Bảng giá đất Xã Đa Kia, Đồng Nai từ 01/01/2026
324 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đa Kia là 4.000.000 đồng/m² (Đường N1 — Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40 Mục 47 | 38.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 49 | 38.000 |
| Đường liên xã — Ngã tư đường N7 — Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170 Mục 23 | 54.000 |
| Đường nhựa ngã ba nhà máy nước — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50 Mục 45 | 38.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 90 | 35.000 |
| Đường nhựa thôn 2 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 Mục 35 | 38.000 |
| Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Cổng chào thôn 3 Mục 24 | 54.000 |
| Đường ĐT 759 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) — Ranh giới xã Thiện Hưng Mục 4 | 134.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31) Mục 10 | 161.000 |
| Đường ĐT 760 — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) — Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03) Mục 13 | 161.000 |
| Đường thôn Bình Tân + Bù Tam — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 Mục 20 | 35.000 |
| Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ — Giáp đường ĐT 759 — Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ Mục 16 | 35.000 |
| Đường vào nhà thờ An Bình — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12 Mục 36 | 38.000 |
| Đường trung tâm xã — Ngã tư đường N7 — Giáp nghĩa địa thôn 5 Mục 28 | 54.000 |
| Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129 Mục 22 | 35.000 |
| Đường thôn Bình Tân — Giáp đường ĐT 759 — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) Mục 17 | 35.000 |
| Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13 Mục 33 | 72.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 Mục 2 | 134.000 |
| Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) Mục 19 | 35.000 |
| Đường đi xã Bình Thắng cũ — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 Mục 31 | 72.000 |
| Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã) Mục 15 | 35.000 |
| Đường trung tâm xã N3 — Đường D1 (Trạm y tế xã) — Đường D8 Mục 29 | 54.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) Mục 12 | 161.000 |
| Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12 Mục 34 | 38.000 |
| Đường trục xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Ngã tư Dốc Võng Mục 27 | 54.000 |
| Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Giáp đường ĐT 759 — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759 Mục 14 | 35.000 |
| Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 — Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ) Mục 32 | 72.000 |
| Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) — Toàn tuyến Mục 41 | 72.000 |
| Đường ĐT 759 — Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân Mục 1 | 134.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28 Mục 38 | 38.000 |
| Đường liên xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Giáp ranh xã Long Bình cũ Mục 26 | 54.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6) — Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46 Mục 43 | 38.000 |
| Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32 Mục 46 | 38.000 |
| Đường thôn Bù Tam — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 — Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ) Mục 21 | 35.000 |
| Đường ĐT 759 — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) Mục 3 | 134.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 90 | 20.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 Mục 6 | 161.000 |
| Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) — Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102) Mục 18 | 35.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) Mục 11 | 161.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20 Mục 39 | 38.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30 Mục 40 | 38.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19 Mục 37 | 38.000 |
| Đường ĐT 759 — Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 Mục 5 | 161.000 |
| Đường trung tâm xã D4 — Đường N3 (Quán Sen hồ) — Ngã ba đường D7 Mục 30 | 54.000 |
| Đường ĐT 759 — Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình — Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53 Mục 9 | 161.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51 Mục 42 | 38.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 Mục 7 | 161.000 |
| Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m — Toàn tuyến Mục 44 | 72.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21 Mục 48 | 38.000 |
| Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) Mục 25 | 54.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 50 | 38.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46 Mục 8 | 161.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐT 759 — Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình — Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53 Mục 9 | 1.400.000 |
| Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ — Giáp đường ĐT 759 — Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ Mục 16 | 370.000 |
| Đường thôn Bình Tân — Giáp đường ĐT 759 — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) Mục 17 | 360.000 |
| Đường đi xã Bình Thắng cũ — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 Mục 31 | 1.600.000 |
| Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32 Mục 46 | 400.000 |
| Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Giáp đường ĐT 759 — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759 Mục 14 | 320.000 |
| Đường ĐT 760 — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) — Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03) Mục 13 | 300.000 |
| Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m — Toàn tuyến Mục 44 | 300.000 |
