Bảng giá đất Khu vực 10, Hà Nội từ 01/01/2026

453 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 1090.652.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển: Phía đối diện đường tàu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường qua các xã Thắng Lợi - Lê Lợi: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1b đến giáp đê sông Hồng5.267.0004.003.0002.957.0002.587.000
Đường Quán Gánh - Ninh Sở: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B6.359.0005.219.0004.214.0003.900.000
Đường Quán Gánh - Ninh Sở: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng5.680.0004.260.0003.428.0003.165.000
Đường Quang Lai: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Điển đến ngã ba giao cắt liên xã16.411.00011.892.0009.240.0007.392.000
Đường Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ: Đoạn từ cống ba cửa đến giáp đường Đông Mỹ10.836.0007.912.0005.534.0004.971.000
Đường Tả Thanh Oai: Đoạn từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần12.996.0008.706.0007.139.0006.180.000
Đường Tam Hiệp: Đoạn từ ngã ba giao đường Phan Trọng Tuệ tại điểm đối diện cổng chính nghĩa trang Văn Điển, đến ngã ba giao đường Yên Ngưu tại xóm 7B thôn Yên Ngưu14.515.00010.451.0008.806.0007.586.000
Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng: Đoạn giáp tỉnh lộ 427 đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội5.680.0004.260.0003.428.0003.165.000
Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến thôn Quảng Minh, xã Tam Hưng3.657.0002.410.0002.238.0001.892.000
Đường Thanh Cao - Cao Viên: Đoạn từ đình Thượng Thanh đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào chùa Dấu thôn Đàn Viên (xã Bình Minh)2.801.0001.870.0001.736.0001.470.000
Đường Thượng Phúc: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên (đối diện Bưu điện huyện cũ) đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín8.935.0006.524.0004.563.0004.066.000
Đường Tía - Dấp: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Thống Nhất6.359.0005.219.0004.214.0003.900.000
Đường Tía - Dấp: Đoạn từ giáp xã Tô Hiệu đến giáp đê Sông Hồng5.680.0004.260.0003.428.0003.165.000
Đường Trần Trọng Liêu: Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương)8.935.0006.524.0004.563.0004.066.000
Đường trục phát triển kinh tế huyện (xã Thanh Oai): Đoạn từ QL 21B đến hết địa phận xã Thanh Oai10.836.0007.912.0005.534.0004.971.000
Đường trục phát triển kinh tế huyện (xã Thanh Oai): Đoạn từ hết địa phận xã Thanh Oai đến đường TL4279.851.0006.714.0005.762.0004.270.000
Đường trục phát triển kinh tế làng nghề: Đoạn giáp TL427 đến hết xã Thanh Thùy (cũ)5.680.0004.260.0003.428.0003.165.000
Đường từ Cầu Hữu Hòa 2 đến Nhà Văn hóa xóm Cộng Hòa9.851.0006.714.0005.762.0004.270.000
Đường từ Cầu Tó đến Cầu Hữu Hòa 212.996.0008.706.0007.139.0006.180.000
Đường từ chùa Trắng chạy dọc theo đê sông Nhuệ đến địa phận xã Bình Minh5.242.0003.322.0002.982.0002.511.000
Đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến hết đường9.851.0006.714.0005.762.0004.270.000
Đường từ đình Văn Điển đến chùa Văn Điển17.903.00012.607.00010.513.0009.023.000
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp, qua nhà văn hoá thôn Yên Ngưu đến hết chùa Yên Ngưu16.411.00011.892.0009.240.0007.392.000
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua trường THPT Ngọc Hồi đến đường Ngũ Hiệp7.630.0006.136.0004.943.0004.550.000
Đường Từ Giấy: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du đến ngã ba giao cắt Trường Cao đẳng Truyền hình6.397.0005.027.0004.054.0003.746.000
Đường từ hết chùa Yên Ngưu đến giáp vường hoa Huỳnh Cung14.515.00010.451.0008.806.0007.586.000
Đường từ hết đường Tựu Liệt đến hết địa bàn huyện Thanh Trì (cũ)13.414.0009.762.0008.263.0007.137.000
Đường Tứ Hiệp: Đoạn từ giáp đường Ngọc Hồi đến đình làng Văn Điển20.886.00014.099.00011.418.00010.137.000
Đường Tứ Hiệp: Đoạn từ đình làng Văn Điển đến giáp nghĩa trang Yên Mỹ17.903.00012.607.00010.513.0009.023.000
Đường Tứ Hiệp: Đoạn từ giáp nghĩa trang Yên Mỹ đến đê sông Hồng)7.121.0005.727.0004.590.0004.225.000
Đường từ trường tiểu học Thanh Cao đến ngã tư đi vào trường THCS Thanh Mai5.680.0004.260.0003.428.0003.165.000
Đường từ ngã tư giao cắt với đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến cuối đường đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ Vạn Phúc4.712.0003.582.0002.772.0002.402.000
Đường từ đường Lê Công Hành vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây6.781.0005.085.0004.114.0003.797.000
Đường từ đường Ngọc Hồi qua trạm y tế TT văn điển cũ đến đường Tứ Hiệp16.411.00011.892.0009.240.0007.392.000
Đường Văn Phú - Tiền Phong - Nguyễn Trãi: Đoạn từ giáp đường 427B đến giáp đê Sông Nhuệ)3.496.0002.692.0002.111.0001.981.000
Đường Văn Phú - Tiền Phong - Nguyễn Trãi: Đoạn từ giáp đê Sông Nhuệ đến UBND xã Tiền Phong (cũ)2.201.0001.717.0001.390.0001.288.000
Đường Văn Phú - Tiền Phong - Nguyễn Trãi: Đoạn từ giáp cầu Xém đến UBND xã Thượng Phúc1.813.0001.469.0001.212.0001.137.000
Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến Bệnh viện Thanh Oai6.454.0004.742.0004.403.0003.650.000
Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Từ bệnh viện Thanh Oai đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ6.454.0004.742.0004.403.0003.650.000
Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị5.267.0004.003.0002.957.0002.587.000
Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi: Đường liên xã cũ Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi9.576.0007.278.0005.376.0004.704.000
Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc10.836.0007.912.0005.534.0004.971.000
Đường vào thôn Cát Động: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy6.454.0004.742.0004.403.0003.650.000
Đường vào thôn Cát Động: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào thôn Cát Động6.454.0004.742.0004.403.0003.650.000
Đường vào thôn Kim Bài: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy6.454.0004.742.0004.403.0003.650.000
Đường vào thôn Kim Lâm: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đến hết đường6.454.0004.742.0004.403.0003.650.000
Đường vào thôn Kim Lâm: Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình6.454.0004.742.0004.403.0003.650.000
Đường vào xóm lẻ Kim Lâm: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp đường vào thôn Kim Bài (đê sông Đáy)6.454.0004.742.0004.403.0003.650.000
Đường Vĩnh Khang: Đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị7.305.0005.875.0004.733.0004.356.000
Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng (Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị11.821.0008.866.0007.463.0006.477.000
Đường Vĩnh Quỳnh: Đoạn từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ16.441.00011.892.0009.240.0007.329.000
Đường Vũ Lăng: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp20.886.00014.099.00011.418.00010.137.000
Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh): Đoạn từ ngã tư giao đường Phan Trọng Tuệ (cạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển) đến đầu cầu Yên Ngưu.16.441.00011.892.0009.240.0007.329.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.