Bảng giá đất Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên từ 01/01/2026
593 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trần Hưng Đạo là 137.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Lê Quý Đôn, đoạn Đường Trần Nhân Tông đến Phố Trần Hưng Đạo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (191 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường khác | Đường số 27 khu 26Ha - Đường Kỳ Đồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.44 | 3.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Các đường khác | Đoạn sau miếu vua Bà, đình Phú Lạc (Từ nhà ông Tuyển đến nhà ông Phát) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.44 | 3.700.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Phú Xuân (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.44 | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.64 | 6.700.000 | |||
| Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài | Đường nội bộ rộng 30,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.64 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài | Đường nội bộ rộng 46,0 m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.64 | 10.200.000 | |||
| Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài | Đường nội bộ rộng 19,5m và 20,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.64 | 6.800.000 | |||
| Khu dân cư mới Công ty lương thực (5 lô) | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.68 | 6.400.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.65 | 5.100.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) | Đường số 06 (Các đoạn còn lại) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.65 | 4.800.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) | Đường số 06 (Từ giáp đường trục xã đến phố Trần Phú) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.65 | 5.600.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) | Đường số 06 (Từ phố Trần Phú đến giáp khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.65 | 5.600.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) | Đường số 21 và đường số 03 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.65 | 5.600.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất trường THCS Tây Sơn (cũ) | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.55 | 8.200.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư Hợp tác xã Hồng Quang (cũ) | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.57 | 6.100.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (cũ) (Damsan) | Đường đôi (Từ giáp đường Quách Đình Bảo đến cuối đường) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.67 | 6.500.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (cũ) (Damsan) | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.67 | 5.900.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha) | Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường đôi) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.54 | 8.900.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha) | Các đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.54 | 7.200.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư, tái định cư và khu đất Hợp tác xã Thủy tinh Trà Vinh (cũ) | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.56 | 6.100.000 | |||
| Phố Bùi Thị Xuân | Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.17 | 18.500.000 | 7.000.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Phố Chu Văn An | Phố Quang Trung - Phố Phan Bá Vành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.18 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Phố Hai Bà Trưng | Phố Lê Quý Đôn - Phố Nguyễn Thái Học CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.21 | 28.800.000 | 7.400.000 | 5.200.000 | 3.700.000 |
| Phố Hai Bà Trưng | Phố Nguyễn Thái Học - Ngã tư An Tập CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.21 | 27.400.000 | 7.400.000 | 5.200.000 | 3.700.000 |
| Phố Hoàng Công Chất | Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.22 | 13.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Phố Hoàng Công Chất | Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.22 | 9.900.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám | Phố Trần Hưng Đạo - Phố Hai Bà Trưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.23 | 21.900.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.400.000 |
| Phố Kim Đồng | Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.24 | 10.400.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.700.000 |
| Phố Lê Lợi | Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.25 | 28.800.000 | 7.400.000 | 5.200.000 | 3.700.000 |
| Phố Lê Lợi | Đường Lý Bôn - Phố Đốc Nhưỡng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.25 | 27.500.000 | 7.400.000 | 5.200.000 | 3.700.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.26 | 34.300.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 5.100.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Phố Lê Lợi - Phố Hai Bà Trưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.26 | 33.300.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 5.100.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.26 | 30.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 5.100.000 |
| Phố Lê Trọng Thứ | Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.27 | 9.900.000 | |||
| Phố Lương Thế Vinh | Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.28 | 10.800.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.700.000 |
| Phố Nguyễn Bảo | Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.31 | 11.000.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| Phố Nguyễn Công Trứ | Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.32 | 12.500.000 | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 |
| Phố Nguyễn Thành | Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.34 | 9.900.000 | |||
| Phố Nguyễn Thái Học | Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.33 | 22.700.000 | 5.900.000 | 4.400.000 | 3.400.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Phố Lê Lợi - Phố Hai Bà Trưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.33 | 22.200.000 | 5.900.000 | 4.400.000 | 3.400.000 |
| Phố Ngô Thì Nhậm | Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.29 | 11.500.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| Phố Ngô Văn Sở | Phố Quang Trung - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.30 | 10.400.000 | 5.300.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phố Ngô Văn Sở | Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.30 | 8.400.000 | 5.300.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phố Phan Bá Vành | Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.36 | 12.500.000 | 5.300.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| Phố Phan Bá Vành | Phố Ngô Thì Nhậm - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.36 | 12.300.000 | 5.000.000 | 3.900.000 | 2.700.000 |
