Bảng giá đất Xã Phú Trung, Đồng Nai từ 01/01/2026
216 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Trung là 1.700.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 14 — Ranh xã Đồng Tâm — Ranh xã Nghĩa Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Thác Ba — Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba — Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101) Mục 9 | 72.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã ba Quốc lộ 14 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 Mục 4 | 116.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 — UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng Mục 5 | 116.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 35 | 49.000 |
| Đường ĐT 759 — Giáp ranh phường Phước Long — Ngã ba Đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến Mục 1 | 116.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 25 | 72.000 |
| Đường Đồng Tâm - Bù Tố — Đường Thác Ba — Giáp ranh phường Phước Long Mục 26 | 72.000 |
| Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) — Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) — Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông Mục 18 | 72.000 |
| Các tuyến đường trung tâm xã — Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 — 0 Mục 32 | 72.000 |
| Đường Thác Ba — Giáp đường ĐT 759 — Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba Mục 8 | 72.000 |
| Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) Mục 17 | 72.000 |
| Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 759 — Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng Mục 14 | 72.000 |
| Đường N7 — Toàn tuyến Mục 22 | 72.000 |
| Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung — Giáp thôn Bù Tố — Đến giáp ranh xã Nghĩa Trung Mục 12 | 72.000 |
| Đường thôn Phú An — Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) — Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15) Mục 33 | 72.000 |
| Đường N4 — Toàn tuyến Mục 20 | 72.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 93 | 15.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh xã Đồng Tâm — Ranh xã Nghĩa Trung Mục 7 | 116.000 |
| Đường Thác Ba — Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) — Đến Cầu Thác Ba Mục 10 | 72.000 |
| Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình — Đường Bình Trung đi Bình Tân — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 30 | 72.000 |
| Đường D1 — Toàn tuyến Mục 23 | 72.000 |
| Đường Thác Ba — Từ cầu Thác Ba — Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung Mục 11 | 72.000 |
| Đường N5 — Toàn tuyến Mục 21 | 72.000 |
| Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng — Ngã ba đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Mục 15 | 72.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 24 | 72.000 |
| Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung — Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) — Ngã ba tiếp giáp Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (Đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115) Mục 31 | 72.000 |
| Đường ĐT 759 — Nga ba đường N7 — Giáp ranh xã Nghĩa Trung Mục 3 | 116.000 |
| Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH312 cũ với ĐT 759 — Đường ĐH312 — Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ) Mục 19 | 72.000 |
| Đường Bến Tre — Đường ĐT 759 — Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Mục 13 | 72.000 |
| Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến Mục 34 | 72.000 |
| Đường Bình Trung đi Bình Tân — Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 29 | 72.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 93 | 49.000 |
| Đường D2 — Toàn tuyến Mục 27 | 72.000 |
| Đường ĐT 759 — Ngã ba Đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến — Nga ba đường N7 Mục 2 | 116.000 |
| Đường Thôn Đồng Tiến — Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76 Mục 28 | 72.000 |
| Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) — Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp ranh xã Phú Riềng Mục 16 | 72.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng — Giáp ranh giới xã Phú Riềng Mục 6 | 116.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Thôn Đồng Tiến — Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76 Mục 28 | 380.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 24 | 460.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh xã Đồng Tâm — Ranh xã Nghĩa Trung Mục 7 | 1.700.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã ba Quốc lộ 14 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 Mục 4 | 850.000 |
| Đường Thác Ba — Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) — Đến Cầu Thác Ba Mục 10 | 380.000 |
| Đường Thác Ba — Từ cầu Thác Ba — Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung Mục 11 | 380.000 |
| Đường ĐT 759 — Ngã ba Đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến — Nga ba đường N7 Mục 2 | 1.700.000 |
| Đường ĐT 759 — Giáp ranh phường Phước Long — Ngã ba Đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến Mục 1 | 1.400.000 |
| Đường D2 — Toàn tuyến Mục 27 | 1.000.000 |
| Đường ĐT 759 — Nga ba đường N7 — Giáp ranh xã Nghĩa Trung Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung — Giáp thôn Bù Tố — Đến giáp ranh xã Nghĩa Trung Mục 12 | 380.000 |
| Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 759 — Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng Mục 14 | 770.000 |
| Đường N5 — Toàn tuyến Mục 21 | 1.400.000 |
| Đường Bến Tre — Đường ĐT 759 — Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Mục 13 | 380.000 |
| Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) — Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) — Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông Mục 18 | 460.000 |
| Đường N7 — Toàn tuyến Mục 22 | 1.400.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng — Giáp ranh giới xã Phú Riềng Mục 6 | 850.000 |
| Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến Mục 34 | 360.000 |
| Đường D1 — Toàn tuyến Mục 23 | 1.200.000 |
| Đường thôn Phú An — Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) — Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15) Mục 33 | 380.000 |
| Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng — Ngã ba đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Mục 15 | 510.000 |
| Đường Thác Ba — Giáp đường ĐT 759 — Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba Mục 8 | 680.000 |
| Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình — Đường Bình Trung đi Bình Tân — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 30 | 380.000 |
| Đường Bình Trung đi Bình Tân — Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 29 | 380.000 |
| Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung — Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) — Ngã ba tiếp giáp Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (Đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115) Mục 31 | 380.000 |
| Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) — Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp ranh xã Phú Riềng Mục 16 | 360.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 — UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng Mục 5 | 1.300.000 |
| Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) Mục 17 | 510.000 |
| Đường Đồng Tâm - Bù Tố — Đường Thác Ba — Giáp ranh phường Phước Long Mục 26 | 380.000 |
| Đường N4 — Toàn tuyến Mục 20 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường trung tâm xã — Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 Mục 32 | 380.000 |
| Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH312 cũ với ĐT 759 — Đường ĐH312 — Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ) Mục 19 | 460.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 25 | 430.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 35 | 260.000 |
| Đường Thác Ba — Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba — Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101) Mục 9 | 510.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Thôn Đồng Tiến — Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76 Mục 28 | 230.000 |
| Đường Thác Ba — Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba — Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101) Mục 9 | 310.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 35 | 150.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 25 | 260.000 |
| Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH312 cũ với ĐT 759 — Đường ĐH312 — Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ) Mục 19 | 280.000 |
| Các tuyến đường trung tâm xã — Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 Mục 32 | 230.000 |
| Đường N4 — Toàn tuyến Mục 20 | 820.000 |
| Đường Đồng Tâm - Bù Tố — Đường Thác Ba — Giáp ranh phường Phước Long Mục 26 | 230.000 |
| Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) Mục 17 | 310.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 — UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng Mục 5 | 770.000 |
| Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) — Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp ranh xã Phú Riềng Mục 16 | 210.000 |
| Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung — Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) — Ngã ba tiếp giáp Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (Đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115) Mục 31 | 230.000 |
| Đường Bình Trung đi Bình Tân — Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 29 | 230.000 |
| Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình — Đường Bình Trung đi Bình Tân — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 30 | 230.000 |
| Đường Thác Ba — Giáp đường ĐT 759 — Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba Mục 8 | 410.000 |
| Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng — Ngã ba đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Mục 15 | 310.000 |
| Đường thôn Phú An — Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) — Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15) Mục 33 | 230.000 |
| Đường D1 — Toàn tuyến Mục 23 | 730.000 |
| Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến Mục 34 | 210.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng — Giáp ranh giới xã Phú Riềng Mục 6 | 510.000 |
| Đường N7 — Toàn tuyến Mục 22 | 820.000 |
| Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) — Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) — Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông Mục 18 | 280.000 |
| Đường Bến Tre — Đường ĐT 759 — Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Mục 13 | 230.000 |
| Đường N5 — Toàn tuyến Mục 21 | 820.000 |
| Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 759 — Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng Mục 14 | 460.000 |
| Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung — Giáp thôn Bù Tố — Đến giáp ranh xã Nghĩa Trung Mục 12 | 230.000 |
| Đường ĐT 759 — Nga ba đường N7 — Giáp ranh xã Nghĩa Trung Mục 3 | 710.000 |
| Đường D2 — Toàn tuyến Mục 27 | 610.000 |
| Đường ĐT 759 — Giáp ranh phường Phước Long — Ngã ba Đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến Mục 1 | 820.000 |
| Đường ĐT 759 — Ngã ba Đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến — Nga ba đường N7 Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường Thác Ba — Từ cầu Thác Ba — Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung Mục 11 | 230.000 |
