Bảng giá đất Phường Chơn Thành, Đồng Nai từ 01/01/2026

1201 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/4.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Chơn Thành20.900.000 đồng/m² (Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Ngã tư Chơn Thành — Phía Đông: Giáp đường bê tông (hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 84) Phía Tây: Giáp đường bê tông ((hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 84)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (193 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) — Đường Quốc lộ 13 — Ranh giới phường Chơn Thành
Mục 159
172.000
Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ)) — Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4, Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) — Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25)
Mục 68
172.000
Đường tổ 9, khu phố 7 — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ — Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7, thửa đất số 570, tờ bản đồ số 34
Mục 140
172.000
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Phía Đông: Đường tổ 1, khu phố 3 (Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ 79) Phía Tây: Đường bê tông (Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 79) — Ngã tư đường Phạm Hồng Thái và đường Ngô Gia Tự
Mục 26
189.000
Đường số 11 — Đầu đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 159) — Đến hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 157
Mục 186
172.000
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã ba đường Ngô Đức Kế — Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 62 của ông Huỳnh Duy Kha)
Mục 20
336.000
Đường tổ 3A, 3B, khu phố 4 — Đất nhà bà Võ Thi Khen (thửa đất số 565, tờ bản đồ số 25) — Đất nhà ông Phan Kỹ (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 32)
Mục 127
172.000
Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi — Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15) Phía Bắc: Hết thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15) — Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 10)
Mục 123
172.000
Phạm Hồng Thái nối dài (Đường tổ 9, tổ 10, khu phố 10 cũ) — Phía Đông: Đến ngã ba hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49 — Đường Cao Bá Quát
Mục 93
189.000
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) — Phía Bắc: Ngã ba tổ 6, Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82 — Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25
Mục 65
189.000
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ — Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s Phía Đông: Đường bê tông vào văn phòng Khu phố 7
Mục 9
336.000
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã tư đường N2 (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 263) — Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích)
Mục 173
336.000
Đường tổ 8, khu phố Trung Lợi — Đường Phan Đình Phùng — Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi (hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 13)
Mục 120
172.000
Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 — Đầu ranh đất thửa đất số 45, tờ bản đồ số 32 — Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31
Mục 129
172.000
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) — Đường Nguyễn Công Hoan
Mục 4
336.000
Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) — Đường 02 tháng 4 — Ngã ba tổ 9 -10, khu phố 10
Mục 60
189.000
Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm — Đầu ranh thửa đất số 113, tờ bản đồ số 111 — Ngã ba hết ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 112
Mục 110
172.000
Đường D9 — Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành — Hết tuyến
Mục 163
172.000
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Ngã tư đường Phạm Hồng Thái — Phía Đông: Đến ngã ba (Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49) Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49
Mục 30
189.000
Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) — Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 169, tờ bản đồ số 211)
Mục 164
189.000
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) — Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25 — Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 67) Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 29)
Mục 66
189.000
Đường Điểu Ong — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 104
Mục 75
172.000
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 1) — Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116 — Hết ranh thửa đất 127, tờ bản đồ số 118
Mục 112
172.000
Đường Tống Duy Tân — Đường 02 tháng 4 — Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Mục 87
172.000
Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) — Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A — Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài
Mục 22
189.000
Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ) — Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34) — Cống Gò Mạc (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 35)
Mục 42
189.000
Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) — Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài — Ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân
Mục 23
189.000
Đường D1, khu phố Thành Tâm 2 — Đường D3 (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 195) — Ngã ba đường bê tông nhựa (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 195)
Mục 182
172.000
Đường Đào Duy Từ — Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 253, tờ số 20
Mục 91
172.000
Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) — Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công — Hết tuyến (Đường đất)
Mục 166
189.000
Đường số 25 — Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349 — Đến cuối thửa đất số 924, tờ bản đồ số 150
Mục 187
172.000
Đường Nguyễn Trung Trực — Đường 02 tháng 4 — Đường Điểu Ong
Mục 76
172.000
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Ngã tư đường Phạm Hồng Thái và đường Ngô Gia Tự — Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60
Mục 27
189.000
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) — Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
Mục 3
336.000
Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên — Toàn tuyến
Mục 190
120.000
Đường giáp ranh phường Thành Tâm (cũ) - phường Hưng Long (cũ) — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến
Mục 168
172.000
Đường tổ 6, tổ 7, khu phố Trung Lợi — Đường Lê Duẩn: thửa đất số 1508, tờ bản đồ số 13) — Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 04)
Mục 119
172.000
Các tuyến đường khu dân cư Lâm Sản 7 (tờ bản đồ số 106, khu phố 7) — Toàn tuyến
Mục 151
189.000
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Cầu Suối Đôi — Cầu Bàu Bàng
Mục 12
336.000
Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 — Ngã ba đường Ngô Đức Kế — Đường tổ 1 - tổ 12, khu phố 9
Mục 99
172.000
Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Đầu đường điện 110KV — Đường Hồ Chí Minh
Mục 49
189.000
Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long) — Hết đường điện 110KV
Mục 48
189.000
Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm — Đường Nguyễn Huệ — Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28 Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29
Mục 115
172.000
Đường tổ 5, tổ 7, khu phố 6 — Đường Nguyễn Huệ — Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 403, tờ bản đồ số 34 Phía Bắc: Ngã ba đường hết ranh thửa đất số 38, tờ bản đồ số 34
Mục 136
172.000
Đường tổ 9, khu phố 7 — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ — Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7, thửa đất số 506, tờ bản đồ số 34
Mục 141
172.000
Đường tổ 8, khu phố 7 — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 94, tờ bản đồ số 34) — Hết ranh thửa đất số 136, tờ bản đồ số 34
Mục 139
172.000
Đường tổ 9, khu phố 8 — Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 23) — Hết ranh thửa đất số 69, tờ bản đồ số 30
Mục 145
172.000
Đường bê tông nhựa, khu phố Thành Tâm 2 — Đường D1 (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 195) — Ngã ba đường D5 (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 195)
Mục 183
172.000
Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ) — Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà bà Võ Thị Thức (thửa đất số 365 tờ bản đồ số 16) — Đường Cao Bá Quát
Mục 179
172.000
Đường Nguyễn Công Hoan — Quốc lộ 14 — Đường Ngô Đức Kế (hết ranh thửa đất số 883, tờ bản đồ số 11)
Mục 83
172.000
Đường tổ 3A, khu phố 4 — Phía Bắc: Đầu ranh thửa đất số 749, tờ bản đồ số 26 Phía Nam: Đầu ranh thửa đất số 817, tờ bản đồ số 26 — Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Thanh (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 26)
Mục 126
172.000
Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long (cũ)) — Đường Nguyễn Huệ (đầu ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 87) — Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26)
Mục 152
172.000
Đường tổ 4, khu phố 8 — Ngã ba đầu ranh đất nhà ông Lê Thành Công (thửa đất số 302, tờ bản đồ số 30) — Ngã ba đường tổ 9, Khu phố 8 (Hết ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 23)
Mục 143
172.000
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu — Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Mục 19
336.000
Đường Quốc lộ 13 — Hết đường số 29 — Cầu Tham Rớt
Mục 158
