Bảng giá đất Xã Hương Sơn, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

1180 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hương Sơn là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A), Đoạn 4: Tiếp đó đến Cầu Phố), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (378 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các vị trí còn lại
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
Mục 42.37.17
660.000
Các vị trí còn lại
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
Mục 42.35.14
780.000
Các vị trí còn lại
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
Mục 42.42.21
420.000
Các vị trí còn lại
42.39. Các tuyến còn lại thôn 8
42.39. Các tuyến còn lại thôn 8
Mục 42.39.9
360.000
Kế tiếp đất ông Cao Đạo đến ngã ba đất ông Lộc thôn Cựa Nương
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.11
180.000
Lối 2, lối 3 của đoạn từ đất ông Tao (bà Trinh) đến hết đất ông Quý
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.2
1.200.000
Lối ngang quy hoạch thôn Công Đẳng (Cây Mưng)
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.3
1.600.000
Tiếp đó (tràn Phúc Đụt) đến hết đất ông Thế thôn Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.3
360.000
Tiếp đó (đất bà Huệ) đến nhà Văn hóa thôn Thịnh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.8
280.000
Tiếp đó qua Rú Đầm đến đường Trung - Phú - Phúc
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.2
780.000
Tiếp đó qua ngã ba ruộng Lùng đến hết đất ông Tình thôn Phúc Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.12
220.000
Tiếp đó qua ngã ba Ông Dương đến hết đất ông Đức thôn Kim Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.2
280.000
Tiếp đó đến Cầu Liên Hương thôn Hồng Kỳ
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.20
184.000
Tiếp đó đến chạm đường Trung Phú
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.11
200.000
Tiếp đó đến hết đất ông Lĩnh thôn Công Đẳng
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.4
240.000
Tiếp đó đến hết đất ông Phúc thôn Kim Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.2
320.000
Tiếp đó đến hết đất ông Quý (Liệu)
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.1
1.560.000
Tiếp đó đến hết đất ông Tý thôn Vọng Sơn
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.23
280.000
Tiếp đó đến ngã ba đất anh Dũng thôn Tiên Sơn
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.26
192.000
Tiếp đó đến ngã tư nhà văn hóa thôn Kim Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.9
220.000
Tiếp đó đến sân bóng thôn Tiên Sơn
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.24
200.000
Tiếp đó đến đường vào Rú Đầm
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.2
1.260.000
Tiếp đó đến đất thị trấn Phố Châu (cũ)
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.10
200.000
Tiếp đó đến đất thị trấn Phố Châu (cũ)
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.12
200.000
Từ Cầu E đến đất bà Tứ đến hết đất ông Thành thôn Kim Sơn
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.12
240.000
Từ Cầu Liên Hương đến hết đất ông Tịnh (Xuân) thôn Vọng Sơn
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.30
200.000
Từ Ngã ba đất bà Huế đến hết đất bà Hiền, đến ngã ba đất ông Tài thôn Dương Đình
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.11
240.000
Từ Quốc lộ 8A (hon đa Phú Tài) đến đất giáp đất ông Tao (bà Trinh)
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.1
1.980.000
Từ Quốc lộ 8A (đất ông Hà) đến đường ông Tý thôn Kim Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.2
400.000
Từ Quốc lộ 8A qua đất nhà ông Liệu đến hết đất ông Nguyễn Đức thôn Thịnh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.20
200.000
Từ Quốc lộ 8A đến Tràn Phúc Đụt thôn Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.3
480.000
Từ Quốc lộ 8A đến cầu Mụ Bóng thôn Thịnh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.9
240.000
Từ Quốc lộ 8A đến đất nhà ông Đức (Dục) thôn Thịnh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.21
240.000
Từ Trường mầm non xã Sơn Trung (cũ) đến ngã ba đất bà Hường (Lục) thôn Hồng Kỳ
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.15
200.000
Từ giáp đất anh Hóa đến giáp nghĩa địa Cơn Dền thôn Tiên Sơn
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.27
192.000
Từ giáp đất bà Liệu thôn Long Đình đến ngã tư Cầu E thôn Hà Tràng
42.44. Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn
42.44. Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn
Mục 42.44.1
480.000
Từ giáp đất bà Lý đến Cầu Đập thôn Vọng Sơn
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.28
240.000
Từ giáp đất bà Thuận qua đất ông Nguyễn Thái đến hết đất ông Trần Lý, ông Anh (Chánh)
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
Mục 42.41.10
720.000
Từ giáp đất bà Toại đến cổng làng thôn thôn Cựa Nương
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.13
180.000
Từ giáp đất ông Cao Đạo đến ngã ba ngõ ông Khâm thôn Cựa Nương
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.10
200.000
Từ giáp đất ông Chi đến ngã ba đất anh Võ Truyền thôn Công Đẳng
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.4
280.000
Từ giáp đất ông Dung bà Loan qua đất ông Định đến hết đất bà Hải
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
Mục 42.35.5
1.500.000
Từ giáp đất ông Hồ Đình Việt đến hết đất ông Lương Long
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
Mục 42.41.9
900.000
Từ giáp đất ông Nguyễn Đình Cảnh đến hết đất ông Nguyễn Văn Lục
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
Mục 42.42.8
800.000
Từ giáp đất ông Phan Sơn Hải đến hết đất bà Trần Thị Châu
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
Mục 42.42.12
720.000
Từ giáp đất ông Phan Xuân Quỳnh đến hết đất ông Phan Thanh Tuấn
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
Mục 42.42.13
720.000
Từ hết đất ông Hoà (Nữ) đến hết đất ông Giáp (bà Doan)
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
