Bảng giá đất Xã Hương Sơn, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

1171 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hương Sơn15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A), Đoạn 4: Tiếp đó đến Cầu Phố), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (369 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 5: Tiếp đó đến hết đất Quán ông Tý2.400.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 3: Tiếp đó đến đất xã Sơn Trung (cũ)1.440.000
Đường Lê Minh HươngĐoạn 5: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh2.400.000
Đường Lê Minh HươngĐoạn 1: Từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Trãi4.800.000
Đường Lê Minh HươngĐoạn 4: Tiếp đó đến hết đất ông Quế (bà Xuân)2.800.000
Đường Lê Minh HươngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Tự Trọng5.100.000
Đường Lê Minh HươngĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hợi3.600.000
Đường Nguyễn Khắc ViệnĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất bà Yến (Phi) thôn 71.600.000
Đường Nguyễn Khắc ViệnĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Thìn thôn 72.000.000
Đường Nguyễn Khắc ViệnĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Hà Huy Quang1.200.000
Đường Nguyễn Khắc ViệnĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Trần Kim Xuyến2.400.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bến xe Phố Châu6.000.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn 1: Từ đường Đinh Nho Hoàn đến đường Nguyễn Tuấn Thiện3.900.000
Đường Nguyễn Tuấn ThiệnĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất bà Luận (con ông Mỹ)3.300.000
Đường Nguyễn Tuấn ThiệnĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng2.700.000
Đường Nguyễn Tuấn ThiệnĐoạn 1: Từ nhà thờ xứ Kẻ Mui đến hết đất ông Khang thôn Mai Hà2.400.000
Đường Nguyễn Tuấn ThiệnĐoạn 5: Tiếp đó đến hết đất Bưu điện huyện Hương Sơn (cũ)4.500.000
Đường Nguyễn Tuấn ThiệnĐoạn 4: Tiếp đó đến hết đất Tòa án Nhân dân huyện (cũ)4.200.000
Đường Nguyễn Tuấn ThiệnĐoạn 7: Tiếp đó đến đường Lê Lợi5.640.000
Đường Nguyễn Tuấn ThiệnĐoạn 6: Tiếp đó đến hết đất ông Lâm (Tư)5.700.000
Đường Quốc lộ 8A (cũ)Đoạn 2 : Tiếp đó đến Cầu Chui đường Hồ Chí Minh840.000
Đường Quốc lộ 8A (cũ)Đoạn 6: Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8A360.000
Đường Quốc lộ 8A (cũ)Đoạn 3 : Tiếp đó đến đường Trung - Phú - Hàm600.000
Đường Quốc lộ 8A (cũ)Đoạn 5 : Tiếp đó đến hết đất ông Thái Định thôn Kim Bằng320.000
Đường Quốc lộ 8A (cũ)Đoạn 4 : Tiếp đó đến hết đất trạm bơm xã Sơn Bằng (cũ)400.000
Đường Quốc lộ 8A (cũ)Đoạn 1 : Từ đất (thị trấn Phố Châu, xã Sơn Trung cũ) đến hết đất ông Hải thôn Mai Hà1.000.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 2: Tiếp đó đến cầu Cựa Trộ thôn Hải Thượng1.000.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 9: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Tiến800.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 5: Tiếp đó đến hết đất bà Nghi thôn Dương Đình660.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 8: Tiếp đó đến ngã ba Cây Xăng thôn Ninh Xá1.000.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 1: Từ ranh giới xã Sơn Giang đến đường Hồ Chí Minh1.200.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 7: Tếp đó đến ngã tư trường tiểu học Sơn Ninh (cũ)800.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 4: Tiếp đó đến ranh giới xã Sơn Trung và xã Sơn Ninh (cũ)700.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất sân bóng thôn Mỹ Sơn800.000
Đường Trần Kim XuyếnĐoạn 1: Từ đường Lê Lợi đến hết đất nhà nghỉ Lý Hà5.100.000
Đường Trần Kim XuyếnĐoạn 3: Tiếp đó đến nhà văn hóa thôn 103.200.000
Đường Trần Kim XuyếnĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh2.400.000
Đường Trần Kim XuyếnĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư ngân hàng Chính sách xã hội4.620.000
Đường Tống Tất ThắngĐoạn 2: Tiếp đó đến Bàu De2.400.000
Đường Tống Tất ThắngĐoạn 1: Từ đường Lê Lợi đến hết đất nhà văn hóa thôn 43.000.000
Đường Đinh Nho HoànĐoan 2: Tiếp đó đến đất ông Quý thôn Mai Hà1.200.000
Đường Đinh Nho HoànĐoan 1: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Nguyễn Tự Trọng1.600.000
Đường Đào Hữu ÍchĐoạn 1: Từ đường Trần Kim Xuyến (nhà nghỉ Lý Hà) đến hết đất bà Hồng (Sơn) thôn 61.600.000
Đường Đào Hữu ÍchĐoạn 2: Từ đất ông Phan Duy Thận đến đường Nguyễn Khắc Viện1.400.000
Đường Đào Đăng ĐệĐoạn 2: Từ đất ông An đến hết đất ông Bình1.400.000
Đường Đào Đăng ĐệĐoạn 1: Từ đường Lê Lợi đến hết đất ông Lập1.600.000
