Bảng giá đất Xã Nha Bích, Đồng Nai từ 01/01/2026

257 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nha Bích5.100.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (43 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122)
Mục 5
288.000
Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 22
116.000
Đường ĐT 756 — Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)
Mục 15
202.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137)
Mục 8
288.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 60
72.000
Đường số 01 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107
Mục 35
116.000
Đường ĐH 10 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 — Đường huyện lộ ĐH13
Mục 26
116.000
Đường số 15 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
Mục 36
116.000
Đường ĐT 756 — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)
Mục 17
202.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121)
Mục 4
288.000
Đường Quốc lộ 14 — Cầu lò gạch — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41)
Mục 1
288.000
Đường ĐT 756B — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa)
Mục 13
202.000
Đường ĐT 756C — Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C — Ranh giới xã Tân Quan
Mục 19
202.000
Đường huyện lộ ĐH 13 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) — Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65
Mục 21
116.000
Đường ĐT 756 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Mục 16
202.000
Các đường còn lại
Mục 41
72.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) — Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Mục 9
288.000
Đường số 40 — Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62
Mục 39
116.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 60
30.000
Đường ĐT 756B — Giáp ranh cầu lò gạch — Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62)
Mục 12
202.000
Đường huyện lộ ĐH 13 — Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100)
Mục 20
116.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) — Ranh giới xã Tân Hưng
Mục 18
202.000
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9
Mục 23
116.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120)
Mục 3
288.000
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên — Toàn tuyến
Mục 40
72.000
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) — Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55
Mục 32
116.000
Đường DH 08 — Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha
Mục 33
116.000
Đường ĐT 756B — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) — Ranh giới xã Tân Quan
Mục 14
202.000
Đường DH 08 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha — Giáp ranh phường Minh Thành
Mục 34
116.000
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79
Mục 31
116.000
Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3) — Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp giáp đường ĐH 10) — Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp giáp đường ĐH 10)
Mục 28
116.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 — Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Mục 7
288.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47
Mục 6
288.000
Đường số 5 — Đường Quốc lộ 14 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55
Mục 29
116.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn — Giáp ranh cầu Lò Gạch
Mục 11
288.000
Đường nhựa ấp 2 — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) — - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16)
Mục 25
116.000
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 24
116.000
Đường số 5 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 — Đường ĐT756
Mục 30
116.000
Đường ĐH 01 — Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62
Mục 38
116.000
Đường Quốc lộ 14 — Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn
Mục 10
288.000
Đường ĐH 10 — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81
Mục 27
116.000
Đường số 27 — HLLG đường ĐT 756B — Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115
Mục 37
116.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Mục 2
288.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (41 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường số 01 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107
Mục 35
600.000
Đường ĐT 756C — Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C — Ranh giới xã Tân Quan
Mục 19
770.000
Đường ĐT 756 — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)
Mục 17
1.000.000
Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3) — Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp giáp đường ĐH 10) — Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp giáp đường ĐH 10)
Mục 28
680.000
Đường ĐT 756B — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa)
Mục 13
1.700.000
Đường số 5 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 — Đường ĐT756
Mục 30
600.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121)
Mục 4
3.800.000
Đường ĐT 756B — Giáp ranh cầu lò gạch — Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62)
Mục 12
1.200.000
Đường Quốc lộ 14 — Cầu lò gạch — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41)
Mục 1
2.900.000
Đường ĐH 10 — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81
Mục 27
850.000
Đường huyện lộ ĐH 13 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) — Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65
Mục 21
1.200.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47
Mục 6
3.700.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) — Ranh giới xã Tân Hưng
Mục 18
770.000
Đường số 40 — Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62
Mục 39
770.000
Đường huyện lộ ĐH 13 — Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100)
Mục 20
1.700.000
Đường Quốc lộ 14 — Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn
Mục 10
3.600.000
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9
Mục 23
600.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) — Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Mục 9
3.100.000
Đường số 15 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
Mục 36
600.000
Đường nhựa ấp 2 — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) — - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16)