| Phố Phan Bá Vành | Cầu Đen - Phố Chu Văn An CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.36 | 10.600.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Phố Phan Bá Vành | Phố Chu Văn An - Phố Hoàng Công Chất CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.36 | 13.800.000 | 5.300.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| Phố Phạm Thế Hiển | Phố Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.35 | 12.000.000 | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Phạm Thế Hiển | Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.35 | 12.600.000 | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Quang Trung | Phố Trần Phú - Cống Trắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.37 | 26.400.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Phố Quang Trung | Phố Đốc Nhưỡng - Phố Trần Phú CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.37 | 27.900.000 | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 |
| Phố Quang Trung | Đường Kỳ Đồng - Cầu Phúc Khánh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.37 | 20.500.000 | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 |
| Phố Quang Trung | Ngã tư An Tập - Phố Đốc Nhưỡng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.37 | 29.500.000 | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 |
| Phố Quang Trung | Cống Trắng - Đường Kỳ Đồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.37 | 24.600.000 | 7.100.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| Phố Trần Bình Trọng | Ngõ 171 phố Trần Thái Tông - Phố Trần Phú CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.38 | 12.000.000 | 6.300.000 | 4.900.000 | 3.900.000 |
| Phố Trần Bình Trọng | Đường Kỳ Đồng - Ngõ 445 phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.38 | 10.000.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 3.400.000 |
| Phố Trần Bình Trọng | Phố Trần Phú - Đường Kỳ Đồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.38 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.700.000 | 3.600.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.39 | 26.900.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Phố Phạm Thế Hiển - Đường Kỳ Đồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.39 | 19.800.000 | 7.500.000 | 5.200.000 | 3.800.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.39 | 22.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.39 | 30.500.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Phố Trần Khánh Dư | Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.40 | 16.000.000 | 6.500.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp) | Đoạn qua khu tái định cư và công trình công cộng xã Phú Xuân (cũ) (Khu 26 ha) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.41 | 7.500.000 | |||
| Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp) | Đường Trần Thủ Độ - Đường Đại Phú CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.41 | 10.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp) | Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.41 | 20.800.000 | 6.900.000 | 4.800.000 | 3.500.000 |
| Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp) | Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.41 | 15.600.000 | 7.300.000 | 5.200.000 | 3.700.000 |
| Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp) | Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.41 | 24.500.000 | 6.900.000 | 4.800.000 | 3.500.000 |
| Phố Trần Quang Diệu | Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Ngô Văn Sở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.42 | 9.400.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Phố Trần Quang Diệu | Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.42 | 10.400.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Phố Trần Quang Diệu | Phố Ngô Văn Sở - Ngõ 150 phố Phan Bá Vành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.42 | 7.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Phố Trần Thái Tông | Cầu Phúc Khánh - Ngõ 447 Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.43 | 20.200.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Phố Trần Thái Tông | Đường Nguyễn Doãn Cử (Phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (Phía Đông Nam đường phố) - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.43 | 23.500.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 5.400.000 |
| Phố Trần Thái Tông | Ngõ 447 Trần Thái Tông - Đường Nguyễn Doãn Cử (Phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (Phía Đông Nam đường phố) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.43 | 21.500.000 | 8.200.000 | 6.300.000 | 5.400.000 |
| Phố Đoàn Nguyễn Tuấn | Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.19 | 12.000.000 | 7.100.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Đốc Nhưỡng | Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.20 | 14.600.000 | 7.100.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| Phố Đốc Nhưỡng | Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.20 | 17.200.000 | 7.100.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) | Giáp phường Thái Bình - Giáp xã Vũ Thư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.1 | 6.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) | Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.6 | 13.700.000 | 6.400.000 | 4.600.000 | 3.900.000 |
| Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) | Đường Lý Thái Tổ - Chợ Quang Trung CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.6 | 17.400.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) | Đường Lê Thánh Tông - Phố Quang Trung CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.6 | 15.800.000 | 6.400.000 | 4.600.000 | 4.200.000 |
| Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) | Giáp sông Bạch - Đường tránh Quốc lộ 10 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.6 | 13.900.000 | |||
| Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp) | Đường Trần Thủ Độ - Sông Bạch CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.6 | 12.700.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.100.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Ngách 44/164 Quang Trung - Số nhà 786 cuối đường CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.7 | 7.900.000 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Kỳ Đồng - Phố Nguyễn Thành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.7 | 11.700.000 | 7.500.000 | 6.700.000 | 4.800.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Lý Bôn - Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.7 | 11.000.000 | 6.900.000 | 5.100.000 | 3.800.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Phố Nguyễn Thành - Ngách 44/164 Quang Trung CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.7 | 10.500.000 | 6.900.000 | 5.100.000 | 4.400.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông - Đường Kỳ Đồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.7 | 12.800.000 | 7.500.000 | 6.700.000 | 4.800.000 |
| Đường Lý Bôn | Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.9 | 26.900.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.800.000 |
| Đường Lý Bôn | Đường Lê Thánh Tông - Ngã tư An Tập CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.9 | 30.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 5.100.000 |
| Đường Lý Bôn | Ngã tư An Tập - Phố Phan Bá Vành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.9 | 29.100.000 | 5.900.000 | 4.800.000 | 4.400.000 |
| Đường Lý Bôn | 156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) - Ngõ 223 đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.9 | 13.700.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Đường Lý Bôn | Giáp phường Thái Bình - 156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.9 | 13.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đường Lý Bôn - Phố Hoàng Công Chất CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.8 | 10.400.000 | 4.900.000 | 3.900.000 | 3.200.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Phố Hoàng Công Chất - Phố Chu Văn An CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.8 | 13.600.000 | 6.900.000 | 5.400.000 | 3.700.000 |
