Bảng giá đất Khu vực 7, Hà Nội từ 01/01/2026

435 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 757.560.000 đồng/m² (vị trí 1, - Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (145 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Quốc lộ 23 (từ dốc Đại Độ đi qua xã Thiên Lộc đến hết địa phận Hà Nội)17.910.00013.440.00011.060.00010.190.000
- Quốc lộ 23 qua Thiên Lộc (từ ngã ba giao cắt đường vành đai khu công nghiệp Đông Anh qua xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 23 đoạn giáp huyện Mê Linh)17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
- Đường 23B (đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Phúc Thịnh đến hết địa phận Hà Nội)24.180.00017.420.00014.190.00013.080.000
- Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh, Quang Minh22.500.00016.840.00013.630.00012.580.000
- Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng18.620.00014.330.00011.620.00010.780.000
- Đoạn từ xã Quang Minh đến ngã ba giao cắt đường 312 thuộc xã Tiến Thắng20.740.00015.740.00012.740.00011.780.000
- Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù Lỗ24.180.00017.420.00014.190.00013.080.000
- Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê57.560.00029.490.00023.570.00021.520.000
- Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi41.050.00022.630.00018.310.00016.860.000
Tỉnh lộ 301 Đoạn từ giáp xã Phúc Thịnh đến giáp đường 23 (Hồ Ba Góc)23.360.00017.510.00014.110.00013.060.000
- Đoạn từ ngã ba đê Sông Hồng đến trường THPT Tiến Thịnh10.870.0008.720.0007.090.0006.590.000
- Đoạn từ hết trường THPT Tiến Thịnh đến đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc12.040.0009.490.0007.730.0007.160.000
Tỉnh lộ 312 Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng mới, Yên Lãng mới17.080.00013.170.00010.720.0009.700.000
- Đoạn thuộc địa phận xã Quang Minh (điểm đầu từ ngã ba giao thôn Phú Nhi đến ngã ba giao thôn Lâm Hộ)17.080.00013.170.00010.720.0009.700.000
- Đoạn thuộc xã Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã ba giao Quốc lộ 23 đến đường Chi Đông20.740.00015.740.00012.740.00011.780.000
- Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng (xã Quang Minh, xã Mê Linh)18.620.00014.330.00011.620.00010.780.000
- Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng Việt18.620.00014.330.00011.620.00010.780.000
- Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông Hồng18.620.00014.330.00011.620.00010.780.000
Cầu Kênh giữa đi trường mầm non Kim Nỗ đến di tích Viên Nội14.350.00011.050.0009.140.0008.450.000
Cây gạo Ba Đê (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hoàng Sa tại chợ thôn Đông đến ngã ba giao đê tả sông Hồng tại thôn Đông, đối diện điếm canh đê số 10)17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Chợ Vân Trì đi ga Bắc Hồng13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
Công ty phụ tùng đến đường kinh tế miền Đông (xã Đông Anh)12.360.0009.650.0007.970.0007.380.000
Đoạn đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất đấu giá X3, xã Đông Anh đến ngã ba đường Phúc Lộc45.020.00030.140.00024.350.00022.230.000
Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng (xã Thạch Đà cũ) đến giáp đường 31212.040.0009.490.0007.730.0007.160.000
Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng mới (xã Thạch Đà cũ) đến giáp địa phận xã Liên Mạc10.870.0008.720.0007.090.0006.590.000
Đoạn từ Bưu điện xã đến chợ Thạch Đà10.870.0008.720.0007.090.0006.590.000
Đoạn từ cầu xóm 4 xã Yên Lãng đến giáp Cổng Tọa thuộc xã Yên Lãng5.090.0004.160.0003.420.0003.170.000
Đoạn từ chợ Thạch Đà đến Bách hóa cũ13.230.00010.450.0008.520.0007.890.000
Đoạn từ chợ Thạch Đà đến kho thôn 210.870.0008.720.0007.090.0006.590.000
Đoạn từ chợ Yên Thị đến UBND xã Yên Lãng8.630.0007.0005.720.0005.300.000
Đoạn từ chùa Bụt mọc đến dốc quản khung thuộc xã Yên Lãng7.870.0006.350.0005.190.0004.840.000
Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Yên Lãng8.630.0007.0005.720.0005.300.000
Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp Nguyệt Đức thuộc xã Yên Lãng6.620.0005.350.0004.370.0004.080.000
Đoạn từ dốc chợ Ba Đê đến Kênh T1 thuộc xã Yên Lãng10.870.0008.720.0007.090.0006.590.000
Đoạn từ dốc Mốc đến giáp xã Yên Lãng thuộc xã Yên Lãng8.630.0007.0005.720.0005.300.000
Đoạn từ dốc vật liệu đến giáp đường 312 thuộc xã Yên Lãng12.040.0009.490.0007.730.0007.160.000
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường 3522.500.00016.840.00013.630.00012.580.000
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh22.500.00016.840.00013.630.00012.580.000
Đoạn từ giáp đường 23 đến giáp đường 35 (thuộc xã Quang Minh)13.870.00010.940.0008.890.0008.250.000
Đoạn từ giáp đường 301 đến giáp đường 23 (xã Tiền Phong)19.840.00015.070.00012.200.00011.260.000
Đoạn từ giáp xã Quang Minh đến giáp Phúc Yên thuộc xã Tiến Thắng17.080.00013.170.00010.720.0009.700.000
Đoạn từ giáp xã Thạch Đà cũ đến giáp xã Vạn Yên thuộc xã Liên Mạc cũ7.170.0005.790.0004.720.0004.400.000
Đoạn từ giáp xã Yên Lãng đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Yên Lãng10.870.0008.720.0007.090.0006.590.000
Đoạn từ Kênh T1 đến giáp đường 308 thuộc xã Yên Lãng8.630.0007.0005.720.0005.300.000
Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Ngõ 86 Cao Lỗ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng22.700.00016.570.00013.580.00012.530.000
Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Giáp UBND xã Uy Mỗ cũ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng22.700.00016.570.00013.580.00012.530.000
Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà đến dốc Quán Ngói17.990.00013.710.00011.140.00010.290.000
Đoạn từ Ngã ba giao cắt đường đê sông Hồng qua Trương THCS Tiến Thịnh, Trạm y tế Tiến Thịnh đến giáp đường 3088.630.0007.0005.720.0005.300.000
