Bảng giá đất Xã Đak Nhau, Đồng Nai từ 01/01/2026

281 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đak Nhau900.000 đồng/m² (Đường ĐT 760 — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (41 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường bê tông nhựa — Thửa đất số 305, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05
Mục 24
42.000
Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4 — Toàn tuyến
Mục 28
42.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34
Mục 12
62.000
Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5 — Toàn tuyến
Mục 30
42.000
Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34
Mục 13
62.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48
Mục 21
42.000
Các tuyến đường thuộc khu TTHC xã Đak Nhau — Toàn tuyến
Mục 38
62.000
Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 — Giáp ranh xã Thọ Sơn
Mục 14
62.000
Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm) — Toàn tuyến
Mục 29
62.000
Đường thâm nhập nhựa — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 47)
Mục 19
42.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn
Mục 2
100.000
Đường 4B - Bê tông xi măng (Nhà ông Phát thợ mộc) — Toàn tuyến
Mục 37
62.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn — Ngã ba thôn 2 đi thôn 5
Mục 3
100.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh xã Bom Bo — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79
Mục 1
100.000
Đường số 1 — Toàn tuyến
Mục 32
62.000
Đường số 3 — Toàn tuyến
Mục 34
62.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47
Mục 11
62.000
Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719) — Toàn tuyến
Mục 27
42.000
Đường thâm nhập nhựa — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42
Mục 18
42.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 83
42.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25 — Hết cây xăng Chung Chiều
Mục 5
62.000
Đường thâm nhập nhựa — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 208, tờ bản đồ số 49) — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13
Mục 17
42.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 26
42.000
Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Ngã ba Nùng — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51
Mục 8
62.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46
Mục 10
62.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 25
42.000
Đường ĐT 760B — Ngã ba chuồng trâu — Ngã ba Nùng
Mục 4
62.000
Đường số 6 — Toàn tuyến
Mục 36
62.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 83
13.000
Đường thâm nhập nhựa — Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau (Thửa đất số 120 và 62, tờ bản đồ số 24) — Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15
Mục 16
42.000
Đường số 2 — Toàn tuyến
Mục 33
62.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49
Mục 9
62.000
Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2 — Toàn tuyến
Mục 31
42.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13
Mục 22
42.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết cây xăng Chung Chiều — Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9
Mục 6
62.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51
Mục 15
42.000
Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Giáp ranh xã Bom Bo — Ngã ba Nùng
Mục 7
62.000
Tuyến đường số 7 và 7A thuộc Khu TTHC xã Đường 10 cũ — Toàn tuyến
Mục 39
62.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 401, tờ bản đồ số 02
Mục 20
42.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 348, tờ bản đồ số 14
Mục 23
42.000
Đường số 4 — Toàn tuyến
Mục 35
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (39 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm) — Toàn tuyến
Mục 29
270.000
Đường thâm nhập nhựa — Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau (Thửa đất số 120 và 62, tờ bản đồ số 24) — Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15
Mục 16
270.000
Đường số 3 — Toàn tuyến
Mục 34
450.000
Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34
Mục 13
360.000
Đường ĐT 760B — Ngã ba chuồng trâu — Ngã ba Nùng
Mục 4
450.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn — Ngã ba thôn 2 đi thôn 5
Mục 3
680.000
Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719) — Toàn tuyến
Mục 27
270.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết cây xăng Chung Chiều — Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9
Mục 6
360.000
Đường số 6 — Toàn tuyến
Mục 36
320.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13
Mục 22
410.000
Đường thâm nhập nhựa — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42
Mục 18
360.000
Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4 — Toàn tuyến
Mục 28
270.000
Đường thâm nhập nhựa — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 208, tờ bản đồ số 49) — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13
Mục 17
500.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 348, tờ bản đồ số 14
Mục 23
410.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46
Mục 10
360.000
Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5 — Toàn tuyến
Mục 30
320.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25 — Hết cây xăng Chung Chiều
Mục 5
500.000
Đường số 2 — Toàn tuyến
Mục 33
450.000
Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Giáp ranh xã Bom Bo — Ngã ba Nùng
Mục 7
560.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 26
230.000
Đường thâm nhập nhựa — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 47)
Mục 19
500.000
Đường bê tông nhựa — Thửa đất số 305, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05
Mục 24
320.000
Đường số 1 — Toàn tuyến
Mục 32
450.000
Tuyến đường số 7 và 7A thuộc Khu TTHC xã Đường 10 cũ — Toàn tuyến
Mục 39
450.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48
Mục 21
360.000
Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2 — Toàn tuyến
Mục 31
270.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47
Mục 11
500.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49
Mục 9
500.000
Các tuyến đường thuộc khu TTHC xã Đak Nhau — Toàn tuyến
Mục 38
450.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34