Mục 42.35.3
920.000
Từ ngã ba (Cây Thánh Giá) đến hết đất Đào Đức
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.25
200.000
Từ ngã ba nhà văn hóa thôn Kim Bằng đến Ngã ba đường Quốc lộ 8A (cũ)
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.18
240.000
Từ ngã ba ông Hân đến ngã ba ông Vững thôn Phúc Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.19
200.000
Từ ngã ba đất anh Sơn (Liên) đến đất Đài Liệt Sỹ thôn Hồng Kỳ
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.20
184.000
Từ ngã ba đất anh Đường (Thể) đến ngã ba ngõ Anh Khâm thôn Cựa Nương
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.14
200.000
Từ ngã ba đất bà Hường (Lục) thôn Hồng Kỳ đến ngã ba đất ông Huế
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.16
180.000
Từ ngã ba đất bà Minh đến hết đất ông Quang (ngã ba)
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.14
200.000
Từ ngã ba đất ông Huệ qua đất bà Hòe qua đất ông Tạo qua đất ông Hóa đến ngã ba đất ông Tiến
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.18
240.000
Từ ngã ba đất ông Huệ đến hết đất ông Huân thôn Hà Tiến
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.2
200.000
Từ ngã ba đất ông Hành đến hết đất bà Hòe thôn Trà Sơn
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.20
240.000
Từ ngã ba đất ông Hòa đến ngã ba đất ông Tính thôn Hồ Trung (Thơ) (Tịnh)
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.19
200.000
Từ ngã ba đất ông Kính đến hết đất ông Hùng thôn Hạ Tiến
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.3
200.000
Từ ngã ba đất ông Linh đến hết đất ông Hải
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.30
240.000
Từ ngã ba đất ông Lộc qua sân bóng đến ngã ba đất anh Hùng (Niềm)
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.12
180.000
Từ ngã ba đất ông Phạm Đường đến hết đất ông Cảnh Từ
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.28
200.000
Từ ngã ba đất ông Quyết qua ngã ba đất ông Cầu đến ngã ba đất bà Hòa thôn Hà Tiến
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.4
240.000
Từ ngã ba đất ông Quốc đến ngã ba đất ông Sỹ thôn Hà Tiến
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.1
240.000
Từ ngã ba đất ông Thự đến ngã ba đất ông Lanh thôn Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.16
280.000
Từ ngã ba đất ông Trương đến ngã ba đất bà Lành
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.32
200.000
Từ ngã ba đất ông Tâm đến hết đất ông Cúc thôn Công Đẳng
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.8
200.000
Từ ngã ba đất ông Đoài đến ngã ba đất ông Đông
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.31
240.000
Từ ngã ba đất ông Đặng Quân đến ngã ba đất ông Đào Thứ thôn Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.33
240.000
Từ ngã ba đất ông Định đến ngã ba đất Mậu Kế
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.19
240.000
Từ ngã tư UBND xã Sơn Ninh (cũ) đến hết đất ông Hòe thôn Ninh Xá
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.22
220.000
Từ ngã tư UBND xã Sơn Ninh (cũ) đến hết đất ông Hưởng thôn Ninh Xá
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.21
240.000
Từ ngã tư tràn qua đất bà Quế đến ngã tư đất ông Hanh thôn Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.4
200.000
Từ ngã tư đất ông Hóa đến ngã ba đất ông Anh Thôn Phúc Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.15
320.000
Từ ngã tư đất ông Lương đến ngã ba đất Ngô Đình thôn Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.34
240.000
Từ ngã tư đất ông Tý đến Ngã ba đất ông Khương thôn Kim Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.17
200.000
Từ ngã tư đất ông Đậu Anh đến hết đất ông Lý Lọc
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.27
200.000
Từ nhà anh Chúc đến nhà văn hóa thôn Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.3
1.600.000
Từ nhà văn hóa thôn Phúc Bằng đến nhà ông Phi thôn Phúc Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.22
200.000
Từ sau đất ông Phạm Bình qua sân vận động đến hết đất ông Bình (Dũng)
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
Mục 42.36.15
3.600.000
Từ sân bóng thôn Cửa Nương đến ngã ba đất ông Quyền thôn Cựa Nương
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.9
200.000
Từ sân bóng thôn Vọng Sơn đến hết đất chị Soa thôn Vọng Sơn
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.29
200.000
Từ tràn Phúc Đụt đến đường vào đất bà Quế, ông Báo thôn Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.5
240.000
Từ đường 71 đến đường Hồ Chí Minh (đất ông Tạo)
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
Mục 42.41.6
1.200.000
Từ đường Hồ Chí Minh (Cây xăng) đến hết đất ông Chinh thôn Tân Trang
42.44. Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn
42.44. Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn
Mục 42.44.4
1.200.000
Từ đường Hồ Chí Minh (bưu điện) đến Trường THCS Trung Phú
42.44. Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn
42.44. Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn
Mục 42.44.3
1.800.000
Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Liệu) đến đường mương cũ (đất ông Toàn)
42.44. Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn
42.44. Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn
Mục 42.44.8
1.600.000
Từ đường Hồ Chí Minh đến giáp xã Sơn Giang
42.44. Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn
42.44. Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn
Mục 42.44.5
600.000
Từ đường Nguyễn Khắc Viện đến hết đất thầy Lợi
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
Mục 42.37.6
800.000
Từ đường vào nhà văn hóa thôn Hồng kỳ đến hết đất ông Đệ thôn Hồng Kỳ
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.22
200.000
Từ đất Hồ Thị Lộc đến hết đất ông Nguyễn Xuân Đức
42.39. Các tuyến còn lại thôn 8
42.39. Các tuyến còn lại thôn 8
Mục 42.39.5
480.000
Từ đất Nguyễn Thị Phương Hồng đến hết đất Lê Thị Thuận
42.34. Các tuyến còn lại của thôn 3
