Bảng giá đất Xã Thọ Sơn, Đồng Nai từ 01/01/2026

271 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Thọ Sơn2.300.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 14 — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (40 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113)
Mục 18
67.000
Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn — Toàn tuyến
Mục 31
58.000
Đường hai bên chợ Thọ Sơn — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Mục 11
67.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi
Mục 3
108.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 82
45.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 37
58.000
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) — Suối Sơn Hòa
Mục 30
58.000
Đường Quốc lộ 14 — Nga ba Đường vào cổng Nông trường — Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Mục 5
108.000
Đường liên thôn — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường — Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 90)
Mục 13
58.000
Đường liên thôn — Nga ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường — Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90)
Mục 12
58.000
Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng — Đường thôn — Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ
Mục 32
58.000
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2)
Mục 29
58.000
Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ — Toàn tuyến
Mục 10
67.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) — Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400)
Mục 8
108.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) — Hết tuyến
Mục 19
67.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 38
45.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72)
Mục 14
67.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112)
Mục 17
67.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 — Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Mục 28
58.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) — Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ
Mục 24
67.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Mục 27
58.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35
Mục 26
58.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 82
15.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Mục 25
58.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường
Mục 4
108.000
Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ — Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
Mục 9
108.000
Đường nối tiếp bê tông xi măng — Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập
Mục 36
58.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111)
Mục 16
67.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh giới xã Phú Sơn cũ — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
Mục 1
108.000
Đường Quốc lộ 14 — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Mục 7
108.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Mục 23
67.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115)
Mục 20
67.000
Đường bê tông xi măng — Nhà ông Năm — Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Mục 35
58.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106)
Mục 15
67.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) — Cuối tuyến
Mục 22
67.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121)
Mục 21
67.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600)
Mục 6
108.000
Đường bê tông xi măng — Nhà ông Quỳnh — Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Mục 34
58.000
Đường bê tông xi măng — Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ
Mục 33
58.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ — Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95)
Mục 2
108.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (40 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường bê tông xi măng — Nhà ông Năm — Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Mục 36
320.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Mục 24
430.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 39
270.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113)
Mục 19
520.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) — Hết tuyến
Mục 20
430.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) — Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ
Mục 25
540.000
Đường Quốc lộ 14 — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Mục 7
2.300.000
Đường nối tiếp bê tông xi măng — Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập
Mục 37
320.000
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) — Suối Sơn Hòa
Mục 31
600.000
Đường hai bên chợ Thọ Sơn — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Mục 11
2.300.000
Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Trung tâm hành chính xã Phú Sơn cũ — Toàn tuyến
Mục 14
900.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111)
Mục 17
690.000
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2)
Mục 30
1.000.000
Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ — Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
Mục 9
900.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72)
Mục 15
600.000
Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng — Đường thôn — Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ
Mục 33
320.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112)
Mục 18
1.100.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch 5ha của xã Thọ Sơn — Toàn tuyến
Mục 40
1.300.000
Đường bê tông xi măng — Nhà ông Quỳnh — Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Mục 35
320.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121)
Mục 22
590.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) — Cuối tuyến
Mục 23
450.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh giới xã Phú Sơn cũ — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
Mục 1
1.500.000
Đường Quốc lộ 14 — Nga ba Đường vào cổng Nông trường — Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Mục 5
1.800.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 — Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Mục 29
360.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ — Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95)
Mục 2
1.300.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600)
Mục 6
1.600.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35
Mục 27
490.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) — Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400)
Mục 8
1.600.000
Đường liên thôn — Nga ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường — Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90)
Mục 12
490.000
Đường bê tông xi măng — Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ
Mục 34
320.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Mục 26
540.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường
Mục 4
2.300.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 38
430.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Mục 28
450.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106)
Mục 16
790.000
Đường liên thôn — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường — Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 90)
Mục 13
490.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi
Mục 3
1.800.000
Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ — Toàn tuyến
Mục 10
2.300.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115)
Mục 21
1.100.000
Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn — Toàn tuyến
Mục 32
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (31 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn — Toàn tuyến
Mục 31
32.000
Đường hai bên chợ Thọ Sơn — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Mục 11
32.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 82
32.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 37
32.000
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) — Suối Sơn Hòa
Mục 30
32.000
Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng — Đường thôn — Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ
Mục 32
32.000
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2)
Mục 29
32.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) — Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400)
Mục 8
32.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) — Hết tuyến
Mục 19
32.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 38
32.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72)
Mục 14
