Bảng giá đất Xã Thiện Hưng, Đồng Nai từ 01/01/2026
857 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thiện Hưng là 8.200.000 đồng/m² (Đường Lê Duẩn — Ngã ba Công Chánh — Giáp đường Nguyễn Trãi và hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 51), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (133 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) (đường quán tỉnh) — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 74 Mục 69 | 108.000 |
| Đường 7/4 — Đường Nguyễn Lương Bằng — Đường Chu Văn An Mục 26 | 108.000 |
| Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Cổng chào ấp 8 — Nhà văn hóa ấp 8 Mục 83 | 67.000 |
| Đường Hùng Vương — Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch — Hết tuyến Mục 14 | 108.000 |
| Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn — Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20 — Ngã ba (Hết thửa số 104, tờ bản đồ số 20) Mục 55 | 81.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (nối dài) — Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường ĐT 759B Mục 32 | 108.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba bến xe mới vào 30m — Nhà văn hóa cộng đồng Mục 116 | 72.000 |
| Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy (Cổng chào ấp) — Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 13 — Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ số 13 Mục 57 | 81.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Ngã tư thôn 6 — Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 (thửa đất số 101 và thửa đất số 120, tờ bản đồ số 140) Mục 127 | 32.000 |
| Đường Suối Đá ấp Thanh Trung — Suối Đá — Đường Lê Duẩn Mục 45 | 81.000 |
| Đường quanh Bến xe mới Thiện Hưng — Toàn tuyến Mục 113 | 32.000 |
| Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn — Ngã ba Kiết Lành — Hết thửa đất số 413, tờ bản đồ số 11 Mục 60 | 81.000 |
| Đường Quy hoạch khu 3,4 ha — Toàn tuyến Mục 114 | 72.000 |
| Đường Lê Thị Riêng — Toàn tuyến Mục 40 | 108.000 |
| Đường bê tông bên hông Trường THCS Thanh Bình — Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 36 — Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36 Mục 63 | 81.000 |
| Đường trong Trung tâm thương mại — Toàn tuyến Mục 24 | 108.000 |
| Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) — Cầu sông Bé mới Mục 76 | 108.000 |
| Đường nhựa thôn 4 — Ngã ba Nhà thờ — Hết thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138 Mục 128 | 32.000 |
| Đường cổng chào ấp 3 — Giáp thị trấn Thanh Bình (cũ) — Giáp ranh xã Thiện Hưng cũ Mục 85 | 32.000 |
| Đường Lê Duẩn — Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) — Hết ranh thửa đất số 94 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20) Mục 11 | 224.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) (đường quán tỉnh) — Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 74 — Hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 16 Mục 70 | 108.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 66 Mục 71 | 108.000 |
| Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến Mục 130 | 32.000 |
| Đường nhựa ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 126 Mục 91 | 32.000 |
| Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 124 Mục 98 | 32.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu — Toàn tuyến Mục 27 | 108.000 |
| Đường Lê Duẩn — Ngã ba Công Chánh — Giáp đường Nguyễn Trãi và hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 51 Mục 6 | 224.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 85 | 13.000 |
| Đường nhựa bên hông Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp (cũ) — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đến ngã ba Đường Nhựa (hết thửa đất số 374, tờ bản đồ số 17) Mục 52 | 108.000 |
| Đường nhựa ấp Thanh Trung đi ấp Thiện Cư — Thửa đất số 574, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 11 (Hết ranh thị trấn Thanh Bình (cũ)) Mục 58 | 81.000 |
| Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Huệ — Toàn tuyến Mục 67 | 108.000 |
| Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Giáp thị trấn Thanh Bình (cũ) — Cổng chào ấp 8 Mục 82 | 67.000 |
| Đường nhựa thôn 4 — Đường ĐT759B — Ngã ba nhà thờ Châu Ninh (hết ranh thửa đất số 25, thửa đất số 32, thửa đất số 40 và thửa đất số 48, tờ bản đồ số 138) Mục 119 | 32.000 |
| Đường Hùng Vương — Vòng xoay — Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch Mục 13 | 108.000 |
| Đường nhựa ranh giữa xã Thanh Hòa - thị trấn Thanh Bình (cũ) (vào nhà văn hóa ấp 4) — Hết ranh nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) — Hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 91 Mục 107 | 67.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba đồi chi khu — Ngã ba nhà bà Ti thôn 3 Mục 109 | 72.000 |
| Đường tránh — Cống Tầm Roong — Hết ranh đất ông Ham (hết ranh thửa đất số 244, tờ bản đồ số 124) Mục 105 | 67.000 |
| Đường nhựa ấp 4 (ngã ba nhà ông Hỷ) — Đường ĐT759 — Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 91 Mục 92 | 32.000 |
| Đường ĐT 759B — Hết ranh trại hòm Ba Đừng — Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng Mục 78 | 108.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh — Toàn tuyến Mục 25 | 108.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Văn Trỗi — Ranh xã Thiện Hưng cũ Mục 5 | 224.000 |
| Đường ranh ấp Thanh Tâm - Thanh Sơn — Đường Lê Duẩn — Ngã ba Kiết Lành Mục 49 | 81.000 |
| Đường Suối Đá ấp Thanh Trung — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 212 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02) Mục 43 | 81.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 66 — Hết ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 8 Mục 72 | 108.000 |
| Đường cặp hàng rào Công an huyện — Đường Hoàng Văn Thụ — Đến ranh đội Quản lý thị trường Mục 50 | 108.000 |
| Đường ĐT 759B — Cống Tầm Ron — Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) Mục 74 | 108.000 |