42.34. Các tuyến còn lại của thôn 3
Mục 42.34.7
920.000
Từ đất Thầy Hóa đến đất ông Tình thôn Dương Đình
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.10
200.000
Từ đất anh Hiệu cồn nậy đến hết đất chị Yến thôn Công Đẳng
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.6
800.000
Từ đất anh Hào (Sỹ) đến hết đất ông Phạm Xuân Việt (đường chợ)
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
Mục 42.36.11
4.500.000
Từ đất anh Sơn qua đất ông Linh đến hết đất ông Lê Mận thôn Công Đẳng
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.6
480.000
Từ đất anh Tài Phương đến ngã ba đất anh Hoan (Dược) thôn Vọng Sơn
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.23
400.000
Từ đất anh Đạt đến đường vào ông Thu thôn Công Đẳng
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.3
1.600.000
Từ đất bà Bình ông Liên đến hết đất ông Sơn bà Cảnh
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
Mục 42.35.8
900.000
Từ đất bà Chinh đến hết đât ông Tương (Lâm) thôn Vọng Sơn
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.32
200.000
Từ đất bà Cảnh (Lập) đến hết đất bà Hường Tài
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
Mục 42.36.3
1.400.000
Từ đất bà Cảnh đến hết đất ông Khôi
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
Mục 42.37.7
760.000
Từ đất bà Huấn đến hết đất đất ông Sơn thôn Trà Sơn
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.16
200.000
Từ đất bà Hương Trí đến hết đất ông Trần Thanh Hải
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
Mục 42.42.10
600.000
Từ đất bà Hồ Thị Hòa qua đất ông Hồ Quốc Lập đến hết đất ông Trịnh Nam
42.40. Các tuyến còn lại thôn 9
42.40. Các tuyến còn lại thôn 9
Mục 42.40.8
680.000
Từ đất bà Liên (ông Báo) qua đất ông Sáng qua đất ông Hiệp đến đất bà Phùng Thị Thùy
42.33. Các tuyến còn lại thôn 2
42.33. Các tuyến còn lại thôn 2
Mục 42.33.6
900.000
Từ đất bà Liệu thôn Long Đình đến đường Chợ Rạp
42.44. Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn
42.44. Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn
Mục 42.44.2
600.000
Từ đất bà Lê Thị Châu đến hết đất ông Dương Võ Hồng
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
Mục 42.38.6
720.000
Từ đất bà Lương Thị Thìn (Hùng) đến hết đất ông Trần Xuân Bình
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
Mục 42.42.5
480.000
Từ đất bà Minh đến hết đất ông Đậu Thắng thôn Trà Sơn
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.15
240.000
Từ đất bà Nga đến hết đất ông Dũng (bà Anh)
42.32. Các tuyến còn lại thôn 1
42.32. Các tuyến còn lại thôn 1
Mục 42.32.5
720.000
Từ đất bà Nguyễn Thị Hường đến hết đất ông Nguyễn Tài
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
Mục 42.37.11
600.000
Từ đất bà Nguyễn Thị Mỵ đến hết đất ông Võ Quang Hương
42.39. Các tuyến còn lại thôn 8
42.39. Các tuyến còn lại thôn 8
Mục 42.39.7
480.000
Từ đất bà Nguyễn Thị Tâm đến hết đất ông Bùi Quang Hải
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
Mục 42.38.9
720.000
Từ đất bà Nhàn (con ông Đoái) đến hết đất ông Phạm Khánh Hòa
42.34. Các tuyến còn lại của thôn 3
42.34. Các tuyến còn lại của thôn 3
Mục 42.34.1
1.000.000
Từ đất bà Nhâm (ông Đường) đến hết đất ông Nguyễn Công Danh
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
Mục 42.38.4
720.000
Từ đất bà Phan Lân đến hết đất bà Đậu Thị Nga
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
Mục 42.42.18
600.000
Từ đất bà Phan Thị Dị đến hết đất ông Nguyễn Hồng Phong
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
Mục 42.37.4
880.000
Từ đất bà Phú Thắng qua đất ông Hóa đến hết đất bà Minh
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.13
600.000
Từ đất bà Phương qua đất bà Bồng đến hết đất Nguyễn Khoa
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
Mục 42.42.7
720.000
Từ đất bà Phương, ông Trương đến hết đất ông Phan Nga thôn Kim Sơn
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.14
200.000
Từ đất bà Phạm Thị Loan đến hết đất ông Hồng (Tòa án)
42.32. Các tuyến còn lại thôn 1
42.32. Các tuyến còn lại thôn 1
Mục 42.32.2
720.000
Từ đất bà Phạm Thị Thủy (Lộc) đến hết đất bà Phạm Thị Cúc
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
Mục 42.36.4
1.280.000
Từ đất bà Quế đến hết đất ông Nguyễn Quý
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
Mục 42.42.19
600.000
Từ đất bà Thuyết đến giáp đất ông Phan Duy Lai
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
Mục 42.41.12
720.000
Từ đất bà Trân Thị An qua đất thầy Bảo đến hết đất Lê Tiến Dũng
42.33. Các tuyến còn lại thôn 2
42.33. Các tuyến còn lại thôn 2
Mục 42.33.3
920.000
Từ đất bà Trần Thị Bình (bà Mận) đến hết đất bà Phương
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
Mục 42.36.5
1.400.000
Từ đất bà Vui đến hết đất bà Đinh Thị Hường
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
Mục 42.36.8
960.000
Từ đất bà Vân ông Hải đến hết đất ông Vương bà Nguyệt
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
Mục 42.35.7
920.000
Từ đất bà Yến đến hết đất bà Phan Thị Hằng (đường bên sân vận động)
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
Mục 42.38.13
1.200.000
Từ đất bà Đào Thị Hương qua đất ông Hà Huy Liệu đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
Mục 42.36.6
1.800.000
Từ đất bà Đào Thị Lê đến hết đất ông Lương Văn Thể
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
Mục 42.42.3
480.000
Từ đất bà Đào Thị Vỵ đến hết đất ông Võ Quang Giáo
42.40. Các tuyến còn lại thôn 9
42.40. Các tuyến còn lại thôn 9
Mục 42.40.7
600.000
Từ đất bà Đặng Thị Hoa qua đất ông Nguyễn Văn Khương qua đất bà Nguyễn Thị Cao đến hết đất anh Hoài
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
Mục 42.36.7
1.120.000
Từ đất cây xăng thương nghiệp đến cầu Phố (cũ)
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
Mục 42.36.9
1.120.000
Từ đất nhà thờ họ Nguyễn qua đất ông Toàn đến giáp đường Nguyễn Lân
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
Mục 42.41.2
