Bảng giá đất Xã Nghĩa Trung, Đồng Nai từ 01/01/2026
274 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nghĩa Trung là 4.800.000 đồng/m² (Đường hai bên chợ Nghĩa Trung — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường tổ 1 — Đường Quốc lộ 14 — Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Mục 18 | 71.000 |
| Đường tổ 3B — Bên hông điện lực — Giáp Nhà máy tinh bột VeDan Mục 17 | 71.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 80 | 15.000 |
| Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung — Đường Quốc lộ 14 — Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung Mục 28 | 71.000 |
| Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ — Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 27 | 71.000 |
| Đường đi thôn 2 — Ngã ba cổng chào thôn 2 — Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ) Mục 36 | 71.000 |
| Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) — Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) — Ngã ba Minh Đức Mục 23 | 71.000 |
| Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung — Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh — Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ) Mục 22 | 71.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 38 | 48.000 |
| Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung — Đường Quốc lộ 14 — Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh Mục 21 | 71.000 |
| Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến — Ngã ba sân bay — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 29 | 71.000 |
| Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 — Đường Quốc lộ 14 — Đường ĐT 753B Mục 35 | 71.000 |
| Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến — Nhà ông Biện Văn Hai — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 30 | 71.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu 23 (gần chợ Bù Na) — Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 Mục 9 | 125.000 |
| Đường nội ô khu Trung tâm hành chính — Toàn tuyến Mục 37 | 71.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung — Hết trụ sở Nông trường cao su Mục 6 | 125.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường 36 — Cầu 38 Mục 5 | 125.000 |
| Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) — Ngã ba Minh Đức — Giáp ranh xã Phước Sơn Mục 24 | 71.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết trụ sở Nông trường cao su — Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi Mục 7 | 125.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung — Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát Mục 3 | 125.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu Pan Toong — Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung Mục 2 | 125.000 |
| Đường Sóc 28 — Đường Quốc lộ 14 — Hết tuyến Mục 25 | 71.000 |
| Đường hai bên chợ Nghĩa Trung — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 31 | 71.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba 33 — Ngã ba Đức Liễu Mục 12 | 125.000 |
| Đường tổ 1 — Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn — Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan Mục 19 | 71.000 |
| Đường Sao Bọng - Đăng Hà — Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 — Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn Mục 15 | 71.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 — Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung Mục 10 | 125.000 |
| Đường Sao Bọng - Đăng Hà — Ngã ba Sao Bọng — Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 Mục 14 | 71.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi — Cầu Pan Toong Mục 1 | 125.000 |
| Đường Sóc 29 — Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ) Mục 26 | 71.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh với xã Đồng Tâm — Cầu 23 (gần chợ Bù Na) Mục 8 | 125.000 |
| Đường ĐT 753B — Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 — Hết tuyến Mục 34 | 125.000 |
| Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ) — Toàn tuyến Mục 20 | 71.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba Đức Liễu — Cầu 38 Mục 13 | 125.000 |
| Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên) — Toàn tuyến Mục 16 | 71.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát — Ngã ba đường 36 Mục 4 | 125.000 |
| Đường ĐT 759 — Ngã ba đường Quốc lộ 14 — Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ) Mục 32 | 125.000 |
| Đường ĐT 753B — Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131 Mục 33 | 125.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 80 | 48.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba 32 — Ngã ba 33 Mục 11 | 125.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung — Đường Quốc lộ 14 — Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung Mục 28 | 630.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 — Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung Mục 10 | 1.600.000 |
| Đường nội ô khu Trung tâm hành chính — Toàn tuyến Mục 37 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba 32 — Ngã ba 33 Mục 11 | 1.300.000 |
| Đường đi thôn 2 — Ngã ba cổng chào thôn 2 — Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ) Mục 36 | 900.000 |
| Đường tổ 3B — Bên hông điện lực — Giáp Nhà máy tinh bột VeDan Mục 17 | 630.000 |
| Đường Sóc 28 — Đường Quốc lộ 14 — Hết tuyến Mục 25 | 630.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu 23 (gần chợ Bù Na) — Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 Mục 9 | 2.700.000 |
| Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung — Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh — Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ) Mục 22 | 1.200.000 |
| Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên) — Toàn tuyến Mục 16 | 3.200.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba 33 — Ngã ba Đức Liễu Mục 12 | 1.600.000 |
| Đường tổ 1 — Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn — Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan Mục 19 | 720.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết trụ sở Nông trường cao su — Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi Mục 7 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu Pan Toong — Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung Mục 2 | 2.100.000 |
