Bảng giá đất Xã Đa Kia, Đồng Nai từ 01/01/2026

324 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đa Kia4.000.000 đồng/m² (Đường N1 — Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (52 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40
Mục 47
38.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 49
38.000
Đường liên xã — Ngã tư đường N7 — Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170
Mục 23
54.000
Đường nhựa ngã ba nhà máy nước — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50
Mục 45
38.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 90
35.000
Đường nhựa thôn 2 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Mục 35
38.000
Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Cổng chào thôn 3
Mục 24
54.000
Đường ĐT 759 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) — Ranh giới xã Thiện Hưng
Mục 4
134.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
Mục 10
161.000
Đường ĐT 760 — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) — Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
Mục 13
161.000
Đường thôn Bình Tân + Bù Tam — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92
Mục 20
35.000
Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ — Giáp đường ĐT 759 — Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ
Mục 16
35.000
Đường vào nhà thờ An Bình — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12
Mục 36
38.000
Đường trung tâm xã — Ngã tư đường N7 — Giáp nghĩa địa thôn 5
Mục 28
54.000
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129
Mục 22
35.000
Đường thôn Bình Tân — Giáp đường ĐT 759 — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)
Mục 17
35.000
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13
Mục 33
72.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
Mục 2
134.000
Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95)
Mục 19
35.000
Đường đi xã Bình Thắng cũ — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
Mục 31
72.000
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
Mục 15
35.000
Đường trung tâm xã N3 — Đường D1 (Trạm y tế xã) — Đường D8
Mục 29
54.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Mục 12
161.000
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12
Mục 34
38.000
Đường trục xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Ngã tư Dốc Võng
Mục 27
54.000
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Giáp đường ĐT 759 — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759
Mục 14
35.000
Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 — Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ)
Mục 32
72.000
Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) — Toàn tuyến
Mục 41
72.000
Đường ĐT 759 — Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
Mục 1
134.000
Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28
Mục 38
38.000
Đường liên xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Giáp ranh xã Long Bình cũ
Mục 26
54.000
Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6) — Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46
Mục 43
38.000
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32
Mục 46
38.000
Đường thôn Bù Tam — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 — Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ)
Mục 21
35.000
Đường ĐT 759 — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
Mục 3
134.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 90
20.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29
Mục 6
161.000
Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) — Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102)
Mục 18
35.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Mục 11
161.000
Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20
Mục 39
38.000
Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30
Mục 40
38.000
Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19
Mục 37
38.000
Đường ĐT 759 — Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
Mục 5
161.000
Đường trung tâm xã D4 — Đường N3 (Quán Sen hồ) — Ngã ba đường D7
Mục 30
54.000
Đường ĐT 759 — Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình — Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53
Mục 9
161.000
Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51
Mục 42
38.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45
Mục 7
161.000
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m — Toàn tuyến
Mục 44
72.000
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21
Mục 48
38.000
Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
Mục 25
54.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 50
38.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46
Mục 8
161.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (56 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 759 — Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình — Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53
Mục 9
1.400.000
Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ — Giáp đường ĐT 759 — Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ
Mục 16
370.000
Đường thôn Bình Tân — Giáp đường ĐT 759 — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)
Mục 17
360.000
Đường đi xã Bình Thắng cũ — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
Mục 31
1.600.000
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32
Mục 46
400.000
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Giáp đường ĐT 759 — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759
Mục 14
320.000
Đường ĐT 760 — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) — Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
Mục 13
300.000
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m — Toàn tuyến
Mục 44
300.000
Đường ĐT 759 — Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
Mục 5
2.000.000
Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20
Mục 39
500.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư thôn Bình Lợi — Toàn tuyến
Mục 52
1.800.000
Đường vào nhà thờ An Bình — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12
Mục 36
550.000
Đường nhựa thôn 2 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Mục 35
600.000
Đường ĐT 759 — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
Mục 3
1.300.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45
Mục 7
2.500.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 56
280.000
Đường liên xã — Ngã tư đường N7 — Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170
Mục 23
1.400.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Mục 12
450.000
Đường trung tâm xã N3 — Đường D1 (Trạm y tế xã) — Đường D8
Mục 29
700.000
Đường ĐT 759 — Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
Mục 1
1.600.000
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40
Mục 47
350.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Đa Kia — Toàn tuyến
Mục 50
2.000.000
Đường trung tâm xã D4 — Đường N3 (Quán Sen hồ) — Ngã ba đường D7
Mục 30
800.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29
Mục 6
1.600.000
Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95)
Mục 19
320.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
Mục 2
1.200.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Mục 11
400.000
Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Cổng chào thôn 3
Mục 24
1.300.000
Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 — Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ)
Mục 32
1.400.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 55
320.000
Đường trung tâm xã — Ngã tư đường N7 — Giáp nghĩa địa thôn 5
Mục 28
800.000
Đường D1 (đường gom ĐT 759) — Toàn tuyến
Mục 51
2.500.000
Đường nhựa ngã ba nhà máy nước — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50
Mục 45
450.000
Đường thôn Bù Tam — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 — Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ)
Mục 21
600.000
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129
Mục 22
600.000
Đường trục xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Ngã tư Dốc Võng
Mục 27
600.000
Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) — Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102)
Mục 18
320.000
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13
Mục 33
900.000
Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) — Toàn tuyến
Mục 41
800.000
Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30
Mục 40
600.000
Đường N4 — Toàn tuyến
Mục 53
700.000
Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28
Mục 38
500.000
Đường ĐT 759 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) — Ranh giới xã Thiện Hưng
Mục 4
1.400.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại của Khu quy hoạch — Toàn tuyến
Mục 54
500.000
Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19
Mục 37
400.000
Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
Mục 25
900.000
Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51
Mục 42
360.000
Đường thôn Bình Tân + Bù Tam — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92
Mục 20
470.000
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
Mục 15
350.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46
Mục 8
1.600.000
Đường liên xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Giáp ranh xã Long Bình cũ
Mục 26
800.000
Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6) — Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46
Mục 43
400.000
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21
Mục 48
300.000
Đường N1 — Toàn tuyến
Mục 49
4.000.000
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12
Mục 34
400.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
Mục 10
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (56 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường trung tâm xã D4 — Đường N3 (Quán Sen hồ) — Ngã ba đường D7
Mục 30
480.000
Đường ĐT 760 — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) — Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
Mục 13
180.000
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m — Toàn tuyến
Mục 44
180.000
Đường ĐT 759 — Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
Mục 5
1.200.000
Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20
Mục 39
300.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư thôn Bình Lợi — Toàn tuyến
Mục 52
1.100.000
Đường vào nhà thờ An Bình — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12
Mục 36
330.000
Đường nhựa thôn 2 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Mục 35
360.000
Đường ĐT 759 — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
Mục 3
780.000
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Giáp đường ĐT 759 — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759
Mục 14
190.000
Đường đi xã Bình Thắng cũ — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
Mục 31
960.000
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32
Mục 46
240.000
Đường thôn Bình Tân — Giáp đường ĐT 759 — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)
Mục 17
220.000
Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ — Giáp đường ĐT 759 — Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ
Mục 16
220.000
Đường ĐT 759 — Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình — Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53
Mục 9
840.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
Mục 10
210.000
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12
Mục 34
240.000
Đường N1 — Toàn tuyến
Mục 49
2.400.000
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21
Mục 48
180.000
Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6) — Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46
Mục 43
240.000
Đường liên xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Giáp ranh xã Long Bình cũ
Mục 26
480.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46
Mục 8
960.000
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
Mục 15
210.000
Đường thôn Bình Tân + Bù Tam — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92
Mục 20
280.000
Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51
Mục 42
220.000
Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
Mục 25
540.000
Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19
Mục 37
240.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại của Khu quy hoạch — Toàn tuyến
Mục 54
300.000
Đường ĐT 759 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) — Ranh giới xã Thiện Hưng
Mục 4
840.000
Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28
Mục 38
300.000
Đường N4 — Toàn tuyến
Mục 53
420.000
Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30
Mục 40
360.000
Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) — Toàn tuyến
Mục 41
480.000
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13
Mục 33
540.000
Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) — Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102)
Mục 18
190.000
Đường trục xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Ngã tư Dốc Võng
Mục 27
360.000
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129
Mục 22
360.000
Đường thôn Bù Tam — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 — Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ)
Mục 21
360.000
Đường nhựa ngã ba nhà máy nước — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50
Mục 45
270.000
Đường D1 (đường gom ĐT 759) — Toàn tuyến
Mục 51
1.500.000
Đường trung tâm xã — Ngã tư đường N7 — Giáp nghĩa địa thôn 5
Mục 28
480.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 55
190.000
Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 — Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ)
Mục 32
840.000
Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Cổng chào thôn 3
Mục 24
780.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Mục 11
240.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
Mục 2
720.000
Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95)
Mục 19
190.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29
Mục 6
960.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45
Mục 7
1.500.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 56
170.000
Đường liên xã — Ngã tư đường N7 — Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170
Mục 23
840.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Mục 12
270.000
Đường trung tâm xã N3 — Đường D1 (Trạm y tế xã) — Đường D8
Mục 29
420.000
Đường ĐT 759 — Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
Mục 1
960.000
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40
Mục 47
210.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Đa Kia — Toàn tuyến
Mục 50
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (56 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29
