Bảng giá đất Xã Bình Tân, Đồng Nai từ 01/01/2026

225 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Tân4.100.000 đồng/m² (Tuyến đường số 1 Khu dân cư Bình Tân — Đường ĐT 741 — Giáp ranh cao su Nông trường Phước Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (38 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Trung tâm Long Bình (cũ) — Ngã ba nhà ông Trần Đức Long — Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai
Mục 27
72.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài
Mục 1
116.000
Đường ĐT 757B — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4)
Mục 7
116.000
Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn (cũ) — Giáp ranh Phường Phước Long — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 138)
Mục 18
72.000
Đường ĐT 741 — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài — Giáp ranh xã Long Hưng cũ
Mục 2
116.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã — Bao gồm các tờ bản đồ số: 106, 114, 124, 125
Mục 35
72.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng — Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Mục 5
116.000
Đường Liên xã Long Hưng (cũ) - Bình Sơn (cũ) — Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) — Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13
Mục 14
72.000
Đường quanh chợ — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cuối tuyến đường quanh chợ, hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ
Mục 25
72.000
Đường QH 17m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều
Mục 22
72.000
Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 28
72.000
Đường Liên xã — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cầu Cửu Long
Mục 19
72.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Long Hưng cũ — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình
Mục 3
116.000
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã — Ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125) — Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107)
Mục 24
72.000
Đường ĐT 757B — Giáp ranh với xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà
Mục 6
116.000
Đường dọc sông bé — Giáp ranh xã Long Hà — Đất ông Đặng Đình Hoạt
Mục 33
72.000
Đường QH 15m — Đường QH 12m — Đường QH 17m
Mục 23
72.000
Đường QH 12m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị
Mục 21
72.000
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng — Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7
Mục 13
72.000
Đường ĐT 757B — Đầu lô 53 - NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66) — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66)
Mục 10
116.000
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình
Mục 17
72.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng
Mục 4
116.000
Đường liên xã — Cầu Cửu Long (tính 2 bên đường) — Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) tiếp giáp đường ĐT 757B
Mục 20
72.000
Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) — Đầu Lô 53 - NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66)
Mục 9
116.000
Đường ĐT 757B — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) — Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58)
Mục 11
116.000
Đường quanh chợ — Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long — Ngã ba vào Nhà văn hóa Thôn Bình Tân 2
Mục 26
72.000
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62) — Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64)
Mục 15
72.000
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đường ĐT 741 — Cách trường Mẫu giáo Long Hưng (cũ) đi về phía Long Bình (cũ) 1000m
Mục 12
72.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 95
15.000
Đường từ đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 29
72.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 95
49.000
Các đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến
Mục 34
72.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 32
72.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 31
72.000
Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, xã Bình Tân) đến đường ĐT 759 — Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 30
72.000
Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân (cũ) — Ngã ba Bình Hiếu - Giáp Đường ĐT 741 — Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8
Mục 16
72.000
Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang
Mục 8
116.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 36
49.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (37 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Tuyến đường số 1 Khu dân cư Bình Tân — Đường ĐT 741 — Giáp ranh cao su Nông trường Phước Bình
Mục 28
4.100.000
Các đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến
Mục 35
360.000
Đường quanh chợ — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cuối tuyến đường quanh chợ, hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ
Mục 25
1.000.000
Đường QH 15m — Đường QH 12m — Đường QH 17m
Mục 23
2.000.000
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình
Mục 17
600.000
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã — Ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125) — Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107)
Mục 24
380.000
Đường ĐT 757B — Giáp ranh với xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà
Mục 11
430.000
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng — Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7
Mục 13
850.000
Đường QH 17m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều
Mục 22
2.700.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Long Hưng cũ — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình
Mục 3
1.500.000
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62) — Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64)
Mục 15
410.000
Đường Liên xã — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cầu Cửu Long
Mục 19
1.000.000
Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang
Mục 7
1.400.000
Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, xã Bình Tân) đến đường ĐT 759 — Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 31
460.000
Đường ĐT 757B — Đầu lô 53 - NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66) — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66)
Mục 10
380.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 37
260.000
Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân (cũ) — Ngã ba Bình Hiếu - Giáp Đường ĐT 741 — Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8
Mục 16
680.000
Đường ĐT 741 — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài — Giáp ranh xã Long Hưng cũ
Mục 2
1.500.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 33
380.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng
Mục 4
2.000.000
Đường dọc sông bé — Giáp ranh xã Long Hà — Đất ông Đặng Đình Hoạt
Mục 34
360.000
Đường liên xã — Cầu Cửu Long (tính 2 bên đường) — Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) tiếp giáp đường ĐT 757B
Mục 20
390.000
Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn (cũ) — Giáp ranh Phường Phước Long — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 138)
Mục 18
600.000
Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 29
430.000
Đường ĐT 757B — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4)
Mục 6
1.900.000
Đường Liên xã Long Hưng (cũ) - Bình Sơn (cũ) — Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) — Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13
Mục 14
510.000
Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) — Đầu Lô 53 - NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66)
Mục 8
1.200.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã — Bao gồm các tờ bản đồ số: 106, 114, 124, 125
Mục 36
310.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 32
680.000
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đường ĐT 741 — Cách trường Mẫu giáo Long Hưng (cũ) đi về phía Long Bình (cũ) 1000m
Mục 12
1.500.000
Đường ĐT 757B — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) — Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58)
Mục 9
380.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng — Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Mục 5
1.700.000
Đường QH 12m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị
Mục 21
2.000.000
Đường quanh chợ — Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long — Ngã ba vào Nhà văn hóa Thôn Bình Tân 2
Mục 26
1.100.000
Đường từ đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 30
460.000
Trung tâm Long Bình (cũ) — Ngã ba nhà ông Trần Đức Long — Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai
Mục 27
1.000.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài
Mục 1
3.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (37 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến
Mục 35
210.000
Tuyến đường số 1 Khu dân cư Bình Tân — Đường ĐT 741 — Giáp ranh cao su Nông trường Phước Bình
Mục 28
2.400.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài
Mục 1
2.300.000
Trung tâm Long Bình (cũ) — Ngã ba nhà ông Trần Đức Long — Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai
Mục 27
610.000
Đường từ đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 30
280.000
Đường quanh chợ — Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long — Ngã ba vào Nhà văn hóa Thôn Bình Tân 2
Mục 26
660.000
Đường QH 12m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị
Mục 21
1.200.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng — Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Mục 5
1.000.000
Đường ĐT 757B — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) — Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58)
Mục 9
230.000
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đường ĐT 741 — Cách trường Mẫu giáo Long Hưng (cũ) đi về phía Long Bình (cũ) 1000m
Mục 12
920.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 32
410.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã — Bao gồm các tờ bản đồ số: 106, 114, 124, 125
Mục 36
190.000
Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) — Đầu Lô 53 - NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66)
Mục 8
710.000
Đường Liên xã Long Hưng (cũ) - Bình Sơn (cũ) — Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) — Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13
Mục 14
310.000
Đường ĐT 757B — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4)
Mục 6
1.100.000
Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 29
260.000
Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn (cũ) — Giáp ranh Phường Phước Long — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 138)
Mục 18
360.000
Đường liên xã — Cầu Cửu Long (tính 2 bên đường) — Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) tiếp giáp đường ĐT 757B
Mục 20
230.000
Đường dọc sông bé — Giáp ranh xã Long Hà — Đất ông Đặng Đình Hoạt
Mục 34
210.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng
Mục 4
1.200.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 33
230.000
Đường ĐT 741 — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài — Giáp ranh xã Long Hưng cũ
Mục 2
920.000
Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân (cũ) — Ngã ba Bình Hiếu - Giáp Đường ĐT 741 — Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8
Mục 16
410.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 37
150.000
Đường ĐT 757B — Đầu lô 53 - NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66) — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66)
Mục 10
230.000
Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, xã Bình Tân) đến đường ĐT 759 — Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 31
280.000
Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang
Mục 7
820.000
Đường Liên xã — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cầu Cửu Long
Mục 19
610.000
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62) — Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64)
Mục 15
240.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Long Hưng cũ — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình
Mục 3
920.000
Đường QH 17m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều
Mục 22
1.600.000
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng — Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7
Mục 13
510.000
Đường ĐT 757B — Giáp ranh với xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà
Mục 11
260.000
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã — Ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125) — Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107)
Mục 24
230.000
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình
Mục 17
360.000
Đường QH 15m — Đường QH 12m — Đường QH 17m
Mục 23
1.200.000
