Bảng giá đất Phường Chơn Thành, Đồng Nai từ 01/01/2026
1201 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/4.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Chơn Thành là 20.900.000 đồng/m² (Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Ngã tư Chơn Thành — Phía Đông: Giáp đường bê tông (hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 84) Phía Tây: Giáp đường bê tông ((hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 84)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751) — Phía Đông: Đường tổ 1, khu phố 3 (Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 79) Phía Tây: Đường bê tông (Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 79) Mục 25 | 8.400.000 |
| Đường bê tông nhựa, khu phố Thành Tâm 2 — Đường D1 (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 195) — Ngã ba đường D5 (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 195) Mục 183 | 600.000 |
| Đường D9 — Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành — Hết tuyến Mục 163 | 1.200.000 |
| Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi — Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14) — Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15) Phía Bắc: Hết thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15) Mục 122 | 950.000 |
| Đường tổ 4 tổ 5 khu phố 6 — Đầu ranh đất thửa đất số 54, tờ bản đồ số 95 — Hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 99 Mục 135 | 730.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60 — Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5, tờ bản đồ số 56 Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 12) Mục 28 | 3.100.000 |
| Đường Thành Thái — Ngã ba ranh giới Khu phố 1-3 — Ngã ba đường nhựa (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 65) Mục 90 | 950.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) — Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài — Ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân Mục 23 | 3.900.000 |
| Đường tổ 9, khu phố 10 — Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 01) — Đường Phùng Hưng (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 06) Mục 101 | 670.000 |
| Đường Phước Long — Đường D5 — Cuối tuyến Mục 40 | 10.100.000 |
| Đường Phan Đình Giót (N1) — Toàn tuyến Mục 36 | 4.500.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) — Đường Nguyễn Công Hoan Mục 4 | 5.000.000 |
| Đường tổ 9, khu phố 7 — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ — Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7, thửa đất số 506, tờ bản đồ số 34 Mục 141 | 670.000 |
| Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) — Đường 02 tháng 4 — Đường Nguyễn Văn Linh Mục 58 | 1.700.000 |
| Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 — Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31 — Hết tuyến (Giáp ranh thửa đất số 32 tờ bản đồ số 31) Mục 130 | 570.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (193 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Hết ranh thửa đất số 771, tờ bản đồ số 27) — Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long) Mục 47 | 315.000 |
| Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) — Đường Nguyễn Văn Linh — Ranh giới phường Minh Thành (cũ) Mục 59 | 315.000 |
| Đường tổ 5, tổ 6, khu phố Trung Lợi — Đường Ngô Tất Tố (đầu ranh thửa đất số 621, tờ bản đồ số 13) — Đường Lê Duẩn (hết ranh thửa đất số 861, tờ bản đồ số 13) Mục 150 | 286.000 |
| Đường tổ 4, khu phố 6 — Ngã ba đường tổ 4 - tổ 5, Khu phố 6 (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7, Khu phố 6 (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 27) Mục 134 | 286.000 |
| Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) — Đường Nguyễn Huệ — Phía Bắc: Ngã ba tổ 6, Khu phố 8 (Hết ranh đất văn phòng Khu phố 4) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82 Mục 64 | 315.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh — Trung tâm hành chính phường Chơn Thành — Ngã tư đường Cao Bá Quát Mục 35 | 315.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) — Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 72) — Cuối tuyến (đường Nguyễn Huệ) Mục 32 | 315.000 |
| Đường tổ 9, khu phố 8 — Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 23) — Ngã ba đường liên khu phố 4, khu phố 8 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 23) Mục 146 | 286.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (D1) — Toàn tuyến Mục 33 | 315.000 |
| Đường tổ 8, tổ 3A, khu phố 4 — Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Phạm Văn Bảo (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 26) — Ngã ba đường liên khu phố 4-5-8 (hết thửa đất số 919, tờ bản đồ số 26) Mục 125 | 286.000 |
| Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 3) — Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2) — Hết ranh thửa đất 169, tờ bản đồ số 118 Mục 114 | 286.000 |
| Đường tổ 9, khu phố 10 — Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 01) — Ngã ba đường tổ 9 -10 khu phố 10 (Hết ranh thửa đất số 539, tờ bản đồ số 2) Mục 102 | 286.000 |
| Đường Phan Đình Giót (N1) — Toàn tuyến Mục 36 | 315.000 |
| Đường Hồ Chí Minh — Toàn tuyến Mục 169 | 560.000 |
| Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Hết đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 265) — Ngã tư đường N2 (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 263) Mục 172 | 560.000 |
| Đường tổ 7, khu phố Trung Lợi — Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14) — Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10) Mục 121 | 286.000 |
| Đường số 27 — Từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 349 — Đến cuối thửa đất số 90, tờ bản đồ số 154 Mục 188 | 286.000 |
| Đường Lê Duẩn — Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3 Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3) — Giáp đường Cao Bá Quát Mục 56 | 315.000 |
| Đường Minh Thành - An Long — Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349) — Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 159) Mục 175 | 315.000 |
| Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 — Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31 — Hết tuyến (Giáp ranh thửa đất số 32 tờ bản đồ số 31) Mục 130 | 286.000 |
| Đường giáp ranh phường Thành Tâm (cũ) - phường Hưng Long (cũ) — Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) (Đầu ranh thửa đất số 139, tờ bản đồ số 191) — Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 191 Mục 167 | 286.000 |
| Đường tổ 5, Khu phố 8 (tránh mỏ Cao Lanh) — Đầu thửa đất số 238, tờ bản đồ số 18 — Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 25 Mục 148 | 286.000 |
| Đường Trung tâm hành chính phường Thành Tâm (cũ) — Toàn tuyến Mục 161 | 315.000 |
| Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1) — Đường Nguyễn Huệ — Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86 Mục 44 | 315.000 |
| Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm — Ngã ba hết ranh thửa đất số 8 và 113, tờ bản đồ số 116 — Ngã ba hết ranh thửa đất số 270, tờ bản đồ số 118 Mục 107 | 286.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) — Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71 Mục 80 | 286.000 |
| Đường tổ 6, Khu phố 8 (Đường kế Trạm y tế Chơn Thành) — Toàn tuyến Mục 155 | 286.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60 — Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5, tờ bản đồ số 56 Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 12) Mục 28 | 315.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Đường Nguyễn Công Hoan — Đường Phùng Hưng (Ngã ba tổ 9-10, khu phố 10) Mục 5 | 560.000 |
| Đường Tô Hiến Thành — Toàn tuyến Mục 77 | 315.000 |
| Đường Lê Duẩn — Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20 — Phía Đông: Giáp thửa đất số 372, tờ bản đồ số 13 Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13 Mục 54 | 315.000 |
| Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Đường Nguyễn Huệ — Hết thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 27 Mục 72 | 286.000 |
| Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã ba đường Ngô Đức Kế — Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 62 của ông Huỳnh Duy Kha) Mục 20 | 560.000 |
| Đường tổ 3A, 3B, khu phố 4 — Đất nhà bà Võ Thi Khen (thửa đất số 565, tờ bản đồ số 25) — Đất nhà ông Phan Kỹ (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 32) Mục 127 | 286.000 |
| Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi — Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15) Phía Bắc: Hết thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15) — Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 10) Mục 123 | 286.000 |
| Phạm Hồng Thái nối dài (Đường tổ 9, tổ 10, khu phố 10 cũ) — Phía Đông: Đến ngã ba hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49 — Đường Cao Bá Quát Mục 93 | 315.000 |
| Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) — Phía Bắc: Ngã ba tổ 6, Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82 — Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25 Mục 65 | 315.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ — Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s Phía Đông: Đường bê tông vào văn phòng Khu phố 7 Mục 9 | 560.000 |
| Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã tư đường N2 (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 263) — Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích) Mục 173 | 560.000 |
| Đường tổ 8, khu phố Trung Lợi — Đường Phan Đình Phùng — Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi (hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 13) Mục 120 | 286.000 |
| Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 — Đầu ranh đất thửa đất số 45, tờ bản đồ số 32 — Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31 Mục 129 | 286.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) — Đường Nguyễn Công Hoan Mục 4 | 560.000 |
| Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) — Đường 02 tháng 4 — Ngã ba tổ 9 -10, khu phố 10 Mục 60 | 315.000 |
| Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm — Đầu ranh thửa đất số 113, tờ bản đồ số 111 — Ngã ba hết ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 112 Mục 110 | 286.000 |
| Đường D9 — Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành — Hết tuyến Mục 163 | 286.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Ngã tư đường Phạm Hồng Thái — Phía Đông: Đến ngã ba (Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49) Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49 Mục 30 | 315.000 |
| Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) — Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 169, tờ bản đồ số 211) Mục 164 | 315.000 |
| Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) — Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25 — Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 67) Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 29) Mục 66 | 315.000 |
| Đường Điểu Ong — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 104 Mục 75 | 286.000 |
| Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 1) — Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116 — Hết ranh thửa đất 127, tờ bản đồ số 118 Mục 112 | 286.000 |
| Đường Tống Duy Tân — Đường 02 tháng 4 — Ngã ba đường Ngô Tất Tố Mục 87 | 286.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) — Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A — Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài Mục 22 | 315.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ) — Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34) — Cống Gò Mạc (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 35) Mục 42 | 315.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) — Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài — Ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân Mục 23 | 315.000 |
| Đường D1, khu phố Thành Tâm 2 — Đường D3 (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 195) — Ngã ba đường bê tông nhựa (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 195) Mục 182 | 286.000 |
| Đường Đào Duy Từ — Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 253, tờ số 20 Mục 91 | 286.000 |
| Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) — Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công — Hết tuyến (Đường đất) Mục 166 | 315.000 |
| Đường số 25 — Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349 — Đến cuối thửa đất số 924, tờ bản đồ số 150 Mục 187 | 286.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực — Đường 02 tháng 4 — Đường Điểu Ong Mục 76 | 286.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Ngã tư đường Phạm Hồng Thái và đường Ngô Gia Tự — Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60 Mục 27 | 315.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) — Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) Mục 3 | 560.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên — Toàn tuyến Mục 190 | 200.000 |
| Đường giáp ranh phường Thành Tâm (cũ) - phường Hưng Long (cũ) — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến Mục 168 | 286.000 |
| Đường tổ 6, tổ 7, khu phố Trung Lợi — Đường Lê Duẩn: thửa đất số 1508, tờ bản đồ số 13) — Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 04) Mục 119 | 286.000 |
| Các tuyến đường khu dân cư Lâm Sản 7 (tờ bản đồ số 106, khu phố 7) — Toàn tuyến Mục 151 | 315.000 |
| Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Cầu Suối Đôi — Cầu Bàu Bàng Mục 12 | 560.000 |
| Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 — Ngã ba đường Ngô Đức Kế — Đường tổ 1 - tổ 12, khu phố 9 Mục 99 | 286.000 |
| Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Đầu đường điện 110KV — Đường Hồ Chí Minh Mục 49 | 315.000 |
| Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long) — Hết đường điện 110KV Mục 48 | 315.000 |
| Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm — Đường Nguyễn Huệ — Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28 Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29 Mục 115 | 286.000 |
| Đường tổ 5, tổ 7, khu phố 6 — Đường Nguyễn Huệ — Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 403, tờ bản đồ số 34 Phía Bắc: Ngã ba đường hết ranh thửa đất số 38, tờ bản đồ số 34 Mục 136 | 286.000 |
| Đường tổ 9, khu phố 7 — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ — Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7, thửa đất số 506, tờ bản đồ số 34 Mục 141 | 286.000 |
| Đường tổ 8, khu phố 7 — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 94, tờ bản đồ số 34) — Hết ranh thửa đất số 136, tờ bản đồ số 34 Mục 139 | 286.000 |
| Đường tổ 9, khu phố 8 — Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 23) — Hết ranh thửa đất số 69, tờ bản đồ số 30 Mục 145 | 286.000 |
| Đường bê tông nhựa, khu phố Thành Tâm 2 — Đường D1 (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 195) — Ngã ba đường D5 (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 195) Mục 183 | 286.000 |
| Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ) — Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà bà Võ Thị Thức (thửa đất số 365 tờ bản đồ số 16) — Đường Cao Bá Quát Mục 179 | 286.000 |
| Đường Nguyễn Công Hoan — Quốc lộ 14 — Đường Ngô Đức Kế (hết ranh thửa đất số 883, tờ bản đồ số 11) Mục 83 | 286.000 |
| Đường tổ 3A, khu phố 4 — Phía Bắc: Đầu ranh thửa đất số 749, tờ bản đồ số 26 Phía Nam: Đầu ranh thửa đất số 817, tờ bản đồ số 26 — Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Thanh (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 26) Mục 126 | 286.000 |
| Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long (cũ)) — Đường Nguyễn Huệ (đầu ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 87) — Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26) Mục 152 | 286.000 |
| Đường tổ 4, khu phố 8 — Ngã ba đầu ranh đất nhà ông Lê Thành Công (thửa đất số 302, tờ bản đồ số 30) — Ngã ba đường tổ 9, Khu phố 8 (Hết ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 23) Mục 143 | 286.000 |
| Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu — Ngã ba đường Ngô Đức Kế Mục 19 | 560.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Hết đường số 29 — Cầu Tham Rớt Mục 158 | 560.000 |
| Đường Phan Kế Bính — Đường 02 tháng 4 — Ngã ba đường Ngô Tất Tố Mục 88 | 286.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 59 | 200.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi — Ngã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) Mục 2 | 560.000 |
| Đường tổ 5, khu phố 8 — Đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 17) — Ngã ba đường liên khu 4-5-8 Mục 144 | 286.000 |
| Đường bê tông nhựa, khu phố Thành Tâm 2 — Đường D3 (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 195) — Ngã ba đường bê tông nhựa (thửa đất số 443, tờ bản đồ số 195) Mục 184 | 286.000 |