720.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Hợp đến hết đất bà Yến (ông Châu)
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
Mục 42.36.14
1.080.000
Từ đất trạm y tế xã Sơn Trù (cũ) đến Cầu Hồ thôn Hồ Trung
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.18
192.000
Từ đất Ông Tý đến hết đất Bà Địu (ngã tư Bà Địu) thôn Kim Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.13
200.000
Từ đất ông Bính đến hết đất ông Khanh thôn Dương Đình
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.9
200.000
Từ đất ông Bùi Trình qua đất ông Trường đến hết đất ông Tạo thôn Trà Sơn
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.17
400.000
Từ đất ông Châu thôn Chùa đến nhà văn hóa thôn Trung Bằng và đến đất ông Hải thôn Trung Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.11
240.000
Từ đất ông Dinh đến hết đất ông Hưng thôn Ninh Xá
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.23
200.000
Từ đất ông Dung (bà Mỹ) đến hết đất ông Đông (bà Hồng)
42.32. Các tuyến còn lại thôn 1
42.32. Các tuyến còn lại thôn 1
Mục 42.32.3
800.000
Từ đất ông Dung đến hết đất ông Hùng thôn Trường An
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.26
220.000
Từ đất ông Dương đến hết đất ông Lục thôn Lâm Thành
42.44. Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn
42.44. Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn
Mục 42.44.7
360.000
Từ đất ông Giáp, bà Tuyết đến hết đất ông Hồ Anh Thắng
42.34. Các tuyến còn lại của thôn 3
42.34. Các tuyến còn lại của thôn 3
Mục 42.34.6
1.200.000
Từ đất ông Hiền qua đất ông Hùng đến hết đất ông Tú bà Lan
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
Mục 42.35.6
1.200.000
Từ đất ông Huyến đến hết đất ông Giảng thôn Trường An
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.29
200.000
Từ đất ông Huỳnh (Tám) đến hết đất ông Tuấn (Huấn) thôn Công Đẳng
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.5
280.000
Từ đất ông Hà Ngọc Đức vòng qua ông Đạo đến hết đất bà Lê Thị Hiệp
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
Mục 42.37.12
800.000
Từ đất ông Hào đến hết đất bà Điều Khoa
42.32. Các tuyến còn lại thôn 1
42.32. Các tuyến còn lại thôn 1
Mục 42.32.7
880.000
Từ đất ông Hùng đến hết đất ông Hoè (bác sỹ)
42.32. Các tuyến còn lại thôn 1
42.32. Các tuyến còn lại thôn 1
Mục 42.32.6
800.000
Từ đất ông Hải (Hòe) đến hết đất bà Bảy thôn Hà Tiến
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.6
200.000
Từ đất ông Hải qua đất bà Thơm đến hết đất ông Lương Hội
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
Mục 42.35.12
1.800.000
Từ đất ông Hồ Quý đến giáp ngõ anh Hậu (Mậu) thôn Vọng Sơn
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.24
320.000
Từ đất ông Hồ Tân qua đất ông Dương Thành đến hết đất ông Nguyễn Anh Tiến
42.40. Các tuyến còn lại thôn 9
42.40. Các tuyến còn lại thôn 9
Mục 42.40.6
720.000
Từ đất ông Hồ Đức đến hết đất bà Trần Thị Bồng
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
Mục 42.42.9
640.000
Từ đất ông Hội đến hết đất ông Cảnh
42.33. Các tuyến còn lại thôn 2
42.33. Các tuyến còn lại thôn 2
Mục 42.33.7
800.000
Từ đất ông Hợp, bà Thanh đến hết đất bà Lê Thị Dung
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
Mục 42.36.12
920.000
Từ đất ông Kỷ (con ông Lạc) qua đất ông Sơn (bà Thùy) đến hết đất ông Tao (bà Loan)
42.33. Các tuyến còn lại thôn 2
42.33. Các tuyến còn lại thôn 2
Mục 42.33.4
900.000
Từ đất ông Liêm, bà Giang đến hết đất ông Châu (bà Sâm)
42.33. Các tuyến còn lại thôn 2
42.33. Các tuyến còn lại thôn 2
Mục 42.33.2
960.000
Từ đất ông Liên (bà Nguyệt) đến hết đất ông Hồng (bà Thu)
42.33. Các tuyến còn lại thôn 2
42.33. Các tuyến còn lại thôn 2
Mục 42.33.5
840.000
Từ đất ông Liệu đến hết đất anh Hiệp thôn Hà Tiến
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.5
200.000
Từ đất ông Luận thôn Thanh Bằng đến hết đất ông Thành thôn Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.12
200.000
Từ đất ông Lâm, bà Thanh đến hết đất ông Cường (ông Nga)
42.34. Các tuyến còn lại của thôn 3
42.34. Các tuyến còn lại của thôn 3
Mục 42.34.2
920.000
Từ đất ông Lê Anh Tuấn đến hết đất bà Đỗ Thị Bằng
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
Mục 42.38.3
780.000
Từ đất ông Lê Mạnh Trinh đến ngã 3 đường Lý Chính Thắng
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
Mục 42.35.2
1.800.000
Từ đất ông Lê Văn Thái đến hết đất ông Phan Xuân Hồng
42.40. Các tuyến còn lại thôn 9
42.40. Các tuyến còn lại thôn 9
Mục 42.40.5
800.000
Từ đất ông Lương Luận đến hết đất ông Phùng Sinh
42.40. Các tuyến còn lại thôn 9
42.40. Các tuyến còn lại thôn 9
Mục 42.40.4
720.000
Từ đất ông Lương Thị Nga đến hết đất ông Nguyễn Tiến Hào (con ông Tùng)
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
Mục 42.41.1
480.000
Từ đất ông Lương Văn Cừ đến hết đất bà Dương Thị Mận
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
Mục 42.41.4
560.000
Từ đất ông Nghiêm Khắc Sơn đến hết đất ông Nguyễn Chí Thân.
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
Mục 42.37.10
720.000
Từ đất ông Nguyên Minh Sơn, qua đất bà Thủy đến hết đất bà Đông
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
Mục 42.36.16
1.200.000
Từ đất ông Nguyễn Anh Xuân qua đất ông Hồ Nhân đến hết đất Nghiêm hào
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
Mục 42.42.11
800.000
Từ đất ông Nguyễn Hữu Thái vào đến hết đất Nguyễn Văn Khôi
42.39. Các tuyến còn lại thôn 8
42.39. Các tuyến còn lại thôn 8
Mục 42.39.1
480.000
Từ đất ông Nguyễn Hữu Thọ đến hết đất ông Nguyễn Văn Thuyên
42.40. Các tuyến còn lại thôn 9
42.40. Các tuyến còn lại thôn 9
Mục 42.40.9
720.000
Từ đất ông Nguyễn Quốc Dũng đến hết đất bà Hà (ông Đắc)
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
Mục 42.41.3
480.000
Từ đất ông Nguyễn Thanh Sơn đến hết đất Trần Văn Hùng chợ) ông (đường
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
Mục 42.36.1
4.020.000
Từ đất ông Nguyễn Toàn đến hết đất ông Nguyễn Oánh
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
Mục 42.41.5
720.000
