Bảng giá đất Xã Bù Gia Mập, Đồng Nai từ 01/01/2026

109 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bù Gia Mập800.000 đồng/m² (Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Đắk Ơ — Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (16 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Đắk Ơ — Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng
Mục 1
72.000
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập — Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) — Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 28)
Mục 3
72.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 91
20.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 14
32.000
Đường ĐT 760B — Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) — Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39)
Mục 8
72.000
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập — Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập
Mục 2
72.000
Đường nhựa thôn Cầu Sắt — Đường ĐT 741 — Nhà Lương Văn Tuyến (Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19)
Mục 11
38.000
Đường nhựa đi thôn Đăk Á — Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) — Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42
Mục 12
38.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44)
Mục 9
72.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) — Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
Mục 5
72.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) — Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
Mục 7
72.000
Đường ĐT 760B — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
Mục 4
72.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 91
32.000
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên — Đường ĐT 741 — Suối Đăk Côn
Mục 10
38.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 13
32.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập — Hết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
Mục 6
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (15 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 760B — Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) — Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39)
Mục 8
470.000
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên — Đường ĐT 741 — Suối Đăk Côn
Mục 10
340.000
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập — Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập
Mục 2
740.000
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập — Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) — Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 28)
Mục 3
600.000
Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số tại thôn Đăk Á — Toàn tuyến
Mục 13
510.000
Đường nhựa đi thôn Đăk Á — Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) — Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42
Mục 12
420.000
Đường ĐT 760B — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
Mục 4
600.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 15
200.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) — Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
Mục 7
500.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Đắk Ơ — Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng
Mục 1
800.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 14
340.000
Đường nhựa thôn Cầu Sắt — Đường ĐT 741 — Nhà Lương Văn Tuyến (Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19)
Mục 11
420.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) — Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
Mục 5
800.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44)
Mục 9
470.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập — Hết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
Mục 6
650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (16 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập — Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) — Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 28)
Mục 3
49.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập — Hết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
Mục 6
49.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 13
32.000
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên — Đường ĐT 741 — Suối Đăk Côn
Mục 10
38.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 91
32.000
Đường ĐT 760B — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
Mục 4
49.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) — Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
Mục 7
49.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) — Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
Mục 5
49.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44)
Mục 9
49.000
Đường nhựa đi thôn Đăk Á — Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) — Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42
Mục 12
38.000
Đường nhựa thôn Cầu Sắt — Đường ĐT 741 — Nhà Lương Văn Tuyến (Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19)
Mục 11
38.000
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập — Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập
Mục 2
49.000
Đường ĐT 760B — Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) — Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39)
Mục 8
49.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Đắk Ơ — Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng
Mục 1
49.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 14
32.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 91
20.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (15 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên — Đường ĐT 741 — Suối Đăk Côn
Mục 10
200.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập — Hết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
Mục 6
390.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44)
Mục 9
280.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) — Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
Mục 5
480.000
Đường ĐT 760B — Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) — Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39)
Mục 8
280.000
Đường nhựa thôn Cầu Sắt — Đường ĐT 741 — Nhà Lương Văn Tuyến (Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19)
Mục 11
250.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 14
200.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Đắk Ơ — Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng
Mục 1
480.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) — Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
Mục 7
300.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 15
120.000
Đường ĐT 760B — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
Mục 4
360.000
Đường nhựa đi thôn Đăk Á — Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) — Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42
Mục 12
250.000
Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số tại thôn Đăk Á — Toàn tuyến
Mục 13
310.000
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập — Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) — Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 28)
Mục 3
360.000
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập — Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập
Mục 2
440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (15 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập — Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập
Mục 2
520.000
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên — Đường ĐT 741 — Suối Đăk Côn
Mục 10
230.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập — Hết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
Mục 6
460.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44)
Mục 9
330.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) — Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
Mục 5
560.000
Đường ĐT 760B — Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) — Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39)
Mục 8
330.000
Đường nhựa thôn Cầu Sắt — Đường ĐT 741 — Nhà Lương Văn Tuyến (Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19)
Mục 11
290.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 14
230.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Đắk Ơ — Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng
Mục 1
560.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) — Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
Mục 7
350.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 15
140.000
Đường ĐT 760B — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
Mục 4
420.000
Đường nhựa đi thôn Đăk Á — Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) — Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42
Mục 12
290.000
Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số tại thôn Đăk Á — Toàn tuyến
Mục 13
360.000
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập — Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) — Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 28)
Mục 3
420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (16 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 760B — Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) — Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39)
Mục 8
90.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập — Hết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
Mục 6
90.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 13
40.000
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên — Đường ĐT 741 — Suối Đăk Côn
Mục 10
48.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 91
40.000
Đường ĐT 760B — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
Mục 4
90.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) — Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
Mục 7
90.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) — Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
Mục 5
90.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44)
Mục 9
90.000
Đường nhựa đi thôn Đăk Á — Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) — Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42
Mục 12
48.000
Đường nhựa thôn Cầu Sắt — Đường ĐT 741 — Nhà Lương Văn Tuyến (Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19)
Mục 11
48.000
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập — Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập
Mục 2
90.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 14
40.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 91
30.000
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập — Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) — Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 28)
Mục 3
90.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Đắk Ơ — Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (16 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 14
50.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Đắk Ơ — Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng
Mục 1
100.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 91
40.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập — Hết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
Mục 6
100.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 13
50.000
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên — Đường ĐT 741 — Suối Đăk Côn
Mục 10
60.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 91
50.000
Đường ĐT 760B — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
Mục 4
100.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) — Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
Mục 7
100.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) — Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
Mục 5
100.000
Đường ĐT 760B — Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44)
Mục 9
100.000
Đường nhựa đi thôn Đăk Á — Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) — Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42
Mục 12
60.000
Đường nhựa thôn Cầu Sắt — Đường ĐT 741 — Nhà Lương Văn Tuyến (Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19)
Mục 11
60.000
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập — Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) — Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 28)
Mục 3
100.000
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập — Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập
Mục 2
100.000
Đường ĐT 760B — Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) — Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39)
Mục 8
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.