Bảng giá đất Xã Thuận Lợi, Đồng Nai từ 01/01/2026

245 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Thuận Lợi5.100.000 đồng/m² (Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741) — Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) — Giáp ranh phường Bình Phước), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (32 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111
Mục 23
90.000
Đường ĐT 758 — Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) — Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Mục 9
143.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 — Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 125 (ngã tư Bảy Thạnh)
Mục 25
90.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 147 — Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147
Mục 18
90.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). — Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Mục 2
143.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m — Toàn tuyến
Mục 13
134.000
Đường ĐT 741 — - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160 — Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Mục 8
134.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147 — Thửa đất số 839, tờ bản đồ số 151 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Mục 19
90.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 163 (giáp ranh nghiệp vụ cao su) — Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 143 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Mục 17
90.000
Đường ĐT 758 — Ngã ba Xí nghiệp chế biến — Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14)
Mục 10
143.000
Đường kết nối xã Thuận Lợi với xã Phú Riềng — Đường ĐT 758 — Giáp ranh xã Phú Riềng
Mục 15
134.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 113 — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 112
Mục 22
90.000
Đường giao thông giáp phường Bình Phước — Đầu đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Mục 12
108.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 65
63.000
Đường ĐT 741 — Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước — - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)
Mục 5
134.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 65
20.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 110 — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114
Mục 21
90.000
Đường ĐT 741 — - Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) — - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Mục 6
134.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến — Toàn tuyến
Mục 20
90.000
Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến
Mục 27
90.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến
Mục 29
63.000
Đường ĐT 741 — - Giáp ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước — - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Mục 7
134.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) — Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước
Mục 4
143.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 125 — Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 126 (ranh cao su Thuận Phú)
Mục 26
90.000
Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Đường ĐT 758 — Ngã tư Bảy Thạnh
Mục 16
108.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) — Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Mục 3
143.000
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741) — Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) — Giáp ranh phường Bình Phước
Mục 1
143.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111 — Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 117
Mục 24
90.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 30
63.000
Đường ĐT 758 — Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14) — Cầu Sông Bé
Mục 11
143.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m — Toàn tuyến
Mục 14
143.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông (trừ các tuyến đường đã có ở trên) — Toàn tuyến
Mục 28
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (39 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường kết nối xã Thuận Lợi với xã Phú Riềng — Đường ĐT 758 — Giáp ranh xã Phú Riềng
Mục 24
510.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 125 — Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 126 (ranh cao su Thuận Phú)
Mục 35
510.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) — Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Mục 6
3.000.000
Đường ĐT 741 — - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160 — Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Mục 11
2.000.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111 — Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 117
Mục 33
430.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). — Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Mục 5
1.700.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 23
600.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m (Dự án KDC Thái Thành - Thuận Lợi) — Toàn tuyến
Mục 16
1.200.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến
Mục 38
380.000
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) — Đường D2: Toàn tuyến
Mục 2
3.400.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111
Mục 32
510.000
Đường ĐT 758 — Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa đất số 458; Thửa đất số 320, Tờ bản đồ số 14) — Cầu Sông Bé
Mục 20
680.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT741 phạm vi 200m (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi) — Toàn tuyến
Mục 13
1.200.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 113 — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 112
Mục 31
430.000
Đường ĐT 741 (Dự án KDC Thái Thành - Thuận Lợi) — Toàn tuyến
Mục 15
2.000.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) — Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước
Mục 7
1.800.000
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) — Đường D1: Toàn tuyến
Mục 1
4.800.000
Các tuyến đường còn lại (Dự án KDC Thái Thành - Thuận Lợi) — Toàn tuyến
Mục 17
1.000.000
Đường ĐT 741 — Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước — - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)
Mục 8
1.800.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 163 (giáp ranh nghiệp vụ cao su) — Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 143 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Mục 26
510.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147 — Thửa đất số 839, tờ bản đồ số 151 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Mục 28
340.000
Đường ĐT 741 — - Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) — - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Mục 9
2.000.000
Đường ĐT 758 — Ngã ba Xí nghiệp chế biến — Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa đất số 458; Thửa đất số 320, Tờ bản đồ số 14)
Mục 19
1.500.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 110 — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114
Mục 30
510.000
Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Đường ĐT 758 — Ngã tư Bảy Thạnh
Mục 25
510.000
Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến
Mục 36
510.000
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741) — Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) — Giáp ranh phường Bình Phước
