Bảng giá đất Khu vực 10, Hà Nội từ 01/01/2026
453 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Khu vực 10 là 90.652.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển: Phía đối diện đường tàu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (151 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu | 25.120.000 | 17.994.000 | 14.231.000 | 13.082.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích | 39.882.000 | 27.639.000 | 21.820.000 | 19.942.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 | |
| Đường quốc lộ 21B: Từ ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai đến ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà | 27.067.000 | 19.876.000 | 15.479.000 | 14.398.000 | |
| Đường 427: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Tam Hưng | 23.354.000 | 17.282.000 | 13.479.000 | 12.530.000 | |
| Đường 427A Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 | |
| Đường 427A: Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | |
| Đường 427A: Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi) | 27.067.000 | 19.876.000 | 15.479.000 | 14.398.000 | |
| Đường 427B - Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | |
| Đường 429: Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh) | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | |
| Đường 429: Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ) | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | |
| Đường 429: Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên)) | 14.687.000 | 11.521.000 | 9.184.000 | 8.578.000 | |
| Đường 429: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà | 18.531.000 | 14.080.000 | 11.111.000 | 10.333.000 | |
| Đường 429: Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà | 14.687.000 | 11.521.000 | 9.184.000 | 8.578.000 | |
| Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ Quốc lộ 21B đến hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà) | 29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 | |
| Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà đến cầu Cao Viên) | 23.354.000 | 17.282.000 | 13.479.000 | 12.530.000 | |
| Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ giáp dự án đường vành đai 4 đến đê Sông Nhuệ) | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
| Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ QL 21B đến giáp dự án đường vành đai 4) | 29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 | |
| Đường Cao Viên đi Thanh Cao: từ chợ Bộ đến cống làng Xóm Làng | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | |
| Đường Cienco từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco hết địa phận xã Bình Minh | 39.882.000 | 27.639.000 | 21.820.000 | 19.942.000 | |
| Đường Cienco: Đoạn từ hết địa phận xã Bình đến hết địa phận xã Dân Hoà | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 | |
| Đường Cổ Điển: Đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện đến ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng | 64.557.000 | 40.039.000 | 32.582.000 | 28.706.000 | |
| Đường Cổ Điển đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng đến Kho Làng xóm Cổ Điển A | 55.590.000 | 35.540.000 | 28.112.000 | 25.765.000 | |
| Đường Đại Hưng: Đoạn từ ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị đến địa phận xã Ngọc Hồi | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 | |
| Đường Đại Thanh: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường Phan Trọng Tuệ đến hết địa phận xã Đại Thanh | 55.590.000 | 35.540.000 | 28.112.000 | 25.765.000 | |
| Đường Đìa Muỗi: Đoạn qua xã Thanh Oai | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
| Đường Đìa Muỗi: Đoạn giáp địa phận xã Thanh Oai đến giáp tỉnh lộ 427 | 18.531.000 | 14.080.000 | 11.111.000 | 10.333.000 | |
| Đường Đìa Muỗi: Đoạn từ tỉnh lộ 427 đến giáp đường Cienco | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | |
| Đường Doãn Tuế: Đoạn từ ngã tư giao đường Dương Trực Nguyên và Lý Tử Tấn tại trụ sở Trung tâm Bảo hiểm xã hội Thường Tín, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu | 26.127.000 | 19.005.000 | 14.970.000 | 13.809.000 | |
| Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa cũ | 26.127.000 | 19.005.000 | 14.970.000 | 13.809.000 | |
| Đường Đông Mỹ: Đoạn từ cuối đường Ngũ Hiệp đến hết đường Đông Mỹ | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | |
| Đường Đông Mỹ - Vạn Phúc Đoạn từ hết đường Đông Mỹ đến giáp đường đê Sông Hồng) | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | |
| Đường Dương Chính: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3 | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 | |
| Đường Dương Trực Nguyên: Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh cạnh Trường THPT Thường Tín đến giáp nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú cũ | 27.067.000 | 19.876.000 | 15.479.000 | 14.398.000 | |
| Đường Dương Trực Nguyên: Đoạn từ nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú đến hết xã Văn Phú cũ (hết cầu Thụy Ứng) | 25.120.000 | 17.994.000 | 14.231.000 | 13.082.000 | |
| Đường gom chân đê Sông Hồng: Đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì | 42.931.000 | 28.566.000 | 23.925.000 | 21.075.000 | |
| Đường gom chân đê Sông Hồng: Đoạn từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù | 29.466.000 | 22.298.000 | 18.598.000 | 17.063.000 | |
| Đường gom chân Quốc lộ 1B: Đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì | 64.557.000 | 40.039.000 | 32.582.000 | 28.706.000 | |
| Đường gom chân Quốc lộ 1B: Đoạn từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù | 29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 | |
| Đường Hồng Dương - Liên Châu: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | |
| Đường Hồng Dương - Liên Châu: Từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến nghĩa trang Từ Châu | 14.687.000 | 11.521.000 | 9.184.000 | 8.578.000 | |
| Đường Hùng Nguyên - Trần Lư: Đoạn từ giáp chùa Pháp Vân đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi): phía đi qua đường tàu | 30.727.000 | 21.439.000 | 16.546.000 | 15.231.000 | |
| Đường Hùng Nguyên - Trần Lư Đoạn từ giáp chùa Pháp Vân đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi): phía đối diện đường tàu | 42.931.000 | 28.566.000 | 23.925.000 | 21.075.000 | |
| Đường Kim Bài - Đỗ Động: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới | 14.244.000 | 11.165.000 | 8.766.000 | 8.194.000 | |
| Đường Kim Bài - Đỗ Động: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động | 11.427.000 | 9.030.000 | 7.185.000 | 6.687.000 | |
| Đường Lê Công Hành: Đoạn từ ngã ba giao phố Thượng đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 | |
| Đường Liên Châu - Tân Ước: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào trường mầm non Tân Ước, qua nghĩa trang Cầu Đình đến cầu Từ Châu | 14.244.000 | 11.165.000 | 8.766.000 | 8.194.000 | |
