Bảng giá đất Xã Tân Hưng, Đồng Nai từ 01/01/2026

216 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Hưng2.100.000 đồng/m² (Đường ĐT 757 — Thửa đất số 254, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Phạm Văn Dung; đối diện trường THCS Thanh An) — Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Vũ Văn Giỏi)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (37 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 756 — Ngã ba dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31) — Ngã ba giao đường ĐT 758 (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41)
Mục 1
102.000
Đường nhựa ấp 4 đi đường ĐT 757 — Từ Ngã ba nhà ông Vinh (thửa đất số 1578, tờ bản đồ số 70) — Đường ĐT 757 (thửa đất số 671, tờ bản đồ số 84)
Mục 24
51.000
Đường ĐT 758 — Từ lô cao su nhà nước (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 40; đất cao su) — Cầu Sông bé giáp ranh xã Thuận Lợi (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 16)
Mục 11
102.000
Đường bê tông của các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ấp Hưng Lập B — Toàn tuyến
Mục 28
58.000
Đường ĐT 757 — Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87, tờ bản đồ 68) — Giáp đường ĐT 756
Mục 5
70.000
Đường nhựa ấp 7 - ấp 5 (giáp ranh xã Tân Lợi cũ đi An Khương cũ) — Ngã ba đi ấp 7 (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 104) — Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 100)
Mục 14
51.000
Ngã ba xã đi hồ An Khương (đoạn còn lại) — Ngã ba bà Út Cua (thửa đất số 535, tờ bản đồ số 94) — Hồ An Khương (thửa đất số 527, tờ bản đồ số 70)
Mục 23
51.000
Đường ĐT 756 — Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan) — Ngã ba dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31)
Mục 2
102.000
Đường ĐT 757 — Thửa đất số 254, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Phạm Văn Dung; đối diện trường THCS Thanh An) — Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Vũ Văn Giỏi)
Mục 7
102.000
Đường nhựa thác số 4 vào Cây xăng An Khương — Ngã ba nhà bà Thạch (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 105) — Giáp ranh xã Tân Quan (Tân Lợi cũ, thửa đất số 538, tờ bản đồ số 109)
Mục 16
51.000
Đường ĐT 757 — Thửa đất số 369, tờ bản đồ số 123 (chủ sử dụng: Bùi Thị Yến) — Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 130)
Mục 8
102.000
Các tuyến đường nhựa còn lại — Toàn tuyến
Mục 32
51.000
Đường nhựa Địa Hạt - Sóc Dầm — Đường ĐT 757 (thửa đất số 416, tờ bản đồ số 123) — Hết đất Đình thần Thanh An (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 129)
Mục 17
74.000
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả — Ngã ba giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43) — Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44)
Mục 19
58.000
Đường ĐT 757 — Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 131) — Cầu Trà Thanh giáp ranh xã Bình Tân
Mục 9
102.000
Đường ĐT 758 — Ngã ba giao đường ĐT 756 (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 41, nhà Bia tưởng niệm xã Tân Hưng cũ) — Giáp ranh đất cao su nhà nước (hết thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41)
Mục 10
102.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã An Khương (cũ) — Toàn tuyến
Mục 35
38.000
Các tuyến đường ở khu chợ Thanh An (cũ) — Toàn tuyến
Mục 30
58.000
Ngã ba vào nhà máy 30/4 đi cầu Long Tân — Ngã ba giao đường ĐT 756 (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 26) — Đến hết đường nhựa, đầu ấp Sóc ruộng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 34 )
Mục 21
58.000
Đường nhựa vào đập thủy điện Srok Phu Miêng — Ngã ba trạm y tế xã Tân Quan (thửa đất số 364, tờ bản đồ số 123) — Cổng Thủy điện Srok Phu Miêng (thửa đất số 357, tờ bản đồ số 76)
Mục 27
74.000
Đường trục chính ấp Hưng Yên — Ngã ba giao ĐT 756 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 55) — Ngã ba giao đường ĐT 758 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 42)
Mục 20
58.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 76
38.000
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 — Ngã ba nhà bà Hằng (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 94) — Đường ĐT 757 (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 69)
Mục 25
51.000
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 — Ngã ba nhà ông Khéc (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 69) — Đường ĐT 757 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 87)
Mục 26
51.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tân Hưng (cũ) và xã Thanh An (cũ) — Toàn tuyến
