Bảng giá đất Phường Phước Bình, Đồng Nai từ 01/01/2026

1123 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phước Bình18.200.000 đồng/m² (Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Trường Chinh (từ ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 36 và Quảng trường 6-1) — Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 Tháng 2 (hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 41)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (188 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Nguyễn Huy Tự — Toàn tuyến
Mục 67
188.000
Đường Lê Anh Xuân — Đường Nguyễn Công Hoan — Đường Trường Chinh
Mục 39
188.000
Đường thuộc dự án Xây dựng đường từ đường ĐT 759 phường Phước Bình đến đường Bàu Nghé xã Phước Tín (cũ) (song song đường ĐT 759) — Toàn tuyến
Mục 183
143.000
Đường Điểu Ong — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Độc Lập
Mục 31
188.000
Đường Lê Trọng Tấn, phường Phước Bình) — Ngã ba giáp đường Độc Lập — Ngã ba nhà ông Nguyễn Mạnh Hiền (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 116)
Mục 147
188.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Đặng Văn Ngữ — Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 60
188.000
Đường Đào Nguyên Phổ — Đường 3 tháng 2 — Hết tuyến
Mục 107
188.000
Đường Liên Khu 8, khu 9 — Ngã ba đường 3 tháng 2 (từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28) — Tiếp giáp ngã tư đường Hoàng Lệ Kha (hết ranh thửa đất số 80, tờ bản đồ số 28)
Mục 87
188.000
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) — Đường Phan Thế Hiển (hết thửa đất số 34 và hết thửa đất số 73, cùng thuộc tờ bản đồ số 127) — Giáp ranh phường Phước Long (cũ)
Mục 144
269.000
Đường Vũ Như Tô — Toàn tuyến
Mục 126
188.000
Đường Nguyễn Trãi — Giáp ranh phường Phước Long (cũ) — Đường Hùng Vương + 50 mét
Mục 162
143.000
Đường Nguyễn Thái Học — Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (từ ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 39; khu phố Long Phước và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 39; khu phố 10) — Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 18, tờ bản đồ số 39; khu phố 10)
Mục 71
188.000
Đường Đinh Văn Chất — Đường 3 tháng 2 — Ngã ba đường Phan Bá Vành (hết ranh thửa đất số 165 và thửa đất số 187, cùng thuộc tờ bản đồ số 50)
Mục 24
188.000
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) — Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 22, tờ bản đồ số 49 ); không bao gồm thửa đất số 139, tờ bản đồ số 11 — Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 35 và thửa đất số 1, tờ bản đồ số 43)
Mục 10
269.000
Đường Long Bình - Bình Sơn (đoạn 2) — Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 của ông Nguyễn Đình Tuấn — Giáp ranh xã Bình Tân; hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 82 của ông Hoàng Hoàng Hào
Mục 15
90.000
Đường Võ Văn Kiệt — Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 (hết ranh thửa đất số 89 và hết ranh thửa đất số 95, cùng thuộc tờ bản đồ số 78) — Đường Lý Tự Trọng
Mục 47
143.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thái Học (từ ranh thửa đất số 154, tờ bản đồ số 13 và thửa đất số 271, tờ bản đồ số 114) — Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường bê tông khu phố (hết ranh thửa đất số 146, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 118)
Mục 6
269.000
Đường Đặng Văn Ngữ — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Độc Lập
Mục 26
188.000
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) — Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (từ ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 28 và thửa đất số 108, tờ bản đồ số 28) — Khu quy hoạch KDC Long Điền và Nghĩa địa Long Điền (hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 4 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20)
Mục 11
269.000
Đường Hoàng Cầm — Đường Độc Lập — Đường Phan Đình Giót
Mục 120
188.000
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) — Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (hết thửa đất số 181 và hết thửa đất số 278 cùng thuộc tờ bản đồ số 120) — Đường Âu cơ (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 121 và thửa đất số 375, tờ bản đồ số 120)
Mục 142
269.000
Đường nhựa 4 (chưa có tên) — Đường Trần Xuân Soạn — Đường Bom Bo
Mục 132
188.000
Đường Bom Bo — Toàn tuyến
Mục 92
188.000
Đường nhựa 1 (chưa có tên) — Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Độc Lập
Mục 129
188.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2 (từ ranh thửa đất số 18, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41) — Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thống Nhất (Ngã ba Vòng xoay Phước Bình (hết ranh thửa đất số 189, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 141))
Mục 3
269.000
Đường Nội bộ khu văn hóa - TDTT Phước Bình (cũ) — Toàn tuyến
Mục 146
188.000
Đường Bùi Viện — Đường Hà Huy Tập — Đường Tôn Thất Đạm
Mục 164
143.000
Đường Tống Duy Tân — Đường QHLKV4 — Hết tuyến
Mục 177
143.000
Đường Âu Cơ — Toàn tuyến
Mục 158
188.000
Đường Lý Tự Trọng — Ranh khu phố Long Giang (thửa đất số 209 và thửa đất số 213, tờ bản đồ số 58 ) — Ngã ba Cà Kiêu (hết thửa đất số 363, tờ bản đồ số 56 và thửa đất số 112, tờ bản đồ số 55)
Mục 97
143.000
Đường Trần Khánh Dư — Đường Tôn Đức Thắng — Hết tuyến
Mục 170
143.000
Đường Long Hưng - Bình Sơn — Giáp ranh xã Bình Tân — Đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 107 của bà Phạm Thị Nguyệt
Mục 16
90.000
Đường Long Bình - Bình Sơn (đoạn 1) — Ngã ba giao với ĐT 759 — Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 của ông Nguyễn Đình Tuấn
Mục 14
90.000
Đường thuộc Dự án: Xây dựng láng nhựa đường từ ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá, thị xã Phước Long (cũ) — Toàn tuyến
Mục 180
143.000
Đường Lý Đạo Thành — Đường Tôn Thất Đạm — Đường QH LKV4
Mục 167
143.000
Đường Lê Văn Sỹ — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Độc Lập
Mục 27
188.000
Đường Thành Thái — Giáp đường Thống Nhất + 400m (thửa đất số 321 và thửa đất số 346, cùng thuộc tờ bản đồ số 121) — Hết tuyến (thửa đất số 12 và thửa đất số 7, cùng thuộc tờ số 121)
Mục 157
188.000
Đường Trần Văn Trà — Đường Phạm Hùng — Đường Võ Văn Kiệt
Mục 55
188.000
Đường Nguyễn Công Hoan — Đường Độc Lập — Đường Lê Anh Xuân
Mục 35
188.000
Đường Phan Văn Đạt — Đường Tôn Thất Đạm — Đường Tăng Bạt Hổ
Mục 169
143.000
Đường Hoàng Lệ Kha — Đường 3 tháng 2 — Đường Đặng Trần Côn
Mục 84
188.000
Đường nội ô khu dân cư Thành Phương — Toàn tuyến
Mục 94
188.000
Đường thuộc dự án Xây dựng, láng nhựa đường từ ĐT 741 (gần Công ty cao su Phước Long, huyện Phú Riềng) đến đường ĐT 759 (khu vực Long Điền, Long Phước) — Toàn tuyến
Mục 182
143.000
Đường Trần Quốc Thảo — Đường 3 tháng 2 — Hết tuyến
Mục 108
188.000
Đường Phùng Khắc Khoan — Giao lộ Lê Duẩn - Mai Chí Thọ — Giao lộ Nguyễn Văn Linh - Mai Chí Thọ
Mục 51
188.000
Đường Lê Văn Ngôn — Đường 3 tháng 2 — Đường Đặng Trần Côn
Mục 74
188.000
Đường Lê Quát — Đường 3 tháng 2 — Đường Đặng Trần Côn