| Đường Nguyễn Doãn Cử (Ngoài khu công nghiệp) | Đường Trần Thủ Độ - Công ty TNHH Hoàng Nam CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.10 | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Mậu Kiến | Đường Hùng Vương - Ngã ba đường vào nhà văn hóa tổ dân phố Nghĩa Chính CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.11 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Mậu Kiến | Ngã ba đường vào nhà văn hóa tổ dân phố Nghĩa Chính - Đường Minh Tân (Xã Vũ Thư) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.11 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Quách Đình Bảo | Đường Lý Bôn - Đường Trần Thủ Độ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.12 | 13.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.13 | 12.500.000 | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Phố Trần Phú - Đường số 36 khu đô thị Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.13 | 11.500.000 | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đường 36 khu đô thị Trần Hưng Đạo - Hết điểm dân cư hiện có CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.13 | 10.400.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.13 | 12.000.000 | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Phố Nguyễn Thái Học - Cống Trắng (Quang Trung) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.16 | 10.400.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường Trần Thị Dung (Ngoài khu công nghiệp) | Sông Bạch - Đường Trần Đại Nghĩa CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.14 | 11.400.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Đường Nguyễn Doãn Cử - Sông Bạch CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.15 | 6.400.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.48 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.50 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.49 | 4.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường nội bộ các tổ dân phố thuộc Phú Xuân (cũ) | Đoạn từ đường Nguyễn Mậu Kiến đến hết nhà ông Hiên (Thôn Nghĩa Chính); đoạn qua khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia, xã Phú Xuân (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.45 | 3.900.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám (cũ) | Đường nội bộ tại khu đất Công ty Môi trường đô thị (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.52 | 10.200.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám (cũ) | Đường nội bộ khu Shophouse Vincom CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.52 | 13.900.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới tổ 39, 40 phường Quang Trung (cũ) | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.60 | 10.800.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư tại đất Trường cao đẳng sư phạm mầm non (cũ) | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.58 | 10.800.000 | |||
| Đường nội bộ khu quy hoạch nhóm nhà ở tại khu đất ao Chiến Thắng (cũ), phường Trần Hưng Đạo (cũ) | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.62 | 8.900.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư và công trình công cộng (3,2 ha) | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.66 | 5.700.000 | |||
| Đường nội bộ khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc (cũ) | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.59 | 6.100.000 | |||
| Đường nội bộ thuộc Dự án phát triển nhà ở thương mại khu nhà ở tại tổ 21 (Diamond) | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.63 | 8.900.000 | |||
| Đường số 1 Quang Trung Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) | Đường số 2 Quang Trung - Đường số 6 Quang Trung CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.53 | 10.600.000 | |||
| Đường số 1 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 10 Quang Trung Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) | Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.53 | 10.600.000 | |||
| Đường số 10 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 11 Quang Trung Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) | Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.53 | 10.600.000 | |||
| Đường số 11 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.200.000 |
| Đường số 12 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Đường số 1 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 13 Quang Trung Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) | Đường số 4 Quang Trung - Phố Chu Văn An CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.53 | 11.700.000 | |||
| Đường số 13 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Đường số 15 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | 7.000.000 | 5.800.000 | 5.000.000 |
| Đường số 14 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 15 Quang Trung Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) | Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.53 | 10.600.000 | |||
| Đường số 15 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Đường số 18 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | 7.000.000 | 5.800.000 | 5.000.000 |
| Đường số 16 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 17 Quang Trung Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) | Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.53 | 10.600.000 | |||
| Đường số 17 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 28 Trần Hưng Đạo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 18 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | 8.100.000 | 5.800.000 | 5.000.000 |
| Đường số 19 Quang Trung Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) | Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.53 | 10.600.000 | |||
| Đường số 19 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Phố Phạm Thế Hiển - Phố Nguyễn Thành CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 2 Quang Trung Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) | Đường số 1 Quang Trung - Đường số 5 Quang Trung CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.53 | 10.600.000 | |||
| Đường số 2 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 20 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Đường số 9 Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | 7.000.000 | 5.800.000 | 5.000.000 |
| Đường số 21 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 23 Trần Hưng Đạo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 22 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 23 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 21 Trần Hưng Đạo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 24 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 25 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Đường Kỳ Đồng - Đường số 32 Trần Hưng Đạo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 26 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Phố Trần Bình Trọng - Đường Lê Thánh Tông CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 27 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Phố Phạm Thế Hiển - Đường 36 Trần Hưng Đạo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 28 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 29 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 3 Quang Trung Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) | Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 6 Quang Trung CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.53 | 10.600.000 | |||
