Bảng giá đất Xã Tân Quan, Đồng Nai từ 01/01/2026

267 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Quan2.200.000 đồng/m² (Đường ĐT 758 — Giáp ranh phường An Lộc (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60) — Đài Liệt sỹ (Hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (45 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 756C — Ngã ba đường đất (Từ hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70) — Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 462, tờ bản đồ số 71)
Mục 13
169.000
Đường ĐT 756B — Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) — Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107)
Mục 10
84.000
Đường ĐT 758 — Giáp ranh phường An Lộc (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60) — Đài Liệt sỹ (Hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141)
Mục 1
115.000
Đường liên xã — Ngã ba Sóc Ruộng 1 (Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 100) — Ngã ba Xa Lách (Hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106)
Mục 24
61.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) — Cầu Suối Cát (Hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77)
Mục 4
115.000
Đường nhựa Ngã tư chợ Tân Quan — Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 93
Mục 37
45.000
Đường Liên xã — Ngã ba Sở Líp (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) — Ấp Xạc Lây (Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 35)
Mục 19
61.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng — Ngã ba giáp đường ĐT 758 (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 161) — Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 124)
Mục 22
84.000
Đường liên xã — Cầu Xa Trạch 1 (Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 29) — Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16)
Mục 16
61.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Nha Bích — Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106 — Hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 108
Mục 25
61.000
Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An — Từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 51 — Hết thửa đất số 87, tờ bản đồ số 46
Mục 33
32.000
Đường ĐT 756C — Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70
Mục 11
169.000
Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) — Từ thửa đất số 251, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 290, tờ bản đồ số 93
Mục 38
45.000
Đường nhựa từ Ngã ba Sóc Trào đi ấp Sóc Trào B — Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 61 — Hết thửa đất số 411, tờ bản đồ số 146
Mục 23
84.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) — Ngã năm Tân Hưng (Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61)
Mục 5
115.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 77
15.000
Đường nhựa từ ấp Long Bình đi ấp Văn Hiên 2 — Đường ĐT 756C (Thửa đất số 225, tờ bản đồ số 95) — Hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 87
Mục 27
61.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Hưng — Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 105 — Hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 65
Mục 26
61.000
Đường ĐT 758 — Ngã ba Thác số 4 — Ngã ba đi Thanh An (Hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61)
Mục 3
115.000
Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh — Từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 60 — Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 149
Mục 35
73.000
Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) — Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 414, tờ bản đồ số 93
Mục 39
45.000
Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Ấp Trường An — Từ thửa đất số 643, tờ bản đồ số 16 — Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 32
Mục 34
32.000
Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan — Từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 983, tờ bản đồ số 64
Mục 36
45.000
Đường liên xã — Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Từ hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) — Ngã ba Sở Líp (Hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10)
Mục 17
61.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG — Toàn tuyến
Mục 41
45.000
Đường ĐT 756C — Từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) — Hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93
Mục 8
84.000
Đường ĐT 756C — Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101) — Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101
Mục 6
84.000
Đường ĐT 756C — Từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) — Hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)
Mục 7
84.000
Đường ĐH 11 — Từ hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 — Giáp ranh cao su Nông trường cao su Xa Trạch
Mục 30
100.000
Đường ĐH 09 — Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 114 — Hết thửa đất số 128, tờ bản đồ số 109
Mục 14
100.000
Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) — Từ thửa đất số 297, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 321, tờ bản đồ số 93
Mục 40
45.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng — Ngã ba thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) — Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 126)
Mục 21
84.000
Đường nhựa từ Cổng Chào Văn Hiên 1 đi ấp Sóc Lớn — Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 10 — Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 17
Mục 20
61.000
Đường ĐT 756C — Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 — Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70
Mục 12
169.000
Đường liên xã — Ngã ba Sở Líp (Từ hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) — Ấp Sóc Lết (Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
Mục 18