Mục 78
188.000
Đường Nguyễn Thái Học — Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - đường Hồ Tùng Mậu (từ ranh thửa đất số 243, tờ bản đồ số 42; khu phố Long Phước và thửa đất số 43, tờ bản đồ số 42; khu phố 10) — Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (hết ranh thửa đất số 212, tờ bản đồ số 39; khu phố Long Phước và thửa đất số 203, tờ bản đồ số 40; khu phố 10)
Mục 70
188.000
Đường Nguyễn Phan Chánh — Đường 3 tháng 2 — Hết tuyến
Mục 101
188.000
Đường Lê Chân — Đường Bùi Đắc Tuyên — Hết tuyến
Mục 174
143.000
Các đường nội ô Khu phố 9 (5 tuyến) — Đường 3 tháng 2 — Đường Tú Xương
Mục 89
188.000
Đường nhựa 2 (chưa có tên) — Đường Vũ Như Tô — Đường Lê Thị Riêng
Mục 130
188.000
Đường nhựa 5 (chưa có tên) (2 tuyến) — Đường Tô Hiệu — Đường Nguyễn Duy Trinh
Mục 133
188.000
Đường Phan Bá Vành — Đường Lương Khánh Thiện — Đường Đinh Văn Chất
Mục 85
188.000
Đường Tôn Đức Thắng — Giáp ranh phường Phước Long — Ngã tư đường Phan Văn Đạt
Mục 159
143.000
Đường Trần Đại Nghĩa — Đường Trường Chinh — Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 29
188.000
Đường Chu Mạnh Trinh — Đường Đào Duy Từ — Hết tuyến
Mục 175
143.000
Đường Tố Hữu — Đường Phạm Hùng — Đường Độc Lập
Mục 61
188.000
Đường Nơ Trang Long — Toàn tuyến
Mục 56
188.000
Đường Trần Xuân Soạn — Đường Võ Nguyên Giáp — Đường Võ Văn Kiệt
Mục 57
188.000
Đường Đinh Lễ — ĐườngNguyễn Phan Chánh — Đường Lý Tự Trọng
Mục 106
188.000
Đường Võ Thị Sáu — Toàn tuyến
Mục 93
188.000
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) — Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (từ ranh thửa đất số 131, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 139, tờ bản đồ số 53) — Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 53)
Mục 8
269.000
Đường Phan Chu Trinh — Đường Lê Duẩn — Đường Võ Văn Kiệt
Mục 59
188.000
Đường Nguyễn Nghiêm — Đường 3 tháng 2 — Đường Hoàng Lệ Kha
Mục 82
188.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 63
90.000
Đường Trường Chinh — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Độc Lập
Mục 37
188.000
Đường Phan Khôi — Đường 3 tháng 2 — Hết tuyến
Mục 105
188.000
Đường Phan Thế Hiển — Giáp đường Thống Nhất — Giáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 241 và thửa đất số 199, cùng thuộc tờ bản đồ số 127)
Mục 152
188.000
Đường Nguyễn Huy Lượng — Đường Bùi Văn Dù — Đường Độc Lập
Mục 128
188.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Long, tỉnh Đồng Đai (cũ) — Đường Trường Chinh (hết ranh thửa đất số 364, tờ bản đồ số 31 và Quảng trường 6-1)
Mục 1
269.000
Đường Hùng Vương — Ngã tư đường Hùng Vương - Đường Võ Văn Kiệt — Giáp ranh phường Phước Long, (hết ranh thửa đất số 12 và thửa đất số 17, cùng thuộc tờ bản đồ số 81)
Mục 118
143.000
Đường Lý Tự Trọng — Ngã ba Cà Kiêu (từ ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 55 và thửa đất số 323, tờ bản đồ số 56) — Ngã ba đường Lý Tự Trọng - Đường bê tông khu phố An Lương (hết ranh thửa đất số 38 và thửa đất số 22, cùng thuộc tờ bản đồ số 62)
Mục 98
143.000
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) — Hết ranh trường trung học cơ sở Phước Bình (hết thửa đất số 83 và hết thửa đất số 36, tờ bản đồ số 120) — Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (thửa đất số 181 và thửa đất số 278, cùng thuộc tờ bản đồ số 120)
Mục 141
269.000
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) — Ngã tư đườngThích Quảng Đức — Hết ranh trường trung học cơ sở Phước Bình (thửa đất số 83 và thửa đất số 36, cùng thuộc tờ bản đồ số 120)
Mục 140
269.000
Đường Nguyễn Khuyến — Ngã ba Nguyễn Khuyến - đường Nguyễn Tất Thành — Đường Hồ Tùng Mậu
Mục 91
188.000
Đường Châu Văn Liêm — Đường Độc Lập — Đường Phan Đình Giót
Mục 119
188.000
Đường Lê Trọng Tấn, phường Phước Bình) — Đoạn còn lại
Mục 148
188.000
Đường Lê Quang Định — Đường Võ Trứ — Đường Hùng Vương
Mục 102
188.000
Đường Xóm Chùa (Thích Quảng Đức) — Toàn tuyến
Mục 145
188.000
Đường Nguyễn Tri Phương — Đường Phùng Khắc Khoan — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 36
188.000
Đường Thành Thái — Giáp đường Thống Nhất — Giáp đường Thống Nhất + 400m (thửa đất số 321 và thửa đất số 346, cùng thuộc tờ bản đồ số 121)
Mục 156
188.000
Đường Đặng Tất — Đường 3 tháng 2 — Đường Đặng Trần Côn
Mục 79
188.000
Đường thuộc dự án Xây dựng đường từ ĐT 759 đi qua khu di tích lịch sử Cây Khế Bà Định và nhà tù Bà Rá — Toàn tuyến
Mục 181
143.000
Đường Mai Chí Thọ — Giao lộ Lê Duẩn - Phùng Khắc Khoan — Giao lộ Nguyễn Văn Linh - Phùng Khắc Khoan
Mục 49
188.000
Đường Ngô Đức Kế — Đường Đào Nguyên Phổ — Hết tuyến
Mục 104
188.000
Đường Tô Hiệu — Đường Võ Nguyên Giáp — Đường Võ Văn Kiệt
Mục 53
188.000
Đường Tôn Đức Thắng — Hết ranh Quy hoạch Trung tâm Văn hóa-Thể thao của xã Long Giang (hết thửa đất số 177 và hết thửa đất số 190, cùng thuộc tờ bản đồ số 70) — Giáp đường Lý Tự Trọng
Mục 161
143.000
Đường Lê Văn Hưu — Toàn tuyến
Mục 75
188.000
Đường Tăng Bạt Hổ — Đường QHLKV4 — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 173
143.000
Đường Văn Cao — Đường Trần Quốc Thảo — Hết tuyến
Mục 100
188.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Phạm Hùng — Đường Võ Văn Kiệt
Mục 50
188.000
Đường Nguyễn Duy Trinh — Đường Võ Nguyên Giáp — Đường Võ Văn Kiệt
Mục 54
188.000
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) — Đường Âu cơ (hết thửa đất số 97, tờ bản đồ số 121 và hết thửa đất số 375, tờ bản đồ số 120) — Đường Phan Thế Hiển (thửa đất số 34 và thửa đất số 73, cùng thuộc tờ bản đồ số 127)
Mục 143
269.000
Đường Bùi Văn Dù — Đường Võ Nguyên Giáp — Đường Độc Lập
Mục 63
188.000
Đường Lê Thị Riêng — Toàn tuyến
Mục 127
188.000
Đường Võ Duy Dương — Đường Tôn Thất Đạm — Đường Tăng Bạt Hổ
Mục 168
143.000
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) — Giáp đường Nguyễn Tất Thành (vòng xoay) (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 141) — Ngã tư đường Thích Quảng Đức
Mục 139
269.000
Đường Dương Đình Nghệ — Đường 3 tháng 2 — Ngã ba đường Dương Đình Nghệ - Đường Văn Cao
Mục 113
188.000
Đường Phan Đình Phùng — Đường Nguyễn Trãi — Đường Tôn Thất Đạm
Mục 166
143.000
Đường Tôn Đức Thắng — Ngã tư đường Phan Văn Đạt — Hết ranh Quy hoạch Trung tâm Văn hóa-Thể thao của xã Long Giang (thửa đất số 177 và thửa đất số 190, cùng thuộc tờ bản đồ số 70)
Mục 160
143.000
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có chiều ngang rộng từ 3,5m trở lên — Toàn tuyến
Mục 184
125.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thống Nhất (Ngã ba vòng xoay Phước Bình (từ ranh thửa đất số 190, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 140) — Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thích Quảng Đức (hết ranh thửa đất số 243, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 154, tờ bản đồ số 140)
Mục 4
269.000
Đường Nguyễn Thông — Đường Đặng Trần Côn — Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 134
188.000
Đường Lê Anh Xuân — Đường Trường Chinh — Đường Độc Lập
Mục 40
188.000
Đường Hà Huy Tập — Giáp ranh phường Phước Long (cũ) — Đường Hùng Vương