Mục 25
600.000
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 24
510.000
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79
Mục 31
600.000
Đường số 5 — Đường Quốc lộ 14 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55
Mục 29
580.000
Đường DH 08 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha — Giáp ranh phường Minh Thành
Mục 34
850.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120)
Mục 3
3.200.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn — Giáp ranh cầu Lò Gạch
Mục 11
3.100.000
Đường ĐT 756 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Mục 16
2.000.000
Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 22
640.000
Đường DH 08 — Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha
Mục 33
1.700.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122)
Mục 5
5.100.000
Đường ĐH 10 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 — Đường huyện lộ ĐH13
Mục 26
550.000
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên — Toàn tuyến
Mục 40
510.000
Đường ĐT 756B — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) — Ranh giới xã Tân Quan
Mục 14
1.200.000
Đường ĐT 756 — Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)
Mục 15
3.100.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 — Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Mục 7
3.100.000
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) — Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55
Mục 32
600.000
Các đường còn lại
Mục 41
470.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Mục 2
3.400.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137)
Mục 8
3.600.000
Đường ĐH 01 — Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62
Mục 38
770.000
Đường số 27 — HLLG đường ĐT 756B — Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115
Mục 37
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (41 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 22
380.000
Đường số 27 — HLLG đường ĐT 756B — Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115
Mục 37
360.000
Đường ĐH 01 — Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62
Mục 38
460.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137)
Mục 8
2.100.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Mục 2
2.000.000
Các đường còn lại
Mục 41
280.000
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) — Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55
Mục 32
360.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 — Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Mục 7
1.800.000
Đường ĐT 756 — Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)
Mục 15
1.800.000
Đường ĐT 756B — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) — Ranh giới xã Tân Quan
Mục 14
740.000
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên — Toàn tuyến
Mục 40
310.000
Đường ĐH 10 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 — Đường huyện lộ ĐH13
Mục 26
330.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122)
Mục 5
3.100.000
Đường DH 08 — Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha
Mục 33
1.000.000
Đường ĐT 756 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Mục 16
1.200.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn — Giáp ranh cầu Lò Gạch
Mục 11
1.800.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120)
Mục 3
1.900.000
Đường DH 08 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha — Giáp ranh phường Minh Thành
Mục 34
510.000
Đường số 5 — Đường Quốc lộ 14 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55
Mục 29
350.000
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79
Mục 31
360.000
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 24
310.000
Đường nhựa ấp 2 — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) — - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16)
Mục 25
360.000
Đường số 15 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
Mục 36
360.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) — Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Mục 9
1.800.000
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9
Mục 23
360.000
Đường Quốc lộ 14 — Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn
Mục 10
2.100.000
Đường huyện lộ ĐH 13 — Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100)
Mục 20
1.000.000
Đường số 40 — Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62
Mục 39
460.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) — Ranh giới xã Tân Hưng
Mục 18
460.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47
Mục 6
2.200.000
Đường huyện lộ ĐH 13 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) — Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65
Mục 21
740.000
Đường ĐH 10 — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81
Mục 27
510.000
Đường Quốc lộ 14 — Cầu lò gạch — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41)
Mục 1
1.700.000
Đường ĐT 756B — Giáp ranh cầu lò gạch — Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62)
Mục 12
740.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121)
Mục 4
2.300.000
Đường số 5 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 — Đường ĐT756
Mục 30
360.000
Đường ĐT 756B — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa)
Mục 13
1.000.000
Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3) — Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp giáp đường ĐH 10) — Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp giáp đường ĐH 10)
Mục 28
410.000
Đường ĐT 756 — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)
Mục 17
610.000
Đường ĐT 756C — Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C — Ranh giới xã Tân Quan
Mục 19
460.000
Đường số 01 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107
Mục 35
360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất khu tái định cư (5 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường D3 và đường D8 (Trục chính - Đường sỏi đỏ)800.000
Đường D1 (Đường nhựa)1.200.000
Các đường đất còn lại trong khu tái định cư700.000
Đường D6 (Trục chính - Đường nhựa)1.000.000
Các đường đất còn lại trong khu tái định cư600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (41 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các đường còn lại
