Bảng giá đất Xã Đăk Ơ, Đồng Nai từ 01/01/2026

155 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đăk Ơ5.800.000 đồng/m² (Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 — Trường học, trạm y tế), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (23 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 — Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
Mục 3
161.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 — Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41
Mục 6
161.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24
Mục 8
72.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 88
20.000
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) — Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 59 — Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39
Mục 11
72.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đắk Ơ — Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
Mục 1
161.000
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba thôn 3
Mục 13
72.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 — Ngã ba Đường vào Mỏ Đá
Mục 9
72.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 21
38.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Ngã ba Đường vào Mỏ Đá — Ranh giới xã Bù Gia Mập
Mục 10
72.000
Đường Đắk Ơ 06 (thôn Đăk Lim đi thôn 4) — Giáp đường ĐT 741 — Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12
Mục 15
72.000
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ còn lại
Mục 19
72.000
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT36, CT43 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ)
Mục 17
72.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 20
38.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 — Giáp ranh xã Bù Gia Mập
Mục 7
161.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 — Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
Mục 2
161.000
Đường Đắk Ơ 14 — Giáp đường ĐT 741 — Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12
Mục 16
72.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 — Trường học, trạm y tế
Mục 4
161.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 88
38.000
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT08, CT09, CT14, CT15, CT16, CT33, CT34, CT37, CT39 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ)
Mục 18
72.000
Đường ĐT 741 — Trường học, trạm y tế — Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46
Mục 5
161.000
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) — Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 — Giáp đường tuần tra biên giới
Mục 12
72.000
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) — Ngã ba thôn 3 — Giáp đường tuần tra biên giới
Mục 14
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (21 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) — Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 — Giáp đường tuần tra biên giới
Mục 12
540.000
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ còn lại
Mục 19
540.000
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) — Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 59 — Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39
Mục 11
720.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Ngã ba Đường vào Mỏ Đá — Ranh giới xã Bù Gia Mập
Mục 10
540.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 21
360.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 — Ngã ba Đường vào Mỏ Đá
Mục 9
720.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 — Trường học, trạm y tế
Mục 4
5.800.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đắk Ơ — Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
Mục 1
990.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24
Mục 8
1.100.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 — Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41
Mục 6
1.200.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 — Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
Mục 3
2.400.000
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT36, CT43 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ)
Mục 17
3.800.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 — Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
Mục 2
1.200.000
Đường Đắk Ơ 14 — Giáp đường ĐT 741 — Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12
Mục 16
540.000
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT08, CT09, CT14, CT15, CT16, CT33, CT34, CT37, CT39 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ)
Mục 18
900.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 20
450.000
Đường ĐT 741 — Trường học, trạm y tế — Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46
Mục 5
2.400.000
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba thôn 3
Mục 13
540.000
Đường Đắk Ơ 06 (thôn Đăk Lim đi thôn 4) — Giáp đường ĐT 741 — Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12
Mục 15
540.000
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) — Ngã ba thôn 3 — Giáp đường tuần tra biên giới
Mục 14
540.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 — Giáp ranh xã Bù Gia Mập
Mục 7
810.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (23 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 — Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41
Mục 6
49.000
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) — Ngã ba thôn 3 — Giáp đường tuần tra biên giới
Mục 14
49.000
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) — Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 — Giáp đường tuần tra biên giới
Mục 12
49.000
Đường ĐT 741 — Trường học, trạm y tế — Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46
Mục 5
49.000
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT08, CT09, CT14, CT15, CT16, CT33, CT34, CT37, CT39 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ)
Mục 18
49.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 88
38.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 — Trường học, trạm y tế
Mục 4
49.000
Đường Đắk Ơ 14 — Giáp đường ĐT 741 — Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12
Mục 16
49.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 — Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
Mục 2
49.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 — Giáp ranh xã Bù Gia Mập
Mục 7
49.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 20
38.000
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT36, CT43 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ)
Mục 17
49.000
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ còn lại
Mục 19
49.000
Đường Đắk Ơ 06 (thôn Đăk Lim đi thôn 4) — Giáp đường ĐT 741 — Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12
Mục 15
49.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Ngã ba Đường vào Mỏ Đá — Ranh giới xã Bù Gia Mập
Mục 10
49.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 21
38.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 — Ngã ba Đường vào Mỏ Đá
Mục 9
49.000
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba thôn 3
Mục 13
49.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đắk Ơ — Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
Mục 1
49.000
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) — Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 59 — Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39
Mục 11
49.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 — Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
Mục 3
49.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 88
20.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24
Mục 8
49.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (21 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ còn lại
Mục 19
320.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 — Giáp ranh xã Bù Gia Mập
Mục 7
490.000
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) — Ngã ba thôn 3 — Giáp đường tuần tra biên giới
Mục 14
320.000
Đường Đắk Ơ 06 (thôn Đăk Lim đi thôn 4) — Giáp đường ĐT 741 — Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12
Mục 15
320.000
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) — Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 — Giáp đường tuần tra biên giới
Mục 12
320.000
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba thôn 3
Mục 13
320.000
Đường ĐT 741 — Trường học, trạm y tế — Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46
Mục 5
1.400.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 20
270.000
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT08, CT09, CT14, CT15, CT16, CT33, CT34, CT37, CT39 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ)
Mục 18
540.000
Đường Đắk Ơ 14 — Giáp đường ĐT 741 — Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12
Mục 16