Mục 163
143.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường bê tông khu phố (từ ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 29, tờ bản đồ số 118) — Giáp ranh xã Bình Tân
Mục 7
269.000
Đường Ngô Thì Nhậm — Đường Nguyễn Khuyến — Hết ranh thửa đất số 13 và thửa đất số 36, cùng thuộc tờ bản đồ số 16
Mục 124
188.000
Đường ĐT 759 (Xã Bình Sơn cũ) — Ngã ba đường ĐT 759 và đường nhựa hướng về Phú Châu + (Bên trái tuyến + 194m hướng xã Đa Kia (từ ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 54) và Bên phải tuyến giáp đường bê tông (từ ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 54)) — Giáp ranh xã Đa Kia (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 54 và thửa đất số 16, tờ bản đồ số 54)
Mục 13
143.000
Đường Phạm Ngũ Lão — Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (Bên phải tuyến: từ ranh thửa đất số 12, tờ bản đồ 40 và thửa đất số 31, tờ bản đồ số 39 và Bên trái tuyến từ: thửa đất số 66, tờ bản đồ số 39) — Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (hết ranh thửa đất số 188 và thửa đất số 139, cùng thuộc tờ bản đồ số 09)
Mục 136
188.000
Đường Lý Tự Trọng — Ngã ba đường Lý Tự Trọng -Đường bê tông khu phố An Lương (từ ranh thửa đất số 24 và thửa đất số 36, cùng thuộc tờ bản đồ số 62) — Giáp ranh phường Phước Long
Mục 99
143.000
Đường Hùng Vương — Ngã tư đường Hùng Vương - Đường Đinh Lễ — Ngã tư đường Hùng Vương - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 117
188.000
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) — Giáp đường Thống Nhất — Giáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 93 và thửa đất số 119, cùng thuộc tờ bản đồ số 127)
Mục 154
188.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 17
90.000
Đường Hồ Tùng Mậu — Ngã ba đường Hồ Tùng Mậu - Đường Nguyễn Thái Học — Ngã ba đường Hồ Tùng Mậu - Đường Nguyễn Khuyến (hết ranh thửa đất số 144, tờ bản đồ số 13, khu phố 3 và hết ranh thửa đất số 116, tờ bản đồ số 42, khu phố Long Phước)
Mục 121
188.000
Đường Tôn Thất Đạm — Đường QHLKV4 — Đường Trần Khánh Dư
Mục 171
143.000
Đường Hàn Thuyên — Đường 3 tháng 2 — Đường Phạm Hùng
Mục 73
188.000
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) — Giáp đường Thống Nhất + 350m (hết thửa đất số 93 và hết thửa đất số 119, cùng thuộc tờ bản đồ số 127) — Giáp ranh phường Phước Long (cũ)
Mục 155
188.000
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có chiều ngang rộng dưới 3,5m — Toàn tuyến
Mục 185
125.000
Đường Lê Duẩn — Đường Mai Chí Thọ — Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 38
188.000
Đường Đoàn Nhữ Hài — Đường 3 tháng 2 — Đường Phạm Hùng
Mục 77
188.000
Đường Nguyễn Thi — Đường Võ Trứ — Hết tuyến
Mục 109
188.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 186
125.000
Đường Nguyễn Thái Học — Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (từ ranh thửa đất số 421, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 38; khu phố 10) — Giáp ranh xã Bình Tân, (hết ranh thửa đất số 368, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 12; khu phố 10)
Mục 72
188.000
Đường ĐT 759 (Xã Bình Sơn cũ) — Khu quy hoạch KDC Long Điền và Nghĩa địa Long Điền (từ ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 54 và thửa đất số 170, tờ bản đồ số 87) — Ngã ba đường ĐT 759 và đường nhựa hướng về Phú Châu + (Bên trái tuyến + 194m hướng xã Đa Kia (hết ranh thửa đất số 249, tờ bản đồ số 87) và Bên phải tuyến giáp đường bê tông (hết ranh thửa đất số 35, tờ bản đồ số 75))
Mục 12
143.000
Đường Bùi Đắc Tuyên — Đường Nguyễn Trãi — Hết tuyến
Mục 178
143.000
Đường Nguyễn Kim — Toàn tuyến
Mục 23
188.000
Đường Hồ Tùng Mậu — Từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 42, khu phố Long Phước và thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13, khu phố 3 — Hết ranh thửa đất số 182 và thửa đất số 184, cùng thuộc tờ bản đồ số 13 (Khu phố 3)
Mục 122
188.000
Đường Vườn Ươm khu phố 9 — Đường Tú Xương (hết thửa đất số 163, tờ bản đồ số 10) — Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 105, tờ bản đồ số 10)
Mục 90
188.000
Đường Huyền Trân Công Chúa — Đường Tôn Đức Thắng — Hết tuyến
Mục 172
143.000
Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC thị xã Phước Long (cũ) — Toàn tuyến
Mục 95
188.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Trường Chinh (từ ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 36 và Quảng trường 6-1) — Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 Tháng 2 (hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 41)
Mục 2
269.000
Đường Mai Xuân Thưởng — Đường 3 tháng 2 — Hết tuyến
Mục 110
188.000
Đường Phạm Ngũ Lão — Ngã ba đường Phạm Ngũ Lão - đường Nguyễn Thái Học — Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 63, tờ bản đồ số 40)
Mục 135
188.000
Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Mai Chí Thọ — Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 34
188.000
Đường Hồ Văn Huê — Đường Đặng Trần Côn — Đường Hoàng Lệ Kha
Mục 81
188.000
Đường Phan Thế Hiển — Giáp đường Thống Nhất + 350m (hết thửa đất số 241 và hết thửa đất số 199, cùng thuộc tờ bản đồ số 127) — Hết tuyến (giáp thửa đất số 33, tờ bản đồ số 130)
Mục 153
188.000
Đường Phạm Ngũ Lão — Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (Từ ranh thửa đất số 86 và thửa đất số 141, cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 09) — Hết tuyến (đến hết ranh thửa đất số 4 và thửa đất số 5, cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 08)
Mục 137
188.000
Đường Đinh Văn Chất — Ngã ba đường Phan Bá Vành (Từ ranh thửa đất số 164, 186, tờ bản đồ số 50) — Đường Phạm Hùng
Mục 25
188.000
Đường Liên Khu 8, khu 9 và thửa đất số 166, tờ bản đồ số 10 (Khu phố 8) — Ngã ba đường Tú Xương và đường Liên khu 8, 9 — Hết ranh thửa đất số 102, tờ bản đồ số 11 (Khu phố 8)
Mục 86
188.000
Đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Trường Chinh - Đường Độc lập (từ ranh thửa đất số 682, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 37, tờ bản đồ số 110) — Ngã ba giao đường Độc Lập - Đường Nguyễn Tất Thành và Ngã ba giao đường Độc Lập - Lê Trọng Tấn (hết ranh thửa đất số 156, tờ bản đồ số 31 và thửa đất số 2, tờ bản đồ số 110)
Mục 19
188.000
Đường Võ Văn Kiệt — Ngã tư đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (từ ranh thửa đất 65, 13, cùng thuộc tờ bản đồ số 7 và thửa đất số 92, tờ bản đồ số 101) — Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 (thửa đất số 89 và thửa đất số 95, cùng thuộc tờ bản đồ số 78)
Mục 46
143.000
Đường Nguyễn Thái Học — Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - đường Hồ Tùng Mậu (hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 42; khu phố 4 và thửa đất số 84, tờ bản đồ số 42; khu phố 3)
Mục 69
188.000
Đường Hồ Biểu Chánh — Đường Đào Duy Từ — Hết tuyến
Mục 176
143.000
Đường Lương Khánh Thiện — Đường 3 tháng 2 — Đường Hoàng Lệ Kha
Mục 83
188.000
Đường Bế Văn Đàn — Đường Bùi Văn Dù — Đường Độc Lập
Mục 43
188.000
Các tuyến đường nội ô Khu phố 5 — Toàn tuyến
Mục 138
