Bảng giá đất Xã Bom Bo, Đồng Nai từ 01/01/2026
312 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bom Bo là 2.100.000 đồng/m² (Đường ĐT 760 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo — Hết ranh nhà ông Sáu Lực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐT 760 — Cầu Sập — Ngã ba cổng chào thôn 8 Mục 13 | 108.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) Mục 7 | 108.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã ba đường Sân Bóng — Hết ranh Trường Lương Thế Vinh Mục 26 | 67.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã tư Bom Bo — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng Mục 28 | 67.000 |
| Đường hai bên chợ Bom Bo — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 35 | 67.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) — Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) Mục 8 | 108.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) Mục 6 | 108.000 |
| Đường 24 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55 Mục 21 | 45.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo — Hết ranh nhà ông Sáu Lực Mục 15 | 108.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Hết ranh đất lâm phần Mục 32 | 67.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 — Cầu Sập Mục 12 | 108.000 |
| Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ — Ngã ba ông Xây — Ngã ba nhà ông Thái Mục 40 | 45.000 |
| Tuyến đường vành đai xã — Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) — Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64 Mục 24 | 45.000 |
| Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại — Toàn tuyến Mục 42 | 45.000 |
| Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Ba Thành — Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau Mục 33 | 67.000 |
| Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi — Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 — Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66 Mục 19 | 45.000 |
| Đường Ba Trà đi thôn 678 — Đường ĐT 760 — Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64 Mục 22 | 45.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba Tình Nghĩa — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ) Mục 5 | 108.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương) Mục 3 | 108.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng — Ngã ba nhà ông Ngộ Mục 29 | 67.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn Mục 31 | 67.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh nhà ông Sáu Lực — Ngã ba ông Võ Lý Hùng Mục 16 | 108.000 |
| Đường ô trường Tiểu học — Ngã ba nhà ông Tiền — Ngã ba nhà ông Long Quý Mục 36 | 67.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh — Giáp ranh xã Đắk Nhau Mục 27 | 67.000 |
| Đường Thôn 7 - Thôn 9 — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng Mục 37 | 45.000 |
| Đường vào Khu dân cư Thái Thành — Ngã ba nhà ông Toàn — Khu dân cư Thái Thành Mục 39 | 67.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 Mục 11 | 108.000 |
| Đường ĐT 760 — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 Mục 1 | 108.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 Mục 9 | 108.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 84 | 45.000 |
| Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52 Mục 23 | 45.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba nhà ông Tuấn Anh Mục 30 | 67.000 |
| Đường bên hông Trung tâm thương mại — Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà — Suối Đăk Liên Mục 38 | 67.000 |
| Đường 23 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55 Mục 20 | 45.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 Mục 10 | 108.000 |
| Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã — Toàn tuyến Mục 18 | 67.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền) Mục 2 | 108.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã tư Bom Bo — Ngã ba đường Sân Bóng Mục 25 | 67.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba ông Võ Lý Hùng — Giáp ranh xã Đắk Nhau Mục 17 | 108.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 — Ngã ba Tình Nghĩa Mục 4 | 108.000 |
| Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên — Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam Mục 34 | 67.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 84 | 15.000 |
| Đường bên hông Thái Thành — Đường ĐT 760 — UBND xã Bom Bo Mục 41 | 45.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 43 | 45.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba cổng chào thôn 8 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo Mục 14 | 108.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi — Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 — Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66 Mục 19 | 320.000 |
| Đường bên hông Trung tâm thương mại — Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà — Suối Đăk Liên Mục 38 | 540.000 |
| Đường ô trường Tiểu học — Ngã ba nhà ông Tiền — Ngã ba nhà ông Long Quý Mục 36 | 770.000 |
