Bảng giá đất Xã Hưng Phước, Đồng Nai từ 01/01/2026

170 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hưng Phước1.500.000 đồng/m² (Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Thiện Hưng — Cầu sắt 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (25 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) — Đường ĐT 759B — Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Mục 12
32.000
Đường ĐT 759B — Trụ sở UBND xã Hưng Phước — Cửa khẩu Hoàng Diệu
Mục 3
108.000
Đường nhựa ấp Tân Hưng — Đường ĐT 759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
Mục 6
32.000
Đường nhựa ấp 3 — Đường ĐT 759B — Hết ranh Công ty La Ra
Mục 20
32.000
Đường nhựa — Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22
Mục 14
67.000
Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam — Đường ĐT 759B — Nghĩa địa ấp Bù Tam
Mục 19
32.000
Đường ĐT 759B — Cầu sắt 2 — Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Mục 2
108.000
Đường vào cầu suối — Đường ĐT 759B — Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67)
Mục 13
32.000
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) — Đường ĐT 759B — Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Mục 11
32.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 5
67.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 87
13.000
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) — Toàn tuyến
Mục 4
67.000
Đường nhựa — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 — Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8
Mục 16
67.000
Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B — Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Mục 21
32.000
Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) — Hết tuyến
Mục 22
32.000
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Đường ĐT 759B — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Mục 17
32.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Thiện Hưng — Cầu sắt 2
Mục 1
108.000
Đường vào trường học cũ — Đường ĐT 759B — Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62)
Mục 8
32.000
Đường nhựa ấp Điện Ảnh — Đường ĐT 759B — Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49)
Mục 10
32.000
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) — Đường ĐT 759B — Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771)
Mục 7
32.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 87
32.000
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Mục 9
32.000
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến — Hết tuyến
Mục 18
32.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 23
32.000
Đường nhựa — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Mục 15
67.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (23 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) — Toàn tuyến
Mục 4
850.000
Đường nhựa ấp 3 — Đường ĐT 759B — Hết ranh Công ty La Ra
Mục 20
430.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 23
260.000
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến — Hết tuyến
Mục 18
430.000
Đường ĐT 759B — Cầu sắt 2 — Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước
Mục 2
1.400.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Thiện Hưng — Cầu sắt 2
Mục 1
1.500.000
Đường nhựa — Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22
Mục 14
770.000
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) — Đường ĐT 759B — Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771)
Mục 7
510.000
Đường nhựa — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 — Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8
Mục 16
510.000
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) — Đường ĐT 759B — Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Mục 11
510.000
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Mục 9
510.000
Đường nhựa ấp Điện Ảnh — Đường ĐT 759B — Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49)
Mục 10
510.000
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Đường ĐT 759B — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Mục 17
500.000
Đường ĐT 759B — Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước — Cửa khẩu Hoàng Diệu
Mục 3
940.000
Đường nhựa — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Mục 15
600.000
Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B — Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Mục 21
500.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 5
430.000
Đường nhựa ấp Tân Hưng — Đường ĐT 759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
Mục 6
600.000
Đường vào trường học cũ — Đường ĐT 759B — Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62)
Mục 8
510.000
Đường vào cầu suối — Đường ĐT 759B — Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67)
Mục 13
510.000
Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) — Đường ĐT 759B — Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Mục 12
430.000
Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) — Hết tuyến
Mục 22
430.000
Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam — Đường ĐT 759B — Nghĩa địa ấp Bù Tam
Mục 19
430.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (25 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 759B — Trụ sở UBND xã Hưng Phước — Cửa khẩu Hoàng Diệu
Mục 3
49.000
Đường nhựa — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Mục 15
49.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 23
32.000
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến — Hết tuyến
Mục 18
32.000
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Mục 9
32.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 87
32.000
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) — Đường ĐT 759B — Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771)
Mục 7
32.000
Đường nhựa ấp Điện Ảnh — Đường ĐT 759B — Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49)
Mục 10
32.000