| Đường Liên Ninh - Đại Áng: Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường Đại Hưng | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 | |
| Đường liên thôn Nhân Hòa - Thượng Phúc - Siêu Quần Đoạn từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 | |
| Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai: Đoạn qua xã Đại Áng cũ | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 | |
| Đường liên xã Quất Động - Chương Dương: Đoạn từ Quốc lộ 1A qua trường TH Quất Động đến giáp xã Chương Dương | 19.649.000 | 14.721.000 | 11.601.000 | 10.813.000 | |
| Đường liên xã Thắng Lợi - Dũng Tiến: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m | 14.687.000 | 11.521.000 | 9.184.000 | 8.578.000 | |
| Đường liên xã Vân Tảo-Ninh Sở: Đoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì (cũ) | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | |
| Đường Lý Tử Tấn: Đoạn từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cũ cạnh Trạm điện 550kv | 26.127.000 | 19.005.000 | 14.970.000 | 13.809.000 | |
| Đường Ngô Hoan: Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc (cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín cũ (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 | |
| Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17: Phía đi qua đường tàu | 50.624.000 | 32.626.000 | 26.446.000 | 23.877.000 | |
| Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17 Phía đối diện đường tàu | 67.905.000 | 41.345.000 | 32.732.000 | 29.567.000 | |
| Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển: Phía đi qua đường tàu | 67.905.000 | 41.345.000 | 32.732.000 | 29.567.000 | |
| Đoạn từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển: Phía đối diện đường tàu | 90.652.000 | 51.860.000 | 40.573.000 | 36.173.000 | |
| Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi: Phía đi qua đường tàu | 48.187.000 | 31.632.000 | 25.395.000 | 23.246.000 | |
| Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi: Phía đối diện đường tàu | 55.590.000 | 35.540.000 | 28.112.000 | 25.765.000 | |
| Đường Ngũ Hiệp: Đoạn đường Ngọc Hồi đến cầu Om) | 37.992.000 | 25.848.000 | 20.866.000 | 19.130.000 | |
| Đường Nguyễn Bặc: Đoạn từ giáp đường Ngọc Hồi đến đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ (tại cầu Tứ Hiệp) | 72.823.000 | 45.102.000 | 37.343.000 | 32.421.000 | |
| Đường Nguyễn Bồ: Đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương | 79.118.000 | 45.867.000 | 35.998.000 | 32.398.000 | |
| Đường Nguyễn Phi Khanh: Đoạn từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427 (đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ) đến cổng UBND xã Thường Tín | 30.727.000 | 21.439.000 | 16.546.000 | 15.231.000 | |
| Đường Nguyễn Phi Khanh: Đoạn từ cổng UBND xã Thường Tín đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (Tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ) | 25.120.000 | 17.994.000 | 14.231.000 | 13.082.000 | |
| Đường Nguyễn Quốc Trinh: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến ngã ba giao cắt với đường Đại Thanh | 23.354.000 | 17.282.000 | 13.479.000 | 12.530.000 | |
| Đường Nguyễn Vĩnh Tích: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường Ngô Hoan đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú cũ | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 | |
| Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B: Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân) | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 | |
| Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B: Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình (từ giáp Cầu Vân đến UBND xã Hòa Bình) | 11.003.000 | 8.666.000 | 6.894.000 | 6.379.000 | |
| Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B: Đoạn Hòa Bình - 427B (từ giáp UBND xã Hòa Bình đến giáp đường 427B) | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | |
| Đường nối Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ (xã Dân Hoà) | 23.354.000 | 17.282.000 | 13.479.000 | 12.530.000 | |
| Đường nối đoạn từ đê sông Đáy đến ngã ba thôn Hoạch An (xã Thanh Oai) | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp đường Cienco đến đường dẫn qua đình làng Văn Quán | 18.531.000 | 14.080.000 | 11.111.000 | 10.333.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp đường Vác - Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn Thụ | 14.244.000 | 11.165.000 | 8.766.000 | 8.194.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị | 14.244.000 | 11.165.000 | 8.766.000 | 8.194.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B (cổng làng Chuông) đến đê sông Đáy (xã Thanh Oai) | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | |
| Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng) | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai (xã Thanh Oai) | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến hết Đình Thượng Thanh (xã Bình Minh) | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp tỉnh lộ 427 qua giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương, đường số 1 đến đường Đìa Muỗi (xã Tam Hưng) | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp trường THCS Thanh Mai đến đê sông Đáy | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | |
| Đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy (xã Bình Minh) | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | |
| Đường nối từ giáp QL21B qua đình Minh Kha đến đường trục phía Nam Hà Nội | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
| Đường nối từ Quốc lộ 21B qua cầu Kim Thư đến đê Tả Đáy | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | |
| Đường Phan Trọng Tuệ: Đoạn từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì | 64.557.000 | 40.039.000 | 32.582.000 | 28.706.000 | |
| Đường Phan Trọng Tuệ: Đoạn qua từ Công ty Điện lực Thanh Trì đến cổng chính công ty phân lân Văn Điển | 37.992.000 | 25.848.000 | 20.866.000 | 19.130.000 | |
| Đường Phan Trọng Tuệ: Đoạn từ cổng chính công ty phân lân Văn Điển đến hết địa phận xã Đại Thanh | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 | |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh: Phía đối diện đường tàu | 50.624.000 | 32.626.000 | 26.446.000 | 23.877.000 | |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh: Phía đi qua đường tàu | 39.882.000 | 27.639.000 | 21.820.000 | 19.942.000 | |
| Đường Phương Nhị: Đoạn từ ngã ba giao đường Phương Dung qua chợ Liên Ninh đến ngã ba giao hầm chui đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ | 37.992.000 | 25.848.000 | 20.866.000 | 19.130.000 | |
| Đường qua các xã Thắng Lợi - Lê Lợi: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | |
| Đường qua các xã Thắng Lợi - Lê Lợi: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1b đến giáp đê sông Hồng | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 | |