Đường Hà Huy QuangĐoạn 1: Từ đường Quốc lộ 8A đến Cầu Đền1.600.000
Đường Hà Huy QuangĐoạn 2: Tiếp đó đến Cầu Đền đến cầu Mụ Mông thôn 81.200.000
Đường Hồ HảoĐoạn 1: Từ đường Đinh Nho Hoàn qua đất bà Tâm Dũng thôn 1 đến giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện1.600.000
Đường Hồ HảoĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư đường Lê Minh Hương2.400.000
Đường Lê Hầu TạoĐọan 2: Từ đất anh Hùng (nhiếp ảnh) đến hết đất anh Giáp Lê thôn 53.600.000
Đường Lê Hầu TạoĐoạn 1: Từ ngã tư Bảo hiểm xã hội đến đường Nguyễn Trãi3.360.000
Đường Lý Chính Thắng: Từ đường Lê Lợi đến sân Thể thao thôn 43.000.000
Đường Lương HiểnĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hồ Châu, qua nhà văn hóa thôn 11, qua ngõ bà Đào Thị Lợi đến hết đất ông Hồ Bá Hạnh thôn 111.200.000
Đường Lương HiểnĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Lân đến đường Trần Kim Xuyến2.400.000
Đường Lương HiểnĐoạn 2: Tiếp đó đến cổng chui Hồ Chí Minh1.600.000
Đường Nguyễn DungĐoạn 3: Từ đất nhà văn hoá thôn 10 qua ngõ ông Lương Long đến đường Hồ Chí Minh1.400.000
Đường Nguyễn DungĐoạn 1: Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng (sau nhà văn hóa thôn 10)1.600.000
Đường Nguyễn DungĐoạn 2: Từ đất ông Hồ Châu qua đất ông Phạm Quang Tuấn đến đường Hồ Chí Minh1.200.000
Đường Nguyễn LânĐoạn 2: Từ đất ông Hồ Lý đến lối vào nhà bà Dung Khang thôn 81.000.000
Đường Nguyễn LânĐoạn 1: Từ đất ông Ký (bà Xuân) đến hết đất ông Ngô Thái thôn 81.080.000
Đường Nguyễn LânĐoạn 5: Từ đất ông Nguyễn Cương đến hết đất ông Lê Tương1.200.000
Đường Nguyễn LânĐoạn 3: Từ đất ông Đào Viết Kiều đến hết đất ông Phạm Thìn thôn 10920.000
Đường Nguyễn LânĐoạn 4: Từ đất ông Đào Viết Hải đến hết đất ông Lê Quốc Văn1.200.000
Đường Nguyễn LỗiĐoạn 2: Từ đất ông Thầy Bình (Châu) qua đất bà Nga, ông Tửu qua đất nhà văn hóa đến hết đất bà Đức (bệnh viện)1.200.000
Đường Nguyễn LỗiĐoạn 1: Từ đất ông Đức (con ông Lý) qua đất ông Tài (thuế), qua đất cô Trầm (thầy Sinh) đến hết đất ông Hiệu bà Minh1.400.000
Đường Nguyễn Trọng XuyếnĐoạn 2: Từ đất bà Trần Thị Hồng qua đất ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Trần Văn Bình thôn 111.200.000
Đường Nguyễn Trọng XuyếnĐoạn 1: Từ đất bà Dương Thị Xuân đến hết đất ông Dương Bá Sô thôn 11800.000
Đường Nguyễn Trọng XuyếnĐoạn 3: Từ đất ông Đào Thảo đến hết đất ông Nguyễn Văn Thái thôn 111.000.000
Đường Nguyễn Tử TrọngĐoạn 1: Từ đất ông Phan Hòa thôn 4 đến giáp đường Lê Minh Hương1.200.000
Đường Nguyễn Tử TrọngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Tuấn Thiện1.400.000
Đường Nguyễn Tử TrọngĐoạn 1: Tiếp đó đến đường Đinh Nho Hoàn1.200.000
Đường Trần Chi Tín: Từ đất trường mần non qua đường Nguyễn Khác Viện đến2.800.000
Đường Đinh Nho CôngĐoạn 1: Từ đất ông Hòa đến hết đất ông Phú1.000.000
Đường Đinh Nho CôngĐoạn 2: Từ đất nhà văn hóa đến hết đất ông Châu (bà Đào)840.000
Đường Đinh Xuân LâmĐoạn 1: Từ giáp đất ông Hoà thôn 7 đến giáp đường Trần Kim Xuyến1.500.000
Đường Đinh Xuân LâmĐoạn 2: Từ đất nhà văn hoá thôn 7 đến hết đất anh Thủy (Lài)1.200.000
Đường Đỗ Gia: Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện đến Cầu Tràn3.900.000
đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 8A (cũ) đến cầu Bến Cạn xã Sơn Trung (cũ)720.000
đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 2 : Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8A880.000
đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã ba đất ông Hồ Quý800.000
Các tuyến còn lại của thôn 3Từ đất Nguyễn Thị Phương Hồng đến hết đất Lê Thị Thuận920.000
Các tuyến còn lại của thôn 3Từ đất ông Tuấn, bà Thơ đến hết đất bà Hồ Thị Mai1.200.000
Các tuyến còn lại của thôn 3Từ đất ông Tam, bà Quế đến hết đất ông Vinh, bà Trâm840.000
Các tuyến còn lại của thôn 3Từ đất ông Giáp, bà Tuyết đến hết đất ông Hồ Anh Thắng1.200.000
Các tuyến còn lại của thôn 3Từ đất ông Lâm, bà Thanh đến hết đất ông Cường (ông Nga)920.000
Các tuyến còn lại của thôn 3Từ đất bà Nhàn (con ông Đoái) đến hết đất ông Phạm Khánh Hòa1.000.000
Các tuyến còn lại của thôn 3Các vị trí còn lại720.000
Các tuyến còn lại của thôn 3Từ đất ông Trinh, bà Hợp đến hết đất ông Lực, bà Vân880.000
Các tuyến còn lại thôn 1Từ đất ông Đức (Lôc) đến đường Hồ Hảo1.000.000
Các tuyến còn lại thôn 1Các vị trí còn lại660.000
Các tuyến còn lại thôn 1Từ đất bà Phạm Thị Loan đến hết đất ông Hồng (Tòa án)720.000
Các tuyến còn lại thôn 1Từ đất ông Hào đến hết đất bà Điều Khoa880.000
Các tuyến còn lại thôn 1Từ đất ông Đạt đến hết đất ông Bằng (bà Hảo)720.000
Các tuyến còn lại thôn 1Từ đất bà Nga đến hết đất ông Dũng (bà Anh)720.000