Đường vào trường học cũ — Đường ĐT 759B — Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62)
Mục 8
32.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Thiện Hưng — Cầu sắt 2
Mục 1
49.000
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Đường ĐT 759B — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Mục 17
32.000
Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) — Hết tuyến
Mục 22
32.000
Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B — Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Mục 21
32.000
Đường nhựa — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 — Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8
Mục 16
49.000
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) — Toàn tuyến
Mục 4
49.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 87
20.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 5
49.000
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) — Đường ĐT 759B — Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Mục 11
32.000
Đường vào cầu suối — Đường ĐT 759B — Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67)
Mục 13
32.000
Đường ĐT 759B — Cầu sắt 2 — Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Mục 2
49.000
Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam — Đường ĐT 759B — Nghĩa địa ấp Bù Tam
Mục 19
32.000
Đường nhựa — Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22
Mục 14
49.000
Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) — Đường ĐT 759B — Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Mục 12
32.000
Đường nhựa ấp 3 — Đường ĐT 759B — Hết ranh Công ty La Ra
Mục 20
32.000
Đường nhựa ấp Tân Hưng — Đường ĐT 759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
Mục 6
32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (23 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) — Đường ĐT 759B — Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Mục 12
260.000
Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam — Đường ĐT 759B — Nghĩa địa ấp Bù Tam
Mục 19
260.000
Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) — Hết tuyến
Mục 22
260.000
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) — Toàn tuyến
Mục 4
510.000
Đường vào cầu suối — Đường ĐT 759B — Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67)
Mục 13
310.000
Đường vào trường học cũ — Đường ĐT 759B — Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62)
Mục 8
310.000
Đường nhựa ấp Tân Hưng — Đường ĐT 759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
Mục 6
360.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 5
260.000
Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B — Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Mục 21
300.000
Đường nhựa — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Mục 15
360.000
Đường ĐT 759B — Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước — Cửa khẩu Hoàng Diệu
Mục 3
560.000
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Đường ĐT 759B — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Mục 17
300.000
Đường nhựa ấp Điện Ảnh — Đường ĐT 759B — Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49)
Mục 10
310.000
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Mục 9
310.000
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) — Đường ĐT 759B — Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Mục 11
310.000
Đường nhựa — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 — Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8
Mục 16
310.000
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) — Đường ĐT 759B — Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771)
Mục 7
310.000
Đường nhựa — Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22
Mục 14
460.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Thiện Hưng — Cầu sắt 2
Mục 1
920.000
Đường ĐT 759B — Cầu sắt 2 — Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước
Mục 2
870.000
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến — Hết tuyến
Mục 18
260.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 23
150.000
Đường nhựa ấp 3 — Đường ĐT 759B — Hết ranh Công ty La Ra
Mục 20
260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất khu tái định cư (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường trong khu tái định cư500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (23 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 23
180.000
Đường nhựa ấp 3 — Đường ĐT 759B — Hết ranh Công ty La Ra
Mục 20
300.000
Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam — Đường ĐT 759B — Nghĩa địa ấp Bù Tam
Mục 19
300.000
Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) — Hết tuyến
Mục 22
300.000
Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) — Đường ĐT 759B — Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Mục 12
300.000
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) — Toàn tuyến
Mục 4
600.000
Đường vào cầu suối — Đường ĐT 759B — Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67)
Mục 13
360.000
Đường vào trường học cũ — Đường ĐT 759B — Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62)
Mục 8
360.000
Đường nhựa ấp Tân Hưng — Đường ĐT 759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
Mục 6
420.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 5
300.000
Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B — Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Mục 21
350.000
Đường nhựa — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Mục 15
420.000
Đường ĐT 759B — Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước — Cửa khẩu Hoàng Diệu
Mục 3
650.000
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Đường ĐT 759B — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Mục 17
350.000
Đường nhựa ấp Điện Ảnh — Đường ĐT 759B — Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49)
Mục 10
360.000
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Mục 9