| Đường giao thông đấu nối từ đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Huệ vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến Mục 51 | 108.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125 — Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 129 Mục 97 | 67.000 |
| Đường ấp Thanh Trung — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh xã Thiện Hưng cũ (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 04) Mục 48 | 81.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 131 | 32.000 |
| Đường nhựa Cần Đơn — Trụ điện 02 — Hết tuyến Mục 39 | 108.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Toàn tuyến Mục 15 | 108.000 |
| Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178 — Hết ranh Đài tưởng niệm Mục 80 | 108.000 |
| Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn — Ngã ba Kiết Lành — Trụ sở ấp Thanh Tâm (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 12) Mục 59 | 81.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Giáp ranh đất thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu — Ngã tư thôn 6 Mục 126 | 32.000 |
| Đường Lê Duẩn — Hết ranh thửa đất số 94 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20) — Cầu sông Bé mới Mục 12 | 224.000 |
| Đường khu phố Thanh Xuân — Đấu nối đường Hùng Vương (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 76) — Đấu nối đường Hùng Vương (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 16) Mục 34 | 108.000 |
| Đường Lê Văn Sỹ — Toàn tuyến Mục 18 | 108.000 |
| Đường ĐT 759B — Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) Mục 75 | 108.000 |
| Đường nhựa ấp 3 giáp ranh xã Thiện Hưng cũ (hướng trụ sở Trung đoàn 717) — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 112 — Hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 110 Mục 94 | 32.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) — Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) — Ranh xã Thanh Hòa (cũ) Mục 47 | 108.000 |
| Đường nhựa thôn 3 ranh giữa xã Thiện Hưng - xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến Mục 101 | 67.000 |
| Đường nhựa thôn 2 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138 Mục 120 | 32.000 |
| Đường Lê Duẩn — Giáp đường Nguyễn Trãi và hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 51 — Giáp đường Nguyễn Lương Bằng và hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 46 Mục 7 | 224.000 |
| Đường nhựa Cần Đơn — Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) — Trụ điện 02 Mục 38 | 108.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) — Giáp ranh xã Thanh Hoà (cũ) Mục 22 | 108.000 |
| Đường nhựa vào ấp 8 — Cổng chào ấp 8 — Ngã ba Đài tưởng niệm Mục 102 | 32.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Ranh xã Thanh Hòa (cũ) — Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) Mục 1 | 224.000 |
| Đường nhựa — Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) — Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 30 và thửa đất số 27, tờ bản đồ số 148) Mục 117 | 72.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Nguyễn Huệ — Đường Hoàng Văn Thụ (D1) Mục 23 | 108.000 |
| Đường trong khu vực chợ — Toàn tuyến Mục 111 | 32.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Tân Tiến — Cống Tầm Ron Mục 73 | 108.000 |
| Đường nhựa đi công ty Chuối — Ngã ba (hết ranh thửa đất số 24 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 28) — Ranh xã Thiện Hưng cũ (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 5) Mục 54 | 81.000 |
| Đường nhựa ấp 7 (ngã ba cây Sao) — Đường ĐT759B — Ngã tư UBND xã Thanh Hòa (cũ) Mục 89 | 32.000 |
| Đường Lê Duẩn — Giáp đường Nguyễn Lương Bằng và hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 46 — Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 Mục 8 | 224.000 |
| Đường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến Mục 86 | 67.000 |
| Đường nhựa thôn 5 — Đường ĐT 759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Chùa Tâm Pháp Mục 124 | 32.000 |
| Đường ĐT 759B — Hết ranh Đài tưởng niệm — Giáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện (cũ) Mục 81 | 108.000 |
| Đường nhựa (Sao Biển) — Đường Nguyễn Huệ — Hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 45 Mục 62 | 81.000 |
| Đường nhựa thôn 4 — Giáp ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138 — Ngã ba thôn 1 Mục 129 | 32.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu — Toàn tuyến Mục 35 | 108.000 |
| Đường nhựa ấp 3 giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) (hướng từ đường Nguyễn Văn Trỗi) — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 116 Mục 95 | 32.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh trại hòm Ba Đừng Mục 77 | 108.000 |
| Đường khu dân cư ấp 3 — Hết ranh đất ông Huấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 118) — Hết ranh đất nhà ông Mến (hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115) Mục 104 | 32.000 |
| Đường Chu Văn An — Toàn tuyến Mục 29 | 108.000 |
| Đường Suối Đá ấp Thanh Trung — Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 212 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02) — Suối Đá Mục 44 | 81.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Cây xăng thị trấn Thanh Bình (cũ), hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 — Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 44 Mục 3 | 224.000 |
| Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 123 Mục 100 | 32.000 |
| Đường nhựa thôn 2 — Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138 — Đường nhựa thôn 5 Mục 121 | 32.000 |
| Đường Lê Duẩn — Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 — Hết thửa đất số 633, tờ bản đồ số 10 Mục 9 | 224.000 |
| Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Nhà văn hóa ấp 8 — Chùa Thanh Vân Mục 84 | 67.000 |
| Đường Nguyễn Trãi — Toàn tuyến Mục 17 | 108.000 |
| Đường ĐT 759B — Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178 Mục 79 | 108.000 |
| Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Trãi — Toàn tuyến Mục 66 | 108.000 |
| Đường nhựa ấp 7 (ngã ba quán cây me) — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 129 Mục 90 | 32.000 |
| Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy — Thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20 — Hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 20 (xưởng điều Thu Đoàn) Mục 56 | 81.000 |
| Đường Lương Đình Của — Toàn tuyến Mục 36 | 108.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng — Toàn tuyến Mục 20 | 108.000 |
| Đường D4 — Toàn tuyến Mục 41 | 108.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) — Giáp đường Hoàng Văn Thụ (D1) — Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) Mục 46 | 108.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa xã Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình (cũ) — Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 124 — Hết ranh thửa đất số 192, tờ bản đồ số 120 Mục 108 | 67.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) — Cây xăng thị trấn Thanh Bình (cũ), hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 Mục 2 | 224.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 43 và thửa đất số 46, tờ bản đồ số 145 Mục 122 | 32.000 |
| Tuyến đường song song giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Trãi — Toàn tuyến Mục 65 | 108.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Ngã ba thôn 6 — Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 171) Mục 125 | 32.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng — Toàn tuyến Mục 42 | 108.000 |
| Đường Lý Tự Trọng — Toàn tuyến Mục 28 | 108.000 |
| Đường nhựa — Từ ngã ba chợ — Trạm xá E717 Mục 112 | 32.000 |
| Đường nhựa giáp ranh Trụ Sở khối Mặt trận - Đoàn thể — Toàn tuyến Mục 64 | 108.000 |
| Đường nhựa — Hết ranh Trạm xá E717 — Hết ranh trụ sở Trung Đoàn 717 Mục 118 | 72.000 |
| Đường trong khu vực chợ (cũ) — Toàn tuyến Mục 16 | 81.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 44 — Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 4 | 224.000 |
| Các tuyến đường trong Khu quy hoạch song song Chu Văn An, Nguyễn Huệ — Toàn tuyến Mục 61 | 81.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba thôn 6 — Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu Mục 115 | 72.000 |
| Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 254, tờ bản đồ số 124 Mục 99 | 32.000 |
| Đường nhựa ấp 9 — Ngã tư trường tiểu học ấp 9 — Hết Nhà văn hóa ấp 9 Mục 93 | 32.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 85 | 32.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125 Mục 96 | 67.000 |
| Đường vào Nghĩa địa ấp 4 — Nhà ông Vũ Văn Khẩn (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 84) — Nhà ông Dương Văn Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 91) Mục 106 | 32.000 |
| Đường bê tông quanh Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp (cũ) — Toàn tuyến Mục 53 | 108.000 |
| Đường quanh chợ Thiện Hưng — Toàn tuyến Mục 110 | 32.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 145 — Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 145 Mục 123 | 32.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ — Vòng xoay — Đường tránh Mục 30 | 108.000 |
| Đường Cống Quỳnh — Đường Nguyễn Huệ — Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2) Mục 37 | 108.000 |
| Đường nhựa ấp 2 — Đường ĐT759B — Ngã tư ấp 2 và ấp 3 Mục 88 | 32.000 |
| Đường nhựa ấp 1 — Đường ĐT759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp 1 Mục 87 | 32.000 |
| Đường Lê Duẩn — Hết thửa đất số 633, tờ bản đồ số 10 — Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) Mục 10 | 224.000 |
| Đường Trần Huy Liệu — Toàn tuyến Mục 19 | 108.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ — Đường tránh — Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 31 | 108.000 |
| Tuyến đường bê tông nối từ đường Hùng Vương đến đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến Mục 68 | 108.000 |
| Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến Mục 103 | 67.000 |
| Đường Tô Hiến Thành — Toàn tuyến Mục 33 | 108.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) — Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) Mục 21 | 108.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường nhựa Cần Đơn — Trụ điện 02 — Hết tuyến Mục 39 | 800.000 |
| Đường Quy hoạch khu 3,4 ha — Toàn tuyến Mục 115 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường trong Khu quy hoạch song song Chu Văn An, Nguyễn Huệ — Toàn tuyến Mục 62 | 1.100.000 |
| Đường Lê Duẩn — Giáp đường Nguyễn Lương Bằng và hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 46 — Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 Mục 8 | 5.300.000 |
| Đường nhựa ấp 3 giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) (hướng từ đường Nguyễn Văn Trỗi) — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 116 Mục 96 | 480.000 |
| Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy (Cổng chào ấp) — Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 13 — Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ số 13 Mục 58 | 600.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba thôn 6 — Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu Mục 116 | 1.200.000 |
| Đường ranh ấp Thanh Tâm - Thanh Sơn — Đường Lê Duẩn — Ngã ba Kiết Lành Mục 49 | 1.400.000 |
| Đường giao thông đấu nối từ đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Huệ vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến Mục 51 | 1.400.000 |
| Đường bê tông quanh Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp (cũ) — Toàn tuyến Mục 53 | 880.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Ranh xã Thanh Hòa (cũ) — Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) Mục 1 | 6.700.000 |
| Đường Trần Huy Liệu — Toàn tuyến Mục 19 | 3.100.000 |
| Đường nhựa ấp Thanh Trung đi ấp Thiện Cư — Thửa đất số 574, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 11 (Hết ranh thị trấn Thanh Bình (cũ)) Mục 59 | 540.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) (đường quán tỉnh) — Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 74 — Hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 16 Mục 71 | 560.000 |
