Bảng giá đất Xã Thiện Hưng, Đồng Nai từ 01/01/2026

857 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Thiện Hưng8.200.000 đồng/m² (Đường Lê Duẩn — Ngã ba Công Chánh — Giáp đường Nguyễn Trãi và hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 51), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (133 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) (đường quán tỉnh) — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 74
Mục 69
108.000
Đường 7/4 — Đường Nguyễn Lương Bằng — Đường Chu Văn An
Mục 26
108.000
Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Cổng chào ấp 8 — Nhà văn hóa ấp 8
Mục 83
67.000
Đường Hùng Vương — Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch — Hết tuyến
Mục 14
108.000
Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn — Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20 — Ngã ba (Hết thửa số 104, tờ bản đồ số 20)
Mục 55
81.000
Đường Hoàng Văn Thụ (nối dài) — Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường ĐT 759B
Mục 32
108.000
Đường nhựa — Ngã ba bến xe mới vào 30m — Nhà văn hóa cộng đồng
Mục 116
72.000
Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy (Cổng chào ấp) — Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 13 — Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ số 13
Mục 57
81.000
Đường nhựa thôn 6 — Ngã tư thôn 6 — Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 (thửa đất số 101 và thửa đất số 120, tờ bản đồ số 140)
Mục 127
32.000
Đường Suối Đá ấp Thanh Trung — Suối Đá — Đường Lê Duẩn
Mục 45
81.000
Đường quanh Bến xe mới Thiện Hưng — Toàn tuyến
Mục 113
32.000
Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn — Ngã ba Kiết Lành — Hết thửa đất số 413, tờ bản đồ số 11
Mục 60
81.000
Đường Quy hoạch khu 3,4 ha — Toàn tuyến
Mục 114
72.000
Đường Lê Thị Riêng — Toàn tuyến
Mục 40
108.000
Đường bê tông bên hông Trường THCS Thanh Bình — Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 36 — Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36
Mục 63
81.000
Đường trong Trung tâm thương mại — Toàn tuyến
Mục 24
108.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) — Cầu sông Bé mới
Mục 76
108.000
Đường nhựa thôn 4 — Ngã ba Nhà thờ — Hết thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138
Mục 128
32.000
Đường cổng chào ấp 3 — Giáp thị trấn Thanh Bình (cũ) — Giáp ranh xã Thiện Hưng cũ
Mục 85
32.000
Đường Lê Duẩn — Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) — Hết ranh thửa đất số 94 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20)
Mục 11
224.000
Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) (đường quán tỉnh) — Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 74 — Hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 16
Mục 70
108.000
Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 66
Mục 71
108.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 130
32.000
Đường nhựa ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 126
Mục 91
32.000
Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 124
Mục 98
32.000
Đường Phan Đăng Lưu — Toàn tuyến
Mục 27
108.000
Đường Lê Duẩn — Ngã ba Công Chánh — Giáp đường Nguyễn Trãi và hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 51
Mục 6
224.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 85
13.000
Đường nhựa bên hông Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp (cũ) — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đến ngã ba Đường Nhựa (hết thửa đất số 374, tờ bản đồ số 17)
Mục 52
108.000
Đường nhựa ấp Thanh Trung đi ấp Thiện Cư — Thửa đất số 574, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 11 (Hết ranh thị trấn Thanh Bình (cũ))
Mục 58
81.000
Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Huệ — Toàn tuyến
Mục 67
108.000
Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Giáp thị trấn Thanh Bình (cũ) — Cổng chào ấp 8
Mục 82
67.000
Đường nhựa thôn 4 — Đường ĐT759B — Ngã ba nhà thờ Châu Ninh (hết ranh thửa đất số 25, thửa đất số 32, thửa đất số 40 và thửa đất số 48, tờ bản đồ số 138)
Mục 119
32.000
Đường Hùng Vương — Vòng xoay — Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 13
108.000
Đường nhựa ranh giữa xã Thanh Hòa - thị trấn Thanh Bình (cũ) (vào nhà văn hóa ấp 4) — Hết ranh nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) — Hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 91
Mục 107
67.000
Đường nhựa — Ngã ba đồi chi khu — Ngã ba nhà bà Ti thôn 3
Mục 109
72.000
Đường tránh — Cống Tầm Roong — Hết ranh đất ông Ham (hết ranh thửa đất số 244, tờ bản đồ số 124)
Mục 105
67.000
Đường nhựa ấp 4 (ngã ba nhà ông Hỷ) — Đường ĐT759 — Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 91
Mục 92
32.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh trại hòm Ba Đừng — Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng
Mục 78
108.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Toàn tuyến
Mục 25
108.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Văn Trỗi — Ranh xã Thiện Hưng cũ
Mục 5
224.000
Đường ranh ấp Thanh Tâm - Thanh Sơn — Đường Lê Duẩn — Ngã ba Kiết Lành
Mục 49
81.000
Đường Suối Đá ấp Thanh Trung — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 212 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02)
Mục 43
81.000
Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 66 — Hết ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 8
Mục 72
108.000
Đường cặp hàng rào Công an huyện — Đường Hoàng Văn Thụ — Đến ranh đội Quản lý thị trường
Mục 50
108.000
Đường ĐT 759B — Cống Tầm Ron — Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)
Mục 74
108.000
Đường giao thông đấu nối từ đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Huệ vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 51
108.000
Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125 — Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 129
Mục 97
67.000
Đường ấp Thanh Trung — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh xã Thiện Hưng cũ (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 04)
Mục 48
81.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 131
32.000
Đường nhựa Cần Đơn — Trụ điện 02 — Hết tuyến
Mục 39
108.000
Đường Lê Hồng Phong — Toàn tuyến
Mục 15
108.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178 — Hết ranh Đài tưởng niệm
Mục 80
108.000
Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn — Ngã ba Kiết Lành — Trụ sở ấp Thanh Tâm (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 12)
Mục 59
81.000
Đường nhựa thôn 6 — Giáp ranh đất thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu — Ngã tư thôn 6
Mục 126
32.000
Đường Lê Duẩn — Hết ranh thửa đất số 94 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20) — Cầu sông Bé mới
Mục 12
224.000
Đường khu phố Thanh Xuân — Đấu nối đường Hùng Vương (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 76) — Đấu nối đường Hùng Vương (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 16)
Mục 34
108.000
Đường Lê Văn Sỹ — Toàn tuyến
Mục 18
108.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ)
Mục 75
108.000
Đường nhựa ấp 3 giáp ranh xã Thiện Hưng cũ (hướng trụ sở Trung đoàn 717) — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 112 — Hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 110
Mục 94
32.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) — Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) — Ranh xã Thanh Hòa (cũ)
Mục 47
108.000
Đường nhựa thôn 3 ranh giữa xã Thiện Hưng - xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến
Mục 101
67.000
Đường nhựa thôn 2 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138
Mục 120
32.000
Đường Lê Duẩn — Giáp đường Nguyễn Trãi và hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 51 — Giáp đường Nguyễn Lương Bằng và hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 46
Mục 7
224.000
Đường nhựa Cần Đơn — Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) — Trụ điện 02
Mục 38
108.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) — Giáp ranh xã Thanh Hoà (cũ)
Mục 22
108.000
Đường nhựa vào ấp 8 — Cổng chào ấp 8 — Ngã ba Đài tưởng niệm
Mục 102
32.000
Đường Nguyễn Huệ — Ranh xã Thanh Hòa (cũ) — Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74)
Mục 1
224.000
Đường nhựa — Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) — Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 30 và thửa đất số 27, tờ bản đồ số 148)
Mục 117
72.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Nguyễn Huệ — Đường Hoàng Văn Thụ (D1)
Mục 23
108.000
Đường trong khu vực chợ — Toàn tuyến
Mục 111
32.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Tân Tiến — Cống Tầm Ron
Mục 73
108.000
Đường nhựa đi công ty Chuối — Ngã ba (hết ranh thửa đất số 24 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 28) — Ranh xã Thiện Hưng cũ (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 5)
Mục 54
81.000
Đường nhựa ấp 7 (ngã ba cây Sao) — Đường ĐT759B — Ngã tư UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Mục 89
32.000
Đường Lê Duẩn — Giáp đường Nguyễn Lương Bằng và hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 46 — Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10
Mục 8
224.000
Đường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến
Mục 86
67.000
Đường nhựa thôn 5 — Đường ĐT 759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Chùa Tâm Pháp
Mục 124
32.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh Đài tưởng niệm — Giáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện (cũ)
Mục 81
108.000
Đường nhựa (Sao Biển) — Đường Nguyễn Huệ — Hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 45
Mục 62
81.000
Đường nhựa thôn 4 — Giáp ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138 — Ngã ba thôn 1
Mục 129
32.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu — Toàn tuyến
Mục 35
108.000
Đường nhựa ấp 3 giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) (hướng từ đường Nguyễn Văn Trỗi) — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 116
Mục 95
32.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh trại hòm Ba Đừng
Mục 77
108.000
Đường khu dân cư ấp 3 — Hết ranh đất ông Huấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 118) — Hết ranh đất nhà ông Mến (hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115)
Mục 104
32.000
Đường Chu Văn An — Toàn tuyến
Mục 29
108.000
Đường Suối Đá ấp Thanh Trung — Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 212 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02) — Suối Đá
Mục 44
81.000
Đường Nguyễn Huệ — Cây xăng thị trấn Thanh Bình (cũ), hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 — Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 44
Mục 3
224.000
Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 123
Mục 100
32.000
Đường nhựa thôn 2 — Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138 — Đường nhựa thôn 5
Mục 121
32.000
Đường Lê Duẩn — Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 — Hết thửa đất số 633, tờ bản đồ số 10
Mục 9
224.000
Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Nhà văn hóa ấp 8 — Chùa Thanh Vân
Mục 84
67.000
Đường Nguyễn Trãi — Toàn tuyến
Mục 17
108.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178
Mục 79
108.000
Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Trãi — Toàn tuyến
Mục 66
108.000
Đường nhựa ấp 7 (ngã ba quán cây me) — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 129
Mục 90
32.000
Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy — Thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20 — Hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 20 (xưởng điều Thu Đoàn)
Mục 56
81.000
Đường Lương Đình Của — Toàn tuyến
Mục 36
108.000
Đường Nguyễn Lương Bằng — Toàn tuyến
Mục 20
108.000
Đường D4 — Toàn tuyến
Mục 41
108.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) — Giáp đường Hoàng Văn Thụ (D1) — Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc)
Mục 46
108.000
Đường bê tông giáp ranh giữa xã Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình (cũ) — Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 124 — Hết ranh thửa đất số 192, tờ bản đồ số 120
Mục 108
67.000
Đường Nguyễn Huệ — Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) — Cây xăng thị trấn Thanh Bình (cũ), hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09
Mục 2
224.000
Đường nhựa thôn 3 — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 43 và thửa đất số 46, tờ bản đồ số 145
Mục 122
32.000
Tuyến đường song song giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Trãi — Toàn tuyến
Mục 65
108.000
Đường nhựa thôn 6 — Ngã ba thôn 6 — Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 171)
Mục 125
32.000
Đường Tôn Thất Tùng — Toàn tuyến
Mục 42
108.000
Đường Lý Tự Trọng — Toàn tuyến
Mục 28
108.000
Đường nhựa — Từ ngã ba chợ — Trạm xá E717
Mục 112
32.000
Đường nhựa giáp ranh Trụ Sở khối Mặt trận - Đoàn thể — Toàn tuyến
Mục 64
108.000
Đường nhựa — Hết ranh Trạm xá E717 — Hết ranh trụ sở Trung Đoàn 717
Mục 118
72.000
Đường trong khu vực chợ (cũ) — Toàn tuyến
Mục 16
81.000
Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 44 — Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 4
224.000
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch song song Chu Văn An, Nguyễn Huệ — Toàn tuyến
Mục 61
81.000
Đường nhựa — Ngã ba thôn 6 — Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu
Mục 115
72.000
Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 254, tờ bản đồ số 124
Mục 99
32.000
Đường nhựa ấp 9 — Ngã tư trường tiểu học ấp 9 — Hết Nhà văn hóa ấp 9
Mục 93
32.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 85
32.000
Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125
Mục 96
67.000
Đường vào Nghĩa địa ấp 4 — Nhà ông Vũ Văn Khẩn (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 84) — Nhà ông Dương Văn Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 91)
Mục 106
32.000
Đường bê tông quanh Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp (cũ) — Toàn tuyến
Mục 53
108.000
Đường quanh chợ Thiện Hưng — Toàn tuyến
Mục 110
32.000
Đường nhựa thôn 3 — Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 145 — Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 145
Mục 123
32.000
Đường Hoàng Văn Thụ — Vòng xoay — Đường tránh
Mục 30
108.000
Đường Cống Quỳnh — Đường Nguyễn Huệ — Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2)
Mục 37
108.000
Đường nhựa ấp 2 — Đường ĐT759B — Ngã tư ấp 2 và ấp 3
Mục 88
32.000
Đường nhựa ấp 1 — Đường ĐT759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp 1
Mục 87
32.000
Đường Lê Duẩn — Hết thửa đất số 633, tờ bản đồ số 10 — Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ)
Mục 10
224.000
Đường Trần Huy Liệu — Toàn tuyến
Mục 19
108.000
Đường Hoàng Văn Thụ — Đường tránh — Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 31
108.000
Tuyến đường bê tông nối từ đường Hùng Vương đến đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến
Mục 68
108.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 103
67.000
Đường Tô Hiến Thành — Toàn tuyến
Mục 33
108.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) — Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ)
Mục 21
108.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (132 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường nhựa Cần Đơn — Trụ điện 02 — Hết tuyến
Mục 39
800.000
Đường Quy hoạch khu 3,4 ha — Toàn tuyến
Mục 115
1.600.000
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch song song Chu Văn An, Nguyễn Huệ — Toàn tuyến
Mục 62
1.100.000
Đường Lê Duẩn — Giáp đường Nguyễn Lương Bằng và hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 46 — Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10
Mục 8
5.300.000
Đường nhựa ấp 3 giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) (hướng từ đường Nguyễn Văn Trỗi) — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 116
Mục 96
480.000
Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy (Cổng chào ấp) — Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 13 — Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ số 13
Mục 58
600.000
Đường nhựa — Ngã ba thôn 6 — Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu
Mục 116
1.200.000
Đường ranh ấp Thanh Tâm - Thanh Sơn — Đường Lê Duẩn — Ngã ba Kiết Lành
Mục 49
1.400.000
Đường giao thông đấu nối từ đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Huệ vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 51
1.400.000
Đường bê tông quanh Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp (cũ) — Toàn tuyến
Mục 53
880.000
Đường Nguyễn Huệ — Ranh xã Thanh Hòa (cũ) — Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74)
Mục 1
6.700.000
Đường Trần Huy Liệu — Toàn tuyến
Mục 19
3.100.000
Đường nhựa ấp Thanh Trung đi ấp Thiện Cư — Thửa đất số 574, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 11 (Hết ranh thị trấn Thanh Bình (cũ))
Mục 59
540.000
Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) (đường quán tỉnh) — Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 74 — Hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 16
Mục 71
560.000
Đường ấp Thanh Trung — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh xã Thiện Hưng cũ (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 04)