360.000
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) — Đường ĐT 759B — Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Mục 11
360.000
Đường nhựa — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 — Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8
Mục 16
360.000
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) — Đường ĐT 759B — Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771)
Mục 7
360.000
Đường nhựa — Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22
Mục 14
540.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Thiện Hưng — Cầu sắt 2
Mục 1
1.100.000
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến — Hết tuyến
Mục 18
300.000
Đường ĐT 759B — Cầu sắt 2 — Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước
Mục 2
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (25 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường nhựa — Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22
Mục 14
84.000
Đường nhựa — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Mục 15
84.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 23
40.000
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến — Hết tuyến
Mục 18
40.000
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Mục 9
40.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 87
40.000
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) — Đường ĐT 759B — Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771)
Mục 7
40.000
Đường nhựa ấp Điện Ảnh — Đường ĐT 759B — Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49)
Mục 10
40.000
Đường vào trường học cũ — Đường ĐT 759B — Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62)
Mục 8
40.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Thiện Hưng — Cầu sắt 2
Mục 1
134.000
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Đường ĐT 759B — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Mục 17
40.000
Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) — Hết tuyến
Mục 22
40.000
Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B — Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Mục 21
40.000
Đường nhựa — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 — Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8
Mục 16
84.000
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) — Toàn tuyến
Mục 4
84.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 87
30.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 5
84.000
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) — Đường ĐT 759B — Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Mục 11
40.000
Đường vào cầu suối — Đường ĐT 759B — Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67)
Mục 13
40.000
Đường ĐT 759B — Cầu sắt 2 — Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Mục 2
134.000
Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam — Đường ĐT 759B — Nghĩa địa ấp Bù Tam
Mục 19
40.000
Đường nhựa ấp 3 — Đường ĐT 759B — Hết ranh Công ty La Ra
Mục 20
40.000
Đường nhựa ấp Tân Hưng — Đường ĐT 759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
Mục 6
40.000
Đường ĐT 759B — Trụ sở UBND xã Hưng Phước — Cửa khẩu Hoàng Diệu
Mục 3
134.000
Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) — Đường ĐT 759B — Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Mục 12
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (25 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường nhựa — Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22
Mục 14
105.000
Đường nhựa ấp 3 — Đường ĐT 759B — Hết ranh Công ty La Ra
Mục 20
50.000
Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) — Đường ĐT 759B — Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Mục 12
50.000
Đường ĐT 759B — Trụ sở UBND xã Hưng Phước — Cửa khẩu Hoàng Diệu
Mục 3
168.000
Đường nhựa — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Mục 15
105.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 23
50.000
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến — Hết tuyến
Mục 18
50.000
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Mục 9
50.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 87
50.000
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) — Đường ĐT 759B — Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771)
Mục 7
50.000
Đường nhựa ấp Điện Ảnh — Đường ĐT 759B — Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49)
Mục 10
50.000
Đường vào trường học cũ — Đường ĐT 759B — Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62)
Mục 8
50.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Thiện Hưng — Cầu sắt 2
Mục 1
168.000
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Đường ĐT 759B — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Mục 17
50.000
Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) — Hết tuyến
Mục 22
50.000
Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B — Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Mục 21
50.000
Đường nhựa — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 — Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8
Mục 16
105.000
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) — Toàn tuyến
Mục 4
105.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 87
40.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 5
105.000
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) — Đường ĐT 759B — Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Mục 11
50.000
Đường vào cầu suối — Đường ĐT 759B — Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67)
Mục 13
50.000
Đường nhựa ấp Tân Hưng — Đường ĐT 759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
Mục 6
50.000
Đường ĐT 759B — Cầu sắt 2 — Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Mục 2
168.000
Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam — Đường ĐT 759B — Nghĩa địa ấp Bù Tam
Mục 19
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.