| Đường Quán Gánh - Ninh Sở: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | |
| Đường Quán Gánh - Ninh Sở: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | |
| Đường Quang Lai: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Điển đến ngã ba giao cắt liên xã | 61.715.000 | 38.515.000 | 30.649.000 | 27.705.000 | |
| Đường Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ: Đoạn từ cống ba cửa đến giáp đường Đông Mỹ | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 | |
| Đường Tả Thanh Oai: Đoạn từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần | 42.931.000 | 28.566.000 | 23.925.000 | 21.075.000 | |
| Đường Tam Hiệp: Đoạn từ ngã ba giao đường Phan Trọng Tuệ tại điểm đối diện cổng chính nghĩa trang Văn Điển, đến ngã ba giao đường Yên Ngưu tại xóm 7B thôn Yên Ngưu | 55.590.000 | 35.540.000 | 28.112.000 | 25.765.000 | |
| Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng: Đoạn giáp tỉnh lộ 427 đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | |
| Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến thôn Quảng Minh, xã Tam Hưng | 14.244.000 | 11.165.000 | 8.766.000 | 8.194.000 | |
| Đường Thanh Cao - Cao Viên: Đoạn từ đình Thượng Thanh đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào chùa Dấu thôn Đàn Viên (xã Bình Minh) | 11.003.000 | 8.666.000 | 6.894.000 | 6.379.000 | |
| Đường Thượng Phúc: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên (đối diện Bưu điện huyện cũ) đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín | 30.727.000 | 21.439.000 | 16.546.000 | 15.231.000 | |
| Đường Tía - Dấp: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Thống Nhất | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | |
| Đường Tía - Dấp: Đoạn từ giáp xã Tô Hiệu đến giáp đê Sông Hồng | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | |
| Đường Trần Trọng Liêu: Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương) | 30.727.000 | 21.439.000 | 16.546.000 | 15.231.000 | |
| Đường trục phát triển kinh tế huyện (xã Thanh Oai): Đoạn từ QL 21B đến hết địa phận xã Thanh Oai | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 | |
| Đường trục phát triển kinh tế huyện (xã Thanh Oai): Đoạn từ hết địa phận xã Thanh Oai đến đường TL427 | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 | |
| Đường trục phát triển kinh tế làng nghề: Đoạn giáp TL427 đến hết xã Thanh Thùy (cũ) | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | |
| Đường từ Cầu Hữu Hòa 2 đến Nhà Văn hóa xóm Cộng Hòa | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 | |
| Đường từ Cầu Tó đến Cầu Hữu Hòa 2 | 42.931.000 | 28.566.000 | 23.925.000 | 21.075.000 | |
| Đường từ chùa Trắng chạy dọc theo đê sông Nhuệ đến địa phận xã Bình Minh | 19.649.000 | 14.721.000 | 11.601.000 | 10.813.000 | |
| Đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến hết đường | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 | |
| Đường từ đình Văn Điển đến chùa Văn Điển | 67.905.000 | 41.345.000 | 32.732.000 | 29.567.000 | |
| Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp, qua nhà văn hoá thôn Yên Ngưu đến hết chùa Yên Ngưu | 61.715.000 | 38.515.000 | 30.649.000 | 27.705.000 | |
| Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua trường THPT Ngọc Hồi đến đường Ngũ Hiệp | 37.992.000 | 25.848.000 | 20.866.000 | 19.130.000 | |
| Đường Từ Giấy: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du đến ngã ba giao cắt Trường Cao đẳng Truyền hình | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 | |
| Đường từ hết chùa Yên Ngưu đến giáp vường hoa Huỳnh Cung | 55.590.000 | 35.540.000 | 28.112.000 | 25.765.000 | |
| Đường từ hết đường Tựu Liệt đến hết địa bàn huyện Thanh Trì (cũ) | 50.624.000 | 32.626.000 | 26.446.000 | 23.877.000 | |
| Đường Tứ Hiệp: Đoạn từ giáp đường Ngọc Hồi đến đình làng Văn Điển | 79.118.000 | 45.867.000 | 35.998.000 | 32.398.000 | |
| Đường Tứ Hiệp: Đoạn từ đình làng Văn Điển đến giáp nghĩa trang Yên Mỹ | 67.905.000 | 41.345.000 | 32.732.000 | 29.567.000 | |
| Đường Tứ Hiệp: Đoạn từ giáp nghĩa trang Yên Mỹ đến đê sông Hồng) | 25.120.000 | 17.994.000 | 14.231.000 | 13.082.000 | |
| Đường từ trường tiểu học Thanh Cao đến ngã tư đi vào trường THCS Thanh Mai | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | |
| Đường từ ngã tư giao cắt với đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến cuối đường đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ Vạn Phúc | 14.687.000 | 11.521.000 | 9.184.000 | 8.578.000 | |
| Đường từ đường Lê Công Hành vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | |
| Đường từ đường Ngọc Hồi qua trạm y tế TT văn điển cũ đến đường Tứ Hiệp | 61.715.000 | 38.515.000 | 30.649.000 | 27.705.000 | |
| Đường Văn Phú - Tiền Phong - Nguyễn Trãi: Đoạn từ giáp đường 427B đến giáp đê Sông Nhuệ) | 12.729.000 | 9.849.000 | 7.834.000 | 7.185.000 | |
| Đường Văn Phú - Tiền Phong - Nguyễn Trãi: Đoạn từ giáp đê Sông Nhuệ đến UBND xã Tiền Phong (cũ) | 10.095.000 | 7.995.000 | 6.315.000 | 5.890.000 | |
| Đường Văn Phú - Tiền Phong - Nguyễn Trãi: Đoạn từ giáp cầu Xém đến UBND xã Thượng Phúc | 8.256.000 | 6.603.000 | 5.240.000 | 4.883.000 | |
| Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến Bệnh viện Thanh Oai | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
| Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Từ bệnh viện Thanh Oai đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
| Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 | |
| Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi: Đường liên xã cũ Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi | 29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 | |
| Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 | |
| Đường vào thôn Cát Động: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
| Đường vào thôn Cát Động: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào thôn Cát Động | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
| Đường vào thôn Kim Bài: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
| Đường vào thôn Kim Lâm: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đến hết đường | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
| Đường vào thôn Kim Lâm: Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
| Đường vào xóm lẻ Kim Lâm: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp đường vào thôn Kim Bài (đê sông Đáy) | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
| Đường Vĩnh Khang: Đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị | 36.472.000 | 24.797.000 | 20.007.000 | 18.285.000 | |
| Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng (Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị | 39.882.000 | 27.639.000 | 21.820.000 | 19.942.000 | |