148.000
Đường Hồ Tùng Mậu — Từ thửa đất số 192 và thửa đất số 193, cùng thuộc tờ bản đồ số 13 — Hết tuyến (đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16)
Mục 123
188.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân) — Ngã ba nhà ông Trần Văn Hưng (hết thửa đất số 289 và hết thửa đất số 314, cùng thuộc tờ bản đồ số 119) — Ngã ba nhà ông Cao Văn Thục (thửa đất số 418, tờ bản đồ số 119 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 124)
Mục 150
188.000
Đường Nguyễn Văn Siêu — Toàn tuyến
Mục 66
188.000
Đường Đoàn Đức Thái — Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Nơ Trang Long
Mục 30
188.000
Đường Đinh Công Tráng — Giáp đường Hùng Vương — Hết tuyến
Mục 111
188.000
Đường Phạm Hùng — Giáp đường Độc Lập — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 20
188.000
Đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba đường Lý Thường Kiệt - Võ Văn Kiệt (Từ ranh thửa đất 72, tờ bản đồ số 7) — Ngã tư đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (hết ranh thửa đất số 71, tờ bản đồ số 7)
Mục 45
188.000
Đường Đặng Trần Côn — Đường 3 tháng 2 — Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 80
188.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân) — Ngã ba nhà ông Cao Văn Thục (hết thửa đất số 418, tờ bản đồ số 119 và hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 124) — Ngã ba đường về xã Bình Tân (hết thửa đất số 97, tờ bản đồ số 125)
Mục 151
188.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng — Đường Phạm Hùng — Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 58
188.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm — Toàn tuyến
Mục 68
188.000
Đường nhựa 3 (chưa có tên) — Đường Lê Văn Sỹ — Đất trụ sở Công an phường Phước Bình (mới)
Mục 131
188.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân) — Giáp đường Thống Nhất — Ngã ba nhà ông Trần Văn Hưng (thửa đất số 289 và thửa đất số 314, cùng thuộc tờ bản đồ số 119)
Mục 149
188.000
Đường Hoài Thanh — Toàn tuyến
Mục 65
188.000
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) — Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 14, tờ bản đồ số 52) — Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49)
Mục 9
269.000
Đường Hùng Vương — Đường 3 tháng 2 — Ngã tư đường Hùng Vương - Đường Đinh Lễ
Mục 116
188.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thích Quảng Đức (từ ranh thửa đất số 240, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 140) — Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thái Học (hết ranh thửa đất số 283, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 270, tờ bản đồ số 114)
Mục 5
269.000
Đường Phạm Văn Đồng — Đường Độc Lập — Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 32
188.000
Đường Tú Xương — Đường 3 tháng 2 — Đường liên khu vực 1 (Đường nối giữa Đường ĐT 741 và Đường ĐT 759)
Mục 88
188.000
Đường Phan Huy Ích — Toàn tuyến
Mục 22
188.000
Đường Trần Đại Nghĩa — Đường Điểu Ong — Đường Trường Chinh
Mục 28
188.000
Đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba đường Võ Văn Kiệt - Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba đường Lý Thường Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt (hết ranh thửa đất số 163, tờ bản đồ số 26)
Mục 44
188.000
Đường Võ Nguyên Giáp — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 42
188.000
Đường Dương Đình Nghệ — Ngã tư đường Dương Đình Nghệ - Đường Nguyễn Thi (từ ranh thửa đất số 82 và thửa đất số 101, cùng thuộc tờ bản đồ số 22) — Ngã ba đường đường Dương Đình Nghệ - Đường Trần Quốc Thảo (hết ranh thửa đất số 20 và thửa đất số 50, cùng thuộc tờ bản đồ số 19)
Mục 114
188.000
Đường Võ Nguyên Giáp — Đường Độc Lập — Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 41
188.000
Đường Lý Thường Kiệt — Giáp đường Võ Văn Kiệt — Giáp đường Phạm Hùng
Mục 52
188.000
Đường Phạm Văn Đồng — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 33
188.000
Đường Lý Tự Trọng — Ngã tư đường Lý Tự Trọng - đường Hùng Vương - đường Lê Quang Định — Hết ranh thửa đất số 01 và thửa đất số 02, tờ bản đồ số 18 (hết ranh khu phố Long Điền 1)
Mục 96
188.000
Đường Nguyễn Hiền — Đường 3 tháng 2 — Đường Phạm Hùng
Mục 76
188.000
Đường Võ Trứ — Đường 3 tháng 2 — Hết tuyến
Mục 112
188.000
Đường Nguyễn Thượng Hiền — Đường 3 tháng 2 — Đường Trần Quốc Thảo
Mục 103
188.000
Đường Tô Ngọc Vân — Toàn tuyến
Mục 62
188.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 63
20.000
Đường Dương Đình Nghệ — Ngã ba đường Trần Quốc Thảo - Đường Dương Đình Nghệ (từ ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19 và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 2) — Đường Hùng Vương
Mục 115
188.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm — Đường Trường Chinh — Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 64
188.000
Đường Đào Duy Từ — Đường Võ Văn Kiệt — Hết tuyến
Mục 165
143.000
Đường Lương Định Của — Toàn tuyến
Mục 21
188.000
Đường Lương Ngọc Quyến — Đường Tôn Đức Thắng — Hết tuyến
Mục 179
143.000
Đường Phan Đình Giót — Đường Bùi Văn Dù — Đường Độc Lập
Mục 48
188.000
Đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Trường Chinh - Đường Độc lập (hết ranh thửa đất số 683, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 44, tờ bản đồ số 110)
Mục 18
188.000
Đường Ngô Thì Nhậm — Từ ranh thửa đất số 354 và thửa đất số 35, cùng thuộc tờ bản đồ số 16 — Hết tuyến (hết thửa đất số 178 và thửa đất số 179, cùng thuộc tờ bản đồ số 16)
Mục 125
188.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (186 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Phan Thế Hiển — Giáp đường Thống Nhất — Giáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 241 và thửa đất số 199, cùng thuộc tờ bản đồ số 127)
Mục 152
2.000.000
Đường Âu Cơ — Toàn tuyến
Mục 158
2.300.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm — Đường Trường Chinh — Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 64
8.000.000
Đường Huyền Trân Công Chúa — Đường Tôn Đức Thắng — Hết tuyến
Mục 172
850.000
Đường Nguyễn Tri Phương — Đường Phùng Khắc Khoan — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 36
8.800.000
Đường Lê Chân — Đường Bùi Đắc Tuyên — Hết tuyến
Mục 174
850.000
Các đường nội ô Khu phố 9 (5 tuyến) — Đường 3 tháng 2 — Đường Tú Xương
Mục 89
3.700.000
Đường Tôn Đức Thắng — Ngã tư đường Phan Văn Đạt — Hết ranh Quy hoạch Trung tâm Văn hóa-Thể thao của xã Long Giang (thửa đất số 177 và thửa đất số 190, cùng thuộc tờ bản đồ số 70)
Mục 160
1.500.000
Đường Phạm Ngũ Lão — Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (Bên phải tuyến: từ ranh thửa đất số 12, tờ bản đồ 40 và thửa đất số 31, tờ bản đồ số 39 và Bên trái tuyến từ: thửa đất số 66, tờ bản đồ số 39) — Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (hết ranh thửa đất số 188 và thửa đất số 139, cùng thuộc tờ bản đồ số 09)
Mục 136
2.200.000
Đường Võ Nguyên Giáp — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 42
9.400.000
Đường Đoàn Đức Thái — Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Nơ Trang Long