61.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 77
32.000
Đường nhựa từ ấp Xạc Lây đi ấp Sóc Tranh — Đường ĐT 756C (đường đối diện trường mầm non Tân Quan) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 89
Mục 28
61.000
Đường ĐH 11 — Ngã ba Quang Minh (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 157) — Hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157
Mục 29
100.000
Đường liên xã ấp Chà Hòa đi Nha Bích — Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 71 — Hết Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 123
Mục 31
100.000
Đường nhựa số 06 — Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 70 — Hết Thửa đất số 131, tờ bản đồ số 67
Mục 32
100.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 43
32.000
Đường ĐT 758 — Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) — Ngã ba Thác Số 4
Mục 2
115.000
Đường ĐT 756B — Đường ĐT 756C (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63) — Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106)
Mục 9
84.000
Đường ĐH 09 — Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 118
Mục 15
100.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 42
32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (44 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐH 11 — Từ hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 — Giáp ranh cao su Nông trường cao su Xa Trạch
Mục 30
720.000
Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan — Từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 983, tờ bản đồ số 64
Mục 36
540.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) — Cầu Suối Cát (Hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77)
Mục 4
680.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 43
360.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 44
270.000
Đường ĐT 756B — Đường ĐT 756C (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63) — Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106)
Mục 9
1.400.000
Đường liên xã — Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Từ hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) — Ngã ba Sở Líp (Hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10)
Mục 17
990.000
Đường ĐH 11 — Ngã ba Quang Minh (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 157) — Hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157
Mục 29
990.000
Đường ĐT 756C — Ngã ba đường đất (Từ hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70) — Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 462, tờ bản đồ số 71)
Mục 13
810.000
Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) — Từ thửa đất số 251, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 290, tờ bản đồ số 93
Mục 39
540.000
Đường ĐT 756C — Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 — Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70
Mục 12
990.000
Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh — Từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 60 — Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 149
Mục 35
540.000
Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) — Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 414, tờ bản đồ số 93
Mục 40
540.000
Khu dân cư Phước An (Công ty TNHH Địa ốc Hoa Đào) — Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Phước An
Mục 38
990.000
Đường ĐH 09 — Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 114 — Hết thửa đất số 128, tờ bản đồ số 109
Mục 14
450.000
Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) — Từ thửa đất số 297, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 321, tờ bản đồ số 93
Mục 41
540.000
Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An — Từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 51 — Hết thửa đất số 87, tờ bản đồ số 46
Mục 33
450.000
Đường ĐT 756C — Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101) — Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101
Mục 6
1.600.000
Đường ĐT 756C — Từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) — Hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93
Mục 8
1.600.000
Đường ĐH 09 — Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 118
Mục 15
630.000
Đường ĐT 758 — Ngã ba Thác số 4 — Ngã ba đi Thanh An (Hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61)
Mục 3
810.000
Đường ĐT 756C — Từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) — Hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)
Mục 7
1.200.000
Đường liên xã — Ngã ba Sóc Ruộng 1 (Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 100) — Ngã ba Xa Lách (Hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106)
Mục 24
720.000
Đường nhựa từ Ngã ba Sóc Trào đi ấp Sóc Trào B — Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 61 — Hết thửa đất số 411, tờ bản đồ số 146
Mục 23
540.000
Đường liên xã — Cầu Xa Trạch 1 (Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 29) — Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16)
Mục 16
810.000
Đường ĐT 758 — Giáp ranh phường An Lộc (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60) — Đài Liệt sỹ (Hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141)
Mục 1
2.200.000
Đường ĐT 756C — Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70
Mục 11
810.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Hưng — Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 105 — Hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 65
Mục 26
630.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) — Ngã năm Tân Hưng (Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61)
Mục 5
720.000
Đường nhựa Ngã tư chợ Tân Quan — Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 93
Mục 37
900.000
Đường ĐT 756B — Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) — Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107)
Mục 10
1.100.000