Từ đất ông Nguyễn Viết Trình qua đất ông Mậu vào đến hết đất bà Hoa (Nguyễn Quang); đoạn nối tiếp vào đến hết đất bà Thảo (Lương Thuyết)
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
Mục 42.42.14
560.000
Từ đất ông Nguyễn Việt đến hết đất bà Nguyễn Thị Nhung
42.39. Các tuyến còn lại thôn 8
42.39. Các tuyến còn lại thôn 8
Mục 42.39.4
480.000
Từ đất ông Nguyễn Văn Cảnh qua đất ông Phạm Thế Dân đến đất giáp đất ông Trần Xuân Bình
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
Mục 42.42.4
480.000
Từ đất ông Nguyễn Văn Phượng đến đất ông Bùi Văn Quân
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
Mục 42.42.2
480.000
Từ đất ông Nguyễn Xuân Đường đến hết đất bà Phan Thị Tiến
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
Mục 42.37.8
800.000
Từ đất ông Nguyễn Đình Công đến hết đất bà Hường (Huy)
42.33. Các tuyến còn lại thôn 2
42.33. Các tuyến còn lại thôn 2
Mục 42.33.1
1.080.000
Từ đất ông Nguyễn Đình Diên đến đường Nguyễn Khắc Viện
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
Mục 42.38.10
900.000
Từ đất ông Nguyễn Đức Hùng qua đất Hương đến hết đất bà Đào Thị Cúc
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
Mục 42.37.9
680.000
Từ đất ông Phan Duy Đức đến hết đất bà Từ Thị Hoá
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
Mục 42.38.11
720.000
Từ đất ông Phan Hùng đến hết đất ông Tống Minh
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
Mục 42.42.1
1.200.000
Từ đất ông Phan Thế Kỷ đến hết đất ông Võ Sỹ Quyền
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
Mục 42.38.12
720.000
Từ đất ông Phan Trình đến hết đất ông Lương Tâm
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
Mục 42.35.10
800.000
Từ đất ông Phan Tài Tuệ qua đất bà Đinh Thị Minh đến giáp đường liên xã
42.40. Các tuyến còn lại thôn 9
42.40. Các tuyến còn lại thôn 9
Mục 42.40.11
680.000
Từ đất ông Phan Văn Sỹ đến hết đất bà Tâm (Chương)
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
Mục 42.42.17
560.000
Từ đất ông Phan Xuân Luận đến hết đất bà Lê Thị Hương
42.40. Các tuyến còn lại thôn 9
42.40. Các tuyến còn lại thôn 9
Mục 42.40.3
600.000
Từ đất ông Phạm Lê Lâm đến hết đất ông Từ Đăng Hồng
42.40. Các tuyến còn lại thôn 9
42.40. Các tuyến còn lại thôn 9
Mục 42.40.10
680.000
Từ đất ông Phạm Mai đến hết đất bà Soa thôn Tân Bình
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.24
240.000
Từ đất ông Phạm Quốc Hưng đến hết đất ông Trần Đề
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
Mục 42.38.8
640.000
Từ đất ông Phạm Trọng Giáp qua đất ông Trần Sinh đến hết đất ông Nguyễn Khánh Hòa
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
Mục 42.35.9
920.000
Từ đất ông Quang đến đường Đào Hữu Ích
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
Mục 42.37.1
1.200.000
Từ đất ông Quế bà Hòa qua đất anh Hồ đến hết đất nhà văn hóa thôn 4
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
Mục 42.35.4
1.000.000
Từ đất ông Sơn (Tịnh) qua đất ông Trần Xuân Phương đến hết đất bà Đoàn Ngọc Lan
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
Mục 42.36.10
1.000.000
Từ đất ông Sơn (bà Kim) đến hết đất ông Hoá
42.39. Các tuyến còn lại thôn 8
42.39. Các tuyến còn lại thôn 8
Mục 42.39.8
480.000
Từ đất ông Sự qua đất Hồng đến hết đất bà Tâm (ông Minh)
42.33. Các tuyến còn lại thôn 2
42.33. Các tuyến còn lại thôn 2
Mục 42.33.8
880.000
Từ đất ông Tam, bà Quế đến hết đất ông Vinh, bà Trâm
42.34. Các tuyến còn lại của thôn 3
42.34. Các tuyến còn lại của thôn 3
Mục 42.34.4
840.000
Từ đất ông Thi đến hết đất ông Đặng Học thôn Hạ Tiến
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.8
200.000
Từ đất ông Thuần vào đến đất ông Lộc
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
Mục 42.41.8
560.000
Từ đất ông Thái (Lệ) đến ngã ba đất ông Tùng thôn Tiên Sơn
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.25
240.000
Từ đất ông Thái Bình đến đất hết ông Nguyễn An
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
42.41. Các tuyến còn lại thôn 10
Mục 42.41.7
600.000
Từ đất ông Thái Văn Hùng qua đất Nguyễn Hữu Tạo đến hết đất Bùi Quang Hải
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
Mục 42.38.7
640.000
Từ đất ông Thắng (Tứ) đến hết đât ông Long (Hậu) thôn Vọng Sơn
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.31
200.000
Từ đất ông Tiến đến hết đất bà Thái thôn Công Đẳng
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.3
400.000
Từ đất ông Toàn đến hết đất ông Long thôn Dương Đình
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
42.46. Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị
Mục 42.46.7
200.000
Từ đất ông Trinh đến bến Lăng thôn Hồng Kỳ
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.21
192.000
Từ đất ông Trinh, bà Hợp đến hết đất ông Lực, bà Vân
42.34. Các tuyến còn lại của thôn 3
42.34. Các tuyến còn lại của thôn 3
Mục 42.34.3
880.000
Từ đất ông Trì đến hết đất ông Hồng, bà Trâm
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
Mục 42.35.13
1.200.000
Từ đất ông Trần Hợp qua đất ông Sỹ đến hết đất bà Đào Thị Hương
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
Mục 42.37.14
800.000
Từ đất ông Trần Khoa qua đất ông Tống Hương, Phan Thanh ra đến hết đất ông Vũ (công an)
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
Mục 42.37.16
800.000
Từ đất ông Trần Phi Hải đến hết đất ông Giếng Rối
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
Mục 42.38.2
840.000
Từ đất ông Trần Văn Sinh đến hết đất bà Phan Thị Xuân
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
Mục 42.42.16
480.000
Từ đất ông Trần Văn Thanh đến hết đất bà Nguyễn Thị Thảo (Văn)
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
Mục 42.38.14
600.000
Từ đất ông Trần Xuân Tý đến hết đất ông Trần Thế Phiệt
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
Mục 42.37.5
800.000
Từ đất ông Tuấn (Kiên) đến hết đất ông Ái bà Đông (Tòa án)
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
Mục 42.35.11
1.800.000
Từ đất ông Tuấn, bà Thơ đến hết đất bà Hồ Thị Mai