Mục 30
9.400.000
Đường Lương Khánh Thiện — Đường 3 tháng 2 — Đường Hoàng Lệ Kha
Mục 83
3.700.000
Đường Bế Văn Đàn — Đường Bùi Văn Dù — Đường Độc Lập
Mục 43
7.300.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 17
540.000
Đường ĐT 759 (Xã Bình Sơn cũ) — Khu quy hoạch KDC Long Điền và Nghĩa địa Long Điền (từ ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 54 và thửa đất số 170, tờ bản đồ số 87) — Ngã ba đường ĐT 759 và đường nhựa hướng về Phú Châu + (Bên trái tuyến + 194m hướng xã Đa Kia (hết ranh thửa đất số 249, tờ bản đồ số 87) và Bên phải tuyến giáp đường bê tông (hết ranh thửa đất số 35, tờ bản đồ số 75))
Mục 12
2.300.000
Đường Trần Đại Nghĩa — Đường Điểu Ong — Đường Trường Chinh
Mục 28
11.000.000
Đường Lý Tự Trọng — Ngã ba Cà Kiêu (từ ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 55 và thửa đất số 323, tờ bản đồ số 56) — Ngã ba đường Lý Tự Trọng - Đường bê tông khu phố An Lương (hết ranh thửa đất số 38 và thửa đất số 22, cùng thuộc tờ bản đồ số 62)
Mục 98
1.100.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng — Đường Phạm Hùng — Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 58
13.900.000
Đường Nguyễn Thông — Đường Đặng Trần Côn — Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 134
5.100.000
Đường Ngô Thì Nhậm — Đường Nguyễn Khuyến — Hết ranh thửa đất số 13 và thửa đất số 36, cùng thuộc tờ bản đồ số 16
Mục 124
2.200.000
Đường Phạm Văn Đồng — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 33
12.400.000
Đường Lê Văn Ngôn — Đường 3 tháng 2 — Đường Đặng Trần Côn
Mục 74
4.100.000
Đường thuộc dự án Xây dựng đường từ ĐT 759 đi qua khu di tích lịch sử Cây Khế Bà Định và nhà tù Bà Rá — Toàn tuyến
Mục 181
1.300.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thích Quảng Đức (từ ranh thửa đất số 240, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 140) — Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thái Học (hết ranh thửa đất số 283, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 270, tờ bản đồ số 114)
Mục 5
9.400.000
Đường Châu Văn Liêm — Đường Độc Lập — Đường Phan Đình Giót
Mục 119
7.300.000
Đường Tống Duy Tân — Đường QHLKV4 — Hết tuyến
Mục 177
850.000
Đường Võ Thị Sáu — Toàn tuyến
Mục 93
7.300.000
Đường Hoài Thanh — Toàn tuyến
Mục 65
8.000.000
Đường Phan Chu Trinh — Đường Lê Duẩn — Đường Võ Văn Kiệt
Mục 59
9.400.000
Đường Hồ Văn Huê — Đường Đặng Trần Côn — Đường Hoàng Lệ Kha
Mục 81
3.700.000
Đường thuộc dự án Xây dựng đường từ đường ĐT 759 phường Phước Bình đến đường Bàu Nghé xã Phước Tín (cũ) (song song đường ĐT 759) — Toàn tuyến
Mục 183
1.300.000
Đường Tôn Đức Thắng — Hết ranh Quy hoạch Trung tâm Văn hóa-Thể thao của xã Long Giang (hết thửa đất số 177 và hết thửa đất số 190, cùng thuộc tờ bản đồ số 70) — Giáp đường Lý Tự Trọng
Mục 161
940.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Trường Chinh (từ ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 36 và Quảng trường 6-1) — Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 Tháng 2 (hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 41)
Mục 2
18.200.000
Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC thị xã Phước Long (cũ) — Toàn tuyến
Mục 95
7.300.000
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) — Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 22, tờ bản đồ số 49 ); không bao gồm thửa đất số 139, tờ bản đồ số 11 — Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 35 và thửa đất số 1, tờ bản đồ số 43)
Mục 10
8.000.000
Đường Tôn Đức Thắng — Giáp ranh phường Phước Long — Ngã tư đường Phan Văn Đạt
Mục 159
2.800.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Phạm Hùng — Đường Võ Văn Kiệt
Mục 50
9.400.000
Đường Phạm Văn Đồng — Đường Độc Lập — Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 32
13.100.000
Đường Lý Tự Trọng — Ranh khu phố Long Giang (thửa đất số 209 và thửa đất số 213, tờ bản đồ số 58 ) — Ngã ba Cà Kiêu (hết thửa đất số 363, tờ bản đồ số 56 và thửa đất số 112, tờ bản đồ số 55)
Mục 97
1.500.000
Đường Trường Chinh — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Độc Lập
Mục 37
16.100.000
Đường Trần Khánh Dư — Đường Tôn Đức Thắng — Hết tuyến
Mục 170
850.000
Đường Trần Quốc Thảo — Đường 3 tháng 2 — Hết tuyến
Mục 108
2.900.000
Đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Trường Chinh - Đường Độc lập (hết ranh thửa đất số 683, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 44, tờ bản đồ số 110)
Mục 18
8.500.000
Đường Nguyễn Huy Tự — Toàn tuyến
Mục 67
7.300.000
Đường Ngô Thì Nhậm — Từ ranh thửa đất số 354 và thửa đất số 35, cùng thuộc tờ bản đồ số 16 — Hết tuyến (hết thửa đất số 178 và thửa đất số 179, cùng thuộc tờ bản đồ số 16)
Mục 125
1.800.000
Đường nhựa 5 (chưa có tên) (2 tuyến) — Đường Tô Hiệu — Đường Nguyễn Duy Trinh
Mục 133
6.500.000
Đường Long Bình - Bình Sơn (đoạn 1) — Ngã ba giao với ĐT 759 — Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 của ông Nguyễn Đình Tuấn
Mục 14
540.000
Đường Hồ Biểu Chánh — Đường Đào Duy Từ — Hết tuyến
Mục 176
850.000
Đường Bom Bo — Toàn tuyến
Mục 92
8.000.000
Đường Bùi Viện — Đường Hà Huy Tập — Đường Tôn Thất Đạm
Mục 164
1.000.000
Các tuyến đường nội ô Khu phố 5 — Toàn tuyến
Mục 138
2.900.000
Đường Phan Thế Hiển — Giáp đường Thống Nhất + 350m (hết thửa đất số 241 và hết thửa đất số 199, cùng thuộc tờ bản đồ số 127) — Hết tuyến (giáp thửa đất số 33, tờ bản đồ số 130)
Mục 153
1.500.000
Đường Dương Đình Nghệ — Đường 3 tháng 2 — Ngã ba đường Dương Đình Nghệ - Đường Văn Cao
Mục 113
3.300.000
Đường Tố Hữu — Đường Phạm Hùng — Đường Độc Lập
Mục 61
8.000.000
Đường Trần Đại Nghĩa — Đường Trường Chinh — Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 29
10.200.000
Đường Nguyễn Khuyến — Ngã ba Nguyễn Khuyến - đường Nguyễn Tất Thành — Đường Hồ Tùng Mậu
Mục 91
5.400.000
Đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba đường Võ Văn Kiệt - Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba đường Lý Thường Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt (hết ranh thửa đất số 163, tờ bản đồ số 26)
Mục 44
9.400.000
Đường Lê Quát — Đường 3 tháng 2 — Đường Đặng Trần Côn
Mục 78
3.800.000
Đường Hồ Tùng Mậu — Ngã ba đường Hồ Tùng Mậu - Đường Nguyễn Thái Học — Ngã ba đường Hồ Tùng Mậu - Đường Nguyễn Khuyến (hết ranh thửa đất số 144, tờ bản đồ số 13, khu phố 3 và hết ranh thửa đất số 116, tờ bản đồ số 42, khu phố Long Phước)
Mục 121
4.800.000
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) — Giáp đường Thống Nhất — Giáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 93 và thửa đất số 119, cùng thuộc tờ bản đồ số 127)
Mục 154
2.300.000
Đường Phan Văn Đạt — Đường Tôn Thất Đạm — Đường Tăng Bạt Hổ
Mục 169
850.000
Đường Nguyễn Trãi — Giáp ranh phường Phước Long (cũ) — Đường Hùng Vương + 50 mét
Mục 162
1.700.000
Đường Phạm Hùng — Giáp đường Độc Lập — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 20
11.000.000
Đường Tăng Bạt Hổ — Đường QHLKV4 — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 173
850.000
Đường Nguyễn Thi — Đường Võ Trứ — Hết tuyến