| Đường Thôn 7 - Thôn 9 — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng Mục 37 | 390.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương) Mục 3 | 1.600.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã tư Bom Bo — Ngã ba đường Sân Bóng Mục 25 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 44 | 270.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh — Giáp ranh xã Đắk Nhau Mục 27 | 670.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) Mục 7 | 1.700.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba Tình Nghĩa — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ) Mục 5 | 1.700.000 |
| Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã — Toàn tuyến Mục 18 | 900.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) — Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) Mục 8 | 1.400.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 Mục 9 | 900.000 |
| Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52 Mục 23 | 410.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Hết ranh đất lâm phần Mục 32 | 390.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 — Cầu Sập Mục 12 | 630.000 |
| Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại — Toàn tuyến Mục 43 | 320.000 |
| Đường ĐT 760 — Cầu Sập — Ngã ba cổng chào thôn 8 Mục 13 | 810.000 |
| Tuyến đường vành đai xã — Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) — Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64 Mục 24 | 320.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 Mục 10 | 770.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba nhà ông Tuấn Anh Mục 30 | 670.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng — Ngã ba nhà ông Ngộ Mục 29 | 670.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba ông Võ Lý Hùng — Giáp ranh xã Đắk Nhau Mục 17 | 900.000 |
| Đường ĐT 760 — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 Mục 1 | 720.000 |
| Đường Ba Trà đi thôn 678 — Đường ĐT 760 — Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64 Mục 22 | 320.000 |
| Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo (Công ty Cổ phần Đầu tư kinh doanh Bất động sản Thái Thành) — Các tuyến đường trong Khu dân cư (không bao gồm đường ĐT 760) Mục 41 | 1.100.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) Mục 6 | 1.600.000 |
| Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ — Ngã ba ông Xây — Ngã ba nhà ông Thái Mục 40 | 410.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã ba đường Sân Bóng — Hết ranh Trường Lương Thế Vinh Mục 26 | 990.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền) Mục 2 | 810.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 Mục 11 | 680.000 |
| Đường hai bên chợ Bom Bo — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 35 | 960.000 |
| Đường vào Khu dân cư Thái Thành — Ngã ba nhà ông Toàn — Khu dân cư Thái Thành Mục 39 | 610.000 |
| Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Ba Thành — Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau Mục 33 | 980.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba cổng chào thôn 8 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo Mục 14 | 900.000 |
| Đường 23 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55 Mục 20 | 410.000 |
| Đường 24 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55 Mục 21 | 410.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo — Hết ranh nhà ông Sáu Lực Mục 15 | 2.100.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã tư Bom Bo — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng Mục 28 | 830.000 |
| Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên — Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam Mục 34 | 860.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh nhà ông Sáu Lực — Ngã ba ông Võ Lý Hùng Mục 16 | 1.900.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 — Ngã ba Tình Nghĩa Mục 4 | 900.000 |
| Đường bên hông Thái Thành — Đường ĐT 760 — UBND xã Bom Bo Mục 42 | 410.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn Mục 31 | 390.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) Mục 7 | 32.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba cổng chào thôn 8 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo Mục 14 | 32.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 43 | 32.000 |
| Đường bên hông Thái Thành — Đường ĐT 760 — UBND xã Bom Bo Mục 41 | 32.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 84 | 13.000 |
| Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên — Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam Mục 34 | 32.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 — Ngã ba Tình Nghĩa Mục 4 | 32.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba ông Võ Lý Hùng — Giáp ranh xã Đắk Nhau Mục 17 | 32.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã tư Bom Bo — Ngã ba đường Sân Bóng Mục 25 | 32.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền) Mục 2 | 32.000 |
| Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã — Toàn tuyến Mục 18 | 32.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 Mục 10 | 32.000 |
| Đường 23 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55 Mục 20 | 32.000 |
| Đường bên hông Trung tâm thương mại — Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà — Suối Đăk Liên Mục 38 | 32.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba nhà ông Tuấn Anh Mục 30 | 32.000 |
| Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52 Mục 23 | 32.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 84 | 32.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 Mục 9 | 32.000 |
