Bảng giá đất Xã Lộc Tấn, Đồng Nai từ 01/01/2026

260 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Lộc Tấn4.200.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (38 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Mục 4
72.000
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã tư Mũi Tôn
Mục 9
72.000
Đường Quốc lộ 13 — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành
Mục 24
108.000
Đường 13 — Cầu suối 2 — Đường tuần tra biên giới
Mục 30
72.000
Đường nhựa — Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) — Cổng chào ấp 11A
Mục 19
63.000
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Hố Bom — Cổng chào K54
Mục 7
72.000
Đường đi Tà Nốt — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) — Hết tuyến
Mục 17
72.000
Đường nhựa — Nhà ông Thái Tài — Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Mục 11
63.000
Đường Phan Chu Trinh — Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ)
Mục 1
72.000
Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Mục 25
108.000
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Ngã ba nhà hát cũ — Cống làng 9 Lộc Thạnh
Mục 29
72.000
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Mục 2
72.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 36
45.000
Đường ấp K54 — Cổng chào K54 — Nghĩa trang K54
Mục 8
63.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
Mục 35
45.000
Đường nhựa — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Mục 22
63.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Mục 33
72.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Mục 34
72.000
Đường nhựa — Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 — Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Mục 21
63.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 72
18.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Mục 31
72.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành
Mục 32
72.000
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Mục 3
72.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Mục 23
108.000
Đường nhựa — Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Mục 20
63.000
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Mục 27
108.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 72
45.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Mục 26
108.000
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Nhà hàng Sơn Hà — Ngã ba hố bom làng 10
Mục 28
72.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thành — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Mục 12
84.000
Đường nhựa — Ngã ba Hố Bom — Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Mục 10
63.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 — Hết ranh xã Lộc Tấn
Mục 15
108.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Mục 14
108.000
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) — Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Lộc Bình
Mục 5
72.000
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Mục 6
72.000
Đường nhựa — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 — Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Mục 18
63.000
Đường đi Tà Nốt — Ngã tư Mũi Tôn — Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Mục 16
72.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Mục 13
108.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (36 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Mục 4
2.300.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Mục 33
650.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Mục 14
920.000
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Mục 2
2.300.000
Đường nhựa — Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) — Cổng chào ấp 11A
Mục 19
490.000
Đường nhựa — Ngã ba hố Bom — Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Mục 10
490.000
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba hố Bom — Cổng chào K54
Mục 7
770.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 36
270.000
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Mục 6
650.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Mục 13
770.000
Đường ấp K54 — Cổng chào K54 — Nghĩa trang K54
Mục 8
650.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 — Hết ranh xã Lộc Tấn
Mục 15
770.000
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Nhà hàng Sơn Hà — Ngã ba hố bom làng 10
Mục 28
1.700.000
Đường Quốc lộ 13 — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành
Mục 24
2.300.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Mục 34
490.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thành — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Mục 12
770.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
Mục 35
360.000
Đường nhựa — Nhà ông Thái Tài — Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Mục 11
490.000
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) — Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Lộc Bình
Mục 5
770.000
Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Mục 25
1.500.000
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Mục 3
2.000.000
Đường nhựa — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Mục 22
410.000
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Ngã ba nhà hát cũ — Cống làng 9 Lộc Thạnh
Mục 29
1.100.000
Đường nhựa — Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Mục 20
410.000
Đường đi Tà Nốt — Ngã tư Mũi Tôn — Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Mục 16
1.100.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành
Mục 32
920.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Mục 26
1.100.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Mục 31
1.700.000
Đường 13 — Cầu suối 2 — Đường tuần tra biên giới
Mục 30
490.000
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã tư Mũi Tôn
Mục 9
1.100.000
Đường nhựa — Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 — Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Mục 21
410.000
Đường đi Tà Nốt — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) — Hết tuyến
Mục 17
410.000
Đường nhựa — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 — Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Mục 18
410.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Mục 23
4.200.000
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Mục 27
920.000
Đường Phan Chu Trinh — Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ)
Mục 1
2.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (38 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã tư Mũi Tôn
Mục 9
44.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Mục 13
44.000
Đường đi Tà Nốt — Ngã tư Mũi Tôn — Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Mục 16
44.000
Đường nhựa — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 — Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Mục 18
44.000
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Mục 6
44.000
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) — Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Lộc Bình
Mục 5
44.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Mục 14
44.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 — Hết ranh xã Lộc Tấn
Mục 15
44.000
Đường nhựa — Ngã ba Hố Bom — Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Mục 10
44.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thành — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Mục 12
44.000
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Nhà hàng Sơn Hà — Ngã ba hố bom làng 10
Mục 28