Mục 4
5.100.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông (trừ các tuyến đường đã có ở trên) — Toàn tuyến
Mục 37
430.000
Đường giao thông giáp phường Bình Phước — Đầu đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Mục 21
1.000.000
Các tuyến đường còn lại (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi) — Toàn tuyến
Mục 14
1.000.000
Đường ĐT 741 (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi) — Toàn tuyến
Mục 12
2.000.000
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) — Đường D3: Toàn tuyến
Mục 3
2.700.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 — Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 125 (ngã tư Bảy Thạnh)
Mục 34
510.000
Đường ĐT 758 — Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) — Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Mục 18
2.700.000
Đường ĐT 741 — - Giáp ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước — - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Mục 10
1.800.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến — Toàn tuyến
Mục 29
380.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 147 — Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147
Mục 27
380.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 22
680.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 39
340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (32 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 741 — - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160 — Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Mục 8
64.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông (trừ các tuyến đường đã có ở trên) — Toàn tuyến
Mục 28
63.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m — Toàn tuyến
Mục 14
54.000
Đường ĐT 758 — Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14) — Cầu Sông Bé
Mục 11
54.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 30
63.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111 — Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 117
Mục 24
64.000
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741) — Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) — Giáp ranh phường Bình Phước
Mục 1
54.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) — Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Mục 3
54.000
Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Đường ĐT 758 — Ngã tư Bảy Thạnh
Mục 16
54.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 125 — Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 126 (ranh cao su Thuận Phú)
Mục 26
64.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) — Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước
Mục 4
54.000
Đường ĐT 741 — - Giáp ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước — - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Mục 7
64.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến
Mục 29
63.000
Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến
Mục 27
64.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến — Toàn tuyến
Mục 20
64.000
Đường ĐT 741 — - Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) — - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Mục 6
64.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 110 — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114
Mục 21
64.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 65
22.000
Đường ĐT 741 — Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước — - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)
Mục 5
64.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 65
54.000
Đường giao thông giáp phường Bình Phước — Đầu đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Mục 12
54.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 113 — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 112
Mục 22
64.000
Đường kết nối xã Thuận Lợi với xã Phú Riềng — Đường ĐT 758 — Giáp ranh xã Phú Riềng
Mục 15
64.000
Đường ĐT 758 — Ngã ba Xí nghiệp chế biến — Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14)
Mục 10
54.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147 — Thửa đất số 839, tờ bản đồ số 151 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Mục 19
64.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 163 (giáp ranh nghiệp vụ cao su) — Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 143 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Mục 17
64.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111
Mục 23
64.000
Đường ĐT 758 — Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) — Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Mục 9
54.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 — Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 125 (ngã tư Bảy Thạnh)
Mục 25
64.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 147 — Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147
Mục 18
64.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). — Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Mục 2
54.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m — Toàn tuyến
Mục 13
64.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (39 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 125 — Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 126 (ranh cao su Thuận Phú)
Mục 35
310.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 39
200.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 22
410.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 147 — Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147
Mục 27
230.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến — Toàn tuyến
Mục 29
230.000
Đường ĐT 741 — - Giáp ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước — - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Mục 10
1.100.000
Đường ĐT 758 — Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) — Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Mục 18
1.600.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 — Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 125 (ngã tư Bảy Thạnh)
Mục 34
310.000
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) — Đường D3: Toàn tuyến
Mục 3
1.600.000
Đường kết nối xã Thuận Lợi với xã Phú Riềng — Đường ĐT 758 — Giáp ranh xã Phú Riềng
Mục 24
310.000
Đường ĐT 741 (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi) — Toàn tuyến
Mục 12
1.200.000
Các tuyến đường còn lại (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi) — Toàn tuyến
Mục 14
610.000
Đường giao thông giáp phường Bình Phước — Đầu đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Mục 21
610.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông (trừ các tuyến đường đã có ở trên) — Toàn tuyến
Mục 37
260.000
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741) — Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) — Giáp ranh phường Bình Phước
Mục 4
3.100.000
Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến
Mục 36
310.000
Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Đường ĐT 758 — Ngã tư Bảy Thạnh
Mục 25
310.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 110 — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114
Mục 30
310.000
Đường ĐT 758 — Ngã ba Xí nghiệp chế biến — Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa đất số 458; Thửa đất số 320, Tờ bản đồ số 14)