| Đường Vĩnh Quỳnh: Đoạn từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ | 55.590.000 | 35.540.000 | 28.112.000 | 25.765.000 | |
| Đường Vũ Lăng: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp | 72.823.000 | 45.102.000 | 37.343.000 | 32.421.000 | |
| Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh): Đoạn từ ngã tư giao đường Phan Trọng Tuệ (cạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển) đến đầu cầu Yên Ngưu. | 55.590.000 | 35.540.000 | 28.112.000 | 25.765.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (151 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu | 4.608.000 | 3.705.000 | 3.070.000 | 2.826.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích | 8.740.000 | 6.206.000 | 5.594.000 | 4.807.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 | |
| Đường quốc lộ 21B: Từ ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai đến ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà | 5.119.000 | 3.861.000 | 3.005.000 | 2.504.000 | |
| Đường 427: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Tam Hưng | 4.205.000 | 2.629.000 | 2.117.000 | 1.700.000 | |
| Đường 427A Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 | |
| Đường 427A: Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
| Đường 427A: Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi) | 5.119.000 | 3.861.000 | 3.005.000 | 2.504.000 | |
| Đường 427B - Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 | |
| Đường 429: Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh) | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
| Đường 429: Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ) | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
| Đường 429: Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên)) | 3.046.000 | 2.316.000 | 1.875.000 | 1.625.000 | |
| Đường 429: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà | 3.216.000 | 2.066.000 | 1.670.000 | 1.346.000 | |
| Đường 429: Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà | 3.046.000 | 2.316.000 | 1.875.000 | 1.625.000 | |
| Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ Quốc lộ 21B đến hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà) | 6.810.000 | 5.176.000 | 4.000 | 3.500.000 | |
| Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà đến cầu Cao Viên) | 4.205.000 | 2.629.000 | 2.117.000 | 1.700.000 | |
| Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ giáp dự án đường vành đai 4 đến đê Sông Nhuệ) | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 | |
| Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ QL 21B đến giáp dự án đường vành đai 4) | 6.810.000 | 5.176.000 | 4.000 | 3.500.000 | |
| Đường Cao Viên đi Thanh Cao: từ chợ Bộ đến cống làng Xóm Làng | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
| Đường Cienco từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco hết địa phận xã Bình Minh | 8.740.000 | 6.206.000 | 5.594.000 | 4.807.000 | |
| Đường Cienco: Đoạn từ hết địa phận xã Bình đến hết địa phận xã Dân Hoà | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 | |
| Đường Cổ Điển: Đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện đến ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng | 12.902.000 | 8.709.000 | 7.380.000 | 6.553.000 | |
| Đường Cổ Điển đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng đến Kho Làng xóm Cổ Điển A | 9.216.000 | 6.636.000 | 5.850.000 | 5.040.000 | |
| Đường Đại Hưng: Đoạn từ ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị đến địa phận xã Ngọc Hồi | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 | |
| Đường Đại Thanh: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường Phan Trọng Tuệ đến hết địa phận xã Đại Thanh | 11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 | |
| Đường Đìa Muỗi: Đoạn qua xã Thanh Oai | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 | |
| Đường Đìa Muỗi: Đoạn giáp địa phận xã Thanh Oai đến giáp tỉnh lộ 427 | 3.216.000 | 2.066.000 | 1.670.000 | 1.346.000 | |
| Đường Đìa Muỗi: Đoạn từ tỉnh lộ 427 đến giáp đường Cienco | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 | |
| Đường Doãn Tuế: Đoạn từ ngã tư giao đường Dương Trực Nguyên và Lý Tử Tấn tại trụ sở Trung tâm Bảo hiểm xã hội Thường Tín, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu | 4.608.000 | 3.620.000 | 2.315.000 | 1.851.000 | |
| Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa cũ | 4.608.000 | 3.620.000 | 2.315.000 | 1.851.000 | |
| Đường Đông Mỹ: Đoạn từ cuối đường Ngũ Hiệp đến hết đường Đông Mỹ | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 | |
| Đường Đông Mỹ - Vạn Phúc Đoạn từ hết đường Đông Mỹ đến giáp đường đê Sông Hồng) | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 | |
| Đường Dương Chính: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3 | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 | |
| Đường Dương Trực Nguyên: Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh cạnh Trường THPT Thường Tín đến giáp nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú cũ | 5.119.000 | 3.861.000 | 3.005.000 | 2.504.000 | |
| Đường Dương Trực Nguyên: Đoạn từ nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú đến hết xã Văn Phú cũ (hết cầu Thụy Ứng) | 4.608.000 | 3.705.000 | 3.070.000 | 2.826.000 | |
| Đường gom chân đê Sông Hồng: Đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì | 8.408.000 | 5.633.000 | 4.829.000 | 4.180.000 | |
| Đường gom chân đê Sông Hồng: Đoạn từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù | 6.810.000 | 5.176.000 | 4.000 | 3.500.000 | |
| Đường gom chân Quốc lộ 1B: Đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì | 12.902.000 | 8.709.000 | 7.380.000 | 6.553.000 | |
| Đường gom chân Quốc lộ 1B: Đoạn từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù | 6.810.000 | 5.176.000 | 4.000 | 3.500.000 | |
| Đường Hồng Dương - Liên Châu: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 | |
| Đường Hồng Dương - Liên Châu: Từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến nghĩa trang Từ Châu | 3.046.000 | 2.316.000 | 1.875.000 | 1.625.000 | |
| Đường Hùng Nguyên - Trần Lư: Đoạn từ giáp chùa Pháp Vân đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi): phía đi qua đường tàu | 5.781.000 | 4.220.000 | 3.052.000 | 2.720.000 | |
| Đường Hùng Nguyên - Trần Lư Đoạn từ giáp chùa Pháp Vân đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi): phía đối diện đường tàu | 8.408.000 | 5.633.000 | 4.829.000 | 4.180.000 | |
| Đường Kim Bài - Đỗ Động: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới | 2.474.000 | 1.631.000 | 1.324.000 | 1.069.000 | |
| Đường Kim Bài - Đỗ Động: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động | 1.979.000 | 1.322.000 | 1.075.000 | 869.000 | |
| Đường Lê Công Hành: Đoạn từ ngã ba giao phố Thượng đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 | |
