Bảng giá đất Khu vực 7, Hà Nội từ 01/01/2026
435 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 7 là 57.560.000 đồng/m² (vị trí 1, - Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Vĩnh Thanh đến Quốc lộ 3 | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | |
| Đường từ Khu di tích lịch sử Đền Sái đến đê Cà Lồ | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường Kính Nỗ và đường Thụy Lâm qua thôn Lương Quy, xã Thư Lâm lên đê sông Cà Lồ | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường QL23 qua sân gôn Vân Trì qua thôn Thọ Đa, thôn Bắc, xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường từ khu di tích Viên Nội qua xã Thiên Lộc đến cổng làng thôn Bắc xã Thiên Lộc | 4.640.000 | 3.457.000 | 2.724.000 | 2.556.000 | |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất TĐC Bộ Công An qua Trường mầm non Mai Hiên đến đê sông Đuống | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua thôn Nguyên Khê đến Ngã 3 chợ Kim, xã Thư Lâm | 6.135.000 | 4.663.000 | 3.778.000 | 3.493.000 | |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường Vân Trì đến ngã ba đường Hoàng Sa | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | |
| Đường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa | 15.090.000 | 10.563.000 | 8.451.000 | 7.606.000 | |
| Đường từ nhà máy nước Bắc Thăng Long đi Bệnh viện Nhiệt đới Trung ương (Địa phận xã Thiên Lộc) | 5.117.000 | 3.990.000 | 2.864.000 | 2.690.000 | |
| Đường từ Quốc Lộ 3 từ ngã tư 1/5 đi Công ty Đông Thành qua ga mới Bắc Hồng | 15.090.000 | 10.563.000 | 8.451.000 | 7.606.000 | |
| Đường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó | 15.090.000 | 10.563.000 | 8.451.000 | 7.606.000 | |
| Đường Uy Nỗ (thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) cũ | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 | |
| Đường Vân Hà (đoạn từ ngã ba Cổ Châu đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi đến lối rẽ vào thôn Châu Phong) | 4.640.000 | 3.457.000 | 2.724.000 | 2.556.000 | |
| Đường Vân Nội (Từ ngã ba giao cắt phố Vân Trì đến rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Phúc Thịnh) | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | |
| Đường Vân Trì (Từ ngã ba chợ Vân Trì, xã Phúc Thịnh đến ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ) | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | |
| Đường Việt Hùng (đoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua rẽ vào thôn Ấp Tó xã Đông Anh đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng) | 7.484.000 | 5.613.000 | 4.401.000 | 4.052.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp: Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật Tân | 7.385.000 | 5.613.000 | 4.548.000 | 4.205.000 | |
| - Đoạn thuộc xã Quang Minh | 10.819.000 | 7.898.000 | 5.550.000 | 4.972.000 | |
| - Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long | 7.385.000 | 5.613.000 | 4.548.000 | 4.205.000 | |
| Đường Xuân Canh (từ ngã ba Dâu đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông Hồng) | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | |
| Ga Đông Anh ( Đoạn từ Quốc lộ 3 đến ngã ba Ãp Tó) | 10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.930.000 | |
| Ga Kim Nỗ qua chợ Cổ Điển đến đê Sông Hồng | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | |
| Ngã ba giao đường Cổ Loa vào khu di tích Cổ Loa | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | |
| Đường Liên Hà (đoạn từ cầu Bài của xã Việt Hùng đi qua thôn Lỗ Khê, thôn Hà Hương đến ngã ba thôn Thù Lỗ xã Thư Lâm) | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | |
| Đường Uy Nỗ xã Uy Nỗ cũ ( Từ Ngã ba Ga Đông Anh qua bệnh viện Bắc Thăng Long đến đường Chợ Kim đi Nguyên Khê) | 10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.930.000 | |
| Đường Mê Linh (đoạn qua xã Tiến Thắng) | 6.387.000 | 4.899.000 | 3.736.000 | 3.449.000 | |
| Mặt cắt đường rộng 33m | 6.510.000 | 4.622.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 27m | 6.009.000 | 4.267.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 19,5m | 5.258.000 | 3.733.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 24m | 6.009.000 | 4.267.000 | |||
| Mặt cắt 24m | 6.009.000 | 4.267.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 24m | 5.258.000 | 3.733.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 24m | 6.009.000 | 4.267.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 24m | 5.258.000 | 3.733.000 | |||
| Mặt cắt đường rộng 24m | 5.258.000 | 3.733.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.