Mục 19
920.000
Đường ĐT 741 — - Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) — - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Mục 9
1.200.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147 — Thửa đất số 839, tờ bản đồ số 151 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Mục 28
200.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 163 (giáp ranh nghiệp vụ cao su) — Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 143 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Mục 26
310.000
Đường ĐT 741 — Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước — - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)
Mục 8
1.100.000
Các tuyến đường còn lại (Dự án KDC Thái Thành - Thuận Lợi) — Toàn tuyến
Mục 17
610.000
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) — Đường D1: Toàn tuyến
Mục 1
2.900.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) — Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước
Mục 7
1.100.000
Đường ĐT 741 (Dự án KDC Thái Thành - Thuận Lợi) — Toàn tuyến
Mục 15
1.200.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 113 — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 112
Mục 31
260.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT741 phạm vi 200m (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi) — Toàn tuyến
Mục 13
700.000
Đường ĐT 758 — Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa đất số 458; Thửa đất số 320, Tờ bản đồ số 14) — Cầu Sông Bé
Mục 20
410.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111
Mục 32
310.000
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) — Đường D2: Toàn tuyến
Mục 2
2.000.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến
Mục 38
230.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m (Dự án KDC Thái Thành - Thuận Lợi) — Toàn tuyến
Mục 16
700.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 23
360.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). — Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Mục 5
1.000.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111 — Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 117
Mục 33
260.000
Đường ĐT 741 — - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160 — Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Mục 11
1.200.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) — Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Mục 6
1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (39 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 125 — Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 126 (ranh cao su Thuận Phú)
Mục 35
360.000
Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Đường ĐT 758 — Ngã tư Bảy Thạnh
Mục 25
360.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 110 — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114
Mục 30
360.000
Đường ĐT 758 — Ngã ba Xí nghiệp chế biến — Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa đất số 458; Thửa đất số 320, Tờ bản đồ số 14)
Mục 19
1.100.000
Đường ĐT 741 — - Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) — - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Mục 9
1.400.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147 — Thửa đất số 839, tờ bản đồ số 151 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Mục 28
240.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 163 (giáp ranh nghiệp vụ cao su) — Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 143 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Mục 26
360.000
Đường ĐT 741 — Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước — - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)
Mục 8
1.200.000
Các tuyến đường còn lại (Dự án KDC Thái Thành - Thuận Lợi) — Toàn tuyến
Mục 17
710.000
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) — Đường D1: Toàn tuyến
Mục 1
3.300.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) — Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước
Mục 7
1.200.000
Đường ĐT 741 (Dự án KDC Thái Thành - Thuận Lợi) — Toàn tuyến
Mục 15
1.400.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 113 — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 112
Mục 31
300.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT741 phạm vi 200m (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi) — Toàn tuyến
Mục 13
810.000
Đường ĐT 758 — Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa đất số 458; Thửa đất số 320, Tờ bản đồ số 14) — Cầu Sông Bé
Mục 20
480.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111
Mục 32
360.000
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) — Đường D2: Toàn tuyến
Mục 2
2.400.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến
Mục 38
270.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m (Dự án KDC Thái Thành - Thuận Lợi) — Toàn tuyến
Mục 16
810.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 23
420.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). — Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Mục 5
1.200.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111 — Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 117
Mục 33
300.000
Đường ĐT 741 — - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160 — Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Mục 11
1.400.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) — Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Mục 6
2.100.000
Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến
Mục 36
360.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 39
240.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 22
480.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 147 — Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147
Mục 27
270.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến — Toàn tuyến
Mục 29
270.000
Đường ĐT 741 — - Giáp ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước — - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Mục 10
1.200.000
Đường ĐT 758 — Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) — Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Mục 18
1.900.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 — Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 125 (ngã tư Bảy Thạnh)
Mục 34
360.000
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) — Đường D3: Toàn tuyến
Mục 3
1.900.000
Đường kết nối xã Thuận Lợi với xã Phú Riềng — Đường ĐT 758 — Giáp ranh xã Phú Riềng
Mục 24
360.000
Đường ĐT 741 (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi) — Toàn tuyến
Mục 12
1.400.000
Các tuyến đường còn lại (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi) — Toàn tuyến
Mục 14
710.000
Đường giao thông giáp phường Bình Phước — Đầu đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Mục 21
710.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông (trừ các tuyến đường đã có ở trên) — Toàn tuyến
Mục 37
300.000
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741) — Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) — Giáp ranh phường Bình Phước
Mục 4
3.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (32 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến — Toàn tuyến
Mục 20
112.000
Đường ĐT 741 — - Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) — - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Mục 6