Đoạn từ nút giao thông giữa đường 5 kéo dài với đường Võ Văn Kiệt đến Nhà máy bia Hà Nội Mê Linh (hết địa phận xã Thiên Lộc)17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đoạn từ thôn Bạch Đa đến thôn Yên Phú thuộc xã Tiến Thắng6.620.0005.350.0004.370.0004.080.000
Đoạn từ thôn Đức Hậu đến thôn Thanh Vân thuộc xã Tiến Thắng5.770.0005.050.0004.380.0004.780.000
Đoạn từ thôn Kim Tiền đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Quang Minh (trục chính thôn Kim Tiền)6.620.0005.350.0004.370.0004.080.000
Đoạn từ thôn Mỹ Lộc đến thôn Phú Hữu thuộc xã Tiến Thắng7.170.0005.790.0004.720.0004.400.000
Đoạn từ thôn Ngọc Trì đến bến Ngà thuộc xã Tiến Thắng6.620.0005.350.0004.370.0004.080.000
Đoạn từ thôn Ngự Tiền đến thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng7.170.0005.790.0004.720.0004.400.000
Đoạn từ thôn Phú Hữu đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Tiến Thắng7.170.0005.790.0004.720.0004.400.000
Đoạn từ thôn Phù Trì đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Quang Minh6.620.0005.350.0004.370.0004.080.000
Đoạn từ thôn Yên Nội đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Yên Lãng10.870.0008.720.0007.090.0006.590.000
Đoạn từ thôn Giai Lạc 313.870.00010.940.0008.890.0008.250.000
Đoạn từ Tuyển sinh thái đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng (Bệnh viện Giao thông vận tải cơ sở 2) đến thôn Ãp Tre7.170.0005.790.0004.720.0004.400.000
Đoạn từ Xóm Tơi (Khê Ngoại 5) thuộc xã Tiến Thắng đến thôn Nội Đồng xã Quang Minh7.170.0005.790.0004.720.0004.400.000
Đường Anh Dũng (Cho đoạn từ ngã ba giao đường liên xã tại công làng thôn Bắc đến ngã ba giao cắt đường dẫn chân cầu Thăng Long tại thôn Cổ Điển, xã Vĩnh Thanh)17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường Bắc Hồng (từ cầu Đò So bắc qua sông Cà Lồ đến ngã ba cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quan Âm, xã Phúc Thịnh13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
Đường Bát Nàn:20.740.00015.740.00012.740.00011.780.000
Đường Cao Lỗ (đoạn từ hết Bệnh viên Đa khoa Đông Anh đến hết đường Cao Lỗ)45.020.00030.140.00024.350.00022.230.000
Đường Cao Lỗ (đoạn từ ngã tư giao cắt Quốc lộ 3 đến hết bệnh viện đa khoa Đông Anh)57.560.00029.490.00023.570.00021.520.000
Đường cầu Kênh Giữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng - cầu Đò So (đoạn từ ngã ba giao cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quân Âm, xã Phúc Thịnh đến thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh)13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
Đường Chi Đông: Điểm đầu từ Ngã tư giao đường tỉnh lộ 35 đến ngã ba giao đường Quang Minh20.740.00015.740.00012.740.00011.780.000
Đường Cổ Loa (Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 3 đến ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ đoạn ngã tư xay sát)22.700.00016.570.00013.580.00012.530.000
Đường Đại Thịnh: Điểm đầu từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến Ngã tư giao cắt Quốc lộ 2322.500.00016.840.00013.630.00012.580.000
Đường Đản Dị (từ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh)34.200.00023.580.00019.110.00017.530.000
Đường Đào Cam Mộc45.020.00030.140.00024.350.00022.230.000
Đường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ cũ, Việt Hùng cũ34.200.00023.580.00019.110.00017.530.000
Đường Đào Duy Tùng22.700.00016.570.00013.580.00012.530.000
- Đoạn đường ngoài đê6.620.0005.350.0004.370.0004.080.000
- Đoạn đường trong đê7.170.0005.790.0004.720.0004.400.000
Đường Đông Hội (Từ quốc lộ 3 - ngã ba thôn Đông Hội đến đê Sông Đuống)18.080.00013.850.00011.380.00010.490.000
Đường Dục Nội (từ ngã ba Việt Hùng-Cao Lỗ đến ngã ba rẽ vào Trường tiểu học Việt Hùng)17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường Dục Tú (đoạn từ Quốc lộ 3 ngã ba rẽ vào trục kinh tế miền đông cũ, phố Lộc Hà, xã Đông Anh đến ngã ba Cầu Dục Tú)17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường Gia Lương (Từ cuối Dục Nội (giáp Ga Cổ Loa) đến ngã ba giao cắt đi vào thôn Thư Cưu, xã Đông Anh)17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường gom chân đê thuộc xã Mê Linh8.630.0007.0005.720.0005.300.000
Đường gom chân đê thuộc xã Yên Lãng7.170.0005.790.0004.720.0004.400.000
Đường Hải Bối ( Từ ngã ba thôn Đồng Nhân, xã Vĩnh Thanh (cắt 6km đi cầu Thăng Long) đến đê Sông Hồng)17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường Hồ Đề:20.740.00015.740.00012.740.00011.780.000
Đường Hoàng Sa18.210.00013.820.00011.370.00010.520.000
Đường Hùng Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ tại Bệnh viện đa khoa Đông Anh đến hết Bệnh viện đa khoa Đông Anh mặt đường Hùng Sơn)45.020.00030.140.00024.350.00022.230.000
Đường Hùng Sơn (Từ hết bệnh viện Đa Khoa huyện Đông Anh mặt đường Hùng Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên thôn Đài Bi - Phúc Lộc tại thôn Phúc Lộc)34.200.00023.580.00019.110.00017.530.000
Đường Kính Nỗ (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm)34.200.00023.580.00019.110.00017.530.000
Đường Kính Nỗ:45.020.00030.140.00024.350.00022.230.000
Đường kinh tế miền Đông (từ trường Trung học cơ sở Việt Hùng qua thôn Châu Phong đến điểm cuối UBND xã Dục Tú cũ)13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
Đường Lâm Tiên50.860.00033.060.00026.490.00024.100.000
Đường Lê Chân:20.740.00015.740.00012.740.00011.780.000
Đường Lê Đình Thiệp (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 3 tại tô 3,4 đến giáp Chợ Đông Anh)45.020.00030.140.00024.350.00022.230.000
Đường Lê Đình Thiệp (từ giáp chợ Đông Anh đến đến ngã ba giao cắt đường DKĐT "Hùng Sơn", cạnh Nhà tang lễ Đông Anh (TDP 1, xã Đông Anh))34.200.00023.580.00019.110.00017.530.000
Đường Lê Hữu Tựu (từ ngã tư Nguyên Khê đến ngã ba giáp chùa Khê Nữ và Nhà văn hóa thôn Khê Nữ)22.700.00016.570.00013.580.00012.530.000
Đường liên thôn 3,4 đoạn từ Dốc Quán ngói đến giáp đê Bối thuộc xã Yên Lãng7.170.0005.790.0004.720.0004.400.000
