Bảng giá đất Xã Hưng Phước, Đồng Nai từ 01/01/2026
170 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hưng Phước là 1.500.000 đồng/m² (Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Thiện Hưng — Cầu sắt 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) — Đường ĐT 759B — Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117) Mục 12 | 32.000 |
| Đường ĐT 759B — Trụ sở UBND xã Hưng Phước — Cửa khẩu Hoàng Diệu Mục 3 | 108.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Hưng — Đường ĐT 759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63) Mục 6 | 32.000 |
| Đường nhựa ấp 3 — Đường ĐT 759B — Hết ranh Công ty La Ra Mục 20 | 32.000 |
| Đường nhựa — Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 Mục 14 | 67.000 |
| Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam — Đường ĐT 759B — Nghĩa địa ấp Bù Tam Mục 19 | 32.000 |
| Đường ĐT 759B — Cầu sắt 2 — Trụ sở UBND xã Hưng Phước Mục 2 | 108.000 |
| Đường vào cầu suối — Đường ĐT 759B — Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67) Mục 13 | 32.000 |
| Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) — Đường ĐT 759B — Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7) Mục 11 | 32.000 |
| Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến Mục 5 | 67.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 87 | 13.000 |
| Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) — Toàn tuyến Mục 4 | 67.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 — Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8 Mục 16 | 67.000 |
| Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B — Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6 Mục 21 | 32.000 |
| Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) — Hết tuyến Mục 22 | 32.000 |
| Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Đường ĐT 759B — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến Mục 17 | 32.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Thiện Hưng — Cầu sắt 2 Mục 1 | 108.000 |
| Đường vào trường học cũ — Đường ĐT 759B — Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62) Mục 8 | 32.000 |
| Đường nhựa ấp Điện Ảnh — Đường ĐT 759B — Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49) Mục 10 | 32.000 |
| Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) — Đường ĐT 759B — Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771) Mục 7 | 32.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 87 | 32.000 |
| Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76) Mục 9 | 32.000 |
| Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến — Hết tuyến Mục 18 | 32.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 23 | 32.000 |
| Đường nhựa — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 Mục 15 | 67.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) — Toàn tuyến Mục 4 | 850.000 |
| Đường nhựa ấp 3 — Đường ĐT 759B — Hết ranh Công ty La Ra Mục 20 | 430.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 23 | 260.000 |
| Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến — Hết tuyến Mục 18 | 430.000 |
| Đường ĐT 759B — Cầu sắt 2 — Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước Mục 2 | 1.400.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Thiện Hưng — Cầu sắt 2 Mục 1 | 1.500.000 |
| Đường nhựa — Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 Mục 14 | 770.000 |
| Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) — Đường ĐT 759B — Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771) Mục 7 | 510.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 — Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8 Mục 16 | 510.000 |
| Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) — Đường ĐT 759B — Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7) Mục 11 | 510.000 |
| Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76) Mục 9 | 510.000 |
| Đường nhựa ấp Điện Ảnh — Đường ĐT 759B — Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49) Mục 10 | 510.000 |
| Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Đường ĐT 759B — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến Mục 17 | 500.000 |
| Đường ĐT 759B — Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước — Cửa khẩu Hoàng Diệu Mục 3 | 940.000 |
| Đường nhựa — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 Mục 15 | 600.000 |
| Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B — Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6 Mục 21 | 500.000 |
| Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến Mục 5 | 430.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Hưng — Đường ĐT 759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63) Mục 6 | 600.000 |
| Đường vào trường học cũ — Đường ĐT 759B — Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62) Mục 8 | 510.000 |
| Đường vào cầu suối — Đường ĐT 759B — Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67) Mục 13 | 510.000 |
| Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) — Đường ĐT 759B — Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117) Mục 12 | 430.000 |
| Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) — Hết tuyến Mục 22 | 430.000 |
| Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam — Đường ĐT 759B — Nghĩa địa ấp Bù Tam Mục 19 | 430.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐT 759B — Trụ sở UBND xã Hưng Phước — Cửa khẩu Hoàng Diệu Mục 3 | 49.000 |
| Đường nhựa — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 Mục 15 | 49.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 23 | 32.000 |
| Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến — Hết tuyến Mục 18 | 32.000 |
| Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76) Mục 9 | 32.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 87 | 32.000 |
| Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) — Đường ĐT 759B — Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771) Mục 7 | 32.000 |
| Đường nhựa ấp Điện Ảnh — Đường ĐT 759B — Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49) Mục 10 | 32.000 |