Mục 109
2.300.000
Đường Lý Thường Kiệt — Giáp đường Võ Văn Kiệt — Giáp đường Phạm Hùng
Mục 52
8.800.000
Đường Hoàng Lệ Kha — Đường 3 tháng 2 — Đường Đặng Trần Côn
Mục 84
3.700.000
Đường Hồ Tùng Mậu — Từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 42, khu phố Long Phước và thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13, khu phố 3 — Hết ranh thửa đất số 182 và thửa đất số 184, cùng thuộc tờ bản đồ số 13 (Khu phố 3)
Mục 122
3.700.000
Đường Hùng Vương — Đường 3 tháng 2 — Ngã tư đường Hùng Vương - Đường Đinh Lễ
Mục 116
5.400.000
Đường Lương Định Của — Toàn tuyến
Mục 21
11.000.000
Đường Lê Anh Xuân — Đường Nguyễn Công Hoan — Đường Trường Chinh
Mục 39
8.800.000
Đường Long Hưng - Bình Sơn — Giáp ranh xã Bình Tân — Đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 107 của bà Phạm Thị Nguyệt
Mục 16
500.000
Đường Chu Mạnh Trinh — Đường Đào Duy Từ — Hết tuyến
Mục 175
850.000
Đường nhựa 2 (chưa có tên) — Đường Vũ Như Tô — Đường Lê Thị Riêng
Mục 130
6.500.000
Đường Phùng Khắc Khoan — Giao lộ Lê Duẩn - Mai Chí Thọ — Giao lộ Nguyễn Văn Linh - Mai Chí Thọ
Mục 51
6.500.000
Đường Đinh Công Tráng — Giáp đường Hùng Vương — Hết tuyến
Mục 111
2.500.000
Đường Phan Bá Vành — Đường Lương Khánh Thiện — Đường Đinh Văn Chất
Mục 85
4.000.000
Đường Lý Tự Trọng — Ngã ba đường Lý Tự Trọng -Đường bê tông khu phố An Lương (từ ranh thửa đất số 24 và thửa đất số 36, cùng thuộc tờ bản đồ số 62) — Giáp ranh phường Phước Long
Mục 99
1.700.000
Đường Võ Duy Dương — Đường Tôn Thất Đạm — Đường Tăng Bạt Hổ
Mục 168
850.000
Đường thuộc dự án Xây dựng, láng nhựa đường từ ĐT 741 (gần Công ty cao su Phước Long, huyện Phú Riềng) đến đường ĐT 759 (khu vực Long Điền, Long Phước) — Toàn tuyến
Mục 182
1.300.000
Đường Dương Đình Nghệ — Ngã tư đường Dương Đình Nghệ - Đường Nguyễn Thi (từ ranh thửa đất số 82 và thửa đất số 101, cùng thuộc tờ bản đồ số 22) — Ngã ba đường đường Dương Đình Nghệ - Đường Trần Quốc Thảo (hết ranh thửa đất số 20 và thửa đất số 50, cùng thuộc tờ bản đồ số 19)
Mục 114
2.900.000
Đường Hùng Vương — Ngã tư đường Hùng Vương - Đường Võ Văn Kiệt — Giáp ranh phường Phước Long, (hết ranh thửa đất số 12 và thửa đất số 17, cùng thuộc tờ bản đồ số 81)
Mục 118
1.000.000
Đường Lê Văn Hưu — Toàn tuyến
Mục 75
4.000.000
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có chiều ngang rộng từ 3,5m trở lên — Toàn tuyến
Mục 184
770.000
Đường Trần Xuân Soạn — Đường Võ Nguyên Giáp — Đường Võ Văn Kiệt
Mục 57
7.300.000
Đường Đặng Trần Côn — Đường 3 tháng 2 — Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 80
5.100.000
Đường Nơ Trang Long — Toàn tuyến
Mục 56
7.300.000
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) — Hết ranh trường trung học cơ sở Phước Bình (hết thửa đất số 83 và hết thửa đất số 36, tờ bản đồ số 120) — Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (thửa đất số 181 và thửa đất số 278, cùng thuộc tờ bản đồ số 120)
Mục 141
7.000.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân) — Ngã ba nhà ông Cao Văn Thục (hết thửa đất số 418, tờ bản đồ số 119 và hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 124) — Ngã ba đường về xã Bình Tân (hết thửa đất số 97, tờ bản đồ số 125)
Mục 151
1.600.000
Đường Nguyễn Phan Chánh — Đường 3 tháng 2 — Hết tuyến
Mục 101
2.900.000
Đường Nguyễn Kim — Toàn tuyến
Mục 23
11.000.000
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) — Ngã tư đườngThích Quảng Đức — Hết ranh trường trung học cơ sở Phước Bình (thửa đất số 83 và thửa đất số 36, cùng thuộc tờ bản đồ số 120)
Mục 140
8.200.000
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) — Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 14, tờ bản đồ số 52) — Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49)
Mục 9
10.200.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường bê tông khu phố (từ ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 29, tờ bản đồ số 118) — Giáp ranh xã Bình Tân
Mục 7
5.800.000
Đường Tú Xương — Đường 3 tháng 2 — Đường liên khu vực 1 (Đường nối giữa Đường ĐT 741 và Đường ĐT 759)
Mục 88
4.300.000
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) — Giáp đường Nguyễn Tất Thành (vòng xoay) (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 141) — Ngã tư đường Thích Quảng Đức
Mục 139
11.100.000
Đường thuộc Dự án: Xây dựng láng nhựa đường từ ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá, thị xã Phước Long (cũ) — Toàn tuyến
Mục 180
1.300.000
Đường Đào Nguyên Phổ — Đường 3 tháng 2 — Hết tuyến
Mục 107
2.900.000
Đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Trường Chinh - Đường Độc lập (từ ranh thửa đất số 682, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 37, tờ bản đồ số 110) — Ngã ba giao đường Độc Lập - Đường Nguyễn Tất Thành và Ngã ba giao đường Độc Lập - Lê Trọng Tấn (hết ranh thửa đất số 156, tờ bản đồ số 31 và thửa đất số 2, tờ bản đồ số 110)
Mục 19
10.200.000
Đường nội ô khu dân cư Thành Phương — Toàn tuyến
Mục 94
11.600.000
Đường Xóm Chùa (Thích Quảng Đức) — Toàn tuyến
Mục 145
4.300.000
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có chiều ngang rộng dưới 3,5m — Toàn tuyến
Mục 185
600.000
Đường Ngô Đức Kế — Đường Đào Nguyên Phổ — Hết tuyến
Mục 104
2.600.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thống Nhất (Ngã ba vòng xoay Phước Bình (từ ranh thửa đất số 190, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 140) — Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thích Quảng Đức (hết ranh thửa đất số 243, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 154, tờ bản đồ số 140)
Mục 4
13.100.000
Đường Trần Văn Trà — Đường Phạm Hùng — Đường Võ Văn Kiệt
Mục 55
12.400.000
Đường Nguyễn Thượng Hiền — Đường 3 tháng 2 — Đường Trần Quốc Thảo
Mục 103
2.900.000
Đường Vũ Như Tô — Toàn tuyến
Mục 126
7.300.000
Đường Đinh Văn Chất — Đường 3 tháng 2 — Ngã ba đường Phan Bá Vành (hết ranh thửa đất số 165 và thửa đất số 187, cùng thuộc tờ bản đồ số 50)
Mục 24
10.200.000
Đường Lương Ngọc Quyến — Đường Tôn Đức Thắng — Hết tuyến
Mục 179
850.000
Đường Phan Khôi — Đường 3 tháng 2 — Hết tuyến
Mục 105
2.900.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Long, tỉnh Đồng Đai (cũ) — Đường Trường Chinh (hết ranh thửa đất số 364, tờ bản đồ số 31 và Quảng trường 6-1)
Mục 1
14.500.000
Đường Phan Đình Phùng — Đường Nguyễn Trãi — Đường Tôn Thất Đạm
Mục 166
850.000
Đường Võ Văn Kiệt — Ngã tư đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (từ ranh thửa đất 65, 13, cùng thuộc tờ bản đồ số 7 và thửa đất số 92, tờ bản đồ số 101) — Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 (thửa đất số 89 và thửa đất số 95, cùng thuộc tờ bản đồ số 78)
Mục 46
3.200.000
Đường Lý Tự Trọng — Ngã tư đường Lý Tự Trọng - đường Hùng Vương - đường Lê Quang Định — Hết ranh thửa đất số 01 và thửa đất số 02, tờ bản đồ số 18 (hết ranh khu phố Long Điền 1)
Mục 96
2.900.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2 (từ ranh thửa đất số 18, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41) — Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Đường Thống Nhất (Ngã ba Vòng xoay Phước Bình (hết ranh thửa đất số 189, tờ bản đồ số 14 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 141))
