Bảng giá đất Xã Đak Nhau, Đồng Nai từ 01/01/2026
281 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đak Nhau là 900.000 đồng/m² (Đường ĐT 760 — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường bê tông nhựa — Thửa đất số 305, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05 Mục 24 | 42.000 |
| Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4 — Toàn tuyến Mục 28 | 42.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 Mục 12 | 62.000 |
| Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5 — Toàn tuyến Mục 30 | 42.000 |
| Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 Mục 13 | 62.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48 Mục 21 | 42.000 |
| Các tuyến đường thuộc khu TTHC xã Đak Nhau — Toàn tuyến Mục 38 | 62.000 |
| Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 — Giáp ranh xã Thọ Sơn Mục 14 | 62.000 |
| Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm) — Toàn tuyến Mục 29 | 62.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 47) Mục 19 | 42.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn Mục 2 | 100.000 |
| Đường 4B - Bê tông xi măng (Nhà ông Phát thợ mộc) — Toàn tuyến Mục 37 | 62.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn — Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 Mục 3 | 100.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh xã Bom Bo — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 Mục 1 | 100.000 |
| Đường số 1 — Toàn tuyến Mục 32 | 62.000 |
| Đường số 3 — Toàn tuyến Mục 34 | 62.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 Mục 11 | 62.000 |
| Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719) — Toàn tuyến Mục 27 | 42.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 Mục 18 | 42.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 83 | 42.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25 — Hết cây xăng Chung Chiều Mục 5 | 62.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 208, tờ bản đồ số 49) — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 Mục 17 | 42.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 26 | 42.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Ngã ba Nùng — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 Mục 8 | 62.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 Mục 10 | 62.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 25 | 42.000 |
| Đường ĐT 760B — Ngã ba chuồng trâu — Ngã ba Nùng Mục 4 | 62.000 |
| Đường số 6 — Toàn tuyến Mục 36 | 62.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 83 | 13.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau (Thửa đất số 120 và 62, tờ bản đồ số 24) — Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15 Mục 16 | 42.000 |
| Đường số 2 — Toàn tuyến Mục 33 | 62.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 Mục 9 | 62.000 |
| Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2 — Toàn tuyến Mục 31 | 42.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 Mục 22 | 42.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết cây xăng Chung Chiều — Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 Mục 6 | 62.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51 Mục 15 | 42.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Giáp ranh xã Bom Bo — Ngã ba Nùng Mục 7 | 62.000 |
| Tuyến đường số 7 và 7A thuộc Khu TTHC xã Đường 10 cũ — Toàn tuyến Mục 39 | 62.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 401, tờ bản đồ số 02 Mục 20 | 42.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 348, tờ bản đồ số 14 Mục 23 | 42.000 |
| Đường số 4 — Toàn tuyến Mục 35 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm) — Toàn tuyến Mục 29 | 270.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau (Thửa đất số 120 và 62, tờ bản đồ số 24) — Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15 Mục 16 | 270.000 |
| Đường số 3 — Toàn tuyến Mục 34 | 450.000 |
| Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 Mục 13 | 360.000 |
| Đường ĐT 760B — Ngã ba chuồng trâu — Ngã ba Nùng Mục 4 | 450.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn — Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 Mục 3 | 680.000 |
| Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719) — Toàn tuyến Mục 27 | 270.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết cây xăng Chung Chiều — Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 Mục 6 | 360.000 |
| Đường số 6 — Toàn tuyến Mục 36 | 320.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 Mục 22 | 410.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 Mục 18 | 360.000 |
| Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4 — Toàn tuyến Mục 28 | 270.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 208, tờ bản đồ số 49) — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 Mục 17 | 500.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 348, tờ bản đồ số 14 Mục 23 | 410.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 Mục 10 | 360.000 |
| Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5 — Toàn tuyến Mục 30 | 320.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25 — Hết cây xăng Chung Chiều Mục 5 | 500.000 |
| Đường số 2 — Toàn tuyến Mục 33 | 450.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Giáp ranh xã Bom Bo — Ngã ba Nùng Mục 7 | 560.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 26 | 230.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 47) Mục 19 | 500.000 |
| Đường bê tông nhựa — Thửa đất số 305, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05 Mục 24 | 320.000 |
| Đường số 1 — Toàn tuyến Mục 32 | 450.000 |
| Tuyến đường số 7 và 7A thuộc Khu TTHC xã Đường 10 cũ — Toàn tuyến Mục 39 | 450.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48 Mục 21 | 360.000 |
| Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2 — Toàn tuyến Mục 31 | 270.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 Mục 11 | 500.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 Mục 9 | 500.000 |