| Đường ĐT 759 — Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 Mục 5 | 2.000.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20 Mục 39 | 500.000 |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư thôn Bình Lợi — Toàn tuyến Mục 52 | 1.800.000 |
| Đường vào nhà thờ An Bình — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12 Mục 36 | 550.000 |
| Đường nhựa thôn 2 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 Mục 35 | 600.000 |
| Đường ĐT 759 — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) Mục 3 | 1.300.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 Mục 7 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 56 | 280.000 |
| Đường liên xã — Ngã tư đường N7 — Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170 Mục 23 | 1.400.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) Mục 12 | 450.000 |
| Đường trung tâm xã N3 — Đường D1 (Trạm y tế xã) — Đường D8 Mục 29 | 700.000 |
| Đường ĐT 759 — Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân Mục 1 | 1.600.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40 Mục 47 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Đa Kia — Toàn tuyến Mục 50 | 2.000.000 |
| Đường trung tâm xã D4 — Đường N3 (Quán Sen hồ) — Ngã ba đường D7 Mục 30 | 800.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 Mục 6 | 1.600.000 |
| Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) Mục 19 | 320.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) Mục 11 | 400.000 |
| Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Cổng chào thôn 3 Mục 24 | 1.300.000 |
| Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 — Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ) Mục 32 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 55 | 320.000 |
| Đường trung tâm xã — Ngã tư đường N7 — Giáp nghĩa địa thôn 5 Mục 28 | 800.000 |
| Đường D1 (đường gom ĐT 759) — Toàn tuyến Mục 51 | 2.500.000 |
| Đường nhựa ngã ba nhà máy nước — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50 Mục 45 | 450.000 |
| Đường thôn Bù Tam — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 — Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ) Mục 21 | 600.000 |
| Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129 Mục 22 | 600.000 |
| Đường trục xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Ngã tư Dốc Võng Mục 27 | 600.000 |
| Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) — Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102) Mục 18 | 320.000 |
| Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13 Mục 33 | 900.000 |
| Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) — Toàn tuyến Mục 41 | 800.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30 Mục 40 | 600.000 |
| Đường N4 — Toàn tuyến Mục 53 | 700.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28 Mục 38 | 500.000 |
| Đường ĐT 759 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) — Ranh giới xã Thiện Hưng Mục 4 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại của Khu quy hoạch — Toàn tuyến Mục 54 | 500.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19 Mục 37 | 400.000 |
| Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) Mục 25 | 900.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51 Mục 42 | 360.000 |
| Đường thôn Bình Tân + Bù Tam — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 Mục 20 | 470.000 |
| Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã) Mục 15 | 350.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46 Mục 8 | 1.600.000 |
| Đường liên xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Giáp ranh xã Long Bình cũ Mục 26 | 800.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6) — Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46 Mục 43 | 400.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21 Mục 48 | 300.000 |
| Đường N1 — Toàn tuyến Mục 49 | 4.000.000 |
| Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12 Mục 34 | 400.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31) Mục 10 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường trung tâm xã D4 — Đường N3 (Quán Sen hồ) — Ngã ba đường D7 Mục 30 | 480.000 |
| Đường ĐT 760 — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) — Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03) Mục 13 | 180.000 |
| Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m — Toàn tuyến Mục 44 | 180.000 |
| Đường ĐT 759 — Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 Mục 5 | 1.200.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20 Mục 39 | 300.000 |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư thôn Bình Lợi — Toàn tuyến Mục 52 | 1.100.000 |
| Đường vào nhà thờ An Bình — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12 Mục 36 | 330.000 |
| Đường nhựa thôn 2 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 Mục 35 | 360.000 |
| Đường ĐT 759 — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) Mục 3 | 780.000 |
| Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Giáp đường ĐT 759 — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759 Mục 14 | 190.000 |
| Đường đi xã Bình Thắng cũ — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 Mục 31 | 960.000 |
| Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32 Mục 46 | 240.000 |
| Đường thôn Bình Tân — Giáp đường ĐT 759 — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) Mục 17 | 220.000 |
| Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ — Giáp đường ĐT 759 — Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ Mục 16 | 220.000 |
| Đường ĐT 759 — Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình — Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53 Mục 9 | 840.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31) Mục 10 | 210.000 |
| Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12 Mục 34 | 240.000 |
| Đường N1 — Toàn tuyến Mục 49 | 2.400.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21 Mục 48 | 180.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6) — Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46 Mục 43 | 240.000 |
