Bảng giá đất Xã Đồng Tâm, Đồng Nai từ 01/01/2026

234 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đồng Tâm5.700.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) — Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (30 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270
Mục 22
125.000
Đường Quốc lộ 14 — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100)
Mục 3
161.000
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m — Toàn tuyến
Mục 21
125.000
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Đoạn còn lại
Mục 18
125.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Mục 5
161.000
Đường ĐT 753 — Giáp ranh Phường Bình Phước
Mục 7
161.000
Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến
Mục 23
125.000
Đường ĐT 753 — Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45)
Mục 8
161.000
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Quốc lộ 14
Mục 17
125.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) — Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Mục 6
161.000
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 14
125.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 19
125.000
Đường Lam Sơn - Tân Phước — Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254)
Mục 16
125.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) — Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
Mục 1
161.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 122)
Mục 2
161.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 12
125.000
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 13
125.000
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m — Toàn tuyến
Mục 20
125.000
Đường ĐT 753B — Quốc lộ 14
Mục 9
161.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 28
72.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 67
72.000
Đường ĐT 753B — Đoạn còn lại
Mục 10
161.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến
Mục 27
72.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 [đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 11
125.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm — Toàn tuyến
Mục 15
125.000
Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường — Toàn tuyến
Mục 25
125.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) — Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Mục 4
161.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến
Mục 26
72.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 67
20.000
Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường — Toàn tuyến
Mục 24
125.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (36 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 20
680.000
Đường Lam Sơn - Tân Phước — Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) — Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ 213 (tiếp giáp đường ĐT 753)
Mục 24
470.000
Đường ĐT 753 — Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) — Giáp ranh Cầu Cứ (giáp xã Tân Lợi)
Mục 16
1.400.000
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m — Toàn tuyến
Mục 28
1.000.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) — Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Mục 4
2.100.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) — Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Mục 6
1.600.000
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m — Toàn tuyến
Mục 29
850.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến
Mục 34
470.000
Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến
Mục 31
510.000
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 21
850.000
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) — Riêng trục đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh)
Mục 9
1.300.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 27
600.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến
Mục 35
430.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 122)
Mục 2
3.800.000
Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường — Toàn tuyến
Mục 33
540.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 [đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 19
940.000
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 8
1.000.000
Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 7
1.000.000
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh — Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Mục 13
1.300.000
Khu dân cư Homeland (công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Thuận) — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 14
1.300.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) — Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
Mục 1
5.700.000
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 — Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 290
Mục 30
850.000
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 142 (bên phải) và thửa đất số 149 (bên trái), Tờ bản đồ số 229
Mục 25
500.000
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Đoạn còn lại
Mục 26
450.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Mục 5
1.700.000
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) — Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ đường ĐT 753)
Mục 10
1.500.000
Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường — Toàn tuyến
Mục 32
600.000
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 22
600.000
Đường ĐT 753B — Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 259
Mục 17
1.200.000
Đường ĐT 753 — Giáp ranh Phường Bình Phước — Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 295)
Mục 15
2.000.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm — Toàn tuyến
Mục 23
850.000
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh — Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ đường ĐT 753)
Mục 12
1.500.000
Đường Quốc lộ 14 — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 122) — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100)
Mục 3
3.000.000
Đường ĐT 753B — Đoạn còn lại
Mục 18
1.000.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 36
380.000
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) — Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Mục 11
1.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (30 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 753 — Giáp ranh Phường Bình Phước
Mục 7
54.000
Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường — Toàn tuyến
Mục 24
54.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 67
19.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến
Mục 26
47.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) — Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Mục 4
64.000
Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường — Toàn tuyến
Mục 25
54.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm — Toàn tuyến
Mục 15
47.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 [đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 11
64.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến
Mục 27
47.000
Đường ĐT 753B — Đoạn còn lại
Mục 10
47.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 67
47.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 28
47.000
Đường ĐT 753B — Quốc lộ 14
Mục 9
47.000
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m — Toàn tuyến
Mục 20
54.000
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 13
64.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 12
47.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 122)
Mục 2
64.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) — Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
Mục 1
64.000
Đường Lam Sơn - Tân Phước — Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254)
Mục 16
47.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 19
54.000
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 14
64.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) — Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Mục 6
47.000
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Quốc lộ 14
Mục 17
47.000
Đường ĐT 753 — Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45)
Mục 8
54.000
Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến
Mục 23
64.000
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270
Mục 22
54.000
Đường Quốc lộ 14 — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100)
Mục 3
64.000
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m — Toàn tuyến
Mục 21
54.000
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Đoạn còn lại
Mục 18
47.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Mục 5
47.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (36 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Mục 5
1.000.000
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) — Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Mục 11
770.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 36
230.000
Đường ĐT 753B — Đoạn còn lại
Mục 18
610.000
Đường Quốc lộ 14 — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 122) — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100)
Mục 3
1.800.000
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh — Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ đường ĐT 753)
Mục 12
920.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm — Toàn tuyến
Mục 23
510.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 20
410.000
Đường ĐT 753 — Giáp ranh Phường Bình Phước — Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 295)
Mục 15
1.200.000
Đường ĐT 753B — Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 259
Mục 17
730.000
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 22
360.000
Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường — Toàn tuyến
Mục 32
360.000
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) — Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ đường ĐT 753)
Mục 10
920.000
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Đoạn còn lại
Mục 26
270.000
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 142 (bên phải) và thửa đất số 149 (bên trái), Tờ bản đồ số 229
Mục 25
300.000
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 — Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 290
Mục 30
510.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) — Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
Mục 1
3.400.000
Khu dân cư Homeland (công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Thuận) — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 14
770.000