Các tuyến còn lại thôn 1Từ đất ông Dung (bà Mỹ) đến hết đất ông Đông (bà Hồng)800.000
Các tuyến còn lại thôn 1Từ đất ông Hùng đến hết đất ông Hoè (bác sỹ)800.000
Các tuyến còn lại thôn 2Từ đất ông Liên (bà Nguyệt) đến hết đất ông Hồng (bà Thu)840.000
Các tuyến còn lại thôn 2Từ đất bà Liên (ông Báo) qua đất ông Sáng qua đất ông Hiệp đến đất bà Phùng Thị Thùy900.000
Các tuyến còn lại thôn 2Từ đất bà Trân Thị An qua đất thầy Bảo đến hết đất Lê Tiến Dũng920.000
Các tuyến còn lại thôn 2Từ đất ông Nguyễn Đình Công đến hết đất bà Hường (Huy)1.080.000
Các tuyến còn lại thôn 2Từ đất ông Kỷ (con ông Lạc) qua đất ông Sơn (bà Thùy) đến hết đất ông Tao (bà Loan)900.000
Các tuyến còn lại thôn 2Từ đất ông Liêm, bà Giang đến hết đất ông Châu (bà Sâm)960.000
Các tuyến còn lại thôn 2Từ đất ông Hội đến hết đất ông Cảnh800.000
Các tuyến còn lại thôn 2Từ đất ông Sự qua đất Hồng đến hết đất bà Tâm (ông Minh)880.000
Các tuyến còn lại thôn 2Các vị trí còn lại780.000
Các tuyến còn lại thôn 4Từ đất ông Tịnh (bà Loan) qua ông Lĩnh đến hết đất ông Bình (kho bạc)1.000.000
Các tuyến còn lại thôn 4Từ đất ông Lê Mạnh Trinh đến ngã 3 đường Lý Chính Thắng1.800.000
Đường Nầm (Cầu Treo) - Sơn TiếnĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Phú Thắng thôn Ngọc Tịnh1.200.000
Đường Nầm (Cầu Treo) - Sơn TiếnĐoạn 3: Từ ngã ba (cây xăng) đến giáp đất xã Sơn Tiến800.000
Đường Nầm (Cầu Treo) - Sơn TiếnĐoạn 1: Từ Cầu Vực Nầm đến ngã ba bà Soa thôn Ngọc Tịnh800.000
Đường Trung - Phú - PhúcĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Giáp thôn Đại Vường800.000
Đường Trung - Phú - PhúcĐoạn 7: Đoạn ngã ba đất ông Anh đến hết đất bà Hán320.000
Đường Trung - Phú - PhúcĐoạn 3 Tiếp đó đến Cầu Trọt600.000
Đường Trung - Phú - PhúcĐoạn 6: Tiếp đó đến hết đất trường tiểu học xã Sơn Phú480.000
Đường Trung - Phú - PhúcĐoạn 4: Tiếp đó đến trạm điện số 5 xã Sơn Phú (cũ)540.000
Đường Trung - Phú - PhúcĐoạn 5: Tiếp đó đến hết đất bà Viên400.000
Đường Trung - Phú - PhúcĐoạn 1: Từ cầu E xã Sơn Trung (cũ) đến Quốc lộ 8A600.000
Đường Trung - Phú - PhúcĐoạn 8: Tiếp đó đến giáp đất xã Kim Hoa200.000
đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã tư vào cổng làng Vạn Sơn400.000
đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 12: Tiếp đó đến cống Đập Ngưng260.000
đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 9: Tiếp đó đến hết đất bà Cừ280.000
đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 7: Tiếp đó đến cầu Cửa Gã360.000
đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 10: Tiếp đó đến ngã 3 đất ông Anh360.000
đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 11: Tiếp đó đến cống Ba Lê thôn Hồng Kỳ280.000
đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 14: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh252.000
đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 8: Tiếp đó đến hết đất ông Đường320.000
đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất ông Hồ Chưởng480.000
đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 13: Tiếp đó đến ngã ba vào đất ông Cầm240.000
đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 4 : Tiếp đó đến hết đất ông Mạo600.000
Các tuyến còn lại của thôn 6Từ đất bà Phan Thị Dị đến hết đất ông Nguyễn Hồng Phong880.000
Các tuyến còn lại của thôn 6Từ đất ông Trần Xuân Tý đến hết đất ông Trần Thế Phiệt800.000
Các tuyến còn lại của thôn 6Từ đất bà Cảnh đến hết đất ông Khôi760.000
Các tuyến còn lại của thôn 6Từ đất ông Đào Lập đến đường Đào Hữu Ích (đường bà Lưu)1.200.000
Các tuyến còn lại của thôn 6Từ đất ông Trần Khoa qua đất ông Tống Hương, Phan Thanh ra đến hết đất ông Vũ (công an)800.000
Các tuyến còn lại của thôn 6Từ đất ông Đặng Hồng Sơn đến hết đất ông Trần Văn Tràng1.080.000
Các tuyến còn lại của thôn 6Từ đất ông Nguyễn Xuân Đường đến hết đất bà Phan Thị Tiến800.000
Các tuyến còn lại của thôn 6Từ đất ông Quang đến đường Đào Hữu Ích1.200.000
Các tuyến còn lại của thôn 6Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Hữu Tịnh đến hết đất ông Tôn Quang Tiến1.200.000
Các tuyến còn lại của thôn 6Từ đất ông Nguyễn Đức Hùng qua đất Hương đến hết đất bà Đào Thị Cúc680.000
Các tuyến còn lại của thôn 6Từ đất ông Xanh (bà Xanh) đến hết đất bà Huyền (ông Trung)920.000
Các tuyến còn lại của thôn 6Từ đất ông Nghiêm Khắc Sơn đến hết đất ông Nguyễn Chí Thân.720.000
Các tuyến còn lại của thôn 6Các vị trí còn lại660.000
Các tuyến còn lại của thôn 6Từ đất bà Nguyễn Thị Hường đến hết đất ông Nguyễn Tài600.000
Các tuyến còn lại của thôn 6Từ đất ông Hà Ngọc Đức vòng qua ông Đạo đến hết đất bà Lê Thị Hiệp800.000