Mục 12
410.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 25
270.000
Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Ngã ba Nùng — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51
Mục 8
800.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51
Mục 15
360.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 401, tờ bản đồ số 02
Mục 20
360.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh xã Bom Bo — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79
Mục 1
720.000
Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 — Giáp ranh xã Thọ Sơn
Mục 14
360.000
Đường số 4 — Toàn tuyến
Mục 35
360.000
Đường 4B - Bê tông xi măng (Nhà ông Phát thợ mộc) — Toàn tuyến
Mục 37
270.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn
Mục 2
900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (41 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4 — Toàn tuyến
Mục 28
32.000
Đường số 4 — Toàn tuyến
Mục 35
32.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 348, tờ bản đồ số 14
Mục 23
25.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 401, tờ bản đồ số 02
Mục 20
25.000
Tuyến đường số 7 và 7A thuộc Khu TTHC xã Đường 10 cũ — Toàn tuyến
Mục 39
32.000
Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Giáp ranh xã Bom Bo — Ngã ba Nùng
Mục 7
25.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51
Mục 15
25.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết cây xăng Chung Chiều — Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9
Mục 6
32.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13
Mục 22
25.000
Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2 — Toàn tuyến
Mục 31
32.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49
Mục 9
32.000
Đường số 2 — Toàn tuyến
Mục 33
32.000
Đường thâm nhập nhựa — Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau (Thửa đất số 120 và 62, tờ bản đồ số 24) — Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15
Mục 16
25.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 83
10.000
Đường số 6 — Toàn tuyến
Mục 36
32.000
Đường ĐT 760B — Ngã ba chuồng trâu — Ngã ba Nùng
Mục 4
32.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 25
32.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46
Mục 10
32.000
Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Ngã ba Nùng — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51
Mục 8
25.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 26
25.000
Đường thâm nhập nhựa — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 208, tờ bản đồ số 49) — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13
Mục 17
25.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25 — Hết cây xăng Chung Chiều
Mục 5
32.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 83
25.000
Đường thâm nhập nhựa — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42
Mục 18
25.000
Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719) — Toàn tuyến
Mục 27
32.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47
Mục 11
32.000
Đường số 3 — Toàn tuyến
Mục 34
32.000
Đường số 1 — Toàn tuyến
Mục 32
32.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh xã Bom Bo — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79
Mục 1
32.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn — Ngã ba thôn 2 đi thôn 5
Mục 3
32.000
Đường 4B - Bê tông xi măng (Nhà ông Phát thợ mộc) — Toàn tuyến
Mục 37
32.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn
Mục 2
32.000
Đường thâm nhập nhựa — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 47)
Mục 19
25.000
Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm) — Toàn tuyến
Mục 29
32.000
Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 — Giáp ranh xã Thọ Sơn
Mục 14
32.000
Các tuyến đường thuộc khu TTHC xã Đak Nhau — Toàn tuyến
Mục 38
32.000
Đường bê tông nhựa — Thửa đất số 305, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05
Mục 24
25.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48
Mục 21
25.000
Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34
Mục 13
32.000
Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5 — Toàn tuyến
Mục 30
32.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34
Mục 12
32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (39 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường thâm nhập nhựa — Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau (Thửa đất số 120 và 62, tờ bản đồ số 24) — Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15
Mục 16
160.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn
Mục 2
540.000
Đường 4B - Bê tông xi măng (Nhà ông Phát thợ mộc) — Toàn tuyến
Mục 37
160.000
Đường số 4 — Toàn tuyến
Mục 35
220.000
Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 — Giáp ranh xã Thọ Sơn
Mục 14
220.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh xã Bom Bo — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79
Mục 1
430.000
Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm) — Toàn tuyến
Mục 29
160.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 401, tờ bản đồ số 02
Mục 20
220.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51
Mục 15
220.000
Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Ngã ba Nùng — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51
Mục 8
480.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 25
160.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34
Mục 12
240.000
Các tuyến đường thuộc khu TTHC xã Đak Nhau — Toàn tuyến
Mục 38
270.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49
Mục 9
300.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47
Mục 11
300.000
Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2 — Toàn tuyến
Mục 31
160.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48
Mục 21
220.000
Tuyến đường số 7 và 7A thuộc Khu TTHC xã Đường 10 cũ — Toàn tuyến
Mục 39
270.000
Đường số 1 — Toàn tuyến
Mục 32
270.000
Đường bê tông nhựa — Thửa đất số 305, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05
Mục 24
190.000
Đường thâm nhập nhựa — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 47)
Mục 19
300.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 26
140.000
Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Giáp ranh xã Bom Bo — Ngã ba Nùng
Mục 7
340.000
Đường số 2 — Toàn tuyến
Mục 33
270.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25 — Hết cây xăng Chung Chiều
Mục 5
300.000
Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5 — Toàn tuyến
Mục 30
190.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46
Mục 10
220.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 348, tờ bản đồ số 14
Mục 23
240.000
Đường thâm nhập nhựa — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 208, tờ bản đồ số 49) — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13
Mục 17
300.000
Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4 — Toàn tuyến
Mục 28
160.000
Đường thâm nhập nhựa — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42
Mục 18
220.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13
Mục 22
240.000
Đường số 6 — Toàn tuyến
Mục 36
190.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết cây xăng Chung Chiều — Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9
Mục 6
220.000
Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719) — Toàn tuyến
Mục 27
160.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn — Ngã ba thôn 2 đi thôn 5
Mục 3
410.000
Đường ĐT 760B — Ngã ba chuồng trâu — Ngã ba Nùng
Mục 4
270.000
Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34
Mục 13
220.000
Đường số 3 — Toàn tuyến
Mục 34
270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (39 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 760B — Ngã ba chuồng trâu — Ngã ba Nùng
Mục 4
320.000
Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34
Mục 13
250.000
Đường số 3 — Toàn tuyến
Mục 34
320.000
Đường thâm nhập nhựa — Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau (Thửa đất số 120 và 62, tờ bản đồ số 24) — Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15
Mục 16
190.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn
Mục 2
630.000
Đường 4B - Bê tông xi măng (Nhà ông Phát thợ mộc) — Toàn tuyến
Mục 37
190.000
Đường số 4 — Toàn tuyến
Mục 35
250.000
Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 — Giáp ranh xã Thọ Sơn
Mục 14
250.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh xã Bom Bo — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79
Mục 1
500.000
Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm) — Toàn tuyến
Mục 29
190.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 401, tờ bản đồ số 02
Mục 20
250.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51
Mục 15
250.000
Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Ngã ba Nùng — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51
Mục 8
560.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 25
190.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34
Mục 12
280.000
Các tuyến đường thuộc khu TTHC xã Đak Nhau — Toàn tuyến
Mục 38
320.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49
Mục 9
350.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47
Mục 11
350.000
Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2 — Toàn tuyến
Mục 31
190.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48
Mục 21
250.000
Tuyến đường số 7 và 7A thuộc Khu TTHC xã Đường 10 cũ — Toàn tuyến
Mục 39
320.000
Đường số 1 — Toàn tuyến
Mục 32
320.000
Đường bê tông nhựa — Thửa đất số 305, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05
Mục 24
220.000
Đường thâm nhập nhựa — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 47)
Mục 19
350.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 26
160.000
Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Giáp ranh xã Bom Bo — Ngã ba Nùng
Mục 7
390.000
Đường số 2 — Toàn tuyến
Mục 33
320.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25 — Hết cây xăng Chung Chiều
Mục 5
350.000
Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5 — Toàn tuyến
Mục 30
220.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46
Mục 10
250.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 348, tờ bản đồ số 14
Mục 23
280.000
Đường thâm nhập nhựa — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 208, tờ bản đồ số 49) — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13
Mục 17
350.000
Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4 — Toàn tuyến
Mục 28
190.000
Đường thâm nhập nhựa — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42
Mục 18
250.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13
Mục 22
280.000
Đường số 6 — Toàn tuyến
Mục 36
220.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết cây xăng Chung Chiều — Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9
Mục 6
250.000
Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719) — Toàn tuyến
Mục 27
190.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn — Ngã ba thôn 2 đi thôn 5
Mục 3
470.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (41 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 — Giáp ranh xã Thọ Sơn
Mục 14
78.000
Đường số 4 — Toàn tuyến
Mục 35
78.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 348, tờ bản đồ số 14
Mục 23
52.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 401, tờ bản đồ số 02
Mục 20
52.000
Tuyến đường số 7 và 7A thuộc Khu TTHC xã Đường 10 cũ — Toàn tuyến
Mục 39
78.000
Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Giáp ranh xã Bom Bo — Ngã ba Nùng
Mục 7
78.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51
Mục 15
52.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết cây xăng Chung Chiều — Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9
Mục 6
78.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13
Mục 22
52.000
Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2 — Toàn tuyến
Mục 31
52.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49
Mục 9
78.000
Đường số 2 — Toàn tuyến
Mục 33
78.000
Đường thâm nhập nhựa — Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau (Thửa đất số 120 và 62, tờ bản đồ số 24) — Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15
Mục 16
52.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 83
32.000
Đường số 6 — Toàn tuyến
Mục 36
78.000
Đường ĐT 760B — Ngã ba chuồng trâu — Ngã ba Nùng
Mục 4
78.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 25
