Bảng giá đất Xã Lộc Thành, Đồng Nai từ 01/01/2026
232 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lộc Thành là 1.800.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) — Ngã tư Đồng Tâm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) — Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh — Giáp ranh xã Lộc Thành Mục 11 | 72.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 70 | 18.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba cây xăng Lộc Thành — Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) Mục 20 | 67.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 2 | 108.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) — Ngã tư Đồng Tâm Mục 1 | 108.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 — Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 Mục 8 | 90.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Ngã ba cây xăng Lộc Thành — Giáp ranh xã Lộc Hưng Mục 19 | 67.000 |
| Đường liên ấp Tà Tê 2 — Đập nước Tà Tê 2 — Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Mục 28 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 32 | 38.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 13 | 72.000 |
| Đường qua trung tâm xã Lộc Thành — Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 — Nhà văn hóa ấp Kliêu Mục 22 | 67.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 31 | 38.000 |
| Đường liên ấp — Nhà văn hóa ấp KLiêu — Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao Mục 23 | 67.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) — Ngã tư Đồng Tâm Mục 12 | 72.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Cầu số 1 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa Mục 14 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 — Ngã ba cây xăng Lộc Thành Mục 18 | 67.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 21 | 67.000 |
| Đường liên ấp — Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ — Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 Mục 26 | 38.000 |
| Đường liên ấp — Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao — Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) Mục 24 | 38.000 |
| Đường liên ấp — Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 — Đập nước Tà Tê Mục 25 | 38.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết — Giáp ranh tỉnh Tây Ninh Mục 16 | 72.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 70 | 38.000 |
| Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) — Cổng chào ấp Tân Bình 1 — Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh Mục 29 | 38.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 Mục 17 | 67.000 |
| Đường ĐT 754 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa — Giáp ranh Campuchia Mục 4 | 108.000 |
| Đường nhựa Tân Bình 1 — Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 — Thửa số 24, tờ bản đồ số 10 Mục 30 | 38.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 — Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) Mục 9 | 90.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa — Giáp ranh Vương quốc Campuchia Mục 15 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) Mục 10 | 72.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết — Giáp ranh tỉnh Tây Ninh Mục 5 | 108.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 6 | 108.000 |
| Đường liên ấp — Xưởng đũa Lộc Hà — Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 Mục 27 | 38.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) — Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 Mục 7 | 90.000 |
| Đường ĐT 754 — Cầu số 1 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa Mục 3 | 108.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 6 | 770.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 — Ngã ba cây xăng Lộc Thành Mục 18 | 770.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết — Giáp ranh tỉnh Tây Ninh Mục 5 | 610.000 |
| Đường liên ấp — Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 — Đập nước Tà Tê Mục 25 | 410.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 — Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) Mục 9 | 770.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) — Ngã tư Đồng Tâm Mục 12 | 770.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa — Giáp ranh Vương quốc Campuchia Mục 15 | 490.000 |
| Đường nhựa Tân Bình 1 — Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 — Thửa số 24, tờ bản đồ số 10 Mục 30 | 570.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 — Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 Mục 8 | 920.000 |
| Đường liên ấp — Xưởng đũa Lộc Hà — Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 Mục 27 | 360.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 21 | 490.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba cây xăng Lộc Thành — Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) Mục 20 | 610.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 Mục 17 | 570.000 |
| Đường liên ấp — Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao — Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) Mục 24 | 360.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) — Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 Mục 7 | 770.000 |
| Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) Mục 10 | 990.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 32 | 270.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Ngã ba cây xăng Lộc Thành — Giáp ranh xã Lộc Hưng Mục 19 | 610.000 |
| Đường liên ấp — Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ — Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 Mục 26 | 360.000 |
| Đường qua trung tâm xã Lộc Thành — Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 — Nhà văn hóa ấp Kliêu Mục 22 | 610.000 |
| Đường ĐT 754 — Cầu số 1 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa Mục 3 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Cầu số 1 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa Mục 14 | 570.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết — Giáp ranh tỉnh Tây Ninh Mục 16 | 490.000 |
