Bảng giá đất Xã Lộc Hưng, Đồng Nai từ 01/01/2026
218 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lộc Hưng là 2.900.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 13 — Cây xăng Lộc Phát — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) — Cầu Sóc Lớn Mục 1 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành — Cống Bảy Phụng — Giáp ranh xã Lộc Thành Mục 20 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu Suối 1 Mục 23 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) Mục 21 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A — Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) Mục 14 | 72.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 27 | 72.000 |
| Đường ĐT 754 — Cầu số 1 — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 18 | 108.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 71 | 45.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Cầu Sóc Lớn — Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ Mục 2 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền — Cầu Ông Đô Mục 8 | 72.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 13 — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 25 | 72.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 30 | 45.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) — Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 4 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 22 | 72.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 17 | 108.000 |
| Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) — Cầu Ba Ven — Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Mục 7 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Cầu Ông Đô — Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) Mục 9 | 72.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Cây xăng Lộc Phát — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 16 | 108.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Cầu số 1 — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 28 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Nhà máy hạt điều Lộc Thái — Nhà thờ Lộc Điền Mục 10 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận (cũ) — Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền — Giáp ranh xã Lộc Thuận (cũ) Mục 11 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) — Giáp ranh lô cao su — Giáp xã Lộc Quang (cũ) Mục 13 | 72.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 71 | 18.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Ủy ban nhân dân xã Lộc Khánh (cũ) Mục 5 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) — Giáp Trường tiểu học A — Giáp ranh lô cao su Mục 12 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) — Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ — Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh Mục 3 | 72.000 |
| Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) — Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven — Cầu Ba Ven Mục 6 | 72.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 26 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành — Ngã ba Giáng Hương — Cống Bảy Phụng Mục 19 | 72.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) — Cầu Suối 1 — Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) Mục 24 | 72.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20) Mục 15 | 108.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên Mục 29 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Cầu số 1 — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 28 | 570.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 30 | 270.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) — Cầu Suối 1 — Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) Mục 24 | 1.100.000 |
| Đường ĐT 754 — Cầu số 1 — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 18 | 1.100.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 22 | 610.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Ủy ban nhân dân xã Lộc Khánh (cũ) Mục 5 | 770.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 26 | 770.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A — Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) Mục 14 | 920.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) Mục 21 | 920.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Cầu Sóc Lớn — Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) — Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 4 | 770.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt đường từ 3,5m trở lên Mục 29 | 360.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền — Cầu Ông Đô Mục 8 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 27 | 610.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20) Mục 15 | 1.800.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu Suối 1 Mục 23 | 990.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Cây xăng Lộc Phát — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 16 | 2.900.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành — Ngã ba Giáng Hương — Cống Bảy Phụng Mục 19 | 1.200.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) — Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ — Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Cầu Ông Đô — Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) Mục 9 | 1.400.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) — Giáp Trường tiểu học A — Giáp ranh lô cao su Mục 12 | 770.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Nhà máy hạt điều Lộc Thái — Nhà thờ Lộc Điền Mục 10 | 570.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) — Cầu Sóc Lớn Mục 1 | 920.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận (cũ) — Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền — Giáp ranh xã Lộc Thuận (cũ) Mục 11 | 690.000 |
| Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) — Cầu Ba Ven — Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Mục 7 | 490.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 13 — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 25 | 770.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) — Giáp ranh lô cao su — Giáp xã Lộc Quang (cũ) Mục 13 | 490.000 |
| Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) — Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven — Cầu Ba Ven Mục 6 | 610.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành — Cống Bảy Phụng — Giáp ranh xã Lộc Thành Mục 20 | 770.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 17 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành — Cống Bảy Phụng — Giáp ranh xã Lộc Thành Mục 20 | 44.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên Mục 29 | 44.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20) Mục 15 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) — Cầu Suối 1 — Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) Mục 24 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành — Ngã ba Giáng Hương — Cống Bảy Phụng Mục 19 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 26 | 44.000 |
| Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) — Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven — Cầu Ba Ven Mục 6 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) — Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ — Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh Mục 3 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) — Giáp Trường tiểu học A — Giáp ranh lô cao su Mục 12 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Ủy ban nhân dân xã Lộc Khánh (cũ) Mục 5 | 44.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 71 | 18.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) — Giáp ranh lô cao su — Giáp xã Lộc Quang (cũ) Mục 13 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận (cũ) — Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền — Giáp ranh xã Lộc Thuận (cũ) Mục 11 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Nhà máy hạt điều Lộc Thái — Nhà thờ Lộc Điền Mục 10 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Cầu số 1 — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 28 | 44.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Cây xăng Lộc Phát — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 16 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Cầu Ông Đô — Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) Mục 9 | 44.000 |
| Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) — Cầu Ba Ven — Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Mục 7 | 44.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 17 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 22 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) — Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 4 | 44.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 30 | 44.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 13 — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 25 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền — Cầu Ông Đô Mục 8 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Cầu Sóc Lớn — Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ Mục 2 | 44.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 71 | 44.000 |
| Đường ĐT 754 — Cầu số 1 — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 18 | 44.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 27 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) — Cầu Sóc Lớn Mục 1 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A — Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) Mục 14 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) Mục 21 | 44.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu Suối 1 Mục 23 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các tuyến đường còn lại Mục 30 | 160.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 17 | 780.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành — Cống Bảy Phụng — Giáp ranh xã Lộc Thành Mục 20 | 460.000 |
| Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) — Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven — Cầu Ba Ven Mục 6 | 370.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) — Giáp ranh lô cao su — Giáp xã Lộc Quang (cũ) Mục 13 | 290.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Cầu số 1 — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 28 | 340.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 13 — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 25 | 460.000 |
| Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) — Cầu Ba Ven — Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Mục 7 | 290.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận (cũ) — Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền — Giáp ranh xã Lộc Thuận (cũ) Mục 11 | 410.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) — Cầu Sóc Lớn Mục 1 | 550.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Nhà máy hạt điều Lộc Thái — Nhà thờ Lộc Điền Mục 10 | 340.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) — Giáp Trường tiểu học A — Giáp ranh lô cao su Mục 12 | 460.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Cầu Ông Đô — Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) Mục 9 | 830.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) — Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ — Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh Mục 3 | 730.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành — Ngã ba Giáng Hương — Cống Bảy Phụng Mục 19 | 730.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Cây xăng Lộc Phát — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 16 | 1.700.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu Suối 1 Mục 23 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20) Mục 15 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 27 | 370.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền — Cầu Ông Đô Mục 8 | 640.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt đường từ 3,5m trở lên Mục 29 | 220.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) — Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 4 | 460.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Cầu Sóc Lớn — Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ Mục 2 | 730.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) Mục 21 | 550.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A — Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) Mục 14 | 550.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 26 | 460.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Ủy ban nhân dân xã Lộc Khánh (cũ) Mục 5 | 460.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 22 | 370.000 |
| Đường ĐT 754 — Cầu số 1 — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 18 | 640.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) — Cầu Suối 1 — Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) Mục 24 | 690.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 22 | 430.000 |
| Đường ĐT 754 — Cầu số 1 — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 18 | 750.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) — Cầu Suối 1 — Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) Mục 24 | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 30 | 190.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 17 | 910.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành — Cống Bảy Phụng — Giáp ranh xã Lộc Thành Mục 20 | 540.000 |
| Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) — Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven — Cầu Ba Ven Mục 6 | 430.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) — Giáp ranh lô cao su — Giáp xã Lộc Quang (cũ) Mục 13 | 340.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Cầu số 1 — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 28 | 400.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 13 — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 25 | 540.000 |
| Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) — Cầu Ba Ven — Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Mục 7 | 340.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận (cũ) — Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền — Giáp ranh xã Lộc Thuận (cũ) Mục 11 | 480.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) — Cầu Sóc Lớn Mục 1 | 640.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Nhà máy hạt điều Lộc Thái — Nhà thờ Lộc Điền Mục 10 | 400.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) — Giáp Trường tiểu học A — Giáp ranh lô cao su Mục 12 | 540.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Cầu Ông Đô — Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) Mục 9 | 960.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) — Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ — Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh Mục 3 | 860.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành — Ngã ba Giáng Hương — Cống Bảy Phụng Mục 19 | 860.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Cây xăng Lộc Phát — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 16 | 2.000.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu Suối 1 Mục 23 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20) Mục 15 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 27 | 430.