Bảng giá đất Xã Phước Sơn, Đồng Nai từ 01/01/2026
507 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phước Sơn là 2.000.000 đồng/m² (Đường ĐT 755 — Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn — Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất trồng cây hằng năm (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐT 755B — Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) — Ngã ba Xưởng điều ông Tân Mục 36 | 136.000 |
| Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11) — Đường ĐT 755B — Giáp ranh xã Đắk Lua Mục 42 | 60.000 |
| Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ — Giáp Suối — Ngã ba đường vào NVH Thôn 8 Mục 28 | 88.000 |
| Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) — Cầu ông Hiền — Giáp ranh xã Đắk Lua Mục 47 | 88.000 |
| Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ) — Đường ĐT 755 — Giáp đất lâm phần Mục 65 | 88.000 |
| Đường ĐT 755 — Hết ranh xưởng điều Trường Thủy — Ngã ba xã cũ Mục 9 | 156.000 |
| Đường ĐT 755 — Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản — Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 Mục 5 | 136.000 |
| Đường Thôn 3 đi Bàu Cá Rô — Đường ĐT 755 — Đất Lâm Phần Mục 57 | 88.000 |
| Đường ĐT 755 — Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) — Giáp ranh xã Bù Đăng Mục 7 | 136.000 |
| Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) — Ngã ba ông Thọ — Cầu ông Hiền Mục 46 | 88.000 |
| Đường ĐT 755B — Giáp ranh xã Nghĩa Trung — Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất ) Mục 35 | 136.000 |
| Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất — Đường ĐT 755 — Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu Mục 61 | 88.000 |
| Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô — Đường ĐT 755 — Hết tuyến Mục 25 | 83.000 |
| Đường ĐT 755 — Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m — Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm (thôn 4 Thống Nhất) Mục 12 | 156.000 |
| Đường ĐT 755 — Ngã ba tổ 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) — Hết tuyến Mục 14 | 156.000 |
| Đường đi Bàu Tre (DHA.05) — Đường ĐT 755B — Lò gạch ông Sử Mục 40 | 60.000 |
| Đường ĐT 755 — Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) — Hết ranh xưởng điều Trường Thủy Mục 8 | 156.000 |
| Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất — Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất — Hết Tuyến Mục 23 | 60.000 |
| Ngã ba Xe Vàng đi Lòng Hồ — Ngã ba Xe Vàng — Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển Mục 26 | 83.000 |
| Đường vào nông trường cao su Thống Nhất — Đường ĐT 755 — Giáp suối Mục 67 | 136.000 |
| Đường số 2 chợ Thống Nhất — Đường ĐT 755 — Hết tuyến Mục 30 | 88.000 |
| Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn — Toàn tuyến Mục 70 | 88.000 |
| Đường đi Bàu Đĩa — Đường ĐT 755 — Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) Mục 54 | 88.000 |
| Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13) — Ngã ba Bằng Lăng — Nhà ông Tô Duy Vần Mục 43 | 60.000 |
| Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát — Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) — Giáp đất ông Lê Đình Bé Mục 59 | 88.000 |
| Đường ĐT 755B — Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi — Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) Mục 38 | 136.000 |
| Đường ĐT 755B — Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường — Ngã ba nhà ông Thoại Mục 33 | 136.000 |
| Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất — Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) — Giáp suối Mục 60 | 88.000 |
| Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất — Ngã ba thôn 12 Thống Nhất — Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ) Mục 21 | 60.000 |
| Đường đi Bàu Đĩa — Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) — Ngã ba Láng Dầu Mục 55 | 88.000 |
| Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ — Hết ranh ông Bùi Văn Biển — Giáp Suối Mục 27 | 88.000 |
| Đường đi Bàu Tre (DHA.05) — Lò gạch ông Sử — Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen Mục 41 | 60.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 79 | 32.000 |
| Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính — Đường ĐT 755 — Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) Mục 19 | 88.000 |
