hoàng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.23
30.000.0008.200.0005.800.0004.700.000
Phố Lê Quý ĐônPhố Nguyễn Văn Năng - Đường Trần Lãm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.23
22.000.0008.200.0005.800.0004.700.000
Phố Lê Quý ĐônĐường Vành đai phía Nam - Cuối đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.23
10.200.0003.800.0002.700.0002.200.000
Phố Lê Quý ĐônĐường Đinh Tiên Hoàng - Phố Đốc Đen
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.23
26.900.0008.200.0005.800.0004.700.000
Phố Lê Quý ĐônPhố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.23
24.400.0008.200.0005.800.0004.700.000
Phố Lê Đại HànhPhố Lê Quý Đôn - Phố Kỳ Bá
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.21
17.500.0004.200.0003.700.0003.200.000
Phố Lê Đại HànhPhố Kỳ Bá - Phố Lý Bôn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.21
14.500.0003.900.0003.700.0003.200.000
Phố Lê Đại HànhPhố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.21
14.600.0004.900.0003.700.0003.200.000
Phố Lý Thường KiệtĐường Đinh Tiên Hoàng - Phố Đốc Đen
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.22
18.300.0007.000.0005.100.0003.500.000
Phố Lý Thường KiệtPhố Đốc Đen - Đường Trần Lãm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.22
14.900.0007.000.0005.100.0003.500.000
Phố Lý Thường KiệtĐường Lý Thái Tổ - Đường Đinh Tiên Hoàng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.22
22.300.0007.000.0005.100.0003.500.000
Phố Nguyễn Danh ĐớiNgõ 69 phố Nguyễn Danh Đới - Phố Lý Thường Kiệt
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.25
7.300.0004.100.0003.200.0002.600.000
Phố Nguyễn Danh ĐớiNgõ 01 giáp sông Đình Cả - Ngõ 69 phố Nguyễn Danh Đới
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.25
6.300.0004.100.0003.200.0002.600.000
Phố Nguyễn Thái HọcĐường Lý Thái Tổ - Phố Lê Đại Hành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.27
19.300.0005.900.0004.400.0003.400.000
Phố Nguyễn Tông QuaiPhố Ngô Thì Nhậm - Đường Lý Bôn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.28
14.600.0007.100.0005.000.0003.600.000
Phố Nguyễn Tông QuaiĐường Lý Bôn - Hết địa phận phường Trần Lãm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.28
13.400.0004.700.0003.500.0002.900.000
Phố Nguyễn Văn NăngPhố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.29
11.000.0006.600.0004.700.0003.300.000
Phố Nguyễn Văn NăngPhố Lê Quý Đôn - Phố Ngô Thì Nhậm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.29
14.600.0004.900.0004.200.0002.500.000
Phố Nguyễn Đình ChínhĐường Lý Thái Tổ - Đường Đinh Tiên Hoàng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.26
13.800.0005.900.0005.100.0003.500.000
Phố Nguyễn Đình ChínhĐường Đinh Tiên Hoàng - Phố Nguyễn Văn Năng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.26
14.500.0008.800.0007.600.0005.200.000
Phố Ngô Thì NhậmPhố Nguyễn Tông Quai - Đường Trần Lãm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.24
7.800.0004.700.0003.300.0002.400.000
Phố Ngô Thì NhậmPhố Phan Bá Vành - Đường số 46 Trần Lãm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.24
10.400.0004.700.0003.300.0002.500.000
Phố Ngô Thì NhậmĐường số 46 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.24
11.500.0004.700.0003.300.0002.500.000
Phố Phan Bá VànhNgõ 287 phố Phan Bá Vành - Đường Lý Bôn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.32
12.500.0005.300.0004.100.0002.900.000
Phố Phạm Huy QuangNgõ 01 phố Nguyễn Danh Đới (Đình Cả) - Ngõ 34 Phạm Huy Quang
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.30
6.300.0004.100.0002.900.0002.200.000
Phố Phạm Huy QuangNgõ 34 Phạm Huy Quang - Phố Lý Thường Kiệt
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.30
7.800.0004.100.0003.000.0002.200.000
Phố Phạm Ngọc ThạchPhố Lê Quý Đôn - Nhà tang lễ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.31
11.500.000
Phố Phạm Ngọc ThạchGiáp nhà tang lễ - Phố Hải Thượng Lãn Ông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.31
8.900.000
Phố Triệu Quang PhụcPhố Ngô Thì Nhậm - Trung tâm chữa bệnh, giáo dục, lao động xã hội
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.34
7.200.000
Phố Tôn Thất TùngĐường gom phố Lê Quý Đôn - Phố Hải Thượng Lãn Ông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.33
9.400.000
Phố Đốc ĐenPhố Lê Quý Đôn - Nghĩa trang nhân dân phường Trần Lãm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.17
10.900.0006.500.0005.000.0003.500.000
Phố Đốc ĐenPhố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.17
12.500.0006.500.0005.000.0003.500.000
Phố Đồng LôiPhố Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.18
9.200.0004.400.0003.800.0002.600.000
Đường Hoàng Văn TháiĐường vành đai phía Nam - Cầu Kìm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.6
11.000.0004.700.0003.300.0002.400.000
Đường Hoàng Văn TháiNgã ba đường Hoàng Văn Thái - Cầu Kìm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.6
8.500.0004.200.0003.000.0002.100.000
Đường Hoàng Văn TháiĐường Trần Lãm - Đường vành đai phía nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.6
13.300.0006.500.0004.800.0003.300.000
Đường Lý BônPhố Ngô Thì Nhậm - Phố Nguyễn Tông Quai
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.7
18.800.0005.300.0004.200.0003.500.000
Đường Lý BônPhố Nguyễn Tông Quai - Đường Trần Lãm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.7
15.800.0005.000.0003.600.0002.600.000
Đường Lý BônPhố Phan Bá Vành - Cầu Nề