| Đường liên khu phố 9 - khu phố 10 — Ngã ba đường tổ 11 khu phố 9 — Giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 6 Mục 96 | 286.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đầu đất công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh và đường Quốc lộ 13 cũ) — Hết đường số 29 Mục 157 | 560.000 |
| Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ)) — Đường Trần Quốc Toản — Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4, Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) Mục 67 | 286.000 |
| Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi — Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14) — Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15) Phía Bắc: Hết thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15) Mục 122 | 286.000 |
| Đường sỏi đỏ tổ 4, khu phố 5 — Đường Điểu Ong — Ngã ba đường liên tổ 5, khu phố 5 (giáp đất bà Nguyễn Thị Ái) (Hết ranh đất thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103) Mục 71 | 286.000 |
| Đường Lê Duẩn — Đường Nguyễn Huệ — Ngã tư hết thửa đất số 1172, tờ bản đồ số 20 Mục 53 | 315.000 |
| Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm — Ngã ba đường đất (Hết ranh đất bà Trần Thị Hải) — Đường Hồ Chí Minh Mục 108 | 286.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ranh giới phường Chơn Thành — Đầu đất Công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh và đường Quốc lộ 13 cũ) Mục 156 | 560.000 |
| Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 — Đường Nguyễn Huệ — Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 89, tờ bản đồ số 18 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 18 Mục 97 | 286.000 |
| Đường Lê Duẩn — Phía Đông: Giáp thửa đất số 372, tờ bản đồ số 13 Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13 — Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3 Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3) Mục 55 | 315.000 |
| Đường nhựa Minh Thành - Bàu Nàm — Ranh giới xã Nha Bích — Giáp đập Phước Hòa - Ranh giới TP. Hồ Chí Minh Mục 177 | 315.000 |
| Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Hết ranh UBND phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83) — Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng Phía Nam: đường bê tông vào Văn phòng khu phố 4 Mục 17 | 560.000 |
| Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) — Đường 02 tháng 4 — Đường Nguyễn Văn Linh Mục 58 | 315.000 |
| Đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7 — Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7, Khu phố 6 (Đầu ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 34) — Ngã ba đường bê tông thửa đất số 6, tờ bản đồ số 35 Mục 137 | 286.000 |
| Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116 Mục 111 | 286.000 |
| Đường Hồ Hảo Hớn — Toàn tuyến Mục 82 | 286.000 |
| Đường tổ 7, khu phố 5 — Đầu ranh đất thửa đất số 400, tờ bản đồ số 32 — Hết ranh đất thửa đất số 422, tờ bản đồ số 32 Mục 132 | 286.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5, tờ bản đồ số 56 Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 12) — Ngã tư đường Phạm Hồng Thái Mục 29 | 315.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ) — Đường 02 tháng 4 — Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34) Mục 41 | 315.000 |
| Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) — Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 210) — Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công Mục 165 | 315.000 |
| Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng Phía Nam: đường bê tông vào văn phòng khu phố 4 — Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu Mục 18 | 560.000 |
| Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2) — Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116 — Ngã ba đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm Mục 113 | 286.000 |
| Đường tổ 9, khu phố 10 — Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 01) — Đường Phùng Hưng (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 06) Mục 101 | 286.000 |
| Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ) — Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)(thửa đất số 19, tờ bản đồ số 267) — Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 176) Mục 180 | 286.000 |
| Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm — Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) — Đất nhà ông Võ Văn Thành (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 115) Mục 117 | 286.000 |
| Đường Phước Long — Đường 02 tháng 4 — Đường D5 Mục 39 | 315.000 |
| Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ranh giới phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 267) — Hết đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 265) Mục 171 | 560.000 |
| Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm — Đường Nguyễn Huệ — Ngã ba hết ranh thửa đất số 8 và 113, tờ bản đồ số 116 Mục 106 | 286.000 |
| Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 — Đất nhà ông Đinh Biên Cương (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32) — Phía Nam: Ngã ba hết ranh thửa đất số 24, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Ngã ba hết ranh thửa đất số 20, tờ bản đồ số 32 Mục 128 | 286.000 |
| Đường ĐH 01 — Toàn tuyến Mục 181 | 315.000 |
| Đường tổ 11, khu phố 9 — Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan — Ngã ba đường Ngô Đức Kế Mục 95 | 286.000 |
| Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã tư Chơn Thành — Cầu Suối Đôi Mục 11 | 560.000 |
| Đường tổ 4, khu phố 6 — Đường 02 tháng 4 — Đất nhà ông Nguyễn Văn Bé (thửa đất số 842, tờ bản đồ số 26) Mục 133 | 286.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 59 | 110.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch (D9) — Toàn tuyến Mục 34 | 315.000 |
| Đường tổ 4 tổ 5 khu phố 6 — Đầu ranh đất thửa đất số 54, tờ bản đồ số 95 — Hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 99 Mục 135 | 286.000 |
| Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm — Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, Khu phố Hiếu Cảm — Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ) (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp) Mục 104 | 286.000 |
| Đường tổ 01, tổ 12, khu phố 9 — Ngã ba đường Hồ Hảo Hớn — Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan Mục 94 | 286.000 |
| Đường Đồng Hưu - Bầu Nam — Từ thửa đất số 228, tờ bản đồ số 165 — Giáp đường Minh Thành - Bàu Nàm (thửa đất số 799, tờ bản đồ số 129) Mục 189 | 315.000 |
| Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) — Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 15) Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42) Mục 14 | 560.000 |
| Các đường quy hoạch còn lại trong khu trung tâm hành chính thị xã — Toàn tuyến Mục 38 | 315.000 |
| Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Hết thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 27 — Hết thửa đất số 258, tờ bản đồ số 28 Mục 73 | 286.000 |
| Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Cầu Bàu Bàng — Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) Mục 13 | 560.000 |
| Đường ranh giới phường Thành Tâm (cũ) - xã Trừ Văn Thố (cũ) — Đường D9 (từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 201) — Hết tuyến Mục 170 | 286.000 |
| Đường liên Khu phố 10 - Khu phố Trung Lợi — Phía Bắc: bắt đầu từ thửa đất số 89, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Văn Cư Phía Nam: bắt đầu từ thửa đất số 423, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Na — Phía Bắc: giáp thửa đất số 87, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Hai Phía Nam: giáp thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Tấn Hải Mục 154 | 286.000 |
| Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1) — Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86 — Đường Lạc Long Quân Mục 45 | 315.000 |
| Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm — Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28 Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29 — Suối Bàu Bàng Mục 116 | 286.000 |
| Đường Ngô Tất Tố (Đường khu phố 9, Hưng Long (cũ) đi Minh Hưng) — Đầu thửa đất số 39, tờ bản đồ số 58 — Giáp đường Huỳnh Văn Bánh Mục 57 | 286.000 |
| Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ)) — Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25) — Hết tuyến (Hết ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 23) Mục 69 | 286.000 |
| Đường Phạm Thế Hiển — Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 12) Mục 84 | 286.000 |
| Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm — Ngã ba đường giáp ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 107 — Giáp thửa đất số 24, tờ bản đồ số 109 Mục 105 | 286.000 |
| Đường Minh Thành - An Long — Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349) Mục 174 | 315.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s Phía Đông: Đường bê tông vào Văn phòng Khu phố 7 — Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 105 (ranh giới phường Thành Tâm (cũ)) Hết ranh thửa đất số 83, tờ bản đồ số 106 (ranh giới phường Thành Tâm (cũ)) Mục 10 | 560.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Ngã tư Chơn Thành — Phía Đông: Giáp đường bê tông (hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 84) Phía Tây: Giáp đường bê tông ((hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 84) Mục 1 | 560.000 |
| Đường D9 — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành Mục 162 | 286.000 |
| Đường Huỳnh Văn Bánh — Đường 02 tháng 4 — Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 280, tờ bản đồ số 3) Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 955, tờ bản đồ số 8) Mục 85 | 286.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 191 | 200.000 |
| Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi — Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20) — Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20 Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20 Mục 51 | 286.000 |
| Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi — Đoạn từ đường Nguyễn Huệ — Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20) Mục 50 | 286.000 |
| Đường nhựa khu phố 3 - khu phố 5 (Đường số 40) — Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã tư đường đất đỏ khu phố Minh Thành 5, phường Chơn Thành (thửa đất số 166, tờ bản đồ số 139) Mục 178 | 315.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) — Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 14: 25m) — Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A Mục 21 | 315.000 |
| Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10, khu phố 10, phường Hưng Long (cũ)) — Ngã tư đường tổ 9 -10, khu phố 10 — Ngã ba đường tổ 9, khu phố 10 (thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 6) Mục 63 | 286.000 |
| Đường Minh Thành - An Long — Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 159) — Ranh giới xã An Long, TP. Hồ Chí Minh Mục 176 | 315.000 |
| Đường Trần Quốc Toản — Đường 02 tháng 4 — Ngã tư đường Điểu Ong Mục 74 | 286.000 |
| Đường Thành Thái — Ngã ba ranh giới Khu phố 1-3 — Ngã ba đường nhựa (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 65) Mục 90 | 286.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Đường Phùng Hưng (Ngã ba tổ 9-10, khu phố 10) — Ranh giới phường Minh Hưng Mục 6 | 560.000 |
| Đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành — Đường Quốc lộ 13 — Mương thoát nước phía tây Khu công nghiệp Chơn Thành Mục 160 | 315.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) — Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường 02 tháng 4: 25m) — Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 72) Mục 31 | 315.000 |
| Đường sỏi đỏ liên tổ 1, 2, 3 khu phố 5 — Cuối đường sỏi đỏ khu phố 5 giáp suối Bến Đình (giáp đất bà Đặng Thị Sang) — Đến ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 102 Mục 70 | 286.000 |
| Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp) — Đầu ranh thửa đất số 259, tờ bản đồ số 16 — Đường Hồ Chí Minh Mục 103 | 286.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (N9) — Toàn tuyến Mục 37 | 315.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) — Ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân — Đường 02 tháng 4 (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 13: 25m) Mục 24 | 315.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Cầu Bến Đình — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ Mục 8 | 560.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ) nối dài — Cống Gò Mạc (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 35) — Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 193) Mục 43 | 315.000 |
| Đường số 11 — Từ đất nhà bà Phạm Thị Loan (thửa đất số 119, tờ bản đồ số 281) — Đầu đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 159) Mục 185 | 286.000 |
| Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14) — Hết ranh thửa đất số 771, tờ bản đồ số 27) Mục 46 | 315.000 |
| Đường Huỳnh Văn Nghệ — Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 717, tờ bản đồ số 20 Mục 92 | 286.000 |
| Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã tư Chơn Thành — Hết ranh UBND phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83) Mục 16 | 560.000 |
| Đường tổ 7, khu phố 5 — Đầu ranh đất thửa đất số 799, tờ bản đồ số 32 — Hết ranh đất thửa đất số 575, tờ bản đồ số 32 Mục 131 | 286.000 |
| Đường Huỳnh Văn Bánh — Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 280, tờ bản đồ số 3) Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 955, tờ bản đồ số 8) — Ngã ba đường Cao Bá Quát Mục 86 | 286.000 |
| Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm — Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 111 — Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 111 Mục 109 | 286.000 |
| Đường tổ 9, khu phố 10 — Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 495, tờ bản đồ số 01) — Đường Phùng Hưng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 06) Mục 100 | 286.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm — Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71 — Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2 Mục 81 | 286.000 |
| Đường tổ 7, khu phố 8 — Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Ngô Văn Diệu (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29) — Suối xóm Hồ (Ranh giới phường Minh Hưng) Mục 142 | 286.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Ngã tư Chơn Thành — Cầu Bến Đình Mục 7 | 560.000 |
| Đường Phước Long — Đường D5 — Cuối tuyến Mục 40 | 315.000 |
| Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng (cũ)) — Ngã ba tổ 9 -10, khu phố 10 — Giáp ranh phường Minh Hưng (thửa đất số 815, tờ bản đồ số 1) Mục 61 | 315.000 |
| Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15) Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42) — Hết ranh thửa đất số 365, tờ bản đồ số 16 (ranh giới phường Minh Thành (cũ)) Mục 15 | 560.000 |
| Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) — Đường Quốc lộ 13 — Ranh giới phường Chơn Thành Mục 159 | 286.000 |
| Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ)) — Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4, Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) — Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25) Mục 68 | 286.000 |
| Đường tổ 9, khu phố 7 — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ — Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7, thửa đất số 570, tờ bản đồ số 34 Mục 140 | 286.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Phía Đông: Đường tổ 1, khu phố 3 (Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ 79) Phía Tây: Đường bê tông (Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 79) — Ngã tư đường Phạm Hồng Thái và đường Ngô Gia Tự Mục 26 | 315.000 |
| Đường số 11 — Đầu đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 159) — Đến hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 157 Mục 186 | 286.000 |
| Đường tổ 8, khu phố 7 — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 134, tờ bản đồ số 34) — Hết ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 34 Mục 138 | 286.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751) — Phía Đông: Đường tổ 1, khu phố 3 (Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 79) Phía Tây: Đường bê tông (Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 79) Mục 25 | 315.000 |
| Đường tổ 9, khu phố 8 — Ngã ba đường liên khu phố 4, khu phố 8 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 23) — Ranh giới phường Thành Tâm (cũ) (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 30) Mục 147 | 286.000 |
| Đường Ngô Đức Kế — Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 1043, tờ bản đồ số 11) — Hết tuyến (Đến ranh thửa đất số 41, tờ bản đồ số 6) Mục 79 | 286.000 |
| Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long (cũ)) — Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26) — Giáp đường tổ 3A, Khu phố 4 Mục 153 | 286.000 |
| Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi — Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20 Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20 — Đường Lê Duẩn Mục 52 | 286.000 |
| Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 — Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 — Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 665, tờ bản đồ số 11 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 748, tờ bản đồ số 11 Mục 98 | 286.000 |
| Đường Ngô Đức Kế — Đường Nguyễn Huệ — Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 1043, tờ bản đồ số 11) Mục 78 | 286.000 |
| Đường Trần Quốc Thảo — Đường 02 tháng 4 — Ngã ba đường Ngô Tất Tố Mục 89 | 315.000 |
| Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10 khu phố 10, phường Hưng Long (cũ)) — Đường 02 tháng 4 — Ngã tư đường tổ 9 -10, khu phố 10 Mục 62 | 286.000 |
| Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi — Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà ông Nguyễn Diệu (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15) — Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 15) Mục 124 | 286.000 |
| Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm — Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 111) — Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 115) Mục 118 | 286.000 |
| Đường nhựa tổ 3 - tổ 4, khu phố Hiếu Cảm — Đầu đường Cao Thắng — Đường Hoàng Diệu Mục 149 | 286.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (192 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Hết ranh thửa đất số 771, tờ bản đồ số 27) — Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long) Mục 47 | 394.000 |
| Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) — Đường Nguyễn Văn Linh — Ranh giới phường Minh Thành (cũ) Mục 59 | 394.000 |
| Đường tổ 5, tổ 6, khu phố Trung Lợi — Đường Ngô Tất Tố (đầu ranh thửa đất số 621, tờ bản đồ số 13) — Đường Lê Duẩn (hết ranh thửa đất số 861, tờ bản đồ số 13) Mục 150 | 358.000 |
| Đường tổ 4, khu phố 6 — Ngã ba đường tổ 4 - tổ 5, Khu phố 6 (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7, Khu phố 6 (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 27) Mục 134 | 358.000 |
| Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) — Đường Nguyễn Huệ — Phía Bắc: Ngã ba tổ 6, Khu phố 8 (Hết ranh đất văn phòng Khu phố 4) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82 Mục 64 | 394.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh — Trung tâm hành chính phường Chơn Thành — Ngã tư đường Cao Bá Quát Mục 35 | 394.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) — Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 72) — Cuối tuyến (đường Nguyễn Huệ) Mục 32 | 394.000 |
| Đường tổ 9, khu phố 8 — Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 23) — Ngã ba đường liên khu phố 4, khu phố 8 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 23) Mục 146 | 358.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (D1) — Toàn tuyến Mục 33 | 394.000 |
| Đường tổ 8, tổ 3A, khu phố 4 — Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Phạm Văn Bảo (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 26) — Ngã ba đường liên khu phố 4-5-8 (hết thửa đất số 919, tờ bản đồ số 26) Mục 125 | 358.000 |
| Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 3) — Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2) — Hết ranh thửa đất 169, tờ bản đồ số 118 Mục 114 | 358.000 |
| Đường tổ 9, khu phố 10 — Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 01) — Ngã ba đường tổ 9 -10 khu phố 10 (Hết ranh thửa đất số 539, tờ bản đồ số 2) Mục 102 | 358.000 |
| Đường Phan Đình Giót (N1) — Toàn tuyến Mục 36 | 394.000 |
| Đường Hồ Chí Minh — Toàn tuyến Mục 169 | 700.000 |
| Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Hết đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 265) — Ngã tư đường N2 (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 263) Mục 172 | 700.000 |
| Đường tổ 7, khu phố Trung Lợi — Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14) — Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10) Mục 121 | 358.000 |
| Đường số 27 — Từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 349 — Đến cuối thửa đất số 90, tờ bản đồ số 154 Mục 188 | 358.000 |
| Đường Lê Duẩn — Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3 Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3) — Giáp đường Cao Bá Quát Mục 56 | 394.000 |
| Đường Minh Thành - An Long — Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349) — Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 159) Mục 175 | 394.000 |
| Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 — Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31 — Hết tuyến (Giáp ranh thửa đất số 32 tờ bản đồ số 31) Mục 130 | 358.000 |
| Đường giáp ranh phường Thành Tâm (cũ) - phường Hưng Long (cũ) — Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) (Đầu ranh thửa đất số 139, tờ bản đồ số 191) — Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 191 Mục 167 | 358.000 |
| Đường tổ 5, Khu phố 8 (tránh mỏ Cao Lanh) — Đầu thửa đất số 238, tờ bản đồ số 18 — Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 25 Mục 148 | 358.000 |
| Đường Trung tâm hành chính phường Thành Tâm (cũ) — Toàn tuyến Mục 161 | 394.000 |
| Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1) — Đường Nguyễn Huệ — Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86 Mục 44 | 394.000 |
| Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm — Ngã ba hết ranh thửa đất số 8 và 113, tờ bản đồ số 116 — Ngã ba hết ranh thửa đất số 270, tờ bản đồ số 118 Mục 107 | 358.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) — Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71 Mục 80 | 358.000 |
| Đường tổ 6, Khu phố 8 (Đường kế Trạm y tế Chơn Thành) — Toàn tuyến Mục 155 | 358.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60 — Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5, tờ bản đồ số 56 Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 12) Mục 28 | 394.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Đường Nguyễn Công Hoan — Đường Phùng Hưng (Ngã ba tổ 9-10, khu phố 10) Mục 5 | 700.000 |
| Đường Tô Hiến Thành — Toàn tuyến Mục 77 | 394.000 |
| Đường Lê Duẩn — Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20 — Phía Đông: Giáp thửa đất số 372, tờ bản đồ số 13 Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13 Mục 54 | 394.000 |
| Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Đường Nguyễn Huệ — Hết thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 27 Mục 72 | 358.000 |
| Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã ba đường Ngô Đức Kế — Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 62 của ông Huỳnh Duy Kha) Mục 20 | 700.000 |
| Đường tổ 3A, 3B, khu phố 4 — Đất nhà bà Võ Thi Khen (thửa đất số 565, tờ bản đồ số 25) — Đất nhà ông Phan Kỹ (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 32) Mục 127 | 358.000 |
| Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi — Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15) Phía Bắc: Hết thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15) — Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 10) Mục 123 | 358.000 |
| Phạm Hồng Thái nối dài (Đường tổ 9, tổ 10, khu phố 10 cũ) — Phía Đông: Đến ngã ba hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49 — Đường Cao Bá Quát Mục 93 | 394.000 |
| Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) — Phía Bắc: Ngã ba tổ 6, Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82 — Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25 Mục 65 | 394.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ — Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s Phía Đông: Đường bê tông vào văn phòng Khu phố 7 Mục 9 | 700.000 |
| Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã tư đường N2 (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 263) — Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích) Mục 173 | 700.000 |
| Đường tổ 8, khu phố Trung Lợi — Đường Phan Đình Phùng — Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi (hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 13) Mục 120 | 358.000 |
| Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 — Đầu ranh đất thửa đất số 45, tờ bản đồ số 32 — Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31 Mục 129 | 358.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) — Đường Nguyễn Công Hoan Mục 4 | 700.000 |
| Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) — Đường 02 tháng 4 — Ngã ba tổ 9 -10, khu phố 10 Mục 60 | 394.000 |
| Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm — Đầu ranh thửa đất số 113, tờ bản đồ số 111 — Ngã ba hết ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 112 Mục 110 | 358.000 |
| Đường D9 — Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành — Hết tuyến Mục 163 | 358.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Ngã tư đường Phạm Hồng Thái — Phía Đông: Đến ngã ba (Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49) Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49 Mục 30 | 394.000 |
| Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) — Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 169, tờ bản đồ số 211) Mục 164 | 394.000 |
| Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) — Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25 — Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 67) Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 29) Mục 66 | 394.000 |
| Đường Điểu Ong — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 104 Mục 75 | 358.000 |
| Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 1) — Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116 — Hết ranh thửa đất 127, tờ bản đồ số 118 Mục 112 | 358.000 |
| Đường Tống Duy Tân — Đường 02 tháng 4 — Ngã ba đường Ngô Tất Tố Mục 87 | 358.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) — Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A — Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài Mục 22 | 394.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ) — Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34) — Cống Gò Mạc (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 35) Mục 42 | 394.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) — Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài — Ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân Mục 23 | 394.000 |
| Đường D1, khu phố Thành Tâm 2 — Đường D3 (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 195) — Ngã ba đường bê tông nhựa (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 195) Mục 182 | 358.000 |
| Đường Đào Duy Từ — Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 253, tờ số 20 Mục 91 | 358.000 |
| Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) — Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công — Hết tuyến (Đường đất) Mục 166 | 394.000 |
| Đường số 25 — Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349 — Đến cuối thửa đất số 924, tờ bản đồ số 150 Mục 187 | 358.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực — Đường 02 tháng 4 — Đường Điểu Ong Mục 76 | 358.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Ngã tư đường Phạm Hồng Thái và đường Ngô Gia Tự — Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60 Mục 27 | 394.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) — Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) Mục 3 | 700.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên — Toàn tuyến Mục 190 | 250.000 |
| Đường giáp ranh phường Thành Tâm (cũ) - phường Hưng Long (cũ) — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến Mục 168 | 358.000 |
| Đường tổ 6, tổ 7, khu phố Trung Lợi — Đường Lê Duẩn: thửa đất số 1508, tờ bản đồ số 13) — Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 04) Mục 119 | 358.000 |
| Các tuyến đường khu dân cư Lâm Sản 7 (tờ bản đồ số 106, khu phố 7) — Toàn tuyến Mục 151 | 394.000 |
| Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Cầu Suối Đôi — Cầu Bàu Bàng Mục 12 | 700.000 |
| Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 — Ngã ba đường Ngô Đức Kế — Đường tổ 1 - tổ 12, khu phố 9 Mục 99 | 358.000 |
| Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Đầu đường điện 110KV — Đường Hồ Chí Minh Mục 49 | 394.000 |
| Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long) — Hết đường điện 110KV Mục 48 | 394.000 |
| Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm — Đường Nguyễn Huệ — Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28 Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29 Mục 115 | 358.000 |
| Đường tổ 5, tổ 7, khu phố 6 — Đường Nguyễn Huệ — Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 403, tờ bản đồ số 34 Phía Bắc: Ngã ba đường hết ranh thửa đất số 38, tờ bản đồ số 34 Mục 136 | 358.000 |
| Đường tổ 9, khu phố 7 — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ — Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7, thửa đất số 506, tờ bản đồ số 34 Mục 141 | 358.000 |
| Đường tổ 8, khu phố 7 — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 94, tờ bản đồ số 34) — Hết ranh thửa đất số 136, tờ bản đồ số 34 Mục 139 | 358.000 |
| Đường tổ 9, khu phố 8 — Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 23) — Hết ranh thửa đất số 69, tờ bản đồ số 30 Mục 145 | 358.000 |
| Đường bê tông nhựa, khu phố Thành Tâm 2 — Đường D1 (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 195) — Ngã ba đường D5 (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 195) Mục 183 | 358.000 |
| Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ) — Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà bà Võ Thị Thức (thửa đất số 365 tờ bản đồ số 16) — Đường Cao Bá Quát Mục 179 | 358.000 |
| Đường Nguyễn Công Hoan — Quốc lộ 14 — Đường Ngô Đức Kế (hết ranh thửa đất số 883, tờ bản đồ số 11) Mục 83 | 358.000 |
| Đường tổ 3A, khu phố 4 — Phía Bắc: Đầu ranh thửa đất số 749, tờ bản đồ số 26 Phía Nam: Đầu ranh thửa đất số 817, tờ bản đồ số 26 — Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Thanh (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 26) Mục 126 | 358.000 |
| Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long (cũ)) — Đường Nguyễn Huệ (đầu ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 87) — Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26) Mục 152 | 358.000 |
| Đường tổ 4, khu phố 8 — Ngã ba đầu ranh đất nhà ông Lê Thành Công (thửa đất số 302, tờ bản đồ số 30) — Ngã ba đường tổ 9, Khu phố 8 (Hết ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 23) Mục 143 | 358.000 |
| Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu — Ngã ba đường Ngô Đức Kế Mục 19 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Hết đường số 29 — Cầu Tham Rớt Mục 158 | 700.000 |
| Đường Phan Kế Bính — Đường 02 tháng 4 — Ngã ba đường Ngô Tất Tố Mục 88 | 358.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 59 | 250.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi — Ngã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) Mục 2 | 700.000 |
| Đường tổ 5, khu phố 8 — Đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 17) — Ngã ba đường liên khu 4-5-8 Mục 144 | 358.000 |
| Đường bê tông nhựa, khu phố Thành Tâm 2 — Đường D3 (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 195) — Ngã ba đường bê tông nhựa (thửa đất số 443, tờ bản đồ số 195) Mục 184 | 358.000 |
| Đường liên khu phố 9 - khu phố 10 — Ngã ba đường tổ 11 khu phố 9 — Giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 6 Mục 96 | 358.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đầu đất công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh và đường Quốc lộ 13 cũ) — Hết đường số 29 Mục 157 | 700.000 |
| Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ)) — Đường Trần Quốc Toản — Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4, Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) Mục 67 | 358.000 |
| Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi — Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14) — Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15) Phía Bắc: Hết thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15) Mục 122 | 358.000 |
| Đường sỏi đỏ tổ 4, khu phố 5 — Đường Điểu Ong — Ngã ba đường liên tổ 5, khu phố 5 (giáp đất bà Nguyễn Thị Ái) (Hết ranh đất thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103) Mục 71 | 358.000 |
| Đường Lê Duẩn — Đường Nguyễn Huệ — Ngã tư hết thửa đất số 1172, tờ bản đồ số 20 Mục 53 | 394.000 |
| Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm — Ngã ba đường đất (Hết ranh đất bà Trần Thị Hải) — Đường Hồ Chí Minh Mục 108 | 358.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ranh giới phường Chơn Thành — Đầu đất Công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh và đường Quốc lộ 13 cũ) Mục 156 | 700.000 |
| Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 — Đường Nguyễn Huệ — Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 89, tờ bản đồ số 18 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 18 Mục 97 | 358.000 |
| Đường Lê Duẩn — Phía Đông: Giáp thửa đất số 372, tờ bản đồ số 13 Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13 — Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3 Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3) Mục 55 | 394.000 |
| Đường nhựa Minh Thành - Bàu Nàm — Ranh giới xã Nha Bích — Giáp đập Phước Hòa - Ranh giới TP. Hồ Chí Minh Mục 177 | 394.000 |
| Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Hết ranh UBND phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83) — Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng Phía Nam: đường bê tông vào Văn phòng khu phố 4 Mục 17 | 700.000 |
| Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) — Đường 02 tháng 4 — Đường Nguyễn Văn Linh Mục 58 | 394.000 |
| Đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7 — Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7, Khu phố 6 (Đầu ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 34) — Ngã ba đường bê tông thửa đất số 6, tờ bản đồ số 35 Mục 137 | 358.000 |
| Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116 Mục 111 | 358.000 |
| Đường Hồ Hảo Hớn — Toàn tuyến Mục 82 | 358.000 |
| Đường tổ 7, khu phố 5 — Đầu ranh đất thửa đất số 400, tờ bản đồ số 32 — Hết ranh đất thửa đất số 422, tờ bản đồ số 32 Mục 132 | 358.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5, tờ bản đồ số 56 Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 12) — Ngã tư đường Phạm Hồng Thái Mục 29 | 394.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ) — Đường 02 tháng 4 — Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34) Mục 41 | 394.000 |
| Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) — Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 210) — Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công Mục 165 | 394.000 |
| Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng Phía Nam: đường bê tông vào văn phòng khu phố 4 — Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu Mục 18 | 700.000 |
| Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2) — Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116 — Ngã ba đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm Mục 113 | 358.000 |
| Đường tổ 9, khu phố 10 — Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 01) — Đường Phùng Hưng (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 06) Mục 101 | 358.000 |
| Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ) — Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)(thửa đất số 19, tờ bản đồ số 267) — Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 176) Mục 180 | 358.000 |
| Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm — Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) — Đất nhà ông Võ Văn Thành (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 115) Mục 117 | 358.000 |
| Đường Phước Long — Đường 02 tháng 4 — Đường D5 Mục 39 | 394.000 |
| Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ranh giới phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 267) — Hết đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 265) Mục 171 | 700.000 |
| Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm — Đường Nguyễn Huệ — Ngã ba hết ranh thửa đất số 8 và 113, tờ bản đồ số 116 Mục 106 | 358.000 |
| Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 — Đất nhà ông Đinh Biên Cương (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32) — Phía Nam: Ngã ba hết ranh thửa đất số 24, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Ngã ba hết ranh thửa đất số 20, tờ bản đồ số 32 Mục 128 | 358.000 |
| Đường ĐH 01 — Toàn tuyến Mục 181 | 394.000 |
| Đường tổ 11, khu phố 9 — Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan — Ngã ba đường Ngô Đức Kế Mục 95 | 358.000 |
| Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã tư Chơn Thành — Cầu Suối Đôi Mục 11 | 700.000 |
| Đường tổ 4, khu phố 6 — Đường 02 tháng 4 — Đất nhà ông Nguyễn Văn Bé (thửa đất số 842, tờ bản đồ số 26) Mục 133 | 358.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 59 | 152.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch (D9) — Toàn tuyến Mục 34 | 394.000 |
| Đường tổ 4 tổ 5 khu phố 6 — Đầu ranh đất thửa đất số 54, tờ bản đồ số 95 — Hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 99 Mục 135 | 358.000 |
| Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm — Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, Khu phố Hiếu Cảm — Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ) (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp) Mục 104 | 358.000 |
| Đường tổ 01, tổ 12, khu phố 9 — Ngã ba đường Hồ Hảo Hớn — Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan Mục 94 | 358.000 |
| Đường Đồng Hưu - Bầu Nam — Từ thửa đất số 228, tờ bản đồ số 165 — Giáp đường Minh Thành - Bàu Nàm (thửa đất số 799, tờ bản đồ số 129) Mục 189 | 394.000 |
| Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) — Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 15) Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42) Mục 14 | 700.000 |
| Các đường quy hoạch còn lại trong khu trung tâm hành chính thị xã — Toàn tuyến Mục 38 | 394.000 |
| Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Hết thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 27 — Hết thửa đất số 258, tờ bản đồ số 28 Mục 73 | 358.000 |
| Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Cầu Bàu Bàng — Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) Mục 13 | 700.000 |
| Đường ranh giới phường Thành Tâm (cũ) - xã Trừ Văn Thố (cũ) — Đường D9 (từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 201) — Hết tuyến Mục 170 | 358.000 |
| Đường liên Khu phố 10 - Khu phố Trung Lợi — Phía Bắc: bắt đầu từ thửa đất số 89, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Văn Cư Phía Nam: bắt đầu từ thửa đất số 423, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Na — Phía Bắc: giáp thửa đất số 87, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Hai Phía Nam: giáp thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Tấn Hải Mục 154 | 358.000 |
| Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1) — Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86 — Đường Lạc Long Quân Mục 45 | 394.000 |
| Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm — Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28 Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29 — Suối Bàu Bàng Mục 116 | 358.000 |
| Đường Ngô Tất Tố (Đường khu phố 9, Hưng Long (cũ) đi Minh Hưng) — Đầu thửa đất số 39, tờ bản đồ số 58 — Giáp đường Huỳnh Văn Bánh Mục 57 | 358.000 |
| Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ)) — Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25) — Hết tuyến (Hết ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 23) Mục 69 | 358.000 |
| Đường Phạm Thế Hiển — Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 12) Mục 84 | 358.000 |
| Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm — Ngã ba đường giáp ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 107 — Giáp thửa đất số 24, tờ bản đồ số 109 Mục 105 | 358.000 |
| Đường Minh Thành - An Long — Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349) Mục 174 | 394.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s Phía Đông: Đường bê tông vào Văn phòng Khu phố 7 — Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 105 (ranh giới phường Thành Tâm (cũ)) Hết ranh thửa đất số 83, tờ bản đồ số 106 (ranh giới phường Thành Tâm (cũ)) Mục 10 | 700.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Ngã tư Chơn Thành — Phía Đông: Giáp đường bê tông (hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 84) Phía Tây: Giáp đường bê tông ((hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 84) Mục 1 | 700.000 |
| Đường D9 — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành Mục 162 | 358.000 |
| Đường Huỳnh Văn Bánh — Đường 02 tháng 4 — Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 280, tờ bản đồ số 3) Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 955, tờ bản đồ số 8) Mục 85 | 358.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 191 | 250.000 |
| Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi — Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20) — Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20 Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20 Mục 51 | 358.000 |
| Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi — Đoạn từ đường Nguyễn Huệ — Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20) Mục 50 | 358.000 |
| Đường nhựa khu phố 3 - khu phố 5 (Đường số 40) — Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã tư đường đất đỏ khu phố Minh Thành 5, phường Chơn Thành (thửa đất số 166, tờ bản đồ số 139) Mục 178 | 394.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) — Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 14: 25m) — Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A Mục 21 | 394.000 |
| Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10, khu phố 10, phường Hưng Long (cũ)) — Ngã tư đường tổ 9 -10, khu phố 10 — Ngã ba đường tổ 9, khu phố 10 (thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 6) Mục 63 | 358.000 |
| Đường Minh Thành - An Long — Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 159) — Ranh giới xã An Long, TP. Hồ Chí Minh Mục 176 | 394.000 |
| Đường Trần Quốc Toản — Đường 02 tháng 4 — Ngã tư đường Điểu Ong Mục 74 | 358.000 |
| Đường Thành Thái — Ngã ba ranh giới Khu phố 1-3 — Ngã ba đường nhựa (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 65) Mục 90 | 358.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Đường Phùng Hưng (Ngã ba tổ 9-10, khu phố 10) — Ranh giới phường Minh Hưng Mục 6 | 700.000 |
| Đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành — Đường Quốc lộ 13 — Mương thoát nước phía tây Khu công nghiệp Chơn Thành Mục 160 | 394.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) — Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường 02 tháng 4: 25m) — Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 72) Mục 31 | 394.000 |
| Đường sỏi đỏ liên tổ 1, 2, 3 khu phố 5 — Cuối đường sỏi đỏ khu phố 5 giáp suối Bến Đình (giáp đất bà Đặng Thị Sang) — Đến ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 102 Mục 70 | 358.000 |
| Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp) — Đầu ranh thửa đất số 259, tờ bản đồ số 16 — Đường Hồ Chí Minh Mục 103 | 358.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (N9) — Toàn tuyến Mục 37 | 394.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) — Ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân — Đường 02 tháng 4 (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 13: 25m) Mục 24 | 394.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Cầu Bến Đình — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ Mục 8 | 700.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ) nối dài — Cống Gò Mạc (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 35) — Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 193) Mục 43 | 394.000 |
| Đường số 11 — Từ đất nhà bà Phạm Thị Loan (thửa đất số 119, tờ bản đồ số 281) — Đầu đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 159) Mục 185 | 358.000 |
| Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14) — Hết ranh thửa đất số 771, tờ bản đồ số 27) Mục 46 | 394.000 |
| Đường Huỳnh Văn Nghệ — Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 717, tờ bản đồ số 20 Mục 92 | 358.000 |
| Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã tư Chơn Thành — Hết ranh UBND phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83) Mục 16 | 700.000 |
| Đường tổ 7, khu phố 5 — Đầu ranh đất thửa đất số 799, tờ bản đồ số 32 — Hết ranh đất thửa đất số 575, tờ bản đồ số 32 Mục 131 | 358.000 |
| Đường Huỳnh Văn Bánh — Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 280, tờ bản đồ số 3) Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 955, tờ bản đồ số 8) — Ngã ba đường Cao Bá Quát Mục 86 | 358.000 |
| Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm — Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 111 — Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 111 Mục 109 | 358.000 |
| Đường tổ 9, khu phố 10 — Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 495, tờ bản đồ số 01) — Đường Phùng Hưng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 06) Mục 100 | 358.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm — Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71 — Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2 Mục 81 | 358.000 |
| Đường tổ 7, khu phố 8 — Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Ngô Văn Diệu (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29) — Suối xóm Hồ (Ranh giới phường Minh Hưng) Mục 142 | 358.000 |
| Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Ngã tư Chơn Thành — Cầu Bến Đình Mục 7 | 700.000 |
| Đường Phước Long — Đường D5 — Cuối tuyến Mục 40 | 394.000 |
| Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng (cũ)) — Ngã ba tổ 9 -10, khu phố 10 — Giáp ranh phường Minh Hưng (thửa đất số 815, tờ bản đồ số 1) Mục 61 | 394.000 |
| Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15) Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42) — Hết ranh thửa đất số 365, tờ bản đồ số 16 (ranh giới phường Minh Thành (cũ)) Mục 15 | 700.000 |
| Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) — Đường Quốc lộ 13 — Ranh giới phường Chơn Thành Mục 159 | 358.000 |
| Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ)) — Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4, Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) — Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25) Mục 68 | 358.000 |
| Đường tổ 9, khu phố 7 — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ — Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7, thửa đất số 570, tờ bản đồ số 34 Mục 140 | 358.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Phía Đông: Đường tổ 1, khu phố 3 (Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ 79) Phía Tây: Đường bê tông (Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 79) — Ngã tư đường Phạm Hồng Thái và đường Ngô Gia Tự Mục 26 | 394.000 |
| Đường số 11 — Đầu đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 159) — Đến hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 157 Mục 186 | 358.000 |
| Đường tổ 8, khu phố 7 — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 134, tờ bản đồ số 34) — Hết ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 34 Mục 138 | 358.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751) — Phía Đông: Đường tổ 1, khu phố 3 (Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 79) Phía Tây: Đường bê tông (Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 79) Mục 25 | 394.000 |
| Đường tổ 9, khu phố 8 — Ngã ba đường liên khu phố 4, khu phố 8 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 23) — Ranh giới phường Thành Tâm (cũ) (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 30) Mục 147 | 358.000 |
| Đường Ngô Đức Kế — Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 1043, tờ bản đồ số 11) — Hết tuyến (Đến ranh thửa đất số 41, tờ bản đồ số 6) Mục 79 | 358.000 |
| Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long (cũ)) — Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26) — Giáp đường tổ 3A, Khu phố 4 Mục 153 | 358.000 |
| Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi — Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20 Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20 — Đường Lê Duẩn Mục 52 | 358.000 |
| Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 — Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 — Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 665, tờ bản đồ số 11 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 748, tờ bản đồ số 11 Mục 98 | 358.000 |
| Đường Ngô Đức Kế — Đường Nguyễn Huệ — Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 1043, tờ bản đồ số 11) Mục 78 | 358.000 |
| Đường Trần Quốc Thảo — Đường 02 tháng 4 — Ngã ba đường Ngô Tất Tố Mục 89 | 394.000 |
| Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10 khu phố 10, phường Hưng Long (cũ)) — Đường 02 tháng 4 — Ngã tư đường tổ 9 -10, khu phố 10 Mục 62 | 358.000 |
| Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi — Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà ông Nguyễn Diệu (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15) — Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 15) Mục 124 | 358.000 |
| Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm — Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 111) — Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 115) Mục 118 | 358.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.