42.34. Các tuyến còn lại của thôn 3
42.34. Các tuyến còn lại của thôn 3
Mục 42.34.5
1.200.000
Từ đất ông Tô Lý đến hết đất ông Nguyễn Văn Bút
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
Mục 42.38.1
780.000
Từ đất ông Tùng đến hết đất nhà văn hóa thôn Tiên Sơn
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.26
200.000
Từ đất ông Tịnh (bà Loan) qua ông Lĩnh đến hết đất ông Bình (kho bạc)
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
42.35. Các tuyến còn lại thôn 4
Mục 42.35.1
1.000.000
Từ đất ông Tứ (bà Xuân) qua đất ông Cảnh đến hết đất ông Du (bà Tiệp)
42.39. Các tuyến còn lại thôn 8
42.39. Các tuyến còn lại thôn 8
Mục 42.39.2
520.000
Từ đất ông Vũ đến hết đất ông Lân thôn Lâm Thành
42.44. Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn
42.44. Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn
Mục 42.44.10
1.000.000
Từ đất ông Xanh (bà Xanh) đến hết đất bà Huyền (ông Trung)
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
Mục 42.37.3
920.000
Từ đất ông ông Hồ Quang đến hết đất ông Nguyễn Sơn
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
Mục 42.42.6
600.000
Từ đất ông Đinh Thị Hồng đến hết đất ông Nguyễn Xuân Hồng
42.39. Các tuyến còn lại thôn 8
42.39. Các tuyến còn lại thôn 8
Mục 42.39.6
600.000
Từ đất ông Đào Hoàn đến hết đất bà Tính (dược)
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
Mục 42.36.13
1.000.000
Từ đất ông Đào Lập đến đường Đào Hữu Ích (đường bà Lưu)
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
Mục 42.37.15
1.200.000
Từ đất ông Đào Quốc Hoài đến hết đất Nguyễn Xuân Mai
42.39. Các tuyến còn lại thôn 8
42.39. Các tuyến còn lại thôn 8
Mục 42.39.3
520.000
Từ đất ông Đào Viết Lợi đến đất ông Sửu (bà Liệu)
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
42.38. Các tuyến còn lại thôn 7
Mục 42.38.5
720.000
Từ đất ông Đường (Lệ) đến hết đất ông Võ Tâm thôn Công Đẳng
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
42.43. Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường
Mục 42.43.7
200.000
Từ đất ông Đạm qua nhà văn hóa đến đất ông Thanh Uyên thôn Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.6
200.000
Từ đất ông Đạm đến hết đất ông Hanh thanh bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.10
200.000
Từ đất ông Đạm, thầy Tinh đến hết đất nhà văn hóa thôn Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.7
240.000
Từ đất ông Đạt đến hết đất ông Bằng (bà Hảo)
42.32. Các tuyến còn lại thôn 1
42.32. Các tuyến còn lại thôn 1
Mục 42.32.4
720.000
Từ đất ông Đặng Hồng Sơn đến hết đất ông Trần Văn Tràng
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
Mục 42.37.2
1.080.000
Từ đất ông Đồng Thanh Hiển đến hết đất ông Việt (An)
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
42.36. Các tuyến còn lại thôn 5
Mục 42.36.2
1.200.000
Từ đất ông Đức (Lôc) đến đường Hồ Hảo
42.32. Các tuyến còn lại thôn 1
42.32. Các tuyến còn lại thôn 1
Mục 42.32.1
1.000.000
Từ đất Đào ViếtTâm đến hết đất ông Phan Xuân Định
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
42.42. Các tuyến còn lại thôn 11
Mục 42.42.15
800.000
Đoạn từ Quốc lộ 8A đến đất bà Huệ thôn Thịnh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.8
400.000
Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Hữu Tịnh đến hết đất ông Tôn Quang Tiến
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
42.37. Các tuyến còn lại của thôn 6
Mục 42.37.13
1.200.000
Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
42.45. Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng
Mục 42.45.1
400.000
Đường Hà Huy QuangĐoạn 1: Từ đường Quốc lộ 8A đến Cầu Đền
Mục 42.16
1.600.000
Đường Hà Huy QuangĐoạn 2: Tiếp đó đến Cầu Đền đến cầu Mụ Mông thôn 8
Mục 42.16
1.200.000
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)Đoạn 1: Đoạn từ ranh giới xã Sơn Tiến đến hết đất Khu lễ hội ẩm thực Hải Thượng
Mục 42.1
900.000
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)Đoạn 5: Tiếp đó qua đường vào Cây Sông đến hết đất anh Bình ngã ba Đồi (giáp ranh giữa xã Hương Sơn với xã Kim Hoa)
Mục 42.1
1.400.000
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã tư ông Bình thôn Mai Hà
Mục 42.1
1.200.000
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)Đoạn 4: Tiếp đó đến đường vào Cây Sông thôn 11
Mục 42.1
1.600.000
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Ngàn Phố
Mục 42.1
1.020.000
Đường Hồ HảoĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư đường Lê Minh Hương
Mục 42.22
2.400.000
Đường Hồ HảoĐoạn 1: Từ đường Đinh Nho Hoàn qua đất bà Tâm Dũng thôn 1 đến giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện
Mục 42.22
1.600.000
Đường Lê Hầu TạoĐọan 2: Từ đất anh Hùng (nhiếp ảnh) đến hết đất anh Giáp Lê thôn 5
Mục 42.17
3.600.000
Đường Lê Hầu TạoĐoạn 1: Từ ngã tư Bảo hiểm xã hội đến đường Nguyễn Trãi
Mục 42.17
3.360.000
Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A)Đoạn 4: Tiếp đó đến Cầu Phố
Mục 42.3
6.300.000
Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A)Đoạn 7: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Giang
Mục 42.3
3.900.000
Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A)Đoạn 1: Từ ranh giới giữa thị trấn phố châu và xã Sơn Trung (cũ) đến ngã tư đường mòn Hồ Chí Minh
Mục 42.3
4.500.000
Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A)Đoạn Tiếp đó đến đường 6: Hà Huy Quang
Mục 42.3
4.200.000
Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A)Đoạn Tiếp đó đến hết đất Hà 5: ông Lê
Mục 42.3
5.000.000
Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A)Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất hạt giao thông 4 - CT 474
Mục 42.3
5.700.000
Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A)Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Phượng thôn 6
Mục 42.3
5.100.000
Đường Lê Minh HươngĐoạn Tiếp đó đến hết đất Quế 4: ông (bà Xuân)
Mục 42.9
2.800.000
Đường Lê Minh HươngĐoạn 5: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh
Mục 42.9
2.400.000