Đường nhựa từ Cổng Chào Văn Hiên 1 đi ấp Sóc Lớn — Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 10 — Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 17
Mục 20
410.000
Đường ĐT 758 — Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) — Ngã ba Thác Số 4
Mục 2
1.200.000
Đường liên xã ấp Chà Hòa đi Nha Bích — Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 71 — Hết Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 123
Mục 31
590.000
Đường nhựa số 06 — Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 70 — Hết Thửa đất số 131, tờ bản đồ số 67
Mục 32
500.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng — Ngã ba thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) — Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 126)
Mục 21
630.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Nha Bích — Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106 — Hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 108
Mục 25
630.000
Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Ấp Trường An — Từ thửa đất số 643, tờ bản đồ số 16 — Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 32
Mục 34
410.000
Đường nhựa từ ấp Xạc Lây đi ấp Sóc Tranh — Đường ĐT 756C (đường đối diện trường mầm non Tân Quan) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 89
Mục 28
540.000
Đường Liên xã — Ngã ba Sở Líp (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) — Ấp Xạc Lây (Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 35)
Mục 19
500.000
Đường nhựa từ ấp Long Bình đi ấp Văn Hiên 2 — Đường ĐT 756C (Thửa đất số 225, tờ bản đồ số 95) — Hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 87
Mục 27
540.000
Đường liên xã — Ngã ba Sở Líp (Từ hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) — Ấp Sóc Lết (Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
Mục 18
540.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng — Ngã ba giáp đường ĐT 758 (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 161) — Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 124)
Mục 22
630.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG — Toàn tuyến
Mục 42
450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (44 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan — Từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 983, tờ bản đồ số 64
Mục 36
320.000
Đường ĐH 11 — Từ hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 — Giáp ranh cao su Nông trường cao su Xa Trạch
Mục 30
430.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG — Toàn tuyến
Mục 42
270.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng — Ngã ba giáp đường ĐT 758 (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 161) — Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 124)
Mục 22
380.000
Đường liên xã — Ngã ba Sở Líp (Từ hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) — Ấp Sóc Lết (Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
Mục 18
320.000
Đường nhựa từ ấp Long Bình đi ấp Văn Hiên 2 — Đường ĐT 756C (Thửa đất số 225, tờ bản đồ số 95) — Hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 87
Mục 27
320.000
Đường Liên xã — Ngã ba Sở Líp (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) — Ấp Xạc Lây (Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 35)
Mục 19
300.000
Đường nhựa từ ấp Xạc Lây đi ấp Sóc Tranh — Đường ĐT 756C (đường đối diện trường mầm non Tân Quan) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 89
Mục 28
320.000
Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Ấp Trường An — Từ thửa đất số 643, tờ bản đồ số 16 — Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 32
Mục 34
240.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Nha Bích — Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106 — Hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 108
Mục 25
380.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng — Ngã ba thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) — Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 126)
Mục 21
380.000
Đường nhựa số 06 — Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 70 — Hết Thửa đất số 131, tờ bản đồ số 67
Mục 32
300.000
Đường liên xã ấp Chà Hòa đi Nha Bích — Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 71 — Hết Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 123
Mục 31
350.000
Đường ĐT 758 — Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) — Ngã ba Thác Số 4
Mục 2
700.000
Đường nhựa từ Cổng Chào Văn Hiên 1 đi ấp Sóc Lớn — Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 10 — Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 17
Mục 20
240.000
Đường ĐT 756B — Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) — Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107)
Mục 10
650.000
Đường nhựa Ngã tư chợ Tân Quan — Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 93
Mục 37
540.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) — Ngã năm Tân Hưng (Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61)
Mục 5
430.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Hưng — Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 105 — Hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 65
Mục 26
380.000
Đường ĐT 756C — Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70
Mục 11
490.000
Đường ĐT 758 — Giáp ranh phường An Lộc (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60) — Đài Liệt sỹ (Hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141)
Mục 1
1.300.000
Đường liên xã — Cầu Xa Trạch 1 (Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 29) — Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16)
Mục 16
490.000
Đường nhựa từ Ngã ba Sóc Trào đi ấp Sóc Trào B — Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 61 — Hết thửa đất số 411, tờ bản đồ số 146
Mục 23
320.000