Mục 6
1.100.000
Đường ĐT 760 — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) — Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
Mục 13
210.000
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m — Toàn tuyến
Mục 44
210.000
Đường ĐT 759 — Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
Mục 5
1.400.000
Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20
Mục 39
350.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư thôn Bình Lợi — Toàn tuyến
Mục 52
1.300.000
Đường vào nhà thờ An Bình — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12
Mục 36
390.000
Đường nhựa thôn 2 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Mục 35
420.000
Đường ĐT 759 — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
Mục 3
910.000
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Giáp đường ĐT 759 — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759
Mục 14
220.000
Đường đi xã Bình Thắng cũ — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
Mục 31
1.100.000
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32
Mục 46
280.000
Đường thôn Bình Tân — Giáp đường ĐT 759 — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)
Mục 17
250.000
Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ — Giáp đường ĐT 759 — Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ
Mục 16
260.000
Đường ĐT 759 — Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình — Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53
Mục 9
980.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
Mục 10
250.000
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12
Mục 34
280.000
Đường N1 — Toàn tuyến
Mục 49
2.800.000
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21
Mục 48
210.000
Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6) — Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46
Mục 43
280.000
Đường liên xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Giáp ranh xã Long Bình cũ
Mục 26
560.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46
Mục 8
1.100.000
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
Mục 15
250.000
Đường thôn Bình Tân + Bù Tam — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92
Mục 20
330.000
Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51
Mục 42
250.000
Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
Mục 25
630.000
Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19
Mục 37
280.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại của Khu quy hoạch — Toàn tuyến
Mục 54
350.000
Đường ĐT 759 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) — Ranh giới xã Thiện Hưng
Mục 4
980.000
Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28
Mục 38
350.000
Đường N4 — Toàn tuyến
Mục 53
490.000
Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30
Mục 40
420.000
Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) — Toàn tuyến
Mục 41
560.000
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13
Mục 33
630.000
Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) — Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102)
Mục 18
220.000
Đường trục xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Ngã tư Dốc Võng
Mục 27
420.000
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129
Mục 22
420.000
Đường thôn Bù Tam — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 — Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ)
Mục 21
420.000
Đường nhựa ngã ba nhà máy nước — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50
Mục 45
320.000
Đường D1 (đường gom ĐT 759) — Toàn tuyến
Mục 51
1.800.000
Đường trung tâm xã — Ngã tư đường N7 — Giáp nghĩa địa thôn 5
Mục 28
560.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 55
220.000
Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 — Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ)
Mục 32
980.000
Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Cổng chào thôn 3
Mục 24
910.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Mục 11
280.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
Mục 2
840.000
Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95)
Mục 19
220.000
Đường trung tâm xã D4 — Đường N3 (Quán Sen hồ) — Ngã ba đường D7
Mục 30
560.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Đa Kia — Toàn tuyến
Mục 50
1.400.000
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40
Mục 47
250.000
Đường ĐT 759 — Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
Mục 1
1.100.000
Đường trung tâm xã N3 — Đường D1 (Trạm y tế xã) — Đường D8
Mục 29
490.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Mục 12
320.000
Đường liên xã — Ngã tư đường N7 — Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170
Mục 23
980.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 56
200.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45
Mục 7
1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (52 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21
Mục 48
48.000
Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28
Mục 38
48.000
Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20
Mục 39
48.000
Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30
Mục 40
48.000
Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19
Mục 37
48.000
Đường ĐT 759 — Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
Mục 5
202.000
Đường trung tâm xã D4 — Đường N3 (Quán Sen hồ) — Ngã ba đường D7
Mục 30
67.000
Đường ĐT 759 — Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình — Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53
Mục 9
202.000
Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51
Mục 42
48.000
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m — Toàn tuyến
Mục 44
90.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 49
48.000
Đường liên xã — Ngã tư đường N7 — Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170
Mục 23
67.000
Đường nhựa ngã ba nhà máy nước — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50
Mục 45
48.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 90
44.000
Đường nhựa thôn 2 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Mục 35
48.000
Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Cổng chào thôn 3
Mục 24
67.000
Đường ĐT 759 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) — Ranh giới xã Thiện Hưng
Mục 4
168.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
Mục 10
202.000
Đường ĐT 760 — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) — Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
Mục 13
202.000
Đường thôn Bình Tân + Bù Tam — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92
Mục 20
44.000
Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ — Giáp đường ĐT 759 — Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ
Mục 16
44.000
Đường vào nhà thờ An Bình — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12
Mục 36
48.000
Đường trung tâm xã — Ngã tư đường N7 — Giáp nghĩa địa thôn 5
Mục 28
67.000
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129
Mục 22
44.000
Đường thôn Bình Tân — Giáp đường ĐT 759 — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)
Mục 17
44.000
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13
Mục 33
90.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
Mục 2
168.000
Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95)
Mục 19
44.000
