Bảng giá đất Xã Minh Đức, Đồng Nai từ 01/01/2026

351 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Minh Đức1.600.000 đồng/m² (Đường ĐH 246 — Ngã ba giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 — Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (51 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 78
32.000
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Từ thửa đất số 9 và thửa đất số 41 thuộc tờ bản đồ số 64 — Đến hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39
Mục 12
61.000
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến (cũ) — Đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 — Hết tuyến
Mục 32
69.000
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 66 — Suối (Đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 73)
Mục 10
61.000
Đường từ Ngã tư Tằng Hách đến Ngã tư Phúc Sơn — Từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 51 — Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư
Mục 40
38.000
Đường ĐH 246 — Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 — Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53
Mục 3
61.000
Đường từ Ngã ba nghĩa địa Tằng Hách đi Phường An Lộc (đường số 1) — Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 51 — Giáp ranh phường An Lộc
Mục 41
38.000
Đường nhựa liên xã An Phú cũ — Toàn tuyến
Mục 39
38.000
Đường nhựa đi phường An Lộc (xã Thanh Lương cũ) — Ngã ba giao đường liên xã An Phú (cũ) (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 86) — Hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83
Mục 47
38.000
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai — Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74
Mục 19
61.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ) — Ngã tư nhà máy xi măng
Mục 27
77.000
Đường ĐH 246 — Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65) — Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65
Mục 2
61.000
Đường ĐT 752 — Giáp ranh phường Bình Long — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
Mục 21
92.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ngã tư nhà máy xi măng — Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ
Mục 28
77.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 48
32.000
Đường ĐT 752 — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 — Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
Mục 22
92.000
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng — Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 73 — Hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74
Mục 14
45.000
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) — Đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 — Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17
Mục 36
38.000
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ — Cầu cần Lê 1 — Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam)
Mục 31
58.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 78
15.000
Đường nhựa ấp 1A — Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 66) — Ngã ba trường THCS Minh Đức (hết ranh thửa đất số 372, tờ bản đồ số 66)
Mục 15
45.000
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 73) — Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 64
Mục 11
61.000
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm — Ngã tư nhà máy xi măng — Hết tuyến
Mục 38
38.000
Đường Nhựa ấp 4 — Ngã tư đường ĐT752 — Giáp suối
Mục 43
58.000
Đường ĐH 246 — Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66) — Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66)
Mục 1
61.000
Đường Bình Phú - Sóc Rul — Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 93 — Giáp ranh xã Minh Tâm cũ
Mục 46
38.000
Đường từ Ngã ba Phố Lố đến cổng chào An Tân — Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 — Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50
Mục 44
38.000
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon — Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Suối (Đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 73)
Mục 17
45.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 66)
Mục 8
45.000
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) — Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 — Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5
Mục 37
38.000
Đường Nhựa Bình Phú - Sóc Rul — Giáp ranh phường Bình Long (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 93) — Hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 94
Mục 45
38.000
Đường ĐH 246 — Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11
Mục 5
69.000
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú — Đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 — Hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6
Mục 35
38.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 66)
Mục 7
45.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 65)
Mục 9
45.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Giáp ranh xã Tân Khai — Giáp ranh Suối
Mục 25
77.000
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng — Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào) — Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9)
Mục 24
69.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ — Đến hết ranh suối; giáp xã Lộc Thành
Mục 29
58.000
Đường nhựa ấp 1B — Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 66) — Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 59)
Mục 16
45.000
Đường Lộ đal ấp 3 — Đầu ranh đất thuộc thửa đất số 61, thửa số 62, tờ bản đồ số 73) — Hết ranh đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 73)
Mục 13
45.000
Đường Nhụa ấp sóc 5 (ĐT 752B-QH QL14C cũ) — Ngã tư đường ĐT752 — Giáp đất trại giam Tống Chân (K4)
Mục 42
58.000
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ — Cầu Ba Nông — Cầu cần Lê 1
Mục 30
58.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ranh Suối — Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ)
Mục 26
77.000
Đường ĐH 246 — Ngã ba giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 — Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11
Mục 4
69.000
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long — Đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 — Hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7
Mục 34
38.000
Đường ĐH 246 — Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 — Giáp ranh xã Minh Đức cũ
Mục 6
69.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 49
32.000
Đường ĐT 752 — Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 — Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh)
Mục 23
92.000
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai — Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 — Hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 44
Mục 20
61.000
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon — Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 72 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 73) — Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 43
