Bảng giá đất Xã Lộc Quang, Đồng Nai từ 01/01/2026
295 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lộc Quang là 1.900.000 đồng/m² (Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 40 | 60.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60 Mục 9 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20 Mục 7 | 67.000 |
| Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A — Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 267, tờ bản đồ số 24 Mục 21 | 72.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 Mục 1 | 90.000 |
| Đường nhựa liên ấp Tân Hai — Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 — Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3 Mục 10 | 67.000 |
| Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai — Cổng chào Tân Hai — Giáp Đường ĐT 756 Mục 8 | 67.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 Mục 6 | 108.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 Mục 15 | 108.000 |
| Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên — Toàn tuyến Mục 39 | 45.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 — Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 Mục 4 | 90.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 Mục 30 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 — Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 63 Mục 26 | 72.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 Mục 33 | 67.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 Mục 29 | 72.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 Mục 32 | 67.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36 Mục 31 | 72.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 74 | 18.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ) — Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 Mục 23 | 72.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 Mục 3 | 90.000 |
| Đường nhựa vào Công an xã Lộc Quang — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 — Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 67 Mục 14 | 38.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 Mục 25 | 72.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 Mục 34 | 67.000 |
| Đường nhựa quanh hồ cầu trắng — Toàn tuyến Mục 22 | 45.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 Mục 28 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Ninh — Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 60 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 51 Mục 38 | 72.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 Mục 37 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ) — Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 35 Mục 24 | 72.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 — Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 Mục 35 | 67.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 Mục 17 | 108.000 |
| Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A — Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 Mục 20 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 — Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7 Mục 11 | 67.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 74 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 41 | 60.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 Mục 5 | 108.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 Mục 36 | 72.000 |
| Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã — Toàn tuyến Mục 19 | 45.000 |
| Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn — Toàn tuyến Mục 27 | 45.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 Mục 2 | 90.000 |
| Đường nhựa vào Trường mẫu giáo Lộc Quang — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 — Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 69 Mục 13 | 38.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 Mục 16 | 108.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20 Mục 12 | 67.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36 Mục 18 | 108.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 Mục 15 | 770.000 |
| Đường nhựa vào Công an xã Lộc Quang — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 — Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 67 Mục 14 | 770.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 — Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 63 Mục 26 | 450.000 |
| Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên — Toàn tuyến Mục 39 | 450.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 Mục 34 | 450.000 |
| Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A — Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 Mục 20 | 840.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 40 | 360.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 Mục 1 | 770.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ) — Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 Mục 23 | 490.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 Mục 25 | 490.000 |
| Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai — Cổng chào Tân Hai — Giáp Đường ĐT 756 Mục 8 | 450.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 Mục 32 | 450.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 Mục 30 | 770.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36 Mục 31 | 690.000 |
| Đường nhựa quanh hồ cầu trắng — Toàn tuyến Mục 22 | 840.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 — Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 Mục 4 | 690.000 |
| Đường nhựa liên ấp Tân Hai — Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 — Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3 Mục 10 | 410.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 Mục 3 | 920.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 Mục 16 | 1.400.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 Mục 17 | 1.900.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 41 | 270.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20 Mục 12 | 450.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 Mục 33 | 490.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 Mục 28 | 360.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 Mục 5 | 1.400.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 — Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7 Mục 11 | 380.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 Mục 2 | 920.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 Mục 37 | 450.000 |
| Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A — Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 267, tờ bản đồ số 24 Mục 21 | 490.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 Mục 36 | 570.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60 Mục 9 | 450.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Ninh — Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 60 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 51 Mục 38 | 450.000 |
| Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn — Toàn tuyến Mục 27 | 490.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36 Mục 18 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 — Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 Mục 35 | 360.000 |
| Đường nhựa vào Trường mẫu giáo Lộc Quang — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 — Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 69 Mục 13 | 770.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ) — Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 35 Mục 24 | 450.000 |
| Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20 Mục 7 | 490.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 Mục 29 | 570.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 Mục 6 | 920.000 |
| Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã — Toàn tuyến Mục 19 | 840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60 Mục 9 | 44.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36 Mục 18 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20 Mục 12 | 44.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 Mục 16 | 44.000 |
| Đường nhựa vào Trường mẫu giáo Lộc Quang — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 — Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 69 Mục 13 | 38.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 Mục 2 | 44.000 |
| Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn — Toàn tuyến Mục 27 | 44.000 |
| Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã — Toàn tuyến Mục 19 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 Mục 36 | 44.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 Mục 5 | 44.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 41 | 48.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 74 | 38.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 — Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7 Mục 11 | 44.000 |
| Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A — Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 Mục 20 | 44.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 Mục 17 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 — Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 Mục 35 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ) — Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 35 Mục 24 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 Mục 37 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Ninh — Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 60 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 51 Mục 38 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 Mục 28 | 44.000 |
| Đường nhựa quanh hồ cầu trắng — Toàn tuyến Mục 22 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 Mục 34 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 Mục 25 | 44.000 |
| Đường nhựa vào Công an xã Lộc Quang — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 — Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 67 Mục 14 | 38.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 Mục 3 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ) — Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 Mục 23 | 44.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 74 | 18.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36 Mục 31 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 Mục 32 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 Mục 29 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 Mục 33 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 — Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 63 Mục 26 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 Mục 30 | 44.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 — Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 Mục 4 | 44.000 |
| Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên — Toàn tuyến Mục 39 | 44.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 Mục 15 | 44.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 Mục 6 | 44.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 40 | 48.000 |
| Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai — Cổng chào Tân Hai — Giáp Đường ĐT 756 Mục 8 | 44.000 |
| Đường nhựa liên ấp Tân Hai — Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 — Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3 Mục 10 | 44.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 Mục 1 | 44.000 |
| Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A — Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 267, tờ bản đồ số 24 Mục 21 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20 Mục 7 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường nhựa vào Công an xã Lộc Quang — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 — Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 67 Mục 14 | 460.000 |
| Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã — Toàn tuyến Mục 19 | 500.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 Mục 6 | 550.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 Mục 29 | 340.000 |
| Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20 Mục 7 | 290.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ) — Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 35 Mục 24 | 270.000 |
| Đường nhựa vào Trường mẫu giáo Lộc Quang — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 — Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 69 Mục 13 | 460.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 Mục 15 | 460.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 — Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 Mục 35 | 220.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36 Mục 18 | 1.100.000 |
| Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn — Toàn tuyến Mục 27 | 290.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Ninh — Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 60 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 51 Mục 38 | 270.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60 Mục 9 | 270.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 Mục 36 | 340.000 |
| Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A — Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 267, tờ bản đồ số 24 Mục 21 | 290.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 Mục 37 | 270.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 Mục 2 | 550.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 — Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7 Mục 11 | 230.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 Mục 5 | 830.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 Mục 28 | 220.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 Mục 33 | 290.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20 Mục 12 | 270.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 41 | 160.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 Mục 17 | 1.100.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 Mục 16 | 830.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 Mục 3 | 550.000 |
| Đường nhựa liên ấp Tân Hai — Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 — Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3 Mục 10 | 240.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 — Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 Mục 4 | 410.000 |
| Đường nhựa quanh hồ cầu trắng — Toàn tuyến Mục 22 | 500.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36 Mục 31 | 410.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 Mục 30 | 460.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 Mục 32 | 270.000 |
| Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai — Cổng chào Tân Hai — Giáp Đường ĐT 756 Mục 8 | 270.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 Mục 25 | 290.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ) — Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 Mục 23 | 290.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 Mục 1 | 460.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 40 | 220.000 |
| Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A — Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 Mục 20 | 500.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 Mục 34 | 270.000 |
| Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên — Toàn tuyến Mục 39 | 270.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 — Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 63 Mục 26 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 Mục 34 | 320.000 |
| Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên — Toàn tuyến Mục 39 | 320.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 — Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 63 Mục 26 | 320.000 |
| Đường nhựa vào Công an xã Lộc Quang — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 — Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 67 Mục 14 | 540.000 |
| Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã — Toàn tuyến Mục 19 | 590.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 Mục 6 | 640.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 Mục 29 | 400.000 |
| Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20 Mục 7 | 340.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ) — Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 35 Mục 24 | 320.000 |
| Đường nhựa vào Trường mẫu giáo Lộc Quang — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 — Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 69 Mục 13 | 540.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 Mục 15 | 540.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 — Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 Mục 35 | 250.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36 Mục 18 | 1.200.000 |
| Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn — Toàn tuyến Mục 27 | 340.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Ninh — Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 60 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 51 Mục 38 | 320.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60 Mục 9 | 320.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 Mục 36 | 400.000 |
| Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A — Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 267, tờ bản đồ số 24 Mục 21 | 340.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 Mục 37 | 320.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 Mục 2 | 640.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 — Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7 Mục 11 | 260.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 Mục 5 | 960.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 Mục 28 | 250.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 Mục 33 | 340.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20 Mục 12 | 320.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 41 | 190.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 Mục 17 | 1.300.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 Mục 16 | 960.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 Mục 3 | 640.000 |
| Đường nhựa liên ấp Tân Hai — Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 — Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3 Mục 10 | 280.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 — Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 Mục 4 | 480.000 |