| Đường Liên Châu - Tân Ước: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào trường mầm non Tân Ước, qua nghĩa trang Cầu Đình đến cầu Từ Châu | 2.474.000 | 1.631.000 | 1.324.000 | 1.069.000 | |
| Đường Liên Ninh - Đại Áng: Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường Đại Hưng | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 | |
| Đường liên thôn Nhân Hòa - Thượng Phúc - Siêu Quần Đoạn từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 | |
| Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai: Đoạn qua xã Đại Áng cũ | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000 | 1.750.000 | |
| Đường liên xã Quất Động - Chương Dương: Đoạn từ Quốc lộ 1A qua trường TH Quất Động đến giáp xã Chương Dương | 3.545.000 | 2.247.000 | 1.813.000 | 1.458.000 | |
| Đường liên xã Thắng Lợi - Dũng Tiến: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m | 3.046.000 | 2.316.000 | 1.875.000 | 1.625.000 | |
| Đường liên xã Vân Tảo-Ninh Sở: Đoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì (cũ) | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 | |
| Đường Lý Tử Tấn: Đoạn từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cũ cạnh Trạm điện 550kv | 4.608.000 | 3.620.000 | 2.315.000 | 1.851.000 | |
| Đường Ngô Hoan: Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc (cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín cũ (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 | |
| Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17: Phía đi qua đường tàu | 8.294.000 | 6.036.000 | 5.346.000 | 4.618.000 | |
| Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17 Phía đối diện đường tàu | 11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 | |
| Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển: Phía đi qua đường tàu | 11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 | |
| Đoạn từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển: Phía đối diện đường tàu | 14.760.000 | 9.410.000 | 7.928.000 | 7.027.000 | |
| Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi: Phía đi qua đường tàu | 5.945.000 | 3.923.000 | 3.251.000 | 2.960.000 | |
| Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi: Phía đối diện đường tàu | 9.216.000 | 6.636.000 | 5.850.000 | 5.040.000 | |
| Đường Ngũ Hiệp: Đoạn đường Ngọc Hồi đến cầu Om) | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 | |
| Đường Nguyễn Bặc: Đoạn từ giáp đường Ngọc Hồi đến đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ (tại cầu Tứ Hiệp) | 12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 | |
| Đường Nguyễn Bồ: Đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương | 12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 | |
| Đường Nguyễn Phi Khanh: Đoạn từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427 (đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ) đến cổng UBND xã Thường Tín | 5.781.000 | 4.220.000 | 3.052.000 | 2.720.000 | |
| Đường Nguyễn Phi Khanh: Đoạn từ cổng UBND xã Thường Tín đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (Tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ) | 4.608.000 | 3.705.000 | 3.070.000 | 2.826.000 | |
| Đường Nguyễn Quốc Trinh: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến ngã ba giao cắt với đường Đại Thanh | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000 | 1.750.000 | |
| Đường Nguyễn Vĩnh Tích: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường Ngô Hoan đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú cũ | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 | |
| Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B: Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân) | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000 | 1.750.000 | |
| Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B: Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình (từ giáp Cầu Vân đến UBND xã Hòa Bình) | 1.897.000 | 1.267.000 | 1.030.000 | 953.000 | |
| Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B: Đoạn Hòa Bình - 427B (từ giáp UBND xã Hòa Bình đến giáp đường 427B) | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
| Đường nối Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ (xã Dân Hoà) | 4.205.000 | 2.629.000 | 2.117.000 | 1.700.000 | |
| Đường nối đoạn từ đê sông Đáy đến ngã ba thôn Hoạch An (xã Thanh Oai) | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp đường Cienco đến đường dẫn qua đình làng Văn Quán | 3.216.000 | 2.066.000 | 1.670.000 | 1.346.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp đường Vác - Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn Thụ | 2.474.000 | 1.631.000 | 1.324.000 | 1.069.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị | 2.474.000 | 1.631.000 | 1.324.000 | 1.069.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B (cổng làng Chuông) đến đê sông Đáy (xã Thanh Oai) | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 | |
| Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng) | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 1.346.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai (xã Thanh Oai) | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến hết Đình Thượng Thanh (xã Bình Minh) | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp tỉnh lộ 427 qua giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương, đường số 1 đến đường Đìa Muỗi (xã Tam Hưng) | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp trường THCS Thanh Mai đến đê sông Đáy | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
| Đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy (xã Bình Minh) | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
| Đường nối từ giáp QL21B qua đình Minh Kha đến đường trục phía Nam Hà Nội | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 | |
| Đường nối từ Quốc lộ 21B qua cầu Kim Thư đến đê Tả Đáy | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 | |
| Đường Phan Trọng Tuệ: Đoạn từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | |
| Đường Phan Trọng Tuệ: Đoạn qua từ Công ty Điện lực Thanh Trì đến cổng chính công ty phân lân Văn Điển | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 | |
| Đường Phan Trọng Tuệ: Đoạn từ cổng chính công ty phân lân Văn Điển đến hết địa phận xã Đại Thanh | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh: Phía đối diện đường tàu | 8.294.000 | 6.036.000 | 5.346.000 | 4.618.000 | |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh: Phía đi qua đường tàu | 8.740.000 | 6.206.000 | 5.594.000 | 4.807.000 | |
| Đường Phương Nhị: Đoạn từ ngã ba giao đường Phương Dung qua chợ Liên Ninh đến ngã ba giao hầm chui đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 | |
| Đường qua các xã Thắng Lợi - Lê Lợi: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 | |
| Đường qua các xã Thắng Lợi - Lê Lợi: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1b đến giáp đê sông Hồng | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000 | 1.750.000 | |