| Đường liên ấp — Nhà văn hóa ấp KLiêu — Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao Mục 23 | 410.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) — Ngã tư Đồng Tâm Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường liên ấp Tà Tê 2 — Đập nước Tà Tê 2 — Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Mục 28 | 360.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 13 | 610.000 |
| Đường ĐT 754 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa — Giáp ranh Campuchia Mục 4 | 610.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 31 | 360.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 2 | 1.300.000 |
| Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) — Cổng chào ấp Tân Bình 1 — Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh Mục 29 | 360.000 |
| Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) — Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh — Giáp ranh xã Lộc Thành Mục 11 | 410.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 70 | 18.000 |
| Đường ĐT 754 — Cầu số 1 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa Mục 3 | 44.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) — Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 Mục 7 | 44.000 |
| Đường liên ấp — Xưởng đũa Lộc Hà — Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 Mục 27 | 38.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 6 | 44.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết — Giáp ranh tỉnh Tây Ninh Mục 5 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) Mục 10 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa — Giáp ranh Vương quốc Campuchia Mục 15 | 44.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 — Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) Mục 9 | 44.000 |
| Đường nhựa Tân Bình 1 — Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 — Thửa số 24, tờ bản đồ số 10 Mục 30 | 38.000 |
| Đường ĐT 754 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa — Giáp ranh Campuchia Mục 4 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 Mục 17 | 44.000 |
| Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) — Cổng chào ấp Tân Bình 1 — Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh Mục 29 | 38.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 70 | 38.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết — Giáp ranh tỉnh Tây Ninh Mục 16 | 44.000 |
| Đường liên ấp — Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 — Đập nước Tà Tê Mục 25 | 38.000 |
| Đường liên ấp — Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao — Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) Mục 24 | 38.000 |
| Đường liên ấp — Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ — Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 Mục 26 | 38.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 21 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 — Ngã ba cây xăng Lộc Thành Mục 18 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Cầu số 1 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa Mục 14 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) — Ngã tư Đồng Tâm Mục 12 | 44.000 |
| Đường liên ấp — Nhà văn hóa ấp KLiêu — Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao Mục 23 | 44.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 31 | 38.000 |
| Đường qua trung tâm xã Lộc Thành — Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 — Nhà văn hóa ấp Kliêu Mục 22 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 13 | 44.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 32 | 38.000 |
| Đường liên ấp Tà Tê 2 — Đập nước Tà Tê 2 — Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Mục 28 | 38.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Ngã ba cây xăng Lộc Thành — Giáp ranh xã Lộc Hưng Mục 19 | 44.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 — Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 Mục 8 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) — Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh — Giáp ranh xã Lộc Thành Mục 11 | 44.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) — Ngã tư Đồng Tâm Mục 1 | 44.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 2 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba cây xăng Lộc Thành — Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) Mục 20 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 — Ngã ba cây xăng Lộc Thành Mục 18 | 460.000 |
| Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) — Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh — Giáp ranh xã Lộc Thành Mục 11 | 240.000 |
| Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) — Cổng chào ấp Tân Bình 1 — Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh Mục 29 | 220.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 2 | 780.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 31 | 220.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 6 | 460.000 |
| Đường ĐT 754 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa — Giáp ranh Campuchia Mục 4 | 370.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 13 | 370.000 |
| Đường liên ấp Tà Tê 2 — Đập nước Tà Tê 2 — Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Mục 28 | 220.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) — Ngã tư Đồng Tâm Mục 1 | 1.100.000 |
| Đường liên ấp — Nhà văn hóa ấp KLiêu — Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao Mục 23 | 240.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết — Giáp ranh tỉnh Tây Ninh Mục 16 | 290.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Cầu số 1 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa Mục 14 | 340.000 |
| Đường ĐT 754 — Cầu số 1 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa Mục 3 | 640.000 |
| Đường qua trung tâm xã Lộc Thành — Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 — Nhà văn hóa ấp Kliêu Mục 22 | 370.000 |