| Đường ấp Thanh Trung — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh xã Thiện Hưng cũ (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 04) Mục 48 | 1.400.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Ngã tư thôn 6 — Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 (thửa đất số 101 và thửa đất số 120, tờ bản đồ số 140) Mục 128 | 480.000 |
| Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Huệ — Toàn tuyến Mục 68 | 2.400.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 43 và thửa đất số 46, tờ bản đồ số 145 Mục 123 | 1.200.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) — Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) Mục 21 | 4.400.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ — Vòng xoay — Đường tránh Mục 30 | 5.000.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Giáp ranh đất thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu — Ngã tư thôn 6 Mục 127 | 560.000 |
| Đường trong Trung tâm thương mại — Toàn tuyến Mục 24 | 3.200.000 |
| Đường nhựa vào ấp 8 — Cổng chào ấp 8 — Ngã ba Đài tưởng niệm Mục 103 | 720.000 |
| Đường nhựa ấp 4 (ngã ba nhà ông Hỷ) — Đường ĐT759 — Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 91 Mục 93 | 480.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) (đường quán tỉnh) — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 74 Mục 70 | 640.000 |
| Đường khu dân cư ấp 3 — Hết ranh đất ông Huấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 118) — Hết ranh đất nhà ông Mến (hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115) Mục 105 | 480.000 |
| Đường Lê Duẩn — Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 — Hết thửa đất số 633, tờ bản đồ số 10 Mục 9 | 4.600.000 |
| Đường nhựa ấp 9 — Ngã tư trường tiểu học ấp 9 — Hết Nhà văn hóa ấp 9 Mục 94 | 480.000 |
| Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 254, tờ bản đồ số 124 Mục 100 | 480.000 |
| Đường Suối Đá ấp Thanh Trung — Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 212 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02) — Suối Đá Mục 44 | 1.400.000 |
| Đường nhựa thôn 4 — Đường ĐT759B — Ngã ba nhà thờ Châu Ninh (hết ranh thửa đất số 25, thửa đất số 32, thửa đất số 40 và thửa đất số 48, tờ bản đồ số 138) Mục 120 | 720.000 |
| Tuyến đường bê tông nối từ đường Hùng Vương đến đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến Mục 69 | 960.000 |
| Đường nhựa thôn 5 — Đường ĐT 759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Chùa Tâm Pháp Mục 125 | 720.000 |
| Đường Lê Văn Sỹ — Toàn tuyến Mục 18 | 3.100.000 |
| Đường nhựa ấp 7 (ngã ba cây Sao) — Đường ĐT759B — Ngã tư UBND xã Thanh Hòa (cũ) Mục 90 | 480.000 |
| Đường nhựa bên hông Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp (cũ) — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đến ngã ba Đường Nhựa (hết thửa đất số 374, tờ bản đồ số 17) Mục 52 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Nguyễn Huệ — Đường Hoàng Văn Thụ (D1) Mục 23 | 6.200.000 |
| Đường cặp hàng rào Công an huyện — Đường Hoàng Văn Thụ — Đến ranh đội Quản lý thị trường Mục 50 | 1.400.000 |
| Đường vào Nghĩa địa ấp 4 — Nhà ông Vũ Văn Khẩn (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 84) — Nhà ông Dương Văn Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 91) Mục 107 | 480.000 |
| Đường ĐT 759B — Hết ranh Đài tưởng niệm — Giáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện (cũ) Mục 82 | 2.000.000 |
| Đường nhựa thôn 2 — Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138 — Đường nhựa thôn 5 Mục 122 | 640.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (nối dài) — Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường ĐT 759B Mục 32 | 3.100.000 |
| Đường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến Mục 87 | 720.000 |
| Đường ĐT 759B — Cống Tầm Ron — Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) Mục 75 | 4.200.000 |
| Đường trong khu đấu giá Trung Tâm Y tế cũ (Đường vào hồ bơi Hạnh Ngộ) — Toàn tuyến Mục 54 | 880.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng — Toàn tuyến Mục 20 | 3.400.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125 — Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 129 Mục 98 | 720.000 |
| Đường nhựa thôn 4 — Ngã ba Nhà thờ — Hết thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138 Mục 129 | 560.000 |
| Đường ĐT 759B — Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) Mục 76 | 6.000.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 66 Mục 72 | 960.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 132 | 360.000 |
| Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn — Ngã ba Kiết Lành — Hết thửa đất số 413, tờ bản đồ số 11 Mục 61 | 960.000 |
| Tuyến đường song song giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Trãi — Toàn tuyến Mục 66 | 2.400.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125 Mục 97 | 960.000 |
| Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Trãi — Toàn tuyến Mục 67 | 2.400.000 |
| Đường Hùng Vương — Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch — Hết tuyến Mục 14 | 4.500.000 |
| Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến Mục 131 | 460.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 145 — Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 145 Mục 124 | 720.000 |
| Đường D4 — Toàn tuyến Mục 41 | 1.900.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu — Toàn tuyến Mục 35 | 2.900.000 |
| Đường nhựa thôn 3 ranh giữa xã Thiện Hưng - xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến Mục 102 | 480.000 |
| Đường Suối Đá ấp Thanh Trung — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 212 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02) Mục 43 | 1.900.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) — Giáp ranh xã Thanh Hoà (cũ) Mục 22 | 2.400.000 |
| Đường nhựa ấp 3 giáp ranh xã Thiện Hưng cũ (hướng trụ sở Trung đoàn 717) — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 112 — Hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 110 Mục 95 | 560.000 |
| Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 124 Mục 99 | 480.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) — Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) — Ranh xã Thanh Hòa (cũ) Mục 47 | 1.600.000 |
| Đường nhựa — Từ ngã ba chợ — Trạm xá E717 Mục 113 | 1.700.000 |
| Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Cổng chào ấp 8 — Nhà văn hóa ấp 8 Mục 84 | 1.500.000 |
| Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn — Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20 — Ngã ba (Hết thửa số 104, tờ bản đồ số 20) Mục 56 | 740.000 |
| Đường Lương Đình Của — Toàn tuyến Mục 36 | 2.900.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba bến xe mới vào 30m — Nhà văn hóa cộng đồng Mục 117 | 1.200.000 |
| Đường Chu Văn An — Toàn tuyến Mục 29 | 4.000.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 66 — Hết ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 8 Mục 73 | 800.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Ngã ba thôn 6 — Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 171) Mục 126 | 960.000 |
| Đường Lê Duẩn — Ngã ba Công Chánh — Giáp đường Nguyễn Trãi và hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 51 Mục 6 | 8.200.000 |
| Đường nhựa ấp 7 (ngã ba quán cây me) — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 129 Mục 91 | 720.000 |
| Đường cổng chào ấp 3 — Giáp thị trấn Thanh Bình (cũ) — Giáp ranh xã Thiện Hưng cũ Mục 86 | 880.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Văn Trỗi — Ranh xã Thiện Hưng cũ Mục 5 | 5.600.000 |
| Đường Lê Duẩn — Giáp đường Nguyễn Trãi và hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 51 — Giáp đường Nguyễn Lương Bằng và hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 46 Mục 7 | 6.700.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa xã Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình (cũ) — Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 124 — Hết ranh thửa đất số 192, tờ bản đồ số 120 Mục 109 | 800.000 |
| Đường nhựa ấp 1 — Đường ĐT759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp 1 Mục 88 | 720.000 |
| Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) — Cầu sông Bé mới Mục 77 | 1.400.000 |
| Đường nhựa ranh giữa xã Thanh Hòa - thị trấn Thanh Bình (cũ) (vào nhà văn hóa ấp 4) — Hết ranh nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) — Hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 91 Mục 108 | 720.000 |
| Đường trong khu vực chợ — Toàn tuyến Mục 112 | 3.400.000 |
| Đường Lê Thị Riêng — Toàn tuyến Mục 40 | 2.200.000 |
| Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178 — Hết ranh Đài tưởng niệm Mục 81 | 4.600.000 |
| Đường nhựa Cần Đơn — Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) — Trụ điện 02 Mục 38 | 1.600.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Toàn tuyến Mục 15 | 3.600.000 |
| Đường nhựa thôn 2 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138 Mục 121 | 960.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Tân Tiến — Cống Tầm Ron Mục 74 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) — Cây xăng thị trấn Thanh Bình (cũ), hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 Mục 2 | 7.200.000 |
| Đường trong khu vực chợ (cũ) — Toàn tuyến Mục 16 | 5.800.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ — Đường tránh — Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 31 | 4.200.000 |
| Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy — Thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20 — Hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 20 (xưởng điều Thu Đoàn) Mục 57 | 740.000 |
| Đường Nguyễn Trãi — Toàn tuyến Mục 17 | 3.100.000 |
| Đường Lê Duẩn — Hết ranh thửa đất số 94 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20) — Cầu sông Bé mới Mục 12 | 1.400.000 |
| Đường quanh Bến xe mới Thiện Hưng — Toàn tuyến Mục 114 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 44 — Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 4 | 6.700.000 |
| Đường quanh chợ Thiện Hưng — Toàn tuyến Mục 111 | 3.400.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng — Toàn tuyến Mục 42 | 1.900.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh — Toàn tuyến Mục 25 | 3.200.000 |
| Đường nhựa ấp 2 — Đường ĐT759B — Ngã tư ấp 2 và ấp 3 Mục 89 | 720.000 |
| Đường nhựa giáp ranh Trụ Sở khối Mặt trận - Đoàn thể — Toàn tuyến Mục 65 | 1.900.000 |
| Đường Tô Hiến Thành — Toàn tuyến Mục 33 | 3.800.000 |
| Đường nhựa — Hết ranh Trạm xá E717 — Hết ranh trụ sở Trung Đoàn 717 Mục 119 | 720.000 |
| Đường tránh — Cống Tầm Roong — Hết ranh đất ông Ham (hết ranh thửa đất số 244, tờ bản đồ số 124) Mục 106 | 1.800.000 |
| Đường nhựa (Sao Biển) — Đường Nguyễn Huệ — Hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 45 Mục 63 | 640.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu — Toàn tuyến Mục 27 | 3.200.000 |
| Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến Mục 104 | 460.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Cây xăng thị trấn Thanh Bình (cũ), hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 — Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 44 Mục 3 | 8.200.000 |
| Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn — Ngã ba Kiết Lành — Trụ sở ấp Thanh Tâm (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 12) Mục 60 | 960.000 |
| Đường khu phố Thanh Xuân — Đấu nối đường Hùng Vương (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 76) — Đấu nối đường Hùng Vương (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 16) Mục 34 | 1.800.000 |
| Đường nhựa — Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) — Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 30 và thửa đất số 27, tờ bản đồ số 148) Mục 118 | 880.000 |
| Đường nhựa đi công ty Chuối — Ngã ba (hết ranh thửa đất số 24 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 28) — Ranh xã Thiện Hưng cũ (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 5) Mục 55 | 740.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) — Giáp đường Hoàng Văn Thụ (D1) — Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) Mục 46 | 3.200.000 |
