Bảng giá đất Xã Long Hà, Đồng Nai từ 01/01/2026
177 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Long Hà là 2.400.000 đồng/m² (Đường số 4 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ)) — Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Phú Riềng — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B Mục 1 | 15.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng Mục 2 | 15.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT 757 Mục 20 | 15.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 — Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 21 | 15.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) Mục 4 | 15.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 26 | 15.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 18 | 15.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc) Mục 10 | 15.000 |
| Đường ĐT 757B — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà Mục 7 | 15.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) Mục 12 | 15.000 |
| Trung tâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự Mục 13 | 15.000 |
| Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) — Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118) Mục 14 | 15.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 ( Long Tân cũ) — Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130 Mục 24 | 15.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) — Cầu Trà Thanh Mục 5 | 15.000 |
| Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến Mục 25 | 15.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 94 | 49.000 |
| Đường ĐT 757B — Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long Mục 6 | 15.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 — Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63 Mục 19 | 15.000 |
| Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân – Long Hà — Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 — Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137 Mục 23 | 15.000 |
| Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến Mục 16 | 15.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 94 | 15.000 |
| Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé — Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 — Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân) Mục 22 | 15.000 |
| Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) — Ngã ba tiếp giáp đường 327 — Cầu Long Tân Mục 17 | 15.000 |
| Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến Mục 15 | 15.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã - TTTM) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) Mục 11 | 15.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) — Giáp ranh xã Phú Riềng — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) Mục 9 | 15.000 |
| Đường ĐT 757B — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 8 | 15.000 |
| Đường ĐT 757 — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà Mục 3 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT 757 Mục 25 | 430.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 — Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 26 | 360.000 |
| Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé — Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 — Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân) Mục 27 | 360.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng Mục 2 | 850.000 |
| Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) — Ngã ba tiếp giáp đường 327 — Cầu Long Tân Mục 22 | 360.000 |
| Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Phú Riềng — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến Mục 16 | 1.400.000 |
| Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ) (Trừ đường số 4 và đường số 8 khu TTHC xã Long Tân (cũ)) — Toàn tuyến Mục 19 | 1.900.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) — Giáp ranh xã Phú Riềng — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) Mục 9 | 850.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) — Cầu Trà Thanh Mục 5 | 750.000 |
| Đường ĐT 757B — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà Mục 7 | 1.000.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã - TTTM) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) Mục 11 | 1.400.000 |
| Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) — Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118) Mục 14 | 1.300.000 |
| Trung tâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự Mục 13 | 850.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc) Mục 10 | 1.400.000 |
| Khu dân cư Hoàng Việt (Công ty TNHH MTV TM ĐT BĐS Hoàng Việt) — Các tuyến đường trong Khu dân cư Mục 17 | 1.300.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 — Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63 Mục 24 | 360.000 |
| Đường ĐT 757B — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 8 | 640.000 |
| Đường số 4 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ)) — Toàn tuyến Mục 20 | 2.400.000 |
| Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến Mục 15 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 31 | 260.000 |
| Đường ĐT 757 — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà Mục 3 | 1.500.000 |
| Khu dân cư An Phú (Công ty TNHH MTV ĐT TM BĐS An Phú) — Các tuyến đường trong Khu dân cư Mục 18 | 1.300.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 ( Long Tân cũ) — Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130 Mục 29 | 360.000 |
| Đường ĐT 757B — Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long Mục 6 | 1.400.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 23 | 430.000 |
| Đường số 8 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ)) — Toàn tuyến Mục 21 | 2.200.000 |
| Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân – Long Hà — Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 — Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137 Mục 28 | 360.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) Mục 12 | 850.000 |
| Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến Mục 30 | 360.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) Mục 4 | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐT 757B — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 8 | 380.000 |
| Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Phú Riềng — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B Mục 1 | 710.000 |
| Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến Mục 16 | 820.000 |
| Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ) (Trừ đường số 4 và đường số 8 khu TTHC xã Long Tân (cũ)) — Toàn tuyến Mục 19 | 1.100.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) — Giáp ranh xã Phú Riềng — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) Mục 9 | 510.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) — Cầu Trà Thanh Mục 5 | 450.000 |
| Đường ĐT 757B — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà Mục 7 | 610.000 |
| Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) — Ngã ba tiếp giáp đường 327 — Cầu Long Tân Mục 22 | 210.000 |
| Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé — Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 — Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân) Mục 27 | 210.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 — Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 26 | 210.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT 757 Mục 25 | 260.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) Mục 4 | 1.100.000 |
| Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến Mục 30 | 210.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) Mục 12 | 510.000 |
| Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân – Long Hà — Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 — Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137 Mục 28 | 210.000 |
| Đường số 8 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ)) — Toàn tuyến Mục 21 | 1.300.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 23 | 260.000 |
| Đường ĐT 757B — Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long Mục 6 | 820.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng Mục 2 | 510.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 ( Long Tân cũ) — Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130 Mục 29 | 210.000 |
| Khu dân cư An Phú (Công ty TNHH MTV ĐT TM BĐS An Phú) — Các tuyến đường trong Khu dân cư Mục 18 | 770.000 |
| Đường ĐT 757 — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà Mục 3 | 920.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 31 | 150.000 |
| Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến Mục 15 | 770.000 |
| Đường số 4 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ)) — Toàn tuyến Mục 20 | 1.400.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã - TTTM) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) Mục 11 | 870.000 |
| Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) — Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118) Mục 14 | 770.000 |
| Trung tâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự Mục 13 | 510.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc) Mục 10 | 870.000 |