| Đường ĐT 753B — Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131 Mục 33 | 1.100.000 |
| Đường hai bên chợ Nghĩa Trung — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 31 | 4.800.000 |
| Đường ĐT 759 — Ngã ba đường Quốc lộ 14 — Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ) Mục 32 | 1.600.000 |
| Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) — Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) — Ngã ba Minh Đức Mục 23 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi — Cầu Pan Toong Mục 1 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến — Nhà ông Biện Văn Hai — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 30 | 570.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát — Ngã ba đường 36 Mục 4 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 38 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung — Hết trụ sở Nông trường cao su Mục 6 | 1.800.000 |
| Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung — Đường Quốc lộ 14 — Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh Mục 21 | 1.400.000 |
| Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ — Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 27 | 600.000 |
| Đường Sóc 29 — Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ) Mục 26 | 650.000 |
| Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 — Đường Quốc lộ 14 — Đường ĐT 753B Mục 35 | 900.000 |
| Đường Sao Bọng - Đăng Hà — Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 — Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn Mục 15 | 800.000 |
| Đường tổ 1 — Đường Quốc lộ 14 — Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Mục 18 | 810.000 |
| Đường ĐT 753B — Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 — Hết tuyến Mục 34 | 900.000 |
| Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ) — Toàn tuyến Mục 20 | 810.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường 36 — Cầu 38 Mục 5 | 1.400.000 |
| Đường Sao Bọng - Đăng Hà — Ngã ba Sao Bọng — Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 Mục 14 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba Đức Liễu — Cầu 38 Mục 13 | 1.200.000 |
| Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) — Ngã ba Minh Đức — Giáp ranh xã Phước Sơn Mục 24 | 770.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung — Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát Mục 3 | 3.200.000 |
| Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến — Ngã ba sân bay — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 29 | 560.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh với xã Đồng Tâm — Cầu 23 (gần chợ Bù Na) Mục 8 | 2.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường tổ 3B — Bên hông điện lực — Giáp Nhà máy tinh bột VeDan Mục 17 | 32.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba 32 — Ngã ba 33 Mục 11 | 32.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 80 | 32.000 |
| Đường ĐT 753B — Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131 Mục 33 | 32.000 |
| Đường ĐT 759 — Ngã ba đường Quốc lộ 14 — Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ) Mục 32 | 32.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát — Ngã ba đường 36 Mục 4 | 32.000 |
| Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên) — Toàn tuyến Mục 16 | 32.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba Đức Liễu — Cầu 38 Mục 13 | 32.000 |
| Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ) — Toàn tuyến Mục 20 | 32.000 |
| Đường ĐT 753B — Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 — Hết tuyến Mục 34 | 32.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh với xã Đồng Tâm — Cầu 23 (gần chợ Bù Na) Mục 8 | 32.000 |
| Đường Sóc 29 — Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ) Mục 26 | 32.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi — Cầu Pan Toong Mục 1 | 32.000 |
| Đường Sao Bọng - Đăng Hà — Ngã ba Sao Bọng — Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 Mục 14 | 32.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 — Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung Mục 10 | 32.000 |
| Đường Sao Bọng - Đăng Hà — Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 — Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn Mục 15 | 32.000 |
| Đường tổ 1 — Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn — Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan Mục 19 | 32.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba 33 — Ngã ba Đức Liễu Mục 12 | 32.000 |
| Đường hai bên chợ Nghĩa Trung — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 31 | 32.000 |
| Đường Sóc 28 — Đường Quốc lộ 14 — Hết tuyến Mục 25 | 32.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu Pan Toong — Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung Mục 2 | 32.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung — Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát Mục 3 | 32.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết trụ sở Nông trường cao su — Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi Mục 7 | 32.000 |
| Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) — Ngã ba Minh Đức — Giáp ranh xã Phước Sơn Mục 24 | 32.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường 36 — Cầu 38 Mục 5 | 32.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung — Hết trụ sở Nông trường cao su Mục 6 | 32.000 |
| Đường nội ô khu Trung tâm hành chính — Toàn tuyến Mục 37 | 32.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu 23 (gần chợ Bù Na) — Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 Mục 9 | 32.000 |
| Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến — Nhà ông Biện Văn Hai — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 30 | 32.000 |
| Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 — Đường Quốc lộ 14 — Đường ĐT 753B Mục 35 | 32.000 |
| Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến — Ngã ba sân bay — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 29 | 32.000 |
| Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung — Đường Quốc lộ 14 — Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh Mục 21 | 32.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 38 | 32.000 |
| Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung — Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh — Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ) Mục 22 | 32.000 |
| Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) — Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) — Ngã ba Minh Đức Mục 23 | 32.000 |
| Đường tổ 1 — Đường Quốc lộ 14 — Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Mục 18 | 32.000 |
| Đường đi thôn 2 — Ngã ba cổng chào thôn 2 — Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ) Mục 36 | 32.000 |
| Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ — Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 27 | 32.000 |
| Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung — Đường Quốc lộ 14 — Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung Mục 28 | 32.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 80 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Quốc lộ 14 — Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 — Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung Mục 10 | 970.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh với xã Đồng Tâm — Cầu 23 (gần chợ Bù Na) Mục 8 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến — Ngã ba sân bay — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 29 | 330.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung — Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát Mục 3 | 1.900.000 |
| Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) — Ngã ba Minh Đức — Giáp ranh xã Phước Sơn Mục 24 | 460.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba Đức Liễu — Cầu 38 Mục 13 | 700.000 |
| Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung — Đường Quốc lộ 14 — Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung Mục 28 | 380.000 |
| Đường Sao Bọng - Đăng Hà — Ngã ba Sao Bọng — Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 Mục 14 | 960.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường 36 — Cầu 38 Mục 5 | 810.000 |
| Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ) — Toàn tuyến Mục 20 | 490.000 |
| Đường ĐT 753B — Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 — Hết tuyến Mục 34 | 540.000 |
| Đường tổ 1 — Đường Quốc lộ 14 — Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Mục 18 | 490.000 |
| Đường Sao Bọng - Đăng Hà — Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 — Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn Mục 15 | 480.000 |
| Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 — Đường Quốc lộ 14 — Đường ĐT 753B Mục 35 | 540.000 |
| Đường Sóc 29 — Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ) Mục 26 | 390.000 |
| Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ — Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 27 | 360.000 |
| Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung — Đường Quốc lộ 14 — Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh Mục 21 | 810.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung — Hết trụ sở Nông trường cao su Mục 6 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 38 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát — Ngã ba đường 36 Mục 4 | 1.100.000 |
| Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến — Nhà ông Biện Văn Hai — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 30 | 340.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi — Cầu Pan Toong Mục 1 | 810.000 |
| Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) — Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) — Ngã ba Minh Đức Mục 23 | 540.000 |
| Đường ĐT 759 — Ngã ba đường Quốc lộ 14 — Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ) Mục 32 | 970.000 |
| Đường hai bên chợ Nghĩa Trung — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 31 | 2.900.000 |
| Đường ĐT 753B — Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131 Mục 33 | 650.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu Pan Toong — Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết trụ sở Nông trường cao su — Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi Mục 7 | 810.000 |
| Đường tổ 1 — Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn — Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan Mục 19 | 430.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba 33 — Ngã ba Đức Liễu Mục 12 | 970.000 |
| Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên) — Toàn tuyến Mục 16 | 1.900.000 |
| Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung — Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh — Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ) Mục 22 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu 23 (gần chợ Bù Na) — Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 Mục 9 | 1.600.000 |
| Đường Sóc 28 — Đường Quốc lộ 14 — Hết tuyến Mục 25 | 380.000 |
| Đường tổ 3B — Bên hông điện lực — Giáp Nhà máy tinh bột VeDan Mục 17 | 380.000 |
| Đường đi thôn 2 — Ngã ba cổng chào thôn 2 — Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ) Mục 36 | 540.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba 32 — Ngã ba 33 Mục 11 | 760.000 |
| Đường nội ô khu Trung tâm hành chính — Toàn tuyến Mục 37 | 860.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường đi thôn 2 — Ngã ba cổng chào thôn 2 — Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ) Mục 36 | 630.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba 32 — Ngã ba 33 Mục 11 | 880.000 |
| Đường nội ô khu Trung tâm hành chính — Toàn tuyến Mục 37 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 — Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung Mục 10 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh với xã Đồng Tâm — Cầu 23 (gần chợ Bù Na) Mục 8 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến — Ngã ba sân bay — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 29 | 390.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung — Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát Mục 3 | 2.300.000 |
| Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) — Ngã ba Minh Đức — Giáp ranh xã Phước Sơn Mục 24 | 540.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba Đức Liễu — Cầu 38 Mục 13 | 820.000 |
| Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung — Đường Quốc lộ 14 — Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung Mục 28 | 440.000 |
| Đường Sao Bọng - Đăng Hà — Ngã ba Sao Bọng — Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 Mục 14 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường 36 — Cầu 38 Mục 5 | 950.000 |
| Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ) — Toàn tuyến Mục 20 | 570.000 |
| Đường ĐT 753B — Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 — Hết tuyến Mục 34 | 630.000 |
| Đường tổ 1 — Đường Quốc lộ 14 — Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Mục 18 | 570.000 |
| Đường Sao Bọng - Đăng Hà — Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 — Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn Mục 15 | 560.000 |
| Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 — Đường Quốc lộ 14 — Đường ĐT 753B Mục 35 | 630.000 |
| Đường Sóc 29 — Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ) Mục 26 | 450.000 |
| Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ — Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 27 | 420.000 |
| Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung — Đường Quốc lộ 14 — Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh Mục 21 | 950.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung — Hết trụ sở Nông trường cao su Mục 6 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 38 | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát — Ngã ba đường 36 Mục 4 | 1.300.000 |
| Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến — Nhà ông Biện Văn Hai — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 30 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi — Cầu Pan Toong Mục 1 | 950.000 |
| Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) — Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) — Ngã ba Minh Đức Mục 23 | 630.000 |
| Đường ĐT 759 — Ngã ba đường Quốc lộ 14 — Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ) Mục 32 | 1.100.000 |
| Đường hai bên chợ Nghĩa Trung — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 31 | 3.400.000 |
| Đường ĐT 753B — Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131 Mục 33 | 760.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu Pan Toong — Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung Mục 2 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết trụ sở Nông trường cao su — Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi Mục 7 | 950.000 |
| Đường tổ 1 — Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn — Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan Mục 19 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba 33 — Ngã ba Đức Liễu Mục 12 | 1.100.000 |
| Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên) — Toàn tuyến Mục 16 | 2.300.000 |
| Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung — Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh — Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ) Mục 22 | 820.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu 23 (gần chợ Bù Na) — Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 Mục 9 | 1.900.000 |
| Đường Sóc 28 — Đường Quốc lộ 14 — Hết tuyến Mục 25 | 440.000 |
| Đường tổ 3B — Bên hông điện lực — Giáp Nhà máy tinh bột VeDan Mục 17 | 440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung — Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh — Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ) Mục 22 | 88.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba 32 — Ngã ba 33 Mục 11 | 156.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 80 | 60.000 |
| Đường ĐT 753B — Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131 Mục 33 | 156.000 |
| Đường ĐT 759 — Ngã ba đường Quốc lộ 14 — Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ) Mục 32 | 156.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát — Ngã ba đường 36 Mục 4 | 156.000 |
| Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên) — Toàn tuyến Mục 16 | 88.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba Đức Liễu — Cầu 38 Mục 13 | 156.000 |
| Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ) — Toàn tuyến Mục 20 | 88.000 |
| Đường ĐT 753B — Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 — Hết tuyến Mục 34 | 156.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh với xã Đồng Tâm — Cầu 23 (gần chợ Bù Na) Mục 8 | 156.000 |
| Đường Sóc 29 — Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ) Mục 26 | 88.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi — Cầu Pan Toong Mục 1 | 156.000 |
| Đường Sao Bọng - Đăng Hà — Ngã ba Sao Bọng — Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 Mục 14 | 88.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 — Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung Mục 10 | 156.000 |
| Đường Sao Bọng - Đăng Hà — Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 — Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn Mục 15 | 88.000 |
| Đường tổ 1 — Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn — Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan Mục 19 | 88.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba 33 — Ngã ba Đức Liễu Mục 12 | 156.000 |
| Đường hai bên chợ Nghĩa Trung — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 31 | 88.000 |
| Đường Sóc 28 — Đường Quốc lộ 14 — Hết tuyến Mục 25 | 88.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu Pan Toong — Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung Mục 2 | 156.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung — Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát Mục 3 | 156.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết trụ sở Nông trường cao su — Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi Mục 7 | 156.000 |
| Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) — Ngã ba Minh Đức — Giáp ranh xã Phước Sơn Mục 24 | 88.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường 36 — Cầu 38 Mục 5 | 156.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung — Hết trụ sở Nông trường cao su Mục 6 | 156.000 |
