Bảng giá đất Xã Nha Bích, Đồng Nai từ 01/01/2026
257 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nha Bích là 5.100.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) Mục 5 | 288.000 |
| Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) — Giáp ranh xã Tân Quan Mục 22 | 116.000 |
| Đường ĐT 756 — Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) Mục 15 | 202.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137) Mục 8 | 288.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 60 | 72.000 |
| Đường số 01 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107 Mục 35 | 116.000 |
| Đường ĐH 10 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 — Đường huyện lộ ĐH13 Mục 26 | 116.000 |
| Đường số 15 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13 Mục 36 | 116.000 |
| Đường ĐT 756 — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) Mục 17 | 202.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) Mục 4 | 288.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu lò gạch — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) Mục 1 | 288.000 |
| Đường ĐT 756B — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) Mục 13 | 202.000 |
| Đường ĐT 756C — Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C — Ranh giới xã Tân Quan Mục 19 | 202.000 |
| Đường huyện lộ ĐH 13 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) — Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65 Mục 21 | 116.000 |
| Đường ĐT 756 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) Mục 16 | 202.000 |
| Các đường còn lại Mục 41 | 72.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) — Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước Mục 9 | 288.000 |
| Đường số 40 — Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62 Mục 39 | 116.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 60 | 30.000 |
| Đường ĐT 756B — Giáp ranh cầu lò gạch — Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62) Mục 12 | 202.000 |
| Đường huyện lộ ĐH 13 — Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) Mục 20 | 116.000 |
| Đường ĐT 756 — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) — Ranh giới xã Tân Hưng Mục 18 | 202.000 |
| Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 Mục 23 | 116.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) Mục 3 | 288.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên — Toàn tuyến Mục 40 | 72.000 |
| Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) — Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55 Mục 32 | 116.000 |
| Đường DH 08 — Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha Mục 33 | 116.000 |
| Đường ĐT 756B — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) — Ranh giới xã Tân Quan Mục 14 | 202.000 |
| Đường DH 08 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha — Giáp ranh phường Minh Thành Mục 34 | 116.000 |
| Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79 Mục 31 | 116.000 |
| Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3) — Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp giáp đường ĐH 10) — Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp giáp đường ĐH 10) Mục 28 | 116.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 — Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) Mục 7 | 288.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 Mục 6 | 288.000 |
| Đường số 5 — Đường Quốc lộ 14 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 Mục 29 | 116.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn — Giáp ranh cầu Lò Gạch Mục 11 | 288.000 |
| Đường nhựa ấp 2 — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) — - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16) Mục 25 | 116.000 |
| Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 — Giáp ranh xã Tân Quan Mục 24 | 116.000 |
| Đường số 5 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 — Đường ĐT756 Mục 30 | 116.000 |
| Đường ĐH 01 — Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62 Mục 38 | 116.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn Mục 10 | 288.000 |
| Đường ĐH 10 — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 Mục 27 | 116.000 |
| Đường số 27 — HLLG đường ĐT 756B — Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115 Mục 37 | 116.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) Mục 2 | 288.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường số 01 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107 Mục 35 | 600.000 |
| Đường ĐT 756C — Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C — Ranh giới xã Tân Quan Mục 19 | 770.000 |
| Đường ĐT 756 — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) Mục 17 | 1.000.000 |
| Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3) — Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp giáp đường ĐH 10) — Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp giáp đường ĐH 10) Mục 28 | 680.000 |
| Đường ĐT 756B — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) Mục 13 | 1.700.000 |
| Đường số 5 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 — Đường ĐT756 Mục 30 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) Mục 4 | 3.800.000 |
| Đường ĐT 756B — Giáp ranh cầu lò gạch — Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62) Mục 12 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu lò gạch — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) Mục 1 | 2.900.000 |
| Đường ĐH 10 — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 Mục 27 | 850.000 |
| Đường huyện lộ ĐH 13 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) — Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65 Mục 21 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 Mục 6 | 3.700.000 |
| Đường ĐT 756 — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) — Ranh giới xã Tân Hưng Mục 18 | 770.000 |
| Đường số 40 — Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62 Mục 39 | 770.000 |
| Đường huyện lộ ĐH 13 — Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) Mục 20 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn Mục 10 | 3.600.000 |
| Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 Mục 23 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) — Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước Mục 9 | 3.100.000 |
| Đường số 15 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13 Mục 36 | 600.000 |