| Đường ĐT 760 — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 Mục 1 | 32.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 Mục 11 | 32.000 |
| Đường vào Khu dân cư Thái Thành — Ngã ba nhà ông Toàn — Khu dân cư Thái Thành Mục 39 | 32.000 |
| Đường Thôn 7 - Thôn 9 — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng Mục 37 | 32.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh — Giáp ranh xã Đắk Nhau Mục 27 | 32.000 |
| Đường ô trường Tiểu học — Ngã ba nhà ông Tiền — Ngã ba nhà ông Long Quý Mục 36 | 32.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh nhà ông Sáu Lực — Ngã ba ông Võ Lý Hùng Mục 16 | 32.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn Mục 31 | 32.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng — Ngã ba nhà ông Ngộ Mục 29 | 32.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương) Mục 3 | 32.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba Tình Nghĩa — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ) Mục 5 | 32.000 |
| Đường Ba Trà đi thôn 678 — Đường ĐT 760 — Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64 Mục 22 | 32.000 |
| Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi — Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 — Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66 Mục 19 | 32.000 |
| Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Ba Thành — Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau Mục 33 | 32.000 |
| Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại — Toàn tuyến Mục 42 | 32.000 |
| Tuyến đường vành đai xã — Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) — Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64 Mục 24 | 32.000 |
| Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ — Ngã ba ông Xây — Ngã ba nhà ông Thái Mục 40 | 32.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 — Cầu Sập Mục 12 | 32.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Hết ranh đất lâm phần Mục 32 | 32.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo — Hết ranh nhà ông Sáu Lực Mục 15 | 32.000 |
| Đường 24 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55 Mục 21 | 32.000 |
| Đường ĐT 760 — Cầu Sập — Ngã ba cổng chào thôn 8 Mục 13 | 32.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) Mục 6 | 32.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) — Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) Mục 8 | 32.000 |
| Đường hai bên chợ Bom Bo — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 35 | 32.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã tư Bom Bo — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng Mục 28 | 32.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã ba đường Sân Bóng — Hết ranh Trường Lương Thế Vinh Mục 26 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường bên hông Trung tâm thương mại — Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà — Suối Đăk Liên Mục 38 | 320.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn Mục 31 | 230.000 |
| Đường bên hông Thái Thành — Đường ĐT 760 — UBND xã Bom Bo Mục 42 | 240.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 — Ngã ba Tình Nghĩa Mục 4 | 540.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh nhà ông Sáu Lực — Ngã ba ông Võ Lý Hùng Mục 16 | 1.100.000 |
| Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên — Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam Mục 34 | 520.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã tư Bom Bo — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng Mục 28 | 500.000 |
| Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi — Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 — Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66 Mục 19 | 190.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo — Hết ranh nhà ông Sáu Lực Mục 15 | 1.200.000 |
| Đường 24 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55 Mục 21 | 240.000 |
| Đường 23 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55 Mục 20 | 240.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba cổng chào thôn 8 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo Mục 14 | 540.000 |
| Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Ba Thành — Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau Mục 33 | 590.000 |
| Đường vào Khu dân cư Thái Thành — Ngã ba nhà ông Toàn — Khu dân cư Thái Thành Mục 39 | 370.000 |
| Đường hai bên chợ Bom Bo — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 35 | 570.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 Mục 11 | 410.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền) Mục 2 | 490.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã ba đường Sân Bóng — Hết ranh Trường Lương Thế Vinh Mục 26 | 590.000 |
| Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ — Ngã ba ông Xây — Ngã ba nhà ông Thái Mục 40 | 240.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) Mục 6 | 970.000 |
| Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo (Công ty Cổ phần Đầu tư kinh doanh Bất động sản Thái Thành) — Các tuyến đường trong Khu dân cư (không bao gồm đường ĐT 760) Mục 41 | 650.000 |