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh — Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Mục 13
770.000
Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 7
610.000
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 8
610.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 [đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 19
560.000
Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường — Toàn tuyến
Mục 33
320.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 122)
Mục 2
2.300.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến
Mục 35
260.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 27
360.000
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) — Riêng trục đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh)
Mục 9
770.000
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 21
510.000
Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến
Mục 31
310.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến
Mục 34
280.000
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m — Toàn tuyến
Mục 29
510.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) — Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Mục 6
970.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) — Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Mục 4
1.300.000
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m — Toàn tuyến
Mục 28
610.000
Đường ĐT 753 — Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) — Giáp ranh Cầu Cứ (giáp xã Tân Lợi)
Mục 16
860.000
Đường Lam Sơn - Tân Phước — Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) — Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ 213 (tiếp giáp đường ĐT 753)
Mục 24
280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất khu tái định cư (6 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường N6, D41.200.000
Đường N41.500.000
Các đường còn lại1.500.000
Các đường còn lại1.000.000
Đường D81.800.000
Các tuyến đường trong khu tái định cư700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (36 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m — Toàn tuyến
Mục 29
600.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) — Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Mục 6
1.100.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) — Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Mục 4
1.500.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Mục 5
1.200.000
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m — Toàn tuyến
Mục 28
710.000
Đường ĐT 753 — Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) — Giáp ranh Cầu Cứ (giáp xã Tân Lợi)
Mục 16
1.000.000
Đường Lam Sơn - Tân Phước — Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) — Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ 213 (tiếp giáp đường ĐT 753)
Mục 24
330.000
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) — Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ đường ĐT 753)
Mục 10
1.100.000
Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường — Toàn tuyến
Mục 32
420.000
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 22
420.000
Đường ĐT 753B — Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 259
Mục 17
860.000
Đường ĐT 753 — Giáp ranh Phường Bình Phước — Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 295)
Mục 15
1.400.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 20
480.000
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh — Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ đường ĐT 753)
Mục 12
1.100.000
Đường Quốc lộ 14 — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 122) — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100)
Mục 3
2.100.000
Đường ĐT 753B — Đoạn còn lại
Mục 18
710.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 36
270.000
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) — Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Mục 11
890.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm — Toàn tuyến
Mục 23
600.000
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Đoạn còn lại
Mục 26
320.000
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 142 (bên phải) và thửa đất số 149 (bên trái), Tờ bản đồ số 229
Mục 25
350.000
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 — Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 290
Mục 30
600.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) — Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
Mục 1
4.000.000
Khu dân cư Homeland (công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Thuận) — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 14
890.000
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh — Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Mục 13
890.000
Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 7
710.000
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 8
710.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 [đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 19
650.000
Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường — Toàn tuyến
Mục 33
370.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến
Mục 35
300.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 122)
Mục 2
2.700.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 27
420.000
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) — Riêng trục đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh)
Mục 9
890.000
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 21
600.000
Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến
Mục 31
360.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến
Mục 34
330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (30 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) — Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Mục 6
202.000
Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường — Toàn tuyến
Mục 24
156.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 67
60.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến
Mục 26
90.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) — Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Mục 4
202.000
Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường — Toàn tuyến
Mục 25
156.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm — Toàn tuyến
Mục 15
156.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 [đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 11
156.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến
Mục 27
90.000
Đường ĐT 753B — Đoạn còn lại
Mục 10
202.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 67
90.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 28
90.000
Đường ĐT 753B — Quốc lộ 14
Mục 9
202.000
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m — Toàn tuyến
Mục 20
156.000
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 13
156.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 12
156.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 122)
Mục 2
202.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) — Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
Mục 1
202.000
Đường Lam Sơn - Tân Phước — Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254)
Mục 16
156.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 19
156.000
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 14
156.000
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Quốc lộ 14
Mục 17
156.000
Đường ĐT 753 — Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45)
Mục 8
202.000
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270
Mục 22
156.000
Đường Quốc lộ 14 — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100)
Mục 3
202.000
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m — Toàn tuyến
Mục 21
156.000
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Đoạn còn lại
Mục 18
156.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Mục 5
202.000
Đường ĐT 753 — Giáp ranh Phường Bình Phước
Mục 7
202.000
Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến
Mục 23
156.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (30 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm — Toàn tuyến
Mục 15
195.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 [đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 11
195.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại — Toàn tuyến
Mục 27
113.000
Đường ĐT 753B — Đoạn còn lại
Mục 10
252.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 67
113.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 28
113.000
Đường ĐT 753B — Quốc lộ 14
Mục 9
252.000
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m — Toàn tuyến
Mục 20
195.000
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 13
195.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 12
195.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 122)
Mục 2
252.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) — Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
Mục 1
252.000
Đường Lam Sơn - Tân Phước — Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254)
Mục 16
195.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 19
195.000
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 14
195.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) — Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Mục 6
252.000
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Quốc lộ 14
Mục 17
195.000
Đường ĐT 753 — Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45)
Mục 8
252.000
Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường — Toàn tuyến
Mục 25
195.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) — Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Mục 4
252.000
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến
Mục 26
113.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 67
75.000
Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường — Toàn tuyến
Mục 24
195.000
Đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến
Mục 23
195.000
Đường ĐT 753 — Giáp ranh Phường Bình Phước
Mục 7
252.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) — Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Mục 5
252.000
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi — Đoạn còn lại
Mục 18
195.000
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m — Toàn tuyến
Mục 21
195.000
Đường Quốc lộ 14 — Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) — Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100)
Mục 3
252.000
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270
Mục 22
195.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.