Mục 3
14.500.000
Đường Nguyễn Thái Học — Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (từ ranh thửa đất số 421, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 38; khu phố 10) — Giáp ranh xã Bình Tân, (hết ranh thửa đất số 368, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 12; khu phố 10)
Mục 72
3.700.000
Đường Phạm Ngũ Lão — Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (Từ ranh thửa đất số 86 và thửa đất số 141, cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 09) — Hết tuyến (đến hết ranh thửa đất số 4 và thửa đất số 5, cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 08)
Mục 137
1.800.000
Đường nhựa 4 (chưa có tên) — Đường Trần Xuân Soạn — Đường Bom Bo
Mục 132
6.500.000
Đường Lê Quang Định — Đường Võ Trứ — Đường Hùng Vương
Mục 102
2.300.000
Đường Nguyễn Nghiêm — Đường 3 tháng 2 — Đường Hoàng Lệ Kha
Mục 82
3.700.000
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) — Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (từ ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 28 và thửa đất số 108, tờ bản đồ số 28) — Khu quy hoạch KDC Long Điền và Nghĩa địa Long Điền (hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 4 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20)
Mục 11
5.900.000
Đường Thành Thái — Giáp đường Thống Nhất + 400m (thửa đất số 321 và thửa đất số 346, cùng thuộc tờ bản đồ số 121) — Hết tuyến (thửa đất số 12 và thửa đất số 7, cùng thuộc tờ số 121)
Mục 157
1.700.000
Đường Nguyễn Huy Lượng — Đường Bùi Văn Dù — Đường Độc Lập
Mục 128
7.300.000
Đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba đường Lý Thường Kiệt - Võ Văn Kiệt (Từ ranh thửa đất 72, tờ bản đồ số 7) — Ngã tư đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (hết ranh thửa đất số 71, tờ bản đồ số 7)
Mục 45
6.800.000
Đường Nguyễn Công Hoan — Đường Độc Lập — Đường Lê Anh Xuân
Mục 35
8.800.000
Đường Vườn Ươm khu phố 9 — Đường Tú Xương (hết thửa đất số 163, tờ bản đồ số 10) — Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 105, tờ bản đồ số 10)
Mục 90
1.800.000
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) — Giáp đường Thống Nhất + 350m (hết thửa đất số 93 và hết thửa đất số 119, cùng thuộc tờ bản đồ số 127) — Giáp ranh phường Phước Long (cũ)
Mục 155
1.400.000
Đường Lê Duẩn — Đường Mai Chí Thọ — Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 38
11.000.000
Đường Liên Khu 8, khu 9 — Ngã ba đường 3 tháng 2 (từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28) — Tiếp giáp ngã tư đường Hoàng Lệ Kha (hết ranh thửa đất số 80, tờ bản đồ số 28)
Mục 87
3.300.000
Đường Nội bộ khu văn hóa - TDTT Phước Bình (cũ) — Toàn tuyến
Mục 146
4.600.000
Đường Nguyễn Văn Siêu — Toàn tuyến
Mục 66
7.300.000
Đường Hoàng Cầm — Đường Độc Lập — Đường Phan Đình Giót
Mục 120
7.300.000
Đường Phạm Ngũ Lão — Ngã ba đường Phạm Ngũ Lão - đường Nguyễn Thái Học — Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 63, tờ bản đồ số 40)
Mục 135
2.600.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 186
490.000
Đường Hàn Thuyên — Đường 3 tháng 2 — Đường Phạm Hùng
Mục 73
4.200.000
Đường Bùi Đắc Tuyên — Đường Nguyễn Trãi — Hết tuyến
Mục 178
850.000
Đường Nguyễn Thái Học — Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - đường Hồ Tùng Mậu (từ ranh thửa đất số 243, tờ bản đồ số 42; khu phố Long Phước và thửa đất số 43, tờ bản đồ số 42; khu phố 10) — Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (hết ranh thửa đất số 212, tờ bản đồ số 39; khu phố Long Phước và thửa đất số 203, tờ bản đồ số 40; khu phố 10)
Mục 70
5.900.000
Đường Hùng Vương — Ngã tư đường Hùng Vương - Đường Đinh Lễ — Ngã tư đường Hùng Vương - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 117
2.900.000
Đường Đinh Văn Chất — Ngã ba đường Phan Bá Vành (Từ ranh thửa đất số 164, 186, tờ bản đồ số 50) — Đường Phạm Hùng
Mục 25
6.100.000
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) — Đường Âu cơ (hết thửa đất số 97, tờ bản đồ số 121 và hết thửa đất số 375, tờ bản đồ số 120) — Đường Phan Thế Hiển (thửa đất số 34 và thửa đất số 73, cùng thuộc tờ bản đồ số 127)
Mục 143
5.100.000
Đường Đặng Tất — Đường 3 tháng 2 — Đường Đặng Trần Côn
Mục 79
3.700.000
Đường nhựa 3 (chưa có tên) — Đường Lê Văn Sỹ — Đất trụ sở Công an phường Phước Bình (mới)
Mục 131
8.800.000
Đường Tô Ngọc Vân — Toàn tuyến
Mục 62
8.000.000
Đường Liên Khu 8, khu 9 và thửa đất số 166, tờ bản đồ số 10 (Khu phố 8) — Ngã ba đường Tú Xương và đường Liên khu 8, 9 — Hết ranh thửa đất số 102, tờ bản đồ số 11 (Khu phố 8)
Mục 86
2.900.000
Đường Tô Hiệu — Đường Võ Nguyên Giáp — Đường Võ Văn Kiệt
Mục 53
7.300.000
Đường Lê Văn Sỹ — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Độc Lập
Mục 27
10.200.000
Đường Nguyễn Thái Học — Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (từ ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 39; khu phố Long Phước và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 39; khu phố 10) — Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 18, tờ bản đồ số 39; khu phố 10)
Mục 71
4.300.000
Đường Nguyễn Thái Học — Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba đường Nguyễn Thái Học - đường Hồ Tùng Mậu (hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 42; khu phố 4 và thửa đất số 84, tờ bản đồ số 42; khu phố 3)
Mục 69
7.300.000
Đường ĐT 759 (Xã Bình Sơn cũ) — Ngã ba đường ĐT 759 và đường nhựa hướng về Phú Châu + (Bên trái tuyến + 194m hướng xã Đa Kia (từ ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 54) và Bên phải tuyến giáp đường bê tông (từ ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 54)) — Giáp ranh xã Đa Kia (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 54 và thửa đất số 16, tờ bản đồ số 54)
Mục 13
1.500.000
Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Mai Chí Thọ — Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 34
11.000.000
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) — Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (hết thửa đất số 181 và hết thửa đất số 278 cùng thuộc tờ bản đồ số 120) — Đường Âu cơ (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 121 và thửa đất số 375, tờ bản đồ số 120)
Mục 142
5.500.000
Đường Mai Chí Thọ — Giao lộ Lê Duẩn - Phùng Khắc Khoan — Giao lộ Nguyễn Văn Linh - Phùng Khắc Khoan
Mục 49
6.500.000
Đường Điểu Ong — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Độc Lập
Mục 31
11.000.000
Đường Hồ Tùng Mậu — Từ thửa đất số 192 và thửa đất số 193, cùng thuộc tờ bản đồ số 13 — Hết tuyến (đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16)
Mục 123
1.800.000
Đường Lý Đạo Thành — Đường Tôn Thất Đạm — Đường QH LKV4
Mục 167
850.000
Đường Võ Văn Kiệt — Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 (hết ranh thửa đất số 89 và hết ranh thửa đất số 95, cùng thuộc tờ bản đồ số 78) — Đường Lý Tự Trọng
Mục 47