Đường liên xã — Ngã ba Sóc Ruộng 1 (Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 100) — Ngã ba Xa Lách (Hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106)
Mục 24
430.000
Đường ĐT 756C — Từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) — Hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)
Mục 7
700.000
Đường ĐT 758 — Ngã ba Thác số 4 — Ngã ba đi Thanh An (Hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61)
Mục 3
490.000
Đường ĐH 09 — Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 118
Mục 15
380.000
Đường ĐT 756C — Từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) — Hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93
Mục 8
970.000
Đường ĐT 756C — Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101) — Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101
Mục 6
970.000
Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An — Từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 51 — Hết thửa đất số 87, tờ bản đồ số 46
Mục 33
270.000
Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) — Từ thửa đất số 297, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 321, tờ bản đồ số 93
Mục 41
320.000
Đường ĐH 09 — Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 114 — Hết thửa đất số 128, tờ bản đồ số 109
Mục 14
270.000
Khu dân cư Phước An (Công ty TNHH Địa ốc Hoa Đào) — Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Phước An
Mục 38
590.000
Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) — Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 414, tờ bản đồ số 93
Mục 40
320.000
Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh — Từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 60 — Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 149
Mục 35
320.000
Đường ĐT 756C — Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 — Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70
Mục 12
590.000
Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) — Từ thửa đất số 251, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 290, tờ bản đồ số 93
Mục 39
320.000
Đường ĐT 756C — Ngã ba đường đất (Từ hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70) — Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 462, tờ bản đồ số 71)
Mục 13
490.000
Đường ĐH 11 — Ngã ba Quang Minh (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 157) — Hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157
Mục 29
590.000
Đường liên xã — Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Từ hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) — Ngã ba Sở Líp (Hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10)
Mục 17
590.000
Đường ĐT 756B — Đường ĐT 756C (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63) — Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106)
Mục 9
860.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 44
160.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 43
220.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) — Cầu Suối Cát (Hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77)
Mục 4
410.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (44 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 756 — Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) — Cầu Suối Cát (Hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77)
Mục 4
470.000
Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan — Từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 983, tờ bản đồ số 64
Mục 36
380.000
Đường ĐH 11 — Từ hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 — Giáp ranh cao su Nông trường cao su Xa Trạch
Mục 30
500.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG — Toàn tuyến
Mục 42
320.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng — Ngã ba giáp đường ĐT 758 (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 161) — Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 124)
Mục 22
440.000
Đường liên xã — Ngã ba Sở Líp (Từ hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) — Ấp Sóc Lết (Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
Mục 18
380.000
Đường nhựa từ ấp Long Bình đi ấp Văn Hiên 2 — Đường ĐT 756C (Thửa đất số 225, tờ bản đồ số 95) — Hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 87
Mục 27
380.000
Đường Liên xã — Ngã ba Sở Líp (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) — Ấp Xạc Lây (Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 35)
Mục 19
350.000
Đường nhựa từ ấp Xạc Lây đi ấp Sóc Tranh — Đường ĐT 756C (đường đối diện trường mầm non Tân Quan) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 89
Mục 28
380.000
Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Ấp Trường An — Từ thửa đất số 643, tờ bản đồ số 16 — Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 32
Mục 34
280.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Nha Bích — Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106 — Hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 108
Mục 25
440.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng — Ngã ba thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) — Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 126)
Mục 21
440.000
Đường nhựa số 06 — Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 70 — Hết Thửa đất số 131, tờ bản đồ số 67
Mục 32
350.000
Đường liên xã ấp Chà Hòa đi Nha Bích — Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 71 — Hết Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 123
Mục 31
410.000
Đường ĐT 758 — Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) — Ngã ba Thác Số 4
Mục 2
820.000
Đường nhựa từ Cổng Chào Văn Hiên 1 đi ấp Sóc Lớn — Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 10 — Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 17
Mục 20
280.000
Đường ĐT 756B — Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) — Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107)
Mục 10
760.000