Mục 48
1.400.000
Đường nhựa thôn 6 — Ngã tư thôn 6 — Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 (thửa đất số 101 và thửa đất số 120, tờ bản đồ số 140)
Mục 128
480.000
Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Huệ — Toàn tuyến
Mục 68
2.400.000
Đường nhựa thôn 3 — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 43 và thửa đất số 46, tờ bản đồ số 145
Mục 123
1.200.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) — Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ)
Mục 21
4.400.000
Đường Hoàng Văn Thụ — Vòng xoay — Đường tránh
Mục 30
5.000.000
Đường nhựa thôn 6 — Giáp ranh đất thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu — Ngã tư thôn 6
Mục 127
560.000
Đường trong Trung tâm thương mại — Toàn tuyến
Mục 24
3.200.000
Đường nhựa vào ấp 8 — Cổng chào ấp 8 — Ngã ba Đài tưởng niệm
Mục 103
720.000
Đường nhựa ấp 4 (ngã ba nhà ông Hỷ) — Đường ĐT759 — Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 91
Mục 93
480.000
Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) (đường quán tỉnh) — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 74
Mục 70
640.000
Đường khu dân cư ấp 3 — Hết ranh đất ông Huấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 118) — Hết ranh đất nhà ông Mến (hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115)
Mục 105
480.000
Đường Lê Duẩn — Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 — Hết thửa đất số 633, tờ bản đồ số 10
Mục 9
4.600.000
Đường nhựa ấp 9 — Ngã tư trường tiểu học ấp 9 — Hết Nhà văn hóa ấp 9
Mục 94
480.000
Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 254, tờ bản đồ số 124
Mục 100
480.000
Đường Suối Đá ấp Thanh Trung — Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 212 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02) — Suối Đá
Mục 44
1.400.000
Đường nhựa thôn 4 — Đường ĐT759B — Ngã ba nhà thờ Châu Ninh (hết ranh thửa đất số 25, thửa đất số 32, thửa đất số 40 và thửa đất số 48, tờ bản đồ số 138)
Mục 120
720.000
Tuyến đường bê tông nối từ đường Hùng Vương đến đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến
Mục 69
960.000
Đường nhựa thôn 5 — Đường ĐT 759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Chùa Tâm Pháp
Mục 125
720.000
Đường Lê Văn Sỹ — Toàn tuyến
Mục 18
3.100.000
Đường nhựa ấp 7 (ngã ba cây Sao) — Đường ĐT759B — Ngã tư UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Mục 90
480.000
Đường nhựa bên hông Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp (cũ) — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đến ngã ba Đường Nhựa (hết thửa đất số 374, tờ bản đồ số 17)
Mục 52
1.200.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Nguyễn Huệ — Đường Hoàng Văn Thụ (D1)
Mục 23
6.200.000
Đường cặp hàng rào Công an huyện — Đường Hoàng Văn Thụ — Đến ranh đội Quản lý thị trường
Mục 50
1.400.000
Đường vào Nghĩa địa ấp 4 — Nhà ông Vũ Văn Khẩn (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 84) — Nhà ông Dương Văn Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 91)
Mục 107
480.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh Đài tưởng niệm — Giáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện (cũ)
Mục 82
2.000.000
Đường nhựa thôn 2 — Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138 — Đường nhựa thôn 5
Mục 122
640.000
Đường Hoàng Văn Thụ (nối dài) — Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường ĐT 759B
Mục 32
3.100.000
Đường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến
Mục 87
720.000
Đường ĐT 759B — Cống Tầm Ron — Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)
Mục 75
4.200.000
Đường trong khu đấu giá Trung Tâm Y tế cũ (Đường vào hồ bơi Hạnh Ngộ) — Toàn tuyến
Mục 54
880.000
Đường Nguyễn Lương Bằng — Toàn tuyến
Mục 20
3.400.000
Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125 — Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 129
Mục 98
720.000
Đường nhựa thôn 4 — Ngã ba Nhà thờ — Hết thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138
Mục 129
560.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ)
Mục 76
6.000.000
Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 66
Mục 72
960.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 132
360.000
Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn — Ngã ba Kiết Lành — Hết thửa đất số 413, tờ bản đồ số 11
Mục 61
960.000
Tuyến đường song song giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Trãi — Toàn tuyến
Mục 66
2.400.000
Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125
Mục 97
960.000
Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Trãi — Toàn tuyến
Mục 67
2.400.000
Đường Hùng Vương — Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch — Hết tuyến
Mục 14
4.500.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 131
460.000
Đường nhựa thôn 3 — Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 145 — Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 145
Mục 124
720.000
Đường D4 — Toàn tuyến
Mục 41
1.900.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu — Toàn tuyến
Mục 35
2.900.000
Đường nhựa thôn 3 ranh giữa xã Thiện Hưng - xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến
Mục 102
480.000
Đường Suối Đá ấp Thanh Trung — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 212 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02)
Mục 43
1.900.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) — Giáp ranh xã Thanh Hoà (cũ)
Mục 22
2.400.000
Đường nhựa ấp 3 giáp ranh xã Thiện Hưng cũ (hướng trụ sở Trung đoàn 717) — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 112 — Hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 110
Mục 95
560.000
Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 124