Mục 18
45.000
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 — Đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22
Mục 33
38.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (49 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 48
360.000
Đường ĐH 246 — Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 — Giáp ranh xã Minh Đức cũ
Mục 6
810.000
Đường từ Ngã tư Tằng Hách đến Ngã tư Phúc Sơn — Từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 51 — Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư
Mục 40
540.000
Đường ĐH 246 — Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65) — Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65
Mục 2
1.200.000
Đường Nhựa ấp 4 — Ngã tư đường ĐT752 — Giáp suối
Mục 43
450.000
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng — Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào) — Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9)
Mục 24
630.000
Đường ĐH 246 — Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11
Mục 5
1.400.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 66)
Mục 8
540.000
Đường ĐT 752 — Giáp ranh phường Bình Long — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
Mục 21
1.400.000
Đường ĐH 246 — Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 — Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53
Mục 3
810.000
Đường Nhụa ấp sóc 5 (ĐT 752B-QH QL14C cũ) — Ngã tư đường ĐT752 — Giáp đất trại giam Tống Chân (K4)
Mục 42
450.000
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ — Cầu cần Lê 1 — Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam)
Mục 31
450.000
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) — Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 — Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5
Mục 37
540.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Giáp ranh xã Tân Khai — Giáp ranh Suối
Mục 25
450.000
Đường nhựa liên xã An Phú cũ — Toàn tuyến
Mục 39
1.100.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ranh Suối — Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ)
Mục 26
630.000
Đường Bình Phú - Sóc Rul — Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 93 — Giáp ranh xã Minh Tâm cũ
Mục 46
450.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 65)
Mục 9
540.000
Đường ĐT 752 — Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 — Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh)
Mục 23
900.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 66)
Mục 7
540.000
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 — Đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22
Mục 33
540.000
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai — Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 — Hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 44
Mục 20
410.000
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến (cũ) — Đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 — Hết tuyến
Mục 32
900.000
Đường từ Ngã ba Phố Lố đến cổng chào An Tân — Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 — Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50
Mục 44
450.000
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon — Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Suối (Đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 73)
Mục 17
900.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 49
270.000
Đường ĐH 246 — Ngã ba giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 — Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11
Mục 4
1.600.000
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 73) — Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 64
Mục 11
900.000
Đường từ Ngã ba nghĩa địa Tằng Hách đi Phường An Lộc (đường số 1) — Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 51 — Giáp ranh phường An Lộc
Mục 41
450.000
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng — Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 73 — Hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74
Mục 14
540.000
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 66 — Suối (Đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 73)
Mục 10
1.400.000
Đường nhựa ấp 1B — Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 66) — Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 59)
Mục 16
900.000
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) — Đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 — Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17
Mục 36
540.000
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long — Đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 — Hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7
Mục 34
540.000
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ — Cầu Ba Nông — Cầu cần Lê 1
Mục 30
410.000
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai — Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74
Mục 19
450.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ngã tư nhà máy xi măng — Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ
Mục 28
630.000
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Từ thửa đất số 9 và thửa đất số 41 thuộc tờ bản đồ số 64 — Đến hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39
Mục 12
450.000
Đường Lộ đal ấp 3 — Đầu ranh đất thuộc thửa đất số 61, thửa số 62, tờ bản đồ số 73) — Hết ranh đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 73)
Mục 13
540.000
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon — Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 72 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 73) — Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 43
Mục 18
450.000
Đường ĐH 246 — Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66) — Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66)
Mục 1
1.600.000
Đường nhựa đi phường An Lộc (xã Thanh Lương cũ) — Ngã ba giao đường liên xã An Phú (cũ) (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 86) — Hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83
Mục 47
540.000
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú — Đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 — Hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6
Mục 35
540.000
Đường nhựa ấp 1A — Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 66) — Ngã ba trường THCS Minh Đức (hết ranh thửa đất số 372, tờ bản đồ số 66)
Mục 15
1.200.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ) — Ngã tư nhà máy xi măng
Mục 27
450.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ — Đến hết ranh suối; giáp xã Lộc Thành
Mục 29
450.000
Đường Nhựa Bình Phú - Sóc Rul — Giáp ranh phường Bình Long (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 93) — Hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 94
Mục 45
540.000
Đường ĐT 752 — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 — Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
Mục 22
1.600.000
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm — Ngã tư nhà máy xi măng — Hết tuyến