| Đường Quán Gánh - Ninh Sở: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 | |
| Đường Quán Gánh - Ninh Sở: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
| Đường Quang Lai: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Điển đến ngã ba giao cắt liên xã | 10.240.000 | 7.680.000 | 6.250.000 | 5.000 | |
| Đường Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ: Đoạn từ cống ba cửa đến giáp đường Đông Mỹ | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 | |
| Đường Tả Thanh Oai: Đoạn từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần | 8.408.000 | 5.633.000 | 4.829.000 | 4.180.000 | |
| Đường Tam Hiệp: Đoạn từ ngã ba giao đường Phan Trọng Tuệ tại điểm đối diện cổng chính nghĩa trang Văn Điển, đến ngã ba giao đường Yên Ngưu tại xóm 7B thôn Yên Ngưu | 9.216.000 | 6.636.000 | 5.850.000 | 5.040.000 | |
| Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng: Đoạn giáp tỉnh lộ 427 đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
| Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến thôn Quảng Minh, xã Tam Hưng | 2.474.000 | 1.631.000 | 1.324.000 | 1.069.000 | |
| Đường Thanh Cao - Cao Viên: Đoạn từ đình Thượng Thanh đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào chùa Dấu thôn Đàn Viên (xã Bình Minh) | 1.897.000 | 1.267.000 | 1.030.000 | 953.000 | |
| Đường Thượng Phúc: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên (đối diện Bưu điện huyện cũ) đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín | 5.781.000 | 4.220.000 | 3.052.000 | 2.720.000 | |
| Đường Tía - Dấp: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Thống Nhất | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 | |
| Đường Tía - Dấp: Đoạn từ giáp xã Tô Hiệu đến giáp đê Sông Hồng | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
| Đường Trần Trọng Liêu: Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương) | 5.781.000 | 4.220.000 | 3.052.000 | 2.720.000 | |
| Đường trục phát triển kinh tế huyện (xã Thanh Oai): Đoạn từ QL 21B đến hết địa phận xã Thanh Oai | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 | |
| Đường trục phát triển kinh tế huyện (xã Thanh Oai): Đoạn từ hết địa phận xã Thanh Oai đến đường TL427 | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 | |
| Đường trục phát triển kinh tế làng nghề: Đoạn giáp TL427 đến hết xã Thanh Thùy (cũ) | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
| Đường từ Cầu Hữu Hòa 2 đến Nhà Văn hóa xóm Cộng Hòa | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 | |
| Đường từ Cầu Tó đến Cầu Hữu Hòa 2 | 8.408.000 | 5.633.000 | 4.829.000 | 4.180.000 | |
| Đường từ chùa Trắng chạy dọc theo đê sông Nhuệ đến địa phận xã Bình Minh | 3.545.000 | 2.247.000 | 1.813.000 | 1.458.000 | |
| Đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến hết đường | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 | |
| Đường từ đình Văn Điển đến chùa Văn Điển | 11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 | |
| Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp, qua nhà văn hoá thôn Yên Ngưu đến hết chùa Yên Ngưu | 10.240.000 | 7.680.000 | 6.250.000 | 5.000 | |
| Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua trường THPT Ngọc Hồi đến đường Ngũ Hiệp | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 | |
| Đường Từ Giấy: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du đến ngã ba giao cắt Trường Cao đẳng Truyền hình | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 | |
| Đường từ hết chùa Yên Ngưu đến giáp vường hoa Huỳnh Cung | 9.216.000 | 6.636.000 | 5.850.000 | 5.040.000 | |
| Đường từ hết đường Tựu Liệt đến hết địa bàn huyện Thanh Trì (cũ) | 8.294.000 | 6.036.000 | 5.346.000 | 4.618.000 | |
| Đường Tứ Hiệp: Đoạn từ giáp đường Ngọc Hồi đến đình làng Văn Điển | 12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 | |
| Đường Tứ Hiệp: Đoạn từ đình làng Văn Điển đến giáp nghĩa trang Yên Mỹ | 11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 | |
| Đường Tứ Hiệp: Đoạn từ giáp nghĩa trang Yên Mỹ đến đê sông Hồng) | 4.608.000 | 3.705.000 | 3.070.000 | 2.826.000 | |
| Đường từ trường tiểu học Thanh Cao đến ngã tư đi vào trường THCS Thanh Mai | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
| Đường từ ngã tư giao cắt với đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến cuối đường đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ Vạn Phúc | 3.046.000 | 2.316.000 | 1.875.000 | 1.625.000 | |
| Đường từ đường Lê Công Hành vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 | |
| Đường từ đường Ngọc Hồi qua trạm y tế TT văn điển cũ đến đường Tứ Hiệp | 10.240.000 | 7.680.000 | 6.250.000 | 5.000 | |
| Đường Văn Phú - Tiền Phong - Nguyễn Trãi: Đoạn từ giáp đường 427B đến giáp đê Sông Nhuệ) | 2.365.000 | 1.821.000 | 1.476.000 | 1.385.000 | |
| Đường Văn Phú - Tiền Phong - Nguyễn Trãi: Đoạn từ giáp đê Sông Nhuệ đến UBND xã Tiền Phong (cũ) | 1.489.000 | 1.161.000 | 972.000 | 901.000 | |
| Đường Văn Phú - Tiền Phong - Nguyễn Trãi: Đoạn từ giáp cầu Xém đến UBND xã Thượng Phúc | 1.226.000 | 993.000 | 848.000 | 795.000 | |
| Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến Bệnh viện Thanh Oai | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 | |
| Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Từ bệnh viện Thanh Oai đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 | |
| Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000 | 1.750.000 | |
| Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi: Đường liên xã cũ Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi | 6.810.000 | 5.176.000 | 4.000 | 3.500.000 | |
| Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 | |
| Đường vào thôn Cát Động: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 | |
| Đường vào thôn Cát Động: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào thôn Cát Động | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 | |
| Đường vào thôn Kim Bài: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 | |
| Đường vào thôn Kim Lâm: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đến hết đường | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 | |
| Đường vào thôn Kim Lâm: Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 | |
| Đường vào xóm lẻ Kim Lâm: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp đường vào thôn Kim Bài (đê sông Đáy) | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 | |
| Đường Vĩnh Khang: Đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 | |
| Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng (Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị | 8.740.000 | 6.206.000 | 5.594.000 | 4.807.000 | |
| Đường Vĩnh Quỳnh: Đoạn từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ | 10.240.000 | 7.680.000 | 6.250.000 | 5.000 | |
