Bảng giá đất Xã Bình Tân, Đồng Nai từ 01/01/2026
225 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Tân là 4.100.000 đồng/m² (Tuyến đường số 1 Khu dân cư Bình Tân — Đường ĐT 741 — Giáp ranh cao su Nông trường Phước Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Trung tâm Long Bình (cũ) — Ngã ba nhà ông Trần Đức Long — Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai Mục 27 | 72.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài Mục 1 | 116.000 |
| Đường ĐT 757B — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) Mục 7 | 116.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn (cũ) — Giáp ranh Phường Phước Long — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 138) Mục 18 | 72.000 |
| Đường ĐT 741 — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài — Giáp ranh xã Long Hưng cũ Mục 2 | 116.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã — Bao gồm các tờ bản đồ số: 106, 114, 124, 125 Mục 35 | 72.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng — Giáp ranh giới xã Phú Riềng Mục 5 | 116.000 |
| Đường Liên xã Long Hưng (cũ) - Bình Sơn (cũ) — Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) — Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13 Mục 14 | 72.000 |
| Đường quanh chợ — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cuối tuyến đường quanh chợ, hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ Mục 25 | 72.000 |
| Đường QH 17m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều Mục 22 | 72.000 |
| Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh xã Phú Trung Mục 28 | 72.000 |
| Đường Liên xã — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cầu Cửu Long Mục 19 | 72.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Long Hưng cũ — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình Mục 3 | 116.000 |
| Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã — Ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125) — Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107) Mục 24 | 72.000 |
| Đường ĐT 757B — Giáp ranh với xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà Mục 6 | 116.000 |
| Đường dọc sông bé — Giáp ranh xã Long Hà — Đất ông Đặng Đình Hoạt Mục 33 | 72.000 |
| Đường QH 15m — Đường QH 12m — Đường QH 17m Mục 23 | 72.000 |
| Đường QH 12m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị Mục 21 | 72.000 |
| Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng — Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7 Mục 13 | 72.000 |
| Đường ĐT 757B — Đầu lô 53 - NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66) — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) Mục 10 | 116.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình Mục 17 | 72.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng Mục 4 | 116.000 |
| Đường liên xã — Cầu Cửu Long (tính 2 bên đường) — Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) tiếp giáp đường ĐT 757B Mục 20 | 72.000 |
| Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) — Đầu Lô 53 - NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66) Mục 9 | 116.000 |
| Đường ĐT 757B — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) — Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58) Mục 11 | 116.000 |
| Đường quanh chợ — Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long — Ngã ba vào Nhà văn hóa Thôn Bình Tân 2 Mục 26 | 72.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62) — Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64) Mục 15 | 72.000 |
| Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đường ĐT 741 — Cách trường Mẫu giáo Long Hưng (cũ) đi về phía Long Bình (cũ) 1000m Mục 12 | 72.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 95 | 15.000 |
| Đường từ đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 29 | 72.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 95 | 49.000 |
| Các đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến Mục 34 | 72.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 32 | 72.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 31 | 72.000 |
| Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, xã Bình Tân) đến đường ĐT 759 — Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 30 | 72.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân (cũ) — Ngã ba Bình Hiếu - Giáp Đường ĐT 741 — Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8 Mục 16 | 72.000 |
| Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang Mục 8 | 116.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 36 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Tuyến đường số 1 Khu dân cư Bình Tân — Đường ĐT 741 — Giáp ranh cao su Nông trường Phước Bình Mục 28 | 4.100.000 |
| Các đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến Mục 35 | 360.000 |
| Đường quanh chợ — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cuối tuyến đường quanh chợ, hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ Mục 25 | 1.000.000 |
| Đường QH 15m — Đường QH 12m — Đường QH 17m Mục 23 | 2.000.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình Mục 17 | 600.000 |
| Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã — Ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125) — Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107) Mục 24 | 380.000 |
| Đường ĐT 757B — Giáp ranh với xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà Mục 11 | 430.000 |
| Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng — Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7 Mục 13 | 850.000 |
| Đường QH 17m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều Mục 22 | 2.700.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Long Hưng cũ — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62) — Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64) Mục 15 | 410.000 |
| Đường Liên xã — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cầu Cửu Long Mục 19 | 1.000.000 |
| Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang Mục 7 | 1.400.000 |
| Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, xã Bình Tân) đến đường ĐT 759 — Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 31 | 460.000 |
| Đường ĐT 757B — Đầu lô 53 - NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66) — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) Mục 10 | 380.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 37 | 260.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân (cũ) — Ngã ba Bình Hiếu - Giáp Đường ĐT 741 — Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8 Mục 16 | 680.000 |