Mục 38
540.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (51 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Từ thửa đất số 9 và thửa đất số 41 thuộc tờ bản đồ số 64 — Đến hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39
Mục 12
42.000
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 — Đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22
Mục 33
38.000
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon — Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 72 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 73) — Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 43
Mục 18
42.000
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai — Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 — Hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 44
Mục 20
42.000
Đường ĐT 752 — Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 — Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh)
Mục 23
42.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 49
32.000
Đường ĐH 246 — Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 — Giáp ranh xã Minh Đức cũ
Mục 6
42.000
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long — Đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 — Hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7
Mục 34
38.000
Đường ĐH 246 — Ngã ba giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 — Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11
Mục 4
42.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ranh Suối — Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ)
Mục 26
42.000
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ — Cầu Ba Nông — Cầu cần Lê 1
Mục 30
42.000
Đường Nhụa ấp sóc 5 (ĐT 752B-QH QL14C cũ) — Ngã tư đường ĐT752 — Giáp đất trại giam Tống Chân (K4)
Mục 42
42.000
Đường Lộ đal ấp 3 — Đầu ranh đất thuộc thửa đất số 61, thửa số 62, tờ bản đồ số 73) — Hết ranh đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 73)
Mục 13
42.000
Đường nhựa ấp 1B — Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 66) — Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 59)
Mục 16
42.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ — Đến hết ranh suối; giáp xã Lộc Thành
Mục 29
42.000
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng — Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào) — Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9)
Mục 24
42.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Giáp ranh xã Tân Khai — Giáp ranh Suối
Mục 25
42.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 65)
Mục 9
42.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 66)
Mục 7
42.000
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú — Đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 — Hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6
Mục 35
38.000
Đường ĐH 246 — Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11
Mục 5
42.000
Đường Nhựa Bình Phú - Sóc Rul — Giáp ranh phường Bình Long (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 93) — Hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 94
Mục 45
38.000
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) — Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 — Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5
Mục 37
38.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 66)
Mục 8
42.000
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon — Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Suối (Đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 73)
Mục 17
42.000
Đường từ Ngã ba Phố Lố đến cổng chào An Tân — Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 — Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50
Mục 44
38.000
Đường Bình Phú - Sóc Rul — Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 93 — Giáp ranh xã Minh Tâm cũ
Mục 46
38.000
Đường ĐH 246 — Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66) — Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66)
Mục 1
42.000
Đường Nhựa ấp 4 — Ngã tư đường ĐT752 — Giáp suối
Mục 43
42.000
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm — Ngã tư nhà máy xi măng — Hết tuyến
Mục 38
38.000
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 73) — Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 64
Mục 11
42.000
Đường nhựa ấp 1A — Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 66) — Ngã ba trường THCS Minh Đức (hết ranh thửa đất số 372, tờ bản đồ số 66)
Mục 15
42.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 78
17.000
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ — Cầu cần Lê 1 — Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam)
Mục 31
42.000
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) — Đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 — Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17
Mục 36
38.000
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng — Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 73 — Hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74
Mục 14
42.000
Đường ĐT 752 — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 — Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
Mục 22
42.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 48
32.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ngã tư nhà máy xi măng — Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ
Mục 28
42.000
Đường ĐT 752 — Giáp ranh phường Bình Long — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
Mục 21
42.000
Đường ĐH 246 — Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65) — Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65
Mục 2
42.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ) — Ngã tư nhà máy xi măng
Mục 27
42.000
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai — Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74
Mục 19
42.000
Đường nhựa đi phường An Lộc (xã Thanh Lương cũ) — Ngã ba giao đường liên xã An Phú (cũ) (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 86) — Hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83
Mục 47
38.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 78
32.000
Đường nhựa liên xã An Phú cũ — Toàn tuyến
Mục 39
38.000
Đường từ Ngã ba nghĩa địa Tằng Hách đi Phường An Lộc (đường số 1) — Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 51 — Giáp ranh phường An Lộc
Mục 41
38.000
Đường ĐH 246 — Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 — Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53
Mục 3
42.000
Đường từ Ngã tư Tằng Hách đến Ngã tư Phúc Sơn — Từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 51 — Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư
Mục 40
38.000
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 66 — Suối (Đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 73)
Mục 10
42.000
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến (cũ) — Đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 — Hết tuyến
Mục 32