| Các tuyến đường thuộc khu TTHC xã Đak Nhau — Toàn tuyến Mục 38 | 450.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 Mục 12 | 410.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 25 | 270.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Ngã ba Nùng — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 Mục 8 | 800.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51 Mục 15 | 360.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 401, tờ bản đồ số 02 Mục 20 | 360.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh xã Bom Bo — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 Mục 1 | 720.000 |
| Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 — Giáp ranh xã Thọ Sơn Mục 14 | 360.000 |
| Đường số 4 — Toàn tuyến Mục 35 | 360.000 |
| Đường 4B - Bê tông xi măng (Nhà ông Phát thợ mộc) — Toàn tuyến Mục 37 | 270.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn Mục 2 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4 — Toàn tuyến Mục 28 | 32.000 |
| Đường số 4 — Toàn tuyến Mục 35 | 32.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 348, tờ bản đồ số 14 Mục 23 | 25.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 401, tờ bản đồ số 02 Mục 20 | 25.000 |
| Tuyến đường số 7 và 7A thuộc Khu TTHC xã Đường 10 cũ — Toàn tuyến Mục 39 | 32.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Giáp ranh xã Bom Bo — Ngã ba Nùng Mục 7 | 25.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51 Mục 15 | 25.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết cây xăng Chung Chiều — Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 Mục 6 | 32.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 Mục 22 | 25.000 |
| Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2 — Toàn tuyến Mục 31 | 32.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 Mục 9 | 32.000 |
| Đường số 2 — Toàn tuyến Mục 33 | 32.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau (Thửa đất số 120 và 62, tờ bản đồ số 24) — Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15 Mục 16 | 25.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 83 | 10.000 |
| Đường số 6 — Toàn tuyến Mục 36 | 32.000 |
| Đường ĐT 760B — Ngã ba chuồng trâu — Ngã ba Nùng Mục 4 | 32.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 25 | 32.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 Mục 10 | 32.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Ngã ba Nùng — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 Mục 8 | 25.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 26 | 25.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 208, tờ bản đồ số 49) — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 Mục 17 | 25.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25 — Hết cây xăng Chung Chiều Mục 5 | 32.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 83 | 25.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 Mục 18 | 25.000 |
| Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719) — Toàn tuyến Mục 27 | 32.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 Mục 11 | 32.000 |
| Đường số 3 — Toàn tuyến Mục 34 | 32.000 |
| Đường số 1 — Toàn tuyến Mục 32 | 32.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh xã Bom Bo — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 Mục 1 | 32.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn — Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 Mục 3 | 32.000 |
| Đường 4B - Bê tông xi măng (Nhà ông Phát thợ mộc) — Toàn tuyến Mục 37 | 32.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn Mục 2 | 32.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 47) Mục 19 | 25.000 |
| Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm) — Toàn tuyến Mục 29 | 32.000 |
| Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 — Giáp ranh xã Thọ Sơn Mục 14 | 32.000 |
| Các tuyến đường thuộc khu TTHC xã Đak Nhau — Toàn tuyến Mục 38 | 32.000 |
| Đường bê tông nhựa — Thửa đất số 305, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05 Mục 24 | 25.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48 Mục 21 | 25.000 |
| Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 Mục 13 | 32.000 |
| Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5 — Toàn tuyến Mục 30 | 32.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 Mục 12 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường thâm nhập nhựa — Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau (Thửa đất số 120 và 62, tờ bản đồ số 24) — Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15 Mục 16 | 160.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn Mục 2 | 540.000 |
| Đường 4B - Bê tông xi măng (Nhà ông Phát thợ mộc) — Toàn tuyến Mục 37 | 160.000 |
| Đường số 4 — Toàn tuyến Mục 35 | 220.000 |
| Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 — Giáp ranh xã Thọ Sơn Mục 14 | 220.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh xã Bom Bo — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 Mục 1 | 430.000 |
| Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm) — Toàn tuyến Mục 29 | 160.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 401, tờ bản đồ số 02 Mục 20 | 220.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51 Mục 15 | 220.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Ngã ba Nùng — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 Mục 8 | 480.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 25 | 160.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 Mục 12 | 240.000 |
| Các tuyến đường thuộc khu TTHC xã Đak Nhau — Toàn tuyến Mục 38 | 270.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 Mục 9 | 300.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 Mục 11 | 300.000 |
| Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2 — Toàn tuyến Mục 31 | 160.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48 Mục 21 | 220.000 |
| Tuyến đường số 7 và 7A thuộc Khu TTHC xã Đường 10 cũ — Toàn tuyến Mục 39 | 270.000 |