| Đường nhựa ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 126 Mục 92 | 480.000 |
| Đường Lê Duẩn — Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) — Hết ranh thửa đất số 94 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20) Mục 11 | 1.900.000 |
| Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Nhà văn hóa ấp 8 — Chùa Thanh Vân Mục 85 | 1.000.000 |
| Đường bê tông bên hông Trường THCS Thanh Bình — Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 36 — Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36 Mục 64 | 640.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh trại hòm Ba Đừng Mục 78 | 4.800.000 |
| Đường Suối Đá ấp Thanh Trung — Suối Đá — Đường Lê Duẩn Mục 45 | 1.900.000 |
| Đường Hùng Vương — Vòng xoay — Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch Mục 13 | 5.000.000 |
| Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Giáp thị trấn Thanh Bình (cũ) — Cổng chào ấp 8 Mục 83 | 2.000.000 |
| Đường Lê Duẩn — Hết thửa đất số 633, tờ bản đồ số 10 — Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) Mục 10 | 2.400.000 |
| Đường Lý Tự Trọng — Toàn tuyến Mục 28 | 3.200.000 |
| Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 123 Mục 101 | 480.000 |
| Đường ĐT 759B — Hết ranh trại hòm Ba Đừng — Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng Mục 79 | 3.900.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba đồi chi khu — Ngã ba nhà bà Ti thôn 3 Mục 110 | 1.800.000 |
| Đường nhựa thôn 4 — Giáp ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138 — Ngã ba thôn 1 Mục 130 | 480.000 |
| Đường ĐT 759B — Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178 Mục 80 | 5.200.000 |
| Đường 7/4 — Đường Nguyễn Lương Bằng — Đường Chu Văn An Mục 26 | 3.200.000 |
| Đường Cống Quỳnh — Đường Nguyễn Huệ — Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2) Mục 37 | 2.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Giáp thị trấn Thanh Bình (cũ) — Cổng chào ấp 8 Mục 82 | 49.000 |
| Đường nhựa thôn 4 — Đường ĐT759B — Ngã ba nhà thờ Châu Ninh (hết ranh thửa đất số 25, thửa đất số 32, thửa đất số 40 và thửa đất số 48, tờ bản đồ số 138) Mục 119 | 32.000 |
| Đường nhựa ranh giữa xã Thanh Hòa - thị trấn Thanh Bình (cũ) (vào nhà văn hóa ấp 4) — Hết ranh nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) — Hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 91 Mục 107 | 49.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba đồi chi khu — Ngã ba nhà bà Ti thôn 3 Mục 109 | 49.000 |
| Đường tránh — Cống Tầm Roong — Hết ranh đất ông Ham (hết ranh thửa đất số 244, tờ bản đồ số 124) Mục 105 | 49.000 |
| Đường nhựa ấp 4 (ngã ba nhà ông Hỷ) — Đường ĐT759 — Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 91 Mục 92 | 32.000 |
| Đường ĐT 759B — Hết ranh trại hòm Ba Đừng — Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng Mục 78 | 49.000 |
| Đường ĐT 759B — Cống Tầm Ron — Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) Mục 74 | 49.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125 — Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 129 Mục 97 | 49.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba bến xe mới vào 30m — Nhà văn hóa cộng đồng Mục 116 | 49.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 131 | 32.000 |
| Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178 — Hết ranh Đài tưởng niệm Mục 80 | 49.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Giáp ranh đất thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu — Ngã tư thôn 6 Mục 126 | 32.000 |
| Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Cổng chào ấp 8 — Nhà văn hóa ấp 8 Mục 83 | 49.000 |
| Đường ĐT 759B — Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) Mục 75 | 49.000 |
| Đường nhựa ấp 3 giáp ranh xã Thiện Hưng cũ (hướng trụ sở Trung đoàn 717) — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 112 — Hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 110 Mục 94 | 32.000 |
| Đường nhựa thôn 3 ranh giữa xã Thiện Hưng - xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến Mục 101 | 49.000 |
| Đường nhựa thôn 2 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138 Mục 120 | 32.000 |
| Đường nhựa vào ấp 8 — Cổng chào ấp 8 — Ngã ba Đài tưởng niệm Mục 102 | 32.000 |
| Đường nhựa — Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) — Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 30 và thửa đất số 27, tờ bản đồ số 148) Mục 117 | 49.000 |
| Đường trong khu vực chợ — Toàn tuyến Mục 111 | 32.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Tân Tiến — Cống Tầm Ron Mục 73 | 49.000 |
| Đường nhựa ấp 7 (ngã ba cây Sao) — Đường ĐT759B — Ngã tư UBND xã Thanh Hòa (cũ) Mục 89 | 32.000 |
| Đường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến Mục 86 | 49.000 |
| Đường nhựa thôn 5 — Đường ĐT 759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Chùa Tâm Pháp Mục 124 | 32.000 |
| Đường ĐT 759B — Hết ranh Đài tưởng niệm — Giáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện (cũ) Mục 81 | 49.000 |
| Đường nhựa thôn 4 — Giáp ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138 — Ngã ba thôn 1 Mục 129 | 32.000 |
| Đường nhựa ấp 3 giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) (hướng từ đường Nguyễn Văn Trỗi) — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 116 Mục 95 | 32.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh trại hòm Ba Đừng Mục 77 | 49.000 |
| Đường khu dân cư ấp 3 — Hết ranh đất ông Huấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 118) — Hết ranh đất nhà ông Mến (hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115) Mục 104 | 32.000 |
| Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 123 Mục 100 | 32.000 |
| Đường nhựa thôn 2 — Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138 — Đường nhựa thôn 5 Mục 121 | 32.000 |
| Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Nhà văn hóa ấp 8 — Chùa Thanh Vân Mục 84 | 49.000 |
| Đường ĐT 759B — Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178 Mục 79 | 49.000 |
| Đường nhựa ấp 7 (ngã ba quán cây me) — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 129 Mục 90 | 32.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa xã Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình (cũ) — Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 124 — Hết ranh thửa đất số 192, tờ bản đồ số 120 Mục 108 | 49.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 43 và thửa đất số 46, tờ bản đồ số 145 Mục 122 | 32.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Ngã ba thôn 6 — Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 171) Mục 125 | 32.000 |
| Đường nhựa — Từ ngã ba chợ — Trạm xá E717 Mục 112 | 32.000 |
| Đường nhựa — Hết ranh Trạm xá E717 — Hết ranh trụ sở Trung Đoàn 717 Mục 118 | 49.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba thôn 6 — Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu Mục 115 | 49.000 |
| Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 254, tờ bản đồ số 124 Mục 99 | 32.000 |
| Đường nhựa ấp 9 — Ngã tư trường tiểu học ấp 9 — Hết Nhà văn hóa ấp 9 Mục 93 | 32.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 85 | 32.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125 Mục 96 | 49.000 |
| Đường vào Nghĩa địa ấp 4 — Nhà ông Vũ Văn Khẩn (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 84) — Nhà ông Dương Văn Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 91) Mục 106 | 32.000 |
| Đường quanh chợ Thiện Hưng — Toàn tuyến Mục 110 | 32.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 145 — Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 145 Mục 123 | 32.000 |
| Đường nhựa ấp 2 — Đường ĐT759B — Ngã tư ấp 2 và ấp 3 Mục 88 | 32.000 |
| Đường nhựa ấp 1 — Đường ĐT759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp 1 Mục 87 | 32.000 |
| Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến Mục 103 | 49.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Ngã tư thôn 6 — Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 (thửa đất số 101 và thửa đất số 120, tờ bản đồ số 140) Mục 127 | 32.000 |
| Đường quanh Bến xe mới Thiện Hưng — Toàn tuyến Mục 113 | 32.000 |
| Đường Quy hoạch khu 3,4 ha — Toàn tuyến Mục 114 | 49.000 |
| Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) — Cầu sông Bé mới Mục 76 | 49.000 |
| Đường nhựa thôn 4 — Ngã ba Nhà thờ — Hết thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138 Mục 128 | 32.000 |
| Đường cổng chào ấp 3 — Giáp thị trấn Thanh Bình (cũ) — Giáp ranh xã Thiện Hưng cũ Mục 85 | 32.000 |
| Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến Mục 130 | 32.000 |
| Đường nhựa ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 126 Mục 91 | 32.000 |
| Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 124 Mục 98 | 32.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 85 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường 7/4 — Đường Nguyễn Lương Bằng — Đường Chu Văn An Mục 26 | 1.900.000 |
| Đường Cống Quỳnh — Đường Nguyễn Huệ — Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2) Mục 37 | 1.700.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba bến xe mới vào 30m — Nhà văn hóa cộng đồng Mục 117 | 720.000 |
| Đường Lương Đình Của — Toàn tuyến Mục 36 | 1.700.000 |
| Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn — Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20 — Ngã ba (Hết thửa số 104, tờ bản đồ số 20) Mục 56 | 450.000 |
| Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Cổng chào ấp 8 — Nhà văn hóa ấp 8 Mục 84 | 900.000 |
| Đường nhựa — Từ ngã ba chợ — Trạm xá E717 Mục 113 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) — Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) — Ranh xã Thanh Hòa (cũ) Mục 47 | 960.000 |
| Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 124 Mục 99 | 290.000 |
| Đường nhựa ấp 3 giáp ranh xã Thiện Hưng cũ (hướng trụ sở Trung đoàn 717) — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 112 — Hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 110 Mục 95 | 340.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) — Giáp ranh xã Thanh Hoà (cũ) Mục 22 | 1.400.000 |
| Đường Suối Đá ấp Thanh Trung — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 212 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02) Mục 43 | 1.200.000 |
| Đường nhựa thôn 3 ranh giữa xã Thiện Hưng - xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến Mục 102 | 290.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu — Toàn tuyến Mục 35 | 1.700.000 |
| Đường D4 — Toàn tuyến Mục 41 | 1.200.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 145 — Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 145 Mục 124 | 430.000 |
| Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến Mục 131 | 280.000 |
| Đường Hùng Vương — Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch — Hết tuyến Mục 14 | 2.700.000 |
| Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Trãi — Toàn tuyến Mục 67 | 1.400.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125 Mục 97 | 580.000 |
| Tuyến đường song song giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Trãi — Toàn tuyến Mục 66 | 1.400.000 |
| Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn — Ngã ba Kiết Lành — Hết thửa đất số 413, tờ bản đồ số 11 Mục 61 | 580.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 132 | 220.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 66 Mục 72 | 580.000 |
| Đường nhựa thôn 4 — Ngã ba Nhà thờ — Hết thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138 Mục 129 | 340.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125 — Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 129 Mục 98 | 430.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng — Toàn tuyến Mục 20 | 2.000.000 |
| Đường trong khu đấu giá Trung Tâm Y tế cũ (Đường vào hồ bơi Hạnh Ngộ) — Toàn tuyến Mục 54 | 530.000 |