| Đường nhựa ấp 2 — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) — - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16) Mục 25 | 600.000 |
| Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 — Giáp ranh xã Tân Quan Mục 24 | 510.000 |
| Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79 Mục 31 | 600.000 |
| Đường số 5 — Đường Quốc lộ 14 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 Mục 29 | 580.000 |
| Đường DH 08 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha — Giáp ranh phường Minh Thành Mục 34 | 850.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) Mục 3 | 3.200.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn — Giáp ranh cầu Lò Gạch Mục 11 | 3.100.000 |
| Đường ĐT 756 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) Mục 16 | 2.000.000 |
| Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) — Giáp ranh xã Tân Quan Mục 22 | 640.000 |
| Đường DH 08 — Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha Mục 33 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) Mục 5 | 5.100.000 |
| Đường ĐH 10 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 — Đường huyện lộ ĐH13 Mục 26 | 550.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên — Toàn tuyến Mục 40 | 510.000 |
| Đường ĐT 756B — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) — Ranh giới xã Tân Quan Mục 14 | 1.200.000 |
| Đường ĐT 756 — Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) Mục 15 | 3.100.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 — Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) Mục 7 | 3.100.000 |
| Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) — Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55 Mục 32 | 600.000 |
| Các đường còn lại Mục 41 | 470.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) Mục 2 | 3.400.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137) Mục 8 | 3.600.000 |
| Đường ĐH 01 — Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62 Mục 38 | 770.000 |
| Đường số 27 — HLLG đường ĐT 756B — Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115 Mục 37 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) — Giáp ranh xã Tân Quan Mục 22 | 380.000 |
| Đường số 27 — HLLG đường ĐT 756B — Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115 Mục 37 | 360.000 |
| Đường ĐH 01 — Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62 Mục 38 | 460.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137) Mục 8 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) Mục 2 | 2.000.000 |
| Các đường còn lại Mục 41 | 280.000 |
| Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) — Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55 Mục 32 | 360.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 — Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) Mục 7 | 1.800.000 |
| Đường ĐT 756 — Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) Mục 15 | 1.800.000 |
| Đường ĐT 756B — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) — Ranh giới xã Tân Quan Mục 14 | 740.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên — Toàn tuyến Mục 40 | 310.000 |
| Đường ĐH 10 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 — Đường huyện lộ ĐH13 Mục 26 | 330.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) Mục 5 | 3.100.000 |
| Đường DH 08 — Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha Mục 33 | 1.000.000 |
| Đường ĐT 756 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) Mục 16 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn — Giáp ranh cầu Lò Gạch Mục 11 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) Mục 3 | 1.900.000 |
| Đường DH 08 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha — Giáp ranh phường Minh Thành Mục 34 | 510.000 |
| Đường số 5 — Đường Quốc lộ 14 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 Mục 29 | 350.000 |
| Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79 Mục 31 | 360.000 |
| Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 — Giáp ranh xã Tân Quan Mục 24 | 310.000 |
| Đường nhựa ấp 2 — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) — - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16) Mục 25 | 360.000 |
| Đường số 15 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13 Mục 36 | 360.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) — Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước Mục 9 | 1.800.000 |
| Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 Mục 23 | 360.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn Mục 10 | 2.100.000 |
| Đường huyện lộ ĐH 13 — Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) Mục 20 | 1.000.000 |
| Đường số 40 — Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62 Mục 39 | 460.000 |
| Đường ĐT 756 — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) — Ranh giới xã Tân Hưng Mục 18 | 460.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 Mục 6 | 2.200.000 |
| Đường huyện lộ ĐH 13 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) — Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65 Mục 21 | 740.000 |
| Đường ĐH 10 — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 Mục 27 | 510.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu lò gạch — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) Mục 1 | 1.700.000 |
| Đường ĐT 756B — Giáp ranh cầu lò gạch — Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62) Mục 12 | 740.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) Mục 4 | 2.300.000 |
| Đường số 5 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 — Đường ĐT756 Mục 30 | 360.000 |
| Đường ĐT 756B — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) Mục 13 | 1.000.000 |
| Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3) — Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp giáp đường ĐH 10) — Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp giáp đường ĐH 10) Mục 28 | 410.000 |
| Đường ĐT 756 — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) Mục 17 | 610.000 |
| Đường ĐT 756C — Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C — Ranh giới xã Tân Quan Mục 19 | 460.000 |
| Đường số 01 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107 Mục 35 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất khu tái định cư (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường D3 và đường D8 (Trục chính - Đường sỏi đỏ) | 800.000 |
| Đường D1 (Đường nhựa) | 1.200.000 |
