Bảng giá đất Xã Lộc Tấn, Đồng Nai từ 01/01/2026
260 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lộc Tấn là 4.200.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 Mục 4 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã tư Mũi Tôn Mục 9 | 72.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành Mục 24 | 108.000 |
| Đường 13 — Cầu suối 2 — Đường tuần tra biên giới Mục 30 | 72.000 |
| Đường nhựa — Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) — Cổng chào ấp 11A Mục 19 | 63.000 |
| Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Hố Bom — Cổng chào K54 Mục 7 | 72.000 |
| Đường đi Tà Nốt — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) — Hết tuyến Mục 17 | 72.000 |
| Đường nhựa — Nhà ông Thái Tài — Nhà máy điều Hoàng Chuẩn Mục 11 | 63.000 |
| Đường Phan Chu Trinh — Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) Mục 1 | 72.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) Mục 25 | 108.000 |
| Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Ngã ba nhà hát cũ — Cống làng 9 Lộc Thạnh Mục 29 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 Mục 2 | 72.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 36 | 45.000 |
| Đường ấp K54 — Cổng chào K54 — Nghĩa trang K54 Mục 8 | 63.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 35 | 45.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 Mục 22 | 63.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) Mục 33 | 72.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh Mục 34 | 72.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 — Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 Mục 21 | 63.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 72 | 18.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 Mục 31 | 72.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành Mục 32 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 Mục 3 | 72.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 Mục 23 | 108.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 Mục 20 | 63.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) Mục 27 | 108.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 72 | 45.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) Mục 26 | 108.000 |
| Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Nhà hàng Sơn Hà — Ngã ba hố bom làng 10 Mục 28 | 72.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thành — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 Mục 12 | 84.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba Hố Bom — Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 Mục 10 | 63.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 — Hết ranh xã Lộc Tấn Mục 15 | 108.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 Mục 14 | 108.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) — Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Lộc Bình Mục 5 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 6 | 72.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 — Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 Mục 18 | 63.000 |
| Đường đi Tà Nốt — Ngã tư Mũi Tôn — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) Mục 16 | 72.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 Mục 13 | 108.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 Mục 4 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) Mục 33 | 650.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 Mục 14 | 920.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 Mục 2 | 2.300.000 |
| Đường nhựa — Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) — Cổng chào ấp 11A Mục 19 | 490.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba hố Bom — Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 Mục 10 | 490.000 |
| Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba hố Bom — Cổng chào K54 Mục 7 | 770.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 36 | 270.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 6 | 650.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 Mục 13 | 770.000 |
| Đường ấp K54 — Cổng chào K54 — Nghĩa trang K54 Mục 8 | 650.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 — Hết ranh xã Lộc Tấn Mục 15 | 770.000 |
| Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Nhà hàng Sơn Hà — Ngã ba hố bom làng 10 Mục 28 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành Mục 24 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh Mục 34 | 490.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thành — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 Mục 12 | 770.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 35 | 360.000 |
| Đường nhựa — Nhà ông Thái Tài — Nhà máy điều Hoàng Chuẩn Mục 11 | 490.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) — Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Lộc Bình Mục 5 | 770.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) Mục 25 | 1.500.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 Mục 3 | 2.000.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 Mục 22 | 410.000 |
| Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Ngã ba nhà hát cũ — Cống làng 9 Lộc Thạnh Mục 29 | 1.100.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 Mục 20 | 410.000 |
| Đường đi Tà Nốt — Ngã tư Mũi Tôn — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) Mục 16 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành Mục 32 | 920.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) Mục 26 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 Mục 31 | 1.700.000 |
| Đường 13 — Cầu suối 2 — Đường tuần tra biên giới Mục 30 | 490.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã tư Mũi Tôn Mục 9 | 1.100.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 — Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 Mục 21 | 410.000 |
| Đường đi Tà Nốt — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) — Hết tuyến Mục 17 | 410.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 — Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 Mục 18 | 410.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 Mục 23 | 4.200.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) Mục 27 | 920.000 |
| Đường Phan Chu Trinh — Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) Mục 1 | 2.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã tư Mũi Tôn Mục 9 | 44.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 Mục 13 | 44.000 |