1.800.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân) — Ngã ba nhà ông Trần Văn Hưng (hết thửa đất số 289 và hết thửa đất số 314, cùng thuộc tờ bản đồ số 119) — Ngã ba nhà ông Cao Văn Thục (thửa đất số 418, tờ bản đồ số 119 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 124)
Mục 150
2.300.000
Đường Bùi Văn Dù — Đường Võ Nguyên Giáp — Đường Độc Lập
Mục 63
8.000.000
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) — Đường Phan Thế Hiển (hết thửa đất số 34 và hết thửa đất số 73, cùng thuộc tờ bản đồ số 127) — Giáp ranh phường Phước Long (cũ)
Mục 144
4.300.000
Đường Võ Trứ — Đường 3 tháng 2 — Hết tuyến
Mục 112
2.900.000
Đường Long Bình - Bình Sơn (đoạn 2) — Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 của ông Nguyễn Đình Tuấn — Giáp ranh xã Bình Tân; hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 82 của ông Hoàng Hoàng Hào
Mục 15
500.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Đặng Văn Ngữ — Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 60
14.200.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân) — Giáp đường Thống Nhất — Ngã ba nhà ông Trần Văn Hưng (thửa đất số 289 và thửa đất số 314, cùng thuộc tờ bản đồ số 119)
Mục 149
3.100.000
Đường Tôn Thất Đạm — Đường QHLKV4 — Đường Trần Khánh Dư
Mục 171
850.000
Đường Dương Đình Nghệ — Ngã ba đường Trần Quốc Thảo - Đường Dương Đình Nghệ (từ ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19 và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 2) — Đường Hùng Vương
Mục 115
1.800.000
Đường Lê Trọng Tấn, phường Phước Bình) — Ngã ba giáp đường Độc Lập — Ngã ba nhà ông Nguyễn Mạnh Hiền (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 116)
Mục 147
5.100.000
Đường Lê Thị Riêng — Toàn tuyến
Mục 127
6.500.000
Đường Lê Anh Xuân — Đường Trường Chinh — Đường Độc Lập
Mục 40
8.000.000
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) — Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (từ ranh thửa đất số 131, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 139, tờ bản đồ số 53) — Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 53)
Mục 8
12.400.000
Đường Đào Duy Từ — Đường Võ Văn Kiệt — Hết tuyến
Mục 165
850.000
Đường Hà Huy Tập — Giáp ranh phường Phước Long (cũ) — Đường Hùng Vương
Mục 163
1.300.000
Đường Mai Xuân Thưởng — Đường 3 tháng 2 — Hết tuyến
Mục 110
2.900.000
Đường Nguyễn Hiền — Đường 3 tháng 2 — Đường Phạm Hùng
Mục 76
3.900.000
Đường Đặng Văn Ngữ — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Độc Lập
Mục 26
11.600.000
Đường Đoàn Nhữ Hài — Đường 3 tháng 2 — Đường Phạm Hùng
Mục 77
3.800.000
Đường Võ Nguyên Giáp — Đường Độc Lập — Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 41
11.000.000
Đường Phan Đình Giót — Đường Bùi Văn Dù — Đường Độc Lập
Mục 48
9.400.000
Đường Văn Cao — Đường Trần Quốc Thảo — Hết tuyến
Mục 100
2.400.000
Đường Đinh Lễ — ĐườngNguyễn Phan Chánh — Đường Lý Tự Trọng
Mục 106
2.200.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thái Học (từ ranh thửa đất số 154, tờ bản đồ số 13 và thửa đất số 271, tờ bản đồ số 114) — Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường bê tông khu phố (hết ranh thửa đất số 146, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 118)
Mục 6
6.800.000
Đường Lê Trọng Tấn, phường Phước Bình) — Đoạn còn lại
Mục 148
4.500.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm — Toàn tuyến
Mục 68
7.300.000
Đường Thành Thái — Giáp đường Thống Nhất — Giáp đường Thống Nhất + 400m (thửa đất số 321 và thửa đất số 346, cùng thuộc tờ bản đồ số 121)
Mục 156
2.300.000
Đường Phan Huy Ích — Toàn tuyến
Mục 22
11.000.000
Đường Nguyễn Duy Trinh — Đường Võ Nguyên Giáp — Đường Võ Văn Kiệt
Mục 54
7.300.000
Đường nhựa 1 (chưa có tên) — Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Độc Lập
Mục 129
8.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (26 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) — Đường Âu cơ (hết thửa đất số 97, tờ bản đồ số 121 và hết thửa đất số 375, tờ bản đồ số 120) — Đường Phan Thế Hiển (thửa đất số 34 và thửa đất số 73, cùng thuộc tờ bản đồ số 127)
Mục 143
3.100.000
Đường nhựa 1 (chưa có tên) — Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Độc Lập
Mục 129
5.300.000
Đường Nguyễn Duy Trinh — Đường Võ Nguyên Giáp — Đường Võ Văn Kiệt
Mục 54
4.400.000
Đường Phan Huy Ích — Toàn tuyến
Mục 22
6.600.000
Đường Thành Thái — Giáp đường Thống Nhất — Giáp đường Thống Nhất + 400m (thửa đất số 321 và thửa đất số 346, cùng thuộc tờ bản đồ số 121)
Mục 156
1.400.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm — Toàn tuyến
Mục 68
4.400.000
Đường Lê Trọng Tấn, phường Phước Bình) — Đoạn còn lại
Mục 148
2.700.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thái Học (từ ranh thửa đất số 154, tờ bản đồ số 13 và thửa đất số 271, tờ bản đồ số 114) — Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Đường bê tông khu phố (hết ranh thửa đất số 146, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 118)
Mục 6
4.100.000
Đường Đinh Lễ — ĐườngNguyễn Phan Chánh — Đường Lý Tự Trọng
Mục 106
1.300.000
Đường Văn Cao — Đường Trần Quốc Thảo — Hết tuyến
Mục 100
1.400.000
Đường Phan Đình Giót — Đường Bùi Văn Dù — Đường Độc Lập
Mục 48
5.700.000
Đường Võ Nguyên Giáp — Đường Độc Lập — Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 41
6.600.000
Đường Đoàn Nhữ Hài — Đường 3 tháng 2 — Đường Phạm Hùng
Mục 77
2.300.000
Đường Đặng Văn Ngữ — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Độc Lập
Mục 26
7.000.000
Đường Nguyễn Hiền — Đường 3 tháng 2 — Đường Phạm Hùng
Mục 76
2.300.000
Đường Mai Xuân Thưởng — Đường 3 tháng 2 — Hết tuyến
Mục 110
1.700.000
Đường Hà Huy Tập — Giáp ranh phường Phước Long (cũ) — Đường Hùng Vương
Mục 163
770.000
Đường Đào Duy Từ — Đường Võ Văn Kiệt — Hết tuyến
Mục 165
510.000
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) — Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (từ ranh thửa đất số 131, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 139, tờ bản đồ số 53) — Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 53)
Mục 8
7.400.000
Đường Lê Anh Xuân — Đường Trường Chinh — Đường Độc Lập
Mục 40
4.800.000
Đường Lê Thị Riêng — Toàn tuyến
Mục 127
3.900.000
Đường Lê Trọng Tấn, phường Phước Bình) — Ngã ba giáp đường Độc Lập — Ngã ba nhà ông Nguyễn Mạnh Hiền (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 116)
Mục 147
3.100.000
Đường Dương Đình Nghệ — Ngã ba đường Trần Quốc Thảo - Đường Dương Đình Nghệ (từ ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19 và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 2) — Đường Hùng Vương
Mục 115
1.100.000
Đường Tôn Thất Đạm — Đường QHLKV4 — Đường Trần Khánh Dư
Mục 171
510.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân) — Giáp đường Thống Nhất — Ngã ba nhà ông Trần Văn Hưng (thửa đất số 289 và thửa đất số 314, cùng thuộc tờ bản đồ số 119)
Mục 149
1.900.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Đặng Văn Ngữ — Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 60
8.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.