Bảng giá đất Xã Tân Lợi, Đồng Nai từ 01/01/2026
136 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Lợi là 1.100.000 đồng/m² (Đường ĐT 753 — Cầu Cứ — Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 66 | 20.000 |
| Đường tuyến số 3 — Toàn tuyến Mục 6 | 117.000 |
| Đường ĐT 753 — Cầu Cứ — Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 Mục 2 | 161.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhưa, bê tông chỉ đấu nối 1 điểm — Toàn tuyến Mục 16 | 70.000 |
| Đường Xuyên tâm — Toàn tuyến Mục 10 | 117.000 |
| Đường tuyến số 4 — Toàn tuyến Mục 7 | 117.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, chưa được đầu tư nhựa, bê tông xi măng — Toàn tuyến Mục 9 | 70.000 |
| Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) — Thửa đất số 394 và 395, Tờ bản đồ số 25 — Hết Thửa đất số 19 và 538, Tờ bản đồ số 23 Mục 12 | 117.000 |
| Đường ĐH Tân Hòa - Tân Lợi — Toàn tuyến Mục 5 | 117.000 |
| Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường từ 5m trở lên — Toàn tuyến Mục 13 | 117.000 |
| Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Toàn tuyến Mục 4 | 117.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhưa, bê tông có đấu nối 2 điểm — Toàn tuyến Mục 15 | 70.000 |
| Đường ĐT 753 — Giáp ranh xã Đồng Tâm — Cầu Cứ Mục 1 | 161.000 |
| Đường ĐT 753 — Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 — Giáp ranh Cầu Mã Đà Mục 3 | 161.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 66 | 70.000 |
| Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) — Giáp ranh xã Đồng Phú — Tiếp giáp Suối Rạch Bé Mục 11 | 117.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, đã được đầu tư nhựa, bê tông xi măng — Toàn tuyến Mục 8 | 117.000 |
| Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường dưới 5m — Toàn tuyến Mục 14 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) — Thửa đất số 394 và 395, Tờ bản đồ số 25 — Hết Thửa đất số 19 và 538, Tờ bản đồ số 23 Mục 12 | 630.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhưa, bê tông có đấu nối 2 điểm — Toàn tuyến Mục 20 | 360.000 |
| Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường từ 5m trở lên — Toàn tuyến Mục 18 | 450.000 |
| Đường ĐH Tân Hòa - Tân Lợi — Toàn tuyến Mục 5 | 720.000 |
| Đường tuyến số 3 — Toàn tuyến Mục 6 | 960.000 |
| Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) — Giáp ranh xã Đồng Phú — Tiếp giáp Suối Rạch Bé Mục 11 | 630.000 |
| Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường dưới 5m — Toàn tuyến Mục 19 | 410.000 |
| Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Toàn tuyến Mục 4 | 800.000 |
| Đất đấu giá 07 thửa trong ngã ba ấp Thạch Màng — Thửa đất số 387 đến 393, Tờ bản đồ số 26 Mục 13 | 1.000.000 |
| Đường ĐT 753 — Cầu Cứ — Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 Mục 2 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhưa, bê tông chỉ đấu nối 1 điểm — Toàn tuyến Mục 21 | 320.000 |
| Đường ĐT 753 — Giáp ranh xã Đồng Tâm — Cầu Cứ Mục 1 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC xã Tân Hưng cũ — Toàn tuyến Mục 15 | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC xã Tân Lợi cũ — Toàn tuyến Mục 17 | 800.000 |
| Đường ĐT 753 — Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 — Giáp ranh Cầu Mã Đà Mục 3 | 1.000.000 |
| Đất đấu giá thửa đất số 54, tờ bản đồ số 103 Mục 14 | 800.000 |
| Đường tuyến số 4 — Toàn tuyến Mục 7 | 840.000 |
| Đường Xuyên tâm — Toàn tuyến Mục 10 | 630.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC xã Tân Hòa cũ — Toàn tuyến Mục 16 | 800.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, đã được đầu tư nhựa, bê tông xi măng — Toàn tuyến Mục 8 | 500.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, chưa được đầu tư nhựa, bê tông xi măng — Toàn tuyến Mục 9 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐT 753 — Cầu Cứ — Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 Mục 2 | 54.000 |
| Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường dưới 5m — Toàn tuyến Mục 14 | 54.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, đã được đầu tư nhựa, bê tông xi măng — Toàn tuyến Mục 8 | 54.000 |
| Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) — Giáp ranh xã Đồng Phú — Tiếp giáp Suối Rạch Bé Mục 11 | 54.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 66 | 54.000 |