| Đường Vũ Lăng: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp | 12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 | |
| Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh): Đoạn từ ngã tư giao đường Phan Trọng Tuệ (cạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển) đến đầu cầu Yên Ngưu. | 10.240.000 | 7.680.000 | 6.250.000 | 5.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu | 7.121.000 | 5.727.000 | 4.590.000 | 4.225.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích | 11.821.000 | 8.866.000 | 7.463.000 | 6.477.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 | |
| Đường quốc lộ 21B: Từ ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai đến ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 | |
| Quốc lộ 21B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà | 7.910.000 | 5.968.000 | 4.759.000 | 3.744.000 | |
| Đường 427: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Tam Hưng | 6.217.000 | 3.887.000 | 3.532.000 | 2.964.000 | |
| Đường 427A Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) | 6.397.000 | 5.027.000 | 4.054.000 | 3.746.000 | |
| Đường 427A: Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | |
| Đường 427A: Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi) | 7.910.000 | 5.968.000 | 4.759.000 | 3.744.000 | |
| Đường 427B - Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 | |
| Đường 429: Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh) | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | |
| Đường 429: Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ) | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | |
| Đường 429: Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên)) | 4.712.000 | 3.582.000 | 2.772.000 | 2.402.000 | |
| Đường 429: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà | 4.842.000 | 3.110.000 | 2.888.000 | 2.431.000 | |
| Đường 429: Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà | 4.712.000 | 3.582.000 | 2.772.000 | 2.402.000 | |
| Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ Quốc lộ 21B đến hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà) | 9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 | |
| Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà đến cầu Cao Viên) | 6.217.000 | 3.887.000 | 3.532.000 | 2.964.000 | |
| Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ giáp dự án đường vành đai 4 đến đê Sông Nhuệ) | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 | |
| Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ QL 21B đến giáp dự án đường vành đai 4) | 9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 | |
| Đường Cao Viên đi Thanh Cao: từ chợ Bộ đến cống làng Xóm Làng | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | |
| Đường Cienco từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco hết địa phận xã Bình Minh | 11.821.000 | 8.866.000 | 7.463.000 | 6.477.000 | |
| Đường Cienco: Đoạn từ hết địa phận xã Bình đến hết địa phận xã Dân Hoà | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 | |
| Đường Cổ Điển: Đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện đến ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng | 18.162.000 | 12.260.000 | 9.929.000 | 8.815.000 | |
| Đường Cổ Điển đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng đến Kho Làng xóm Cổ Điển A | 14.515.000 | 10.451.000 | 8.806.000 | 7.586.000 | |
| Đường Đại Hưng: Đoạn từ ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị đến địa phận xã Ngọc Hồi | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 | |
| Đường Đại Thanh: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường Phan Trọng Tuệ đến hết địa phận xã Đại Thanh | 17.903.000 | 12.607.000 | 10.513.000 | 9.023.000 | |
| Đường Đìa Muỗi: Đoạn qua xã Thanh Oai | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 | |
| Đường Đìa Muỗi: Đoạn giáp địa phận xã Thanh Oai đến giáp tỉnh lộ 427 | 4.842.000 | 3.110.000 | 2.888.000 | 2.431.000 | |
| Đường Đìa Muỗi: Đoạn từ tỉnh lộ 427 đến giáp đường Cienco | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 | |
| Đường Doãn Tuế: Đoạn từ ngã tư giao đường Dương Trực Nguyên và Lý Tử Tấn tại trụ sở Trung tâm Bảo hiểm xã hội Thường Tín, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu | 7.128.000 | 5.600.000 | 3.422.000 | 2.737.000 | |
| Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa cũ | 7.128.000 | 5.600.000 | 3.422.000 | 2.737.000 | |
| Đường Đông Mỹ: Đoạn từ cuối đường Ngũ Hiệp đến hết đường Đông Mỹ | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 | |
| Đường Đông Mỹ - Vạn Phúc Đoạn từ hết đường Đông Mỹ đến giáp đường đê Sông Hồng) | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 | |
| Đường Dương Chính: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3 | 6.397.000 | 5.027.000 | 4.054.000 | 3.746.000 | |
| Đường Dương Trực Nguyên: Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh cạnh Trường THPT Thường Tín đến giáp nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú cũ | 7.910.000 | 5.968.000 | 4.759.000 | 3.744.000 | |
| Đường Dương Trực Nguyên: Đoạn từ nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú đến hết xã Văn Phú cũ (hết cầu Thụy Ứng) | 7.121.000 | 5.727.000 | 4.590.000 | 4.225.000 | |
| Đường gom chân đê Sông Hồng: Đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì | 12.996.000 | 8.706.000 | 7.139.000 | 6.180.000 | |
| Đường gom chân đê Sông Hồng: Đoạn từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù | 9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 | |
| Đường gom chân Quốc lộ 1B: Đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì | 18.162.000 | 12.260.000 | 9.929.000 | 8.815.000 | |
| Đường gom chân Quốc lộ 1B: Đoạn từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù | 9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 | |
| Đường Hồng Dương - Liên Châu: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 | |
| Đường Hồng Dương - Liên Châu: Từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến nghĩa trang Từ Châu | 4.712.000 | 3.582.000 | 2.772.000 | 2.402.000 | |
| Đường Hùng Nguyên - Trần Lư: Đoạn từ giáp chùa Pháp Vân đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi): phía đi qua đường tàu | 8.935.000 | 6.524.000 | 4.563.000 | 4.066.000 | |
| Đường Hùng Nguyên - Trần Lư Đoạn từ giáp chùa Pháp Vân đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi): phía đối diện đường tàu | 12.996.000 | 8.706.000 | 7.139.000 | 6.180.000 | |
| Đường Kim Bài - Đỗ Động: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới | 3.657.000 | 2.410.000 | 2.238.000 | 1.892.000 | |
| Đường Kim Bài - Đỗ Động: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động | 2.927.000 | 1.954.000 | 1.814.000 | 1.536.000 | |
| Đường Lê Công Hành: Đoạn từ ngã ba giao phố Thượng đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu | 6.397.000 | 5.027.000 | 4.054.000 | 3.746.000 | |