| Đường vào trường học cũ — Đường ĐT 759B — Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62) Mục 8 | 32.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Thiện Hưng — Cầu sắt 2 Mục 1 | 49.000 |
| Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Đường ĐT 759B — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến Mục 17 | 32.000 |
| Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) — Hết tuyến Mục 22 | 32.000 |
| Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B — Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6 Mục 21 | 32.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 — Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8 Mục 16 | 49.000 |
| Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) — Toàn tuyến Mục 4 | 49.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 87 | 20.000 |
| Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến Mục 5 | 49.000 |
| Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) — Đường ĐT 759B — Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7) Mục 11 | 32.000 |
| Đường vào cầu suối — Đường ĐT 759B — Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67) Mục 13 | 32.000 |
| Đường ĐT 759B — Cầu sắt 2 — Trụ sở UBND xã Hưng Phước Mục 2 | 49.000 |
| Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam — Đường ĐT 759B — Nghĩa địa ấp Bù Tam Mục 19 | 32.000 |
| Đường nhựa — Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 Mục 14 | 49.000 |
| Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) — Đường ĐT 759B — Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117) Mục 12 | 32.000 |
| Đường nhựa ấp 3 — Đường ĐT 759B — Hết ranh Công ty La Ra Mục 20 | 32.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Hưng — Đường ĐT 759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63) Mục 6 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) — Đường ĐT 759B — Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117) Mục 12 | 260.000 |
| Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam — Đường ĐT 759B — Nghĩa địa ấp Bù Tam Mục 19 | 260.000 |
| Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) — Hết tuyến Mục 22 | 260.000 |
| Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) — Toàn tuyến Mục 4 | 510.000 |
| Đường vào cầu suối — Đường ĐT 759B — Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67) Mục 13 | 310.000 |
| Đường vào trường học cũ — Đường ĐT 759B — Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62) Mục 8 | 310.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Hưng — Đường ĐT 759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63) Mục 6 | 360.000 |
| Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến Mục 5 | 260.000 |
| Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B — Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6 Mục 21 | 300.000 |
| Đường nhựa — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 Mục 15 | 360.000 |
| Đường ĐT 759B — Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước — Cửa khẩu Hoàng Diệu Mục 3 | 560.000 |
| Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Đường ĐT 759B — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến Mục 17 | 300.000 |
| Đường nhựa ấp Điện Ảnh — Đường ĐT 759B — Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49) Mục 10 | 310.000 |
| Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76) Mục 9 | 310.000 |
| Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) — Đường ĐT 759B — Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7) Mục 11 | 310.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 — Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8 Mục 16 | 310.000 |
| Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) — Đường ĐT 759B — Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771) Mục 7 | 310.000 |
| Đường nhựa — Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 Mục 14 | 460.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Thiện Hưng — Cầu sắt 2 Mục 1 | 920.000 |
| Đường ĐT 759B — Cầu sắt 2 — Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước Mục 2 | 870.000 |
| Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến — Hết tuyến Mục 18 | 260.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 23 | 150.000 |
| Đường nhựa ấp 3 — Đường ĐT 759B — Hết ranh Công ty La Ra Mục 20 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất khu tái định cư (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các tuyến đường trong khu tái định cư | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 23 | 180.000 |
| Đường nhựa ấp 3 — Đường ĐT 759B — Hết ranh Công ty La Ra Mục 20 | 300.000 |
| Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam — Đường ĐT 759B — Nghĩa địa ấp Bù Tam Mục 19 | 300.000 |
| Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) — Hết tuyến Mục 22 | 300.000 |
| Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) — Đường ĐT 759B — Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117) Mục 12 | 300.000 |
| Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) — Toàn tuyến Mục 4 | 600.000 |
| Đường vào cầu suối — Đường ĐT 759B — Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67) Mục 13 | 360.000 |
| Đường vào trường học cũ — Đường ĐT 759B — Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62) Mục 8 | 360.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Hưng — Đường ĐT 759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63) Mục 6 | 420.000 |
| Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến Mục 5 | 300.000 |
| Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B — Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6 Mục 21 | 350.000 |
| Đường nhựa — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 Mục 15 | 420.000 |
| Đường ĐT 759B — Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước — Cửa khẩu Hoàng Diệu Mục 3 | 650.000 |
| Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Đường ĐT 759B — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến Mục 17 | 350.000 |
| Đường nhựa ấp Điện Ảnh — Đường ĐT 759B — Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49) Mục 10 | 360.000 |
| Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76) Mục 9 | 360.000 |
| Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) — Đường ĐT 759B — Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7) Mục 11 | 360.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 — Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8 Mục 16 | 360.000 |
| Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) — Đường ĐT 759B — Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771) Mục 7 | 360.000 |
| Đường nhựa — Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 Mục 14 | 540.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Thiện Hưng — Cầu sắt 2 Mục 1 | 1.100.000 |
| Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến — Hết tuyến Mục 18 | 300.000 |
| Đường ĐT 759B — Cầu sắt 2 — Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước Mục 2 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường nhựa — Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 Mục 14 | 84.000 |
| Đường nhựa — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 Mục 15 | 84.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 23 | 40.000 |
| Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến — Hết tuyến Mục 18 | 40.000 |
| Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76) Mục 9 | 40.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 87 | 40.000 |
| Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) — Đường ĐT 759B — Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771) Mục 7 | 40.000 |
| Đường nhựa ấp Điện Ảnh — Đường ĐT 759B — Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49) Mục 10 | 40.000 |
| Đường vào trường học cũ — Đường ĐT 759B — Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62) Mục 8 | 40.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Thiện Hưng — Cầu sắt 2 Mục 1 | 134.000 |
| Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Đường ĐT 759B — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến Mục 17 | 40.000 |
| Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) — Hết tuyến Mục 22 | 40.000 |
| Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B — Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6 Mục 21 | 40.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 — Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8 Mục 16 | 84.000 |
| Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) — Toàn tuyến Mục 4 | 84.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 87 | 30.000 |
| Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến Mục 5 | 84.000 |
| Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) — Đường ĐT 759B — Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7) Mục 11 | 40.000 |
| Đường vào cầu suối — Đường ĐT 759B — Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67) Mục 13 | 40.000 |
| Đường ĐT 759B — Cầu sắt 2 — Trụ sở UBND xã Hưng Phước Mục 2 | 134.000 |
| Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam — Đường ĐT 759B — Nghĩa địa ấp Bù Tam Mục 19 | 40.000 |
| Đường nhựa ấp 3 — Đường ĐT 759B — Hết ranh Công ty La Ra Mục 20 | 40.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Hưng — Đường ĐT 759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63) Mục 6 | 40.000 |
| Đường ĐT 759B — Trụ sở UBND xã Hưng Phước — Cửa khẩu Hoàng Diệu Mục 3 | 134.000 |
| Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) — Đường ĐT 759B — Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117) Mục 12 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường nhựa — Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 Mục 14 | 105.000 |
| Đường nhựa ấp 3 — Đường ĐT 759B — Hết ranh Công ty La Ra Mục 20 | 50.000 |
| Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) — Đường ĐT 759B — Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117) Mục 12 | 50.000 |
| Đường ĐT 759B — Trụ sở UBND xã Hưng Phước — Cửa khẩu Hoàng Diệu Mục 3 | 168.000 |
| Đường nhựa — Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 Mục 15 | 105.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 23 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến — Hết tuyến Mục 18 | 50.000 |
| Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76) Mục 9 | 50.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 87 | 50.000 |
| Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) — Đường ĐT 759B — Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771) Mục 7 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp Điện Ảnh — Đường ĐT 759B — Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49) Mục 10 | 50.000 |
| Đường vào trường học cũ — Đường ĐT 759B — Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62) Mục 8 | 50.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Thiện Hưng — Cầu sắt 2 Mục 1 | 168.000 |
| Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến — Đường ĐT 759B — Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến Mục 17 | 50.000 |
| Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) — Hết tuyến Mục 22 | 50.000 |
| Đường vào ấp 6 — Đường ĐT 759B — Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6 Mục 21 | 50.000 |
| Đường nhựa — Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 — Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8 Mục 16 | 105.000 |
| Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) — Toàn tuyến Mục 4 | 105.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 87 | 40.000 |
| Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến Mục 5 | 105.000 |
| Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) — Đường ĐT 759B — Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7) Mục 11 | 50.000 |
| Đường vào cầu suối — Đường ĐT 759B — Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67) Mục 13 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Hưng — Đường ĐT 759B — Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63) Mục 6 | 50.000 |
| Đường ĐT 759B — Cầu sắt 2 — Trụ sở UBND xã Hưng Phước Mục 2 | 168.000 |
| Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam — Đường ĐT 759B — Nghĩa địa ấp Bù Tam Mục 19 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.