| Đường Ba Trà đi thôn 678 — Đường ĐT 760 — Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64 Mục 22 | 190.000 |
| Đường ĐT 760 — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 Mục 1 | 430.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba ông Võ Lý Hùng — Giáp ranh xã Đắk Nhau Mục 17 | 540.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng — Ngã ba nhà ông Ngộ Mục 29 | 400.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba nhà ông Tuấn Anh Mục 30 | 400.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 Mục 10 | 460.000 |
| Tuyến đường vành đai xã — Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) — Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64 Mục 24 | 190.000 |
| Đường ĐT 760 — Cầu Sập — Ngã ba cổng chào thôn 8 Mục 13 | 490.000 |
| Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại — Toàn tuyến Mục 43 | 190.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 — Cầu Sập Mục 12 | 380.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Hết ranh đất lâm phần Mục 32 | 230.000 |
| Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52 Mục 23 | 240.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 Mục 9 | 540.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) — Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) Mục 8 | 810.000 |
| Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã — Toàn tuyến Mục 18 | 540.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba Tình Nghĩa — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ) Mục 5 | 1.000.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) Mục 7 | 1.000.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh — Giáp ranh xã Đắk Nhau Mục 27 | 400.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 44 | 160.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã tư Bom Bo — Ngã ba đường Sân Bóng Mục 25 | 700.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương) Mục 3 | 970.000 |
| Đường Thôn 7 - Thôn 9 — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng Mục 37 | 230.000 |
| Đường ô trường Tiểu học — Ngã ba nhà ông Tiền — Ngã ba nhà ông Long Quý Mục 36 | 460.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ô trường Tiểu học — Ngã ba nhà ông Tiền — Ngã ba nhà ông Long Quý Mục 36 | 540.000 |
| Đường bên hông Trung tâm thương mại — Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà — Suối Đăk Liên Mục 38 | 380.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn Mục 31 | 270.000 |
| Đường bên hông Thái Thành — Đường ĐT 760 — UBND xã Bom Bo Mục 42 | 280.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 — Ngã ba Tình Nghĩa Mục 4 | 630.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh nhà ông Sáu Lực — Ngã ba ông Võ Lý Hùng Mục 16 | 1.300.000 |
| Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên — Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam Mục 34 | 600.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã tư Bom Bo — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng Mục 28 | 580.000 |
| Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi — Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 — Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66 Mục 19 | 220.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo — Hết ranh nhà ông Sáu Lực Mục 15 | 1.400.000 |
| Đường 24 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55 Mục 21 | 280.000 |
| Đường 23 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55 Mục 20 | 280.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba cổng chào thôn 8 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo Mục 14 | 630.000 |
| Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Ba Thành — Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau Mục 33 | 690.000 |
| Đường vào Khu dân cư Thái Thành — Ngã ba nhà ông Toàn — Khu dân cư Thái Thành Mục 39 | 430.000 |
| Đường hai bên chợ Bom Bo — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 35 | 670.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 Mục 11 | 470.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền) Mục 2 | 570.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã ba đường Sân Bóng — Hết ranh Trường Lương Thế Vinh Mục 26 | 690.000 |
| Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ — Ngã ba ông Xây — Ngã ba nhà ông Thái Mục 40 | 280.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) Mục 6 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo (Công ty Cổ phần Đầu tư kinh doanh Bất động sản Thái Thành) — Các tuyến đường trong Khu dân cư (không bao gồm đường ĐT 760) Mục 41 | 760.000 |
| Đường Ba Trà đi thôn 678 — Đường ĐT 760 — Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64 Mục 22 | 220.000 |
| Đường ĐT 760 — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 Mục 1 | 500.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba ông Võ Lý Hùng — Giáp ranh xã Đắk Nhau Mục 17 | 630.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng — Ngã ba nhà ông Ngộ Mục 29 | 470.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba nhà ông Tuấn Anh Mục 30 | 470.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 Mục 10 | 540.000 |
| Tuyến đường vành đai xã — Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) — Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64 Mục 24 | 220.000 |