Mục 34
51.000
Các tuyến đường ở khu chợ Tân Hưng — Toàn tuyến
Mục 29
58.000
Đường ĐT 756 — Giáp ranh xã Lộc Quang — Cầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan)
Mục 4
102.000
Đường nhựa ấp 5 (An Khương cũ) - ấp Trà Thanh (Thanh An cũ) — Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 100) — Giáp ranh xã Thanh An cũ (thửa đất số 729, tờ bản đồ số 70)
Mục 15
51.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 76
15.000
Đường nhựa từ Ngã năm đi Minh Lập — Ngã năm trường Trung học phổ thông Trần Phú A đi ấp Hưng Phát — Ngã ba giao ĐT 756 (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 11)
Mục 13
74.000
Ngã ba xã đi hồ An Khương — Ngã ba xã (thửa đất số 848, tờ bản đồ số 99) — Ngã ba bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 94)
Mục 22
51.000
Đường Bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối với đường ĐT 756, ĐT 757 và đường ĐT 758 trong phạm vi 300m từ HLLG — Toàn tuyến
Mục 31
58.000
Đường ĐT 757 — Giáp ranh với cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 122) — Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 123 (Đất hộ ông Lê Hoàng Đàn; đối diện Trường THCS Thanh An)
Mục 6
102.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba giao đường ĐT 758 (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng) — Ranh giới xã Nha Bích (thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15)
Mục 3
102.000
Đường nhựa từ Ngã năm đi Cầu Đúc — Ngã năm trường Trung học phổ thông Trần Phú A — Cầu Đúc, giáp ranh xã Tân Quan (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 57)
Mục 12
74.000
Đường trục chính ấp Sở Xiêm — Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26) — Ngã ba giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34)
Mục 18
58.000
Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 33
51.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (35 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 757 — Thửa đất số 254, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Phạm Văn Dung; đối diện trường THCS Thanh An) — Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Vũ Văn Giỏi)
Mục 7
2.100.000
Ngã ba vào nhà máy 30/4 đi cầu Long Tân — Ngã ba giao đường ĐT 756 (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 26) — Đến hết đường nhựa, đầu ấp Sóc ruộng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 34 )
Mục 21
630.000
Đường nhựa ấp 5 (An Khương cũ) - ấp Trà Thanh (Thanh An cũ) — Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 100) — Giáp ranh xã Thanh An cũ (thửa đất số 729, tờ bản đồ số 70)
Mục 15
630.000
Đường ĐT 756 — Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan) — Ngã ba dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31)
Mục 2
540.000
Đường nhựa từ Ngã năm đi Minh Lập — Ngã năm trường Trung học phổ thông Trần Phú A đi ấp Hưng Phát — Ngã ba giao ĐT 756 (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 11)
Mục 13
540.000
Ngã ba xã đi hồ An Khương — Ngã ba xã (thửa đất số 848, tờ bản đồ số 99) — Ngã ba bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 94)
Mục 22
990.000
Đường nhựa ấp 7 - ấp 5 (giáp ranh xã Tân Lợi cũ đi An Khương cũ) — Ngã ba đi ấp 7 (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 104) — Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 100)
Mục 14
990.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tân Hưng (cũ) và xã Thanh An (cũ) — Toàn tuyến
Mục 34
360.000
Đường trục chính ấp Hưng Yên — Ngã ba giao ĐT 756 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 55) — Ngã ba giao đường ĐT 758 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 42)
Mục 20
450.000
Ngã ba xã đi hồ An Khương (đoạn còn lại) — Ngã ba bà Út Cua (thửa đất số 535, tờ bản đồ số 94) — Hồ An Khương (thửa đất số 527, tờ bản đồ số 70)
Mục 23
540.000
Các tuyến đường ở khu chợ Thanh An (cũ) — Toàn tuyến
Mục 30
990.000
Các tuyến đường nhựa còn lại — Toàn tuyến
Mục 32
450.000
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 — Ngã ba nhà ông Khéc (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 69) — Đường ĐT 757 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 87)
Mục 26
540.000
Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 33
410.000
Đường nhựa vào đập thủy điện Srok Phu Miêng — Ngã ba trạm y tế xã Tân Quan (thửa đất số 364, tờ bản đồ số 123) — Cổng Thủy điện Srok Phu Miêng (thửa đất số 357, tờ bản đồ số 76)
Mục 27
770.000
Đường nhựa Địa Hạt - Sóc Dầm — Đường ĐT 757 (thửa đất số 416, tờ bản đồ số 123) — Hết đất Đình thần Thanh An (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 129)