Mục 99
480.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) — Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) — Ranh xã Thanh Hòa (cũ)
Mục 47
1.600.000
Đường nhựa — Từ ngã ba chợ — Trạm xá E717
Mục 113
1.700.000
Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Cổng chào ấp 8 — Nhà văn hóa ấp 8
Mục 84
1.500.000
Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn — Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20 — Ngã ba (Hết thửa số 104, tờ bản đồ số 20)
Mục 56
740.000
Đường Lương Đình Của — Toàn tuyến
Mục 36
2.900.000
Đường nhựa — Ngã ba bến xe mới vào 30m — Nhà văn hóa cộng đồng
Mục 117
1.200.000
Đường Chu Văn An — Toàn tuyến
Mục 29
4.000.000
Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 66 — Hết ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 8
Mục 73
800.000
Đường nhựa thôn 6 — Ngã ba thôn 6 — Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 171)
Mục 126
960.000
Đường Lê Duẩn — Ngã ba Công Chánh — Giáp đường Nguyễn Trãi và hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 51
Mục 6
8.200.000
Đường nhựa ấp 7 (ngã ba quán cây me) — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 129
Mục 91
720.000
Đường cổng chào ấp 3 — Giáp thị trấn Thanh Bình (cũ) — Giáp ranh xã Thiện Hưng cũ
Mục 86
880.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Văn Trỗi — Ranh xã Thiện Hưng cũ
Mục 5
5.600.000
Đường Lê Duẩn — Giáp đường Nguyễn Trãi và hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 51 — Giáp đường Nguyễn Lương Bằng và hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 46
Mục 7
6.700.000
Đường bê tông giáp ranh giữa xã Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình (cũ) — Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 124 — Hết ranh thửa đất số 192, tờ bản đồ số 120
Mục 109
800.000
Đường nhựa ấp 1 — Đường ĐT759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp 1
Mục 88
720.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) — Cầu sông Bé mới
Mục 77
1.400.000
Đường nhựa ranh giữa xã Thanh Hòa - thị trấn Thanh Bình (cũ) (vào nhà văn hóa ấp 4) — Hết ranh nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) — Hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 91
Mục 108
720.000
Đường trong khu vực chợ — Toàn tuyến
Mục 112
3.400.000
Đường Lê Thị Riêng — Toàn tuyến
Mục 40
2.200.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178 — Hết ranh Đài tưởng niệm
Mục 81
4.600.000
Đường nhựa Cần Đơn — Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) — Trụ điện 02
Mục 38
1.600.000
Đường Lê Hồng Phong — Toàn tuyến
Mục 15
3.600.000
Đường nhựa thôn 2 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138
Mục 121
960.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Tân Tiến — Cống Tầm Ron
Mục 74
2.200.000
Đường Nguyễn Huệ — Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) — Cây xăng thị trấn Thanh Bình (cũ), hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09
Mục 2
7.200.000
Đường trong khu vực chợ (cũ) — Toàn tuyến
Mục 16
5.800.000
Đường Hoàng Văn Thụ — Đường tránh — Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 31
4.200.000
Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy — Thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20 — Hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 20 (xưởng điều Thu Đoàn)
Mục 57
740.000
Đường Nguyễn Trãi — Toàn tuyến
Mục 17
3.100.000
Đường Lê Duẩn — Hết ranh thửa đất số 94 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20) — Cầu sông Bé mới
Mục 12
1.400.000
Đường quanh Bến xe mới Thiện Hưng — Toàn tuyến
Mục 114
1.600.000
Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 44 — Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 4
6.700.000
Đường quanh chợ Thiện Hưng — Toàn tuyến
Mục 111
3.400.000
Đường Tôn Thất Tùng — Toàn tuyến
Mục 42
1.900.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Toàn tuyến
Mục 25
3.200.000
Đường nhựa ấp 2 — Đường ĐT759B — Ngã tư ấp 2 và ấp 3
Mục 89
720.000
Đường nhựa giáp ranh Trụ Sở khối Mặt trận - Đoàn thể — Toàn tuyến
Mục 65
1.900.000
Đường Tô Hiến Thành — Toàn tuyến
Mục 33
3.800.000
Đường nhựa — Hết ranh Trạm xá E717 — Hết ranh trụ sở Trung Đoàn 717
Mục 119
720.000
Đường tránh — Cống Tầm Roong — Hết ranh đất ông Ham (hết ranh thửa đất số 244, tờ bản đồ số 124)
Mục 106
1.800.000
Đường nhựa (Sao Biển) — Đường Nguyễn Huệ — Hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 45
Mục 63
640.000
Đường Phan Đăng Lưu — Toàn tuyến
Mục 27
3.200.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 104
460.000
Đường Nguyễn Huệ — Cây xăng thị trấn Thanh Bình (cũ), hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 — Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 44
Mục 3
8.200.000
Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn — Ngã ba Kiết Lành — Trụ sở ấp Thanh Tâm (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 12)
Mục 60
960.000
Đường khu phố Thanh Xuân — Đấu nối đường Hùng Vương (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 76) — Đấu nối đường Hùng Vương (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 16)
Mục 34
1.800.000
Đường nhựa — Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) — Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 30 và thửa đất số 27, tờ bản đồ số 148)
Mục 118
880.000
Đường nhựa đi công ty Chuối — Ngã ba (hết ranh thửa đất số 24 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 28) — Ranh xã Thiện Hưng cũ (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 5)
Mục 55
740.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) — Giáp đường Hoàng Văn Thụ (D1) — Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc)
Mục 46
3.200.000
Đường nhựa ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 126
Mục 92