Đường nhựa Ngã tư chợ Tân Quan — Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 93
Mục 37
630.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) — Ngã năm Tân Hưng (Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61)
Mục 5
500.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Hưng — Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 105 — Hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 65
Mục 26
440.000
Đường ĐT 756C — Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70
Mục 11
570.000
Đường ĐT 758 — Giáp ranh phường An Lộc (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60) — Đài Liệt sỹ (Hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141)
Mục 1
1.500.000
Đường liên xã — Cầu Xa Trạch 1 (Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 29) — Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16)
Mục 16
570.000
Đường nhựa từ Ngã ba Sóc Trào đi ấp Sóc Trào B — Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 61 — Hết thửa đất số 411, tờ bản đồ số 146
Mục 23
380.000
Đường liên xã — Ngã ba Sóc Ruộng 1 (Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 100) — Ngã ba Xa Lách (Hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106)
Mục 24
500.000
Đường ĐT 756C — Từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) — Hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)
Mục 7
820.000
Đường ĐT 758 — Ngã ba Thác số 4 — Ngã ba đi Thanh An (Hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61)
Mục 3
570.000
Đường ĐH 09 — Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 118
Mục 15
440.000
Đường ĐT 756C — Từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) — Hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93
Mục 8
1.100.000
Đường ĐT 756C — Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101) — Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101
Mục 6
1.100.000
Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An — Từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 51 — Hết thửa đất số 87, tờ bản đồ số 46
Mục 33
320.000
Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) — Từ thửa đất số 297, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 321, tờ bản đồ số 93
Mục 41
380.000
Đường ĐH 09 — Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 114 — Hết thửa đất số 128, tờ bản đồ số 109
Mục 14
320.000
Khu dân cư Phước An (Công ty TNHH Địa ốc Hoa Đào) — Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Phước An
Mục 38
690.000
Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) — Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 414, tờ bản đồ số 93
Mục 40
380.000
Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh — Từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 60 — Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 149
Mục 35
380.000
Đường ĐT 756C — Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 — Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70
Mục 12
690.000
Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) — Từ thửa đất số 251, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 290, tờ bản đồ số 93
Mục 39
380.000
Đường ĐT 756C — Ngã ba đường đất (Từ hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70) — Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 462, tờ bản đồ số 71)
Mục 13
570.000
Đường ĐH 11 — Ngã ba Quang Minh (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 157) — Hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157
Mục 29
690.000
Đường liên xã — Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Từ hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) — Ngã ba Sở Líp (Hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10)
Mục 17
690.000
Đường ĐT 756B — Đường ĐT 756C (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63) — Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106)
Mục 9
1.000.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 44
190.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 43
250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (45 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐH 11 — Ngã ba Quang Minh (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 157) — Hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157
Mục 29
125.000
Đường ĐT 756C — Ngã ba đường đất (Từ hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70) — Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 462, tờ bản đồ số 71)
Mục 13
211.000
Đường ĐT 756B — Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) — Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107)
Mục 10
106.000
Đường ĐT 758 — Giáp ranh phường An Lộc (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60) — Đài Liệt sỹ (Hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141)
Mục 1
144.000
Đường liên xã — Ngã ba Sóc Ruộng 1 (Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 100) — Ngã ba Xa Lách (Hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106)
Mục 24
77.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) — Cầu Suối Cát (Hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77)
Mục 4
144.000
Đường nhựa Ngã tư chợ Tân Quan — Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 93
Mục 37
56.000
Đường Liên xã — Ngã ba Sở Líp (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) — Ấp Xạc Lây (Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 35)
Mục 19
77.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng — Ngã ba giáp đường ĐT 758 (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 161) — Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 124)
Mục 22
106.000
Đường liên xã — Cầu Xa Trạch 1 (Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 29) — Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16)
Mục 16
77.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Nha Bích — Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106 — Hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 108