Mục 41
330.000
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) — Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55
Mục 32
420.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 — Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Mục 7
2.100.000
Đường ĐT 756 — Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)
Mục 15
2.100.000
Đường ĐT 756B — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) — Ranh giới xã Tân Quan
Mục 14
860.000
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên — Toàn tuyến
Mục 40
360.000
Đường ĐH 10 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 — Đường huyện lộ ĐH13
Mục 26
390.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122)
Mục 5
3.600.000
Đường DH 08 — Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha
Mục 33
1.200.000
Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 22
450.000
Đường ĐT 756 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Mục 16
1.400.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn — Giáp ranh cầu Lò Gạch
Mục 11
2.100.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120)
Mục 3
2.300.000
Đường DH 08 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha — Giáp ranh phường Minh Thành
Mục 34
600.000
Đường số 5 — Đường Quốc lộ 14 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55
Mục 29
410.000
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79
Mục 31
420.000
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 24
360.000
Đường nhựa ấp 2 — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) — - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16)
Mục 25
420.000
Đường số 15 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
Mục 36
420.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) — Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Mục 9
2.100.000
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9
Mục 23
420.000
Đường Quốc lộ 14 — Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn
Mục 10
2.500.000
Đường huyện lộ ĐH 13 — Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100)
Mục 20
1.200.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) — Ranh giới xã Tân Hưng
Mục 18
540.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47
Mục 6
2.600.000
Đường huyện lộ ĐH 13 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) — Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65
Mục 21
860.000
Đường ĐH 10 — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81
Mục 27
600.000
Đường Quốc lộ 14 — Cầu lò gạch — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41)
Mục 1
2.000.000
Đường ĐT 756B — Giáp ranh cầu lò gạch — Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62)
Mục 12
860.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121)
Mục 4
2.700.000
Đường số 5 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 — Đường ĐT756
Mục 30
420.000
Đường ĐT 756B — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa)
Mục 13
1.200.000
Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3) — Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp giáp đường ĐH 10) — Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp giáp đường ĐH 10)
Mục 28
480.000
Đường ĐT 756 — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)
Mục 17
710.000
Đường ĐT 756C — Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C — Ranh giới xã Tân Quan
Mục 19
540.000
Đường số 01 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107
Mục 35
420.000
Đường số 40 — Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62
Mục 39
540.000
Đường số 27 — HLLG đường ĐT 756B — Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115
Mục 37
420.000
Đường ĐH 01 — Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62
Mục 38
540.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137)
Mục 8
2.500.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Mục 2
2.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (43 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐH 01 — Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62
Mục 38
194.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Mục 2
480.000
Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 22
194.000
Đường ĐT 756 — Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)
Mục 15
336.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137)
Mục 8
480.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 60
121.000
Đường số 01 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107
Mục 35
194.000
Đường ĐH 10 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 — Đường huyện lộ ĐH13
Mục 26
194.000
Đường số 15 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
Mục 36
194.000
Đường ĐT 756 — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)
Mục 17
336.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121)
Mục 4
480.000
Đường Quốc lộ 14 — Cầu lò gạch — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41)
Mục 1
480.000
Đường ĐT 756B — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa)
Mục 13
336.000
Đường ĐT 756C — Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C — Ranh giới xã Tân Quan
Mục 19
336.000
Đường huyện lộ ĐH 13 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) — Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65
Mục 21
194.000
Đường ĐT 756 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Mục 16
336.000
Các đường còn lại
Mục 41
121.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) — Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Mục 9
480.000
Đường số 40 — Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62
Mục 39
194.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 60
90.000
Đường ĐT 756B — Giáp ranh cầu lò gạch — Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62)
Mục 12
336.000
Đường huyện lộ ĐH 13 — Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100)
Mục 20
194.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) — Ranh giới xã Tân Hưng
Mục 18
336.000
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9
Mục 23
194.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120)
Mục 3
480.000
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên — Toàn tuyến
Mục 40
121.000