| Đường số 1 — Toàn tuyến Mục 32 | 270.000 |
| Đường bê tông nhựa — Thửa đất số 305, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05 Mục 24 | 190.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 47) Mục 19 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 26 | 140.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Giáp ranh xã Bom Bo — Ngã ba Nùng Mục 7 | 340.000 |
| Đường số 2 — Toàn tuyến Mục 33 | 270.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25 — Hết cây xăng Chung Chiều Mục 5 | 300.000 |
| Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5 — Toàn tuyến Mục 30 | 190.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 Mục 10 | 220.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 348, tờ bản đồ số 14 Mục 23 | 240.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 208, tờ bản đồ số 49) — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 Mục 17 | 300.000 |
| Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4 — Toàn tuyến Mục 28 | 160.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 Mục 18 | 220.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 Mục 22 | 240.000 |
| Đường số 6 — Toàn tuyến Mục 36 | 190.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết cây xăng Chung Chiều — Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 Mục 6 | 220.000 |
| Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719) — Toàn tuyến Mục 27 | 160.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn — Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 Mục 3 | 410.000 |
| Đường ĐT 760B — Ngã ba chuồng trâu — Ngã ba Nùng Mục 4 | 270.000 |
| Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 Mục 13 | 220.000 |
| Đường số 3 — Toàn tuyến Mục 34 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐT 760B — Ngã ba chuồng trâu — Ngã ba Nùng Mục 4 | 320.000 |
| Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 Mục 13 | 250.000 |
| Đường số 3 — Toàn tuyến Mục 34 | 320.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau (Thửa đất số 120 và 62, tờ bản đồ số 24) — Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15 Mục 16 | 190.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn Mục 2 | 630.000 |
| Đường 4B - Bê tông xi măng (Nhà ông Phát thợ mộc) — Toàn tuyến Mục 37 | 190.000 |
| Đường số 4 — Toàn tuyến Mục 35 | 250.000 |
| Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 — Giáp ranh xã Thọ Sơn Mục 14 | 250.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh xã Bom Bo — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 Mục 1 | 500.000 |
| Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm) — Toàn tuyến Mục 29 | 190.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 401, tờ bản đồ số 02 Mục 20 | 250.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51 Mục 15 | 250.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Ngã ba Nùng — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 Mục 8 | 560.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 25 | 190.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 Mục 12 | 280.000 |
| Các tuyến đường thuộc khu TTHC xã Đak Nhau — Toàn tuyến Mục 38 | 320.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 Mục 9 | 350.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 Mục 11 | 350.000 |
| Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2 — Toàn tuyến Mục 31 | 190.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48 Mục 21 | 250.000 |
| Tuyến đường số 7 và 7A thuộc Khu TTHC xã Đường 10 cũ — Toàn tuyến Mục 39 | 320.000 |
| Đường số 1 — Toàn tuyến Mục 32 | 320.000 |
| Đường bê tông nhựa — Thửa đất số 305, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05 Mục 24 | 220.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 47) Mục 19 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 26 | 160.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Giáp ranh xã Bom Bo — Ngã ba Nùng Mục 7 | 390.000 |
| Đường số 2 — Toàn tuyến Mục 33 | 320.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25 — Hết cây xăng Chung Chiều Mục 5 | 350.000 |
| Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5 — Toàn tuyến Mục 30 | 220.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 Mục 10 | 250.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 348, tờ bản đồ số 14 Mục 23 | 280.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 208, tờ bản đồ số 49) — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 Mục 17 | 350.000 |
| Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4 — Toàn tuyến Mục 28 | 190.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 Mục 18 | 250.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 Mục 22 | 280.000 |
| Đường số 6 — Toàn tuyến Mục 36 | 220.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết cây xăng Chung Chiều — Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 Mục 6 | 250.000 |
| Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719) — Toàn tuyến Mục 27 | 190.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn — Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 Mục 3 | 470.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 — Giáp ranh xã Thọ Sơn Mục 14 | 78.000 |
| Đường số 4 — Toàn tuyến Mục 35 | 78.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 348, tờ bản đồ số 14 Mục 23 | 52.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 401, tờ bản đồ số 02 Mục 20 | 52.000 |
| Tuyến đường số 7 và 7A thuộc Khu TTHC xã Đường 10 cũ — Toàn tuyến Mục 39 | 78.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Giáp ranh xã Bom Bo — Ngã ba Nùng Mục 7 | 78.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51 Mục 15 | 52.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết cây xăng Chung Chiều — Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 Mục 6 | 78.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 Mục 22 | 52.000 |
| Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2 — Toàn tuyến Mục 31 | 52.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 Mục 9 | 78.000 |