42.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (49 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐH 246 — Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 — Giáp ranh xã Minh Đức cũ
Mục 6
490.000
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm — Ngã tư nhà máy xi măng — Hết tuyến
Mục 38
320.000
Đường ĐT 752 — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 — Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
Mục 22
970.000
Đường Nhựa Bình Phú - Sóc Rul — Giáp ranh phường Bình Long (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 93) — Hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 94
Mục 45
320.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ — Đến hết ranh suối; giáp xã Lộc Thành
Mục 29
270.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ) — Ngã tư nhà máy xi măng
Mục 27
270.000
Đường nhựa ấp 1A — Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 66) — Ngã ba trường THCS Minh Đức (hết ranh thửa đất số 372, tờ bản đồ số 66)
Mục 15
700.000
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú — Đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 — Hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6
Mục 35
320.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 48
220.000
Đường nhựa đi phường An Lộc (xã Thanh Lương cũ) — Ngã ba giao đường liên xã An Phú (cũ) (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 86) — Hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83
Mục 47
320.000
Đường ĐH 246 — Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66) — Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66)
Mục 1
970.000
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon — Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 72 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 73) — Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 43
Mục 18
270.000
Đường Lộ đal ấp 3 — Đầu ranh đất thuộc thửa đất số 61, thửa số 62, tờ bản đồ số 73) — Hết ranh đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 73)
Mục 13
320.000
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Từ thửa đất số 9 và thửa đất số 41 thuộc tờ bản đồ số 64 — Đến hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39
Mục 12
270.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ngã tư nhà máy xi măng — Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ
Mục 28
380.000
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai — Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74
Mục 19
270.000
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ — Cầu Ba Nông — Cầu cần Lê 1
Mục 30
240.000
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long — Đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 — Hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7
Mục 34
320.000
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) — Đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 — Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17
Mục 36
320.000
Đường nhựa ấp 1B — Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 66) — Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 59)
Mục 16
540.000
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 66 — Suối (Đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 73)
Mục 10
860.000
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng — Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 73 — Hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74
Mục 14
320.000
Đường từ Ngã ba nghĩa địa Tằng Hách đi Phường An Lộc (đường số 1) — Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 51 — Giáp ranh phường An Lộc
Mục 41
270.000
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 73) — Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 64
Mục 11
540.000
Đường ĐH 246 — Ngã ba giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 — Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11
Mục 4
970.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 49
160.000
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon — Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Suối (Đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 73)
Mục 17
540.000
Đường từ Ngã ba Phố Lố đến cổng chào An Tân — Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 — Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50
Mục 44
270.000
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến (cũ) — Đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 — Hết tuyến
Mục 32
540.000
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai — Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 — Hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 44
Mục 20
240.000
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 — Đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22
Mục 33
320.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 66)
Mục 7
320.000
Đường ĐT 752 — Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 — Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh)
Mục 23
540.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 65)
Mục 9
320.000
Đường Bình Phú - Sóc Rul — Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 93 — Giáp ranh xã Minh Tâm cũ
Mục 46
270.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ranh Suối — Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ)
Mục 26
380.000
Đường nhựa liên xã An Phú cũ — Toàn tuyến
Mục 39
650.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Giáp ranh xã Tân Khai — Giáp ranh Suối
Mục 25
270.000
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) — Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 — Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5
Mục 37
320.000
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ — Cầu cần Lê 1 — Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam)
Mục 31
270.000
Đường Nhụa ấp sóc 5 (ĐT 752B-QH QL14C cũ) — Ngã tư đường ĐT752 — Giáp đất trại giam Tống Chân (K4)
Mục 42
270.000
Đường ĐH 246 — Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 — Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53
Mục 3
490.000
Đường ĐT 752 — Giáp ranh phường Bình Long — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
Mục 21
810.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 66)
Mục 8
320.000
Đường ĐH 246 — Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11
Mục 5
810.000
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng — Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào) — Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9)
Mục 24
380.000
Đường Nhựa ấp 4 — Ngã tư đường ĐT752 — Giáp suối
Mục 43
270.000
Đường ĐH 246 — Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65) — Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65
Mục 2
700.000
Đường từ Ngã tư Tằng Hách đến Ngã tư Phúc Sơn — Từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 51 — Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư
Mục 40
320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (49 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Nhựa ấp 4 — Ngã tư đường ĐT752 — Giáp suối