Đường Mê Linh (đoạn qua xã Quang Minh)22.500.00016.840.00013.630.00012.580.000
Đường Nam Hà (từ đường kinh tế miền Đông qua xã Đông Anh, Thư Lâm)13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
Đường Nam Hồng ( Từ ngã ba Quốc lộ 23b đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh - thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh)14.350.00011.050.0009.140.0008.450.000
Đường Nguyên Khê - Bắc Hồng (từ Nhà văn hoá thôn Khê Nữ đến đường Bắc Hồng)17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
- Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp45.020.00030.140.00024.350.00022.230.000
- Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc Lộc34.200.00023.580.00019.110.00017.530.000
Đường Phương Trạch (Từ ngã tư thôn Phương Trạch (đối diện Vân Trì) đến đê Sông Hồng)17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã Ba giao cắt đường Chi Đông đến Ngã tư giao cắt đường Võ Văn Kiệt22.500.00016.840.00013.630.00012.580.000
Đường Tàm Xá (từ ngã ba giao cắt đường Trường Sa tại công viên nghĩa trang Tàm Xá- Vĩnh Thanh đến ngã ba giao chân đê tả sông Hồng tại thôn Đoài - Đông, xã Vĩnh Thanh)17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường Thư Lâm: từ ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Mạnh Tân (đường rẽ vào thôn Hương Trầm)13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
Đường Thụy Lâm: từ ngã ba thôn Lương Quy (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm)13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
Đường Thụy Lội: từ ngã ba thôn Mạnh Tân đến Khu di tích lịch sử Đền Sái13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
Đường Trường Sa18.210.00013.820.00011.370.00010.520.000
Đường từ Dốc Vân thuộc địa phận xã Đông Anh đi xã Phù Đổng24.180.00017.420.00014.190.00013.080.000
Đường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Vĩnh Thanh đến Quốc lộ 317.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường từ Khu di tích lịch sử Đền Sái đến đê Cà Lồ13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
Đường từ ngã ba giao cắt đường Kính Nỗ và đường Thụy Lâm qua thôn Lương Quy, xã Thư Lâm lên đê sông Cà Lồ13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
Đường từ ngã ba giao cắt đường QL23 qua sân gôn Vân Trì qua thôn Thọ Đa, thôn Bắc, xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường từ khu di tích Viên Nội qua xã Thiên Lộc đến cổng làng thôn Bắc xã Thiên Lộc14.350.00011.050.0009.140.0008.450.000
Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất TĐC Bộ Công An qua Trường mầm non Mai Hiên đến đê sông Đuống17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua thôn Nguyên Khê đến Ngã 3 chợ Kim, xã Thư Lâm17.910.00013.440.00011.060.00010.190.000
Đường từ ngã ba giao cắt đường Vân Trì đến ngã ba đường Hoàng Sa13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
Đường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa50.860.00033.060.00026.490.00024.100.000
Đường từ nhà máy nước Bắc Thăng Long đi Bệnh viện Nhiệt đới Trung ương (Địa phận xã Thiên Lộc)17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường từ Quốc Lộ 3 từ ngã tư 1/5 đi Công ty Đông Thành qua ga mới Bắc Hồng45.020.00030.140.00024.350.00022.230.000
Đường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó50.860.00033.060.00026.490.00024.100.000
Đường Uy Nỗ (thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) cũ45.020.00030.140.00024.350.00022.230.000
Đường Vân Hà (đoạn từ ngã ba Cổ Châu đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi đến lối rẽ vào thôn Châu Phong)14.350.00011.050.0009.140.0008.450.000
Đường Vân Nội (Từ ngã ba giao cắt phố Vân Trì đến rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Phúc Thịnh)17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường Vân Trì (Từ ngã ba chợ Vân Trì, xã Phúc Thịnh đến ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ)17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường Việt Hùng (đoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua rẽ vào thôn Ấp Tó xã Đông Anh đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng)22.700.00016.570.00013.580.00012.530.000
Đường Võ Nguyên Giáp: Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật Tân18.210.00013.820.00011.370.00010.520.000
- Đoạn thuộc xã Quang Minh30.030.00021.880.00019.090.00017.500.000
- Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long18.210.00013.820.00011.370.00010.520.000
Đường Xuân Canh (từ ngã ba Dâu đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông Hồng)17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Ga Đông Anh ( Đoạn từ Quốc lộ 3 đến ngã ba Ãp Tó)34.200.00023.580.00019.110.00017.530.000
Ga Kim Nỗ qua chợ Cổ Điển đến đê Sông Hồng13.550.00010.450.0008.610.0007.970.000
Ngã ba giao đường Cổ Loa vào khu di tích Cổ Loa17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường Liên Hà (đoạn từ cầu Bài của xã Việt Hùng đi qua thôn Lỗ Khê, thôn Hà Hương đến ngã ba thôn Thù Lỗ xã Thư Lâm)17.190.00013.050.00010.640.0009.860.000
Đường Uy Nỗ xã Uy Nỗ cũ ( Từ Ngã ba Ga Đông Anh qua bệnh viện Bắc Thăng Long đến đường Chợ Kim đi Nguyên Khê)34.200.00023.580.00019.110.00017.530.000
Đường Mê Linh (đoạn qua xã Tiến Thắng)17.990.00013.710.00011.140.00010.290.000
Mặt cắt đường rộng 33m18.730.00013.590.000
Mặt cắt đường rộng 27m17.380.00012.770.000
Mặt cắt đường rộng 19,5m15.270.00011.420.000
Mặt cắt đường rộng 24m17.380.00012.770.000
Mặt cắt 24m17.380.00012.770.000
Mặt cắt đường rộng 24m15.270.00011.420.000
Mặt cắt đường rộng 24m17.380.00012.770.000
Mặt cắt đường rộng 24m15.270.00011.420.000
Mặt cắt đường rộng 24m15.270.00011.420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (145 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Quốc lộ 23 (từ dốc Đại Độ đi qua xã Thiên Lộc đến hết địa phận Hà Nội)3.793.0002.882.0002.445.0002.260.000