Mục 25
77.000
Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An — Từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 51 — Hết thửa đất số 87, tờ bản đồ số 46
Mục 33
40.000
Đường ĐT 756C — Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70
Mục 11
211.000
Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) — Từ thửa đất số 251, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 290, tờ bản đồ số 93
Mục 38
56.000
Đường nhựa từ Ngã ba Sóc Trào đi ấp Sóc Trào B — Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 61 — Hết thửa đất số 411, tờ bản đồ số 146
Mục 23
106.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) — Ngã năm Tân Hưng (Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61)
Mục 5
144.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 77
30.000
Đường nhựa từ ấp Long Bình đi ấp Văn Hiên 2 — Đường ĐT 756C (Thửa đất số 225, tờ bản đồ số 95) — Hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 87
Mục 27
77.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Hưng — Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 105 — Hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 65
Mục 26
77.000
Đường ĐT 758 — Ngã ba Thác số 4 — Ngã ba đi Thanh An (Hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61)
Mục 3
144.000
Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh — Từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 60 — Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 149
Mục 35
91.000
Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) — Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 414, tờ bản đồ số 93
Mục 39
56.000
Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Ấp Trường An — Từ thửa đất số 643, tờ bản đồ số 16 — Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 32
Mục 34
40.000
Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan — Từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 983, tờ bản đồ số 64
Mục 36
56.000
Đường liên xã — Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Từ hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) — Ngã ba Sở Líp (Hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10)
Mục 17
77.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG — Toàn tuyến
Mục 41
56.000
Đường ĐT 756C — Từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) — Hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93
Mục 8
106.000
Đường ĐT 756C — Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101) — Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101
Mục 6
106.000
Đường ĐT 756C — Từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) — Hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)
Mục 7
106.000
Đường ĐH 11 — Từ hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 — Giáp ranh cao su Nông trường cao su Xa Trạch
Mục 30
125.000
Đường ĐH 09 — Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 114 — Hết thửa đất số 128, tờ bản đồ số 109
Mục 14
125.000
Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) — Từ thửa đất số 297, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 321, tờ bản đồ số 93
Mục 40
56.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng — Ngã ba thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) — Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 126)
Mục 21
106.000
Đường nhựa từ Cổng Chào Văn Hiên 1 đi ấp Sóc Lớn — Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 10 — Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 17
Mục 20
77.000
Đường ĐT 756C — Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 — Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70
Mục 12
211.000
Đường liên xã — Ngã ba Sở Líp (Từ hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) — Ấp Sóc Lết (Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
Mục 18
77.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 77
40.000
Đường nhựa từ ấp Xạc Lây đi ấp Sóc Tranh — Đường ĐT 756C (đường đối diện trường mầm non Tân Quan) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 89
Mục 28
77.000
Đường liên xã ấp Chà Hòa đi Nha Bích — Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 71 — Hết Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 123
Mục 31
125.000
Đường nhựa số 06 — Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 70 — Hết Thửa đất số 131, tờ bản đồ số 67
Mục 32
125.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 43
40.000
Đường ĐT 758 — Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) — Ngã ba Thác Số 4
Mục 2
144.000
Đường ĐT 756B — Đường ĐT 756C (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63) — Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106)
Mục 9
106.000
Đường ĐH 09 — Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 118
Mục 15
125.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 42
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (45 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 758 — Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) — Ngã ba Thác Số 4
Mục 2
180.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 42
50.000
Đường ĐT 756B — Đường ĐT 756C (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63) — Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106)
Mục 9
132.000
Đường ĐT 756C — Ngã ba đường đất (Từ hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70) — Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 462, tờ bản đồ số 71)
Mục 13
264.000
Đường ĐT 756B — Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) — Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107)
Mục 10
132.000
Đường ĐT 758 — Giáp ranh phường An Lộc (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60) — Đài Liệt sỹ (Hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141)
Mục 1
180.000