Mục 17
770.000
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả — Ngã ba giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43) — Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44)
Mục 19
450.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba giao đường ĐT 758 (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng) — Ranh giới xã Nha Bích (thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15)
Mục 3
720.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31) — Ngã ba giao đường ĐT 758 (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41)
Mục 1
1.600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã An Khương (cũ) — Toàn tuyến
Mục 35
360.000
Đường ĐT 758 — Ngã ba giao đường ĐT 756 (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 41, nhà Bia tưởng niệm xã Tân Hưng cũ) — Giáp ranh đất cao su nhà nước (hết thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41)
Mục 10
990.000
Đường Bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối với đường ĐT 756, ĐT 757 và đường ĐT 758 trong phạm vi 300m từ HLLG — Toàn tuyến
Mục 31
500.000
Đường nhựa ấp 4 đi đường ĐT 757 — Từ Ngã ba nhà ông Vinh (thửa đất số 1578, tờ bản đồ số 70) — Đường ĐT 757 (thửa đất số 671, tờ bản đồ số 84)
Mục 24
540.000
Đường bê tông của các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ấp Hưng Lập B — Toàn tuyến
Mục 28
630.000
Đường ĐT 757 — Thửa đất số 369, tờ bản đồ số 123 (chủ sử dụng: Bùi Thị Yến) — Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 130)
Mục 8
1.600.000
Đường nhựa thác số 4 vào Cây xăng An Khương — Ngã ba nhà bà Thạch (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 105) — Giáp ranh xã Tân Quan (Tân Lợi cũ, thửa đất số 538, tờ bản đồ số 109)
Mục 16
630.000
Đường ĐT 757 — Giáp ranh với cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 122) — Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 123 (Đất hộ ông Lê Hoàng Đàn; đối diện Trường THCS Thanh An)
Mục 6
1.400.000
Đường trục chính ấp Sở Xiêm — Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26) — Ngã ba giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34)
Mục 18
450.000
Đường ĐT 758 — Từ lô cao su nhà nước (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 40; đất cao su) — Cầu Sông bé giáp ranh xã Thuận Lợi (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 16)
Mục 11
630.000
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 — Ngã ba nhà bà Hằng (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 94) — Đường ĐT 757 (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 69)
Mục 25
540.000
Đường ĐT 757 — Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87, tờ bản đồ 68) — Giáp đường ĐT 756
Mục 5
990.000
Đường nhựa từ Ngã năm đi Cầu Đúc — Ngã năm trường Trung học phổ thông Trần Phú A — Cầu Đúc, giáp ranh xã Tân Quan (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 57)
Mục 12
450.000
Đường ĐT 756 — Giáp ranh xã Lộc Quang — Cầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan)
Mục 4
720.000
Các tuyến đường ở khu chợ Tân Hưng — Toàn tuyến
Mục 29
900.000
Đường ĐT 757 — Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 131) — Cầu Trà Thanh giáp ranh xã Bình Tân
Mục 9
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (35 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 757 — Thửa đất số 254, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Phạm Văn Dung; đối diện trường THCS Thanh An) — Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Vũ Văn Giỏi)
Mục 7
1.200.000
Đường ĐT 757 — Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 131) — Cầu Trà Thanh giáp ranh xã Bình Tân
Mục 9
650.000
Các tuyến đường ở khu chợ Tân Hưng — Toàn tuyến
Mục 29
540.000
Đường ĐT 756 — Giáp ranh xã Lộc Quang — Cầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan)
Mục 4
430.000
Đường nhựa từ Ngã năm đi Cầu Đúc — Ngã năm trường Trung học phổ thông Trần Phú A — Cầu Đúc, giáp ranh xã Tân Quan (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 57)
Mục 12
270.000
Đường ĐT 757 — Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87, tờ bản đồ 68) — Giáp đường ĐT 756
Mục 5
590.000
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 — Ngã ba nhà bà Hằng (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 94) — Đường ĐT 757 (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 69)
Mục 25
320.000
Đường ĐT 758 — Từ lô cao su nhà nước (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 40; đất cao su) — Cầu Sông bé giáp ranh xã Thuận Lợi (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 16)