480.000
Đường Lê Duẩn — Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) — Hết ranh thửa đất số 94 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20)
Mục 11
1.900.000
Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Nhà văn hóa ấp 8 — Chùa Thanh Vân
Mục 85
1.000.000
Đường bê tông bên hông Trường THCS Thanh Bình — Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 36 — Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36
Mục 64
640.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh trại hòm Ba Đừng
Mục 78
4.800.000
Đường Suối Đá ấp Thanh Trung — Suối Đá — Đường Lê Duẩn
Mục 45
1.900.000
Đường Hùng Vương — Vòng xoay — Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 13
5.000.000
Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Giáp thị trấn Thanh Bình (cũ) — Cổng chào ấp 8
Mục 83
2.000.000
Đường Lê Duẩn — Hết thửa đất số 633, tờ bản đồ số 10 — Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ)
Mục 10
2.400.000
Đường Lý Tự Trọng — Toàn tuyến
Mục 28
3.200.000
Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 123
Mục 101
480.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh trại hòm Ba Đừng — Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng
Mục 79
3.900.000
Đường nhựa — Ngã ba đồi chi khu — Ngã ba nhà bà Ti thôn 3
Mục 110
1.800.000
Đường nhựa thôn 4 — Giáp ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138 — Ngã ba thôn 1
Mục 130
480.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178
Mục 80
5.200.000
Đường 7/4 — Đường Nguyễn Lương Bằng — Đường Chu Văn An
Mục 26
3.200.000
Đường Cống Quỳnh — Đường Nguyễn Huệ — Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2)
Mục 37
2.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (61 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Giáp thị trấn Thanh Bình (cũ) — Cổng chào ấp 8
Mục 82
49.000
Đường nhựa thôn 4 — Đường ĐT759B — Ngã ba nhà thờ Châu Ninh (hết ranh thửa đất số 25, thửa đất số 32, thửa đất số 40 và thửa đất số 48, tờ bản đồ số 138)
Mục 119
32.000
Đường nhựa ranh giữa xã Thanh Hòa - thị trấn Thanh Bình (cũ) (vào nhà văn hóa ấp 4) — Hết ranh nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) — Hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 91
Mục 107
49.000
Đường nhựa — Ngã ba đồi chi khu — Ngã ba nhà bà Ti thôn 3
Mục 109
49.000
Đường tránh — Cống Tầm Roong — Hết ranh đất ông Ham (hết ranh thửa đất số 244, tờ bản đồ số 124)
Mục 105
49.000
Đường nhựa ấp 4 (ngã ba nhà ông Hỷ) — Đường ĐT759 — Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 91
Mục 92
32.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh trại hòm Ba Đừng — Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng
Mục 78
49.000
Đường ĐT 759B — Cống Tầm Ron — Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)
Mục 74
49.000
Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125 — Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 129
Mục 97
49.000
Đường nhựa — Ngã ba bến xe mới vào 30m — Nhà văn hóa cộng đồng
Mục 116
49.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 131
32.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178 — Hết ranh Đài tưởng niệm
Mục 80
49.000
Đường nhựa thôn 6 — Giáp ranh đất thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu — Ngã tư thôn 6
Mục 126
32.000
Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Cổng chào ấp 8 — Nhà văn hóa ấp 8
Mục 83
49.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ)
Mục 75
49.000
Đường nhựa ấp 3 giáp ranh xã Thiện Hưng cũ (hướng trụ sở Trung đoàn 717) — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 112 — Hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 110
Mục 94
32.000
Đường nhựa thôn 3 ranh giữa xã Thiện Hưng - xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến
Mục 101
49.000
Đường nhựa thôn 2 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138
Mục 120
32.000
Đường nhựa vào ấp 8 — Cổng chào ấp 8 — Ngã ba Đài tưởng niệm
Mục 102
32.000
Đường nhựa — Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) — Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 30 và thửa đất số 27, tờ bản đồ số 148)
Mục 117
49.000
Đường trong khu vực chợ — Toàn tuyến
Mục 111
32.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Tân Tiến — Cống Tầm Ron
Mục 73
49.000
Đường nhựa ấp 7 (ngã ba cây Sao) — Đường ĐT759B — Ngã tư UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Mục 89
32.000
Đường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến
Mục 86
49.000
Đường nhựa thôn 5 — Đường ĐT 759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Chùa Tâm Pháp
Mục 124
32.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh Đài tưởng niệm — Giáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện (cũ)
Mục 81
49.000
Đường nhựa thôn 4 — Giáp ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138 — Ngã ba thôn 1
Mục 129
32.000
Đường nhựa ấp 3 giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) (hướng từ đường Nguyễn Văn Trỗi) — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 116
Mục 95
32.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh trại hòm Ba Đừng
Mục 77
49.000
Đường khu dân cư ấp 3 — Hết ranh đất ông Huấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 118) — Hết ranh đất nhà ông Mến (hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115)
Mục 104
32.000
Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 123
Mục 100
32.000
Đường nhựa thôn 2 — Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138 — Đường nhựa thôn 5
Mục 121
32.000
Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Nhà văn hóa ấp 8 — Chùa Thanh Vân
Mục 84
49.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178
Mục 79
49.000
Đường nhựa ấp 7 (ngã ba quán cây me) — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 129