320.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 — Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
Mục 2
700.000
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT36, CT43 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ)
Mục 17
2.300.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 — Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
Mục 3
1.400.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 — Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41
Mục 6
700.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24
Mục 8
650.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đắk Ơ — Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
Mục 1
590.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 — Trường học, trạm y tế
Mục 4
3.500.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 — Ngã ba Đường vào Mỏ Đá
Mục 9
430.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 21
220.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Ngã ba Đường vào Mỏ Đá — Ranh giới xã Bù Gia Mập
Mục 10
320.000
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) — Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 59 — Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39
Mục 11
430.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (21 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 21
250.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Ngã ba Đường vào Mỏ Đá — Ranh giới xã Bù Gia Mập
Mục 10
380.000
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) — Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 59 — Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39
Mục 11
500.000
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ còn lại
Mục 19
380.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 — Giáp ranh xã Bù Gia Mập
Mục 7
570.000
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) — Ngã ba thôn 3 — Giáp đường tuần tra biên giới
Mục 14
380.000
Đường Đắk Ơ 06 (thôn Đăk Lim đi thôn 4) — Giáp đường ĐT 741 — Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12
Mục 15
380.000
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) — Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 — Giáp đường tuần tra biên giới
Mục 12
380.000
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba thôn 3
Mục 13
380.000
Đường ĐT 741 — Trường học, trạm y tế — Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46
Mục 5
1.700.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 20
320.000
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT08, CT09, CT14, CT15, CT16, CT33, CT34, CT37, CT39 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ)
Mục 18
630.000
Đường Đắk Ơ 14 — Giáp đường ĐT 741 — Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12
Mục 16
380.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 — Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
Mục 2
820.000
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT36, CT43 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ)
Mục 17
2.700.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 — Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
Mục 3
1.700.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 — Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41
Mục 6
820.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24
Mục 8
760.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đắk Ơ — Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
Mục 1
690.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 — Trường học, trạm y tế
Mục 4
4.000.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 — Ngã ba Đường vào Mỏ Đá
Mục 9
500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (23 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đắk Ơ — Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
Mục 1
202.000
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) — Ngã ba thôn 3 — Giáp đường tuần tra biên giới
Mục 14
90.000
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) — Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 — Giáp đường tuần tra biên giới
Mục 12
90.000
Đường ĐT 741 — Trường học, trạm y tế — Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46
Mục 5
202.000
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT08, CT09, CT14, CT15, CT16, CT33, CT34, CT37, CT39 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ)
Mục 18
90.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 88
48.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 — Trường học, trạm y tế
Mục 4
202.000
Đường Đắk Ơ 14 — Giáp đường ĐT 741 — Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12
Mục 16
90.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 — Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
Mục 2
202.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 — Giáp ranh xã Bù Gia Mập
Mục 7
202.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 20
48.000
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT36, CT43 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ)
Mục 17
90.000
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ còn lại
Mục 19
90.000
Đường Đắk Ơ 06 (thôn Đăk Lim đi thôn 4) — Giáp đường ĐT 741 — Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12
Mục 15
90.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Ngã ba Đường vào Mỏ Đá — Ranh giới xã Bù Gia Mập
Mục 10
90.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 21
48.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 — Ngã ba Đường vào Mỏ Đá
Mục 9
90.000
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba thôn 3
Mục 13
90.000
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) — Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 59 — Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39
Mục 11
90.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 88
32.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24
Mục 8
90.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 — Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41
Mục 6
202.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 — Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
Mục 3
202.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (23 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đắk Ơ — Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
Mục 1
252.000
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) — Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 59 — Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39
Mục 11
112.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 — Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
Mục 3
252.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 — Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41
Mục 6
252.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 88
45.000
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) — Ngã ba thôn 3 — Giáp đường tuần tra biên giới
Mục 14
112.000
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) — Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 — Giáp đường tuần tra biên giới
Mục 12
112.000
Đường ĐT 741 — Trường học, trạm y tế — Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46
Mục 5
252.000
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT08, CT09, CT14, CT15, CT16, CT33, CT34, CT37, CT39 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ)
Mục 18
112.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 88
60.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 — Trường học, trạm y tế
Mục 4
252.000
Đường Đắk Ơ 14 — Giáp đường ĐT 741 — Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12
Mục 16
112.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 — Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
Mục 2
252.000
Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 — Giáp ranh xã Bù Gia Mập
Mục 7
252.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 20
60.000
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT36, CT43 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ)
Mục 17
112.000
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đắk Ơ — Các tuyến đường nội bộ còn lại
Mục 19
112.000
Đường Đắk Ơ 06 (thôn Đăk Lim đi thôn 4) — Giáp đường ĐT 741 — Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12
Mục 15
112.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Ngã ba Đường vào Mỏ Đá — Ranh giới xã Bù Gia Mập
Mục 10
112.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 21
60.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24
Mục 8
112.000
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đắk Ơ) — Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 — Ngã ba Đường vào Mỏ Đá
Mục 9
112.000
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba thôn 3
Mục 13
112.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.