Mục 11
380.000
Đường trục chính ấp Sở Xiêm — Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26) — Ngã ba giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34)
Mục 18
270.000
Đường ĐT 757 — Giáp ranh với cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 122) — Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 123 (Đất hộ ông Lê Hoàng Đàn; đối diện Trường THCS Thanh An)
Mục 6
810.000
Đường nhựa thác số 4 vào Cây xăng An Khương — Ngã ba nhà bà Thạch (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 105) — Giáp ranh xã Tân Quan (Tân Lợi cũ, thửa đất số 538, tờ bản đồ số 109)
Mục 16
380.000
Đường ĐT 757 — Thửa đất số 369, tờ bản đồ số 123 (chủ sử dụng: Bùi Thị Yến) — Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 130)
Mục 8
970.000
Đường bê tông của các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ấp Hưng Lập B — Toàn tuyến
Mục 28
380.000
Đường nhựa ấp 4 đi đường ĐT 757 — Từ Ngã ba nhà ông Vinh (thửa đất số 1578, tờ bản đồ số 70) — Đường ĐT 757 (thửa đất số 671, tờ bản đồ số 84)
Mục 24
320.000
Đường Bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối với đường ĐT 756, ĐT 757 và đường ĐT 758 trong phạm vi 300m từ HLLG — Toàn tuyến
Mục 31
300.000
Đường ĐT 758 — Ngã ba giao đường ĐT 756 (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 41, nhà Bia tưởng niệm xã Tân Hưng cũ) — Giáp ranh đất cao su nhà nước (hết thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41)
Mục 10
590.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã An Khương (cũ) — Toàn tuyến
Mục 35
220.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31) — Ngã ba giao đường ĐT 758 (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41)
Mục 1
970.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba giao đường ĐT 758 (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng) — Ranh giới xã Nha Bích (thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15)
Mục 3
430.000
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả — Ngã ba giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43) — Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44)
Mục 19
270.000
Đường nhựa Địa Hạt - Sóc Dầm — Đường ĐT 757 (thửa đất số 416, tờ bản đồ số 123) — Hết đất Đình thần Thanh An (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 129)
Mục 17
460.000
Đường nhựa vào đập thủy điện Srok Phu Miêng — Ngã ba trạm y tế xã Tân Quan (thửa đất số 364, tờ bản đồ số 123) — Cổng Thủy điện Srok Phu Miêng (thửa đất số 357, tờ bản đồ số 76)
Mục 27
460.000
Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 33
240.000
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 — Ngã ba nhà ông Khéc (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 69) — Đường ĐT 757 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 87)
Mục 26
320.000
Các tuyến đường nhựa còn lại — Toàn tuyến
Mục 32
270.000
Các tuyến đường ở khu chợ Thanh An (cũ) — Toàn tuyến
Mục 30
590.000
Ngã ba xã đi hồ An Khương (đoạn còn lại) — Ngã ba bà Út Cua (thửa đất số 535, tờ bản đồ số 94) — Hồ An Khương (thửa đất số 527, tờ bản đồ số 70)
Mục 23
320.000
Đường trục chính ấp Hưng Yên — Ngã ba giao ĐT 756 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 55) — Ngã ba giao đường ĐT 758 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 42)
Mục 20
270.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tân Hưng (cũ) và xã Thanh An (cũ) — Toàn tuyến
Mục 34
220.000
Đường nhựa ấp 7 - ấp 5 (giáp ranh xã Tân Lợi cũ đi An Khương cũ) — Ngã ba đi ấp 7 (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 104) — Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 100)
Mục 14
590.000
Ngã ba xã đi hồ An Khương — Ngã ba xã (thửa đất số 848, tờ bản đồ số 99) — Ngã ba bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 94)
Mục 22
590.000
Đường nhựa từ Ngã năm đi Minh Lập — Ngã năm trường Trung học phổ thông Trần Phú A đi ấp Hưng Phát — Ngã ba giao ĐT 756 (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 11)
Mục 13
320.000
Đường ĐT 756 — Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan) — Ngã ba dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31)
Mục 2
320.000
Đường nhựa ấp 5 (An Khương cũ) - ấp Trà Thanh (Thanh An cũ) — Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 100) — Giáp ranh xã Thanh An cũ (thửa đất số 729, tờ bản đồ số 70)
Mục 15
380.000