| Đường đi Tà Nốt — Ngã tư Mũi Tôn — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) Mục 16 | 44.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 — Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 Mục 18 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 6 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) — Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Lộc Bình Mục 5 | 44.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 Mục 14 | 44.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 — Hết ranh xã Lộc Tấn Mục 15 | 44.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba Hố Bom — Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 Mục 10 | 44.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thành — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 Mục 12 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Nhà hàng Sơn Hà — Ngã ba hố bom làng 10 Mục 28 | 44.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) Mục 26 | 44.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 72 | 44.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) Mục 27 | 44.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 Mục 20 | 44.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 Mục 23 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 Mục 3 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành Mục 32 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 Mục 31 | 44.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 72 | 18.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 — Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 Mục 21 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh Mục 34 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) Mục 33 | 44.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 Mục 22 | 44.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 35 | 44.000 |
| Đường ấp K54 — Cổng chào K54 — Nghĩa trang K54 Mục 8 | 44.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 36 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 Mục 2 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Ngã ba nhà hát cũ — Cống làng 9 Lộc Thạnh Mục 29 | 44.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) Mục 25 | 44.000 |
| Đường Phan Chu Trinh — Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) Mục 1 | 44.000 |
| Đường nhựa — Nhà ông Thái Tài — Nhà máy điều Hoàng Chuẩn Mục 11 | 44.000 |
| Đường đi Tà Nốt — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) — Hết tuyến Mục 17 | 44.000 |
| Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Hố Bom — Cổng chào K54 Mục 7 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 Mục 4 | 44.000 |
| Đường nhựa — Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) — Cổng chào ấp 11A Mục 19 | 44.000 |
| Đường 13 — Cầu suối 2 — Đường tuần tra biên giới Mục 30 | 44.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành Mục 24 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) Mục 33 | 390.000 |
| Đường Phan Chu Trinh — Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) Mục 1 | 1.300.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) Mục 27 | 550.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 Mục 23 | 2.500.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 — Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 Mục 18 | 240.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 Mục 4 | 1.400.000 |
| Đường đi Tà Nốt — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) — Hết tuyến Mục 17 | 240.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 — Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 Mục 21 | 240.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã tư Mũi Tôn Mục 9 | 690.000 |
| Đường 13 — Cầu suối 2 — Đường tuần tra biên giới Mục 30 | 290.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 Mục 31 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) Mục 26 | 690.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành Mục 32 | 550.000 |
| Đường đi Tà Nốt — Ngã tư Mũi Tôn — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) Mục 16 | 640.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 Mục 20 | 240.000 |
| Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Ngã ba nhà hát cũ — Cống làng 9 Lộc Thạnh Mục 29 | 640.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 Mục 22 | 240.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) Mục 25 | 920.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) — Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Lộc Bình Mục 5 | 460.000 |
| Đường nhựa — Nhà ông Thái Tài — Nhà máy điều Hoàng Chuẩn Mục 11 | 290.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 35 | 220.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thành — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 Mục 12 | 460.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh Mục 34 | 290.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành Mục 24 | 1.400.000 |
| Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Nhà hàng Sơn Hà — Ngã ba hố bom làng 10 Mục 28 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 — Hết ranh xã Lộc Tấn Mục 15 | 460.000 |
| Đường ấp K54 — Cổng chào K54 — Nghĩa trang K54 Mục 8 | 390.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 Mục 13 | 460.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 6 | 390.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 36 | 160.000 |
| Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba hố Bom — Cổng chào K54 Mục 7 | 460.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba hố Bom — Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 Mục 10 | 290.000 |
| Đường nhựa — Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) — Cổng chào ấp 11A Mục 19 | 290.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 Mục 2 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 Mục 14 | 550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường nhựa — Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) — Cổng chào ấp 11A Mục 19 | 340.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 Mục 2 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 Mục 14 | 640.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) Mục 33 | 450.000 |
| Đường Phan Chu Trinh — Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) Mục 1 | 1.500.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) Mục 27 | 640.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 Mục 23 | 2.900.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 — Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 Mục 18 | 280.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 Mục 4 | 1.600.000 |
| Đường đi Tà Nốt — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) — Hết tuyến Mục 17 | 280.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 — Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 Mục 21 | 280.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã tư Mũi Tôn Mục 9 | 800.000 |
| Đường 13 — Cầu suối 2 — Đường tuần tra biên giới Mục 30 | 340.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 Mục 31 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) Mục 26 | 800.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành Mục 32 | 640.000 |
| Đường đi Tà Nốt — Ngã tư Mũi Tôn — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) Mục 16 | 750.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 Mục 20 | 280.000 |
| Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Ngã ba nhà hát cũ — Cống làng 9 Lộc Thạnh Mục 29 | 750.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 Mục 22 | 280.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 Mục 3 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) Mục 25 | 1.100.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) — Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Lộc Bình Mục 5 | 540.000 |