| Đường liên xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Giáp ranh xã Long Bình cũ Mục 26 | 480.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46 Mục 8 | 960.000 |
| Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã) Mục 15 | 210.000 |
| Đường thôn Bình Tân + Bù Tam — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 Mục 20 | 280.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51 Mục 42 | 220.000 |
| Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) Mục 25 | 540.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19 Mục 37 | 240.000 |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại của Khu quy hoạch — Toàn tuyến Mục 54 | 300.000 |
| Đường ĐT 759 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) — Ranh giới xã Thiện Hưng Mục 4 | 840.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28 Mục 38 | 300.000 |
| Đường N4 — Toàn tuyến Mục 53 | 420.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30 Mục 40 | 360.000 |
| Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) — Toàn tuyến Mục 41 | 480.000 |
| Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13 Mục 33 | 540.000 |
| Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) — Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102) Mục 18 | 190.000 |
| Đường trục xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Ngã tư Dốc Võng Mục 27 | 360.000 |
| Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129 Mục 22 | 360.000 |
| Đường thôn Bù Tam — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 — Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ) Mục 21 | 360.000 |
| Đường nhựa ngã ba nhà máy nước — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50 Mục 45 | 270.000 |
| Đường D1 (đường gom ĐT 759) — Toàn tuyến Mục 51 | 1.500.000 |
| Đường trung tâm xã — Ngã tư đường N7 — Giáp nghĩa địa thôn 5 Mục 28 | 480.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 55 | 190.000 |
| Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 — Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ) Mục 32 | 840.000 |
| Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Cổng chào thôn 3 Mục 24 | 780.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) Mục 11 | 240.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 Mục 2 | 720.000 |
| Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) Mục 19 | 190.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 Mục 6 | 960.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 Mục 7 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 56 | 170.000 |
| Đường liên xã — Ngã tư đường N7 — Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170 Mục 23 | 840.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) Mục 12 | 270.000 |
| Đường trung tâm xã N3 — Đường D1 (Trạm y tế xã) — Đường D8 Mục 29 | 420.000 |
| Đường ĐT 759 — Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân Mục 1 | 960.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40 Mục 47 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Đa Kia — Toàn tuyến Mục 50 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 Mục 6 | 1.100.000 |
| Đường ĐT 760 — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) — Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03) Mục 13 | 210.000 |
| Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m — Toàn tuyến Mục 44 | 210.000 |
| Đường ĐT 759 — Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 Mục 5 | 1.400.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20 Mục 39 | 350.000 |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư thôn Bình Lợi — Toàn tuyến Mục 52 | 1.300.000 |
| Đường vào nhà thờ An Bình — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12 Mục 36 | 390.000 |
| Đường nhựa thôn 2 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 Mục 35 | 420.000 |
| Đường ĐT 759 — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) Mục 3 | 910.000 |
| Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Giáp đường ĐT 759 — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759 Mục 14 | 220.000 |
| Đường đi xã Bình Thắng cũ — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 Mục 31 | 1.100.000 |
| Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32 Mục 46 | 280.000 |
| Đường thôn Bình Tân — Giáp đường ĐT 759 — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) Mục 17 | 250.000 |
| Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ — Giáp đường ĐT 759 — Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ Mục 16 | 260.000 |
| Đường ĐT 759 — Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình — Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53 Mục 9 | 980.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31) Mục 10 | 250.000 |
| Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12 Mục 34 | 280.000 |
| Đường N1 — Toàn tuyến Mục 49 | 2.800.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21 Mục 48 | 210.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6) — Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46 Mục 43 | 280.000 |
| Đường liên xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Giáp ranh xã Long Bình cũ Mục 26 | 560.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46 Mục 8 | 1.100.000 |
| Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã) Mục 15 | 250.000 |
| Đường thôn Bình Tân + Bù Tam — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 Mục 20 | 330.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51 Mục 42 | 250.000 |
| Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) Mục 25 | 630.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19 Mục 37 | 280.000 |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại của Khu quy hoạch — Toàn tuyến Mục 54 | 350.000 |
