Bảng giá đất Xã Bom Bo, Đồng Nai từ 01/01/2026

312 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bom Bo2.100.000 đồng/m² (Đường ĐT 760 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo — Hết ranh nhà ông Sáu Lực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (45 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 760 — Cầu Sập — Ngã ba cổng chào thôn 8
Mục 13
108.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3)
Mục 7
108.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã ba đường Sân Bóng — Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Mục 26
67.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã tư Bom Bo — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Mục 28
67.000
Đường hai bên chợ Bom Bo — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Mục 35
67.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) — Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Mục 8
108.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam)
Mục 6
108.000
Đường 24 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55
Mục 21
45.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo — Hết ranh nhà ông Sáu Lực
Mục 15
108.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Hết ranh đất lâm phần
Mục 32
67.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 — Cầu Sập
Mục 12
108.000
Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ — Ngã ba ông Xây — Ngã ba nhà ông Thái
Mục 40
45.000
Tuyến đường vành đai xã — Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) — Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64
Mục 24
45.000
Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại — Toàn tuyến
Mục 42
45.000
Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Ba Thành — Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau
Mục 33
67.000
Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi — Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 — Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66
Mục 19
45.000
Đường Ba Trà đi thôn 678 — Đường ĐT 760 — Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
Mục 22
45.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba Tình Nghĩa — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ)
Mục 5
108.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương)
Mục 3
108.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng — Ngã ba nhà ông Ngộ
Mục 29
67.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Mục 31
67.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh nhà ông Sáu Lực — Ngã ba ông Võ Lý Hùng
Mục 16
108.000
Đường ô trường Tiểu học — Ngã ba nhà ông Tiền — Ngã ba nhà ông Long Quý
Mục 36
67.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh — Giáp ranh xã Đắk Nhau
Mục 27
67.000
Đường Thôn 7 - Thôn 9 — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng
Mục 37
45.000
Đường vào Khu dân cư Thái Thành — Ngã ba nhà ông Toàn — Khu dân cư Thái Thành
Mục 39
67.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55
Mục 11
108.000
Đường ĐT 760 — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78
Mục 1
108.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55
Mục 9
108.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 84
45.000
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52
Mục 23
45.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba nhà ông Tuấn Anh
Mục 30
67.000
Đường bên hông Trung tâm thương mại — Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà — Suối Đăk Liên
Mục 38
67.000
Đường 23 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55
Mục 20
45.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55
Mục 10
108.000
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã — Toàn tuyến
Mục 18
67.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền)
Mục 2
108.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã tư Bom Bo — Ngã ba đường Sân Bóng
Mục 25
67.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba ông Võ Lý Hùng — Giáp ranh xã Đắk Nhau
Mục 17
108.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 — Ngã ba Tình Nghĩa
Mục 4
108.000
Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên — Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
Mục 34
67.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 84
15.000
Đường bên hông Thái Thành — Đường ĐT 760 — UBND xã Bom Bo
Mục 41
45.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 43
45.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba cổng chào thôn 8 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Mục 14
108.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (44 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi — Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 — Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66
Mục 19
320.000
Đường bên hông Trung tâm thương mại — Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà — Suối Đăk Liên
Mục 38
540.000
Đường ô trường Tiểu học — Ngã ba nhà ông Tiền — Ngã ba nhà ông Long Quý
Mục 36
770.000
Đường Thôn 7 - Thôn 9 — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng
Mục 37
390.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương)
Mục 3
1.600.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã tư Bom Bo — Ngã ba đường Sân Bóng
Mục 25
1.200.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 44
270.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh — Giáp ranh xã Đắk Nhau
Mục 27
670.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3)
Mục 7
1.700.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba Tình Nghĩa — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ)
Mục 5
1.700.000
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã — Toàn tuyến
Mục 18
900.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) — Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Mục 8
1.400.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55
Mục 9
900.000
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52
Mục 23
410.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Hết ranh đất lâm phần
Mục 32
390.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 — Cầu Sập
Mục 12
630.000
Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại — Toàn tuyến
Mục 43
320.000
Đường ĐT 760 — Cầu Sập — Ngã ba cổng chào thôn 8
Mục 13
810.000
Tuyến đường vành đai xã — Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) — Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64
Mục 24
320.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55
Mục 10
770.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba nhà ông Tuấn Anh
Mục 30
670.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng — Ngã ba nhà ông Ngộ
Mục 29
670.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba ông Võ Lý Hùng — Giáp ranh xã Đắk Nhau
Mục 17
900.000
Đường ĐT 760 — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78
Mục 1
720.000
Đường Ba Trà đi thôn 678 — Đường ĐT 760 — Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
Mục 22
320.000
Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo (Công ty Cổ phần Đầu tư kinh doanh Bất động sản Thái Thành) — Các tuyến đường trong Khu dân cư (không bao gồm đường ĐT 760)
Mục 41
1.100.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam)
Mục 6
1.600.000
Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ — Ngã ba ông Xây — Ngã ba nhà ông Thái
Mục 40
410.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã ba đường Sân Bóng — Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Mục 26
990.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền)
Mục 2
810.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55
Mục 11
680.000
Đường hai bên chợ Bom Bo — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Mục 35
960.000
Đường vào Khu dân cư Thái Thành — Ngã ba nhà ông Toàn — Khu dân cư Thái Thành
Mục 39
610.000
Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Ba Thành — Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau
Mục 33
980.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba cổng chào thôn 8 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Mục 14
900.000
Đường 23 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55
Mục 20
410.000
Đường 24 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55
Mục 21
410.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo — Hết ranh nhà ông Sáu Lực
Mục 15
2.100.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã tư Bom Bo — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Mục 28
830.000
Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên — Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
Mục 34
860.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh nhà ông Sáu Lực — Ngã ba ông Võ Lý Hùng
Mục 16
1.900.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 — Ngã ba Tình Nghĩa
Mục 4
900.000
Đường bên hông Thái Thành — Đường ĐT 760 — UBND xã Bom Bo
Mục 42
410.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Mục 31
390.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (45 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3)
Mục 7
32.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba cổng chào thôn 8 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Mục 14
32.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 43
32.000
Đường bên hông Thái Thành — Đường ĐT 760 — UBND xã Bom Bo
Mục 41
32.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 84
13.000
Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên — Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
Mục 34
32.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 — Ngã ba Tình Nghĩa
Mục 4
32.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba ông Võ Lý Hùng — Giáp ranh xã Đắk Nhau
Mục 17
32.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã tư Bom Bo — Ngã ba đường Sân Bóng
Mục 25
32.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền)
Mục 2
32.000
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã — Toàn tuyến
Mục 18
32.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55
Mục 10
32.000
Đường 23 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55
Mục 20
32.000
Đường bên hông Trung tâm thương mại — Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà — Suối Đăk Liên
Mục 38
32.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba nhà ông Tuấn Anh
Mục 30
32.000
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52
Mục 23
32.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 84
32.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55
Mục 9
32.000
Đường ĐT 760 — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78
Mục 1
32.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55
Mục 11
32.000
Đường vào Khu dân cư Thái Thành — Ngã ba nhà ông Toàn — Khu dân cư Thái Thành
Mục 39
32.000
Đường Thôn 7 - Thôn 9 — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng
Mục 37
32.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh — Giáp ranh xã Đắk Nhau
Mục 27
32.000
Đường ô trường Tiểu học — Ngã ba nhà ông Tiền — Ngã ba nhà ông Long Quý
Mục 36
32.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh nhà ông Sáu Lực — Ngã ba ông Võ Lý Hùng
Mục 16
32.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Mục 31
32.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng — Ngã ba nhà ông Ngộ
Mục 29
32.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương)
Mục 3
32.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba Tình Nghĩa — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ)
Mục 5
32.000
Đường Ba Trà đi thôn 678 — Đường ĐT 760 — Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
Mục 22
32.000
Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi — Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 — Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66
Mục 19
32.000
Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Ba Thành — Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau
Mục 33
32.000
Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại — Toàn tuyến
Mục 42
32.000
Tuyến đường vành đai xã — Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) — Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64
Mục 24
32.000
Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ — Ngã ba ông Xây — Ngã ba nhà ông Thái
Mục 40
32.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 — Cầu Sập
Mục 12