| Đường ĐT 759B — Cống Tầm Ron — Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) Mục 75 | 2.500.000 |
| Đường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến Mục 87 | 430.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (nối dài) — Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường ĐT 759B Mục 32 | 1.900.000 |
| Đường nhựa thôn 2 — Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138 — Đường nhựa thôn 5 Mục 122 | 380.000 |
| Đường ĐT 759B — Hết ranh Đài tưởng niệm — Giáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện (cũ) Mục 82 | 1.200.000 |
| Đường vào Nghĩa địa ấp 4 — Nhà ông Vũ Văn Khẩn (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 84) — Nhà ông Dương Văn Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 91) Mục 107 | 290.000 |
| Đường cặp hàng rào Công an huyện — Đường Hoàng Văn Thụ — Đến ranh đội Quản lý thị trường Mục 50 | 860.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Nguyễn Huệ — Đường Hoàng Văn Thụ (D1) Mục 23 | 3.700.000 |
| Đường nhựa bên hông Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp (cũ) — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đến ngã ba Đường Nhựa (hết thửa đất số 374, tờ bản đồ số 17) Mục 52 | 720.000 |
| Đường nhựa ấp 7 (ngã ba cây Sao) — Đường ĐT759B — Ngã tư UBND xã Thanh Hòa (cũ) Mục 90 | 290.000 |
| Đường Lê Văn Sỹ — Toàn tuyến Mục 18 | 1.900.000 |
| Đường nhựa thôn 5 — Đường ĐT 759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Chùa Tâm Pháp Mục 125 | 430.000 |
| Tuyến đường bê tông nối từ đường Hùng Vương đến đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến Mục 69 | 580.000 |
| Đường nhựa thôn 4 — Đường ĐT759B — Ngã ba nhà thờ Châu Ninh (hết ranh thửa đất số 25, thửa đất số 32, thửa đất số 40 và thửa đất số 48, tờ bản đồ số 138) Mục 120 | 430.000 |
| Đường Suối Đá ấp Thanh Trung — Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 212 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02) — Suối Đá Mục 44 | 820.000 |
| Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 254, tờ bản đồ số 124 Mục 100 | 290.000 |
| Đường nhựa ấp 9 — Ngã tư trường tiểu học ấp 9 — Hết Nhà văn hóa ấp 9 Mục 94 | 290.000 |
| Đường Lê Duẩn — Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 — Hết thửa đất số 633, tờ bản đồ số 10 Mục 9 | 2.800.000 |
| Đường khu dân cư ấp 3 — Hết ranh đất ông Huấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 118) — Hết ranh đất nhà ông Mến (hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115) Mục 105 | 290.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) (đường quán tỉnh) — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 74 Mục 70 | 380.000 |
| Đường nhựa ấp 4 (ngã ba nhà ông Hỷ) — Đường ĐT759 — Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 91 Mục 93 | 290.000 |
| Đường nhựa vào ấp 8 — Cổng chào ấp 8 — Ngã ba Đài tưởng niệm Mục 103 | 430.000 |
| Đường trong Trung tâm thương mại — Toàn tuyến Mục 24 | 1.900.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Giáp ranh đất thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu — Ngã tư thôn 6 Mục 127 | 340.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ — Vòng xoay — Đường tránh Mục 30 | 3.000.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) — Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) Mục 21 | 2.600.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 43 và thửa đất số 46, tờ bản đồ số 145 Mục 123 | 720.000 |
| Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Huệ — Toàn tuyến Mục 68 | 1.400.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Ngã tư thôn 6 — Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 (thửa đất số 101 và thửa đất số 120, tờ bản đồ số 140) Mục 128 | 290.000 |
| Đường ấp Thanh Trung — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh xã Thiện Hưng cũ (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 04) Mục 48 | 820.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) (đường quán tỉnh) — Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 74 — Hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 16 Mục 71 | 340.000 |
| Đường nhựa ấp Thanh Trung đi ấp Thiện Cư — Thửa đất số 574, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 11 (Hết ranh thị trấn Thanh Bình (cũ)) Mục 59 | 320.000 |
| Đường Trần Huy Liệu — Toàn tuyến Mục 19 | 1.900.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Ranh xã Thanh Hòa (cũ) — Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường bê tông quanh Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp (cũ) — Toàn tuyến Mục 53 | 530.000 |
| Đường giao thông đấu nối từ đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Huệ vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến Mục 51 | 820.000 |
| Đường ranh ấp Thanh Tâm - Thanh Sơn — Đường Lê Duẩn — Ngã ba Kiết Lành Mục 49 | 860.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba thôn 6 — Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu Mục 116 | 720.000 |
| Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy (Cổng chào ấp) — Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 13 — Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ số 13 Mục 58 | 360.000 |
| Đường nhựa ấp 3 giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) (hướng từ đường Nguyễn Văn Trỗi) — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 116 Mục 96 | 290.000 |
| Đường Lê Duẩn — Giáp đường Nguyễn Lương Bằng và hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 46 — Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 Mục 8 | 3.200.000 |
| Các tuyến đường trong Khu quy hoạch song song Chu Văn An, Nguyễn Huệ — Toàn tuyến Mục 62 | 670.000 |
| Đường Quy hoạch khu 3,4 ha — Toàn tuyến Mục 115 | 960.000 |
| Đường ĐT 759B — Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) Mục 76 | 3.600.000 |
| Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 66 — Hết ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 8 Mục 73 | 480.000 |
| Đường Chu Văn An — Toàn tuyến Mục 29 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.