Ngã ba vào nhà máy 30/4 đi cầu Long Tân — Ngã ba giao đường ĐT 756 (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 26) — Đến hết đường nhựa, đầu ấp Sóc ruộng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 34 )
Mục 21
380.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (35 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 756 — Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan) — Ngã ba dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31)
Mục 2
380.000
Đường nhựa ấp 5 (An Khương cũ) - ấp Trà Thanh (Thanh An cũ) — Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 100) — Giáp ranh xã Thanh An cũ (thửa đất số 729, tờ bản đồ số 70)
Mục 15
440.000
Ngã ba vào nhà máy 30/4 đi cầu Long Tân — Ngã ba giao đường ĐT 756 (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 26) — Đến hết đường nhựa, đầu ấp Sóc ruộng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 34 )
Mục 21
440.000
Đường ĐT 757 — Thửa đất số 254, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Phạm Văn Dung; đối diện trường THCS Thanh An) — Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Vũ Văn Giỏi)
Mục 7
1.400.000
Đường ĐT 757 — Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 131) — Cầu Trà Thanh giáp ranh xã Bình Tân
Mục 9
760.000
Các tuyến đường ở khu chợ Tân Hưng — Toàn tuyến
Mục 29
630.000
Đường ĐT 756 — Giáp ranh xã Lộc Quang — Cầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan)
Mục 4
500.000
Đường nhựa từ Ngã năm đi Cầu Đúc — Ngã năm trường Trung học phổ thông Trần Phú A — Cầu Đúc, giáp ranh xã Tân Quan (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 57)
Mục 12
320.000
Đường ĐT 757 — Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87, tờ bản đồ 68) — Giáp đường ĐT 756
Mục 5
690.000
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 — Ngã ba nhà bà Hằng (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 94) — Đường ĐT 757 (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 69)
Mục 25
380.000
Đường ĐT 758 — Từ lô cao su nhà nước (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 40; đất cao su) — Cầu Sông bé giáp ranh xã Thuận Lợi (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 16)
Mục 11
440.000
Đường trục chính ấp Sở Xiêm — Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26) — Ngã ba giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34)
Mục 18
320.000
Đường ĐT 757 — Giáp ranh với cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 122) — Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 123 (Đất hộ ông Lê Hoàng Đàn; đối diện Trường THCS Thanh An)
Mục 6
950.000
Đường nhựa thác số 4 vào Cây xăng An Khương — Ngã ba nhà bà Thạch (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 105) — Giáp ranh xã Tân Quan (Tân Lợi cũ, thửa đất số 538, tờ bản đồ số 109)
Mục 16
440.000
Đường ĐT 757 — Thửa đất số 369, tờ bản đồ số 123 (chủ sử dụng: Bùi Thị Yến) — Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 130)
Mục 8
1.100.000
Đường bê tông của các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ấp Hưng Lập B — Toàn tuyến
Mục 28
440.000
Đường nhựa ấp 4 đi đường ĐT 757 — Từ Ngã ba nhà ông Vinh (thửa đất số 1578, tờ bản đồ số 70) — Đường ĐT 757 (thửa đất số 671, tờ bản đồ số 84)
Mục 24
380.000
Đường Bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối với đường ĐT 756, ĐT 757 và đường ĐT 758 trong phạm vi 300m từ HLLG — Toàn tuyến
Mục 31
350.000
Đường ĐT 758 — Ngã ba giao đường ĐT 756 (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 41, nhà Bia tưởng niệm xã Tân Hưng cũ) — Giáp ranh đất cao su nhà nước (hết thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41)
Mục 10
690.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã An Khương (cũ) — Toàn tuyến
Mục 35
250.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31) — Ngã ba giao đường ĐT 758 (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41)
Mục 1
1.100.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba giao đường ĐT 758 (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng) — Ranh giới xã Nha Bích (thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15)
Mục 3
500.000
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả — Ngã ba giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43) — Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44)
Mục 19
320.000
Đường nhựa Địa Hạt - Sóc Dầm — Đường ĐT 757 (thửa đất số 416, tờ bản đồ số 123) — Hết đất Đình thần Thanh An (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 129)
Mục 17
540.000
Đường nhựa vào đập thủy điện Srok Phu Miêng — Ngã ba trạm y tế xã Tân Quan (thửa đất số 364, tờ bản đồ số 123) — Cổng Thủy điện Srok Phu Miêng (thửa đất số 357, tờ bản đồ số 76)
