Bảng giá đất Xã Đồng Tâm, Đồng Nai từ 01/01/2026
234 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đồng Tâm là 5.700.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) — Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 Mục 22 | 125.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) Mục 3 | 161.000 |
| Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m — Toàn tuyến Mục 21 | 125.000 |
| Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Đoạn còn lại Mục 18 | 125.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) Mục 5 | 161.000 |
| Đường ĐT 753 — Giáp ranh Phường Bình Phước Mục 7 | 161.000 |
| Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến Mục 23 | 125.000 |
| Đường ĐT 753 — Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) Mục 8 | 161.000 |
| Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Quốc lộ 14 Mục 17 | 125.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) — Giáp ranh xã Nghĩa Trung Mục 6 | 161.000 |
| Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 14 | 125.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 19 | 125.000 |
| Đường Lam Sơn - Tân Phước — Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) Mục 16 | 125.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) — Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) Mục 1 | 161.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 122) Mục 2 | 161.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 12 | 125.000 |
| Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 13 | 125.000 |
| Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m — Toàn tuyến Mục 20 | 125.000 |
| Đường ĐT 753B — Quốc lộ 14 Mục 9 | 161.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 28 | 72.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 67 | 72.000 |
| Đường ĐT 753B — Đoạn còn lại Mục 10 | 161.000 |
| Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến Mục 27 | 72.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 [đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 11 | 125.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm — Toàn tuyến Mục 15 | 125.000 |
| Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường — Toàn tuyến Mục 25 | 125.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) — Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) Mục 4 | 161.000 |
| Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến Mục 26 | 72.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 67 | 20.000 |
| Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường — Toàn tuyến Mục 24 | 125.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 20 | 680.000 |
| Đường Lam Sơn - Tân Phước — Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) — Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ 213 (tiếp giáp đường ĐT 753) Mục 24 | 470.000 |
| Đường ĐT 753 — Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) — Giáp ranh Cầu Cứ (giáp xã Tân Lợi) Mục 16 | 1.400.000 |
| Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m — Toàn tuyến Mục 28 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) — Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) Mục 4 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) — Giáp ranh xã Nghĩa Trung Mục 6 | 1.600.000 |
| Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m — Toàn tuyến Mục 29 | 850.000 |
| Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến Mục 34 | 470.000 |
| Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến Mục 31 | 510.000 |
| Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 21 | 850.000 |
| Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) — Riêng trục đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh) Mục 9 | 1.300.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 27 | 600.000 |
| Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến Mục 35 | 430.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 122) Mục 2 | 3.800.000 |
| Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường — Toàn tuyến Mục 33 | 540.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 [đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 19 | 940.000 |
| Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 8 | 1.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 7 | 1.000.000 |
| Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh — Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Mục 13 | 1.300.000 |
| Khu dân cư Homeland (công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Thuận) — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 14 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) — Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) Mục 1 | 5.700.000 |
| Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 — Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 290 Mục 30 | 850.000 |
| Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 142 (bên phải) và thửa đất số 149 (bên trái), Tờ bản đồ số 229 Mục 25 | 500.000 |
| Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Đoạn còn lại Mục 26 | 450.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) Mục 5 | 1.700.000 |
| Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) — Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ đường ĐT 753) Mục 10 | 1.500.000 |
| Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường — Toàn tuyến Mục 32 | 600.000 |
| Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 22 | 600.000 |
| Đường ĐT 753B — Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 259 Mục 17 | 1.200.000 |
| Đường ĐT 753 — Giáp ranh Phường Bình Phước — Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 295) Mục 15 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm — Toàn tuyến Mục 23 | 850.000 |
| Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh — Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ đường ĐT 753) Mục 12 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 122) — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) Mục 3 | 3.000.000 |
| Đường ĐT 753B — Đoạn còn lại Mục 18 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 36 | 380.000 |
| Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) — Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Mục 11 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐT 753 — Giáp ranh Phường Bình Phước Mục 7 | 54.000 |
| Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường — Toàn tuyến Mục 24 | 54.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 67 | 19.000 |
| Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến Mục 26 | 47.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) — Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) Mục 4 | 64.000 |
| Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường — Toàn tuyến Mục 25 | 54.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm — Toàn tuyến Mục 15 | 47.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 [đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 11 | 64.000 |
| Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến Mục 27 | 47.000 |