32.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Hết ranh đất lâm phần
Mục 32
32.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo — Hết ranh nhà ông Sáu Lực
Mục 15
32.000
Đường 24 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55
Mục 21
32.000
Đường ĐT 760 — Cầu Sập — Ngã ba cổng chào thôn 8
Mục 13
32.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam)
Mục 6
32.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) — Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Mục 8
32.000
Đường hai bên chợ Bom Bo — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Mục 35
32.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã tư Bom Bo — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Mục 28
32.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã ba đường Sân Bóng — Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Mục 26
32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (44 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường bên hông Trung tâm thương mại — Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà — Suối Đăk Liên
Mục 38
320.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Mục 31
230.000
Đường bên hông Thái Thành — Đường ĐT 760 — UBND xã Bom Bo
Mục 42
240.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 — Ngã ba Tình Nghĩa
Mục 4
540.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh nhà ông Sáu Lực — Ngã ba ông Võ Lý Hùng
Mục 16
1.100.000
Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên — Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
Mục 34
520.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã tư Bom Bo — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Mục 28
500.000
Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi — Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 — Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66
Mục 19
190.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo — Hết ranh nhà ông Sáu Lực
Mục 15
1.200.000
Đường 24 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55
Mục 21
240.000
Đường 23 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55
Mục 20
240.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba cổng chào thôn 8 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Mục 14
540.000
Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Ba Thành — Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau
Mục 33
590.000
Đường vào Khu dân cư Thái Thành — Ngã ba nhà ông Toàn — Khu dân cư Thái Thành
Mục 39
370.000
Đường hai bên chợ Bom Bo — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Mục 35
570.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55
Mục 11
410.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền)
Mục 2
490.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã ba đường Sân Bóng — Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Mục 26
590.000
Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ — Ngã ba ông Xây — Ngã ba nhà ông Thái
Mục 40
240.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam)
Mục 6
970.000
Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo (Công ty Cổ phần Đầu tư kinh doanh Bất động sản Thái Thành) — Các tuyến đường trong Khu dân cư (không bao gồm đường ĐT 760)
Mục 41
650.000
Đường Ba Trà đi thôn 678 — Đường ĐT 760 — Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
Mục 22
190.000
Đường ĐT 760 — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78
Mục 1
430.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba ông Võ Lý Hùng — Giáp ranh xã Đắk Nhau
Mục 17
540.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng — Ngã ba nhà ông Ngộ
Mục 29
400.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba nhà ông Tuấn Anh
Mục 30
400.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55
Mục 10
460.000
Tuyến đường vành đai xã — Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) — Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64
Mục 24
190.000
Đường ĐT 760 — Cầu Sập — Ngã ba cổng chào thôn 8
Mục 13
490.000
Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại — Toàn tuyến
Mục 43
190.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 — Cầu Sập
Mục 12
380.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Hết ranh đất lâm phần
Mục 32
230.000
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52
Mục 23
240.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55
Mục 9
540.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) — Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Mục 8
810.000
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã — Toàn tuyến
Mục 18
540.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba Tình Nghĩa — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ)
Mục 5
1.000.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3)
Mục 7
1.000.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh — Giáp ranh xã Đắk Nhau
Mục 27
400.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 44
160.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã tư Bom Bo — Ngã ba đường Sân Bóng
Mục 25
700.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương)
Mục 3
970.000
Đường Thôn 7 - Thôn 9 — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng
Mục 37
230.000
Đường ô trường Tiểu học — Ngã ba nhà ông Tiền — Ngã ba nhà ông Long Quý
Mục 36
460.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (44 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ô trường Tiểu học — Ngã ba nhà ông Tiền — Ngã ba nhà ông Long Quý
Mục 36
540.000
Đường bên hông Trung tâm thương mại — Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà — Suối Đăk Liên
Mục 38
380.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Mục 31
270.000
Đường bên hông Thái Thành — Đường ĐT 760 — UBND xã Bom Bo
Mục 42
280.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 — Ngã ba Tình Nghĩa
Mục 4
630.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh nhà ông Sáu Lực — Ngã ba ông Võ Lý Hùng
Mục 16
1.300.000
Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên — Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
Mục 34
600.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã tư Bom Bo — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Mục 28