Đường liên xã — Ngã ba Sóc Ruộng 1 (Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 100) — Ngã ba Xa Lách (Hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106)
Mục 24
96.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) — Cầu Suối Cát (Hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77)
Mục 4
180.000
Đường nhựa Ngã tư chợ Tân Quan — Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 93
Mục 37
70.000
Đường Liên xã — Ngã ba Sở Líp (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) — Ấp Xạc Lây (Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 35)
Mục 19
96.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng — Ngã ba giáp đường ĐT 758 (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 161) — Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 124)
Mục 22
132.000
Đường liên xã — Cầu Xa Trạch 1 (Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 29) — Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16)
Mục 16
96.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Nha Bích — Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106 — Hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 108
Mục 25
96.000
Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An — Từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 51 — Hết thửa đất số 87, tờ bản đồ số 46
Mục 33
50.000
Đường ĐT 756C — Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70
Mục 11
264.000
Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) — Từ thửa đất số 251, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 290, tờ bản đồ số 93
Mục 38
70.000
Đường nhựa từ Ngã ba Sóc Trào đi ấp Sóc Trào B — Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 61 — Hết thửa đất số 411, tờ bản đồ số 146
Mục 23
132.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) — Ngã năm Tân Hưng (Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61)
Mục 5
180.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 77
40.000
Đường nhựa từ ấp Long Bình đi ấp Văn Hiên 2 — Đường ĐT 756C (Thửa đất số 225, tờ bản đồ số 95) — Hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 87
Mục 27
96.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Hưng — Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 105 — Hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 65
Mục 26
96.000
Đường ĐT 758 — Ngã ba Thác số 4 — Ngã ba đi Thanh An (Hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61)
Mục 3
180.000
Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh — Từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 60 — Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 149
Mục 35
114.000
Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) — Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 414, tờ bản đồ số 93
Mục 39
70.000
Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Ấp Trường An — Từ thửa đất số 643, tờ bản đồ số 16 — Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 32
Mục 34
50.000
Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan — Từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 983, tờ bản đồ số 64
Mục 36
70.000
Đường liên xã — Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Từ hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) — Ngã ba Sở Líp (Hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10)
Mục 17
96.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG — Toàn tuyến
Mục 41
70.000
Đường ĐT 756C — Từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) — Hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93
Mục 8
132.000
Đường ĐT 756C — Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101) — Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101
Mục 6
132.000
Đường ĐT 756C — Từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) — Hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)
Mục 7
132.000
Đường ĐH 11 — Từ hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 — Giáp ranh cao su Nông trường cao su Xa Trạch
Mục 30
156.000
Đường ĐH 09 — Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 114 — Hết thửa đất số 128, tờ bản đồ số 109
Mục 14
156.000
Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) — Từ thửa đất số 297, tờ bản đồ số 93 — Hết thửa đất số 321, tờ bản đồ số 93
Mục 40
70.000
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng — Ngã ba thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) — Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 126)
Mục 21
132.000
Đường nhựa từ Cổng Chào Văn Hiên 1 đi ấp Sóc Lớn — Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 10 — Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 17
Mục 20
96.000
Đường ĐT 756C — Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 — Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70
Mục 12
264.000
Đường liên xã — Ngã ba Sở Líp (Từ hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) — Ấp Sóc Lết (Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
Mục 18
96.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 77
50.000
Đường ĐH 09 — Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 118
Mục 15
156.000
Đường nhựa từ ấp Xạc Lây đi ấp Sóc Tranh — Đường ĐT 756C (đường đối diện trường mầm non Tân Quan) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 89
Mục 28
96.000
Đường ĐH 11 — Ngã ba Quang Minh (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 157) — Hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157
Mục 29
156.000
Đường liên xã ấp Chà Hòa đi Nha Bích — Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 71 — Hết Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 123
Mục 31
156.000
Đường nhựa số 06 — Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 70 — Hết Thửa đất số 131, tờ bản đồ số 67
Mục 32
156.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 43
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.