| Đường ĐT 741 — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài — Giáp ranh xã Long Hưng cũ Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 33 | 380.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường dọc sông bé — Giáp ranh xã Long Hà — Đất ông Đặng Đình Hoạt Mục 34 | 360.000 |
| Đường liên xã — Cầu Cửu Long (tính 2 bên đường) — Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) tiếp giáp đường ĐT 757B Mục 20 | 390.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn (cũ) — Giáp ranh Phường Phước Long — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 138) Mục 18 | 600.000 |
| Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh xã Phú Trung Mục 29 | 430.000 |
| Đường ĐT 757B — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) Mục 6 | 1.900.000 |
| Đường Liên xã Long Hưng (cũ) - Bình Sơn (cũ) — Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) — Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13 Mục 14 | 510.000 |
| Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) — Đầu Lô 53 - NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66) Mục 8 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã — Bao gồm các tờ bản đồ số: 106, 114, 124, 125 Mục 36 | 310.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 32 | 680.000 |
| Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đường ĐT 741 — Cách trường Mẫu giáo Long Hưng (cũ) đi về phía Long Bình (cũ) 1000m Mục 12 | 1.500.000 |
| Đường ĐT 757B — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) — Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58) Mục 9 | 380.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng — Giáp ranh giới xã Phú Riềng Mục 5 | 1.700.000 |
| Đường QH 12m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị Mục 21 | 2.000.000 |
| Đường quanh chợ — Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long — Ngã ba vào Nhà văn hóa Thôn Bình Tân 2 Mục 26 | 1.100.000 |
| Đường từ đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 30 | 460.000 |
| Trung tâm Long Bình (cũ) — Ngã ba nhà ông Trần Đức Long — Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai Mục 27 | 1.000.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài Mục 1 | 3.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến Mục 35 | 210.000 |
| Tuyến đường số 1 Khu dân cư Bình Tân — Đường ĐT 741 — Giáp ranh cao su Nông trường Phước Bình Mục 28 | 2.400.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài Mục 1 | 2.300.000 |
| Trung tâm Long Bình (cũ) — Ngã ba nhà ông Trần Đức Long — Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai Mục 27 | 610.000 |
| Đường từ đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 30 | 280.000 |
| Đường quanh chợ — Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long — Ngã ba vào Nhà văn hóa Thôn Bình Tân 2 Mục 26 | 660.000 |
| Đường QH 12m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị Mục 21 | 1.200.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng — Giáp ranh giới xã Phú Riềng Mục 5 | 1.000.000 |
| Đường ĐT 757B — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) — Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58) Mục 9 | 230.000 |
| Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đường ĐT 741 — Cách trường Mẫu giáo Long Hưng (cũ) đi về phía Long Bình (cũ) 1000m Mục 12 | 920.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 32 | 410.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã — Bao gồm các tờ bản đồ số: 106, 114, 124, 125 Mục 36 | 190.000 |
| Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) — Đầu Lô 53 - NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66) Mục 8 | 710.000 |
| Đường Liên xã Long Hưng (cũ) - Bình Sơn (cũ) — Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) — Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13 Mục 14 | 310.000 |
| Đường ĐT 757B — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) Mục 6 | 1.100.000 |
| Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh xã Phú Trung Mục 29 | 260.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn (cũ) — Giáp ranh Phường Phước Long — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 138) Mục 18 | 360.000 |
| Đường liên xã — Cầu Cửu Long (tính 2 bên đường) — Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) tiếp giáp đường ĐT 757B Mục 20 | 230.000 |
| Đường dọc sông bé — Giáp ranh xã Long Hà — Đất ông Đặng Đình Hoạt Mục 34 | 210.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng Mục 4 | 1.200.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 33 | 230.000 |
| Đường ĐT 741 — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài — Giáp ranh xã Long Hưng cũ Mục 2 | 920.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân (cũ) — Ngã ba Bình Hiếu - Giáp Đường ĐT 741 — Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8 Mục 16 | 410.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 37 | 150.000 |
| Đường ĐT 757B — Đầu lô 53 - NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66) — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) Mục 10 | 230.000 |
| Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, xã Bình Tân) đến đường ĐT 759 — Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 31 | 280.000 |
| Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang Mục 7 | 820.000 |
| Đường Liên xã — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cầu Cửu Long Mục 19 | 610.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62) — Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64) Mục 15 | 240.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Long Hưng cũ — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình Mục 3 | 920.000 |
| Đường QH 17m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều Mục 22 | 1.600.000 |
| Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng — Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7 Mục 13 | 510.000 |
| Đường ĐT 757B — Giáp ranh với xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà Mục 11 | 260.000 |
| Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã — Ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125) — Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107) Mục 24 | 230.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình Mục 17 | 360.000 |
| Đường QH 15m — Đường QH 12m — Đường QH 17m Mục 23 | 1.200.000 |
| Đường quanh chợ — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cuối tuyến đường quanh chợ, hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ Mục 25 | 610.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường quanh chợ — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cuối tuyến đường quanh chợ, hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ Mục 25 | 710.000 |