Mục 43
320.000
Đường ĐH 246 — Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65) — Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65
Mục 2
820.000
Đường từ Ngã tư Tằng Hách đến Ngã tư Phúc Sơn — Từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 51 — Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư
Mục 40
380.000
Đường ĐH 246 — Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 — Giáp ranh xã Minh Đức cũ
Mục 6
570.000
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm — Ngã tư nhà máy xi măng — Hết tuyến
Mục 38
380.000
Đường ĐT 752 — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 — Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
Mục 22
1.100.000
Đường Nhựa Bình Phú - Sóc Rul — Giáp ranh phường Bình Long (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 93) — Hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 94
Mục 45
380.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ — Đến hết ranh suối; giáp xã Lộc Thành
Mục 29
320.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ) — Ngã tư nhà máy xi măng
Mục 27
320.000
Đường nhựa ấp 1A — Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 66) — Ngã ba trường THCS Minh Đức (hết ranh thửa đất số 372, tờ bản đồ số 66)
Mục 15
820.000
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú — Đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 — Hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6
Mục 35
380.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 48
250.000
Đường nhựa đi phường An Lộc (xã Thanh Lương cũ) — Ngã ba giao đường liên xã An Phú (cũ) (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 86) — Hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83
Mục 47
380.000
Đường ĐH 246 — Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66) — Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66)
Mục 1
1.100.000
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon — Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 72 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 73) — Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 43
Mục 18
320.000
Đường Lộ đal ấp 3 — Đầu ranh đất thuộc thửa đất số 61, thửa số 62, tờ bản đồ số 73) — Hết ranh đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 73)
Mục 13
380.000
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Từ thửa đất số 9 và thửa đất số 41 thuộc tờ bản đồ số 64 — Đến hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39
Mục 12
320.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ngã tư nhà máy xi măng — Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ
Mục 28
440.000
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai — Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74
Mục 19
320.000
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ — Cầu Ba Nông — Cầu cần Lê 1
Mục 30
280.000
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long — Đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 — Hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7
Mục 34
380.000
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) — Đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 — Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17
Mục 36
380.000
Đường nhựa ấp 1B — Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 66) — Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 59)
Mục 16
630.000
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 66 — Suối (Đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 73)
Mục 10
1.000.000
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng — Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 73 — Hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74
Mục 14
380.000
Đường từ Ngã ba nghĩa địa Tằng Hách đi Phường An Lộc (đường số 1) — Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 51 — Giáp ranh phường An Lộc
Mục 41
320.000
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 73) — Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 64
Mục 11
630.000
Đường ĐH 246 — Ngã ba giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 — Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11
Mục 4
1.100.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 49
190.000
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon — Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Suối (Đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 73)
Mục 17
630.000
Đường từ Ngã ba Phố Lố đến cổng chào An Tân — Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 — Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50
Mục 44
320.000
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến (cũ) — Đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 — Hết tuyến
Mục 32
630.000
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai — Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 — Hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 44
Mục 20
280.000
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 — Đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22
Mục 33
380.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 66)
Mục 7
380.000
Đường ĐT 752 — Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 — Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh)
Mục 23
630.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 65)
Mục 9
380.000
Đường Bình Phú - Sóc Rul — Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 93 — Giáp ranh xã Minh Tâm cũ
Mục 46
320.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ranh Suối — Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ)
Mục 26
440.000
Đường nhựa liên xã An Phú cũ — Toàn tuyến
Mục 39
760.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Giáp ranh xã Tân Khai — Giáp ranh Suối
Mục 25
320.000
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) — Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 — Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5
Mục 37
380.000
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ — Cầu cần Lê 1 — Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam)
Mục 31
320.000
Đường Nhụa ấp sóc 5 (ĐT 752B-QH QL14C cũ) — Ngã tư đường ĐT752 — Giáp đất trại giam Tống Chân (K4)
Mục 42
320.000
Đường ĐH 246 — Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 — Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53
Mục 3
570.000
Đường ĐT 752 — Giáp ranh phường Bình Long — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
Mục 21
950.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 66)
Mục 8
380.000
Đường ĐH 246 — Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11
Mục 5
950.000
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng — Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào) — Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9)
Mục 24
440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (51 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai — Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74