| Khu dân cư Hoàng Việt (Công ty TNHH MTV TM ĐT BĐS Hoàng Việt) — Các tuyến đường trong Khu dân cư Mục 17 | 770.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 — Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63 Mục 24 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Khu dân cư Hoàng Việt (Công ty TNHH MTV TM ĐT BĐS Hoàng Việt) — Các tuyến đường trong Khu dân cư Mục 17 | 890.000 |
| Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Phú Riềng — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B Mục 1 | 830.000 |
| Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến Mục 16 | 950.000 |
| Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ) (Trừ đường số 4 và đường số 8 khu TTHC xã Long Tân (cũ)) — Toàn tuyến Mục 19 | 1.300.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) — Giáp ranh xã Phú Riềng — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) Mục 9 | 600.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) — Cầu Trà Thanh Mục 5 | 520.000 |
| Đường ĐT 757B — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà Mục 7 | 710.000 |
| Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) — Ngã ba tiếp giáp đường 327 — Cầu Long Tân Mục 22 | 250.000 |
| Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé — Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 — Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân) Mục 27 | 250.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 — Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 26 | 250.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT 757 Mục 25 | 300.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) Mục 4 | 1.300.000 |
| Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến Mục 30 | 250.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) Mục 12 | 600.000 |
| Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân – Long Hà — Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 — Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137 Mục 28 | 250.000 |
| Đường số 8 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ)) — Toàn tuyến Mục 21 | 1.500.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 23 | 300.000 |
| Đường ĐT 757B — Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long Mục 6 | 950.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng Mục 2 | 600.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 ( Long Tân cũ) — Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130 Mục 29 | 250.000 |
| Khu dân cư An Phú (Công ty TNHH MTV ĐT TM BĐS An Phú) — Các tuyến đường trong Khu dân cư Mục 18 | 890.000 |
| Đường ĐT 757 — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà Mục 3 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 31 | 180.000 |
| Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến Mục 15 | 890.000 |
| Đường số 4 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ)) — Toàn tuyến Mục 20 | 1.700.000 |
| Đường ĐT 757B — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 8 | 450.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 — Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63 Mục 24 | 250.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc) Mục 10 | 1.000.000 |
| Trung tâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự Mục 13 | 600.000 |
| Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) — Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118) Mục 14 | 890.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã - TTTM) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) Mục 11 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) — Giáp ranh xã Phú Riềng — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) Mục 9 | 70.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) — Cầu Trà Thanh Mục 5 | 91.000 |
| Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến Mục 16 | 70.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 94 | 32.000 |
| Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé — Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 — Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân) Mục 22 | 70.000 |
| Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) — Ngã ba tiếp giáp đường 327 — Cầu Long Tân Mục 17 | 70.000 |
| Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến Mục 15 | 70.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã - TTTM) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) Mục 11 | 70.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng Mục 2 | 91.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT 757 Mục 20 | 70.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 — Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 21 | 70.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) Mục 4 | 91.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 26 | 39.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 18 | 55.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc) Mục 10 | 70.000 |
| Đường ĐT 757B — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà Mục 7 | 91.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) Mục 12 | 70.000 |
| Trung tâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự Mục 13 | 70.000 |
| Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) — Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118) Mục 14 | 70.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 ( Long Tân cũ) — Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130 Mục 24 | 70.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 94 | 62.000 |
| Đường ĐT 757B — Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long Mục 6 | 91.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 — Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63 Mục 19 | 70.000 |
| Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân – Long Hà — Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 — Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137 Mục 23 | 70.000 |
| Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Phú Riềng — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B Mục 1 | 91.000 |
| Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến Mục 25 | 70.000 |
| Đường ĐT 757 — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà Mục 3 | 91.000 |
| Đường ĐT 757B — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 8 | 91.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) — Giáp ranh xã Phú Riềng — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) Mục 9 | 100.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) — Cầu Trà Thanh Mục 5 | 130.000 |
| Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến Mục 16 | 100.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 94 | 45.000 |
| Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé — Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 — Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân) Mục 22 | 100.000 |
| Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) — Ngã ba tiếp giáp đường 327 — Cầu Long Tân Mục 17 | 100.000 |
| Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến Mục 15 | 100.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã - TTTM) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) Mục 11 | 100.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng Mục 2 | 130.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT 757 Mục 20 | 100.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 — Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 21 | 100.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) Mục 4 | 130.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 26 | 55.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 18 | 80.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc) Mục 10 | 100.000 |
| Đường ĐT 757B — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà Mục 7 | 130.000 |
| Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) Mục 12 | 100.000 |
| Trung tâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự Mục 13 | 100.000 |
| Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) — Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118) Mục 14 | 100.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 ( Long Tân cũ) — Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130 Mục 24 | 100.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 94 | 77.000 |
| Đường ĐT 757B — Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long Mục 6 | 130.000 |
| Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 — Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63 Mục 19 | 100.000 |
| Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân – Long Hà — Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 — Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137 Mục 23 | 100.000 |
| Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Phú Riềng — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B Mục 1 | 130.000 |
| Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến Mục 25 | 100.000 |
| Đường ĐT 757 — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà Mục 3 | 130.000 |
| Đường ĐT 757B — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 8 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.