Đường Lê Minh HươngĐoạn Tiếp đó đến đường Nguyễn Tự Trọng 2:
Mục 42.9
5.100.000
Đường Lê Minh HươngĐoạn 1: Từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Trãi
Mục 42.9
4.800.000
Đường Lê Minh HươngĐoạn Tiếp đó đến hết đất ông Hợi 3:
Mục 42.9
3.600.000
Đường Lý Chính Thắng: Từ đường Lê Lợi đến sân Thể thao thôn 4
Mục 42.21
3.000.000
Đường Lương HiểnĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hồ Châu, qua nhà văn hóa thôn 11, qua ngõ bà Đào Thị Lợi đến hết đất ông Hồ Bá Hạnh thôn 11
Mục 42.15
1.200.000
Đường Lương HiểnĐoạn 2: Tiếp đó đến cổng chui Hồ Chí Minh
Mục 42.15
1.600.000
Đường Lương HiểnĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Lân đến đường Trần Kim Xuyến
Mục 42.15
2.400.000
Đường Lục Niên
42.40. Các tuyến còn lại thôn 9
42.40. Các tuyến còn lại thôn 9
Mục 42.40.2
780.000
Đường Nguyễn DungĐoạn 2: Từ đất ông Hồ Châu qua đất ông Phạm Quang Tuấn đến đường Hồ Chí Minh
Mục 42.26
1.200.000
Đường Nguyễn DungĐoạn 3: Từ đất nhà văn hoá thôn 10 qua ngõ ông Lương Long đến đường Hồ Chí Minh
Mục 42.26
1.400.000
Đường Nguyễn DungĐoạn 1: Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng (sau nhà văn hóa thôn 10)
Mục 42.26
1.600.000
Đường Nguyễn Khắc ViệnĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Trần Kim Xuyến
Mục 42.10
2.400.000
Đường Nguyễn Khắc ViệnĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Thìn thôn 7
Mục 42.10
2.000.000
Đường Nguyễn Khắc ViệnĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Hà Huy Quang
Mục 42.10
1.200.000
Đường Nguyễn Khắc ViệnĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất bà Yến (Phi) thôn 7
Mục 42.10
1.600.000
Đường Nguyễn LânĐoạn 2: Từ đất ông Hồ Lý đến lối vào nhà bà Dung Khang thôn 8
Mục 42.25
1.000.000
Đường Nguyễn LânĐoạn 4: Từ đất ông Đào Viết Hải đến hết đất ông Lê Quốc Văn
Mục 42.25
1.200.000
Đường Nguyễn LânĐoạn 5: Từ đất ông Nguyễn Cương đến hết đất ông Lê Tương
Mục 42.25
1.200.000
Đường Nguyễn LânĐoạn 3: Từ đất ông Đào Viết Kiều đến hết đất ông Phạm Thìn thôn 10
Mục 42.25
920.000
Đường Nguyễn LânĐoạn 1: Từ đất ông Ký (bà Xuân) đến hết đất ông Ngô Thái thôn 8
Mục 42.25
1.080.000
Đường Nguyễn LỗiĐoạn 2: Từ đất ông Thầy Bình (Châu) qua đất bà Nga, ông Tửu qua đất nhà văn hóa đến hết đất bà Đức (bệnh viện)
Mục 42.19
1.200.000
Đường Nguyễn LỗiĐoạn 1: Từ đất ông Đức (con ông Lý) qua đất ông Tài (thuế), qua đất cô Trầm (thầy Sinh) đến hết đất ông Hiệu bà Minh
Mục 42.19
1.400.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bến xe Phố Châu
Mục 42.8
6.000.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn 1: Từ đường Đinh Nho Hoàn đến đường Nguyễn Tuấn Thiện
Mục 42.8
3.900.000
Đường Nguyễn Trọng XuyếnĐoạn 1: Từ đất bà Dương Thị Xuân đến hết đất ông Dương Bá Sô thôn 11
Mục 42.27
800.000
Đường Nguyễn Trọng XuyếnĐoạn 2: Từ đất bà Trần Thị Hồng qua đất ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Trần Văn Bình thôn 11
Mục 42.27
1.200.000
Đường Nguyễn Trọng XuyếnĐoạn 3: Từ đất ông Đào Thảo đến hết đất ông Nguyễn Văn Thái thôn 11
Mục 42.27
1.000.000
Đường Nguyễn Tuấn ThiệnĐoạn Tiếp đó đến hết đất Tòa án huyện 4: Nhân dân (cũ)
Mục 42.6
4.200.000
Đường Nguyễn Tuấn ThiệnĐoạn Từ nhà thờ xứ Kẻ Mui đến hết đất 1: ông Khang thôn Mai Hà
Mục 42.6
2.400.000
Đường Nguyễn Tuấn ThiệnĐoạn Tiếp đó đến hết đất bà Luận ông Mỹ) 3: (con
Mục 42.6
3.300.000
Đường Nguyễn Tuấn ThiệnĐoạn 6: Tiếp đó đến hết đất ông Lâm (Tư)
Mục 42.6
5.700.000
Đường Nguyễn Tuấn ThiệnĐoạn 7: Tiếp đó đến đường Lê Lợi
Mục 42.6
5.640.000
Đường Nguyễn Tuấn ThiệnĐoạn Tiếp đó đến hết đất Nguyễn Tiến Dũng 2: ông
Mục 42.6
2.700.000
Đường Nguyễn Tuấn ThiệnĐoạn 5: Tiếp đó đến hết đất Bưu điện huyện Hương Sơn (cũ)
Mục 42.6
4.500.000
Đường Nguyễn Tử TrọngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Tuấn Thiện
Mục 42.23
1.400.000
Đường Nguyễn Tử TrọngĐoạn 1: Tiếp đó đến đường Đinh Nho Hoàn
Mục 42.23
1.200.000
Đường Nguyễn Tử TrọngĐoạn 1: Từ đất ông Phan Hòa thôn 4 đến giáp đường Lê Minh Hương
Mục 42.23
1.200.000
Đường Nầm (Cầu Treo) - Sơn TiếnĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Phú Thắng thôn Ngọc Tịnh
Mục 42.31
1.200.000
Đường Nầm (Cầu Treo) - Sơn TiếnĐoạn 1: Từ Cầu Vực Nầm đến ngã ba bà Soa thôn Ngọc Tịnh
Mục 42.31
800.000
Đường Nầm (Cầu Treo) - Sơn TiếnĐoạn 3: Từ ngã ba (cây xăng) đến giáp đất xã Sơn Tiến
Mục 42.31
800.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba rú Hoa Bảy
Mục 42.2
1.200.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 5: Tiếp đó đến hết đất Quán ông Tý
Mục 42.2
2.400.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 10: Tiếp đó đến đường Lê Lợi (ranh giới giữa thị trấn phố châu và xã Sơn Trung cũ)
Mục 42.2
3.720.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 4: Tiếp đó đến hết đất anh Nam (Châu) thôn Tiên Long
Mục 42.2
1.920.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 9: Tiếp đó đến hết đất cô Lý
Mục 42.2
3.600.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 6: Tiếp đó đến ngã ba đất ông Tài (Phương)
Mục 42.2
2.580.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 1: Từ Cầu Nầm đến Cầu Sơn Bằng
Mục 42.2
1.000.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 8: Tiếp đó đến hết đất ông Đào Xìn
Mục 42.2
3.240.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 7: Tiếp đó đến ngã tư đường Trung Phú
Mục 42.2
3.120.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 3: Tiếp đó đến đất xã Sơn Trung (cũ)
Mục 42.2
1.440.000
Đường Quốc lộ 8A (cũ)Đoạn 3 : Tiếp đó đến đường Trung - Phú - Hàm
Mục 42.5
600.000
Đường Quốc lộ 8A (cũ)Đoạn 6: Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8A
Mục 42.5
360.000
Đường Quốc lộ 8A (cũ)Đoạn 5 : Tiếp đó đến hết đất ông Thái Định thôn Kim Bằng
Mục 42.5
320.000
Đường Quốc lộ 8A (cũ)Đoạn 1 : Từ đất (thị trấn Phố Châu, xã Sơn Trung cũ) đến hết đất ông Hải thôn Mai Hà
Mục 42.5
1.000.000
Đường Quốc lộ 8A (cũ)Đoạn 4 : Tiếp đó đến hết đất trạm bơm xã Sơn Bằng (cũ)
Mục 42.5
400.000
Đường Quốc lộ 8A (cũ)Đoạn 2 : Tiếp đó đến Cầu Chui đường Hồ Chí Minh