32.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112)
Mục 17
32.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 — Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Mục 28
32.000
Đường bê tông xi măng — Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ
Mục 33
32.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113)
Mục 18
32.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) — Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ
Mục 24
32.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Mục 27
32.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35
Mục 26
32.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 82
13.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Mục 25
32.000
Đường nối tiếp bê tông xi măng — Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập
Mục 36
32.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111)
Mục 16
32.000
Đường Quốc lộ 14 — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Mục 7
32.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Mục 23
32.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115)
Mục 20
32.000
Đường bê tông xi măng — Nhà ông Năm — Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Mục 35
32.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106)
Mục 15
32.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) — Cuối tuyến
Mục 22
32.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121)
Mục 21
32.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600)
Mục 6
32.000
Đường bê tông xi măng — Nhà ông Quỳnh — Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Mục 34
32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (40 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Trung tâm hành chính xã Phú Sơn cũ — Toàn tuyến
Mục 14
540.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111)
Mục 17
420.000
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2)
Mục 30
620.000
Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ — Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
Mục 9
540.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72)
Mục 15
360.000
Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng — Đường thôn — Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ
Mục 33
190.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112)
Mục 18
650.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch 5ha của xã Thọ Sơn — Toàn tuyến
Mục 40
780.000
Đường bê tông xi măng — Nhà ông Quỳnh — Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Mục 35
190.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121)
Mục 22
350.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) — Cuối tuyến
Mục 23
270.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh giới xã Phú Sơn cũ — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
Mục 1
920.000
Đường Quốc lộ 14 — Nga ba Đường vào cổng Nông trường — Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Mục 5
1.100.000
Đường bê tông xi măng — Nhà ông Năm — Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Mục 36
190.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 — Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Mục 29
220.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ — Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95)
Mục 2
760.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600)
Mục 6
970.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35
Mục 27
290.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) — Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400)
Mục 8
970.000
Đường liên thôn — Nga ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường — Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90)
Mục 12
290.000
Đường bê tông xi măng — Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ
Mục 34
190.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Mục 26
320.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường
Mục 4
1.400.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 38
260.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Mục 28
270.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106)
Mục 16
480.000
Đường liên thôn — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường — Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 90)
Mục 13
290.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi
Mục 3
1.100.000
Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ — Toàn tuyến
Mục 10
1.400.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115)
Mục 21
650.000
Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn — Toàn tuyến
Mục 32
480.000
Đường hai bên chợ Thọ Sơn — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Mục 11
1.400.000
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) — Suối Sơn Hòa
Mục 31
360.000
Đường nối tiếp bê tông xi măng — Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập
Mục 37
190.000
Đường Quốc lộ 14 — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Mục 7
1.400.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) — Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ
Mục 25
320.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) — Hết tuyến
Mục 20
260.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113)
Mục 19
310.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 39
160.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Mục 24
260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (40 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường bê tông xi măng — Nhà ông Năm — Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Mục 36
220.000
Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn — Toàn tuyến
Mục 32
560.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115)
Mục 21
760.000
Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ — Toàn tuyến
Mục 10
1.600.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi
Mục 3
1.300.000
Đường liên thôn — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường — Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 90)
Mục 13
340.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106)
Mục 16
550.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Mục 28
320.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 38
300.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường
Mục 4
1.600.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Mục 26
380.000
Đường bê tông xi măng — Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ
Mục 34
220.000
Đường liên thôn — Nga ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường — Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90)
Mục 12
340.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) — Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400)
Mục 8
1.100.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35
Mục 27
340.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600)
Mục 6
1.100.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ — Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95)
Mục 2
880.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 — Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Mục 29
250.000
Đường Quốc lộ 14 — Nga ba Đường vào cổng Nông trường — Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Mục 5
1.300.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh giới xã Phú Sơn cũ — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
Mục 1
1.100.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) — Cuối tuyến
Mục 23
320.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121)
Mục 22
410.000
Đường bê tông xi măng — Nhà ông Quỳnh — Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Mục 35
220.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch 5ha của xã Thọ Sơn — Toàn tuyến
Mục 40
910.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112)
Mục 18
760.000
Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng — Đường thôn — Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ
Mục 33
220.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72)
Mục 15
420.000
Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ — Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
Mục 9
630.000
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2)
Mục 30
730.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111)
Mục 17
490.000
Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Trung tâm hành chính xã Phú Sơn cũ — Toàn tuyến
Mục 14
630.000
Đường hai bên chợ Thọ Sơn — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Mục 11
1.600.000
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) — Suối Sơn Hòa
Mục 31
420.000