Mục 19
77.000
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 — Đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22
Mục 33
48.000
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon — Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 72 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 73) — Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 43
Mục 18
56.000
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai — Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 — Hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 44
Mục 20
77.000
Đường ĐT 752 — Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 — Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh)
Mục 23
115.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 49
40.000
Đường ĐH 246 — Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 — Giáp ranh xã Minh Đức cũ
Mục 6
86.000
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long — Đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 — Hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7
Mục 34
48.000
Đường ĐH 246 — Ngã ba giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 — Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11
Mục 4
86.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ranh Suối — Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ)
Mục 26
96.000
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ — Cầu Ba Nông — Cầu cần Lê 1
Mục 30
72.000
Đường Nhụa ấp sóc 5 (ĐT 752B-QH QL14C cũ) — Ngã tư đường ĐT752 — Giáp đất trại giam Tống Chân (K4)
Mục 42
72.000
Đường Lộ đal ấp 3 — Đầu ranh đất thuộc thửa đất số 61, thửa số 62, tờ bản đồ số 73) — Hết ranh đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 73)
Mục 13
56.000
Đường nhựa ấp 1B — Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 66) — Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 59)
Mục 16
56.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ — Đến hết ranh suối; giáp xã Lộc Thành
Mục 29
72.000
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng — Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào) — Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9)
Mục 24
86.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Giáp ranh xã Tân Khai — Giáp ranh Suối
Mục 25
96.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 65)
Mục 9
56.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 66)
Mục 7
56.000
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú — Đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 — Hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6
Mục 35
48.000
Đường ĐH 246 — Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11
Mục 5
86.000
Đường Nhựa Bình Phú - Sóc Rul — Giáp ranh phường Bình Long (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 93) — Hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 94
Mục 45
48.000
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) — Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 — Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5
Mục 37
48.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 66)
Mục 8
56.000
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon — Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Suối (Đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 73)
Mục 17
56.000
Đường từ Ngã ba Phố Lố đến cổng chào An Tân — Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 — Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50
Mục 44
48.000
Đường Bình Phú - Sóc Rul — Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 93 — Giáp ranh xã Minh Tâm cũ
Mục 46
48.000
Đường ĐH 246 — Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66) — Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66)
Mục 1
77.000
Đường Nhựa ấp 4 — Ngã tư đường ĐT752 — Giáp suối
Mục 43
72.000
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm — Ngã tư nhà máy xi măng — Hết tuyến
Mục 38
48.000
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 73) — Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 64
Mục 11
77.000
Đường nhựa ấp 1A — Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 66) — Ngã ba trường THCS Minh Đức (hết ranh thửa đất số 372, tờ bản đồ số 66)
Mục 15
56.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 78
30.000
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ — Cầu cần Lê 1 — Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam)
Mục 31
72.000
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) — Đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 — Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17
Mục 36
48.000
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng — Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 73 — Hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74
Mục 14
56.000
Đường ĐT 752 — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 — Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
Mục 22
115.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 48
40.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ngã tư nhà máy xi măng — Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ
Mục 28
96.000
Đường ĐT 752 — Giáp ranh phường Bình Long — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
Mục 21
115.000
Đường ĐH 246 — Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65) — Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65
Mục 2
77.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ) — Ngã tư nhà máy xi măng
Mục 27
96.000
Đường nhựa đi phường An Lộc (xã Thanh Lương cũ) — Ngã ba giao đường liên xã An Phú (cũ) (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 86) — Hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83
Mục 47
48.000
Đường nhựa liên xã An Phú cũ — Toàn tuyến
Mục 39
48.000
Đường từ Ngã ba nghĩa địa Tằng Hách đi Phường An Lộc (đường số 1) — Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 51 — Giáp ranh phường An Lộc
Mục 41
48.000
Đường ĐH 246 — Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 — Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53
Mục 3
77.000
Đường từ Ngã tư Tằng Hách đến Ngã tư Phúc Sơn — Từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 51 — Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư
Mục 40
48.000
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 66 — Suối (Đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 73)
Mục 10
77.000
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến (cũ) — Đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 — Hết tuyến
Mục 32
86.000
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Từ thửa đất số 9 và thửa đất số 41 thuộc tờ bản đồ số 64 — Đến hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39
Mục 12
77.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 78
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (51 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐH 246 — Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 — Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53