- Quốc lộ 23 qua Thiên Lộc (từ ngã ba giao cắt đường vành đai khu công nghiệp Đông Anh qua xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 23 đoạn giáp huyện Mê Linh)3.164.0002.468.0001.854.0001.741.000
- Đường 23B (đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Phúc Thịnh đến hết địa phận Hà Nội)5.225.0003.901.0002.994.0002.741.000
- Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh, Quang Minh5.348.0004.011.0003.067.0002.831.000
- Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng4.113.0003.154.0002.359.0002.177.000
- Đoạn từ xã Quang Minh đến ngã ba giao cắt đường 312 thuộc xã Tiến Thắng4.627.0003.516.0002.654.0002.449.000
- Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù Lỗ6.774.0004.945.0004.167.0003.837.000
- Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê9.953.0006.619.0005.832.0005.249.000
- Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi8.129.0005.934.0005.001.0004.604.000
Tỉnh lộ 301 Đoạn từ giáp xã Phúc Thịnh đến giáp đường 23 (Hồ Ba Góc)5.398.0004.048.0003.096.0002.858.000
- Đoạn từ ngã ba đê Sông Hồng đến trường THPT Tiến Thịnh2.292.0001.803.0001.375.0001.274.000
- Đoạn từ hết trường THPT Tiến Thịnh đến đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc3.056.0002.354.0001.753.0001.645.000
Tỉnh lộ 312 Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng mới, Yên Lãng mới3.856.0002.969.0002.211.0002.075.000
- Đoạn thuộc địa phận xã Quang Minh (điểm đầu từ ngã ba giao thôn Phú Nhi đến ngã ba giao thôn Lâm Hộ)3.856.0002.969.0002.211.0002.075.000
- Đoạn thuộc xã Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã ba giao Quốc lộ 23 đến đường Chi Đông4.627.0003.516.0002.654.0002.449.000
- Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng (xã Quang Minh, xã Mê Linh)4.113.0003.154.0002.359.0002.177.000
- Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng Việt4.113.0003.154.0002.359.0002.177.000
- Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông Hồng4.113.0003.154.0002.359.0002.177.000
Cầu Kênh giữa đi trường mầm non Kim Nỗ đến di tích Viên Nội3.0002.235.0001.843.0001.729.000
Cây gạo Ba Đê (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hoàng Sa tại chợ thôn Đông đến ngã ba giao đê tả sông Hồng tại thôn Đông, đối diện điếm canh đê số 10)3.793.0002.882.0002.445.0002.260.000
Chợ Vân Trì đi ga Bắc Hồng2.806.0002.161.0001.782.0001.671.000
Công ty phụ tùng đến đường kinh tế miền Đông (xã Đông Anh)2.535.0001.978.0001.633.0001.534.000
Đoạn đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất đấu giá X3, xã Đông Anh đến ngã ba đường Phúc Lộc8.958.0005.643.0004.376.0004.029.000
Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng (xã Thạch Đà cũ) đến giáp đường 3123.056.0002.354.0001.753.0001.645.000
Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng mới (xã Thạch Đà cũ) đến giáp địa phận xã Liên Mạc2.292.0001.803.0001.375.0001.274.000
Đoạn từ Bưu điện xã đến chợ Thạch Đà2.292.0001.803.0001.375.0001.274.000
Đoạn từ cầu xóm 4 xã Yên Lãng đến giáp Cổng Tọa thuộc xã Yên Lãng1.019.000815.000629.000584.000
Đoạn từ chợ Thạch Đà đến Bách hóa cũ3.056.0002.354.0001.753.0001.645.000
Đoạn từ chợ Thạch Đà đến kho thôn 22.292.0001.803.0001.375.0001.274.000
Đoạn từ chợ Yên Thị đến UBND xã Yên Lãng1.910.0001.508.0001.168.0001.103.000
Đoạn từ chùa Bụt mọc đến dốc quản khung thuộc xã Yên Lãng1.910.0001.508.0001.168.0001.103.000
Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Yên Lãng1.910.0001.508.0001.168.0001.103.000
Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp Nguyệt Đức thuộc xã Yên Lãng1.210.000993.000778.000730.000
Đoạn từ dốc chợ Ba Đê đến Kênh T1 thuộc xã Yên Lãng2.292.0001.803.0001.375.0001.274.000
Đoạn từ dốc Mốc đến giáp xã Yên Lãng thuộc xã Yên Lãng1.910.0001.508.0001.168.0001.103.000
Đoạn từ dốc vật liệu đến giáp đường 312 thuộc xã Yên Lãng3.056.0002.354.0001.753.0001.645.000
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường 355.603.0004.229.0002.966.0002.472.000
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh5.603.0004.229.0002.966.0002.472.000
Đoạn từ giáp đường 23 đến giáp đường 35 (thuộc xã Quang Minh)3.204.0002.468.0001.837.0001.724.000
Đoạn từ giáp đường 301 đến giáp đường 23 (xã Tiền Phong)4.627.0003.516.0002.654.0002.449.000
Đoạn từ giáp xã Quang Minh đến giáp Phúc Yên thuộc xã Tiến Thắng3.856.0002.969.0002.211.0002.075.000
Đoạn từ giáp xã Thạch Đà cũ đến giáp xã Vạn Yên thuộc xã Liên Mạc cũ1.528.0001.324.0001.038.000974.000
Đoạn từ giáp xã Yên Lãng đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Yên Lãng2.292.0001.803.0001.375.0001.274.000
Đoạn từ Kênh T1 đến giáp đường 308 thuộc xã Yên Lãng1.910.0001.508.0001.168.0001.103.000
Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Ngõ 86 Cao Lỗ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng4.838.0003.629.0002.977.0002.741.000
Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Giáp UBND xã Uy Mỗ cũ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng4.838.0003.629.0002.977.0002.741.000
Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà đến dốc Quán Ngói4.113.0003.154.0002.359.0002.177.000
Đoạn từ Ngã ba giao cắt đường đê sông Hồng qua Trương THCS Tiến Thịnh, Trạm y tế Tiến Thịnh đến giáp đường 3081.910.0001.508.0001.168.0001.103.000
Đoạn từ nút giao thông giữa đường 5 kéo dài với đường Võ Văn Kiệt đến Nhà máy bia Hà Nội Mê Linh (hết địa phận xã Thiên Lộc)3.793.0002.882.0002.445.0002.260.000
Đoạn từ thôn Bạch Đa đến thôn Yên Phú thuộc xã Tiến Thắng1.210.000993.000778.000730.000
Đoạn từ thôn Đức Hậu đến thôn Thanh Vân thuộc xã Tiến Thắng1.324.0001.177.000974.000730.000
Đoạn từ thôn Kim Tiền đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Quang Minh (trục chính thôn Kim Tiền)1.210.000993.000778.000730.000
Đoạn từ thôn Mỹ Lộc đến thôn Phú Hữu thuộc xã Tiến Thắng1.528.0001.324.0001.038.000974.000
