Bảng giá đất Xã Thiện Hưng, Đồng Nai từ 01/01/2026
857 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thiện Hưng là 8.200.000 đồng/m² (Đường Lê Duẩn — Ngã ba Công Chánh — Giáp đường Nguyễn Trãi và hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 51), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất trồng cây lâu năm (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường nhựa thôn 5 — Đường ĐT 759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Chùa Tâm Pháp Mục 124 | 50.000 |
| Đường ĐT 759B — Hết ranh Đài tưởng niệm — Giáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện (cũ) Mục 81 | 168.000 |
| Đường nhựa (Sao Biển) — Đường Nguyễn Huệ — Hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 45 Mục 62 | 126.000 |
| Đường nhựa thôn 4 — Giáp ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138 — Ngã ba thôn 1 Mục 129 | 50.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu — Toàn tuyến Mục 35 | 168.000 |
| Đường nhựa ấp 3 giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) (hướng từ đường Nguyễn Văn Trỗi) — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 116 Mục 95 | 50.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh trại hòm Ba Đừng Mục 77 | 168.000 |
| Đường khu dân cư ấp 3 — Hết ranh đất ông Huấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 118) — Hết ranh đất nhà ông Mến (hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115) Mục 104 | 50.000 |
| Đường Chu Văn An — Toàn tuyến Mục 29 | 168.000 |
| Đường Suối Đá ấp Thanh Trung — Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 212 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02) — Suối Đá Mục 44 | 126.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Cây xăng thị trấn Thanh Bình (cũ), hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 — Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 44 Mục 3 | 350.000 |
| Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 123 Mục 100 | 50.000 |
| Đường nhựa thôn 2 — Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138 — Đường nhựa thôn 5 Mục 121 | 50.000 |
| Đường Lê Duẩn — Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 — Hết thửa đất số 633, tờ bản đồ số 10 Mục 9 | 350.000 |
| Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Nhà văn hóa ấp 8 — Chùa Thanh Vân Mục 84 | 105.000 |
| Đường Nguyễn Trãi — Toàn tuyến Mục 17 | 168.000 |
| Đường ĐT 759B — Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178 Mục 79 | 168.000 |
| Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Trãi — Toàn tuyến Mục 66 | 168.000 |
| Đường nhựa ấp 7 (ngã ba quán cây me) — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 129 Mục 90 | 50.000 |
| Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy — Thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20 — Hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 20 (xưởng điều Thu Đoàn) Mục 56 | 126.000 |
| Đường Lương Đình Của — Toàn tuyến Mục 36 | 168.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng — Toàn tuyến Mục 20 | 168.000 |
| Đường D4 — Toàn tuyến Mục 41 | 168.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) — Giáp đường Hoàng Văn Thụ (D1) — Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) Mục 46 | 168.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa xã Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình (cũ) — Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 124 — Hết ranh thửa đất số 192, tờ bản đồ số 120 Mục 108 | 105.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) — Cây xăng thị trấn Thanh Bình (cũ), hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 Mục 2 | 350.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 43 và thửa đất số 46, tờ bản đồ số 145 Mục 122 | 50.000 |
| Tuyến đường song song giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Trãi — Toàn tuyến Mục 65 | 168.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Ngã ba thôn 6 — Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 171) Mục 125 | 50.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng — Toàn tuyến Mục 42 | 168.000 |
| Đường Lý Tự Trọng — Toàn tuyến Mục 28 | 168.000 |
| Đường nhựa — Từ ngã ba chợ — Trạm xá E717 Mục 112 | 50.000 |
| Đường nhựa giáp ranh Trụ Sở khối Mặt trận - Đoàn thể — Toàn tuyến Mục 64 | 168.000 |
| Đường nhựa — Hết ranh Trạm xá E717 — Hết ranh trụ sở Trung Đoàn 717 Mục 118 | 112.000 |
| Đường trong khu vực chợ (cũ) — Toàn tuyến Mục 16 | 126.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 44 — Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 4 | 350.000 |
| Các tuyến đường trong Khu quy hoạch song song Chu Văn An, Nguyễn Huệ — Toàn tuyến Mục 61 | 126.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba thôn 6 — Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu Mục 115 | 112.000 |
| Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 254, tờ bản đồ số 124 Mục 99 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp 9 — Ngã tư trường tiểu học ấp 9 — Hết Nhà văn hóa ấp 9 Mục 93 | 50.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 85 | 50.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125 Mục 96 | 105.000 |
| Đường vào Nghĩa địa ấp 4 — Nhà ông Vũ Văn Khẩn (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 84) — Nhà ông Dương Văn Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 91) Mục 106 | 50.000 |
| Đường bê tông quanh Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp (cũ) — Toàn tuyến Mục 53 | 168.000 |
| Đường quanh chợ Thiện Hưng — Toàn tuyến Mục 110 | 50.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 145 — Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 145 Mục 123 | 50.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ — Vòng xoay — Đường tránh Mục 30 | 168.000 |
| Đường Cống Quỳnh — Đường Nguyễn Huệ — Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2) Mục 37 | 168.000 |
| Đường nhựa ấp 2 — Đường ĐT759B — Ngã tư ấp 2 và ấp 3 Mục 88 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp 1 — Đường ĐT759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp 1 Mục 87 | 50.000 |
| Đường Lê Duẩn — Hết thửa đất số 633, tờ bản đồ số 10 — Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) Mục 10 | 350.000 |
| Đường Trần Huy Liệu — Toàn tuyến Mục 19 | 168.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ — Đường tránh — Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 31 | 168.000 |
| Tuyến đường bê tông nối từ đường Hùng Vương đến đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến Mục 68 | 168.000 |
| Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến Mục 103 | 105.000 |
| Đường Tô Hiến Thành — Toàn tuyến Mục 33 | 168.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) — Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) Mục 21 | 168.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.