Bảng giá đất Xã Thọ Sơn, Đồng Nai từ 01/01/2026
271 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thọ Sơn là 2.300.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 14 — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) Mục 18 | 67.000 |
| Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn — Toàn tuyến Mục 31 | 58.000 |
| Đường hai bên chợ Thọ Sơn — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 11 | 67.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi Mục 3 | 108.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 82 | 45.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 37 | 58.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) — Suối Sơn Hòa Mục 30 | 58.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Nga ba Đường vào cổng Nông trường — Ranh giới tỉnh Lâm Đồng Mục 5 | 108.000 |
| Đường liên thôn — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường — Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 90) Mục 13 | 58.000 |
| Đường liên thôn — Nga ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường — Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90) Mục 12 | 58.000 |
| Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng — Đường thôn — Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ Mục 32 | 58.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) Mục 29 | 58.000 |
| Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ — Toàn tuyến Mục 10 | 67.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) — Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400) Mục 8 | 108.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) — Hết tuyến Mục 19 | 67.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 38 | 45.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) Mục 14 | 67.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) Mục 17 | 67.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 — Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33 Mục 28 | 58.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) — Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ Mục 24 | 67.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 Mục 27 | 58.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 Mục 26 | 58.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 82 | 15.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43 Mục 25 | 58.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường Mục 4 | 108.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ — Hết ranh cây xăng Duy Kỳ Mục 9 | 108.000 |
| Đường nối tiếp bê tông xi măng — Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập Mục 36 | 58.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) Mục 16 | 67.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giới xã Phú Sơn cũ — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ Mục 1 | 108.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) Mục 7 | 108.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) Mục 23 | 67.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) Mục 20 | 67.000 |
| Đường bê tông xi măng — Nhà ông Năm — Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập Mục 35 | 58.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) Mục 15 | 67.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) — Cuối tuyến Mục 22 | 67.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) Mục 21 | 67.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) Mục 6 | 108.000 |
| Đường bê tông xi măng — Nhà ông Quỳnh — Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập Mục 34 | 58.000 |
| Đường bê tông xi măng — Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ Mục 33 | 58.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ — Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95) Mục 2 | 108.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường bê tông xi măng — Nhà ông Năm — Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập Mục 36 | 320.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) Mục 24 | 430.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 39 | 270.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) Mục 19 | 520.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) — Hết tuyến Mục 20 | 430.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) — Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ Mục 25 | 540.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) Mục 7 | 2.300.000 |
| Đường nối tiếp bê tông xi măng — Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập Mục 37 | 320.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) — Suối Sơn Hòa Mục 31 | 600.000 |
| Đường hai bên chợ Thọ Sơn — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 11 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Trung tâm hành chính xã Phú Sơn cũ — Toàn tuyến Mục 14 | 900.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) Mục 17 | 690.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) Mục 30 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ — Hết ranh cây xăng Duy Kỳ Mục 9 | 900.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) Mục 15 | 600.000 |
| Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng — Đường thôn — Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ Mục 33 | 320.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) Mục 18 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch 5ha của xã Thọ Sơn — Toàn tuyến Mục 40 | 1.300.000 |
| Đường bê tông xi măng — Nhà ông Quỳnh — Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập Mục 35 | 320.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) Mục 22 | 590.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) — Cuối tuyến Mục 23 | 450.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giới xã Phú Sơn cũ — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ Mục 1 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Nga ba Đường vào cổng Nông trường — Ranh giới tỉnh Lâm Đồng Mục 5 | 1.800.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 — Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33 Mục 29 | 360.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ — Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95) Mục 2 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) Mục 6 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 Mục 27 | 490.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) — Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400) Mục 8 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn — Nga ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường — Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90) Mục 12 | 490.000 |
| Đường bê tông xi măng — Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ Mục 34 | 320.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43 Mục 26 | 540.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường Mục 4 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 38 | 430.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 Mục 28 | 450.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) Mục 16 | 790.000 |
| Đường liên thôn — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường — Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 90) Mục 13 | 490.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi Mục 3 | 1.800.000 |
| Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ — Toàn tuyến Mục 10 | 2.300.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) Mục 21 | 1.100.000 |
| Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn — Toàn tuyến Mục 32 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn — Toàn tuyến Mục 31 | 32.000 |
| Đường hai bên chợ Thọ Sơn — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 11 | 32.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 82 | 32.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 37 | 32.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) — Suối Sơn Hòa Mục 30 | 32.000 |
| Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng — Đường thôn — Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ Mục 32 | 32.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) Mục 29 | 32.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) — Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400) Mục 8 | 32.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) — Hết tuyến Mục 19 | 32.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 38 | 32.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) Mục 14 | 32.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) Mục 17 | 32.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 — Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33 Mục 28 | 32.000 |
| Đường bê tông xi măng — Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ Mục 33 | 32.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) Mục 18 | 32.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) — Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ Mục 24 | 32.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 Mục 27 | 32.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 Mục 26 | 32.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 82 | 13.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43 Mục 25 | 32.000 |
| Đường nối tiếp bê tông xi măng — Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập Mục 36 | 32.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) Mục 16 | 32.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) Mục 7 | 32.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) Mục 23 | 32.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) Mục 20 | 32.000 |
| Đường bê tông xi măng — Nhà ông Năm — Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập Mục 35 | 32.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) Mục 15 | 32.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) — Cuối tuyến Mục 22 | 32.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) Mục 21 | 32.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) Mục 6 | 32.000 |
| Đường bê tông xi măng — Nhà ông Quỳnh — Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập Mục 34 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Trung tâm hành chính xã Phú Sơn cũ — Toàn tuyến Mục 14 | 540.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) Mục 17 | 420.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) Mục 30 | 620.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ — Hết ranh cây xăng Duy Kỳ Mục 9 | 540.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) Mục 15 | 360.000 |
| Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng — Đường thôn — Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ Mục 33 | 190.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) Mục 18 | 650.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch 5ha của xã Thọ Sơn — Toàn tuyến Mục 40 | 780.000 |
| Đường bê tông xi măng — Nhà ông Quỳnh — Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập Mục 35 | 190.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) Mục 22 | 350.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) — Cuối tuyến Mục 23 | 270.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giới xã Phú Sơn cũ — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ Mục 1 | 920.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Nga ba Đường vào cổng Nông trường — Ranh giới tỉnh Lâm Đồng Mục 5 | 1.100.000 |
| Đường bê tông xi măng — Nhà ông Năm — Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập Mục 36 | 190.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 — Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33 Mục 29 | 220.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ — Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95) Mục 2 | 760.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) Mục 6 | 970.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 Mục 27 | 290.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) — Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400) Mục 8 | 970.000 |
| Đường liên thôn — Nga ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường — Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90) Mục 12 | 290.000 |
| Đường bê tông xi măng — Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ Mục 34 | 190.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43 Mục 26 | 320.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường Mục 4 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 38 | 260.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 Mục 28 | 270.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) Mục 16 | 480.000 |
| Đường liên thôn — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường — Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 90) Mục 13 | 290.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi Mục 3 | 1.100.000 |
| Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ — Toàn tuyến Mục 10 | 1.400.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) Mục 21 | 650.000 |
| Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn — Toàn tuyến Mục 32 | 480.000 |
| Đường hai bên chợ Thọ Sơn — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 11 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) — Suối Sơn Hòa Mục 31 | 360.000 |
| Đường nối tiếp bê tông xi măng — Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập Mục 37 | 190.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) Mục 7 | 1.400.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) — Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ Mục 25 | 320.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) — Hết tuyến Mục 20 | 260.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) Mục 19 | 310.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 39 | 160.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) Mục 24 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường bê tông xi măng — Nhà ông Năm — Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập Mục 36 | 220.000 |
| Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn — Toàn tuyến Mục 32 | 560.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) Mục 21 | 760.000 |
| Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ — Toàn tuyến Mục 10 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi Mục 3 | 1.300.000 |
| Đường liên thôn — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường — Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 90) Mục 13 | 340.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) Mục 16 | 550.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 Mục 28 | 320.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 38 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường Mục 4 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43 Mục 26 | 380.000 |
| Đường bê tông xi măng — Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ Mục 34 | 220.000 |
| Đường liên thôn — Nga ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường — Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90) Mục 12 | 340.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) — Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400) Mục 8 | 1.100.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 Mục 27 | 340.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) Mục 6 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ — Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95) Mục 2 | 880.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 — Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33 Mục 29 | 250.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Nga ba Đường vào cổng Nông trường — Ranh giới tỉnh Lâm Đồng Mục 5 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giới xã Phú Sơn cũ — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ Mục 1 | 1.100.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) — Cuối tuyến Mục 23 | 320.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) Mục 22 | 410.000 |
| Đường bê tông xi măng — Nhà ông Quỳnh — Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập Mục 35 | 220.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch 5ha của xã Thọ Sơn — Toàn tuyến Mục 40 | 910.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) Mục 18 | 760.000 |
| Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng — Đường thôn — Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ Mục 33 | 220.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) Mục 15 | 420.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ — Hết ranh cây xăng Duy Kỳ Mục 9 | 630.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) Mục 30 | 730.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) Mục 17 | 490.000 |
| Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Trung tâm hành chính xã Phú Sơn cũ — Toàn tuyến Mục 14 | 630.000 |
| Đường hai bên chợ Thọ Sơn — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 11 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) — Suối Sơn Hòa Mục 31 | 420.000 |
| Đường nối tiếp bê tông xi măng — Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập Mục 37 | 220.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) Mục 7 | 1.600.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) — Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ Mục 25 | 380.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) — Hết tuyến Mục 20 | 300.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) Mục 19 | 370.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 39 | 190.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) Mục 24 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) Mục 18 | 83.000 |
| Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn — Toàn tuyến Mục 31 | 73.000 |
| Đường hai bên chợ Thọ Sơn — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 11 | 83.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi Mục 3 | 135.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 82 | 56.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 37 | 73.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) — Suối Sơn Hòa Mục 30 | 73.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Nga ba Đường vào cổng Nông trường — Ranh giới tỉnh Lâm Đồng Mục 5 | 135.000 |
| Đường liên thôn — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường — Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 90) Mục 13 | 73.000 |
| Đường liên thôn — Nga ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường — Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90) Mục 12 | 73.000 |
| Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng — Đường thôn — Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ Mục 32 | 73.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) Mục 29 | 73.000 |
| Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ — Toàn tuyến Mục 10 | 83.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) — Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400) Mục 8 | 135.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) — Hết tuyến Mục 19 | 83.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 38 | 56.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) Mục 14 | 83.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) Mục 17 | 83.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 — Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33 Mục 28 | 73.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) — Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ Mục 24 | 83.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 Mục 27 | 73.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 Mục 26 | 73.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 82 | 34.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43 Mục 25 | 73.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường Mục 4 | 135.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ — Hết ranh cây xăng Duy Kỳ Mục 9 | 135.000 |
| Đường nối tiếp bê tông xi măng — Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập Mục 36 | 73.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) Mục 16 | 83.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giới xã Phú Sơn cũ — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ Mục 1 | 135.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) Mục 7 | 135.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) Mục 23 | 83.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) Mục 20 | 83.000 |
| Đường bê tông xi măng — Nhà ông Năm — Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập Mục 35 | 73.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) Mục 15 | 83.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) — Cuối tuyến Mục 22 | 83.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) Mục 21 | 83.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) Mục 6 | 135.000 |
| Đường bê tông xi măng — Nhà ông Quỳnh — Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập Mục 34 | 73.000 |
| Đường bê tông xi măng — Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ Mục 33 | 73.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ — Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95) Mục 2 | 135.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn — Toàn tuyến Mục 31 | 91.000 |
| Đường hai bên chợ Thọ Sơn — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 11 | 104.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi Mục 3 | 169.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 82 | 70.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 37 | 91.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) — Suối Sơn Hòa Mục 30 | 91.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Nga ba Đường vào cổng Nông trường — Ranh giới tỉnh Lâm Đồng Mục 5 | 169.000 |
| Đường liên thôn — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường — Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 90) Mục 13 | 91.000 |
| Đường liên thôn — Nga ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường — Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90) Mục 12 | 91.000 |
| Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng — Đường thôn — Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ Mục 32 | 91.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) Mục 29 | 91.000 |
| Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ — Toàn tuyến Mục 10 | 104.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) — Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400) Mục 8 | 169.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) — Hết tuyến Mục 19 | 104.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 38 | 70.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) Mục 14 | 104.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) Mục 17 | 104.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 — Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33 Mục 28 | 91.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) — Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ Mục 24 | 104.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 Mục 27 | 91.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 Mục 26 | 91.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 82 | 48.000 |
| Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43 Mục 25 | 91.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường Mục 4 | 169.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ — Hết ranh cây xăng Duy Kỳ Mục 9 | 169.000 |
| Đường nối tiếp bê tông xi măng — Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập Mục 36 | 91.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) Mục 16 | 104.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giới xã Phú Sơn cũ — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ Mục 1 | 169.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) Mục 7 | 169.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) Mục 23 | 104.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) Mục 20 | 104.000 |
| Đường bê tông xi măng — Nhà ông Năm — Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập Mục 35 | 91.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) Mục 15 | 104.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) — Cuối tuyến Mục 22 | 104.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) Mục 21 | 104.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) Mục 6 | 169.000 |
| Đường bê tông xi măng — Nhà ông Quỳnh — Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập Mục 34 | 91.000 |
| Đường bê tông xi măng — Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ Mục 33 | 91.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ — Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95) Mục 2 | 169.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) Mục 18 | 104.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.