Đoạn từ thôn Ngọc Trì đến bến Ngà thuộc xã Tiến Thắng1.210.000993.000778.000730.000
Đoạn từ thôn Ngự Tiền đến thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng1.528.0001.324.0001.038.000974.000
Đoạn từ thôn Phú Hữu đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Tiến Thắng1.528.0001.324.0001.038.000974.000
Đoạn từ thôn Phù Trì đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Quang Minh1.210.000993.000778.000730.000
Đoạn từ thôn Yên Nội đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Yên Lãng2.292.0001.803.0001.375.0001.274.000
Đoạn từ thôn Giai Lạc 33.204.0002.468.0001.837.0001.724.000
Đoạn từ Tuyển sinh thái đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng (Bệnh viện Giao thông vận tải cơ sở 2) đến thôn Ãp Tre1.528.0001.324.0001.038.000974.000
Đoạn từ Xóm Tơi (Khê Ngoại 5) thuộc xã Tiến Thắng đến thôn Nội Đồng xã Quang Minh1.528.0001.324.0001.038.000974.000
Đường Anh Dũng (Cho đoạn từ ngã ba giao đường liên xã tại công làng thôn Bắc đến ngã ba giao cắt đường dẫn chân cầu Thăng Long tại thôn Cổ Điển, xã Vĩnh Thanh)3.793.0002.882.0002.445.0002.260.000
Đường Bắc Hồng (từ cầu Đò So bắc qua sông Cà Lồ đến ngã ba cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quan Âm, xã Phúc Thịnh2.806.0002.161.0001.782.0001.671.000
Đường Bát Nàn:4.627.0003.516.0002.654.0002.449.000
Đường Cao Lỗ (đoạn từ hết Bệnh viên Đa khoa Đông Anh đến hết đường Cao Lỗ)8.958.0005.643.0004.376.0004.029.000
Đường Cao Lỗ (đoạn từ ngã tư giao cắt Quốc lộ 3 đến hết bệnh viện đa khoa Đông Anh)9.953.0006.619.0005.832.0005.249.000
Đường cầu Kênh Giữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng - cầu Đò So (đoạn từ ngã ba giao cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quân Âm, xã Phúc Thịnh đến thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh)2.806.0002.161.0001.782.0001.671.000
Đường Chi Đông: Điểm đầu từ Ngã tư giao đường tỉnh lộ 35 đến ngã ba giao đường Quang Minh4.627.0003.516.0002.654.0002.449.000
Đường Cổ Loa (Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 3 đến ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ đoạn ngã tư xay sát)4.838.0003.629.0002.977.0002.741.000
Đường Đại Thịnh: Điểm đầu từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến Ngã tư giao cắt Quốc lộ 235.348.0004.011.0003.067.0002.831.000
Đường Đản Dị (từ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh)6.774.0004.945.0004.167.0003.837.000
Đường Đào Cam Mộc8.958.0005.643.0004.376.0004.029.000
Đường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ cũ, Việt Hùng cũ6.774.0004.945.0004.167.0003.837.000
Đường Đào Duy Tùng4.838.0003.629.0002.977.0002.741.000
- Đoạn đường ngoài đê1.528.0001.324.0001.038.000974.000
- Đoạn đường trong đê1.681.0001.457.0001.142.0001.072.000
Đường Đông Hội (Từ quốc lộ 3 - ngã ba thôn Đông Hội đến đê Sông Đuống)3.793.0002.882.0002.445.0002.260.000
Đường Dục Nội (từ ngã ba Việt Hùng-Cao Lỗ đến ngã ba rẽ vào Trường tiểu học Việt Hùng)3.793.0002.882.0002.445.0002.260.000
Đường Dục Tú (đoạn từ Quốc lộ 3 ngã ba rẽ vào trục kinh tế miền đông cũ, phố Lộc Hà, xã Đông Anh đến ngã ba Cầu Dục Tú)3.793.0002.882.0002.445.0002.260.000
Đường Gia Lương (Từ cuối Dục Nội (giáp Ga Cổ Loa) đến ngã ba giao cắt đi vào thôn Thư Cưu, xã Đông Anh)3.793.0002.882.0002.445.0002.260.000
Đường gom chân đê thuộc xã Mê Linh1.910.0001.508.0001.168.0001.103.000
Đường gom chân đê thuộc xã Yên Lãng1.528.0001.324.0001.038.000974.000
Đường Hải Bối ( Từ ngã ba thôn Đồng Nhân, xã Vĩnh Thanh (cắt 6km đi cầu Thăng Long) đến đê Sông Hồng)3.793.0002.882.0002.445.0002.260.000
Đường Hồ Đề:4.627.0003.516.0002.654.0002.449.000
Đường Hoàng Sa4.566.0003.469.0002.943.0002.720.000
Đường Hùng Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ tại Bệnh viện đa khoa Đông Anh đến hết Bệnh viện đa khoa Đông Anh mặt đường Hùng Sơn)8.958.0005.643.0004.376.0004.029.000
Đường Hùng Sơn (Từ hết bệnh viện Đa Khoa huyện Đông Anh mặt đường Hùng Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên thôn Đài Bi - Phúc Lộc tại thôn Phúc Lộc)6.774.0004.945.0004.167.0003.837.000
Đường Kính Nỗ (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm)6.774.0004.945.0004.167.0003.837.000
Đường Kính Nỗ:8.958.0005.643.0004.376.0004.029.000
Đường kinh tế miền Đông (từ trường Trung học cơ sở Việt Hùng qua thôn Châu Phong đến điểm cuối UBND xã Dục Tú cũ)2.806.0002.161.0001.782.0001.671.000
Đường Lâm Tiên9.331.0006.532.0005.468.0004.921.000
Đường Lê Chân:4.627.0003.516.0002.654.0002.449.000
Đường Lê Đình Thiệp (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 3 tại tô 3,4 đến giáp Chợ Đông Anh)8.958.0005.643.0004.376.0004.029.000
Đường Lê Đình Thiệp (từ giáp chợ Đông Anh đến đến ngã ba giao cắt đường DKĐT "Hùng Sơn", cạnh Nhà tang lễ Đông Anh (TDP 1, xã Đông Anh))6.774.0004.945.0004.167.0003.837.000
Đường Lê Hữu Tựu (từ ngã tư Nguyên Khê đến ngã ba giáp chùa Khê Nữ và Nhà văn hóa thôn Khê Nữ)4.838.0003.629.0002.977.0002.741.000
Đường liên thôn 3,4 đoạn từ Dốc Quán ngói đến giáp đê Bối thuộc xã Yên Lãng1.528.0001.324.0001.038.000974.000
Đường Mê Linh (đoạn qua xã Quang Minh)5.348.0004.011.0003.067.0002.831.000
Đường Nam Hà (từ đường kinh tế miền Đông qua xã Đông Anh, Thư Lâm)2.806.0002.161.0001.782.0001.671.000
Đường Nam Hồng ( Từ ngã ba Quốc lộ 23b đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh - thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh)3.0002.235.0001.843.0001.729.000
Đường Nguyên Khê - Bắc Hồng (từ Nhà văn hoá thôn Khê Nữ đến đường Bắc Hồng)3.793.0002.882.0002.445.0002.260.000
- Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp8.958.0005.643.0004.376.0004.029.000
- Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc Lộc6.774.0004.945.0004.167.0003.837.000
Đường Phương Trạch (Từ ngã tư thôn Phương Trạch (đối diện Vân Trì) đến đê Sông Hồng)3.793.0002.882.0002.445.0002.260.000