Đường đi xã Bình Thắng cũ — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
Mục 31
90.000
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
Mục 15
44.000
Đường trung tâm xã N3 — Đường D1 (Trạm y tế xã) — Đường D8
Mục 29
67.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Mục 12
202.000
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12
Mục 34
48.000
Đường trục xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Ngã tư Dốc Võng
Mục 27
67.000
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Giáp đường ĐT 759 — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759
Mục 14
44.000
Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 — Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ)
Mục 32
90.000
Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) — Toàn tuyến
Mục 41
90.000
Đường ĐT 759 — Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
Mục 1
168.000
Đường liên xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Giáp ranh xã Long Bình cũ
Mục 26
67.000
Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6) — Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46
Mục 43
48.000
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32
Mục 46
48.000
Đường thôn Bù Tam — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 — Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ)
Mục 21
44.000
Đường ĐT 759 — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
Mục 3
168.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 90
30.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29
Mục 6
202.000
Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) — Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102)
Mục 18
44.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Mục 11
202.000
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40
Mục 47
48.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45
Mục 7
202.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46
Mục 8
202.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 50
48.000
Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
Mục 25
67.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (52 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21
Mục 48
60.000
Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28
Mục 38
60.000
Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20
Mục 39
60.000
Đường nhựa thôn Bình Thủy — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30
Mục 40
60.000
Đường nhựa thôn 3 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19
Mục 37
60.000
Đường ĐT 759 — Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
Mục 5
252.000
Đường trung tâm xã D4 — Đường N3 (Quán Sen hồ) — Ngã ba đường D7
Mục 30
84.000
Đường ĐT 759 — Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình — Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53
Mục 9
252.000
Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51
Mục 42
60.000
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m — Toàn tuyến
Mục 44
112.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 49
60.000
Đường liên xã — Ngã tư đường N7 — Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170
Mục 23
84.000
Đường nhựa ngã ba nhà máy nước — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50
Mục 45
60.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 90
55.000
Đường nhựa thôn 2 — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Mục 35
60.000
Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Cổng chào thôn 3
Mục 24
84.000
Đường ĐT 759 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) — Ranh giới xã Thiện Hưng
Mục 4
210.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
Mục 10
252.000
Đường ĐT 760 — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) — Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
Mục 13
252.000
Đường thôn Bình Tân + Bù Tam — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92
Mục 20
55.000
Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ — Giáp đường ĐT 759 — Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ
Mục 16
55.000
Đường vào nhà thờ An Bình — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12
Mục 36
60.000
Đường trung tâm xã — Ngã tư đường N7 — Giáp nghĩa địa thôn 5
Mục 28
84.000
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129
Mục 22
55.000
Đường thôn Bình Tân — Giáp đường ĐT 759 — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)
Mục 17
55.000
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13
Mục 33
112.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
Mục 2
210.000
Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) — Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95)
Mục 19
55.000
Đường đi xã Bình Thắng cũ — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
Mục 31
112.000
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
Mục 15
55.000
Đường trung tâm xã N3 — Đường D1 (Trạm y tế xã) — Đường D8
Mục 29
84.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) — Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Mục 12
252.000
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A — Đường ĐT 759 — Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12
Mục 34
60.000
Đường trục xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Ngã tư Dốc Võng
Mục 27
84.000
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) — Giáp đường ĐT 759 — Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759
Mục 14
55.000
Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 — Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ)
Mục 32
112.000
Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) — Toàn tuyến
Mục 41
112.000
Đường ĐT 759 — Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) — Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
Mục 1
210.000
Đường liên xã — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) — Giáp ranh xã Long Bình cũ
Mục 26
84.000
Đường nhựa thôn 6 — Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6) — Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46
Mục 43
60.000
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32
Mục 46
60.000
Đường thôn Bù Tam — Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 — Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ)
Mục 21
55.000
Đường ĐT 759 — Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 — Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
Mục 3
210.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 90
40.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29
Mục 6
252.000
Đường thôn Bình Tân — Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) — Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102)
Mục 18
55.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) — Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Mục 11
252.000
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 — Đường ĐT 760 — Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40
Mục 47
60.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45
Mục 7
252.000
Đường ĐT 759 — Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình — Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46
Mục 8
252.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 50
60.000
Đường liên xã — Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) — Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
Mục 25
84.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.