Các tuyến còn lại của thôn 6Từ đường Nguyễn Khắc Viện đến hết đất thầy Lợi800.000
Các tuyến còn lại của thôn 6Từ đất ông Trần Hợp qua đất ông Sỹ đến hết đất bà Đào Thị Hương800.000
Các tuyến còn lại thôn 4Từ đất ông Tuấn (Kiên) đến hết đất ông Ái bà Đông (Tòa án)1.800.000
Các tuyến còn lại thôn 4Từ hết đất ông Hoà (Nữ) đến hết đất ông Giáp (bà Doan)920.000
Các tuyến còn lại thôn 4Từ đất ông Quế bà Hòa qua đất anh Hồ đến hết đất nhà văn hóa thôn 41.000.000
Các tuyến còn lại thôn 4Từ đất ông Hải qua đất bà Thơm đến hết đất ông Lương Hội1.800.000
Các tuyến còn lại thôn 4Từ đất bà Bình ông Liên đến hết đất ông Sơn bà Cảnh900.000
Các tuyến còn lại thôn 4Từ đất ông Phan Trình đến hết đất ông Lương Tâm800.000
Các tuyến còn lại thôn 4Từ giáp đất ông Dung bà Loan qua đất ông Định đến hết đất bà Hải1.500.000
Các tuyến còn lại thôn 4Từ đất ông Hiền qua đất ông Hùng đến hết đất ông Tú bà Lan1.200.000
Các tuyến còn lại thôn 4Các vị trí còn lại780.000
Các tuyến còn lại thôn 4Từ đất bà Vân ông Hải đến hết đất ông Vương bà Nguyệt920.000
Các tuyến còn lại thôn 4Từ đất ông Trì đến hết đất ông Hồng, bà Trâm1.200.000
Các tuyến còn lại thôn 4Từ đất ông Phạm Trọng Giáp qua đất ông Trần Sinh đến hết đất ông Nguyễn Khánh Hòa920.000
Các tuyến còn lại thôn 5Từ đất ông Đồng Thanh Hiển đến hết đất ông Việt (An)1.200.000
Các tuyến còn lại thôn 5Từ đất bà Vui đến hết đất bà Đinh Thị Hường960.000
Các tuyến còn lại thôn 5Từ đất bà Đặng Thị Hoa qua đất ông Nguyễn Văn Khương qua đất bà Nguyễn Thị Cao đến hết đất anh Hoài1.120.000
Các tuyến còn lại thôn 5Từ đất ông Hợp, bà Thanh đến hết đất bà Lê Thị Dung920.000
Các tuyến còn lại thôn 5Từ đất ông Nguyên Minh Sơn, qua đất bà Thủy đến hết đất bà Đông1.200.000
Các tuyến còn lại thôn 5Các vị trí còn lại840.000
Các tuyến còn lại thôn 5Từ đất bà Cảnh (Lập) đến hết đất bà Hường Tài1.400.000
Các tuyến còn lại thôn 5Từ đất bà Phạm Thị Thủy (Lộc) đến hết đất bà Phạm Thị Cúc1.280.000
Các tuyến còn lại thôn 5Từ đất bà Đào Thị Hương qua đất ông Hà Huy Liệu đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà1.800.000
Các tuyến còn lại thôn 5Từ sau đất ông Phạm Bình qua sân vận động đến hết đất ông Bình (Dũng)3.600.000
Các tuyến còn lại thôn 5Từ đất anh Hào (Sỹ) đến hết đất ông Phạm Xuân Việt (đường chợ)4.500.000
Các tuyến còn lại thôn 5Từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Hợp đến hết đất bà Yến (ông Châu)1.080.000
Các tuyến còn lại thôn 5Từ đất ông Đào Hoàn đến hết đất bà Tính (dược)1.000.000
Các tuyến còn lại thôn 5Từ đất bà Trần Thị Bình (bà Mận) đến hết đất bà Phương1.400.000
Các tuyến còn lại thôn 5Từ đất ông Sơn (Tịnh) qua đất ông Trần Xuân Phương đến hết đất bà Đoàn Ngọc Lan1.000.000
Các tuyến còn lại thôn 5Từ đất cây xăng thương nghiệp đến cầu Phố (cũ)1.120.000
Các tuyến còn lại thôn 5Từ đất ông Nguyễn Thanh Sơn đến hết đất ông Trần Văn Hùng (đường chợ)4.020.000
Các tuyến còn lại thôn 7Từ đất ông Tô Lý đến hết đất ông Nguyễn Văn Bút780.000
Các tuyến còn lại thôn 7Từ đất bà Nhâm (ông Đường) đến hết đất ông Nguyễn Công Danh720.000
Các tuyến còn lại thôn 7Từ đất ông Trần Phi Hải đến hết đất ông Giếng Rối840.000
Các tuyến còn lại thôn 7Từ đất ông Lê Anh Tuấn đến hết đất bà Đỗ Thị Bằng780.000
Các tuyến còn lại thôn 10Từ đất ông Lương Văn Cừ đến hết đất bà Dương Thị Mận560.000
Các tuyến còn lại thôn 10Từ giáp đất ông Hồ Đình Việt đến hết đất ông Lương Long900.000
Các tuyến còn lại thôn 10Từ đất ông Nguyễn Toàn đến hết đất ông Nguyễn Oánh720.000
Các tuyến còn lại thôn 10Các vị trí còn lại450.000
Các tuyến còn lại thôn 10Các trục đường trong khu đô thị Nam Phố Châu2.400.000
Các tuyến còn lại thôn 10Từ đất ông Lương Thị Nga đến hết đất ông Nguyễn Tiến Hào (con ông Tùng)480.000
Các tuyến còn lại thôn 10Từ đường 71 đến đường Hồ Chí Minh (đất ông Tạo)1.200.000
Các tuyến còn lại thôn 10Từ giáp đất bà Thuận qua đất ông Nguyễn Thái đến hết đất ông Trần Lý, ông Anh (Chánh)720.000
Các tuyến còn lại thôn 10Từ đất ông Thái Bình đến đất hết ông Nguyễn An600.000
Các tuyến còn lại thôn 10Từ đất ông Thuần vào đến đất ông Lộc560.000
Các tuyến còn lại thôn 10Từ đất bà Thuyết đến giáp đất ông Phan Duy Lai720.000
Các tuyến còn lại thôn 10Từ đất nhà thờ họ Nguyễn qua đất ông Toàn đến giáp đường Nguyễn Lân720.000
Các tuyến còn lại thôn 10Từ đất ông Nguyễn Quốc Dũng đến hết đất bà Hà (ông Đắc)480.000
Các tuyến còn lại thôn 11Từ đất ông Nguyễn Văn Phượng đến đất ông Bùi Văn Quân480.000
Các tuyến còn lại thôn 11Từ đất ông Nguyễn Văn Cảnh qua đất ông Phạm Thế Dân đến đất giáp đất ông Trần Xuân Bình480.000