| Đường ĐT 759 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) — Ranh giới xã Thiện Hưng Mục 4 | 980.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28 Mục 38 | 350.000 |
| Đường N4 — Toàn tuyến Mục 53 | 490.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30 Mục 40 | 420.000 |
| Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) — Toàn tuyến Mục 41 | 560.000 |
| Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13 Mục 33 | 630.000 |
| Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) — Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102) Mục 18 | 220.000 |
| Đường trục xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Ngã tư Dốc Võng Mục 27 | 420.000 |
| Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129 Mục 22 | 420.000 |
| Đường thôn Bù Tam — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 — Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ) Mục 21 | 420.000 |
| Đường nhựa ngã ba nhà máy nước — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50 Mục 45 | 320.000 |
| Đường D1 (đường gom ĐT 759) — Toàn tuyến Mục 51 | 1.800.000 |
| Đường trung tâm xã — Ngã tư đường N7 — Giáp nghĩa địa thôn 5 Mục 28 | 560.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 55 | 220.000 |
| Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 — Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ) Mục 32 | 980.000 |
| Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Cổng chào thôn 3 Mục 24 | 910.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) Mục 11 | 280.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 Mục 2 | 840.000 |
| Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) Mục 19 | 220.000 |
| Đường trung tâm xã D4 — Đường N3 (Quán Sen hồ) — Ngã ba đường D7 Mục 30 | 560.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Đa Kia — Toàn tuyến Mục 50 | 1.400.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40 Mục 47 | 250.000 |
| Đường ĐT 759 — Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân Mục 1 | 1.100.000 |
| Đường trung tâm xã N3 — Đường D1 (Trạm y tế xã) — Đường D8 Mục 29 | 490.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) Mục 12 | 320.000 |
| Đường liên xã — Ngã tư đường N7 — Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170 Mục 23 | 980.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 56 | 200.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 Mục 7 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21 Mục 48 | 48.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28 Mục 38 | 48.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20 Mục 39 | 48.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30 Mục 40 | 48.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19 Mục 37 | 48.000 |
| Đường ĐT 759 — Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 Mục 5 | 202.000 |
| Đường trung tâm xã D4 — Đường N3 (Quán Sen hồ) — Ngã ba đường D7 Mục 30 | 67.000 |
| Đường ĐT 759 — Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình — Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53 Mục 9 | 202.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51 Mục 42 | 48.000 |
| Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m — Toàn tuyến Mục 44 | 90.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 49 | 48.000 |
| Đường liên xã — Ngã tư đường N7 — Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170 Mục 23 | 67.000 |
| Đường nhựa ngã ba nhà máy nước — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50 Mục 45 | 48.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 90 | 44.000 |
| Đường nhựa thôn 2 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 Mục 35 | 48.000 |
| Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Cổng chào thôn 3 Mục 24 | 67.000 |
| Đường ĐT 759 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) — Ranh giới xã Thiện Hưng Mục 4 | 168.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31) Mục 10 | 202.000 |
| Đường ĐT 760 — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) — Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03) Mục 13 | 202.000 |
| Đường thôn Bình Tân + Bù Tam — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 Mục 20 | 44.000 |
| Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ — Giáp đường ĐT 759 — Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ Mục 16 | 44.000 |
| Đường vào nhà thờ An Bình — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12 Mục 36 | 48.000 |
| Đường trung tâm xã — Ngã tư đường N7 — Giáp nghĩa địa thôn 5 Mục 28 | 67.000 |
| Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129 Mục 22 | 44.000 |
| Đường thôn Bình Tân — Giáp đường ĐT 759 — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) Mục 17 | 44.000 |
| Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13 Mục 33 | 90.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 Mục 2 | 168.000 |
| Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) Mục 19 | 44.000 |
| Đường đi xã Bình Thắng cũ — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 Mục 31 | 90.000 |
| Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã) Mục 15 | 44.000 |
| Đường trung tâm xã N3 — Đường D1 (Trạm y tế xã) — Đường D8 Mục 29 | 67.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) Mục 12 | 202.000 |
| Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12 Mục 34 | 48.000 |
| Đường trục xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Ngã tư Dốc Võng Mục 27 | 67.000 |
| Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Giáp đường ĐT 759 — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759 Mục 14 | 44.000 |
| Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 — Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ) Mục 32 | 90.000 |
| Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) — Toàn tuyến Mục 41 | 90.000 |
| Đường ĐT 759 — Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân Mục 1 | 168.000 |