336.000
Đường Phan Kế Bính — Đường 02 tháng 4 — Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Mục 88
172.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 59
120.000
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi — Ngã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Mục 2
336.000
Đường tổ 5, khu phố 8 — Đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 17) — Ngã ba đường liên khu 4-5-8
Mục 144
172.000
Đường bê tông nhựa, khu phố Thành Tâm 2 — Đường D3 (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 195) — Ngã ba đường bê tông nhựa (thửa đất số 443, tờ bản đồ số 195)
Mục 184
172.000
Đường liên khu phố 9 - khu phố 10 — Ngã ba đường tổ 11 khu phố 9 — Giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 6
Mục 96
172.000
Đường Quốc lộ 13 — Đầu đất công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh và đường Quốc lộ 13 cũ) — Hết đường số 29
Mục 157
336.000
Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ)) — Đường Trần Quốc Toản — Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4, Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103)
Mục 67
172.000
Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi — Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14) — Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15) Phía Bắc: Hết thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15)
Mục 122
172.000
Đường sỏi đỏ tổ 4, khu phố 5 — Đường Điểu Ong — Ngã ba đường liên tổ 5, khu phố 5 (giáp đất bà Nguyễn Thị Ái) (Hết ranh đất thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
Mục 71
172.000
Đường Lê Duẩn — Đường Nguyễn Huệ — Ngã tư hết thửa đất số 1172, tờ bản đồ số 20
Mục 53
189.000
Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm — Ngã ba đường đất (Hết ranh đất bà Trần Thị Hải) — Đường Hồ Chí Minh
Mục 108
172.000
Đường Quốc lộ 13 — Ranh giới phường Chơn Thành — Đầu đất Công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh và đường Quốc lộ 13 cũ)
Mục 156
336.000
Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 — Đường Nguyễn Huệ — Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 89, tờ bản đồ số 18 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 18
Mục 97
172.000
Đường Lê Duẩn — Phía Đông: Giáp thửa đất số 372, tờ bản đồ số 13 Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13 — Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3 Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3)
Mục 55
189.000
Đường nhựa Minh Thành - Bàu Nàm — Ranh giới xã Nha Bích — Giáp đập Phước Hòa - Ranh giới TP. Hồ Chí Minh
Mục 177
189.000
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Hết ranh UBND phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83) — Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng Phía Nam: đường bê tông vào Văn phòng khu phố 4
Mục 17
336.000
Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) — Đường 02 tháng 4 — Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 58
189.000
Đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7 — Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7, Khu phố 6 (Đầu ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 34) — Ngã ba đường bê tông thửa đất số 6, tờ bản đồ số 35
Mục 137
172.000
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116
Mục 111
172.000
Đường Hồ Hảo Hớn — Toàn tuyến
Mục 82
172.000
Đường tổ 7, khu phố 5 — Đầu ranh đất thửa đất số 400, tờ bản đồ số 32 — Hết ranh đất thửa đất số 422, tờ bản đồ số 32
Mục 132
172.000
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5, tờ bản đồ số 56 Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 12) — Ngã tư đường Phạm Hồng Thái
Mục 29
189.000
Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ) — Đường 02 tháng 4 — Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34)
Mục 41
189.000
Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) — Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 210) — Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công
Mục 165
189.000
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng Phía Nam: đường bê tông vào văn phòng khu phố 4 — Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu
Mục 18
336.000
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2) — Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116 — Ngã ba đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Mục 113
172.000
Đường tổ 9, khu phố 10 — Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 01) — Đường Phùng Hưng (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 06)
Mục 101
172.000
Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ) — Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)(thửa đất số 19, tờ bản đồ số 267) — Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 176)
Mục 180
172.000
Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm — Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) — Đất nhà ông Võ Văn Thành (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 115)
Mục 117
172.000
Đường Phước Long — Đường 02 tháng 4 — Đường D5
Mục 39
189.000
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ranh giới phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 267) — Hết đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 265)
Mục 171
336.000
Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm — Đường Nguyễn Huệ — Ngã ba hết ranh thửa đất số 8 và 113, tờ bản đồ số 116
Mục 106
172.000
Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 — Đất nhà ông Đinh Biên Cương (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32) — Phía Nam: Ngã ba hết ranh thửa đất số 24, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Ngã ba hết ranh thửa đất số 20, tờ bản đồ số 32
Mục 128
172.000
Đường ĐH 01 — Toàn tuyến
Mục 181
189.000
Đường tổ 11, khu phố 9 — Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan — Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Mục 95
172.000
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã tư Chơn Thành — Cầu Suối Đôi
Mục 11
336.000
Đường tổ 4, khu phố 6 — Đường 02 tháng 4 — Đất nhà ông Nguyễn Văn Bé (thửa đất số 842, tờ bản đồ số 26)
Mục 133
172.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 59
30.000
Đường Phạm Ngọc Thạch (D9) — Toàn tuyến
Mục 34
189.000
Đường tổ 4 tổ 5 khu phố 6 — Đầu ranh đất thửa đất số 54, tờ bản đồ số 95 — Hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 99
Mục 135
172.000
Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm — Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, Khu phố Hiếu Cảm — Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ) (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp)
Mục 104
172.000
Đường tổ 01, tổ 12, khu phố 9 — Ngã ba đường Hồ Hảo Hớn — Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan
Mục 94
172.000
Đường Đồng Hưu - Bầu Nam — Từ thửa đất số 228, tờ bản đồ số 165 — Giáp đường Minh Thành - Bàu Nàm (thửa đất số 799, tờ bản đồ số 129)
Mục 189
189.000
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) — Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 15) Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42)
Mục 14
336.000
Các đường quy hoạch còn lại trong khu trung tâm hành chính thị xã — Toàn tuyến
Mục 38
189.000
Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Hết thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 27 — Hết thửa đất số 258, tờ bản đồ số 28
Mục 73
172.000
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Cầu Bàu Bàng — Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành)
Mục 13
336.000
Đường ranh giới phường Thành Tâm (cũ) - xã Trừ Văn Thố (cũ) — Đường D9 (từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 201) — Hết tuyến
Mục 170
172.000
Đường liên Khu phố 10 - Khu phố Trung Lợi — Phía Bắc: bắt đầu từ thửa đất số 89, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Văn Cư Phía Nam: bắt đầu từ thửa đất số 423, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Na — Phía Bắc: giáp thửa đất số 87, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Hai Phía Nam: giáp thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Tấn Hải
Mục 154
172.000
Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1) — Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86 — Đường Lạc Long Quân
Mục 45
189.000
Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm — Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28 Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29 — Suối Bàu Bàng
Mục 116
172.000
Đường Ngô Tất Tố (Đường khu phố 9, Hưng Long (cũ) đi Minh Hưng) — Đầu thửa đất số 39, tờ bản đồ số 58 — Giáp đường Huỳnh Văn Bánh
Mục 57
172.000
Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ)) — Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25) — Hết tuyến (Hết ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 23)
Mục 69
172.000
Đường Phạm Thế Hiển — Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 12)
Mục 84
172.000
Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm — Ngã ba đường giáp ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 107 — Giáp thửa đất số 24, tờ bản đồ số 109
Mục 105
172.000
Đường Minh Thành - An Long — Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349)
Mục 174
189.000
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s Phía Đông: Đường bê tông vào Văn phòng Khu phố 7 — Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 105 (ranh giới phường Thành Tâm (cũ)) Hết ranh thửa đất số 83, tờ bản đồ số 106 (ranh giới phường Thành Tâm (cũ))
Mục 10
336.000