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) — Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55
Mục 32
194.000
Đường DH 08 — Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha
Mục 33
194.000
Đường ĐT 756B — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) — Ranh giới xã Tân Quan
Mục 14
336.000
Đường DH 08 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha — Giáp ranh phường Minh Thành
Mục 34
194.000
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79
Mục 31
194.000
Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3) — Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp giáp đường ĐH 10) — Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp giáp đường ĐH 10)
Mục 28
194.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 — Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Mục 7
480.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47
Mục 6
480.000
Đường số 5 — Đường Quốc lộ 14 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55
Mục 29
194.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn — Giáp ranh cầu Lò Gạch
Mục 11
480.000
Đường nhựa ấp 2 — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) — - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16)
Mục 25
194.000
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 24
194.000
Đường số 5 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 — Đường ĐT756
Mục 30
194.000
Đường Quốc lộ 14 — Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn
Mục 10
480.000
Đường ĐH 10 — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81
Mục 27
194.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122)
Mục 5
480.000
Đường số 27 — HLLG đường ĐT 756B — Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115
Mục 37
194.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (43 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐH 10 — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81
Mục 27
242.000
Đường số 27 — HLLG đường ĐT 756B — Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115
Mục 37
242.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122)
Mục 5
600.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Mục 2
600.000
Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 22
242.000
Đường ĐT 756 — Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)
Mục 15
420.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137)
Mục 8
600.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 60
250.000
Đường số 01 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107
Mục 35
242.000
Đường ĐH 10 — Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 — Đường huyện lộ ĐH13
Mục 26
242.000
Đường số 15 — HLLG đường Quốc lộ 14 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
Mục 36
242.000
Đường ĐT 756 — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)
Mục 17
420.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121)
Mục 4
600.000
Đường Quốc lộ 14 — Cầu lò gạch — - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41)
Mục 1
600.000
Đường ĐT 756B — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa)
Mục 13
420.000
Đường ĐT 756C — Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C — Ranh giới xã Tân Quan
Mục 19
420.000
Đường huyện lộ ĐH 13 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) — Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65
Mục 21
242.000
Đường ĐT 756 — - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) — Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Mục 16
420.000
Các đường còn lại
Mục 41
151.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) — Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Mục 9
600.000
Đường số 40 — Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62
Mục 39
242.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 60
130.000
Đường ĐT 756B — Giáp ranh cầu lò gạch — Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62)
Mục 12
420.000
Đường huyện lộ ĐH 13 — Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100)
Mục 20
242.000
Đường ĐT 756 — Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) — Ranh giới xã Tân Hưng
Mục 18
420.000
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9
Mục 23
242.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) — - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120)
Mục 3
600.000
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên — Toàn tuyến
Mục 40
151.000
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) — Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55
Mục 32
242.000
Đường DH 08 — Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha
Mục 33
242.000
Đường ĐT 756B — Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) — Ranh giới xã Tân Quan
Mục 14
420.000
Đường DH 08 — Hết ranh khu tái định cư 10 ha — Giáp ranh phường Minh Thành
Mục 34
242.000
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79
Mục 31
242.000
Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3) — Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp giáp đường ĐH 10) — Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp giáp đường ĐH 10)
Mục 28
242.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 — Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Mục 7
600.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) — - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47
Mục 6
600.000
Đường số 5 — Đường Quốc lộ 14 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55
Mục 29
242.000
Đường Quốc lộ 14 — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn — Giáp ranh cầu Lò Gạch
Mục 11
600.000
Đường nhựa ấp 2 — Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) — - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16)
Mục 25
242.000
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan ) — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 24
242.000
Đường số 5 — Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 — Đường ĐT756
Mục 30
242.000
Đường ĐH 01 — Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 — Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62
Mục 38
242.000
Đường Quốc lộ 14 — Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước — - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Phía Đông Nam: Suối Cạn
Mục 10
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.