580.000
Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi — Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 — Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66
Mục 19
220.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo — Hết ranh nhà ông Sáu Lực
Mục 15
1.400.000
Đường 24 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55
Mục 21
280.000
Đường 23 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55
Mục 20
280.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba cổng chào thôn 8 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Mục 14
630.000
Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Ba Thành — Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau
Mục 33
690.000
Đường vào Khu dân cư Thái Thành — Ngã ba nhà ông Toàn — Khu dân cư Thái Thành
Mục 39
430.000
Đường hai bên chợ Bom Bo — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Mục 35
670.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55
Mục 11
470.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền)
Mục 2
570.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã ba đường Sân Bóng — Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Mục 26
690.000
Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ — Ngã ba ông Xây — Ngã ba nhà ông Thái
Mục 40
280.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam)
Mục 6
1.100.000
Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo (Công ty Cổ phần Đầu tư kinh doanh Bất động sản Thái Thành) — Các tuyến đường trong Khu dân cư (không bao gồm đường ĐT 760)
Mục 41
760.000
Đường Ba Trà đi thôn 678 — Đường ĐT 760 — Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
Mục 22
220.000
Đường ĐT 760 — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78
Mục 1
500.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba ông Võ Lý Hùng — Giáp ranh xã Đắk Nhau
Mục 17
630.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng — Ngã ba nhà ông Ngộ
Mục 29
470.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba nhà ông Tuấn Anh
Mục 30
470.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55
Mục 10
540.000
Tuyến đường vành đai xã — Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) — Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64
Mục 24
220.000
Đường ĐT 760 — Cầu Sập — Ngã ba cổng chào thôn 8
Mục 13
570.000
Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại — Toàn tuyến
Mục 43
220.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 — Cầu Sập
Mục 12
440.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Hết ranh đất lâm phần
Mục 32
270.000
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52
Mục 23
280.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55
Mục 9
630.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) — Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Mục 8
950.000
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã — Toàn tuyến
Mục 18
630.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba Tình Nghĩa — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ)
Mục 5
1.200.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3)
Mục 7
1.200.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh — Giáp ranh xã Đắk Nhau
Mục 27
470.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 44
190.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã tư Bom Bo — Ngã ba đường Sân Bóng
Mục 25
820.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương)
Mục 3
1.100.000
Đường Thôn 7 - Thôn 9 — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng
Mục 37
270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (45 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường 24 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55
Mục 21
56.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba cổng chào thôn 8 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Mục 14
135.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 43
56.000
Đường bên hông Thái Thành — Đường ĐT 760 — UBND xã Bom Bo
Mục 41
56.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 84
34.000
Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên — Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
Mục 34
83.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 — Ngã ba Tình Nghĩa
Mục 4
135.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba ông Võ Lý Hùng — Giáp ranh xã Đắk Nhau
Mục 17
135.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã tư Bom Bo — Ngã ba đường Sân Bóng
Mục 25
83.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền)
Mục 2
135.000
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã — Toàn tuyến
Mục 18
83.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55
Mục 10
135.000
Đường 23 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55
Mục 20
56.000
Đường bên hông Trung tâm thương mại — Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà — Suối Đăk Liên
Mục 38
83.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba nhà ông Tuấn Anh
Mục 30
83.000
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52
Mục 23
56.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 84
56.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55
Mục 9
135.000
Đường ĐT 760 — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78
Mục 1
135.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55
Mục 11
135.000
Đường vào Khu dân cư Thái Thành — Ngã ba nhà ông Toàn — Khu dân cư Thái Thành
Mục 39
83.000
Đường Thôn 7 - Thôn 9 — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng
Mục 37
56.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh — Giáp ranh xã Đắk Nhau
Mục 27
83.000
Đường ô trường Tiểu học — Ngã ba nhà ông Tiền — Ngã ba nhà ông Long Quý
Mục 36
83.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh nhà ông Sáu Lực — Ngã ba ông Võ Lý Hùng
Mục 16
135.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Mục 31
83.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng — Ngã ba nhà ông Ngộ
Mục 29
83.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương)
Mục 3
135.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba Tình Nghĩa — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ)