| Đường ĐT 755 — Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 — Nhà văn hóa thôn 2 Mục 2 | 136.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13) — Nhà ông Tô Duy Vần — Dốc khỉ Mục 44 | 75.000 |
| Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất — Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất — Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất Mục 24 | 75.000 |
| Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo — Đường ĐT 755 — Ngã ba ông Tuyến Mục 64 | 111.000 |
| Đường ĐT 755 — Hết địa phận thôn 3 — Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản Mục 4 | 170.000 |
| Đường ĐT 755 — Nhà văn hóa thôn 2 — Hết địa phận thôn 3 Mục 3 | 170.000 |
| Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh — Đường ĐT 755 — Ngã ba ông Phạm Quang Minh Mục 62 | 111.000 |
| Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà — Đường ĐT 755 — Giáp đất lâm phần Mục 68 | 111.000 |
| Đường Ngã ba bà Hải đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã) — Đường ĐT 755 — Ranh xã Thọ Sơn Mục 15 | 104.000 |
| Đường Bù Có — Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) — Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến Mục 48 | 111.000 |
| Đường Thôn 5 đi Thôn 4 — Giáp Suối — Ngã ba Đường Thôn 4 đi Thôn 7 Mục 50 | 111.000 |
| Đường ĐT 755 — Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn — Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m Mục 11 | 195.000 |
| Đường số 1 chợ Thống Nhất — Đường ĐT 755 — Hết tuyến Mục 29 | 111.000 |
| Đường vào Sóc ông La — Ngã ba Tám Láo — Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất Mục 18 | 111.000 |
| Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng — Đường ĐT 755 — Giáp đất ông Hoàng Văn Cài Mục 56 | 111.000 |
| Đường ĐT 755B — Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) — Ranh xã Đăng Hà (cũ) Mục 39 | 170.000 |
| Đường ĐT 755B — Ngã ba nhà ông Thoại — Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) Mục 34 | 170.000 |
| Đường đi chùa Thanh Phước — Đường ĐT 755 — Ngã tư Bù N'hai Mục 52 | 111.000 |
| Đường NVH thôn 3 Thống Nhất — Đường ĐT 755 — Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà) Mục 63 | 111.000 |
| Đường đi chùa Thanh Phước — Ngã tư Bù N'hai — Ngã ba ông Dương Mục 53 | 111.000 |
| Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất — Đường ĐT 755 — Ngã ba Bàu Cá Rô Mục 58 | 111.000 |
| Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô — Đường ĐT 755 — Giáp đất lâm phần Mục 17 | 111.000 |
| Đường ĐT 755 — Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 — Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) Mục 6 | 170.000 |
| Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm — Đường ĐT 755 — Ngã ba ông Hoàng Văn Bản Mục 66 | 111.000 |
| Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ) — Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng — Cuối đường Mục 51 | 111.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 79 | 75.000 |
| Đường ĐT 755 — Ngã ba xã cũ — Ranh xã Phước Sơn Mục 10 | 195.000 |
| Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12) — Ngã ba ông Xuyến — Giáp ranh xã Đắk Lua Mục 45 | 75.000 |
| Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất — Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất — Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất Mục 22 | 75.000 |
| Đường nhà nghỉ Cao Nguyên đi Thôn 8 Thống Nhất — Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) — Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài Mục 16 | 111.000 |
| Đường Thôn 5 đi Thôn 4 — Đường ĐT 755 — Giáp Suối Mục 49 | 111.000 |
| Đường ĐT 755 — Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) — Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 Mục 1 | 170.000 |
| Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất — Đường ĐT 755 — Giáp đất ông Phan Văn Tuấn Mục 69 | 111.000 |
| Đường ĐT 755B — Ngã ba Xưởng điều ông Tân — Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi Mục 37 | 170.000 |
| Đường ĐT 755B — Cầu số 3 — Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường Mục 32 | 170.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 71 | 75.000 |
| Tuyến đường tổ 1,tổ 2 thôn 4 Thống Nhất — Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất — Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất Mục 20 | 75.000 |