Đường Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã Ba giao cắt đường Chi Đông đến Ngã tư giao cắt đường Võ Văn Kiệt5.603.0004.229.0002.966.0002.472.000
Đường Tàm Xá (từ ngã ba giao cắt đường Trường Sa tại công viên nghĩa trang Tàm Xá- Vĩnh Thanh đến ngã ba giao chân đê tả sông Hồng tại thôn Đoài - Đông, xã Vĩnh Thanh)3.793.0002.882.0002.445.0002.260.000
Đường Thư Lâm: từ ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Mạnh Tân (đường rẽ vào thôn Hương Trầm)2.806.0002.161.0001.782.0001.671.000
Đường Thụy Lâm: từ ngã ba thôn Lương Quy (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm)2.806.0002.161.0001.782.0001.671.000
Đường Thụy Lội: từ ngã ba thôn Mạnh Tân đến Khu di tích lịch sử Đền Sái2.806.0002.161.0001.782.0001.671.000
Đường Trường Sa4.566.0003.469.0002.943.0002.720.000
Đường từ Dốc Vân thuộc địa phận xã Đông Anh đi xã Phù Đổng5.225.0003.901.0002.994.0002.741.000
Đường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Vĩnh Thanh đến Quốc lộ 33.793.0002.882.0002.445.0002.260.000
Đường từ Khu di tích lịch sử Đền Sái đến đê Cà Lồ2.806.0002.161.0001.782.0001.671.000
Đường từ ngã ba giao cắt đường Kính Nỗ và đường Thụy Lâm qua thôn Lương Quy, xã Thư Lâm lên đê sông Cà Lồ2.806.0002.161.0001.782.0001.671.000
Đường từ ngã ba giao cắt đường QL23 qua sân gôn Vân Trì qua thôn Thọ Đa, thôn Bắc, xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường từ khu di tích Viên Nội qua xã Thiên Lộc đến cổng làng thôn Bắc xã Thiên Lộc3.0002.235.0001.843.0001.729.000
Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất TĐC Bộ Công An qua Trường mầm non Mai Hiên đến đê sông Đuống3.793.0002.882.0002.445.0002.260.000
Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua thôn Nguyên Khê đến Ngã 3 chợ Kim, xã Thư Lâm3.793.0002.882.0002.445.0002.260.000
Đường từ ngã ba giao cắt đường Vân Trì đến ngã ba đường Hoàng Sa2.806.0002.161.0001.782.0001.671.000
Đường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa9.331.0006.532.0005.468.0004.921.000
Đường từ nhà máy nước Bắc Thăng Long đi Bệnh viện Nhiệt đới Trung ương (Địa phận xã Thiên Lộc)3.164.0002.468.0001.854.0001.741.000
Đường từ Quốc Lộ 3 từ ngã tư 1/5 đi Công ty Đông Thành qua ga mới Bắc Hồng9.331.0006.532.0005.468.0004.921.000
Đường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó9.331.0006.532.0005.468.0004.921.000
Đường Uy Nỗ (thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) cũ8.958.0005.643.0004.376.0004.029.000
Đường Vân Hà (đoạn từ ngã ba Cổ Châu đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi đến lối rẽ vào thôn Châu Phong)3.0002.235.0001.843.0001.729.000
Đường Vân Nội (Từ ngã ba giao cắt phố Vân Trì đến rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Phúc Thịnh)3.793.0002.882.0002.445.0002.260.000
Đường Vân Trì (Từ ngã ba chợ Vân Trì, xã Phúc Thịnh đến ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ)3.793.0002.882.0002.445.0002.260.000
Đường Việt Hùng (đoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua rẽ vào thôn Ấp Tó xã Đông Anh đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng)4.838.0003.629.0002.977.0002.741.000
Đường Võ Nguyên Giáp: Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật Tân4.566.0003.469.0002.943.0002.720.000
- Đoạn thuộc xã Quang Minh6.664.0004.865.0003.351.0003.003.000
- Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long4.566.0003.469.0002.943.0002.720.000
Đường Xuân Canh (từ ngã ba Dâu đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông Hồng)3.793.0002.882.0002.445.0002.260.000
Ga Đông Anh ( Đoạn từ Quốc lộ 3 đến ngã ba Ãp Tó)6.774.0004.945.0004.167.0003.837.000
Ga Kim Nỗ qua chợ Cổ Điển đến đê Sông Hồng2.806.0002.161.0001.782.0001.671.000
Ngã ba giao đường Cổ Loa vào khu di tích Cổ Loa3.793.0002.882.0002.445.0002.260.000
Đường Liên Hà (đoạn từ cầu Bài của xã Việt Hùng đi qua thôn Lỗ Khê, thôn Hà Hương đến ngã ba thôn Thù Lỗ xã Thư Lâm)3.793.0002.882.0002.445.0002.260.000
Đường Uy Nỗ xã Uy Nỗ cũ ( Từ Ngã ba Ga Đông Anh qua bệnh viện Bắc Thăng Long đến đường Chợ Kim đi Nguyên Khê)6.774.0004.945.0004.167.0003.837.000
Đường Mê Linh (đoạn qua xã Tiến Thắng)4.113.0003.154.0002.359.0002.177.000
Mặt cắt đường rộng 33m4.212.0002.990.000
Mặt cắt đường rộng 27m3.888.0002.761.000
Mặt cắt đường rộng 19,5m3.402.0002.415.000
Mặt cắt đường rộng 24m3.888.0002.761.000
Mặt cắt 24m3.888.0002.761.000
Mặt cắt đường rộng 24m3.402.0002.415.000
Mặt cắt đường rộng 24m3.888.0002.761.000
Mặt cắt đường rộng 24m3.402.0002.415.000
Mặt cắt đường rộng 24m3.402.0002.415.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (110 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Quốc lộ 23 (từ dốc Đại Độ đi qua xã Thiên Lộc đến hết địa phận Hà Nội)6.135.0004.663.0003.778.0003.493.000
- Quốc lộ 23 qua Thiên Lộc (từ ngã ba giao cắt đường vành đai khu công nghiệp Đông Anh qua xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 23 đoạn giáp huyện Mê Linh)5.116.0003.991.0002.865.0002.691.000
- Đường 23B (đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Phúc Thịnh đến hết địa phận Hà Nội)7.564.0005.446.0004.377.0004.024.000
- Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh, Quang Minh8.682.0006.512.0005.079.0004.689.000
- Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng6.503.0004.988.0003.804.0003.512.000
- Đoạn từ xã Quang Minh đến ngã ba giao cắt đường 312 thuộc xã Tiến Thắng7.512.0005.708.0004.395.0004.055.000
- Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù Lỗ10.954.0007.996.0006.441.0005.929.000
- Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê16.096.00010.705.0009.014.0008.113.000
- Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi13.145.0009.595.0007.729.0007.115.000
Tỉnh lộ 301 Đoạn từ giáp xã Phúc Thịnh đến giáp đường 23 (Hồ Ba Góc)8.535.0006.401.0004.993.0004.609.000