| Đường ĐT 760 — Cầu Sập — Ngã ba cổng chào thôn 8 Mục 13 | 570.000 |
| Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại — Toàn tuyến Mục 43 | 220.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 — Cầu Sập Mục 12 | 440.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Hết ranh đất lâm phần Mục 32 | 270.000 |
| Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52 Mục 23 | 280.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 Mục 9 | 630.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) — Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) Mục 8 | 950.000 |
| Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã — Toàn tuyến Mục 18 | 630.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba Tình Nghĩa — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ) Mục 5 | 1.200.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) Mục 7 | 1.200.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh — Giáp ranh xã Đắk Nhau Mục 27 | 470.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 44 | 190.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã tư Bom Bo — Ngã ba đường Sân Bóng Mục 25 | 820.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương) Mục 3 | 1.100.000 |
| Đường Thôn 7 - Thôn 9 — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng Mục 37 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường 24 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55 Mục 21 | 56.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba cổng chào thôn 8 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo Mục 14 | 135.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 43 | 56.000 |
| Đường bên hông Thái Thành — Đường ĐT 760 — UBND xã Bom Bo Mục 41 | 56.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 84 | 34.000 |
| Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên — Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam Mục 34 | 83.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 — Ngã ba Tình Nghĩa Mục 4 | 135.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba ông Võ Lý Hùng — Giáp ranh xã Đắk Nhau Mục 17 | 135.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã tư Bom Bo — Ngã ba đường Sân Bóng Mục 25 | 83.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền) Mục 2 | 135.000 |
| Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã — Toàn tuyến Mục 18 | 83.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 Mục 10 | 135.000 |
| Đường 23 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55 Mục 20 | 56.000 |
| Đường bên hông Trung tâm thương mại — Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà — Suối Đăk Liên Mục 38 | 83.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba nhà ông Tuấn Anh Mục 30 | 83.000 |
| Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52 Mục 23 | 56.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 84 | 56.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 Mục 9 | 135.000 |
| Đường ĐT 760 — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 Mục 1 | 135.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 Mục 11 | 135.000 |
| Đường vào Khu dân cư Thái Thành — Ngã ba nhà ông Toàn — Khu dân cư Thái Thành Mục 39 | 83.000 |
| Đường Thôn 7 - Thôn 9 — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng Mục 37 | 56.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh — Giáp ranh xã Đắk Nhau Mục 27 | 83.000 |
| Đường ô trường Tiểu học — Ngã ba nhà ông Tiền — Ngã ba nhà ông Long Quý Mục 36 | 83.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh nhà ông Sáu Lực — Ngã ba ông Võ Lý Hùng Mục 16 | 135.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn Mục 31 | 83.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng — Ngã ba nhà ông Ngộ Mục 29 | 83.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương) Mục 3 | 135.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba Tình Nghĩa — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ) Mục 5 | 135.000 |
| Đường Ba Trà đi thôn 678 — Đường ĐT 760 — Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64 Mục 22 | 56.000 |
| Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi — Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 — Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66 Mục 19 | 56.000 |
| Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Ba Thành — Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau Mục 33 | 83.000 |
| Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại — Toàn tuyến Mục 42 | 56.000 |
| Tuyến đường vành đai xã — Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) — Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64 Mục 24 | 56.000 |
| Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ — Ngã ba ông Xây — Ngã ba nhà ông Thái Mục 40 | 56.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 — Cầu Sập Mục 12 | 135.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Hết ranh đất lâm phần Mục 32 | 83.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo — Hết ranh nhà ông Sáu Lực Mục 15 | 135.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) Mục 6 | 135.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) — Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) Mục 8 | 135.000 |