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.7
24.000.0005.900.0004.800.0004.400.000
Đường Lý BônCầu Nề - Phố Ngô Thì Nhậm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.7
21.200.0005.900.0004.800.0004.400.000
Đường Lý BônĐường Trần Lãm - Số 1004 Lý Bôn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.7
12.400.0004.700.0003.300.0002.400.000
Đường Lý BônĐường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.7
29.100.0005.900.0004.800.0004.400.000
Đường Lý Thái TổPhố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.8
11.500.0004.900.0003.900.0003.200.000
Đường Lý Thái TổTrường Marie Curie (Số 1 Lý Thái Tổ) - Phố Lý Thường Kiệt
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.8
9.900.0004.900.0003.900.0003.200.000
Đường Lý Thái TổPhố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.8
11.000.0004.900.0003.900.0003.200.000
Đường Ngô QuyềnPhố Ngô Thì Nhậm - Cuối đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.9
5.500.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường Ngô QuyềnPhố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.9
26.900.0005.900.0004.400.0003.700.000
Đường Ngô QuyềnPhố Lý Thường Kiệt - Hết khu dân cư hiện có
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.9
10.400.0004.900.0003.500.0002.500.000
Đường Ngô QuyềnĐường Lý Bôn - Phố Ngô Thì Nhậm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.9
6.300.0004.200.0003.200.0002.400.000
Đường Trần LãmĐường Lý Bôn - Nhà máy nước khoàng Tiền Hải
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.11
9.800.0004.500.0003.200.0002.400.000
Đường Trần LãmNhà máy nước khoàng Tiền Hải - Giáp phường Vũ Phúc
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.11
9.400.0004.000.0002.800.0002.400.000
Đường Trần LãmPhố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.11
11.700.0004.800.0003.400.0002.600.000
Đường Trần LãmĐường Trần Quang Khải - Phố Lý Thường Kiệt
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.11
9.400.0004.500.0003.100.0002.400.000
Đường Trần Quang KhảiLê Thánh Tông - Ngõ 218 Trần Quang Khải
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.12
7.500.0004.800.0003.800.0002.800.000
Đường Trần Quang KhảiNgõ 218 Trần Quang Khải - Đường Trần Lãm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.12
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Trần Lãm - Giáp xã Bình Nguyên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.12
2.500.0001.000.000800.000700.000
Đường Vũ ChínhĐường ĐT.454 (Đường 223 cũ) - Hết địa phận tổ dân phố Trấn Tây
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.14
7.000.0002.700.0001.900.0001.700.000
Đường Vũ ChínhĐường Hoàng Văn Thái - Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.14
3.900.0002.700.0001.900.0001.700.000
Đường Vũ Lạc (Đường ĐH.15)Đường ĐT.458 - Giáp xã Quang Lịch
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.15
5.800.0002.500.0002.000.0001.800.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.37
4.300.0001.500.0001.100.000800.000
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.39
900.000800.000700.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.38
3.300.0001.300.000900.000700.000
Đường công vụCầu sông T2 (Giáp xã Vũ Đông cũ) - Đường Trần Lãm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.36
3.700.0001.400.0001.000.000700.000
Đường nối từ đường vành đai phía nam với cầu Quảng trường Thái BìnhNút chờ đường vành đai phía Nam - Cầu quảng trường Thái Bình
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.10
6.700.0002.400.0001.700.0001.400.000
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại thuộc xã Vũ Chính (cũ)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.61
2.600.000
Đường nội bộ khu Trung tâm tổ 13,14 Kỳ Bá
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.43
9.400.000
Đường nội bộ khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Lôi
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.47
6.700.000
Đường nội bộ khu dân cư tái định cư Đồng Lôi
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.45
6.700.000
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây SơnĐường gom đường vành đai phía Nam
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.58
7.500.000
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây SơnĐường nội bộ còn lại
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.58
6.100.000
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư Kỳ Bá
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.46
7.200.000
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại tại khu đất Nhà máy bia Thái Bình (cũ)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.50
7.300.000
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 7 Kỳ Bá (Khu trường chuyên cũ)
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.44
9.700.000
Đường số 1 Kỳ Bá
Đường nội bộ khu dân cư Kỳ Bá
Đường số 2 Kỳ Bá - Phố Lê Quý Đôn
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.41
10.600.000
Đường số 1 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Bệnh viện Điều dưỡng - Đường số 18 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 10 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 11 Kỳ Bá
Đường nội bộ khu dân cư Kỳ Bá
Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.41
10.600.000