| Đường nhựa — Nhà ông Thái Tài — Nhà máy điều Hoàng Chuẩn Mục 11 | 340.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 35 | 250.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thành — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 Mục 12 | 540.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh Mục 34 | 340.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành Mục 24 | 1.600.000 |
| Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Nhà hàng Sơn Hà — Ngã ba hố bom làng 10 Mục 28 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 — Hết ranh xã Lộc Tấn Mục 15 | 540.000 |
| Đường ấp K54 — Cổng chào K54 — Nghĩa trang K54 Mục 8 | 450.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 Mục 13 | 540.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 6 | 450.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 36 | 190.000 |
| Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba hố Bom — Cổng chào K54 Mục 7 | 540.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba hố Bom — Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 Mục 10 | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường đi Tà Nốt — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) — Hết tuyến Mục 17 | 90.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 Mục 13 | 134.000 |
| Đường đi Tà Nốt — Ngã tư Mũi Tôn — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) Mục 16 | 90.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 — Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 Mục 18 | 78.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 6 | 90.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) — Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Lộc Bình Mục 5 | 90.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 Mục 14 | 134.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 — Hết ranh xã Lộc Tấn Mục 15 | 134.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba Hố Bom — Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 Mục 10 | 78.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thành — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 Mục 12 | 106.000 |
| Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Nhà hàng Sơn Hà — Ngã ba hố bom làng 10 Mục 28 | 90.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) Mục 26 | 134.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 72 | 56.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) Mục 27 | 134.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 Mục 20 | 78.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 Mục 23 | 134.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 Mục 3 | 90.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành Mục 32 | 90.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 Mục 31 | 90.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 72 | 30.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 — Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 Mục 21 | 78.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh Mục 34 | 90.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) Mục 33 | 90.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 Mục 22 | 78.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 35 | 56.000 |
| Đường ấp K54 — Cổng chào K54 — Nghĩa trang K54 Mục 8 | 78.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 36 | 56.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 Mục 2 | 90.000 |
| Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Ngã ba nhà hát cũ — Cống làng 9 Lộc Thạnh Mục 29 | 90.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) Mục 25 | 134.000 |
| Đường Phan Chu Trinh — Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) Mục 1 | 90.000 |
| Đường nhựa — Nhà ông Thái Tài — Nhà máy điều Hoàng Chuẩn Mục 11 | 78.000 |
| Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Hố Bom — Cổng chào K54 Mục 7 | 90.000 |
| Đường nhựa — Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) — Cổng chào ấp 11A Mục 19 | 78.000 |
| Đường 13 — Cầu suối 2 — Đường tuần tra biên giới Mục 30 | 90.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành Mục 24 | 134.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã tư Mũi Tôn Mục 9 | 90.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 Mục 4 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Hố Bom — Cổng chào K54 Mục 7 | 112.000 |
| Đường nhựa — Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) — Cổng chào ấp 11A Mục 19 | 98.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 Mục 4 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã tư Mũi Tôn Mục 9 | 112.000 |
| Đường 13 — Cầu suối 2 — Đường tuần tra biên giới Mục 30 | 112.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 Mục 13 | 168.000 |
| Đường đi Tà Nốt — Ngã tư Mũi Tôn — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) Mục 16 | 112.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 — Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 Mục 18 | 98.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 6 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) — Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Lộc Bình Mục 5 | 112.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 Mục 14 | 168.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 — Hết ranh xã Lộc Tấn Mục 15 | 168.000 |
| Đường nhựa — Ngã ba Hố Bom — Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 Mục 10 | 98.000 |
| Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thành — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 Mục 12 | 132.000 |
| Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Nhà hàng Sơn Hà — Ngã ba hố bom làng 10 Mục 28 | 112.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) Mục 26 | 168.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 72 | 70.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) Mục 27 | 168.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 Mục 20 | 98.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 Mục 23 | 168.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 Mục 3 | 112.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành Mục 32 | 112.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 Mục 31 | 112.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 72 | 45.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 — Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 Mục 21 | 98.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh Mục 34 | 112.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) Mục 33 | 112.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 Mục 22 | 98.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 35 | 70.000 |
| Đường ấp K54 — Cổng chào K54 — Nghĩa trang K54 Mục 8 | 98.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 36 | 70.000 |
| Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 Mục 2 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Ngã ba nhà hát cũ — Cống làng 9 Lộc Thạnh Mục 29 | 112.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) Mục 25 | 168.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành Mục 24 | 168.000 |
| Đường Phan Chu Trinh — Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) Mục 1 | 112.000 |
| Đường nhựa — Nhà ông Thái Tài — Nhà máy điều Hoàng Chuẩn Mục 11 | 98.000 |
| Đường đi Tà Nốt — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) — Hết tuyến Mục 17 | 112.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.