Bảng giá đất Xã Lộc Thạnh, Đồng Nai từ 01/01/2026
120 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lộc Thạnh là 990.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Trạm kiểm soát Hoa Lư), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) Mục 14 | 38.000 |
| Đường nhựa — Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) — Cổng chào ấp 7 Mục 4 | 38.000 |
| Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ) Mục 6 | 67.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Trạm kiểm soát Hoa Lư Mục 10 | 67.000 |
| Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) — Ngã ba nhà Huyền Thông — Cổng chào ấp 6 Mục 8 | 67.000 |
| Đường 13B (đường ĐT 754C) — Ngã ba Chiu Riu — Cầu suối 2 Mục 11 | 90.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 73 | 38.000 |
| Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) — Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) — Ngã ba nhà Huyền Thông Mục 7 | 67.000 |
| Đường nhựa — Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung — Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh Mục 5 | 38.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Trạm kiểm soát Hoa Lư Mục 1 | 90.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 15 | 38.000 |
| Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ) — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ) Mục 2 | 67.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 73 | 18.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 16 | 38.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba ấp 8A — Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) Mục 3 | 38.000 |
| Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) — Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)) Mục 9 | 67.000 |
| Đường 13B (đường ĐT 754C) — Cầu suối 2 — Giáp đường tuần tra biên giới Mục 12 | 90.000 |
| Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) Mục 13 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường nhựa — Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) — Cổng chào ấp 7 Mục 4 | 490.000 |
| Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ) — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ) Mục 2 | 610.000 |
| Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) Mục 14 | 830.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba ấp 8A — Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) Mục 3 | 490.000 |
| Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) — Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)) Mục 9 | 920.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 15 | 360.000 |
| Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) Mục 13 | 830.000 |
| Đường 13B (đường ĐT 754C) — Ngã ba Chiu Riu — Cầu suối 2 Mục 11 | 570.000 |
| Đường nhựa — Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung — Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh Mục 5 | 840.000 |
| Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ) Mục 6 | 840.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Trạm kiểm soát Hoa Lư Mục 10 | 410.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Trạm kiểm soát Hoa Lư Mục 1 | 990.000 |
| Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) — Ngã ba nhà Huyền Thông — Cổng chào ấp 6 Mục 8 | 410.000 |
| Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) — Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) — Ngã ba nhà Huyền Thông Mục 7 | 410.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 16 | 270.000 |
| Đường 13B (đường ĐT 754C) — Cầu suối 2 — Giáp đường tuần tra biên giới Mục 12 | 490.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường nhựa — Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) — Cổng chào ấp 7 Mục 4 | 38.000 |
| Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) Mục 13 | 38.000 |
| Đường 13B (đường ĐT 754C) — Cầu suối 2 — Giáp đường tuần tra biên giới Mục 12 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) — Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)) Mục 9 | 44.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba ấp 8A — Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) Mục 3 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 16 | 38.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 73 | 18.000 |
| Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ) — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ) Mục 2 | 44.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 15 | 38.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Trạm kiểm soát Hoa Lư Mục 1 | 44.000 |
| Đường nhựa — Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung — Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh Mục 5 | 38.000 |
| Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) — Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) — Ngã ba nhà Huyền Thông Mục 7 | 44.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 73 | 38.000 |
| Đường 13B (đường ĐT 754C) — Ngã ba Chiu Riu — Cầu suối 2 Mục 11 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) — Ngã ba nhà Huyền Thông — Cổng chào ấp 6 Mục 8 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Trạm kiểm soát Hoa Lư Mục 10 | 44.000 |
| Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) Mục 14 | 38.000 |
| Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ) Mục 6 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ) — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ) Mục 2 | 370.000 |
| Đường 13B (đường ĐT 754C) — Cầu suối 2 — Giáp đường tuần tra biên giới Mục 12 | 290.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 16 | 160.000 |
| Đường nhựa — Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) — Cổng chào ấp 7 Mục 4 | 290.000 |
| Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) — Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) — Ngã ba nhà Huyền Thông Mục 7 | 240.000 |
| Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) — Ngã ba nhà Huyền Thông — Cổng chào ấp 6 Mục 8 | 240.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Trạm kiểm soát Hoa Lư Mục 1 | 600.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Trạm kiểm soát Hoa Lư Mục 10 | 240.000 |
| Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ) Mục 6 | 500.000 |
| Đường nhựa — Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung — Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh Mục 5 | 500.000 |
| Đường 13B (đường ĐT 754C) — Ngã ba Chiu Riu — Cầu suối 2 Mục 11 | 340.000 |
| Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) Mục 13 | 500.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 15 | 220.000 |
| Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) — Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)) Mục 9 | 550.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba ấp 8A — Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) Mục 3 | 290.000 |
| Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) Mục 14 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) — Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)) Mục 9 | 640.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba ấp 8A — Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) Mục 3 | 340.000 |
| Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) Mục 14 | 580.000 |
| Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ) — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ) Mục 2 | 430.000 |
| Đường 13B (đường ĐT 754C) — Cầu suối 2 — Giáp đường tuần tra biên giới Mục 12 | 340.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 16 | 190.000 |
| Đường nhựa — Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) — Cổng chào ấp 7 Mục 4 | 340.000 |
| Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) — Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) — Ngã ba nhà Huyền Thông Mục 7 | 280.000 |
| Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) — Ngã ba nhà Huyền Thông — Cổng chào ấp 6 Mục 8 | 280.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Trạm kiểm soát Hoa Lư Mục 1 | 700.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Trạm kiểm soát Hoa Lư Mục 10 | 280.000 |
| Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ) Mục 6 | 590.000 |
| Đường nhựa — Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung — Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh Mục 5 | 590.000 |
| Đường 13B (đường ĐT 754C) — Ngã ba Chiu Riu — Cầu suối 2 Mục 11 | 400.000 |
| Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) Mục 13 | 580.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 15 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) — Ngã ba nhà Huyền Thông — Cổng chào ấp 6 Mục 8 | 84.000 |
| Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) Mục 13 | 48.000 |
| Đường 13B (đường ĐT 754C) — Cầu suối 2 — Giáp đường tuần tra biên giới Mục 12 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) — Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)) Mục 9 | 84.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba ấp 8A — Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) Mục 3 | 48.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 16 | 48.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 73 | 30.000 |
| Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ) — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ) Mục 2 | 84.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 15 | 48.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Trạm kiểm soát Hoa Lư Mục 1 | 112.000 |
| Đường nhựa — Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung — Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh Mục 5 | 48.000 |
| Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) — Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) — Ngã ba nhà Huyền Thông Mục 7 | 84.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 73 | 48.000 |
| Đường 13B (đường ĐT 754C) — Ngã ba Chiu Riu — Cầu suối 2 Mục 11 | 112.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Trạm kiểm soát Hoa Lư Mục 10 | 84.000 |
| Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ) Mục 6 | 84.000 |
| Đường nhựa — Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) — Cổng chào ấp 7 Mục 4 | 48.000 |
| Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) Mục 14 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường 13B (đường ĐT 754C) — Ngã ba Chiu Riu — Cầu suối 2 Mục 11 | 140.000 |
| Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) — Ngã ba nhà Huyền Thông — Cổng chào ấp 6 Mục 8 | 105.000 |
| Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) Mục 14 | 60.000 |
| Đường nhựa — Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) — Cổng chào ấp 7 Mục 4 | 60.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Trạm kiểm soát Hoa Lư Mục 10 | 105.000 |
| Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) Mục 13 | 60.000 |
| Đường 13B (đường ĐT 754C) — Cầu suối 2 — Giáp đường tuần tra biên giới Mục 12 | 140.000 |
| Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) — Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)) Mục 9 | 105.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba ấp 8A — Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) Mục 3 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 16 | 60.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 73 | 45.000 |
| Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ) — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ) Mục 2 | 105.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 15 | 60.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Trạm kiểm soát Hoa Lư Mục 1 | 140.000 |
| Đường nhựa — Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung — Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh Mục 5 | 60.000 |
| Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) — Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) — Ngã ba nhà Huyền Thông Mục 7 | 105.000 |
| Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ) Mục 6 | 105.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 73 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.