Mục 3
96.000
Đường từ Ngã tư Tằng Hách đến Ngã tư Phúc Sơn — Từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 51 — Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư
Mục 40
60.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 78
50.000
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Từ thửa đất số 9 và thửa đất số 41 thuộc tờ bản đồ số 64 — Đến hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39
Mục 12
96.000
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 66 — Suối (Đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 73)
Mục 10
96.000
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 — Đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22
Mục 33
60.000
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon — Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 72 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 73) — Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 43
Mục 18
70.000
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai — Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 — Hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 44
Mục 20
96.000
Đường ĐT 752 — Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 — Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh)
Mục 23
144.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 49
50.000
Đường ĐH 246 — Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 — Giáp ranh xã Minh Đức cũ
Mục 6
108.000
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long — Đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 — Hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7
Mục 34
60.000
Đường ĐH 246 — Ngã ba giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 — Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11
Mục 4
108.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ranh Suối — Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ)
Mục 26
120.000
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ — Cầu Ba Nông — Cầu cần Lê 1
Mục 30
90.000
Đường Nhụa ấp sóc 5 (ĐT 752B-QH QL14C cũ) — Ngã tư đường ĐT752 — Giáp đất trại giam Tống Chân (K4)
Mục 42
90.000
Đường Lộ đal ấp 3 — Đầu ranh đất thuộc thửa đất số 61, thửa số 62, tờ bản đồ số 73) — Hết ranh đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 73)
Mục 13
70.000
Đường nhựa ấp 1B — Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 66) — Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 59)
Mục 16
70.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ — Đến hết ranh suối; giáp xã Lộc Thành
Mục 29
90.000
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng — Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào) — Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9)
Mục 24
108.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Giáp ranh xã Tân Khai — Giáp ranh Suối
Mục 25
120.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 65)
Mục 9
70.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 66)
Mục 7
70.000
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú — Đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 — Hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6
Mục 35
60.000
Đường ĐH 246 — Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11
Mục 5
108.000
Đường Nhựa Bình Phú - Sóc Rul — Giáp ranh phường Bình Long (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 93) — Hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 94
Mục 45
60.000
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) — Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 — Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5
Mục 37
60.000
Đường bê tông trường THCS ấp 1A — Trường THCS Minh Đức — Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 66)
Mục 8
70.000
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon — Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Suối (Đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 73)
Mục 17
70.000
Đường từ Ngã ba Phố Lố đến cổng chào An Tân — Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 — Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50
Mục 44
60.000
Đường Bình Phú - Sóc Rul — Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 93 — Giáp ranh xã Minh Tâm cũ
Mục 46
60.000
Đường ĐH 246 — Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66) — Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66)
Mục 1
96.000
Đường Nhựa ấp 4 — Ngã tư đường ĐT752 — Giáp suối
Mục 43
90.000
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm — Ngã tư nhà máy xi măng — Hết tuyến
Mục 38
60.000
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 73) — Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 64
Mục 11
96.000
Đường nhựa ấp 1A — Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 66) — Ngã ba trường THCS Minh Đức (hết ranh thửa đất số 372, tờ bản đồ số 66)
Mục 15
70.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 78
40.000
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ — Cầu cần Lê 1 — Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam)
Mục 31
90.000
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) — Đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 — Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17
Mục 36
60.000
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng — Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 73 — Hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74
Mục 14
70.000
Đường ĐT 752 — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 — Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
Mục 22
144.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 48
50.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Ngã tư nhà máy xi măng — Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ
Mục 28
120.000
Đường ĐT 752 — Giáp ranh phường Bình Long — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
Mục 21
144.000
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến (cũ) — Đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 — Hết tuyến
Mục 32
108.000
Đường ĐH 246 — Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65) — Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65
Mục 2
96.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư — Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ) — Ngã tư nhà máy xi măng
Mục 27
120.000
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai — Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) — Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74
Mục 19
96.000
Đường nhựa đi phường An Lộc (xã Thanh Lương cũ) — Ngã ba giao đường liên xã An Phú (cũ) (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 86) — Hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83
Mục 47
60.000
Đường nhựa liên xã An Phú cũ — Toàn tuyến
Mục 39
60.000
Đường từ Ngã ba nghĩa địa Tằng Hách đi Phường An Lộc (đường số 1) — Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 51 — Giáp ranh phường An Lộc
Mục 41
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.