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Ngã tư Chơn Thành — Phía Đông: Giáp đường bê tông (hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 84) Phía Tây: Giáp đường bê tông ((hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 84)
Mục 1
336.000
Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) — Đường Nguyễn Văn Linh — Ranh giới phường Minh Thành (cũ)
Mục 59
189.000
Đường D9 — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành
Mục 162
172.000
Đường Huỳnh Văn Bánh — Đường 02 tháng 4 — Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 280, tờ bản đồ số 3) Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 955, tờ bản đồ số 8)
Mục 85
172.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 191
120.000
Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi — Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20) — Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20 Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20
Mục 51
172.000
Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi — Đoạn từ đường Nguyễn Huệ — Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20)
Mục 50
172.000
Đường nhựa khu phố 3 - khu phố 5 (Đường số 40) — Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã tư đường đất đỏ khu phố Minh Thành 5, phường Chơn Thành (thửa đất số 166, tờ bản đồ số 139)
Mục 178
189.000
Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) — Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 14: 25m) — Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A
Mục 21
189.000
Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10, khu phố 10, phường Hưng Long (cũ)) — Ngã tư đường tổ 9 -10, khu phố 10 — Ngã ba đường tổ 9, khu phố 10 (thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 6)
Mục 63
172.000
Đường Minh Thành - An Long — Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 159) — Ranh giới xã An Long, TP. Hồ Chí Minh
Mục 176
189.000
Đường Trần Quốc Toản — Đường 02 tháng 4 — Ngã tư đường Điểu Ong
Mục 74
172.000
Đường Thành Thái — Ngã ba ranh giới Khu phố 1-3 — Ngã ba đường nhựa (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 65)
Mục 90
172.000
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Đường Phùng Hưng (Ngã ba tổ 9-10, khu phố 10) — Ranh giới phường Minh Hưng
Mục 6
336.000
Đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành — Đường Quốc lộ 13 — Mương thoát nước phía tây Khu công nghiệp Chơn Thành
Mục 160
189.000
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) — Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường 02 tháng 4: 25m) — Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 72)
Mục 31
189.000
Đường sỏi đỏ liên tổ 1, 2, 3 khu phố 5 — Cuối đường sỏi đỏ khu phố 5 giáp suối Bến Đình (giáp đất bà Đặng Thị Sang) — Đến ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 102
Mục 70
172.000
Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp) — Đầu ranh thửa đất số 259, tờ bản đồ số 16 — Đường Hồ Chí Minh
Mục 103
172.000
Đường Phan Đình Phùng (N9) — Toàn tuyến
Mục 37
189.000
Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) — Ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân — Đường 02 tháng 4 (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 13: 25m)
Mục 24
189.000
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Cầu Bến Đình — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ
Mục 8
336.000
Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ) nối dài — Cống Gò Mạc (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 35) — Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 193)
Mục 43
189.000
Đường số 11 — Từ đất nhà bà Phạm Thị Loan (thửa đất số 119, tờ bản đồ số 281) — Đầu đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 159)
Mục 185
172.000
Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14) — Hết ranh thửa đất số 771, tờ bản đồ số 27)
Mục 46
189.000
Đường Huỳnh Văn Nghệ — Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 717, tờ bản đồ số 20
Mục 92
172.000
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã tư Chơn Thành — Hết ranh UBND phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83)
Mục 16
336.000
Đường tổ 7, khu phố 5 — Đầu ranh đất thửa đất số 799, tờ bản đồ số 32 — Hết ranh đất thửa đất số 575, tờ bản đồ số 32
Mục 131
172.000
Đường Huỳnh Văn Bánh — Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 280, tờ bản đồ số 3) Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 955, tờ bản đồ số 8) — Ngã ba đường Cao Bá Quát
Mục 86
172.000
Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm — Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 111 — Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 111
Mục 109
172.000
Đường tổ 9, khu phố 10 — Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 495, tờ bản đồ số 01) — Đường Phùng Hưng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 06)