Các tuyến còn lại thôn 11Từ đất bà Đào Thị Lê đến hết đất ông Lương Văn Thể480.000
Các tuyến còn lại thôn 11Từ đất ông Phan Hùng đến hết đất ông Tống Minh1.200.000
Các tuyến còn lại thôn 7Từ đất ông Thái Văn Hùng qua đất Nguyễn Hữu Tạo đến hết đất Bùi Quang Hải640.000
Các tuyến còn lại thôn 7Từ đất ông Phạm Quốc Hưng đến hết đất ông Trần Đề640.000
Các tuyến còn lại thôn 7Từ đất bà Nguyễn Thị Tâm đến hết đất ông Bùi Quang Hải720.000
Các tuyến còn lại thôn 7Từ đất ông Phan Thế Kỷ đến hết đất ông Võ Sỹ Quyền720.000
Các tuyến còn lại thôn 7Từ đất ông Phan Duy Đức đến hết đất bà Từ Thị Hoá720.000
Các tuyến còn lại thôn 7Từ đất ông Nguyễn Đình Diên đến đường Nguyễn Khắc Viện900.000
Các tuyến còn lại thôn 7Các vị trí còn lại520.000
Các tuyến còn lại thôn 7Từ đất ông Trần Văn Thanh đến hết đất bà Nguyễn Thị Thảo (Văn)600.000
Các tuyến còn lại thôn 7Từ đất ông Đào Viết Lợi đến đất ông Sửu (bà Liệu)720.000
Các tuyến còn lại thôn 7Từ đất bà Yến đến hết đất bà Phan Thị Hằng (đường bên sân vận động)1.200.000
Các tuyến còn lại thôn 7Từ đất bà Lê Thị Châu đến hết đất ông Dương Võ Hồng720.000
Các tuyến còn lại thôn 8Từ đất ông Tứ (bà Xuân) qua đất ông Cảnh đến hết đất ông Du (bà Tiệp)520.000
Các tuyến còn lại thôn 8Từ đất ông Nguyễn Việt đến hết đất bà Nguyễn Thị Nhung480.000
Các tuyến còn lại thôn 8Từ đất ông Đào Quốc Hoài đến hết đất Nguyễn Xuân Mai520.000
Các tuyến còn lại thôn 8Từ đất ông Đinh Thị Hồng đến hết đất ông Nguyễn Xuân Hồng600.000
Các tuyến còn lại thôn 8Từ đất bà Nguyễn Thị Mỵ đến hết đất ông Võ Quang Hương480.000
Các tuyến còn lại thôn 8Từ đất ông Sơn (bà Kim) đến hết đất ông Hoá480.000
Các tuyến còn lại thôn 8Từ đất Hồ Thị Lộc đến hết đất ông Nguyễn Xuân Đức480.000
Các tuyến còn lại thôn 8Từ đất ông Nguyễn Hữu Thái vào đến hết đất Nguyễn Văn Khôi480.000
Các tuyến còn lại thôn 8Các vị trí còn lại360.000
Các tuyến còn lại thôn 9Các trục đường còn lại vùng Cồn Danh, Đông Nại600.000
Đường Lục NiênTừ đất ông Phan Xuân Luận đến hết đất bà Lê Thị Hương600.000
Đường Lục NiênCác trục đường trong khu vực đất quy hoạch đấu giá vùng Cầu900.000
Đường Lục NiênTừ đất ông Lương Luận đến hết đất ông Phùng Sinh720.000
Đường Lục NiênTừ đất ông Phan Tài Tuệ qua đất bà Đinh Thị Minh đến giáp đường liên xã680.000
Đường Lục NiênTừ đất ông Hồ Tân qua đất ông Dương Thành đến hết đất ông Nguyễn Anh Tiến720.000
Đường Lục NiênTừ đất ông Lê Văn Thái đến hết đất ông Phan Xuân Hồng800.000
Đường Lục NiênTừ đất ông Nguyễn Hữu Thọ đến hết đất ông Nguyễn Văn Thuyên720.000
Đường Lục NiênTừ đất ông Phạm Lê Lâm đến hết đất ông Từ Đăng Hồng680.000
Đường Lục NiênTừ đất bà Đào Thị Vỵ đến hết đất ông Võ Quang Giáo600.000
Đường Lục NiênTừ đất bà Hồ Thị Hòa qua đất ông Hồ Quốc Lập đến hết đất ông Trịnh Nam680.000
Đường Lục NiênCác vị trí còn lại480.000
Đường Lục Niên780.000
Các tuyến còn lại thôn 11Từ đất bà Phan Lân đến hết đất bà Đậu Thị Nga600.000
Các tuyến còn lại thôn 11Các vị trí còn lại420.000
Các tuyến còn lại thôn 11Từ đất ông Trần Văn Sinh đến hết đất bà Phan Thị Xuân480.000
Các tuyến còn lại thôn 11Từ giáp đất ông Phan Xuân Quỳnh đến hết đất ông Phan Thanh Tuấn720.000
Các tuyến còn lại thôn 11Từ đất Đào ViếtTâm đến hết đất ông Phan Xuân Định800.000
Các tuyến còn lại thôn 11Từ giáp đất ông Nguyễn Đình Cảnh đến hết đất ông Nguyễn Văn Lục800.000
Các tuyến còn lại thôn 11Từ đất ông ông Hồ Quang đến hết đất ông Nguyễn Sơn600.000
Các tuyến còn lại thôn 11Từ đất bà Quế đến hết đất ông Nguyễn Quý600.000
Các tuyến còn lại thôn 11Từ đất ông Nguyễn Anh Xuân qua đất ông Hồ Nhân đến hết đất Nghiêm hào800.000
Các tuyến còn lại thôn 11Từ đất bà Hương Trí đến hết đất ông Trần Thanh Hải600.000
Các tuyến còn lại thôn 11Từ đất ông Nguyễn Viết Trình qua đất ông Mậu vào đến hết đất bà Hoa (Nguyễn Quang); đoạn nối tiếp vào đến hết đất bà Thảo (Lương Thuyết)560.000
Các tuyến còn lại thôn 11Từ giáp đất ông Phan Sơn Hải đến hết đất bà Trần Thị Châu720.000
Các tuyến còn lại thôn 11Từ đất bà Phương qua đất bà Bồng đến hết đất Nguyễn Khoa720.000
Các tuyến còn lại thôn 11Các tuyến đường trong khu đô thị Bắc Phố Châu4.800.000
Các tuyến còn lại thôn 11Từ đất bà Lương Thị Thìn (Hùng) đến hết đất ông Trần Xuân Bình480.000
Các tuyến còn lại thôn 11Từ đất ông Phan Văn Sỹ đến hết đất bà Tâm (Chương)560.000