| Đường số 3 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 7 Trần Hưng Đạo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 30 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Đường số 25 Trần Hưng Đạo - Đường số 19 Trần Hưng Đạo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 31 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 32 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 34 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 36 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 4 Quang Trung Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) | Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.53 | 10.600.000 | |||
| Đường số 4 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 5 Quang Trung Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) | Đường Kỳ Đồng - Đường số 8 Quang Trung CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.53 | 11.700.000 | |||
| Đường số 5 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Đường số 7 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 6 Quang Trung Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) | Đường Lý Thái Tổ - Đường số 17 Quang Trung CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.53 | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường số 6 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 7 Quang Trung Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) | Đường Kỳ Đồng - Đường số 10 Quang Trung CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.53 | 11.700.000 | |||
| Đường số 7 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 8 Quang Trung Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) | Đường số 5 Quang Trung - Phố Phan Bá Vành CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.53 | 11.700.000 | |||
| Đường số 8 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 1 Trần Hưng Đạo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | |||
| Đường số 9 Quang Trung Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ) | Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.53 | 10.600.000 | |||
| Đường số 9 Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ) | Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 102.61 | 8.900.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 3.200.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu | Ngã ba nhà ông Phùng Văn Hưng - Ngã ba nhà ông Bùi Xuân Nghiêu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.46 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu | Ngã ba nhà ông Bùi Xuân Tám (Hòa) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.46 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu | Ngã ba nhà ông Nguyễn Công Hương - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.46 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu | Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường - Ngõ nhà ông Phùng Đình Kiền CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.46 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu | Ngã ba nhà ông Phạm Đình Đạt - Nhà ông Hoàng Văn Thủy CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.46 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu | Ngã ba đình Thắng Cựu - Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Tình) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.46 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia | Các đoạn còn lại CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.47 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia | Khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia - Đường Kỳ Đồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.47 | 3.900.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia | Ngã ba nhà Nguyễn Tuyên Huấn qua ngã ba nhà Nguyễn Thị Hạnh - Ngã ba nhà Bùi Thị Vui CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.47 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia | Ngã tư nhà Dương Văn Phiếm - Ngã ba nhà Bùi Xuân Tính CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.47 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia | Ngã ba nhà Bùi Văn Ước qua ngã ba nhà Bùi Xuân Tính - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Hạnh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.47 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia | Ngã tư nhà Dương Văn Phiếm - Giáp khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.47 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia | Ngã ba nhà Bùi Thị Liên - Ngã ba nhà Bùi Thị Vui CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.47 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia | Ngã ba nhà Bùi Thị Miên - Ngã ba nhà Nguyễn Chí Khang CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.47 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia | Ngã ba nhà ông Phạm Văn Toán qua nhà ông Nguyễn Minh Sơn - Ngã ba nhà Đặng Duy Thịnh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.47 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia | Ngã ba nhà bà Trần Thị Vân - Ngã ba nhà Phạm Ngọc Hà CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.47 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia | Ngã ba nhà văn hóa thôn Vĩnh Gia qua ngã tư nhà Dương Văn Phiếm qua ngã ba nhà Nguyễn Tuyên Huấn - Nhà Nguyễn Quốc Bi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.47 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia | Ngã ba nhà Phạm Ngọc Hà qua ngã ba nhà Bùi Văn Ước qua ngã ba nhà Bùi Thị Liên - Ngã ba nhà văn hóa thôn Vĩnh Gia CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.47 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ) | Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) - Giáp phường Thái Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.3 | 3.800.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ) | Giáp xã Vũ Thư - Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.3 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường ĐT.454 (Đoạn nắn tuyến) | Đoạn thuộc địa phận xã Phú Xuân (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.2 | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) | Giáp phường Trần Lãm - Phố Hoàng Công Chất CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.5 | 10.900.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.200.000 |
| Đường Đại Phú | Đường Kỳ Đồng kéo dài - Nghĩa trang Minh Công CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.4 | 4.200.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Đường Đại Phú | Phố Trần Phú kéo dài - Đường Kỳ Đồng kéo dài CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.4 | 5.900.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Đường Đại Phú | Ngã ba nút giao đường trục xã (Cạnh trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) - Phố Trần Phú kéo dài CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 102.4 | 6.700.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 102 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 102 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.