| Đường liên ấp — Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ — Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 Mục 26 | 220.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Ngã ba cây xăng Lộc Thành — Giáp ranh xã Lộc Hưng Mục 19 | 370.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 32 | 160.000 |
| Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) Mục 10 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) — Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 Mục 7 | 460.000 |
| Đường liên ấp — Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao — Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) Mục 24 | 220.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 Mục 17 | 340.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba cây xăng Lộc Thành — Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) Mục 20 | 370.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 21 | 290.000 |
| Đường liên ấp — Xưởng đũa Lộc Hà — Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 Mục 27 | 220.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 — Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 Mục 8 | 550.000 |
| Đường nhựa Tân Bình 1 — Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 — Thửa số 24, tờ bản đồ số 10 Mục 30 | 340.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa — Giáp ranh Vương quốc Campuchia Mục 15 | 290.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) — Ngã tư Đồng Tâm Mục 12 | 460.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 — Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) Mục 9 | 460.000 |
| Đường liên ấp — Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 — Đập nước Tà Tê Mục 25 | 240.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết — Giáp ranh tỉnh Tây Ninh Mục 5 | 370.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 — Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) Mục 9 | 540.000 |
| Đường liên ấp — Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 — Đập nước Tà Tê Mục 25 | 280.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết — Giáp ranh tỉnh Tây Ninh Mục 5 | 430.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 — Ngã ba cây xăng Lộc Thành Mục 18 | 540.000 |
| Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) — Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh — Giáp ranh xã Lộc Thành Mục 11 | 280.000 |
| Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) — Cổng chào ấp Tân Bình 1 — Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh Mục 29 | 250.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 2 | 910.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 31 | 250.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 6 | 540.000 |
| Đường ĐT 754 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa — Giáp ranh Campuchia Mục 4 | 430.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 13 | 430.000 |
| Đường liên ấp Tà Tê 2 — Đập nước Tà Tê 2 — Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Mục 28 | 250.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) — Ngã tư Đồng Tâm Mục 1 | 1.300.000 |
| Đường liên ấp — Nhà văn hóa ấp KLiêu — Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao Mục 23 | 280.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết — Giáp ranh tỉnh Tây Ninh Mục 16 | 340.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Cầu số 1 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa Mục 14 | 400.000 |
| Đường ĐT 754 — Cầu số 1 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa Mục 3 | 750.000 |
| Đường qua trung tâm xã Lộc Thành — Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 — Nhà văn hóa ấp Kliêu Mục 22 | 430.000 |
| Đường liên ấp — Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ — Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 Mục 26 | 250.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Ngã ba cây xăng Lộc Thành — Giáp ranh xã Lộc Hưng Mục 19 | 430.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 32 | 190.000 |
| Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) Mục 10 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) — Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 Mục 7 | 540.000 |
| Đường liên ấp — Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao — Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) Mục 24 | 250.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 Mục 17 | 400.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba cây xăng Lộc Thành — Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) Mục 20 | 430.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 21 | 340.000 |
| Đường liên ấp — Xưởng đũa Lộc Hà — Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 Mục 27 | 250.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 — Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 Mục 8 | 640.000 |
| Đường nhựa Tân Bình 1 — Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 — Thửa số 24, tờ bản đồ số 10 Mục 30 | 400.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa — Giáp ranh Vương quốc Campuchia Mục 15 | 340.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) — Ngã tư Đồng Tâm Mục 12 | 540.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Ngã ba cây xăng Lộc Thành — Giáp ranh xã Lộc Hưng Mục 19 | 84.000 |
| Đường ĐT 754 — Cầu số 1 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa Mục 3 | 134.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) — Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 Mục 7 | 112.000 |
| Đường liên ấp — Xưởng đũa Lộc Hà — Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 Mục 27 | 48.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 6 | 134.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết — Giáp ranh tỉnh Tây Ninh Mục 5 | 134.000 |
| Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) Mục 10 | 90.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa — Giáp ranh Vương quốc Campuchia Mục 15 | 90.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 — Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) Mục 9 | 112.000 |
