Bảng giá đất Xã Long Hà, Đồng Nai từ 01/01/2026

177 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Long Hà2.400.000 đồng/m² (Đường số 4 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ)) — Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (28 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Phú Riềng — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B
Mục 1
15.000
Đường ĐT 757 — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng
Mục 2
15.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT 757
Mục 20
15.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 — Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Bình Tân
Mục 21
15.000
Đường ĐT 757 — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ)
Mục 4
15.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 26
15.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 18
15.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc)
Mục 10
15.000
Đường ĐT 757B — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà
Mục 7
15.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118)
Mục 12
15.000
Trung tâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự
Mục 13
15.000
Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) — Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118)
Mục 14
15.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 ( Long Tân cũ) — Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130
Mục 24
15.000
Đường ĐT 757 — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) — Cầu Trà Thanh
Mục 5
15.000
Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến
Mục 25
15.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 94
49.000
Đường ĐT 757B — Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long
Mục 6
15.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 — Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63
Mục 19
15.000
Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân – Long Hà — Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 — Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137
Mục 23
15.000
Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến
Mục 16
15.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 94
15.000
Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé — Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 — Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân)
Mục 22
15.000
Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) — Ngã ba tiếp giáp đường 327 — Cầu Long Tân
Mục 17
15.000
Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến
Mục 15
15.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã - TTTM) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM)
Mục 11
15.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) — Giáp ranh xã Phú Riềng — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính)
Mục 9
15.000
Đường ĐT 757B — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà — Giáp ranh xã Bình Tân
Mục 8
15.000
Đường ĐT 757 — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà
Mục 3
15.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (31 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT 757
Mục 25
430.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 — Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Bình Tân
Mục 26
360.000
Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé — Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 — Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân)
Mục 27
360.000
Đường ĐT 757 — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng
Mục 2
850.000
Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) — Ngã ba tiếp giáp đường 327 — Cầu Long Tân
Mục 22
360.000
Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Phú Riềng — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B
Mục 1
1.200.000
Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến
Mục 16
1.400.000
Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ) (Trừ đường số 4 và đường số 8 khu TTHC xã Long Tân (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 19
1.900.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) — Giáp ranh xã Phú Riềng — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính)
Mục 9
850.000
Đường ĐT 757 — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) — Cầu Trà Thanh
Mục 5
750.000
Đường ĐT 757B — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà
Mục 7
1.000.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã - TTTM) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM)
Mục 11
1.400.000
Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) — Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118)
Mục 14
1.300.000
Trung tâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự
Mục 13
850.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc)
Mục 10
1.400.000
Khu dân cư Hoàng Việt (Công ty TNHH MTV TM ĐT BĐS Hoàng Việt) — Các tuyến đường trong Khu dân cư
Mục 17
1.300.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 — Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63
Mục 24
360.000
Đường ĐT 757B — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà — Giáp ranh xã Bình Tân
Mục 8
640.000
Đường số 4 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 20
2.400.000
Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến
Mục 15
1.300.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 31
260.000
Đường ĐT 757 — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà
Mục 3
1.500.000
Khu dân cư An Phú (Công ty TNHH MTV ĐT TM BĐS An Phú) — Các tuyến đường trong Khu dân cư
Mục 18
1.300.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 ( Long Tân cũ) — Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130
Mục 29
360.000
Đường ĐT 757B — Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long
Mục 6
1.400.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 23
430.000
Đường số 8 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 21
2.200.000
Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân – Long Hà — Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 — Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137
Mục 28
360.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118)
Mục 12
850.000
Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến
Mục 30
360.000
Đường ĐT 757 — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ)
Mục 4
1.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (31 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 757B — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà — Giáp ranh xã Bình Tân
Mục 8
380.000
Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Phú Riềng — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B
Mục 1
710.000
Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến
Mục 16
820.000
Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ) (Trừ đường số 4 và đường số 8 khu TTHC xã Long Tân (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 19
1.100.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) — Giáp ranh xã Phú Riềng — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính)
Mục 9
510.000
Đường ĐT 757 — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) — Cầu Trà Thanh
Mục 5
450.000
Đường ĐT 757B — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà
Mục 7
610.000
Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) — Ngã ba tiếp giáp đường 327 — Cầu Long Tân
Mục 22
210.000
Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé — Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 — Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân)
Mục 27
210.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 — Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Bình Tân
Mục 26
210.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT 757
Mục 25
260.000
Đường ĐT 757 — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ)
Mục 4
1.100.000
Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến
Mục 30
210.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118)
Mục 12
510.000
Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân – Long Hà — Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 — Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137
Mục 28
210.000
Đường số 8 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 21
1.300.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 23
260.000
Đường ĐT 757B — Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long
Mục 6
820.000
Đường ĐT 757 — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng
Mục 2
510.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 ( Long Tân cũ) — Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130
Mục 29
210.000
Khu dân cư An Phú (Công ty TNHH MTV ĐT TM BĐS An Phú) — Các tuyến đường trong Khu dân cư
Mục 18
770.000
Đường ĐT 757 — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà
Mục 3
920.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 31
150.000
Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến
Mục 15
770.000
Đường số 4 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 20
1.400.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã - TTTM) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM)
Mục 11
870.000
Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) — Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118)
Mục 14
770.000
Trung tâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự
Mục 13
510.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc)
Mục 10
870.000
Khu dân cư Hoàng Việt (Công ty TNHH MTV TM ĐT BĐS Hoàng Việt) — Các tuyến đường trong Khu dân cư
Mục 17
770.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 — Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63