Các tuyến còn lại thôn 11Từ đất ông Hồ Đức đến hết đất bà Trần Thị Bồng640.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ ngã ba đất anh Sơn (Liên) đến đất Đài Liệt Sỹ thôn Hồng Kỳ184.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ ngã ba đất bà Hường (Lục) thôn Hồng Kỳ đến ngã ba đất ông Huế180.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTiếp đó đến hết đất ông Quý (Liệu)1.560.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ đất ông Tiến đến hết đất bà Thái thôn Công Đẳng400.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ ngã ba đất ông Tâm đến hết đất ông Cúc thôn Công Đẳng200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngKế tiếp đất ông Cao Đạo đến ngã ba đất ông Lộc thôn Cựa Nương180.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ nhà anh Chúc đến nhà văn hóa thôn Đại Vường1.600.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTiếp đó đến hết đất ông Lĩnh thôn Công Đẳng240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ giáp đất ông Chi đến ngã ba đất anh Võ Truyền thôn Công Đẳng280.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ giáp đất ông Cao Đạo đến ngã ba ngõ ông Khâm thôn Cựa Nương200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngLối 2, lối 3 của đoạn từ đất ông Tao (bà Trinh) đến hết đất ông Quý1.200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ đất anh Đạt đến đường vào ông Thu thôn Công Đẳng1.600.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ Quốc lộ 8A (hon đa Phú Tài) đến đất giáp đất ông Tao (bà Trinh)1.980.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ Trường mầm non xã Sơn Trung (cũ) đến ngã ba đất bà Hường (Lục) thôn Hồng Kỳ200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ đường vào nhà văn hóa thôn Hồng kỳ đến hết đất ông Đệ thôn Hồng Kỳ200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ đất ông Đường (Lệ) đến hết đất ông Võ Tâm thôn Công Đẳng200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTiếp đó đến hết đất ông Tý thôn Vọng Sơn280.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTiếp đó đến Cầu Liên Hương thôn Hồng Kỳ184.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTiếp đó qua Rú Đầm đến đường Trung - Phú - Phúc780.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ ngã ba đất ông Hòa (Thơ) đến ngã ba đất ông Tính (Tịnh) thôn Hồ Trung200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ đất anh Tài Phương đến ngã ba đất anh Hoan (Dược) thôn Vọng Sơn400.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ sân bóng thôn Cửa Nương đến ngã ba đất ông Quyền thôn Cựa Nương200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ đất ông Trinh đến bến Lăng thôn Hồng Kỳ192.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ đất anh Hiệu cồn nậy đến hết đất chị Yến thôn Công Đẳng800.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngCác trục đường còn lại thôn An Phú184.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTiếp đó đến đất thị trấn Phố Châu (cũ)200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngLối ngang quy hoạch thôn Công Đẳng (Cây Mưng)1.600.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTiếp đó đến chạm đường Trung Phú200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ ngã ba đất anh Đường (Thể) đến ngã ba ngõ Anh Khâm thôn Cựa Nương200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ giáp đất bà Toại đến cổng làng thôn thôn Cựa Nương180.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ đất trạm y tế xã Sơn Trù (cũ) đến Cầu Hồ thôn Hồ Trung192.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ đất ông Huỳnh (Tám) đến hết đất ông Tuấn (Huấn) thôn Công Đẳng280.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTiếp đó đến đường vào Rú Đầm1.260.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ đất anh Sơn qua đất ông Linh đến hết đất ông Lê Mận thôn Công Đẳng480.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ ngã ba đất ông Lộc qua sân bóng đến ngã ba đất anh Hùng (Niềm)180.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ đất bà Chinh đến hết đât ông Tương (Lâm) thôn Vọng Sơn200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ giáp đất anh Hóa đến giáp nghĩa địa Cơn Dền thôn Tiên Sơn192.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ sân bóng thôn Vọng Sơn đến hết đất chị Soa thôn Vọng Sơn200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTiếp đó đến ngã ba đất anh Dũng thôn Tiên Sơn192.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ đất ông Tùng đến hết đất nhà văn hóa thôn Tiên Sơn200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ đất ông Thắng (Tứ) đến hết đât ông Long (Hậu) thôn Vọng Sơn200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ đất ông Thái (Lệ) đến ngã ba đất ông Tùng thôn Tiên Sơn240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTiếp đó đến sân bóng thôn Tiên Sơn200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ đất ông Hồ Quý đến giáp ngõ anh Hậu (Mậu) thôn Vọng Sơn320.