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền — Cầu Ông Đô Mục 8 | 750.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt đường từ 3,5m trở lên Mục 29 | 250.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) — Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 4 | 540.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Cầu Sóc Lớn — Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ Mục 2 | 860.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) Mục 21 | 640.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A — Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) Mục 14 | 640.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 26 | 540.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Ủy ban nhân dân xã Lộc Khánh (cũ) Mục 5 | 540.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐT 754 — Cầu số 1 — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 18 | 134.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên Mục 29 | 56.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20) Mục 15 | 134.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) — Cầu Suối 1 — Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) Mục 24 | 90.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành — Ngã ba Giáng Hương — Cống Bảy Phụng Mục 19 | 90.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 26 | 90.000 |
| Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) — Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven — Cầu Ba Ven Mục 6 | 90.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) — Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ — Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh Mục 3 | 90.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) — Giáp Trường tiểu học A — Giáp ranh lô cao su Mục 12 | 90.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Ủy ban nhân dân xã Lộc Khánh (cũ) Mục 5 | 90.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 71 | 30.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) — Giáp ranh lô cao su — Giáp xã Lộc Quang (cũ) Mục 13 | 90.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận (cũ) — Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền — Giáp ranh xã Lộc Thuận (cũ) Mục 11 | 90.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Nhà máy hạt điều Lộc Thái — Nhà thờ Lộc Điền Mục 10 | 90.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Cầu số 1 — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 28 | 90.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Cây xăng Lộc Phát — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 16 | 134.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Cầu Ông Đô — Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) Mục 9 | 90.000 |
| Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) — Cầu Ba Ven — Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Mục 7 | 90.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 17 | 134.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 22 | 90.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) — Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 4 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 30 | 56.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 13 — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 25 | 90.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền — Cầu Ông Đô Mục 8 | 90.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Cầu Sóc Lớn — Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ Mục 2 | 90.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 71 | 56.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 27 | 90.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A — Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) Mục 14 | 90.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) Mục 21 | 90.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu Suối 1 Mục 23 | 90.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành — Cống Bảy Phụng — Giáp ranh xã Lộc Thành Mục 20 | 90.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) — Cầu Sóc Lớn Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 27 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A — Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) Mục 14 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) — Cầu Sóc Lớn Mục 1 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành — Cống Bảy Phụng — Giáp ranh xã Lộc Thành Mục 20 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) Mục 21 | 112.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên Mục 29 | 70.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20) Mục 15 | 168.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) — Cầu Suối 1 — Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) Mục 24 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành — Ngã ba Giáng Hương — Cống Bảy Phụng Mục 19 | 112.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Ngã tư Đồng Tâm — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 26 | 112.000 |
| Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) — Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven — Cầu Ba Ven Mục 6 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) — Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ — Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh Mục 3 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) — Giáp Trường tiểu học A — Giáp ranh lô cao su Mục 12 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Ủy ban nhân dân xã Lộc Khánh (cũ) Mục 5 | 112.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 71 | 45.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) — Giáp ranh lô cao su — Giáp xã Lộc Quang (cũ) Mục 13 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận (cũ) — Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền — Giáp ranh xã Lộc Thuận (cũ) Mục 11 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Nhà máy hạt điều Lộc Thái — Nhà thờ Lộc Điền Mục 10 | 112.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá — Cầu số 1 — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 28 | 112.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Cây xăng Lộc Phát — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 16 | 168.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Cầu Ông Đô — Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) Mục 9 | 112.000 |
| Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) — Cầu Ba Ven — Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Mục 7 | 112.000 |
| Đường ĐT 754 — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu số 1 Mục 17 | 168.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) — Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 22 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) — Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 4 | 112.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 30 | 70.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 13 — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 25 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) — Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền — Cầu Ông Đô Mục 8 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) — Ngã tư Đồng Tâm — Cầu Suối 1 Mục 23 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) — Cầu Sóc Lớn — Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ Mục 2 | 112.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 71 | 70.000 |
| Đường ĐT 754 — Cầu số 1 — Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) Mục 18 | 168.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.