| Các đường đất còn lại trong khu tái định cư | 700.000 |
| Đường D6 (Trục chính - Đường nhựa) | 1.000.000 |
| Các đường đất còn lại trong khu tái định cư | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các đường còn lại Mục 41 | 330.000 |
| Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) — Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55 Mục 32 | 420.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 — Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) Mục 7 | 2.100.000 |
| Đường ĐT 756 — Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) Mục 15 | 2.100.000 |
| Đường ĐT 756B — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) — Ranh giới xã Tân Quan Mục 14 | 860.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên — Toàn tuyến Mục 40 | 360.000 |
| Đường ĐH 10 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 — Đường huyện lộ ĐH13 Mục 26 | 390.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) Mục 5 | 3.600.000 |
| Đường DH 08 — Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha Mục 33 | 1.200.000 |
| Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) — Giáp ranh xã Tân Quan Mục 22 | 450.000 |
| Đường ĐT 756 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) Mục 16 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn — Giáp ranh cầu Lò Gạch Mục 11 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) Mục 3 | 2.300.000 |
| Đường DH 08 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha — Giáp ranh phường Minh Thành Mục 34 | 600.000 |
| Đường số 5 — Đường Quốc lộ 14 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 Mục 29 | 410.000 |
| Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79 Mục 31 | 420.000 |
| Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 — Giáp ranh xã Tân Quan Mục 24 | 360.000 |
| Đường nhựa ấp 2 — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) — - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16) Mục 25 | 420.000 |
| Đường số 15 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13 Mục 36 | 420.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) — Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước Mục 9 | 2.100.000 |
| Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 Mục 23 | 420.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn Mục 10 | 2.500.000 |
| Đường huyện lộ ĐH 13 — Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) Mục 20 | 1.200.000 |
| Đường ĐT 756 — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) — Ranh giới xã Tân Hưng Mục 18 | 540.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 Mục 6 | 2.600.000 |
| Đường huyện lộ ĐH 13 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) — Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65 Mục 21 | 860.000 |
| Đường ĐH 10 — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 Mục 27 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu lò gạch — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường ĐT 756B — Giáp ranh cầu lò gạch — Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62) Mục 12 | 860.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) Mục 4 | 2.700.000 |
| Đường số 5 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 — Đường ĐT756 Mục 30 | 420.000 |
| Đường ĐT 756B — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) Mục 13 | 1.200.000 |
| Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3) — Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp giáp đường ĐH 10) — Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp giáp đường ĐH 10) Mục 28 | 480.000 |
| Đường ĐT 756 — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) Mục 17 | 710.000 |
| Đường ĐT 756C — Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C — Ranh giới xã Tân Quan Mục 19 | 540.000 |
| Đường số 01 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107 Mục 35 | 420.000 |
| Đường số 40 — Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62 Mục 39 | 540.000 |
| Đường số 27 — HLLG đường ĐT 756B — Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115 Mục 37 | 420.000 |
| Đường ĐH 01 — Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62 Mục 38 | 540.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137) Mục 8 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) Mục 2 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐH 01 — Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62 Mục 38 | 194.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) Mục 2 | 480.000 |
| Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) — Giáp ranh xã Tân Quan Mục 22 | 194.000 |
| Đường ĐT 756 — Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) Mục 15 | 336.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137) Mục 8 | 480.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 60 | 121.000 |
| Đường số 01 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107 Mục 35 | 194.000 |
| Đường ĐH 10 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 — Đường huyện lộ ĐH13 Mục 26 | 194.000 |
| Đường số 15 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13 Mục 36 | 194.000 |
| Đường ĐT 756 — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) Mục 17 | 336.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) Mục 4 | 480.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu lò gạch — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) Mục 1 | 480.000 |
| Đường ĐT 756B — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) Mục 13 | 336.000 |
| Đường ĐT 756C — Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C — Ranh giới xã Tân Quan Mục 19 | 336.000 |
| Đường huyện lộ ĐH 13 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) — Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65 Mục 21 | 194.000 |
| Đường ĐT 756 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) Mục 16 | 336.000 |
| Các đường còn lại Mục 41 | 121.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) — Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước Mục 9 | 480.000 |
| Đường số 40 — Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62 Mục 39 | 194.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 60 | 90.000 |
| Đường ĐT 756B — Giáp ranh cầu lò gạch — Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62) Mục 12 | 336.000 |
| Đường huyện lộ ĐH 13 — Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) Mục 20 | 194.000 |
| Đường ĐT 756 — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) — Ranh giới xã Tân Hưng Mục 18 | 336.000 |
| Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 Mục 23 | 194.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) Mục 3 | 480.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên — Toàn tuyến Mục 40 | 121.000 |
| Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) — Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55 Mục 32 | 194.000 |
| Đường DH 08 — Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha Mục 33 | 194.000 |
| Đường ĐT 756B — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) — Ranh giới xã Tân Quan Mục 14 | 336.000 |
| Đường DH 08 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha — Giáp ranh phường Minh Thành Mục 34 | 194.000 |
| Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79 Mục 31 | 194.000 |
| Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3) — Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp giáp đường ĐH 10) — Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp giáp đường ĐH 10) Mục 28 | 194.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 — Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) Mục 7 | 480.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 Mục 6 | 480.000 |
| Đường số 5 — Đường Quốc lộ 14 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 Mục 29 | 194.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn — Giáp ranh cầu Lò Gạch Mục 11 | 480.000 |
| Đường nhựa ấp 2 — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) — - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16) Mục 25 | 194.000 |
| Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 — Giáp ranh xã Tân Quan Mục 24 | 194.000 |
| Đường số 5 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 — Đường ĐT756 Mục 30 | 194.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn Mục 10 | 480.000 |
| Đường ĐH 10 — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 Mục 27 | 194.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) Mục 5 | 480.000 |
| Đường số 27 — HLLG đường ĐT 756B — Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115 Mục 37 | 194.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐH 10 — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 Mục 27 | 242.000 |
| Đường số 27 — HLLG đường ĐT 756B — Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115 Mục 37 | 242.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) Mục 5 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) Mục 2 | 600.000 |
| Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) — Giáp ranh xã Tân Quan Mục 22 | 242.000 |
| Đường ĐT 756 — Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) Mục 15 | 420.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137) Mục 8 | 600.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 60 | 250.000 |
| Đường số 01 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107 Mục 35 | 242.000 |
| Đường ĐH 10 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 — Đường huyện lộ ĐH13 Mục 26 | 242.000 |
| Đường số 15 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13 Mục 36 | 242.000 |
| Đường ĐT 756 — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) Mục 17 | 420.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) Mục 4 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu lò gạch — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) Mục 1 | 600.000 |
| Đường ĐT 756B — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) Mục 13 | 420.000 |
| Đường ĐT 756C — Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C — Ranh giới xã Tân Quan Mục 19 | 420.000 |
| Đường huyện lộ ĐH 13 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) — Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65 Mục 21 | 242.000 |
| Đường ĐT 756 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) Mục 16 | 420.000 |
| Các đường còn lại Mục 41 | 151.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) — Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước Mục 9 | 600.000 |
| Đường số 40 — Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62 Mục 39 | 242.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 60 | 130.000 |
| Đường ĐT 756B — Giáp ranh cầu lò gạch — Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62) Mục 12 | 420.000 |
| Đường huyện lộ ĐH 13 — Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) Mục 20 | 242.000 |
| Đường ĐT 756 — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) — Ranh giới xã Tân Hưng Mục 18 | 420.000 |
| Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 Mục 23 | 242.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) Mục 3 | 600.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên — Toàn tuyến Mục 40 | 151.000 |
| Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) — Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55 Mục 32 | 242.000 |
| Đường DH 08 — Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha Mục 33 | 242.000 |
| Đường ĐT 756B — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) — Ranh giới xã Tân Quan Mục 14 | 420.000 |
| Đường DH 08 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha — Giáp ranh phường Minh Thành Mục 34 | 242.000 |
| Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79 Mục 31 | 242.000 |
| Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3) — Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp giáp đường ĐH 10) — Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp giáp đường ĐH 10) Mục 28 | 242.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 — Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) Mục 7 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 Mục 6 | 600.000 |
| Đường số 5 — Đường Quốc lộ 14 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 Mục 29 | 242.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn — Giáp ranh cầu Lò Gạch Mục 11 | 600.000 |
| Đường nhựa ấp 2 — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) — - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16) Mục 25 | 242.000 |
| Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 — Giáp ranh xã Tân Quan Mục 24 | 242.000 |
| Đường số 5 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 — Đường ĐT756 Mục 30 | 242.000 |
| Đường ĐH 01 — Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62 Mục 38 | 242.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn Mục 10 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.