Đường quanh chợ — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cuối tuyến đường quanh chợ, hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ
Mục 25
610.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (37 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường quanh chợ — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cuối tuyến đường quanh chợ, hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ
Mục 25
710.000
Các đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến
Mục 35
250.000
Tuyến đường số 1 Khu dân cư Bình Tân — Đường ĐT 741 — Giáp ranh cao su Nông trường Phước Bình
Mục 28
2.900.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài
Mục 1
2.700.000
Trung tâm Long Bình (cũ) — Ngã ba nhà ông Trần Đức Long — Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai
Mục 27
710.000
Đường từ đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 30
320.000
Đường quanh chợ — Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long — Ngã ba vào Nhà văn hóa Thôn Bình Tân 2
Mục 26
770.000
Đường QH 12m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị
Mục 21
1.400.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng — Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Mục 5
1.200.000
Đường ĐT 757B — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) — Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58)
Mục 9
270.000
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đường ĐT 741 — Cách trường Mẫu giáo Long Hưng (cũ) đi về phía Long Bình (cũ) 1000m
Mục 12
1.100.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 32
480.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã — Bao gồm các tờ bản đồ số: 106, 114, 124, 125
Mục 36
220.000
Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) — Đầu Lô 53 - NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66)
Mục 8
830.000
Đường Liên xã Long Hưng (cũ) - Bình Sơn (cũ) — Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) — Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13
Mục 14
360.000
Đường ĐT 757B — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4)
Mục 6
1.300.000
Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 29
300.000
Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn (cũ) — Giáp ranh Phường Phước Long — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 138)
Mục 18
420.000
Đường liên xã — Cầu Cửu Long (tính 2 bên đường) — Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) tiếp giáp đường ĐT 757B
Mục 20
270.000
Đường dọc sông bé — Giáp ranh xã Long Hà — Đất ông Đặng Đình Hoạt
Mục 34
250.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng
Mục 4
1.400.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 33
270.000
Đường ĐT 741 — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài — Giáp ranh xã Long Hưng cũ
Mục 2
1.100.000
Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân (cũ) — Ngã ba Bình Hiếu - Giáp Đường ĐT 741 — Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8
Mục 16
480.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 37
180.000
Đường ĐT 757B — Đầu lô 53 - NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66) — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66)
Mục 10
270.000
Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, xã Bình Tân) đến đường ĐT 759 — Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 31
320.000
Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang
Mục 7
950.000
Đường Liên xã — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cầu Cửu Long
Mục 19
710.000
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62) — Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64)
Mục 15
290.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Long Hưng cũ — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình
Mục 3
1.100.000
Đường QH 17m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều
Mục 22
1.900.000
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng — Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7
Mục 13
600.000
Đường ĐT 757B — Giáp ranh với xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà
Mục 11
300.000
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã — Ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125) — Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107)
Mục 24
270.000
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình
Mục 17
420.000
Đường QH 15m — Đường QH 12m — Đường QH 17m
Mục 23
1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (38 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến
Mục 34
90.000
Trung tâm Long Bình (cũ) — Ngã ba nhà ông Trần Đức Long — Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai
Mục 27
90.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài
Mục 1
146.000
Đường ĐT 757B — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4)
Mục 7
146.000
Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn (cũ) — Giáp ranh Phường Phước Long — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 138)
Mục 18
90.000
Đường ĐT 741 — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài — Giáp ranh xã Long Hưng cũ
Mục 2
146.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã — Bao gồm các tờ bản đồ số: 106, 114, 124, 125
Mục 35
90.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng — Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Mục 5
146.000
Đường Liên xã Long Hưng (cũ) - Bình Sơn (cũ) — Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) — Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13
Mục 14
90.000
Đường quanh chợ — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cuối tuyến đường quanh chợ, hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ
Mục 25
90.000
Đường QH 17m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều
Mục 22
90.000
Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 28
90.000
Đường Liên xã — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cầu Cửu Long
Mục 19
90.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Long Hưng cũ — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình
Mục 3
146.000
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã — Ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125) — Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107)
Mục 24
90.000
Đường ĐT 757B — Giáp ranh với xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà
Mục 6
146.000
Đường dọc sông bé — Giáp ranh xã Long Hà — Đất ông Đặng Đình Hoạt
Mục 33
90.000