| Đường nội ô khu Trung tâm hành chính — Toàn tuyến Mục 37 | 88.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu 23 (gần chợ Bù Na) — Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 Mục 9 | 156.000 |
| Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến — Nhà ông Biện Văn Hai — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 30 | 88.000 |
| Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 — Đường Quốc lộ 14 — Đường ĐT 753B Mục 35 | 88.000 |
| Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến — Ngã ba sân bay — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 29 | 88.000 |
| Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung — Đường Quốc lộ 14 — Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh Mục 21 | 88.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 38 | 60.000 |
| Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) — Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) — Ngã ba Minh Đức Mục 23 | 88.000 |
| Đường đi thôn 2 — Ngã ba cổng chào thôn 2 — Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ) Mục 36 | 88.000 |
| Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ — Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 27 | 88.000 |
| Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung — Đường Quốc lộ 14 — Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung Mục 28 | 88.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 80 | 35.000 |
| Đường tổ 3B — Bên hông điện lực — Giáp Nhà máy tinh bột VeDan Mục 17 | 88.000 |
| Đường tổ 1 — Đường Quốc lộ 14 — Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Mục 18 | 88.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường đi thôn 2 — Ngã ba cổng chào thôn 2 — Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ) Mục 36 | 111.000 |
| Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ — Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 27 | 111.000 |
| Đường tổ 1 — Đường Quốc lộ 14 — Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Mục 18 | 111.000 |
| Đường tổ 3B — Bên hông điện lực — Giáp Nhà máy tinh bột VeDan Mục 17 | 111.000 |
| Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung — Đường Quốc lộ 14 — Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung Mục 28 | 111.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba 32 — Ngã ba 33 Mục 11 | 195.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 80 | 75.000 |
| Đường ĐT 753B — Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131 Mục 33 | 195.000 |
| Đường ĐT 759 — Ngã ba đường Quốc lộ 14 — Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ) Mục 32 | 195.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát — Ngã ba đường 36 Mục 4 | 195.000 |
| Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên) — Toàn tuyến Mục 16 | 111.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba Đức Liễu — Cầu 38 Mục 13 | 195.000 |
| Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ) — Toàn tuyến Mục 20 | 111.000 |
| Đường ĐT 753B — Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 — Hết tuyến Mục 34 | 195.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh với xã Đồng Tâm — Cầu 23 (gần chợ Bù Na) Mục 8 | 195.000 |
| Đường Sóc 29 — Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ) Mục 26 | 111.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi — Cầu Pan Toong Mục 1 | 195.000 |
| Đường Sao Bọng - Đăng Hà — Ngã ba Sao Bọng — Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 Mục 14 | 111.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 — Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung Mục 10 | 195.000 |
| Đường Sao Bọng - Đăng Hà — Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 — Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn Mục 15 | 111.000 |
| Đường tổ 1 — Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn — Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan Mục 19 | 111.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba 33 — Ngã ba Đức Liễu Mục 12 | 195.000 |
| Đường hai bên chợ Nghĩa Trung — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 31 | 111.000 |
| Đường Sóc 28 — Đường Quốc lộ 14 — Hết tuyến Mục 25 | 111.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu Pan Toong — Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung Mục 2 | 195.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung — Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát Mục 3 | 195.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết trụ sở Nông trường cao su — Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi Mục 7 | 195.000 |
| Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) — Ngã ba Minh Đức — Giáp ranh xã Phước Sơn Mục 24 | 111.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường 36 — Cầu 38 Mục 5 | 195.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung — Hết trụ sở Nông trường cao su Mục 6 | 195.000 |
| Đường nội ô khu Trung tâm hành chính — Toàn tuyến Mục 37 | 111.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu 23 (gần chợ Bù Na) — Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 Mục 9 | 195.000 |
| Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến — Nhà ông Biện Văn Hai — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 30 | 111.000 |
| Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 — Đường Quốc lộ 14 — Đường ĐT 753B Mục 35 | 111.000 |
| Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến — Ngã ba sân bay — Giáp ranh thôn Bình Tiến Mục 29 | 111.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 80 | 50.000 |
| Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung — Đường Quốc lộ 14 — Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh Mục 21 | 111.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 38 | 75.000 |
| Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung — Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh — Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ) Mục 22 | 111.000 |
| Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) — Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) — Ngã ba Minh Đức Mục 23 | 111.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.