Mục 90
32.000
Đường bê tông giáp ranh giữa xã Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình (cũ) — Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 124 — Hết ranh thửa đất số 192, tờ bản đồ số 120
Mục 108
49.000
Đường nhựa thôn 3 — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 43 và thửa đất số 46, tờ bản đồ số 145
Mục 122
32.000
Đường nhựa thôn 6 — Ngã ba thôn 6 — Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 171)
Mục 125
32.000
Đường nhựa — Từ ngã ba chợ — Trạm xá E717
Mục 112
32.000
Đường nhựa — Hết ranh Trạm xá E717 — Hết ranh trụ sở Trung Đoàn 717
Mục 118
49.000
Đường nhựa — Ngã ba thôn 6 — Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu
Mục 115
49.000
Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 254, tờ bản đồ số 124
Mục 99
32.000
Đường nhựa ấp 9 — Ngã tư trường tiểu học ấp 9 — Hết Nhà văn hóa ấp 9
Mục 93
32.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 85
32.000
Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125
Mục 96
49.000
Đường vào Nghĩa địa ấp 4 — Nhà ông Vũ Văn Khẩn (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 84) — Nhà ông Dương Văn Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 91)
Mục 106
32.000
Đường quanh chợ Thiện Hưng — Toàn tuyến
Mục 110
32.000
Đường nhựa thôn 3 — Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 145 — Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 145
Mục 123
32.000
Đường nhựa ấp 2 — Đường ĐT759B — Ngã tư ấp 2 và ấp 3
Mục 88
32.000
Đường nhựa ấp 1 — Đường ĐT759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp 1
Mục 87
32.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 103
49.000
Đường nhựa thôn 6 — Ngã tư thôn 6 — Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 (thửa đất số 101 và thửa đất số 120, tờ bản đồ số 140)
Mục 127
32.000
Đường quanh Bến xe mới Thiện Hưng — Toàn tuyến
Mục 113
32.000
Đường Quy hoạch khu 3,4 ha — Toàn tuyến
Mục 114
49.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) — Cầu sông Bé mới
Mục 76
49.000
Đường nhựa thôn 4 — Ngã ba Nhà thờ — Hết thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138
Mục 128
32.000
Đường cổng chào ấp 3 — Giáp thị trấn Thanh Bình (cũ) — Giáp ranh xã Thiện Hưng cũ
Mục 85
32.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 130
32.000
Đường nhựa ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 126
Mục 91
32.000
Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 124
Mục 98
32.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 85
20.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (74 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường 7/4 — Đường Nguyễn Lương Bằng — Đường Chu Văn An
Mục 26
1.900.000
Đường Cống Quỳnh — Đường Nguyễn Huệ — Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2)
Mục 37
1.700.000
Đường nhựa — Ngã ba bến xe mới vào 30m — Nhà văn hóa cộng đồng
Mục 117
720.000
Đường Lương Đình Của — Toàn tuyến
Mục 36
1.700.000
Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn — Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20 — Ngã ba (Hết thửa số 104, tờ bản đồ số 20)
Mục 56
450.000
Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ) — Cổng chào ấp 8 — Nhà văn hóa ấp 8
Mục 84
900.000
Đường nhựa — Từ ngã ba chợ — Trạm xá E717
Mục 113
1.000.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) — Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) — Ranh xã Thanh Hòa (cũ)
Mục 47
960.000
Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 124
Mục 99
290.000
Đường nhựa ấp 3 giáp ranh xã Thiện Hưng cũ (hướng trụ sở Trung đoàn 717) — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 112 — Hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 110
Mục 95
340.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) — Giáp ranh xã Thanh Hoà (cũ)
Mục 22
1.400.000
Đường Suối Đá ấp Thanh Trung — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 212 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02)
Mục 43
1.200.000
Đường nhựa thôn 3 ranh giữa xã Thiện Hưng - xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến
Mục 102
290.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu — Toàn tuyến
Mục 35
1.700.000
Đường D4 — Toàn tuyến
Mục 41
1.200.000
Đường nhựa thôn 3 — Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 145 — Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 145
Mục 124
430.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 131
280.000
Đường Hùng Vương — Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch — Hết tuyến
Mục 14
2.700.000
Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Trãi — Toàn tuyến
Mục 67
1.400.000
Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Đường ĐT759B — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125
Mục 97
580.000
Tuyến đường song song giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Trãi — Toàn tuyến
Mục 66
1.400.000
Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn — Ngã ba Kiết Lành — Hết thửa đất số 413, tờ bản đồ số 11
Mục 61
580.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 132
220.000
Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 66
Mục 72
580.000
Đường nhựa thôn 4 — Ngã ba Nhà thờ — Hết thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138
Mục 129
340.000
Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125 — Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 129
Mục 98
430.000
Đường Nguyễn Lương Bằng — Toàn tuyến
Mục 20
2.000.000
Đường trong khu đấu giá Trung Tâm Y tế cũ (Đường vào hồ bơi Hạnh Ngộ) — Toàn tuyến
Mục 54
530.000
Đường ĐT 759B — Cống Tầm Ron — Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)
Mục 75
2.500.000
Đường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến
Mục 87
430.000
Đường Hoàng Văn Thụ (nối dài) — Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường ĐT 759B
Mục 32
1.900.000
Đường nhựa thôn 2 — Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138 — Đường nhựa thôn 5
Mục 122
380.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh Đài tưởng niệm — Giáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện (cũ)
Mục 82
1.200.000
Đường vào Nghĩa địa ấp 4 — Nhà ông Vũ Văn Khẩn (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 84) — Nhà ông Dương Văn Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 91)
Mục 107
290.000
Đường cặp hàng rào Công an huyện — Đường Hoàng Văn Thụ — Đến ranh đội Quản lý thị trường
Mục 50
860.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Nguyễn Huệ — Đường Hoàng Văn Thụ (D1)
Mục 23
3.700.000
Đường nhựa bên hông Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp (cũ) — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đến ngã ba Đường Nhựa (hết thửa đất số 374, tờ bản đồ số 17)
Mục 52
720.000
Đường nhựa ấp 7 (ngã ba cây Sao) — Đường ĐT759B — Ngã tư UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Mục 90
290.000
Đường Lê Văn Sỹ — Toàn tuyến
Mục 18
1.900.000
Đường nhựa thôn 5 — Đường ĐT 759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Chùa Tâm Pháp
Mục 125
430.000
Tuyến đường bê tông nối từ đường Hùng Vương đến đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ) — Toàn tuyến
Mục 69
580.000
Đường nhựa thôn 4 — Đường ĐT759B — Ngã ba nhà thờ Châu Ninh (hết ranh thửa đất số 25, thửa đất số 32, thửa đất số 40 và thửa đất số 48, tờ bản đồ số 138)
Mục 120
430.000
Đường Suối Đá ấp Thanh Trung — Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 212 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02) — Suối Đá
Mục 44
820.000
Đường bê tông vào ấp 6 — Đường ĐT759B — Hết thửa đất số 254, tờ bản đồ số 124
Mục 100
290.000
Đường nhựa ấp 9 — Ngã tư trường tiểu học ấp 9 — Hết Nhà văn hóa ấp 9
Mục 94
290.000
Đường Lê Duẩn — Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 — Hết thửa đất số 633, tờ bản đồ số 10
Mục 9
2.800.000
Đường khu dân cư ấp 3 — Hết ranh đất ông Huấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 118) — Hết ranh đất nhà ông Mến (hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115)
Mục 105
290.000
Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) (đường quán tỉnh) — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 74
Mục 70
380.000
Đường nhựa ấp 4 (ngã ba nhà ông Hỷ) — Đường ĐT759 — Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 91
Mục 93
290.000
Đường nhựa vào ấp 8 — Cổng chào ấp 8 — Ngã ba Đài tưởng niệm
Mục 103
430.000
Đường trong Trung tâm thương mại — Toàn tuyến
Mục 24
1.900.000
Đường nhựa thôn 6 — Giáp ranh đất thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu — Ngã tư thôn 6
Mục 127
340.000
Đường Hoàng Văn Thụ — Vòng xoay — Đường tránh
Mục 30
3.000.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) — Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ)
Mục 21
2.600.000
Đường nhựa thôn 3 — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 43 và thửa đất số 46, tờ bản đồ số 145
Mục 123
720.000
Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Huệ — Toàn tuyến
Mục 68
1.400.000
Đường nhựa thôn 6 — Ngã tư thôn 6 — Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 (thửa đất số 101 và thửa đất số 120, tờ bản đồ số 140)
Mục 128
290.000
Đường ấp Thanh Trung — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh xã Thiện Hưng cũ (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 04)
Mục 48
820.000
Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) (đường quán tỉnh) — Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 74 — Hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 16
Mục 71
340.000
Đường nhựa ấp Thanh Trung đi ấp Thiện Cư — Thửa đất số 574, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 11 (Hết ranh thị trấn Thanh Bình (cũ))
Mục 59
320.000
Đường Trần Huy Liệu — Toàn tuyến
Mục 19
1.900.000
Đường Nguyễn Huệ — Ranh xã Thanh Hòa (cũ) — Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74)
Mục 1
4.000.000
Đường bê tông quanh Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp (cũ) — Toàn tuyến
Mục 53
530.000
Đường giao thông đấu nối từ đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Huệ vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 51
820.000
Đường ranh ấp Thanh Tâm - Thanh Sơn — Đường Lê Duẩn — Ngã ba Kiết Lành
Mục 49
860.000
Đường nhựa — Ngã ba thôn 6 — Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu
Mục 116
720.000
Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy (Cổng chào ấp) — Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 13 — Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ số 13
Mục 58
360.000
Đường nhựa ấp 3 giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) (hướng từ đường Nguyễn Văn Trỗi) — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 116
Mục 96
290.000
Đường Lê Duẩn — Giáp đường Nguyễn Lương Bằng và hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 46 — Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10
Mục 8
3.200.000
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch song song Chu Văn An, Nguyễn Huệ — Toàn tuyến
Mục 62
670.000
Đường Quy hoạch khu 3,4 ha — Toàn tuyến
Mục 115
960.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) — Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ)
Mục 76
3.600.000
Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) — Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 66 — Hết ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 8
Mục 73
480.000
Đường Chu Văn An — Toàn tuyến
Mục 29
2.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.