Đường QH 15m — Đường QH 12m — Đường QH 17m
Mục 23
90.000
Đường QH 12m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị
Mục 21
90.000
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng — Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7
Mục 13
90.000
Đường ĐT 757B — Đầu lô 53 - NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66) — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66)
Mục 10
146.000
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình
Mục 17
90.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng
Mục 4
146.000
Đường liên xã — Cầu Cửu Long (tính 2 bên đường) — Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) tiếp giáp đường ĐT 757B
Mục 20
90.000
Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) — Đầu Lô 53 - NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66)
Mục 9
146.000
Đường ĐT 757B — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) — Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58)
Mục 11
146.000
Đường quanh chợ — Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long — Ngã ba vào Nhà văn hóa Thôn Bình Tân 2
Mục 26
90.000
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62) — Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64)
Mục 15
90.000
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đường ĐT 741 — Cách trường Mẫu giáo Long Hưng (cũ) đi về phía Long Bình (cũ) 1000m
Mục 12
90.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 95
32.000
Đường từ đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 29
90.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 95
62.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 32
90.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 31
90.000
Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, xã Bình Tân) đến đường ĐT 759 — Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 30
90.000
Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân (cũ) — Ngã ba Bình Hiếu - Giáp Đường ĐT 741 — Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8
Mục 16
90.000
Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang
Mục 8
146.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 36
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (38 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, xã Bình Tân) đến đường ĐT 759 — Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 30
112.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 36
77.000
Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân (cũ) — Ngã ba Bình Hiếu - Giáp Đường ĐT 741 — Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8
Mục 16
112.000
Trung tâm Long Bình (cũ) — Ngã ba nhà ông Trần Đức Long — Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai
Mục 27
112.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài
Mục 1
182.000
Đường ĐT 757B — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4)
Mục 7
182.000
Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn (cũ) — Giáp ranh Phường Phước Long — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 138)
Mục 18
112.000
Đường ĐT 741 — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài — Giáp ranh xã Long Hưng cũ
Mục 2
182.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã — Bao gồm các tờ bản đồ số: 106, 114, 124, 125
Mục 35
112.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng — Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Mục 5
182.000
Đường Liên xã Long Hưng (cũ) - Bình Sơn (cũ) — Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) — Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13
Mục 14
112.000
Đường quanh chợ — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cuối tuyến đường quanh chợ, hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ
Mục 25
112.000
Đường QH 17m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều
Mục 22
112.000
Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 28
112.000
Đường Liên xã — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cầu Cửu Long
Mục 19
112.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Long Hưng cũ — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình
Mục 3
182.000
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã — Ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125) — Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107)
Mục 24
112.000
Đường ĐT 757B — Giáp ranh với xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà
Mục 6
182.000
Đường dọc sông bé — Giáp ranh xã Long Hà — Đất ông Đặng Đình Hoạt
Mục 33
112.000
Đường QH 15m — Đường QH 12m — Đường QH 17m
Mục 23
112.000
Đường QH 12m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị
Mục 21
112.000
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng — Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7
Mục 13
112.000
Đường ĐT 757B — Đầu lô 53 - NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66) — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66)
Mục 10
182.000
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình
Mục 17
112.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng
Mục 4
182.000
Đường liên xã — Cầu Cửu Long (tính 2 bên đường) — Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) tiếp giáp đường ĐT 757B
Mục 20
112.000
Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) — Đầu Lô 53 - NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66)
Mục 9
182.000
Đường ĐT 757B — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) — Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58)
Mục 11
182.000
Đường quanh chợ — Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long — Ngã ba vào Nhà văn hóa Thôn Bình Tân 2
Mục 26
112.000
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62) — Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64)
Mục 15
112.000
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đường ĐT 741 — Cách trường Mẫu giáo Long Hưng (cũ) đi về phía Long Bình (cũ) 1000m
Mục 12
112.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 95
45.000
Đường từ đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 29
112.000
Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang
Mục 8
182.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 95
77.000
Các đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến
Mục 34
112.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 32
112.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 31
112.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.