44.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Mục 26
44.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 72
44.000
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Mục 27
44.000
Đường nhựa — Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Mục 20
44.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Mục 23
44.000
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Mục 3
44.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành
Mục 32
44.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Mục 31
44.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 72
18.000
Đường nhựa — Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 — Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Mục 21
44.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Mục 34
44.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Mục 33
44.000
Đường nhựa — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Mục 22
44.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
Mục 35
44.000
Đường ấp K54 — Cổng chào K54 — Nghĩa trang K54
Mục 8
44.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 36
44.000
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Mục 2
44.000
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Ngã ba nhà hát cũ — Cống làng 9 Lộc Thạnh
Mục 29
44.000
Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Mục 25
44.000
Đường Phan Chu Trinh — Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ)
Mục 1
44.000
Đường nhựa — Nhà ông Thái Tài — Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Mục 11
44.000
Đường đi Tà Nốt — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) — Hết tuyến
Mục 17
44.000
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Hố Bom — Cổng chào K54
Mục 7
44.000
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Mục 4
44.000
Đường nhựa — Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) — Cổng chào ấp 11A
Mục 19
44.000
Đường 13 — Cầu suối 2 — Đường tuần tra biên giới
Mục 30
44.000
Đường Quốc lộ 13 — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành
Mục 24
44.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (36 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Mục 33
390.000
Đường Phan Chu Trinh — Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ)
Mục 1
1.300.000
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Mục 27
550.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Mục 23
2.500.000
Đường nhựa — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 — Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Mục 18
240.000
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Mục 4
1.400.000
Đường đi Tà Nốt — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) — Hết tuyến
Mục 17
240.000
Đường nhựa — Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 — Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Mục 21
240.000
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã tư Mũi Tôn
Mục 9
690.000
Đường 13 — Cầu suối 2 — Đường tuần tra biên giới
Mục 30
290.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Mục 31
1.000.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Mục 26
690.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành
Mục 32
550.000
Đường đi Tà Nốt — Ngã tư Mũi Tôn — Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Mục 16
640.000
Đường nhựa — Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Mục 20
240.000
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Ngã ba nhà hát cũ — Cống làng 9 Lộc Thạnh
Mục 29
640.000
Đường nhựa — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Mục 22
240.000
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Mục 3
1.200.000
Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Mục 25
920.000
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) — Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Lộc Bình
Mục 5
460.000
Đường nhựa — Nhà ông Thái Tài — Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Mục 11
290.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
Mục 35
220.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thành — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Mục 12
460.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Mục 34
290.000
Đường Quốc lộ 13 — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành
Mục 24
1.400.000
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Nhà hàng Sơn Hà — Ngã ba hố bom làng 10
Mục 28
1.000.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 — Hết ranh xã Lộc Tấn
Mục 15
460.000
Đường ấp K54 — Cổng chào K54 — Nghĩa trang K54
Mục 8
390.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Mục 13
460.000
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Mục 6
390.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 36
160.000
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba hố Bom — Cổng chào K54
Mục 7
460.000
Đường nhựa — Ngã ba hố Bom — Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Mục 10
290.000
Đường nhựa — Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) — Cổng chào ấp 11A
Mục 19
290.000
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Mục 2
1.400.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Mục 14
550.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (36 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường nhựa — Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) — Cổng chào ấp 11A
Mục 19
340.000
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Mục 2
1.600.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Mục 14
640.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Mục 33
450.000
Đường Phan Chu Trinh — Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ)
Mục 1
1.500.000
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Mục 27
640.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Mục 23
2.900.000
Đường nhựa — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 — Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Mục 18
280.000
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Mục 4
1.600.000
Đường đi Tà Nốt — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) — Hết tuyến
Mục 17
280.000
Đường nhựa — Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 — Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Mục 21
280.000
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã tư Mũi Tôn
Mục 9
800.000
Đường 13 — Cầu suối 2 — Đường tuần tra biên giới
Mục 30
340.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Mục 31
1.200.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Mục 26
800.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành
Mục 32
640.000
Đường đi Tà Nốt — Ngã tư Mũi Tôn — Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Mục 16
750.000
Đường nhựa — Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Mục 20
280.000
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Ngã ba nhà hát cũ — Cống làng 9 Lộc Thạnh
Mục 29
750.000
Đường nhựa — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Mục 22
280.000
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Mục 3
1.400.000
Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Mục 25
1.100.000
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) — Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Lộc Bình
Mục 5
540.000
Đường nhựa — Nhà ông Thái Tài — Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Mục 11
340.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
Mục 35
250.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thành — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Mục 12