- Đoạn từ ngã ba đê Sông Hồng đến trường THPT Tiến Thịnh3.559.0002.799.0002.178.0002.019.000
- Đoạn từ hết trường THPT Tiến Thịnh đến đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc4.228.0003.323.0002.523.0002.369.000
Tỉnh lộ 312 Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng mới, Yên Lãng mới5.988.0004.609.0003.503.0003.287.000
- Đoạn thuộc địa phận xã Quang Minh (điểm đầu từ ngã ba giao thôn Phú Nhi đến ngã ba giao thôn Lâm Hộ)5.988.0004.609.0003.503.0003.287.000
- Đoạn thuộc xã Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã ba giao Quốc lộ 23 đến đường Chi Đông7.512.0005.708.0004.395.0004.055.000
- Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng (xã Quang Minh, xã Mê Linh)6.503.0004.988.0003.804.0003.512.000
- Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng Việt6.503.0004.988.0003.804.0003.512.000
- Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông Hồng6.503.0004.988.0003.804.0003.512.000
Cầu Kênh giữa đi trường mầm non Kim Nỗ đến di tích Viên Nội4.640.0003.457.0002.724.0002.556.000
Cây gạo Ba Đê (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hoàng Sa tại chợ thôn Đông đến ngã ba giao đê tả sông Hồng tại thôn Đông, đối diện điếm canh đê số 10)5.868.0004.460.0003.614.0003.341.000
Chợ Vân Trì đi ga Bắc Hồng4.341.0003.343.0002.635.0002.472.000
Công ty phụ tùng đến đường kinh tế miền Đông (xã Đông Anh)3.921.0003.058.0002.416.0002.267.000
Đoạn đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất đấu giá X3, xã Đông Anh đến ngã ba đường Phúc Lộc14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng (xã Thạch Đà cũ) đến giáp đường 3124.228.0003.323.0002.523.0002.369.000
Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng mới (xã Thạch Đà cũ) đến giáp địa phận xã Liên Mạc3.559.0002.799.0002.178.0002.019.000
Đoạn từ Bưu điện xã đến chợ Thạch Đà3.559.0002.799.0002.178.0002.019.000
Đoạn từ cầu xóm 4 xã Yên Lãng đến giáp Cổng Tọa thuộc xã Yên Lãng1.582.0001.266.000996.000926.000
Đoạn từ chợ Thạch Đà đến Bách hóa cũ4.746.0003.656.0002.775.0002.606.000
Đoạn từ chợ Thạch Đà đến kho thôn 23.559.0002.799.0002.178.0002.019.000
Đoạn từ chợ Yên Thị đến UBND xã Yên Lãng2.966.0002.342.0001.852.0001.746.000
Đoạn từ chùa Bụt mọc đến dốc quản khung thuộc xã Yên Lãng2.696.0002.129.0001.683.0001.587.000
Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Yên Lãng2.966.0002.342.0001.852.0001.746.000
Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp Nguyệt Đức thuộc xã Yên Lãng1.878.0001.542.0001.233.0001.157.000
Đoạn từ dốc chợ Ba Đê đến Kênh T1 thuộc xã Yên Lãng3.559.0002.799.0002.178.0002.019.000
Đoạn từ dốc Mốc đến giáp xã Yên Lãng thuộc xã Yên Lãng2.966.0002.342.0001.852.0001.746.000
Đoạn từ dốc vật liệu đến giáp đường 312 thuộc xã Yên Lãng4.228.0003.323.0002.523.0002.369.000
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường 359.096.0006.866.0004.913.0004.093.000
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh9.096.0006.866.0004.913.0004.093.000
Đoạn từ giáp đường 23 đến giáp đường 35 (thuộc xã Quang Minh)4.975.0003.832.0002.910.0002.731.000
Đoạn từ giáp đường 301 đến giáp đường 23 (xã Tiền Phong)7.185.0005.460.0004.204.0003.879.000
Đoạn từ giáp xã Quang Minh đến giáp Phúc Yên thuộc xã Tiến Thắng5.988.0004.609.0003.503.0003.287.000
Đoạn từ giáp xã Thạch Đà cũ đến giáp xã Vạn Yên thuộc xã Liên Mạc cũ2.373.0002.057.0001.644.0001.542.000
Đoạn từ giáp xã Yên Lãng đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Yên Lãng3.559.0002.799.0002.178.0002.019.000
Đoạn từ Kênh T1 đến giáp đường 308 thuộc xã Yên Lãng2.966.0002.342.0001.852.0001.746.000
Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Ngõ 86 Cao Lỗ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng7.484.0005.613.0004.401.0004.052.000
Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Giáp UBND xã Uy Mỗ cũ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng7.484.0005.613.0004.401.0004.052.000
Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà đến dốc Quán Ngói6.387.0004.899.0003.736.0003.449.000
Đoạn từ Ngã ba giao cắt đường đê sông Hồng qua Trương THCS Tiến Thịnh, Trạm y tế Tiến Thịnh đến giáp đường 3082.966.0002.342.0001.852.0001.746.000
Đoạn từ nút giao thông giữa đường 5 kéo dài với đường Võ Văn Kiệt đến Nhà máy bia Hà Nội Mê Linh (hết địa phận xã Thiên Lộc)5.868.0004.460.0003.614.0003.341.000
Đoạn từ thôn Bạch Đa đến thôn Yên Phú thuộc xã Tiến Thắng1.878.0001.542.0001.233.0001.157.000
Đoạn từ thôn Đức Hậu đến thôn Thanh Vân thuộc xã Tiến Thắng2.057.0001.827.0001.542.0001.320.000
Đoạn từ thôn Kim Tiền đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Quang Minh (trục chính thôn Kim Tiền)1.878.0001.542.0001.233.0001.157.000
Đoạn từ thôn Mỹ Lộc đến thôn Phú Hữu thuộc xã Tiến Thắng2.373.0002.057.0001.644.0001.542.000
Đoạn từ thôn Ngọc Trì đến bến Ngà thuộc xã Tiến Thắng1.878.0001.542.0001.233.0001.157.000
Đoạn từ thôn Ngự Tiền đến thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng2.373.0002.057.0001.644.0001.542.000
Đoạn từ thôn Phú Hữu đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Tiến Thắng2.373.0002.057.0001.644.0001.542.000
Đoạn từ thôn Phù Trì đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Quang Minh1.878.0001.542.0001.233.0001.157.000
Đoạn từ thôn Yên Nội đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Yên Lãng3.559.0002.799.0002.178.0002.019.000
Đoạn từ thôn Giai Lạc 34.975.0003.832.0002.910.0002.731.000
Đoạn từ Tuyển sinh thái đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng (Bệnh viện Giao thông vận tải cơ sở 2) đến thôn Ãp Tre2.373.0002.057.0001.644.0001.542.000
Đoạn từ Xóm Tơi (Khê Ngoại 5) thuộc xã Tiến Thắng đến thôn Nội Đồng xã Quang Minh2.373.0002.057.0001.644.0001.542.000
Đường Anh Dũng (Cho đoạn từ ngã ba giao đường liên xã tại công làng thôn Bắc đến ngã ba giao cắt đường dẫn chân cầu Thăng Long tại thôn Cổ Điển, xã Vĩnh Thanh)5.868.0004.460.0003.614.0003.341.000