Mục 27
540.000
Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 33
280.000
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 — Ngã ba nhà ông Khéc (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 69) — Đường ĐT 757 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 87)
Mục 26
380.000
Các tuyến đường nhựa còn lại — Toàn tuyến
Mục 32
320.000
Các tuyến đường ở khu chợ Thanh An (cũ) — Toàn tuyến
Mục 30
690.000
Ngã ba xã đi hồ An Khương (đoạn còn lại) — Ngã ba bà Út Cua (thửa đất số 535, tờ bản đồ số 94) — Hồ An Khương (thửa đất số 527, tờ bản đồ số 70)
Mục 23
380.000
Đường trục chính ấp Hưng Yên — Ngã ba giao ĐT 756 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 55) — Ngã ba giao đường ĐT 758 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 42)
Mục 20
320.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tân Hưng (cũ) và xã Thanh An (cũ) — Toàn tuyến
Mục 34
250.000
Đường nhựa ấp 7 - ấp 5 (giáp ranh xã Tân Lợi cũ đi An Khương cũ) — Ngã ba đi ấp 7 (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 104) — Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 100)
Mục 14
690.000
Ngã ba xã đi hồ An Khương — Ngã ba xã (thửa đất số 848, tờ bản đồ số 99) — Ngã ba bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 94)
Mục 22
690.000
Đường nhựa từ Ngã năm đi Minh Lập — Ngã năm trường Trung học phổ thông Trần Phú A đi ấp Hưng Phát — Ngã ba giao ĐT 756 (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 11)
Mục 13
380.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (37 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường nhựa từ Ngã năm đi Minh Lập — Ngã năm trường Trung học phổ thông Trần Phú A đi ấp Hưng Phát — Ngã ba giao ĐT 756 (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 11)
Mục 13
92.000
Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 33
64.000
Đường nhựa ấp 4 đi đường ĐT 757 — Từ Ngã ba nhà ông Vinh (thửa đất số 1578, tờ bản đồ số 70) — Đường ĐT 757 (thửa đất số 671, tờ bản đồ số 84)
Mục 24
64.000
Đường ĐT 758 — Từ lô cao su nhà nước (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 40; đất cao su) — Cầu Sông bé giáp ranh xã Thuận Lợi (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 16)
Mục 11
128.000
Đường bê tông của các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ấp Hưng Lập B — Toàn tuyến
Mục 28
72.000
Đường ĐT 757 — Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87, tờ bản đồ 68) — Giáp đường ĐT 756
Mục 5
88.000
Đường nhựa ấp 7 - ấp 5 (giáp ranh xã Tân Lợi cũ đi An Khương cũ) — Ngã ba đi ấp 7 (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 104) — Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 100)
Mục 14
64.000
Ngã ba xã đi hồ An Khương (đoạn còn lại) — Ngã ba bà Út Cua (thửa đất số 535, tờ bản đồ số 94) — Hồ An Khương (thửa đất số 527, tờ bản đồ số 70)
Mục 23
64.000
Đường ĐT 756 — Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan) — Ngã ba dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31)
Mục 2
128.000
Đường ĐT 757 — Thửa đất số 254, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Phạm Văn Dung; đối diện trường THCS Thanh An) — Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Vũ Văn Giỏi)
Mục 7
128.000
Đường nhựa thác số 4 vào Cây xăng An Khương — Ngã ba nhà bà Thạch (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 105) — Giáp ranh xã Tân Quan (Tân Lợi cũ, thửa đất số 538, tờ bản đồ số 109)
Mục 16
64.000
Đường ĐT 757 — Thửa đất số 369, tờ bản đồ số 123 (chủ sử dụng: Bùi Thị Yến) — Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 130)
Mục 8
128.000
Các tuyến đường nhựa còn lại — Toàn tuyến
Mục 32
64.000
Đường nhựa Địa Hạt - Sóc Dầm — Đường ĐT 757 (thửa đất số 416, tờ bản đồ số 123) — Hết đất Đình thần Thanh An (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 129)
Mục 17
92.000
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả — Ngã ba giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43) — Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44)
Mục 19
72.000
Đường ĐT 757 — Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 131) — Cầu Trà Thanh giáp ranh xã Bình Tân
Mục 9
128.000
Đường ĐT 758 — Ngã ba giao đường ĐT 756 (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 41, nhà Bia tưởng niệm xã Tân Hưng cũ) — Giáp ranh đất cao su nhà nước (hết thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41)
Mục 10
128.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã An Khương (cũ) — Toàn tuyến
Mục 35
48.000