| Đường ĐT 753 — Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 — Giáp ranh Cầu Mã Đà Mục 3 | 54.000 |
| Đường ĐT 753 — Giáp ranh xã Đồng Tâm — Cầu Cứ Mục 1 | 54.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhưa, bê tông có đấu nối 2 điểm — Toàn tuyến Mục 15 | 54.000 |
| Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Toàn tuyến Mục 4 | 54.000 |
| Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường từ 5m trở lên — Toàn tuyến Mục 13 | 54.000 |
| Đường ĐH Tân Hòa - Tân Lợi — Toàn tuyến Mục 5 | 54.000 |
| Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) — Thửa đất số 394 và 395, Tờ bản đồ số 25 — Hết Thửa đất số 19 và 538, Tờ bản đồ số 23 Mục 12 | 54.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, chưa được đầu tư nhựa, bê tông xi măng — Toàn tuyến Mục 9 | 54.000 |
| Đường tuyến số 4 — Toàn tuyến Mục 7 | 54.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhưa, bê tông chỉ đấu nối 1 điểm — Toàn tuyến Mục 16 | 54.000 |
| Đường Xuyên tâm — Toàn tuyến Mục 10 | 54.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 66 | 22.000 |
| Đường tuyến số 3 — Toàn tuyến Mục 6 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) — Thửa đất số 394 và 395, Tờ bản đồ số 25 — Hết Thửa đất số 19 và 538, Tờ bản đồ số 23 Mục 12 | 380.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, chưa được đầu tư nhựa, bê tông xi măng — Toàn tuyến Mục 9 | 270.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, đã được đầu tư nhựa, bê tông xi măng — Toàn tuyến Mục 8 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC xã Tân Hòa cũ — Toàn tuyến Mục 16 | 480.000 |
| Đường Xuyên tâm — Toàn tuyến Mục 10 | 380.000 |
| Đường tuyến số 4 — Toàn tuyến Mục 7 | 500.000 |
| Đất đấu giá thửa đất số 54, tờ bản đồ số 103 Mục 14 | 480.000 |
| Đường ĐT 753 — Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 — Giáp ranh Cầu Mã Đà Mục 3 | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC xã Tân Lợi cũ — Toàn tuyến Mục 17 | 480.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC xã Tân Hưng cũ — Toàn tuyến Mục 15 | 480.000 |
| Đường ĐT 753 — Giáp ranh xã Đồng Tâm — Cầu Cứ Mục 1 | 630.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhưa, bê tông chỉ đấu nối 1 điểm — Toàn tuyến Mục 21 | 190.000 |
| Đường ĐT 753 — Cầu Cứ — Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 Mục 2 | 660.000 |
| Đất đấu giá 07 thửa trong ngã ba ấp Thạch Màng — Thửa đất số 387 đến 393, Tờ bản đồ số 26 Mục 13 | 600.000 |
| Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Toàn tuyến Mục 4 | 480.000 |
| Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường dưới 5m — Toàn tuyến Mục 19 | 240.000 |
| Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) — Giáp ranh xã Đồng Phú — Tiếp giáp Suối Rạch Bé Mục 11 | 380.000 |
| Đường tuyến số 3 — Toàn tuyến Mục 6 | 580.000 |
| Đường ĐH Tân Hòa - Tân Lợi — Toàn tuyến Mục 5 | 430.000 |
| Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường từ 5m trở lên — Toàn tuyến Mục 18 | 270.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhưa, bê tông có đấu nối 2 điểm — Toàn tuyến Mục 20 | 220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất khu tái định cư (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các thửa đất trong khu trung tâm hành chính (các xã cũ) | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhưa, bê tông chỉ đấu nối 1 điểm — Toàn tuyến Mục 21 | 220.000 |
| Đường ĐT 753 — Cầu Cứ — Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 Mục 2 | 770.000 |
| Đất đấu giá 07 thửa trong ngã ba ấp Thạch Màng — Thửa đất số 387 đến 393, Tờ bản đồ số 26 Mục 13 | 700.000 |
| Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Toàn tuyến Mục 4 | 560.000 |
| Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường dưới 5m — Toàn tuyến Mục 19 | 280.000 |
| Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) — Giáp ranh xã Đồng Phú — Tiếp giáp Suối Rạch Bé Mục 11 | 440.000 |
| Đường tuyến số 3 — Toàn tuyến Mục 6 | 670.000 |
| Đường ĐH Tân Hòa - Tân Lợi — Toàn tuyến Mục 5 | 500.000 |
| Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường từ 5m trở lên — Toàn tuyến Mục 18 | 320.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhưa, bê tông có đấu nối 2 điểm — Toàn tuyến Mục 20 | 250.000 |
| Đường tuyến số 4 — Toàn tuyến Mục 7 | 590.000 |
| Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) — Thửa đất số 394 và 395, Tờ bản đồ số 25 — Hết Thửa đất số 19 và 538, Tờ bản đồ số 23 Mục 12 | 440.000 |
| Đường Xuyên tâm — Toàn tuyến Mục 10 | 440.000 |
| Đất đấu giá thửa đất số 54, tờ bản đồ số 103 Mục 14 | 560.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, đã được đầu tư nhựa, bê tông xi măng — Toàn tuyến Mục 8 | 350.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, chưa được đầu tư nhựa, bê tông xi măng — Toàn tuyến Mục 9 | 320.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC xã Tân Hòa cũ — Toàn tuyến Mục 16 | 560.000 |
| Đường ĐT 753 — Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 — Giáp ranh Cầu Mã Đà Mục 3 | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC xã Tân Lợi cũ — Toàn tuyến Mục 17 | 560.000 |
| Đường ĐT 753 — Giáp ranh xã Đồng Tâm — Cầu Cứ Mục 1 | 740.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC xã Tân Hưng cũ — Toàn tuyến Mục 15 | 560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhưa, bê tông chỉ đấu nối 1 điểm — Toàn tuyến Mục 16 | 88.000 |
| Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường dưới 5m — Toàn tuyến Mục 14 | 88.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, đã được đầu tư nhựa, bê tông xi măng — Toàn tuyến Mục 8 | 146.000 |
| Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) — Giáp ranh xã Đồng Phú — Tiếp giáp Suối Rạch Bé Mục 11 | 146.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 66 | 88.000 |
| Đường ĐT 753 — Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 — Giáp ranh Cầu Mã Đà Mục 3 | 202.000 |
| Đường ĐT 753 — Giáp ranh xã Đồng Tâm — Cầu Cứ Mục 1 | 202.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhưa, bê tông có đấu nối 2 điểm — Toàn tuyến Mục 15 | 88.000 |
| Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Toàn tuyến Mục 4 | 146.000 |
| Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường từ 5m trở lên — Toàn tuyến Mục 13 | 146.000 |
| Đường ĐH Tân Hòa - Tân Lợi — Toàn tuyến Mục 5 | 146.000 |
| Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) — Thửa đất số 394 và 395, Tờ bản đồ số 25 — Hết Thửa đất số 19 và 538, Tờ bản đồ số 23 Mục 12 | 146.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, chưa được đầu tư nhựa, bê tông xi măng — Toàn tuyến Mục 9 | 88.000 |
| Đường tuyến số 4 — Toàn tuyến Mục 7 | 146.000 |
| Đường Xuyên tâm — Toàn tuyến Mục 10 | 146.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 66 | 60.000 |
| Đường tuyến số 3 — Toàn tuyến Mục 6 | 146.000 |
| Đường ĐT 753 — Cầu Cứ — Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 Mục 2 | 202.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) — Giáp ranh xã Đồng Phú — Tiếp giáp Suối Rạch Bé Mục 11 | 183.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 66 | 110.000 |
| Đường ĐT 753 — Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 — Giáp ranh Cầu Mã Đà Mục 3 | 252.000 |
| Đường ĐT 753 — Giáp ranh xã Đồng Tâm — Cầu Cứ Mục 1 | 252.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhưa, bê tông có đấu nối 2 điểm — Toàn tuyến Mục 15 | 110.000 |
| Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Toàn tuyến Mục 4 | 183.000 |
| Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường từ 5m trở lên — Toàn tuyến Mục 13 | 183.000 |
| Đường ĐH Tân Hòa - Tân Lợi — Toàn tuyến Mục 5 | 183.000 |
| Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) — Thửa đất số 394 và 395, Tờ bản đồ số 25 — Hết Thửa đất số 19 và 538, Tờ bản đồ số 23 Mục 12 | 183.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, chưa được đầu tư nhựa, bê tông xi măng — Toàn tuyến Mục 9 | 110.000 |
| Đường tuyến số 4 — Toàn tuyến Mục 7 | 183.000 |
| Đường Xuyên tâm — Toàn tuyến Mục 10 | 183.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, đã được đầu tư nhựa, bê tông xi măng — Toàn tuyến Mục 8 | 183.000 |
| Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường dưới 5m — Toàn tuyến Mục 14 | 110.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhưa, bê tông chỉ đấu nối 1 điểm — Toàn tuyến Mục 16 | 110.000 |
| Đường ĐT 753 — Cầu Cứ — Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 Mục 2 | 252.000 |
| Đường tuyến số 3 — Toàn tuyến Mục 6 | 183.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 66 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.