| Đường Thác Ba — Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) — Đến Cầu Thác Ba Mục 10 | 230.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã ba Quốc lộ 14 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 Mục 4 | 510.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh xã Đồng Tâm — Ranh xã Nghĩa Trung Mục 7 | 1.000.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 24 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã ba Quốc lộ 14 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 Mục 4 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh xã Đồng Tâm — Ranh xã Nghĩa Trung Mục 7 | 1.200.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 24 | 320.000 |
| Đường Thôn Đồng Tiến — Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76 Mục 28 | 270.000 |
| Đường Thác Ba — Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba — Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101) Mục 9 | 360.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 35 | 180.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 25 | 300.000 |
| Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH312 cũ với ĐT 759 — Đường ĐH312 — Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ) Mục 19 | 320.000 |
| Các tuyến đường trung tâm xã — Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 Mục 32 | 270.000 |
| Đường N4 — Toàn tuyến Mục 20 | 950.000 |
| Đường Đồng Tâm - Bù Tố — Đường Thác Ba — Giáp ranh phường Phước Long Mục 26 | 270.000 |
| Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) Mục 17 | 360.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 — UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng Mục 5 | 890.000 |
| Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) — Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp ranh xã Phú Riềng Mục 16 | 250.000 |
| Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung — Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) — Ngã ba tiếp giáp Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (Đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115) Mục 31 | 270.000 |
| Đường Bình Trung đi Bình Tân — Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 29 | 270.000 |
| Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình — Đường Bình Trung đi Bình Tân — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 30 | 270.000 |
| Đường Thác Ba — Giáp đường ĐT 759 — Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba Mục 8 | 480.000 |
| Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng — Ngã ba đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Mục 15 | 360.000 |
| Đường thôn Phú An — Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) — Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15) Mục 33 | 270.000 |
| Đường D1 — Toàn tuyến Mục 23 | 860.000 |
| Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến Mục 34 | 250.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng — Giáp ranh giới xã Phú Riềng Mục 6 | 600.000 |
| Đường N7 — Toàn tuyến Mục 22 | 950.000 |
| Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) — Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) — Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông Mục 18 | 320.000 |
| Đường Bến Tre — Đường ĐT 759 — Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Mục 13 | 270.000 |
| Đường N5 — Toàn tuyến Mục 21 | 950.000 |
| Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 759 — Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng Mục 14 | 540.000 |
| Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung — Giáp thôn Bù Tố — Đến giáp ranh xã Nghĩa Trung Mục 12 | 270.000 |
| Đường ĐT 759 — Nga ba đường N7 — Giáp ranh xã Nghĩa Trung Mục 3 | 830.000 |
| Đường D2 — Toàn tuyến Mục 27 | 710.000 |
| Đường ĐT 759 — Giáp ranh phường Phước Long — Ngã ba Đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến Mục 1 | 950.000 |
| Đường ĐT 759 — Ngã ba Đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến — Nga ba đường N7 Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường Thác Ba — Từ cầu Thác Ba — Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung Mục 11 | 270.000 |
| Đường Thác Ba — Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) — Đến Cầu Thác Ba Mục 10 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến Mục 34 | 90.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng — Giáp ranh giới xã Phú Riềng Mục 6 | 146.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã ba Quốc lộ 14 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 Mục 4 | 146.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 — UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng Mục 5 | 146.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 35 | 62.000 |
| Đường ĐT 759 — Giáp ranh phường Phước Long — Ngã ba Đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến Mục 1 | 146.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 25 | 90.000 |
| Đường Đồng Tâm - Bù Tố — Đường Thác Ba — Giáp ranh phường Phước Long Mục 26 | 90.000 |
| Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) — Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) — Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông Mục 18 | 90.000 |
| Các tuyến đường trung tâm xã — Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 — 0 Mục 32 | 90.000 |
| Đường Thác Ba — Giáp đường ĐT 759 — Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba Mục 8 | 90.000 |
| Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) Mục 17 | 90.000 |
| Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 759 — Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng Mục 14 | 90.000 |
| Đường N7 — Toàn tuyến Mục 22 | 90.000 |
| Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung — Giáp thôn Bù Tố — Đến giáp ranh xã Nghĩa Trung Mục 12 | 90.000 |
| Đường thôn Phú An — Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) — Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15) Mục 33 | 90.000 |
| Đường N4 — Toàn tuyến Mục 20 | 90.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 93 | 32.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh xã Đồng Tâm — Ranh xã Nghĩa Trung Mục 7 | 146.000 |
| Đường Thác Ba — Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) — Đến Cầu Thác Ba Mục 10 | 90.000 |
| Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình — Đường Bình Trung đi Bình Tân — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 30 | 90.000 |
| Đường D1 — Toàn tuyến Mục 23 | 90.000 |
| Đường Thác Ba — Từ cầu Thác Ba — Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung Mục 11 | 90.000 |
| Đường N5 — Toàn tuyến Mục 21 | 90.000 |
| Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng — Ngã ba đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Mục 15 | 90.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 24 | 90.000 |
| Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung — Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) — Ngã ba tiếp giáp Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (Đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115) Mục 31 | 90.000 |
| Đường ĐT 759 — Nga ba đường N7 — Giáp ranh xã Nghĩa Trung Mục 3 | 146.000 |
| Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH312 cũ với ĐT 759 — Đường ĐH312 — Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ) Mục 19 | 90.000 |
| Đường Bến Tre — Đường ĐT 759 — Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Mục 13 | 90.000 |
| Đường Bình Trung đi Bình Tân — Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 29 | 90.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 93 | 62.000 |
| Đường D2 — Toàn tuyến Mục 27 | 90.000 |
| Đường ĐT 759 — Ngã ba Đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến — Nga ba đường N7 Mục 2 | 146.000 |
| Đường Thôn Đồng Tiến — Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76 Mục 28 | 90.000 |
| Đường Thác Ba — Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba — Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101) Mục 9 | 90.000 |
| Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) — Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp ranh xã Phú Riềng Mục 16 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 93 | 77.000 |
| Đường D2 — Toàn tuyến Mục 27 | 112.000 |
| Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) — Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp ranh xã Phú Riềng Mục 16 | 112.000 |
| Đường Thác Ba — Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba — Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101) Mục 9 | 112.000 |
| Đường ĐT 759 — Ngã ba Đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến — Nga ba đường N7 Mục 2 | 182.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng — Giáp ranh giới xã Phú Riềng Mục 6 | 182.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã ba Quốc lộ 14 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 Mục 4 | 182.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 — UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng Mục 5 | 182.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 35 | 77.000 |
| Đường ĐT 759 — Giáp ranh phường Phước Long — Ngã ba Đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến Mục 1 | 182.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 25 | 112.000 |
| Đường Đồng Tâm - Bù Tố — Đường Thác Ba — Giáp ranh phường Phước Long Mục 26 | 112.000 |
| Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) — Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) — Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông Mục 18 | 112.000 |
| Các tuyến đường trung tâm xã — Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 — 0 Mục 32 | 112.000 |
| Đường Thác Ba — Giáp đường ĐT 759 — Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba Mục 8 | 112.000 |
| Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) Mục 17 | 112.000 |
| Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 759 — Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng Mục 14 | 112.000 |
| Đường N7 — Toàn tuyến Mục 22 | 112.000 |
| Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung — Giáp thôn Bù Tố — Đến giáp ranh xã Nghĩa Trung Mục 12 | 112.000 |
| Đường thôn Phú An — Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) — Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15) Mục 33 | 112.000 |
| Đường N4 — Toàn tuyến Mục 20 | 112.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 93 | 45.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh xã Đồng Tâm — Ranh xã Nghĩa Trung Mục 7 | 182.000 |
| Đường Thác Ba — Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) — Đến Cầu Thác Ba Mục 10 | 112.000 |
| Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình — Đường Bình Trung đi Bình Tân — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 30 | 112.000 |
| Đường D1 — Toàn tuyến Mục 23 | 112.000 |
| Đường Thác Ba — Từ cầu Thác Ba — Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung Mục 11 | 112.000 |
| Đường N5 — Toàn tuyến Mục 21 | 112.000 |
| Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng — Ngã ba đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Mục 15 | 112.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 24 | 112.000 |
| Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung — Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) — Ngã ba tiếp giáp Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (Đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115) Mục 31 | 112.000 |
| Đường ĐT 759 — Nga ba đường N7 — Giáp ranh xã Nghĩa Trung Mục 3 | 182.000 |
| Đường Thôn Đồng Tiến — Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76 Mục 28 | 112.000 |
| Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH312 cũ với ĐT 759 — Đường ĐH312 — Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ) Mục 19 | 112.000 |
| Đường Bến Tre — Đường ĐT 759 — Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Mục 13 | 112.000 |
| Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến Mục 34 | 112.000 |
| Đường Bình Trung đi Bình Tân — Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 29 | 112.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.