Các tuyến đường ở khu chợ Thanh An (cũ) — Toàn tuyến
Mục 30
72.000
Ngã ba vào nhà máy 30/4 đi cầu Long Tân — Ngã ba giao đường ĐT 756 (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 26) — Đến hết đường nhựa, đầu ấp Sóc ruộng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 34 )
Mục 21
72.000
Đường nhựa vào đập thủy điện Srok Phu Miêng — Ngã ba trạm y tế xã Tân Quan (thửa đất số 364, tờ bản đồ số 123) — Cổng Thủy điện Srok Phu Miêng (thửa đất số 357, tờ bản đồ số 76)
Mục 27
92.000
Đường trục chính ấp Hưng Yên — Ngã ba giao ĐT 756 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 55) — Ngã ba giao đường ĐT 758 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 42)
Mục 20
72.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 76
48.000
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 — Ngã ba nhà bà Hằng (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 94) — Đường ĐT 757 (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 69)
Mục 25
64.000
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 — Ngã ba nhà ông Khéc (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 69) — Đường ĐT 757 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 87)
Mục 26
64.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tân Hưng (cũ) và xã Thanh An (cũ) — Toàn tuyến
Mục 34
64.000
Các tuyến đường ở khu chợ Tân Hưng — Toàn tuyến
Mục 29
72.000
Đường ĐT 756 — Giáp ranh xã Lộc Quang — Cầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan)
Mục 4
128.000
Đường nhựa ấp 5 (An Khương cũ) - ấp Trà Thanh (Thanh An cũ) — Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 100) — Giáp ranh xã Thanh An cũ (thửa đất số 729, tờ bản đồ số 70)
Mục 15
64.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 76
30.000
Ngã ba xã đi hồ An Khương — Ngã ba xã (thửa đất số 848, tờ bản đồ số 99) — Ngã ba bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 94)
Mục 22
64.000
Đường Bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối với đường ĐT 756, ĐT 757 và đường ĐT 758 trong phạm vi 300m từ HLLG — Toàn tuyến
Mục 31
72.000
Đường ĐT 757 — Giáp ranh với cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 122) — Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 123 (Đất hộ ông Lê Hoàng Đàn; đối diện Trường THCS Thanh An)
Mục 6
128.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba giao đường ĐT 758 (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng) — Ranh giới xã Nha Bích (thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15)
Mục 3
128.000
Đường nhựa từ Ngã năm đi Cầu Đúc — Ngã năm trường Trung học phổ thông Trần Phú A — Cầu Đúc, giáp ranh xã Tân Quan (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 57)
Mục 12
92.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31) — Ngã ba giao đường ĐT 758 (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41)
Mục 1
128.000
Đường trục chính ấp Sở Xiêm — Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26) — Ngã ba giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34)
Mục 18
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (37 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối với đường ĐT 756, ĐT 757 và đường ĐT 758 trong phạm vi 300m từ HLLG — Toàn tuyến
Mục 31
90.000
Đường ĐT 757 — Giáp ranh với cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 122) — Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 123 (Đất hộ ông Lê Hoàng Đàn; đối diện Trường THCS Thanh An)
Mục 6
160.000
Đường trục chính ấp Sở Xiêm — Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26) — Ngã ba giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34)
Mục 18
90.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31) — Ngã ba giao đường ĐT 758 (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41)
Mục 1
160.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba giao đường ĐT 758 (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng) — Ranh giới xã Nha Bích (thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15)
Mục 3
160.000
Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 33
80.000
Đường nhựa ấp 4 đi đường ĐT 757 — Từ Ngã ba nhà ông Vinh (thửa đất số 1578, tờ bản đồ số 70) — Đường ĐT 757 (thửa đất số 671, tờ bản đồ số 84)
Mục 24
80.000
Đường ĐT 758 — Từ lô cao su nhà nước (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 40; đất cao su) — Cầu Sông bé giáp ranh xã Thuận Lợi (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 16)
Mục 11
160.000
Đường bê tông của các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ấp Hưng Lập B — Toàn tuyến