Đường nối tiếp bê tông xi măng — Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập
Mục 37
220.000
Đường Quốc lộ 14 — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Mục 7
1.600.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) — Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ
Mục 25
380.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) — Hết tuyến
Mục 20
300.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113)
Mục 19
370.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 39
190.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Mục 24
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (40 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113)
Mục 18
83.000
Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn — Toàn tuyến
Mục 31
73.000
Đường hai bên chợ Thọ Sơn — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Mục 11
83.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi
Mục 3
135.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 82
56.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 37
73.000
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) — Suối Sơn Hòa
Mục 30
73.000
Đường Quốc lộ 14 — Nga ba Đường vào cổng Nông trường — Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Mục 5
135.000
Đường liên thôn — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường — Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 90)
Mục 13
73.000
Đường liên thôn — Nga ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường — Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90)
Mục 12
73.000
Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng — Đường thôn — Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ
Mục 32
73.000
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2)
Mục 29
73.000
Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ — Toàn tuyến
Mục 10
83.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) — Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400)
Mục 8
135.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) — Hết tuyến
Mục 19
83.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 38
56.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72)
Mục 14
83.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112)
Mục 17
83.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 — Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Mục 28
73.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) — Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ
Mục 24
83.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Mục 27
73.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35
Mục 26
73.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 82
34.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Mục 25
73.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường
Mục 4
135.000
Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ — Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
Mục 9
135.000
Đường nối tiếp bê tông xi măng — Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập
Mục 36
73.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111)
Mục 16
83.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh giới xã Phú Sơn cũ — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
Mục 1
135.000
Đường Quốc lộ 14 — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Mục 7
135.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Mục 23
83.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115)
Mục 20
83.000
Đường bê tông xi măng — Nhà ông Năm — Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Mục 35
73.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106)
Mục 15
83.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) — Cuối tuyến
Mục 22
83.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121)
Mục 21
83.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600)
Mục 6
135.000
Đường bê tông xi măng — Nhà ông Quỳnh — Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Mục 34
73.000
Đường bê tông xi măng — Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ
Mục 33
73.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ — Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95)
Mục 2
135.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (40 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn — Toàn tuyến
Mục 31
91.000
Đường hai bên chợ Thọ Sơn — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Mục 11
104.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi
Mục 3
169.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 82
70.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 37
91.000
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) — Suối Sơn Hòa
Mục 30
91.000
Đường Quốc lộ 14 — Nga ba Đường vào cổng Nông trường — Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Mục 5
169.000
Đường liên thôn — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường — Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 90)
Mục 13
91.000
Đường liên thôn — Nga ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường — Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90)
Mục 12
91.000
Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng — Đường thôn — Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ
Mục 32
91.000
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa — Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) — Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2)
Mục 29
91.000
Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ — Toàn tuyến
Mục 10
104.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) — Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400)
Mục 8
169.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) — Hết tuyến
Mục 19
104.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 38
70.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72)
Mục 14
104.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112)
Mục 17
104.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 — Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Mục 28
91.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) — Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ
Mục 24
104.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 — Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Mục 27
91.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 — Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35
Mục 26
91.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 82
48.000
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ — Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 — Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Mục 25
91.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Đường vào đập thủy lợi — Ngã ba Đường vào cổng Nông trường
Mục 4
169.000
Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ — Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
Mục 9
169.000
Đường nối tiếp bê tông xi măng — Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập
Mục 36
91.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111)
Mục 16
104.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh giới xã Phú Sơn cũ — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
Mục 1
169.000
Đường Quốc lộ 14 — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) — Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Mục 7
169.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ — Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Mục 23
104.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115)
Mục 20
104.000
Đường bê tông xi măng — Nhà ông Năm — Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Mục 35
91.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) — Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106)
Mục 15
104.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) — Cuối tuyến
Mục 22
104.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) — Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121)
Mục 21
104.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) — Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600)
Mục 6
169.000
Đường bê tông xi măng — Nhà ông Quỳnh — Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Mục 34
91.000
Đường bê tông xi măng — Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ
Mục 33
91.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ — Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95)
Mục 2
169.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) — Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113)
Mục 18
104.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.