Mục 24
210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Khu dân cư Hoàng Việt (Công ty TNHH MTV TM ĐT BĐS Hoàng Việt) — Các tuyến đường trong Khu dân cư
Mục 17
890.000
Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Phú Riềng — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B
Mục 1
830.000
Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến
Mục 16
950.000
Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ) (Trừ đường số 4 và đường số 8 khu TTHC xã Long Tân (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 19
1.300.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) — Giáp ranh xã Phú Riềng — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính)
Mục 9
600.000
Đường ĐT 757 — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) — Cầu Trà Thanh
Mục 5
520.000
Đường ĐT 757B — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà
Mục 7
710.000
Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) — Ngã ba tiếp giáp đường 327 — Cầu Long Tân
Mục 22
250.000
Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé — Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 — Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân)
Mục 27
250.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 — Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Bình Tân
Mục 26
250.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT 757
Mục 25
300.000
Đường ĐT 757 — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ)
Mục 4
1.300.000
Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến
Mục 30
250.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118)
Mục 12
600.000
Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân – Long Hà — Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 — Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137
Mục 28
250.000
Đường số 8 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 21
1.500.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 23
300.000
Đường ĐT 757B — Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long
Mục 6
950.000
Đường ĐT 757 — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng
Mục 2
600.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 ( Long Tân cũ) — Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130
Mục 29
250.000
Khu dân cư An Phú (Công ty TNHH MTV ĐT TM BĐS An Phú) — Các tuyến đường trong Khu dân cư
Mục 18
890.000
Đường ĐT 757 — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà
Mục 3
1.100.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 31
180.000
Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến
Mục 15
890.000
Đường số 4 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 20
1.700.000
Đường ĐT 757B — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà — Giáp ranh xã Bình Tân
Mục 8
450.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 — Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63
Mục 24
250.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc)
Mục 10
1.000.000
Trung tâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự
Mục 13
600.000
Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) — Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118)
Mục 14
890.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã - TTTM) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM)
Mục 11
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (28 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) — Giáp ranh xã Phú Riềng — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính)
Mục 9
70.000
Đường ĐT 757 — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) — Cầu Trà Thanh
Mục 5
91.000
Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến
Mục 16
70.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 94
32.000
Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé — Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 — Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân)
Mục 22
70.000
Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) — Ngã ba tiếp giáp đường 327 — Cầu Long Tân
Mục 17
70.000
Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến
Mục 15
70.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã - TTTM) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM)
Mục 11
70.000
Đường ĐT 757 — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng
Mục 2
91.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT 757
Mục 20
70.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 — Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Bình Tân
Mục 21
70.000
Đường ĐT 757 — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ)
Mục 4
91.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 26
39.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 18
55.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc)
Mục 10
70.000
Đường ĐT 757B — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà
Mục 7
91.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118)
Mục 12
70.000
Trung tâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự
Mục 13
70.000
Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) — Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118)
Mục 14
70.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 ( Long Tân cũ) — Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130
Mục 24
70.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 94
62.000
Đường ĐT 757B — Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long
Mục 6
91.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 — Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63
Mục 19
70.000
Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân – Long Hà — Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 — Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137
Mục 23
70.000
Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Phú Riềng — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B
Mục 1
91.000
Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến
Mục 25
70.000
Đường ĐT 757 — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà
Mục 3
91.000
Đường ĐT 757B — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà — Giáp ranh xã Bình Tân
Mục 8
91.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (28 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) — Giáp ranh xã Phú Riềng — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính)
Mục 9
100.000
Đường ĐT 757 — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) — Cầu Trà Thanh
Mục 5
130.000
Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến
Mục 16
100.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 94
45.000
Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé — Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 — Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân)
Mục 22
100.000
Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) — Ngã ba tiếp giáp đường 327 — Cầu Long Tân
Mục 17
100.000
Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) — Toàn tuyến
Mục 15
100.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã - TTTM) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM)
Mục 11
100.000
Đường ĐT 757 — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng
Mục 2
130.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT 757
Mục 20
100.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 — Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Bình Tân
Mục 21
100.000
Đường ĐT 757 — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà — Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ)
Mục 4
130.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 26
55.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 18
80.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) — Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) — Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc)
Mục 10
100.000
Đường ĐT 757B — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà
Mục 7
130.000
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) — Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118)
Mục 12
100.000
Trung tâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) — Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự
Mục 13
100.000
Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) — Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) — Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118)
Mục 14
100.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 ( Long Tân cũ) — Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 — Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130
Mục 24
100.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 94
77.000
Đường ĐT 757B — Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) — Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long
Mục 6
130.000
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 — Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 — Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63
Mục 19
100.000
Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân – Long Hà — Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 — Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137
Mục 23
100.000
Đường ĐT 757 — Giáp ranh xã Phú Riềng — Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B
Mục 1
130.000
Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến
Mục 25
100.000
Đường ĐT 757 — Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng — Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà
Mục 3
130.000
Đường ĐT 757B — Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà — Giáp ranh xã Bình Tân
Mục 8
130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.