168.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 110 — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114
Mục 21
112.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 65
40.000
Đường ĐT 741 — Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước — - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)
Mục 5
168.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 65
78.000
Đường giao thông giáp phường Bình Phước — Đầu đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Mục 12
134.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 113 — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 112
Mục 22
112.000
Đường kết nối xã Thuận Lợi với xã Phú Riềng — Đường ĐT 758 — Giáp ranh xã Phú Riềng
Mục 15
168.000
Đường ĐT 758 — Ngã ba Xí nghiệp chế biến — Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14)
Mục 10
179.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 163 (giáp ranh nghiệp vụ cao su) — Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 143 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Mục 17
112.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111
Mục 23
112.000
Đường ĐT 758 — Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) — Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Mục 9
179.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 — Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 125 (ngã tư Bảy Thạnh)
Mục 25
112.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 147 — Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147
Mục 18
112.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). — Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Mục 2
179.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m — Toàn tuyến
Mục 13
168.000
Đường ĐT 741 — - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160 — Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Mục 8
168.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147 — Thửa đất số 839, tờ bản đồ số 151 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Mục 19
112.000
Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Đường ĐT 758 — Ngã tư Bảy Thạnh
Mục 16
134.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 125 — Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 126 (ranh cao su Thuận Phú)
Mục 26
112.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) — Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước
Mục 4
179.000
Đường ĐT 741 — - Giáp ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước — - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Mục 7
168.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) — Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Mục 3
179.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến
Mục 29
78.000
Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến
Mục 27
112.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông (trừ các tuyến đường đã có ở trên) — Toàn tuyến
Mục 28
78.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m — Toàn tuyến
Mục 14
179.000
Đường ĐT 758 — Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14) — Cầu Sông Bé
Mục 11
179.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 30
78.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111 — Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 117
Mục 24
112.000
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741) — Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) — Giáp ranh phường Bình Phước
Mục 1
179.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (32 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m — Toàn tuyến
Mục 13
210.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông (trừ các tuyến đường đã có ở trên) — Toàn tuyến
Mục 28
98.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m — Toàn tuyến
Mục 14
224.000
Đường ĐT 758 — Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14) — Cầu Sông Bé
Mục 11
224.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 30
98.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111 — Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 117
Mục 24
140.000
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741) — Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) — Giáp ranh phường Bình Phước
Mục 1
224.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) — Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Mục 3
224.000
Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Đường ĐT 758 — Ngã tư Bảy Thạnh
Mục 16
168.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 125 — Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 126 (ranh cao su Thuận Phú)
Mục 26
140.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) — Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước
Mục 4
224.000
Đường ĐT 741 — - Giáp ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước — - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Mục 7
210.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến
Mục 29
98.000
Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến
Mục 27
140.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến — Toàn tuyến
Mục 20
140.000
Đường ĐT 741 — - Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) — - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Mục 6
210.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 110 — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114
Mục 21
140.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 65
50.000
Đường ĐT 741 — Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước — - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)
Mục 5
210.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 65
98.000
Đường giao thông giáp phường Bình Phước — Đầu đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Mục 12
168.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 113 — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 112
Mục 22
140.000
Đường kết nối xã Thuận Lợi với xã Phú Riềng — Đường ĐT 758 — Giáp ranh xã Phú Riềng
Mục 15
210.000
Đường ĐT 758 — Ngã ba Xí nghiệp chế biến — Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14)
Mục 10
224.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 163 (giáp ranh nghiệp vụ cao su) — Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 143 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Mục 17
140.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111
Mục 23
140.000
Đường ĐT 758 — Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) — Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Mục 9
224.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ) — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 — Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 125 (ngã tư Bảy Thạnh)
Mục 25
140.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 147 — Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147
Mục 18
140.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). — Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Mục 2
224.000
Đường ĐT 741 — - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160 — Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Mục 8
210.000
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm — Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147 — Thửa đất số 839, tờ bản đồ số 151 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Mục 19
140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.