| Các đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến Mục 35 | 250.000 |
| Tuyến đường số 1 Khu dân cư Bình Tân — Đường ĐT 741 — Giáp ranh cao su Nông trường Phước Bình Mục 28 | 2.900.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài Mục 1 | 2.700.000 |
| Trung tâm Long Bình (cũ) — Ngã ba nhà ông Trần Đức Long — Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai Mục 27 | 710.000 |
| Đường từ đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 30 | 320.000 |
| Đường quanh chợ — Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long — Ngã ba vào Nhà văn hóa Thôn Bình Tân 2 Mục 26 | 770.000 |
| Đường QH 12m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị Mục 21 | 1.400.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng — Giáp ranh giới xã Phú Riềng Mục 5 | 1.200.000 |
| Đường ĐT 757B — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) — Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58) Mục 9 | 270.000 |
| Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đường ĐT 741 — Cách trường Mẫu giáo Long Hưng (cũ) đi về phía Long Bình (cũ) 1000m Mục 12 | 1.100.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 32 | 480.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã — Bao gồm các tờ bản đồ số: 106, 114, 124, 125 Mục 36 | 220.000 |
| Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) — Đầu Lô 53 - NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66) Mục 8 | 830.000 |
| Đường Liên xã Long Hưng (cũ) - Bình Sơn (cũ) — Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) — Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13 Mục 14 | 360.000 |
| Đường ĐT 757B — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) Mục 6 | 1.300.000 |
| Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh xã Phú Trung Mục 29 | 300.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn (cũ) — Giáp ranh Phường Phước Long — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 138) Mục 18 | 420.000 |
| Đường liên xã — Cầu Cửu Long (tính 2 bên đường) — Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) tiếp giáp đường ĐT 757B Mục 20 | 270.000 |
| Đường dọc sông bé — Giáp ranh xã Long Hà — Đất ông Đặng Đình Hoạt Mục 34 | 250.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng Mục 4 | 1.400.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 33 | 270.000 |
| Đường ĐT 741 — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài — Giáp ranh xã Long Hưng cũ Mục 2 | 1.100.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân (cũ) — Ngã ba Bình Hiếu - Giáp Đường ĐT 741 — Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8 Mục 16 | 480.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 37 | 180.000 |
| Đường ĐT 757B — Đầu lô 53 - NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66) — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) Mục 10 | 270.000 |
| Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, xã Bình Tân) đến đường ĐT 759 — Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 31 | 320.000 |
| Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang Mục 7 | 950.000 |
| Đường Liên xã — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cầu Cửu Long Mục 19 | 710.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62) — Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64) Mục 15 | 290.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Long Hưng cũ — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình Mục 3 | 1.100.000 |
| Đường QH 17m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều Mục 22 | 1.900.000 |
| Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng — Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7 Mục 13 | 600.000 |
| Đường ĐT 757B — Giáp ranh với xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà Mục 11 | 300.000 |
| Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã — Ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125) — Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107) Mục 24 | 270.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình Mục 17 | 420.000 |
| Đường QH 15m — Đường QH 12m — Đường QH 17m Mục 23 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến Mục 34 | 90.000 |
| Trung tâm Long Bình (cũ) — Ngã ba nhà ông Trần Đức Long — Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai Mục 27 | 90.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài Mục 1 | 146.000 |
| Đường ĐT 757B — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) Mục 7 | 146.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn (cũ) — Giáp ranh Phường Phước Long — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 138) Mục 18 | 90.000 |
| Đường ĐT 741 — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài — Giáp ranh xã Long Hưng cũ Mục 2 | 146.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã — Bao gồm các tờ bản đồ số: 106, 114, 124, 125 Mục 35 | 90.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng — Giáp ranh giới xã Phú Riềng Mục 5 | 146.000 |
| Đường Liên xã Long Hưng (cũ) - Bình Sơn (cũ) — Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) — Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13 Mục 14 | 90.000 |
| Đường quanh chợ — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cuối tuyến đường quanh chợ, hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ Mục 25 | 90.000 |
| Đường QH 17m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều Mục 22 | 90.000 |
| Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh xã Phú Trung Mục 28 | 90.000 |
| Đường Liên xã — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cầu Cửu Long Mục 19 | 90.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Long Hưng cũ — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình Mục 3 | 146.000 |
| Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã — Ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125) — Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107) Mục 24 | 90.000 |
| Đường ĐT 757B — Giáp ranh với xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà Mục 6 | 146.000 |
| Đường dọc sông bé — Giáp ranh xã Long Hà — Đất ông Đặng Đình Hoạt Mục 33 | 90.000 |
| Đường QH 15m — Đường QH 12m — Đường QH 17m Mục 23 | 90.000 |
| Đường QH 12m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị Mục 21 | 90.000 |
| Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng — Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7 Mục 13 | 90.000 |