Đường số 11 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 4 Trần Lãm - Đường số 18 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 12 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường Ngô Quyền - Đường số 3 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 13 Kỳ Bá
Đường nội bộ khu dân cư Kỳ Bá
Đường số 14 Kỳ Bá - Đường số 25 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.41
10.600.000
Đường số 13 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 20 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 14 Kỳ Bá
Đường nội bộ khu dân cư Kỳ Bá
Đường Ngô Quyền - Phố Ngô Thị Nhậm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.41
10.600.000
Đường số 14 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 7 Trần Lãm - Phố Đốc Đen
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 15 Kỳ Bá
Đường nội bộ khu dân cư Kỳ Bá
Đường số 14 Kỳ Bá - Ngõ 345 phố Ngô Thị Nhậm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.41
10.600.000
Đường số 15 Kỳ Bá
Đường nội bộ khu dân cư Kỳ Bá
Ngõ 345 phố Ngô Thị Nhậm - Đường số 25 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.41
10.600.000
Đường số 15 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 20 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 16 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 7 Trần Lãm - Đường số 11 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 17 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 22 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 18 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường Ngô Quyền - Phố Đốc Đen
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 19 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 26 Trần Lãm - Phố Lê Quý Đôn
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 2 Kỳ Bá
Đường nội bộ khu dân cư Kỳ Bá
Phố Lê Đại Hành - Đường Đinh Tiên Hoàng
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.41
10.600.000
Đường số 2 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 1 Trần Lãm - Đường số 3 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 20 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 21 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 26 Trần Lãm - Đường số 32 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 22 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 23 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 34 Trần Lãm - Đường số 36 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 24 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 15 Trần Lãm - Đường số 17 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 25 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 38 Trần Lãm - Đường Lý Bôn
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 25 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 30 Trần Lãm - Đường số 38 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 26 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 27 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 34 Trần Lãm - Đường số 36 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 28 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 19 Trần Lãm - Đường số 21 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 29 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 38 Trần Lãm - Đường số 46 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 3 Kỳ Bá
Đường nội bộ khu dân cư Kỳ Bá
Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.41
10.600.000
Đường số 3 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Bệnh viện Điều dưỡng - Phố Lê Quý Đôn
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 30 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 19 Trần Lãm - Đường số 21 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 31 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 54 Trần Lãm - Đường Lý Bôn
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 32 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 19 Trần Lãm - Phố Nguyễn Văn Năng
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 33 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 54 Trần Lãm - Đường số 56 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 34 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 35 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 50 Trần Lãm - Đường Lý Bôn
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 36 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 37 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 54 Trần Lãm - Đường số 56 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 38 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Ngô Thì Nhậm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
9.600.000
Đường số 39 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 4 Kỳ Bá
Đường nội bộ khu dân cư Kỳ Bá
Đường số 1 Kỳ Bá - Đường Đinh Tiên Hoàng
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.41
10.600.000
Đường số 4 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường Ngô Quyền - Phố Đốc Đen
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 40 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 25 Trần Lãm - Đường số 29 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 42 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 25 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 44 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 25 Trần Lãm - Phố Ngô Thì Nhậm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 46 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 25 Trần Lãm - Phố Ngô Thì Nhậm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 48 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Nguyễn Tông Quai