| Đường nhựa Tân Bình 1 — Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 — Thửa số 24, tờ bản đồ số 10 Mục 30 | 48.000 |
| Đường ĐT 754 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa — Giáp ranh Campuchia Mục 4 | 134.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 Mục 17 | 84.000 |
| Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) — Cổng chào ấp Tân Bình 1 — Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh Mục 29 | 48.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 70 | 48.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết — Giáp ranh tỉnh Tây Ninh Mục 16 | 90.000 |
| Đường liên ấp — Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 — Đập nước Tà Tê Mục 25 | 48.000 |
| Đường liên ấp — Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao — Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) Mục 24 | 48.000 |
| Đường liên ấp — Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ — Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 Mục 26 | 48.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 21 | 84.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 — Ngã ba cây xăng Lộc Thành Mục 18 | 84.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Cầu số 1 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa Mục 14 | 90.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) — Ngã tư Đồng Tâm Mục 12 | 90.000 |
| Đường liên ấp — Nhà văn hóa ấp KLiêu — Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao Mục 23 | 84.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 31 | 48.000 |
| Đường qua trung tâm xã Lộc Thành — Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 — Nhà văn hóa ấp Kliêu Mục 22 | 84.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 13 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 32 | 48.000 |
| Đường liên ấp Tà Tê 2 — Đập nước Tà Tê 2 — Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Mục 28 | 48.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 — Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 Mục 8 | 112.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) — Ngã tư Đồng Tâm Mục 1 | 134.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 2 | 134.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba cây xăng Lộc Thành — Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) Mục 20 | 84.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 70 | 30.000 |
| Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) — Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh — Giáp ranh xã Lộc Thành Mục 11 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 — Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 Mục 8 | 140.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) — Ngã tư Đồng Tâm Mục 1 | 168.000 |
| Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) — Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh — Giáp ranh xã Lộc Thành Mục 11 | 112.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 70 | 45.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 2 | 168.000 |
| Đường ĐT 754 — Cầu số 1 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa Mục 3 | 168.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) — Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 Mục 7 | 140.000 |
| Đường liên ấp — Xưởng đũa Lộc Hà — Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 Mục 27 | 60.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 6 | 168.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết — Giáp ranh tỉnh Tây Ninh Mục 5 | 168.000 |
| Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) Mục 10 | 112.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa — Giáp ranh Vương quốc Campuchia Mục 15 | 112.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 — Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) Mục 9 | 140.000 |
| Đường nhựa Tân Bình 1 — Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 — Thửa số 24, tờ bản đồ số 10 Mục 30 | 60.000 |
| Đường ĐT 754 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa — Giáp ranh Campuchia Mục 4 | 168.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 Mục 17 | 105.000 |
| Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) — Cổng chào ấp Tân Bình 1 — Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh Mục 29 | 60.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 70 | 60.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết — Giáp ranh tỉnh Tây Ninh Mục 16 | 112.000 |
| Đường liên ấp — Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 — Đập nước Tà Tê Mục 25 | 60.000 |
| Đường liên ấp — Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao — Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) Mục 24 | 60.000 |
| Đường liên ấp — Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ — Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 Mục 26 | 60.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 21 | 105.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 — Ngã ba cây xăng Lộc Thành Mục 18 | 105.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Cầu số 1 — Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa Mục 14 | 112.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) — Ngã tư Đồng Tâm Mục 12 | 112.000 |
| Đường liên ấp — Nhà văn hóa ấp KLiêu — Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao Mục 23 | 105.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 31 | 60.000 |
| Đường qua trung tâm xã Lộc Thành — Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 — Nhà văn hóa ấp Kliêu Mục 22 | 105.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 13 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba cây xăng Lộc Thành — Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) Mục 20 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 32 | 60.000 |
| Đường liên ấp Tà Tê 2 — Đập nước Tà Tê 2 — Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Mục 28 | 60.000 |
| Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng — Ngã ba cây xăng Lộc Thành — Giáp ranh xã Lộc Hưng Mục 19 | 105.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.