| Đường nhựa quanh hồ cầu trắng — Toàn tuyến Mục 22 | 590.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36 Mục 31 | 480.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 Mục 30 | 540.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 Mục 32 | 320.000 |
| Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai — Cổng chào Tân Hai — Giáp Đường ĐT 756 Mục 8 | 320.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 Mục 25 | 340.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ) — Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 Mục 23 | 340.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 Mục 1 | 540.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 40 | 250.000 |
| Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A — Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 Mục 20 | 590.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 Mục 15 | 134.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36 Mục 18 | 134.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20 Mục 12 | 84.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 Mục 16 | 134.000 |
| Đường nhựa vào Trường mẫu giáo Lộc Quang — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 — Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 69 Mục 13 | 48.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 Mục 2 | 112.000 |
| Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn — Toàn tuyến Mục 27 | 56.000 |
| Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã — Toàn tuyến Mục 19 | 56.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 Mục 36 | 90.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 Mục 5 | 134.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 41 | 48.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 74 | 48.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 — Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7 Mục 11 | 84.000 |
| Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A — Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 Mục 20 | 90.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 Mục 17 | 134.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 — Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 Mục 35 | 84.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ) — Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 35 Mục 24 | 90.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 Mục 37 | 90.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Ninh — Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 60 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 51 Mục 38 | 90.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 Mục 28 | 90.000 |
| Đường nhựa quanh hồ cầu trắng — Toàn tuyến Mục 22 | 56.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 Mục 34 | 84.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 Mục 25 | 90.000 |
| Đường nhựa vào Công an xã Lộc Quang — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 — Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 67 Mục 14 | 48.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 Mục 3 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ) — Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 Mục 23 | 90.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 74 | 30.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36 Mục 31 | 90.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 Mục 32 | 84.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 Mục 29 | 90.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 Mục 33 | 84.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 — Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 63 Mục 26 | 90.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 Mục 30 | 90.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 — Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 Mục 4 | 112.000 |
| Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên — Toàn tuyến Mục 39 | 56.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 Mục 6 | 134.000 |
| Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai — Cổng chào Tân Hai — Giáp Đường ĐT 756 Mục 8 | 84.000 |
| Đường nhựa liên ấp Tân Hai — Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 — Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3 Mục 10 | 84.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 Mục 1 | 112.000 |
| Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A — Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 267, tờ bản đồ số 24 Mục 21 | 90.000 |
| Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20 Mục 7 | 84.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60 Mục 9 | 90.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 40 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường nhựa liên ấp Tân Hai — Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 — Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3 Mục 10 | 105.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 Mục 1 | 140.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên Mục 40 | 60.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60 Mục 9 | 112.000 |
| Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A — Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 267, tờ bản đồ số 24 Mục 21 | 112.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36 Mục 18 | 168.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20 Mục 12 | 105.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 Mục 16 | 168.000 |
| Đường nhựa vào Trường mẫu giáo Lộc Quang — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 — Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 69 Mục 13 | 60.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 Mục 2 | 140.000 |
| Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn — Toàn tuyến Mục 27 | 70.000 |
| Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã — Toàn tuyến Mục 19 | 70.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 Mục 36 | 112.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 Mục 5 | 168.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 41 | 60.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 74 | 60.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 — Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7 Mục 11 | 105.000 |
| Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A — Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 Mục 20 | 112.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 Mục 17 | 168.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 — Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 Mục 35 | 105.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ) — Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 35 Mục 24 | 112.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 Mục 37 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Ninh — Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 60 — Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 51 Mục 38 | 112.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 Mục 28 | 112.000 |
| Đường nhựa quanh hồ cầu trắng — Toàn tuyến Mục 22 | 70.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 Mục 34 | 105.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 Mục 25 | 112.000 |
| Đường nhựa vào Công an xã Lộc Quang — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 — Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 67 Mục 14 | 60.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 Mục 3 | 140.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ) — Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 Mục 23 | 112.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 74 | 45.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 — Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36 Mục 31 | 112.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 Mục 32 | 105.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 Mục 29 | 112.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 Mục 33 | 105.000 |
| Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ) — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 — Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 63 Mục 26 | 112.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 Mục 30 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận (cũ) — Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20 Mục 7 | 105.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 — Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83 Mục 4 | 140.000 |
| Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên — Toàn tuyến Mục 39 | 70.000 |
| Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 — Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 Mục 15 | 168.000 |
| Đường ĐT 756 — Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 — Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 Mục 6 | 168.000 |
| Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai — Cổng chào Tân Hai — Giáp Đường ĐT 756 Mục 8 | 105.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.