| Đường liên xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Giáp ranh xã Long Bình cũ Mục 26 | 67.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6) — Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46 Mục 43 | 48.000 |
| Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32 Mục 46 | 48.000 |
| Đường thôn Bù Tam — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 — Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ) Mục 21 | 44.000 |
| Đường ĐT 759 — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) Mục 3 | 168.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 90 | 30.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 Mục 6 | 202.000 |
| Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) — Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102) Mục 18 | 44.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) Mục 11 | 202.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40 Mục 47 | 48.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 Mục 7 | 202.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46 Mục 8 | 202.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 50 | 48.000 |
| Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) Mục 25 | 67.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21 Mục 48 | 60.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28 Mục 38 | 60.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20 Mục 39 | 60.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30 Mục 40 | 60.000 |
| Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19 Mục 37 | 60.000 |
| Đường ĐT 759 — Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 Mục 5 | 252.000 |
| Đường trung tâm xã D4 — Đường N3 (Quán Sen hồ) — Ngã ba đường D7 Mục 30 | 84.000 |
| Đường ĐT 759 — Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình — Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53 Mục 9 | 252.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51 Mục 42 | 60.000 |
| Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m — Toàn tuyến Mục 44 | 112.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 49 | 60.000 |
| Đường liên xã — Ngã tư đường N7 — Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170 Mục 23 | 84.000 |
| Đường nhựa ngã ba nhà máy nước — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50 Mục 45 | 60.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 90 | 55.000 |
| Đường nhựa thôn 2 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 Mục 35 | 60.000 |
| Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Cổng chào thôn 3 Mục 24 | 84.000 |
| Đường ĐT 759 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) — Ranh giới xã Thiện Hưng Mục 4 | 210.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31) Mục 10 | 252.000 |
| Đường ĐT 760 — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) — Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03) Mục 13 | 252.000 |
| Đường thôn Bình Tân + Bù Tam — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 Mục 20 | 55.000 |
| Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ — Giáp đường ĐT 759 — Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ Mục 16 | 55.000 |
| Đường vào nhà thờ An Bình — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12 Mục 36 | 60.000 |
| Đường trung tâm xã — Ngã tư đường N7 — Giáp nghĩa địa thôn 5 Mục 28 | 84.000 |
| Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129 Mục 22 | 55.000 |
| Đường thôn Bình Tân — Giáp đường ĐT 759 — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) Mục 17 | 55.000 |
| Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13 Mục 33 | 112.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 Mục 2 | 210.000 |
| Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) Mục 19 | 55.000 |
| Đường đi xã Bình Thắng cũ — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 Mục 31 | 112.000 |
| Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã) Mục 15 | 55.000 |
| Đường trung tâm xã N3 — Đường D1 (Trạm y tế xã) — Đường D8 Mục 29 | 84.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) Mục 12 | 252.000 |
| Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12 Mục 34 | 60.000 |
| Đường trục xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Ngã tư Dốc Võng Mục 27 | 84.000 |
| Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Giáp đường ĐT 759 — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759 Mục 14 | 55.000 |
| Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 — Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ) Mục 32 | 112.000 |
| Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) — Toàn tuyến Mục 41 | 112.000 |
| Đường ĐT 759 — Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân Mục 1 | 210.000 |
| Đường liên xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Giáp ranh xã Long Bình cũ Mục 26 | 84.000 |
| Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6) — Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46 Mục 43 | 60.000 |
| Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32 Mục 46 | 60.000 |
| Đường thôn Bù Tam — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 — Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ) Mục 21 | 55.000 |
| Đường ĐT 759 — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) Mục 3 | 210.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 90 | 40.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 Mục 6 | 252.000 |
| Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) — Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102) Mục 18 | 55.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) Mục 11 | 252.000 |
| Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40 Mục 47 | 60.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 Mục 7 | 252.000 |
| Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46 Mục 8 | 252.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 50 | 60.000 |
| Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) Mục 25 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.