| Đường Liên Châu - Tân Ước: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào trường mầm non Tân Ước, qua nghĩa trang Cầu Đình đến cầu Từ Châu | 3.657.000 | 2.410.000 | 2.238.000 | 1.892.000 | |
| Đường Liên Ninh - Đại Áng: Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường Đại Hưng | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 | |
| Đường liên thôn Nhân Hòa - Thượng Phúc - Siêu Quần Đoạn từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 | |
| Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai: Đoạn qua xã Đại Áng cũ | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | |
| Đường liên xã Quất Động - Chương Dương: Đoạn từ Quốc lộ 1A qua trường TH Quất Động đến giáp xã Chương Dương | 5.242.000 | 3.322.000 | 2.982.000 | 2.511.000 | |
| Đường liên xã Thắng Lợi - Dũng Tiến: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m | 4.712.000 | 3.582.000 | 2.772.000 | 2.402.000 | |
| Đường liên xã Vân Tảo-Ninh Sở: Đoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì (cũ) | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 | |
| Đường Lý Tử Tấn: Đoạn từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cũ cạnh Trạm điện 550kv | 7.128.000 | 5.600.000 | 3.422.000 | 2.737.000 | |
| Đường Ngô Hoan: Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc (cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín cũ (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích | 6.397.000 | 5.027.000 | 4.054.000 | 3.746.000 | |
| Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17: Phía đi qua đường tàu | 13.414.000 | 9.762.000 | 8.263.000 | 7.137.000 | |
| Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17 Phía đối diện đường tàu | 17.903.000 | 12.607.000 | 10.513.000 | 9.023.000 | |
| Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển: Phía đi qua đường tàu | 17.903.000 | 12.607.000 | 10.513.000 | 9.023.000 | |
| Đoạn từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển: Phía đối diện đường tàu | 23.870.000 | 15.218.000 | 12.253.000 | 10.861.000 | |
| Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi: Phía đi qua đường tàu | 9.614.000 | 6.346.000 | 5.025.000 | 4.577.000 | |
| Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi: Phía đối diện đường tàu | 14.515.000 | 10.451.000 | 8.806.000 | 7.586.000 | |
| Đường Ngũ Hiệp: Đoạn đường Ngọc Hồi đến cầu Om) | 7.630.000 | 6.136.000 | 4.943.000 | 4.550.000 | |
| Đường Nguyễn Bặc: Đoạn từ giáp đường Ngọc Hồi đến đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ (tại cầu Tứ Hiệp) | 20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 | |
| Đường Nguyễn Bồ: Đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương | 20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 | |
| Đường Nguyễn Phi Khanh: Đoạn từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427 (đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ) đến cổng UBND xã Thường Tín | 8.935.000 | 6.524.000 | 4.563.000 | 4.066.000 | |
| Đường Nguyễn Phi Khanh: Đoạn từ cổng UBND xã Thường Tín đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (Tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ) | 7.121.000 | 5.727.000 | 4.590.000 | 4.225.000 | |
| Đường Nguyễn Quốc Trinh: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến ngã ba giao cắt với đường Đại Thanh | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | |
| Đường Nguyễn Vĩnh Tích: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường Ngô Hoan đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú cũ | 6.397.000 | 5.027.000 | 4.054.000 | 3.746.000 | |
| Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B: Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân) | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | |
| Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B: Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình (từ giáp Cầu Vân đến UBND xã Hòa Bình) | 2.801.000 | 1.870.000 | 1.736.000 | 1.470.000 | |
| Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B: Đoạn Hòa Bình - 427B (từ giáp UBND xã Hòa Bình đến giáp đường 427B) | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | |
| Đường nối Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ (xã Dân Hoà) | 6.217.000 | 3.887.000 | 3.532.000 | 2.964.000 | |
| Đường nối đoạn từ đê sông Đáy đến ngã ba thôn Hoạch An (xã Thanh Oai) | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp đường Cienco đến đường dẫn qua đình làng Văn Quán | 4.842.000 | 3.110.000 | 2.888.000 | 2.431.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp đường Vác - Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn Thụ | 3.657.000 | 2.410.000 | 2.238.000 | 1.892.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị | 3.657.000 | 2.410.000 | 2.238.000 | 1.892.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B (cổng làng Chuông) đến đê sông Đáy (xã Thanh Oai) | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 | |
| Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng) | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai (xã Thanh Oai) | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến hết Đình Thượng Thanh (xã Bình Minh) | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp tỉnh lộ 427 qua giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương, đường số 1 đến đường Đìa Muỗi (xã Tam Hưng) | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | |
| Đường nối đoạn từ giáp trường THCS Thanh Mai đến đê sông Đáy | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | |
| Đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy (xã Bình Minh) | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | |
| Đường nối từ giáp QL21B qua đình Minh Kha đến đường trục phía Nam Hà Nội | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 | |
| Đường nối từ Quốc lộ 21B qua cầu Kim Thư đến đê Tả Đáy | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 | |
| Đường Phan Trọng Tuệ: Đoạn từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | |
| Đường Phan Trọng Tuệ: Đoạn qua từ Công ty Điện lực Thanh Trì đến cổng chính công ty phân lân Văn Điển | 7.630.000 | 6.136.000 | 4.943.000 | 4.550.000 | |
| Đường Phan Trọng Tuệ: Đoạn từ cổng chính công ty phân lân Văn Điển đến hết địa phận xã Đại Thanh | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh: Phía đối diện đường tàu | 13.414.000 | 9.762.000 | 8.263.000 | 7.137.000 | |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh: Phía đi qua đường tàu | 11.821.000 | 8.866.000 | 7.463.000 | 6.477.000 | |
| Đường Phương Nhị: Đoạn từ ngã ba giao đường Phương Dung qua chợ Liên Ninh đến ngã ba giao hầm chui đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ | 7.630.000 | 6.136.000 | 4.943.000 | 4.550.000 | |
| Đường qua các xã Thắng Lợi - Lê Lợi: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Nội.