| Đường ĐT 753B — Đoạn còn lại Mục 10 | 47.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 67 | 47.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 28 | 47.000 |
| Đường ĐT 753B — Quốc lộ 14 Mục 9 | 47.000 |
| Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m — Toàn tuyến Mục 20 | 54.000 |
| Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 13 | 64.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 12 | 47.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 122) Mục 2 | 64.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) — Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) Mục 1 | 64.000 |
| Đường Lam Sơn - Tân Phước — Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) Mục 16 | 47.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 19 | 54.000 |
| Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 14 | 64.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) — Giáp ranh xã Nghĩa Trung Mục 6 | 47.000 |
| Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Quốc lộ 14 Mục 17 | 47.000 |
| Đường ĐT 753 — Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) Mục 8 | 54.000 |
| Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến Mục 23 | 64.000 |
| Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 Mục 22 | 54.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) Mục 3 | 64.000 |
| Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m — Toàn tuyến Mục 21 | 54.000 |
| Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Đoạn còn lại Mục 18 | 47.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) Mục 5 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) Mục 5 | 1.000.000 |
| Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) — Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Mục 11 | 770.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 36 | 230.000 |
| Đường ĐT 753B — Đoạn còn lại Mục 18 | 610.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 122) — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) Mục 3 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh — Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ đường ĐT 753) Mục 12 | 920.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm — Toàn tuyến Mục 23 | 510.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 20 | 410.000 |
| Đường ĐT 753 — Giáp ranh Phường Bình Phước — Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 295) Mục 15 | 1.200.000 |
| Đường ĐT 753B — Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 259 Mục 17 | 730.000 |
| Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 22 | 360.000 |
| Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường — Toàn tuyến Mục 32 | 360.000 |
| Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) — Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ đường ĐT 753) Mục 10 | 920.000 |
| Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Đoạn còn lại Mục 26 | 270.000 |
| Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 142 (bên phải) và thửa đất số 149 (bên trái), Tờ bản đồ số 229 Mục 25 | 300.000 |
| Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 — Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 290 Mục 30 | 510.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) — Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) Mục 1 | 3.400.000 |
| Khu dân cư Homeland (công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Thuận) — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 14 | 770.000 |
| Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh — Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Mục 13 | 770.000 |
| Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 7 | 610.000 |
| Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 8 | 610.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 [đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 19 | 560.000 |
| Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường — Toàn tuyến Mục 33 | 320.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 122) Mục 2 | 2.300.000 |
| Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến Mục 35 | 260.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 27 | 360.000 |
| Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) — Riêng trục đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh) Mục 9 | 770.000 |
| Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 21 | 510.000 |
| Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến Mục 31 | 310.000 |
| Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến Mục 34 | 280.000 |
| Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m — Toàn tuyến Mục 29 | 510.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) — Giáp ranh xã Nghĩa Trung Mục 6 | 970.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) — Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) Mục 4 | 1.300.000 |
| Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m — Toàn tuyến Mục 28 | 610.000 |
| Đường ĐT 753 — Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) — Giáp ranh Cầu Cứ (giáp xã Tân Lợi) Mục 16 | 860.000 |
| Đường Lam Sơn - Tân Phước — Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) — Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ 213 (tiếp giáp đường ĐT 753) Mục 24 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất khu tái định cư (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường N6, D4 | 1.200.000 |
| Đường N4 | 1.500.000 |
| Các đường còn lại | 1.500.000 |
| Các đường còn lại | 1.000.000 |
| Đường D8 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường trong khu tái định cư | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m — Toàn tuyến Mục 29 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) — Giáp ranh xã Nghĩa Trung Mục 6 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) — Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) Mục 4 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) Mục 5 | 1.200.000 |
| Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m — Toàn tuyến Mục 28 | 710.000 |
| Đường ĐT 753 — Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) — Giáp ranh Cầu Cứ (giáp xã Tân Lợi) Mục 16 | 1.000.000 |
| Đường Lam Sơn - Tân Phước — Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) — Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ 213 (tiếp giáp đường ĐT 753) Mục 24 | 330.000 |
| Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) — Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ đường ĐT 753) Mục 10 | 1.100.000 |
| Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường — Toàn tuyến Mục 32 | 420.000 |
| Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 22 | 420.000 |
| Đường ĐT 753B — Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 259 Mục 17 | 860.000 |
| Đường ĐT 753 — Giáp ranh Phường Bình Phước — Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 295) Mục 15 | 1.400.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 20 | 480.000 |
| Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh — Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ đường ĐT 753) Mục 12 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 122) — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) Mục 3 | 2.100.000 |
| Đường ĐT 753B — Đoạn còn lại Mục 18 | 710.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 36 | 270.000 |
| Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) — Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Mục 11 | 890.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm — Toàn tuyến Mục 23 | 600.000 |
| Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Đoạn còn lại Mục 26 | 320.000 |
| Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 142 (bên phải) và thửa đất số 149 (bên trái), Tờ bản đồ số 229 Mục 25 | 350.000 |
| Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 — Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 290 Mục 30 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) — Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) Mục 1 | 4.000.000 |
| Khu dân cư Homeland (công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Thuận) — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 14 | 890.000 |
| Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh — Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Mục 13 | 890.000 |
| Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 7 | 710.000 |
| Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 8 | 710.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 [đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 19 | 650.000 |
| Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường — Toàn tuyến Mục 33 | 370.000 |
| Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến Mục 35 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 122) Mục 2 | 2.700.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 27 | 420.000 |
| Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) — Riêng trục đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh) Mục 9 | 890.000 |
| Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 21 | 600.000 |
| Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến Mục 31 | 360.000 |
| Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến Mục 34 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) — Giáp ranh xã Nghĩa Trung Mục 6 | 202.000 |
| Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường — Toàn tuyến Mục 24 | 156.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 67 | 60.000 |
| Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến Mục 26 | 90.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) — Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) Mục 4 | 202.000 |
| Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường — Toàn tuyến Mục 25 | 156.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm — Toàn tuyến Mục 15 | 156.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 [đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 11 | 156.000 |
| Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến Mục 27 | 90.000 |
| Đường ĐT 753B — Đoạn còn lại Mục 10 | 202.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 67 | 90.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 28 | 90.000 |
| Đường ĐT 753B — Quốc lộ 14 Mục 9 | 202.000 |
| Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m — Toàn tuyến Mục 20 | 156.000 |
| Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 13 | 156.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 12 | 156.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 122) Mục 2 | 202.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) — Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) Mục 1 | 202.000 |
| Đường Lam Sơn - Tân Phước — Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) Mục 16 | 156.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 19 | 156.000 |
| Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 14 | 156.000 |
| Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Quốc lộ 14 Mục 17 | 156.000 |
| Đường ĐT 753 — Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) Mục 8 | 202.000 |
| Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 Mục 22 | 156.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) Mục 3 | 202.000 |
| Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m — Toàn tuyến Mục 21 | 156.000 |
| Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Đoạn còn lại Mục 18 | 156.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) Mục 5 | 202.000 |
| Đường ĐT 753 — Giáp ranh Phường Bình Phước Mục 7 | 202.000 |
| Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến Mục 23 | 156.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm — Toàn tuyến Mục 15 | 195.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 [đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 11 | 195.000 |
| Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến Mục 27 | 113.000 |
| Đường ĐT 753B — Đoạn còn lại Mục 10 | 252.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 67 | 113.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 28 | 113.000 |
| Đường ĐT 753B — Quốc lộ 14 Mục 9 | 252.000 |
| Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m — Toàn tuyến Mục 20 | 195.000 |
| Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 13 | 195.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 12 | 195.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 122) Mục 2 | 252.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) — Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) Mục 1 | 252.000 |
| Đường Lam Sơn - Tân Phước — Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) Mục 16 | 195.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 19 | 195.000 |
| Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 14 | 195.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) — Giáp ranh xã Nghĩa Trung Mục 6 | 252.000 |
| Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Quốc lộ 14 Mục 17 | 195.000 |
| Đường ĐT 753 — Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) Mục 8 | 252.000 |
| Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường — Toàn tuyến Mục 25 | 195.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) — Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) Mục 4 | 252.000 |
| Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến Mục 26 | 113.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 67 | 75.000 |
| Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường — Toàn tuyến Mục 24 | 195.000 |
| Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến Mục 23 | 195.000 |
| Đường ĐT 753 — Giáp ranh Phường Bình Phước Mục 7 | 252.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) Mục 5 | 252.000 |
| Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Đoạn còn lại Mục 18 | 195.000 |
| Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m — Toàn tuyến Mục 21 | 195.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) Mục 3 | 252.000 |
| Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 Mục 22 | 195.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.