52.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46
Mục 10
78.000
Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Ngã ba Nùng — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51
Mục 8
78.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 26
52.000
Đường thâm nhập nhựa — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 208, tờ bản đồ số 49) — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13
Mục 17
52.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25 — Hết cây xăng Chung Chiều
Mục 5
78.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 83
52.000
Đường thâm nhập nhựa — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42
Mục 18
52.000
Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719) — Toàn tuyến
Mục 27
52.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47
Mục 11
78.000
Đường số 3 — Toàn tuyến
Mục 34
78.000
Đường số 1 — Toàn tuyến
Mục 32
78.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh xã Bom Bo — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79
Mục 1
125.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn — Ngã ba thôn 2 đi thôn 5
Mục 3
125.000
Đường 4B - Bê tông xi măng (Nhà ông Phát thợ mộc) — Toàn tuyến
Mục 37
78.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn
Mục 2
125.000
Đường thâm nhập nhựa — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 47)
Mục 19
52.000
Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm) — Toàn tuyến
Mục 29
78.000
Các tuyến đường thuộc khu TTHC xã Đak Nhau — Toàn tuyến
Mục 38
78.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48
Mục 21
52.000
Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34
Mục 13
78.000
Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5 — Toàn tuyến
Mục 30
52.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34
Mục 12
78.000
Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4 — Toàn tuyến
Mục 28
52.000
Đường bê tông nhựa — Thửa đất số 305, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05
Mục 24
52.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (41 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48
Mục 21
65.000
Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34 — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34
Mục 13
98.000
Đường bê tông nhựa — Thửa đất số 305, tờ bản đồ số 02 — Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05
Mục 24
65.000
Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4 — Toàn tuyến
Mục 28
65.000
Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5 — Toàn tuyến
Mục 30
65.000
Đường số 4 — Toàn tuyến
Mục 35
98.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 348, tờ bản đồ số 14
Mục 23
65.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49 — Thửa đất số 401, tờ bản đồ số 02
Mục 20
65.000
Tuyến đường số 7 và 7A thuộc Khu TTHC xã Đường 10 cũ — Toàn tuyến
Mục 39
98.000
Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Giáp ranh xã Bom Bo — Ngã ba Nùng
Mục 7
98.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53 — Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51
Mục 15
65.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết cây xăng Chung Chiều — Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9
Mục 6
98.000
Đường thâm nhập nhựa — Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14 — Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13
Mục 22
65.000
Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2 — Toàn tuyến
Mục 31
65.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51 — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49
Mục 9
98.000
Đường số 2 — Toàn tuyến
Mục 33
98.000
Đường thâm nhập nhựa — Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau (Thửa đất số 120 và 62, tờ bản đồ số 24) — Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15
Mục 16
65.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 83
45.000
Đường số 6 — Toàn tuyến
Mục 36
98.000
Đường ĐT 760B — Ngã ba chuồng trâu — Ngã ba Nùng
Mục 4
98.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 25
65.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49 — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46
Mục 10
98.000
Đường liên xã Bom Bo - Đắk Nhau — Ngã ba Nùng — Hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51
Mục 8
98.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 26
65.000
Đường thâm nhập nhựa — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 208, tờ bản đồ số 49) — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13
Mục 17
65.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25 — Hết cây xăng Chung Chiều
Mục 5
98.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 83
65.000
Đường thâm nhập nhựa — Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13 — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42
Mục 18
65.000
Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719) — Toàn tuyến
Mục 27
65.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46 — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47
Mục 11
98.000
Đường số 3 — Toàn tuyến
Mục 34
98.000
Đường số 1 — Toàn tuyến
Mục 32
98.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh xã Bom Bo — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79
Mục 1
156.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn — Ngã ba thôn 2 đi thôn 5
Mục 3
156.000
Đường 4B - Bê tông xi măng (Nhà ông Phát thợ mộc) — Toàn tuyến
Mục 37
98.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh thửa 204, tờ bản đồ số 79 — Hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn
Mục 2
156.000
Đường ĐT 760B.Nhựa — Hết thửa đất số 180, tờ bản đồ số 47 — Hết thửa đất số 209, tờ bản đồ số 34
Mục 12
98.000
Đường thâm nhập nhựa — Đầu thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 — Đường ĐT 760B (Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 47)
Mục 19
65.000
Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm) — Toàn tuyến
Mục 29
98.000
Đường ĐT 760B — Hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34 — Giáp ranh xã Thọ Sơn
Mục 14
98.000
Các tuyến đường thuộc khu TTHC xã Đak Nhau — Toàn tuyến
Mục 38
98.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.