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ giáp đất bà Lý đến Cầu Đập thôn Vọng Sơn240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại VườngTừ Cầu Liên Hương đến hết đất ông Tịnh (Xuân) thôn Vọng Sơn200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên SơnTừ đường Hồ Chí Minh (đất ông Liệu) đến đường mương cũ (đất ông Toàn)1.600.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên SơnTừ giáp đất bà Liệu thôn Long Đình đến ngã tư Cầu E thôn Hà Tràng480.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên SơnTừ đất ông Dương đến hết đất ông Lục thôn Lâm Thành360.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên SơnCác trục đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh thuộc xã Sơn Trung (cũ)1.000.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên SơnCác trục đường bê tông thôn Hà Tràng; Hồ Sơn; Long Đình; Hải Thượng; Mai Hà320.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên SơnTừ đất bà Liệu thôn Long Đình đến đường Chợ Rạp600.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên SơnTừ đường Hồ Chí Minh (bưu điện) đến Trường THCS Trung Phú1.800.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên SơnTừ đường Hồ Chí Minh (Cây xăng) đến hết đất ông Chinh thôn Tân Trang1.200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên SơnTừ đường Hồ Chí Minh đến giáp xã Sơn Giang600.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên SơnTừ đất ông Vũ đến hết đất ông Lân thôn Lâm Thành1.000.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Từ đất ông Đạm qua nhà văn hóa đến đất ông Thanh Uyên thôn Thanh Bằng200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Từ đất ông Đạm đến hết đất ông Hanh thanh bằng200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Từ ngã tư tràn qua đất bà Quế đến ngã tư đất ông Hanh thôn Thanh Bằng200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)400.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Từ Quốc lộ 8A đến Tràn Phúc Đụt thôn Thanh Bằng480.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Từ đất Ông Tý đến hết đất Bà Địu (ngã tư Bà Địu) thôn Kim Bằng200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Tiếp đó qua ngã ba Ông Dương đến hết đất ông Đức thôn Kim Bằng280.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Từ đất ông Châu thôn Chùa đến nhà văn hóa thôn Trung Bằng và đến đất ông Hải thôn Trung Bằng240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Từ tràn Phúc Đụt đến đường vào đất bà Quế, ông Báo thôn Thanh Bằng240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Từ nhà văn hóa thôn Phúc Bằng đến nhà ông Phi thôn Phúc Bằng200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Từ ngã ba ông Hân đến ngã ba ông Vững thôn Phúc Bằng200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Từ đất ông Đạm, thầy Tinh đến hết đất nhà văn hóa thôn Thanh Bằng240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Từ đất ông Luận thôn Thanh Bằng đến hết đất ông Thành thôn Thanh Bằng200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Tiếp đó (tràn Phúc Đụt) đến hết đất ông Thế thôn Thanh Bằng360.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Từ ngã ba đất bà Minh đến hết đất ông Quang (ngã ba)200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Từ ngã ba đất ông Thự đến ngã ba đất ông Lanh thôn Thanh Bằng280.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Từ Quốc lộ 8A đến đất nhà ông Đức (Dục) thôn Thịnh Bằng240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Tiếp đó đến ngã tư nhà văn hóa thôn Kim Bằng220.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Từ Quốc lộ 8A (đất ông Hà) đến đường ông Tý thôn Kim Bằng400.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Từ Quốc lộ 8A đến cầu Mụ Bóng thôn Thịnh Bằng240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Đoạn từ Quốc lộ 8A đến đất bà Huệ thôn Thịnh Bằng400.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Tiếp đó qua ngã ba ruộng Lùng đến hết đất ông Tình thôn Phúc Bằng220.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Tiếp đó đến hết đất ông Phúc thôn Kim Bằng320.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Từ ngã ba nhà văn hóa thôn Kim Bằng đến Ngã ba đường Quốc lộ 8A (cũ)240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Tiếp đó (đất bà Huệ) đến nhà Văn hóa thôn Thịnh Bằng280.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Từ ngã tư đất ông Hóa đến ngã ba đất ông Anh Thôn Phúc Bằng320.