| Đường ĐT 755B — Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) — Ngã ba Xưởng điều ông Tân Mục 36 | 170.000 |
| Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11) — Đường ĐT 755B — Giáp ranh xã Đắk Lua Mục 42 | 75.000 |
| Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ — Giáp Suối — Ngã ba đường vào NVH Thôn 8 Mục 28 | 111.000 |
| Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) — Cầu ông Hiền — Giáp ranh xã Đắk Lua Mục 47 | 111.000 |
| Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ) — Đường ĐT 755 — Giáp đất lâm phần Mục 65 | 111.000 |
| Đường ĐT 755 — Hết ranh xưởng điều Trường Thủy — Ngã ba xã cũ Mục 9 | 195.000 |
| Đường ĐT 755 — Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản — Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 Mục 5 | 170.000 |
| Đường Thôn 3 đi Bàu Cá Rô — Đường ĐT 755 — Đất Lâm Phần Mục 57 | 111.000 |
| Đường ĐT 755 — Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) — Giáp ranh xã Bù Đăng Mục 7 | 170.000 |
| Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) — Ngã ba ông Thọ — Cầu ông Hiền Mục 46 | 111.000 |
| Đường ĐT 755B — Giáp ranh xã Nghĩa Trung — Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất ) Mục 35 | 170.000 |
| Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất — Đường ĐT 755 — Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu Mục 61 | 111.000 |
| Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô — Đường ĐT 755 — Hết tuyến Mục 25 | 104.000 |
| Đường ĐT 755 — Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m — Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm (thôn 4 Thống Nhất) Mục 12 | 195.000 |
| Đường ĐT 755 — Ngã ba tổ 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) — Hết tuyến Mục 14 | 195.000 |
| Đường đi Bàu Tre (DHA.05) — Đường ĐT 755B — Lò gạch ông Sử Mục 40 | 75.000 |
| Đường ĐT 755 — Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) — Hết ranh xưởng điều Trường Thủy Mục 8 | 195.000 |
| Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất — Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất — Hết Tuyến Mục 23 | 75.000 |
| Ngã ba Xe Vàng đi Lòng Hồ — Ngã ba Xe Vàng — Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển Mục 26 | 104.000 |
| Đường vào nông trường cao su Thống Nhất — Đường ĐT 755 — Giáp suối Mục 67 | 170.000 |
| Đường số 2 chợ Thống Nhất — Đường ĐT 755 — Hết tuyến Mục 30 | 111.000 |
| Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn — Toàn tuyến Mục 70 | 111.000 |
| Đường đi Bàu Đĩa — Đường ĐT 755 — Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) Mục 54 | 111.000 |
| Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13) — Ngã ba Bằng Lăng — Nhà ông Tô Duy Vần Mục 43 | 75.000 |
| Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát — Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) — Giáp đất ông Lê Đình Bé Mục 59 | 111.000 |
| Đường ĐT 755B — Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi — Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) Mục 38 | 170.000 |
| Đường ĐT 755B — Ranh xã Thống Nhất cũ — Cầu số 3 Mục 31 | 170.000 |
| Đường ĐT 755B — Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường — Ngã ba nhà ông Thoại Mục 33 | 170.000 |
| Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất — Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) — Giáp suối Mục 60 | 111.000 |
| Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất — Ngã ba thôn 12 Thống Nhất — Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ) Mục 21 | 75.000 |
| Đường đi Bàu Đĩa — Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) — Ngã ba Láng Dầu Mục 55 | 111.000 |
| Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ — Hết ranh ông Bùi Văn Biển — Giáp Suối Mục 27 | 111.000 |
| Đường đi Bàu Tre (DHA.05) — Lò gạch ông Sử — Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen Mục 41 | 75.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 79 | 45.000 |
| Đường ĐT 755 — Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 — Nhà văn hóa thôn 2 Mục 2 | 170.000 |
| Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính — Đường ĐT 755 — Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) Mục 19 | 111.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.