Đường Bắc Hồng (từ cầu Đò So bắc qua sông Cà Lồ đến ngã ba cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quan Âm, xã Phúc Thịnh4.341.0003.343.0002.635.0002.472.000
Đường Bát Nàn:7.512.0005.708.0004.395.0004.055.000
Đường Cao Lỗ (đoạn từ hết Bệnh viên Đa khoa Đông Anh đến hết đường Cao Lỗ)14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
Đường Cao Lỗ (đoạn từ ngã tư giao cắt Quốc lộ 3 đến hết bệnh viện đa khoa Đông Anh)16.096.00010.705.0009.014.0008.113.000
Đường cầu Kênh Giữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng - cầu Đò So (đoạn từ ngã ba giao cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quân Âm, xã Phúc Thịnh đến thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh)4.341.0003.343.0002.635.0002.472.000
Đường Chi Đông: Điểm đầu từ Ngã tư giao đường tỉnh lộ 35 đến ngã ba giao đường Quang Minh7.512.0005.708.0004.395.0004.055.000
Đường Cổ Loa (Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 3 đến ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ đoạn ngã tư xay sát)7.484.0005.613.0004.401.0004.052.000
Đường Đại Thịnh: Điểm đầu từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến Ngã tư giao cắt Quốc lộ 238.682.0006.512.0005.079.0004.689.000
Đường Đản Dị (từ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh)10.954.0007.996.0006.441.0005.930.000
Đường Đào Cam Mộc14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
Đường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ cũ, Việt Hùng cũ10.954.0007.996.0006.441.0005.930.000
Đường Đào Duy Tùng7.484.0005.613.0004.401.0004.052.000
- Đoạn đường ngoài đê2.157.0001.870.0001.495.0001.402.000
- Đoạn đường trong đê2.373.0002.057.0001.644.0001.542.000
Đường Đông Hội (Từ quốc lộ 3 - ngã ba thôn Đông Hội đến đê Sông Đuống)5.868.0004.460.0003.614.0003.341.000
Đường Dục Nội (từ ngã ba Việt Hùng-Cao Lỗ đến ngã ba rẽ vào Trường tiểu học Việt Hùng)5.868.0004.460.0003.614.0003.341.000
Đường Dục Tú (đoạn từ Quốc lộ 3 ngã ba rẽ vào trục kinh tế miền đông cũ, phố Lộc Hà, xã Đông Anh đến ngã ba Cầu Dục Tú)5.868.0004.460.0003.614.0003.341.000
Đường Gia Lương (Từ cuối Dục Nội (giáp Ga Cổ Loa) đến ngã ba giao cắt đi vào thôn Thư Cưu, xã Đông Anh)5.868.0004.460.0003.614.0003.341.000
Đường gom chân đê thuộc xã Mê Linh2.966.0002.342.0001.852.0001.746.000
Đường gom chân đê thuộc xã Yên Lãng2.373.0002.057.0001.644.0001.542.000
Đường Hải Bối ( Từ ngã ba thôn Đồng Nhân, xã Vĩnh Thanh (cắt 6km đi cầu Thăng Long) đến đê Sông Hồng)5.868.0004.460.0003.614.0003.341.000
Đường Hồ Đề:7.512.0005.708.0004.395.0004.055.000
Đường Hoàng Sa7.385.0005.613.0004.548.0004.205.000
Đường Hùng Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ tại Bệnh viện đa khoa Đông Anh đến hết Bệnh viện đa khoa Đông Anh mặt đường Hùng Sơn)14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
Đường Hùng Sơn (Từ hết bệnh viện Đa Khoa huyện Đông Anh mặt đường Hùng Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên thôn Đài Bi - Phúc Lộc tại thôn Phúc Lộc)10.954.0007.996.0006.441.0005.930.000
Đường Kính Nỗ (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm)10.954.0007.996.0006.441.0005.930.000
Đường Kính Nỗ:14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
Đường kinh tế miền Đông (từ trường Trung học cơ sở Việt Hùng qua thôn Châu Phong đến điểm cuối UBND xã Dục Tú cũ)4.341.0003.343.0002.635.0002.472.000
Đường Lâm Tiên15.090.00010.563.0008.451.0007.606.000
Đường Lê Chân:7.512.0005.708.0004.395.0004.055.000
Đường Lê Đình Thiệp (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 3 tại tô 3,4 đến giáp Chợ Đông Anh)14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
Đường Lê Đình Thiệp (từ giáp chợ Đông Anh đến đến ngã ba giao cắt đường DKĐT "Hùng Sơn", cạnh Nhà tang lễ Đông Anh (TDP 1, xã Đông Anh))10.954.0007.996.0006.441.0005.930.000
Đường Lê Hữu Tựu (từ ngã tư Nguyên Khê đến ngã ba giáp chùa Khê Nữ và Nhà văn hóa thôn Khê Nữ)7.484.0005.613.0004.401.0004.052.000
Đường liên thôn 3,4 đoạn từ Dốc Quán ngói đến giáp đê Bối thuộc xã Yên Lãng2.373.0002.057.0001.644.0001.542.000
Đường Mê Linh (đoạn qua xã Quang Minh)8.682.0006.512.0005.079.0004.689.000
Đường Nam Hà (từ đường kinh tế miền Đông qua xã Đông Anh, Thư Lâm)4.341.0003.343.0002.635.0002.472.000
Đường Nam Hồng ( Từ ngã ba Quốc lộ 23b đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh - thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh)4.640.0003.457.0002.724.0002.556.000
Đường Nguyên Khê - Bắc Hồng (từ Nhà văn hoá thôn Khê Nữ đến đường Bắc Hồng)5.868.0004.460.0003.614.0003.341.000
- Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
- Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc Lộc10.954.0007.996.0006.441.0005.930.000
Đường Phương Trạch (Từ ngã tư thôn Phương Trạch (đối diện Vân Trì) đến đê Sông Hồng)5.868.0004.460.0003.614.0003.341.000
Đường Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã Ba giao cắt đường Chi Đông đến Ngã tư giao cắt đường Võ Văn Kiệt9.096.0006.866.0004.913.0004.093.000
Đường Tàm Xá (từ ngã ba giao cắt đường Trường Sa tại công viên nghĩa trang Tàm Xá- Vĩnh Thanh đến ngã ba giao chân đê tả sông Hồng tại thôn Đoài - Đông, xã Vĩnh Thanh)5.868.0004.460.0003.614.0003.341.000
Đường Thư Lâm: từ ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Mạnh Tân (đường rẽ vào thôn Hương Trầm)4.341.0003.343.0002.635.0002.472.000
Đường Thụy Lâm: từ ngã ba thôn Lương Quy (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm)4.341.0003.343.0002.635.0002.472.000
Đường Thụy Lội: từ ngã ba thôn Mạnh Tân đến Khu di tích lịch sử Đền Sái4.341.0003.343.0002.635.0002.472.000
Đường Trường Sa7.385.0005.613.0004.548.0004.205.000
Đường từ Dốc Vân thuộc địa phận xã Đông Anh đi xã Phù Đổng7.564.0005.446.0004.377.0004.024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.