| Đường ĐT 757B — Đầu lô 53 - NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66) — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) Mục 10 | 146.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình Mục 17 | 90.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng Mục 4 | 146.000 |
| Đường liên xã — Cầu Cửu Long (tính 2 bên đường) — Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) tiếp giáp đường ĐT 757B Mục 20 | 90.000 |
| Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) — Đầu Lô 53 - NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66) Mục 9 | 146.000 |
| Đường ĐT 757B — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) — Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58) Mục 11 | 146.000 |
| Đường quanh chợ — Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long — Ngã ba vào Nhà văn hóa Thôn Bình Tân 2 Mục 26 | 90.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62) — Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64) Mục 15 | 90.000 |
| Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đường ĐT 741 — Cách trường Mẫu giáo Long Hưng (cũ) đi về phía Long Bình (cũ) 1000m Mục 12 | 90.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 95 | 32.000 |
| Đường từ đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 29 | 90.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 95 | 62.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 32 | 90.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 31 | 90.000 |
| Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, xã Bình Tân) đến đường ĐT 759 — Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 30 | 90.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân (cũ) — Ngã ba Bình Hiếu - Giáp Đường ĐT 741 — Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8 Mục 16 | 90.000 |
| Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang Mục 8 | 146.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 36 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, xã Bình Tân) đến đường ĐT 759 — Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 30 | 112.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 36 | 77.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân (cũ) — Ngã ba Bình Hiếu - Giáp Đường ĐT 741 — Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8 Mục 16 | 112.000 |
| Trung tâm Long Bình (cũ) — Ngã ba nhà ông Trần Đức Long — Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai Mục 27 | 112.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Phước Bình — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài Mục 1 | 182.000 |
| Đường ĐT 757B — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) Mục 7 | 182.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn (cũ) — Giáp ranh Phường Phước Long — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 138) Mục 18 | 112.000 |
| Đường ĐT 741 — Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài — Giáp ranh xã Long Hưng cũ Mục 2 | 182.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã — Bao gồm các tờ bản đồ số: 106, 114, 124, 125 Mục 35 | 112.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng — Giáp ranh giới xã Phú Riềng Mục 5 | 182.000 |
| Đường Liên xã Long Hưng (cũ) - Bình Sơn (cũ) — Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) — Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13 Mục 14 | 112.000 |
| Đường quanh chợ — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cuối tuyến đường quanh chợ, hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ Mục 25 | 112.000 |
| Đường QH 17m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều Mục 22 | 112.000 |
| Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh xã Phú Trung Mục 28 | 112.000 |
| Đường Liên xã — Ngã ba cây xăng ông Trình — Cầu Cửu Long Mục 19 | 112.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Long Hưng cũ — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình Mục 3 | 182.000 |
| Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã — Ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125) — Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107) Mục 24 | 112.000 |
| Đường ĐT 757B — Giáp ranh với xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) — Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà Mục 6 | 182.000 |
| Đường dọc sông bé — Giáp ranh xã Long Hà — Đất ông Đặng Đình Hoạt Mục 33 | 112.000 |
| Đường QH 15m — Đường QH 12m — Đường QH 17m Mục 23 | 112.000 |
| Đường QH 12m — Đường ĐH — Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị Mục 21 | 112.000 |
| Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng — Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7 Mục 13 | 112.000 |
| Đường ĐT 757B — Đầu lô 53 - NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66) — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) Mục 10 | 182.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu — Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình Mục 17 | 112.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình — Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng Mục 4 | 182.000 |
| Đường liên xã — Cầu Cửu Long (tính 2 bên đường) — Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) tiếp giáp đường ĐT 757B Mục 20 | 112.000 |
| Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) — Đầu Lô 53 - NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66) Mục 9 | 182.000 |
| Đường ĐT 757B — Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) — Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58) Mục 11 | 182.000 |
| Đường quanh chợ — Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long — Ngã ba vào Nhà văn hóa Thôn Bình Tân 2 Mục 26 | 112.000 |
| Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình — Ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62) — Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64) Mục 15 | 112.000 |
| Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) — Đường ĐT 741 — Cách trường Mẫu giáo Long Hưng (cũ) đi về phía Long Bình (cũ) 1000m Mục 12 | 112.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 95 | 45.000 |
| Đường từ đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá — Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 29 | 112.000 |
| Đường ĐT 757B — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) — Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang Mục 8 | 182.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 95 | 77.000 |
| Các đường giao thông liên xã còn lại — Toàn tuyến Mục 34 | 112.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 32 | 112.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 31 | 112.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.