| Đường số 2 — Toàn tuyến Mục 33 | 78.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau (Thửa đất số 120 và 62, tờ bản đồ số 24) — Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15 Mục 16 | 52.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 83 | 32.000 |
| Đường số 6 — Toàn tuyến Mục 36 | 78.000 |
| Đường ĐT 760B — Ngã ba chuồng trâu — Ngã ba Nùng Mục 4 | 78.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 25 | 52.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 Mục 10 | 78.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Ngã ba Nùng — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 Mục 8 | 78.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 26 | 52.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 208, tờ bản đồ số 49) — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 Mục 17 | 52.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25 — Hết cây xăng Chung Chiều Mục 5 | 78.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 83 | 52.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 Mục 18 | 52.000 |
| Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719) — Toàn tuyến Mục 27 | 52.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 Mục 11 | 78.000 |
| Đường số 3 — Toàn tuyến Mục 34 | 78.000 |
| Đường số 1 — Toàn tuyến Mục 32 | 78.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh xã Bom Bo — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 Mục 1 | 125.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn — Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 Mục 3 | 125.000 |
| Đường 4B - Bê tông xi măng (Nhà ông Phát thợ mộc) — Toàn tuyến Mục 37 | 78.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn Mục 2 | 125.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 47) Mục 19 | 52.000 |
| Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm) — Toàn tuyến Mục 29 | 78.000 |
| Các tuyến đường thuộc khu TTHC xã Đak Nhau — Toàn tuyến Mục 38 | 78.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48 Mục 21 | 52.000 |
| Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 Mục 13 | 78.000 |
| Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5 — Toàn tuyến Mục 30 | 52.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 Mục 12 | 78.000 |
| Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4 — Toàn tuyến Mục 28 | 52.000 |
| Đường bê tông nhựa — Thửa đất số 305, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05 Mục 24 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48 Mục 21 | 65.000 |
| Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 Mục 13 | 98.000 |
| Đường bê tông nhựa — Thửa đất số 305, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05 Mục 24 | 65.000 |
| Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4 — Toàn tuyến Mục 28 | 65.000 |
| Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5 — Toàn tuyến Mục 30 | 65.000 |
| Đường số 4 — Toàn tuyến Mục 35 | 98.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 348, tờ bản đồ số 14 Mục 23 | 65.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 401, tờ bản đồ số 02 Mục 20 | 65.000 |
| Tuyến đường số 7 và 7A thuộc Khu TTHC xã Đường 10 cũ — Toàn tuyến Mục 39 | 98.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Giáp ranh xã Bom Bo — Ngã ba Nùng Mục 7 | 98.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51 Mục 15 | 65.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết cây xăng Chung Chiều — Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 Mục 6 | 98.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 Mục 22 | 65.000 |
| Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2 — Toàn tuyến Mục 31 | 65.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 Mục 9 | 98.000 |
| Đường số 2 — Toàn tuyến Mục 33 | 98.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau (Thửa đất số 120 và 62, tờ bản đồ số 24) — Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15 Mục 16 | 65.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 83 | 45.000 |
| Đường số 6 — Toàn tuyến Mục 36 | 98.000 |
| Đường ĐT 760B — Ngã ba chuồng trâu — Ngã ba Nùng Mục 4 | 98.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 25 | 65.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 Mục 10 | 98.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Ngã ba Nùng — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 Mục 8 | 98.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 26 | 65.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 208, tờ bản đồ số 49) — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 Mục 17 | 65.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25 — Hết cây xăng Chung Chiều Mục 5 | 98.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 83 | 65.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 Mục 18 | 65.000 |
| Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719) — Toàn tuyến Mục 27 | 65.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 Mục 11 | 98.000 |
| Đường số 3 — Toàn tuyến Mục 34 | 98.000 |
| Đường số 1 — Toàn tuyến Mục 32 | 98.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh xã Bom Bo — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 Mục 1 | 156.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn — Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 Mục 3 | 156.000 |
| Đường 4B - Bê tông xi măng (Nhà ông Phát thợ mộc) — Toàn tuyến Mục 37 | 98.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn Mục 2 | 156.000 |
| Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 Mục 12 | 98.000 |
| Đường thâm nhập nhựa — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 47) Mục 19 | 65.000 |
| Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm) — Toàn tuyến Mục 29 | 98.000 |
| Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 — Giáp ranh xã Thọ Sơn Mục 14 | 98.000 |
| Các tuyến đường thuộc khu TTHC xã Đak Nhau — Toàn tuyến Mục 38 | 98.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.