Mục 5
135.000
Đường Ba Trà đi thôn 678 — Đường ĐT 760 — Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
Mục 22
56.000
Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi — Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 — Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66
Mục 19
56.000
Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Ba Thành — Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau
Mục 33
83.000
Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại — Toàn tuyến
Mục 42
56.000
Tuyến đường vành đai xã — Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) — Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64
Mục 24
56.000
Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ — Ngã ba ông Xây — Ngã ba nhà ông Thái
Mục 40
56.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 — Cầu Sập
Mục 12
135.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Hết ranh đất lâm phần
Mục 32
83.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo — Hết ranh nhà ông Sáu Lực
Mục 15
135.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam)
Mục 6
135.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) — Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Mục 8
135.000
Đường hai bên chợ Bom Bo — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Mục 35
83.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã tư Bom Bo — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Mục 28
83.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã ba đường Sân Bóng — Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Mục 26
83.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3)
Mục 7
135.000
Đường ĐT 760 — Cầu Sập — Ngã ba cổng chào thôn 8
Mục 13
135.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (45 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường đi Đăk Liên — Ngã tư Bom Bo — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Mục 28
104.000
Đường ĐT 760 — Cầu Sập — Ngã ba cổng chào thôn 8
Mục 13
169.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã ba đường Sân Bóng — Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Mục 26
104.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba cổng chào thôn 8 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Mục 14
169.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 43
70.000
Đường bên hông Thái Thành — Đường ĐT 760 — UBND xã Bom Bo
Mục 41
70.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 84
48.000
Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên — Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
Mục 34
104.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 — Ngã ba Tình Nghĩa
Mục 4
169.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba ông Võ Lý Hùng — Giáp ranh xã Đắk Nhau
Mục 17
169.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã tư Bom Bo — Ngã ba đường Sân Bóng
Mục 25
104.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền)
Mục 2
169.000
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã — Toàn tuyến
Mục 18
104.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55
Mục 10
169.000
Đường 23 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55
Mục 20
70.000
Đường bên hông Trung tâm thương mại — Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà — Suối Đăk Liên
Mục 38
104.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba nhà ông Tuấn Anh
Mục 30
104.000
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52
Mục 23
70.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 84
70.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55
Mục 9
169.000
Đường ĐT 760 — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78
Mục 1
169.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55
Mục 11
169.000
Đường vào Khu dân cư Thái Thành — Ngã ba nhà ông Toàn — Khu dân cư Thái Thành
Mục 39
104.000
Đường Thôn 7 - Thôn 9 — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng
Mục 37
70.000
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh — Giáp ranh xã Đắk Nhau
Mục 27
104.000
Đường ô trường Tiểu học — Ngã ba nhà ông Tiền — Ngã ba nhà ông Long Quý
Mục 36
104.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh nhà ông Sáu Lực — Ngã ba ông Võ Lý Hùng
Mục 16
169.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Mục 31
104.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng — Ngã ba nhà ông Ngộ
Mục 29
104.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương)
Mục 3
169.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba Tình Nghĩa — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ)
Mục 5
169.000
Đường Ba Trà đi thôn 678 — Đường ĐT 760 — Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
Mục 22
70.000
Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi — Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 — Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66
Mục 19
70.000
Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Ba Thành — Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau
Mục 33
104.000
Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại — Toàn tuyến
Mục 42
70.000
Tuyến đường vành đai xã — Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) — Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64
Mục 24
70.000
Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ — Ngã ba ông Xây — Ngã ba nhà ông Thái
Mục 40
70.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 — Cầu Sập
Mục 12
169.000
Đường đi Đăk Liên — Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Hết ranh đất lâm phần
Mục 32
104.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3)
Mục 7
169.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo — Hết ranh nhà ông Sáu Lực
Mục 15
169.000
Đường 24 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55
Mục 21
70.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam)
Mục 6
169.000
Đường ĐT 760 — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) — Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Mục 8
169.000
Đường hai bên chợ Bom Bo — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Mục 35
104.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.