Mục 28
90.000
Đường ĐT 757 — Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87, tờ bản đồ 68) — Giáp đường ĐT 756
Mục 5
110.000
Đường nhựa ấp 7 - ấp 5 (giáp ranh xã Tân Lợi cũ đi An Khương cũ) — Ngã ba đi ấp 7 (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 104) — Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 100)
Mục 14
80.000
Ngã ba xã đi hồ An Khương (đoạn còn lại) — Ngã ba bà Út Cua (thửa đất số 535, tờ bản đồ số 94) — Hồ An Khương (thửa đất số 527, tờ bản đồ số 70)
Mục 23
80.000
Đường ĐT 756 — Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan) — Ngã ba dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31)
Mục 2
160.000
Đường ĐT 757 — Thửa đất số 254, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Phạm Văn Dung; đối diện trường THCS Thanh An) — Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Vũ Văn Giỏi)
Mục 7
160.000
Đường nhựa thác số 4 vào Cây xăng An Khương — Ngã ba nhà bà Thạch (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 105) — Giáp ranh xã Tân Quan (Tân Lợi cũ, thửa đất số 538, tờ bản đồ số 109)
Mục 16
80.000
Đường ĐT 757 — Thửa đất số 369, tờ bản đồ số 123 (chủ sử dụng: Bùi Thị Yến) — Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 130)
Mục 8
160.000
Các tuyến đường nhựa còn lại — Toàn tuyến
Mục 32
80.000
Đường nhựa Địa Hạt - Sóc Dầm — Đường ĐT 757 (thửa đất số 416, tờ bản đồ số 123) — Hết đất Đình thần Thanh An (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 129)
Mục 17
115.000
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả — Ngã ba giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43) — Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44)
Mục 19
90.000
Đường ĐT 757 — Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 131) — Cầu Trà Thanh giáp ranh xã Bình Tân
Mục 9
160.000
Đường ĐT 758 — Ngã ba giao đường ĐT 756 (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 41, nhà Bia tưởng niệm xã Tân Hưng cũ) — Giáp ranh đất cao su nhà nước (hết thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41)
Mục 10
160.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã An Khương (cũ) — Toàn tuyến
Mục 35
60.000
Các tuyến đường ở khu chợ Thanh An (cũ) — Toàn tuyến
Mục 30
90.000
Ngã ba vào nhà máy 30/4 đi cầu Long Tân — Ngã ba giao đường ĐT 756 (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 26) — Đến hết đường nhựa, đầu ấp Sóc ruộng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 34 )
Mục 21
90.000
Đường nhựa vào đập thủy điện Srok Phu Miêng — Ngã ba trạm y tế xã Tân Quan (thửa đất số 364, tờ bản đồ số 123) — Cổng Thủy điện Srok Phu Miêng (thửa đất số 357, tờ bản đồ số 76)
Mục 27
115.000
Đường trục chính ấp Hưng Yên — Ngã ba giao ĐT 756 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 55) — Ngã ba giao đường ĐT 758 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 42)
Mục 20
90.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 76
60.000
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 — Ngã ba nhà bà Hằng (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 94) — Đường ĐT 757 (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 69)
Mục 25
80.000
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 — Ngã ba nhà ông Khéc (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 69) — Đường ĐT 757 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 87)
Mục 26
80.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã Tân Hưng (cũ) và xã Thanh An (cũ) — Toàn tuyến
Mục 34
80.000
Các tuyến đường ở khu chợ Tân Hưng — Toàn tuyến
Mục 29
90.000
Đường ĐT 756 — Giáp ranh xã Lộc Quang — Cầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan)
Mục 4
160.000
Đường nhựa từ Ngã năm đi Cầu Đúc — Ngã năm trường Trung học phổ thông Trần Phú A — Cầu Đúc, giáp ranh xã Tân Quan (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 57)
Mục 12
115.000
Đường nhựa ấp 5 (An Khương cũ) - ấp Trà Thanh (Thanh An cũ) — Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 100) — Giáp ranh xã Thanh An cũ (thửa đất số 729, tờ bản đồ số 70)
Mục 15
80.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 76
40.000
Đường nhựa từ Ngã năm đi Minh Lập — Ngã năm trường Trung học phổ thông Trần Phú A đi ấp Hưng Phát — Ngã ba giao ĐT 756 (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 11)
Mục 13
115.000
Ngã ba xã đi hồ An Khương — Ngã ba xã (thửa đất số 848, tờ bản đồ số 99) — Ngã ba bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 94)
Mục 22
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.