540.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Mục 34
340.000
Đường Quốc lộ 13 — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành
Mục 24
1.600.000
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Nhà hàng Sơn Hà — Ngã ba hố bom làng 10
Mục 28
1.200.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 — Hết ranh xã Lộc Tấn
Mục 15
540.000
Đường ấp K54 — Cổng chào K54 — Nghĩa trang K54
Mục 8
450.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Mục 13
540.000
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Mục 6
450.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 36
190.000
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba hố Bom — Cổng chào K54
Mục 7
540.000
Đường nhựa — Ngã ba hố Bom — Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Mục 10
340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (38 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường đi Tà Nốt — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) — Hết tuyến
Mục 17
90.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Mục 13
134.000
Đường đi Tà Nốt — Ngã tư Mũi Tôn — Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Mục 16
90.000
Đường nhựa — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 — Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Mục 18
78.000
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Mục 6
90.000
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) — Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Lộc Bình
Mục 5
90.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Mục 14
134.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 — Hết ranh xã Lộc Tấn
Mục 15
134.000
Đường nhựa — Ngã ba Hố Bom — Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Mục 10
78.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thành — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Mục 12
106.000
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Nhà hàng Sơn Hà — Ngã ba hố bom làng 10
Mục 28
90.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Mục 26
134.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 72
56.000
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Mục 27
134.000
Đường nhựa — Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Mục 20
78.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Mục 23
134.000
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Mục 3
90.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành
Mục 32
90.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Mục 31
90.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 72
30.000
Đường nhựa — Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 — Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Mục 21
78.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Mục 34
90.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Mục 33
90.000
Đường nhựa — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Mục 22
78.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
Mục 35
56.000
Đường ấp K54 — Cổng chào K54 — Nghĩa trang K54
Mục 8
78.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 36
56.000
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Mục 2
90.000
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Ngã ba nhà hát cũ — Cống làng 9 Lộc Thạnh
Mục 29
90.000
Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Mục 25
134.000
Đường Phan Chu Trinh — Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ)
Mục 1
90.000
Đường nhựa — Nhà ông Thái Tài — Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Mục 11
78.000
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Hố Bom — Cổng chào K54
Mục 7
90.000
Đường nhựa — Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) — Cổng chào ấp 11A
Mục 19
78.000
Đường 13 — Cầu suối 2 — Đường tuần tra biên giới
Mục 30
90.000
Đường Quốc lộ 13 — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành
Mục 24
134.000
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã tư Mũi Tôn
Mục 9
90.000
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Mục 4
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (38 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Hố Bom — Cổng chào K54
Mục 7
112.000
Đường nhựa — Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) — Cổng chào ấp 11A
Mục 19
98.000
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 — Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Mục 4
112.000
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã tư Mũi Tôn
Mục 9
112.000
Đường 13 — Cầu suối 2 — Đường tuần tra biên giới
Mục 30
112.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Mục 13
168.000
Đường đi Tà Nốt — Ngã tư Mũi Tôn — Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Mục 16
112.000
Đường nhựa — Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 — Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Mục 18
98.000
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Lộc Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Mục 6
112.000
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) — Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) — Ngã ba Lộc Bình
Mục 5
112.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Mục 14
168.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 — Hết ranh xã Lộc Tấn
Mục 15
168.000
Đường nhựa — Ngã ba Hố Bom — Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Mục 10
98.000
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) — Giáp ranh xã Lộc Thành — Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Mục 12
132.000
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Nhà hàng Sơn Hà — Ngã ba hố bom làng 10
Mục 28
112.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Mục 26
168.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 72
70.000
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Mục 27
168.000
Đường nhựa — Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Mục 20
98.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Mục 23
168.000
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Mục 3
112.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành
Mục 32
112.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Mục 31
112.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 72
45.000
Đường nhựa — Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 — Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Mục 21
98.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Mục 34
112.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Mục 33
112.000
Đường nhựa — Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 — Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Mục 22
98.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
Mục 35
70.000
Đường ấp K54 — Cổng chào K54 — Nghĩa trang K54
Mục 8
98.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 36
70.000
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Mục 2
112.000
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh — Ngã ba nhà hát cũ — Cống làng 9 Lộc Thạnh
Mục 29
112.000
Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba liên ngành — Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Mục 25
168.000
Đường Quốc lộ 13 — - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 — Ngã ba liên ngành
Mục 24
168.000
Đường Phan Chu Trinh — Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ)
Mục 1
112.000
Đường nhựa — Nhà ông Thái Tài — Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Mục 11
98.000
Đường đi Tà Nốt — Ngã ba Biên Giới (Đội 3) — Hết tuyến
Mục 17
112.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.