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 5 Kỳ Bá
Đường nội bộ khu dân cư Kỳ Bá
Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.41
10.600.000
Đường số 5 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 10 Trần Lãm - Đường số 18 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 50 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 35 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 52 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 35 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.0005.400.0003.900.0002.900.000
Đường số 54 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.0005.400.0003.900.0002.900.000
Đường số 56 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 58 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 6 Kỳ Bá
Đường nội bộ khu dân cư Kỳ Bá
Đường số 1 Kỳ Bá - Đường Đinh Tiên Hoàng
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.41
10.600.000
Đường số 6 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 7 Kỳ Bá
Đường nội bộ khu dân cư Kỳ Bá
Đường số 4 Kỳ Bá - Phố Lê Quý Đôn
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.41
10.600.000
Đường số 7 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 4 Trần Lãm - Phố Lê Quý Đôn
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 8 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường số 9 Kỳ Bá
Đường nội bộ khu dân cư Kỳ Bá
Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.41
10.600.000
Đường số 9 Trần Lãm
Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm
Đường số 4 Trần Lãm - Đường số 14 Trần Lãm
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 101.48
8.700.000
Đường vành đai phía namĐường ĐT.454 - Đường Hoàng Văn Thái
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.13
8.500.0003.800.0002.700.0002.200.000
Đường vành đai phía namSông Kìm - Nút chờ đường vành đai phía Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.13
7.200.0002.500.0002.000.0001.800.000
Đường vành đai phía namĐường Hoàng Văn Thái - Sông Kìm
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.13
7.500.0003.800.0002.700.0002.200.000
Đường vành đai phía namPhố Chu Văn An - Đường ĐT.454
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.13
7.500.0003.800.0002.700.0002.200.000
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm) - Cầu Hoa Lư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.4
2.300.0001.000.000800.000700.000
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)Đường vành đai phía nam - Cầu Cao
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.4
2.700.0001.100.000800.000700.000
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)Cầu Cao - Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.4
3.400.0001.300.000900.000700.000
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)Cầu Cao - Giáp xã Quang Lịch
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.4
2.200.000900.000800.000700.000
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)Cầu Sàn - Cầu Hoa Lư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.4
1.900.000900.000800.000700.000
Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)Cầu Hoa Lư - Đê sông Trà Lý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.4
1.900.000900.000800.000700.000
Đường ĐH.20Ngã ba ông Kiều - Cầu Sàn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.3
3.900.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.20Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm) - Cầu Bến Ngự
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.3
3.000.0001.200.000800.000700.000
Đường ĐH.20Cầu Bến Ngự - Xã Bình Nguyên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.3
2.500.000900.000800.000700.000
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)Số 1004 Lý Bôn - Giáp xã Thư Vũ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.1
10.800.0003.200.0002.300.0001.600.000
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)Cầu Kìm - Giáp xã Vũ Quý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.2
9.200.0002.800.0002.000.0001.900.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)Khu tái định cư Đồng Lôi - Phố Lý Thường Kiệt
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.5
9.600.0004.900.0003.500.0002.600.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.5
31.300.0007.800.0005.500.0003.900.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)Ngõ 85 Phố Phan Bá Vành - Đường số 10 khu tái định cư Kỳ Bá - Quang Trung (Khu 379)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.5
6.900.0004.400.0003.200.0002.400.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)Phố Nguyễn Đình Chính - Phố Lê Quý Đôn
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.5
30.000.0007.800.0005.500.0003.900.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)Phố Lý Thường Kiệt - Phố Nguyễn Đình Chính
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.5
11.000.0005.900.0004.100.0003.000.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)Đường số 10 khu tái định cư Kỳ Bá - Quang Trung (Khu 379) - Giáp phường Trần Hưng Đạo
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 101.5
10.900.0005.900.0004.100.0003.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 101
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 101
110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.