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Từ Quốc lộ 8A qua đất nhà ông Liệu đến hết đất ông Nguyễn Đức thôn Thịnh Bằng200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)Từ ngã tư đất ông Tý đến Ngã ba đất ông Khương thôn Kim Bằng200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ ngã tư UBND xã Sơn Ninh (cũ) đến hết đất ông Hòe thôn Ninh Xá220.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ đất Thầy Hóa đến đất ông Tình thôn Dương Đình200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ ngã ba đất ông Đặng Quân đến ngã ba đất ông Đào Thứ thôn Trung Thị240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ ngã ba đất ông Huệ qua đất bà Hòe qua đất ông Tạo qua đất ông Hóa đến ngã ba đất ông Tiến240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ đất ông Liệu đến hết đất anh Hiệp thôn Hà Tiến200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ ngã tư đất ông Đậu Anh đến hết đất ông Lý Lọc200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ ngã ba đất ông Đoài đến ngã ba đất ông Đông240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ đất ông Dinh đến hết đất ông Hưng thôn Ninh Xá200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ ngã ba (Cây Thánh Giá) đến hết đất Đào Đức200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ ngã ba đất ông Linh đến hết đất ông Hải240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ ngã ba đất ông Phạm Đường đến hết đất ông Cảnh Từ200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ đất bà Phú Thắng qua đất ông Hóa đến hết đất bà Minh600.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ đất bà Phương, ông Trương đến hết đất ông Phan Nga thôn Kim Sơn200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ Cầu E đến đất bà Tứ đến hết đất ông Thành thôn Kim Sơn240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ ngã ba đất ông Huệ đến hết đất ông Huân thôn Hà Tiến200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ đất bà Huấn đến hết đất đất ông Sơn thôn Trà Sơn200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ ngã ba đất ông Định đến ngã ba đất Mậu Kế240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ đất ông Thi đến hết đất ông Đặng Học thôn Hạ Tiến200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ Ngã ba đất bà Huế đến hết đất bà Hiền, đến ngã ba đất ông Tài thôn Dương Đình240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ đất ông Toàn đến hết đất ông Long thôn Dương Đình200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ đất ông Dung đến hết đất ông Hùng thôn Trường An220.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ đất bà Minh đến hết đất ông Đậu Thắng thôn Trà Sơn240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ ngã tư đất ông Lương đến ngã ba đất Ngô Đình thôn Trung Thị240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ ngã ba đất ông Hành đến hết đất bà Hòe thôn Trà Sơn240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ ngã ba đất ông Trương đến ngã ba đất bà Lành200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ ngã tư UBND xã Sơn Ninh (cũ) đến hết đất ông Hưởng thôn Ninh Xá240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ ngã ba đất ông Kính đến hết đất ông Hùng thôn Hạ Tiến200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ đất ông Huyến đến hết đất ông Giảng thôn Trường An200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ ngã ba đất ông Quyết qua ngã ba đất ông Cầu đến ngã ba đất bà Hòa thôn Hà Tiến240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ đất ông Bính đến hết đất ông Khanh thôn Dương Đình200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ đất ông Bùi Trình qua đất ông Trường đến hết đất ông Tạo thôn Trà Sơn400.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ đất ông Hải (Hòe) đến hết đất bà Bảy thôn Hà Tiến200.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ ngã ba đất ông Quốc đến ngã ba đất ông Sỹ thôn Hà Tiến240.000
Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung ThịTừ đất ông Phạm Mai đến hết đất bà Soa thôn Tân Bình240.000
Đường còn lại trên địa bàn xãĐộ rộng đường < 3 m120.000
Đường còn lại trên địa bàn xãĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m140.000
Đường còn lại trên địa bàn xãĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m160.000
Đường còn lại trên địa bàn xãĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.40052.80050.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
61.00058.10055.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.