Mục 42.5
840.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 7: Tếp đó đến ngã tư trường tiểu học Sơn Ninh (cũ)
Mục 42.4
800.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 9: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Tiến
Mục 42.4
800.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 2: Tiếp đó đến cầu Cựa Trộ thôn Hải Thượng
Mục 42.4
1.000.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 8: Tiếp đó đến ngã ba Cây Xăng thôn Ninh Xá
Mục 42.4
1.000.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 1: Từ ranh giới xã Sơn Giang đến đường Hồ Chí Minh
Mục 42.4
1.200.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất sân bóng thôn Mỹ Sơn
Mục 42.4
800.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 5: Tiếp đó đến hết đất bà Nghi thôn Dương Đình
Mục 42.4
660.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 4: Tiếp đó đến ranh giới xã Sơn Trung và xã Sơn Ninh (cũ)
Mục 42.4
700.000
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 11: Tiếp đó đến cống Ba Lê thôn Hồng Kỳ
Mục 42.29
280.000
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 8: Tiếp đó đến hết đất ông Đường
Mục 42.29
320.000
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 10: Tiếp đó đến ngã 3 đất ông Anh
Mục 42.29
360.000
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 8A (cũ) đến cầu Bến Cạn xã Sơn Trung (cũ)
Mục 42.29
720.000
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 4 : Tiếp đó đến hết đất ông Mạo
Mục 42.29
600.000
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 9: Tiếp đó đến hết đất bà Cừ
Mục 42.29
280.000
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 12: Tiếp đó đến cống Đập Ngưng
Mục 42.29
260.000
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã tư vào cổng làng Vạn Sơn
Mục 42.29
400.000
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 13: Tiếp đó đến ngã ba vào đất ông Cầm
Mục 42.29
240.000
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất ông Hồ Chưởng
Mục 42.29
480.000
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 2 : Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8A
Mục 42.29
880.000
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 7: Tiếp đó đến cầu Cửa Gã
Mục 42.29
360.000
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã ba đất ông Hồ Quý
Mục 42.29
800.000
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)Đoạn 14: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh
Mục 42.29
252.000
Đường Trung - Phú - PhúcĐoạn 6: Tiếp đó đến hết đất trường tiểu học xã Sơn Phú
Mục 42.30
480.000
Đường Trung - Phú - PhúcĐoạn 4: Tiếp đó đến trạm điện số 5 xã Sơn Phú (cũ)
Mục 42.30
540.000
Đường Trung - Phú - PhúcĐoạn 3 Tiếp đó đến Cầu Trọt
Mục 42.30
600.000
Đường Trung - Phú - PhúcĐoạn 5: Tiếp đó đến hết đất bà Viên
Mục 42.30
400.000
Đường Trung - Phú - PhúcĐoạn 8: Tiếp đó đến giáp đất xã Kim Hoa
Mục 42.30
200.000
Đường Trung - Phú - PhúcĐoạn 7: Đoạn ngã ba đất ông Anh đến hết đất bà Hán
Mục 42.30
320.000
Đường Trung - Phú - PhúcĐoạn 1: Từ cầu E xã Sơn Trung (cũ) đến Quốc lộ 8A
Mục 42.30
600.000
Đường Trung - Phú - PhúcĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Giáp thôn Đại Vường
Mục 42.30
800.000
Đường Trần Chi Tín: Từ đất trường mần non qua đường Nguyễn Khác Viện đến đường Lương Hiển thôn 10
Mục 42.28
2.800.000
Đường Trần Kim XuyếnĐoạn 3: Tiếp đó đến nhà văn hóa thôn 10
Mục 42.7
3.200.000
Đường Trần Kim XuyếnĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh
Mục 42.7
2.400.000
Đường Trần Kim XuyếnĐoạn 1: Từ đường Lê Lợi đến hết đất nhà nghỉ Lý Hà
Mục 42.7
5.100.000
Đường Trần Kim XuyếnĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư ngân hàng Chính sách xã hội
Mục 42.7
4.620.000
Đường Tống Tất ThắngĐoạn 2: Tiếp đó đến Bàu De
Mục 42.12
2.400.000
Đường Tống Tất ThắngĐoạn 1: Từ đường Lê Lợi đến hết đất nhà văn hóa thôn 4
Mục 42.12
3.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
42.47. Đường còn lại trên địa bàn xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 42.47.1
160.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
42.47. Đường còn lại trên địa bàn xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 42.47.1
120.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
42.47. Đường còn lại trên địa bàn xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 42.47.1
140.000
Đường Đinh Nho CôngĐoạn 1: Từ đất ông Hòa đến hết đất ông Phú
Mục 42.20
1.000.000
Đường Đinh Nho CôngĐoạn 2: Từ đất nhà văn hóa đến hết đất ông Châu (bà Đào)
Mục 42.20
840.000
Đường Đinh Nho HoànĐoan 2: Tiếp đó đến đất ông Quý thôn Mai Hà
Mục 42.11
1.200.000
Đường Đinh Nho HoànĐoan 1: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Nguyễn Tự Trọng
Mục 42.11
1.600.000
Đường Đinh Xuân LâmĐoạn 2: Từ đất nhà văn hoá thôn 7 đến hết đất anh Thủy (Lài)
Mục 42.24
1.200.000
Đường Đinh Xuân LâmĐoạn 1: Từ giáp đất ông Hoà thôn 7 đến giáp đường Trần Kim Xuyến
Mục 42.24
1.500.000
Đường Đào Hữu ÍchĐoạn 1: Từ đường Trần Kim Xuyến (nhà nghỉ Lý Hà) đến hết đất bà Hồng (Sơn) thôn 6
Mục 42.13
1.600.000
Đường Đào Hữu ÍchĐoạn Từ đất ông Phan Duy Thận đến đường Nguyễn Khắc Viện 2:
Mục 42.13
1.400.000
Đường Đào Đăng ĐệĐoạn 2: Từ đất ông An đến hết đất ông Bình
Mục 42.14
1.400.000
Đường Đào Đăng ĐệĐoạn 1: Từ đường Lê Lợi đến hết đất ông Lập
Mục 42.14
1.600.000
Đường Đỗ Gia: Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện đến Cầu Tràn
Mục 42.18
3.900.000
Đường đất, cấp phối còn lại
42.47. Đường còn lại trên địa bàn xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 42.47.2
120.000
Đường đất, cấp phối còn lại
42.47. Đường còn lại trên địa bàn xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 42.47.2
112.000
Đường đất, cấp phối còn lại
42.47. Đường còn lại trên địa bàn xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 42.47.2
140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.40052.80050.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
61.00058.10055.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.