| Đường hai bên chợ Bom Bo — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 35 | 83.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã tư Bom Bo — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng Mục 28 | 83.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã ba đường Sân Bóng — Hết ranh Trường Lương Thế Vinh Mục 26 | 83.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) Mục 7 | 135.000 |
| Đường ĐT 760 — Cầu Sập — Ngã ba cổng chào thôn 8 Mục 13 | 135.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường đi Đăk Liên — Ngã tư Bom Bo — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng Mục 28 | 104.000 |
| Đường ĐT 760 — Cầu Sập — Ngã ba cổng chào thôn 8 Mục 13 | 169.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã ba đường Sân Bóng — Hết ranh Trường Lương Thế Vinh Mục 26 | 104.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba cổng chào thôn 8 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo Mục 14 | 169.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 43 | 70.000 |
| Đường bên hông Thái Thành — Đường ĐT 760 — UBND xã Bom Bo Mục 41 | 70.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 84 | 48.000 |
| Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên — Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam Mục 34 | 104.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 — Ngã ba Tình Nghĩa Mục 4 | 169.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba ông Võ Lý Hùng — Giáp ranh xã Đắk Nhau Mục 17 | 169.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Ngã tư Bom Bo — Ngã ba đường Sân Bóng Mục 25 | 104.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền) Mục 2 | 169.000 |
| Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã — Toàn tuyến Mục 18 | 104.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 Mục 10 | 169.000 |
| Đường 23 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55 Mục 20 | 70.000 |
| Đường bên hông Trung tâm thương mại — Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà — Suối Đăk Liên Mục 38 | 104.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba nhà ông Tuấn Anh Mục 30 | 104.000 |
| Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52 Mục 23 | 70.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 84 | 70.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) — Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 Mục 9 | 169.000 |
| Đường ĐT 760 — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) — Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 Mục 1 | 169.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 Mục 11 | 169.000 |
| Đường vào Khu dân cư Thái Thành — Ngã ba nhà ông Toàn — Khu dân cư Thái Thành Mục 39 | 104.000 |
| Đường Thôn 7 - Thôn 9 — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng Mục 37 | 70.000 |
| Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau — Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh — Giáp ranh xã Đắk Nhau Mục 27 | 104.000 |
| Đường ô trường Tiểu học — Ngã ba nhà ông Tiền — Ngã ba nhà ông Long Quý Mục 36 | 104.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh nhà ông Sáu Lực — Ngã ba ông Võ Lý Hùng Mục 16 | 169.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba nhà ông Ngộ — Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn Mục 31 | 104.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng — Ngã ba nhà ông Ngộ Mục 29 | 104.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 — Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương) Mục 3 | 169.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba Tình Nghĩa — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ) Mục 5 | 169.000 |
| Đường Ba Trà đi thôn 678 — Đường ĐT 760 — Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64 Mục 22 | 70.000 |
| Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi — Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 — Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66 Mục 19 | 70.000 |
| Đường Nội Ô — Hết ranh nhà ông Ba Thành — Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau Mục 33 | 104.000 |
| Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại — Toàn tuyến Mục 42 | 70.000 |
| Tuyến đường vành đai xã — Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) — Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64 Mục 24 | 70.000 |
| Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ — Ngã ba ông Xây — Ngã ba nhà ông Thái Mục 40 | 70.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 — Cầu Sập Mục 12 | 169.000 |
| Đường đi Đăk Liên — Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn — Hết ranh đất lâm phần Mục 32 | 104.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) Mục 7 | 169.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo — Hết ranh nhà ông Sáu Lực Mục 15 | 169.000 |
| Đường 24 (đường liên xã) — Đường ĐT 760 — Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55 Mục 21 | 70.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 — Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) Mục 6 | 169.000 |
| Đường ĐT 760 — Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) — Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) Mục 8 | 169.000 |
| Đường hai bên chợ Bom Bo — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m Mục 35 | 104.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.