Mục 100
172.000
Đường Đoàn Thị Điểm — Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71 — Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2
Mục 81
172.000
Đường tổ 7, khu phố 8 — Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Ngô Văn Diệu (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29) — Suối xóm Hồ (Ranh giới phường Minh Hưng)
Mục 142
172.000
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Ngã tư Chơn Thành — Cầu Bến Đình
Mục 7
336.000
Đường Phước Long — Đường D5 — Cuối tuyến
Mục 40
189.000
Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng (cũ)) — Ngã ba tổ 9 -10, khu phố 10 — Giáp ranh phường Minh Hưng (thửa đất số 815, tờ bản đồ số 1)
Mục 61
189.000
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15) Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42) — Hết ranh thửa đất số 365, tờ bản đồ số 16 (ranh giới phường Minh Thành (cũ))
Mục 15
336.000
Đường tổ 5, tổ 6, khu phố Trung Lợi — Đường Ngô Tất Tố (đầu ranh thửa đất số 621, tờ bản đồ số 13) — Đường Lê Duẩn (hết ranh thửa đất số 861, tờ bản đồ số 13)
Mục 150
172.000
Đường tổ 4, khu phố 6 — Ngã ba đường tổ 4 - tổ 5, Khu phố 6 (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7, Khu phố 6 (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 27)
Mục 134
172.000
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) — Đường Nguyễn Huệ — Phía Bắc: Ngã ba tổ 6, Khu phố 8 (Hết ranh đất văn phòng Khu phố 4) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82
Mục 64
189.000
Đường Nguyễn Văn Linh — Trung tâm hành chính phường Chơn Thành — Ngã tư đường Cao Bá Quát
Mục 35
189.000
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) — Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 72) — Cuối tuyến (đường Nguyễn Huệ)
Mục 32
189.000
Đường tổ 9, khu phố 8 — Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 23) — Ngã ba đường liên khu phố 4, khu phố 8 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 23)
Mục 146
172.000
Đường Hoàng Hoa Thám (D1) — Toàn tuyến
Mục 33
189.000
Đường tổ 8, tổ 3A, khu phố 4 — Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Phạm Văn Bảo (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 26) — Ngã ba đường liên khu phố 4-5-8 (hết thửa đất số 919, tờ bản đồ số 26)
Mục 125
172.000
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 3) — Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2) — Hết ranh thửa đất 169, tờ bản đồ số 118
Mục 114
172.000
Đường tổ 9, khu phố 10 — Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 01) — Ngã ba đường tổ 9 -10 khu phố 10 (Hết ranh thửa đất số 539, tờ bản đồ số 2)
Mục 102
172.000
Đường Phan Đình Giót (N1) — Toàn tuyến
Mục 36
189.000
Đường Hồ Chí Minh — Toàn tuyến
Mục 169
336.000
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Hết đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 265) — Ngã tư đường N2 (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 263)
Mục 172
336.000
Đường tổ 7, khu phố Trung Lợi — Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14) — Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)
Mục 121
172.000
Đường số 27 — Từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 349 — Đến cuối thửa đất số 90, tờ bản đồ số 154
Mục 188
172.000
Đường Lê Duẩn — Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3 Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3) — Giáp đường Cao Bá Quát
Mục 56
189.000
Đường Minh Thành - An Long — Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349) — Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 159)
Mục 175
189.000
Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 — Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31 — Hết tuyến (Giáp ranh thửa đất số 32 tờ bản đồ số 31)
Mục 130
172.000
Đường giáp ranh phường Thành Tâm (cũ) - phường Hưng Long (cũ) — Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) (Đầu ranh thửa đất số 139, tờ bản đồ số 191) — Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 191
Mục 167
172.000
Đường tổ 5, Khu phố 8 (tránh mỏ Cao Lanh) — Đầu thửa đất số 238, tờ bản đồ số 18 — Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 25
Mục 148
172.000
Đường Trung tâm hành chính phường Thành Tâm (cũ) — Toàn tuyến
Mục 161
189.000
Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1) — Đường Nguyễn Huệ — Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86
Mục 44
189.000
Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm — Ngã ba hết ranh thửa đất số 8 và 113, tờ bản đồ số 116 — Ngã ba hết ranh thửa đất số 270, tờ bản đồ số 118
Mục 107
172.000
Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) — Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71
Mục 80
172.000
Đường tổ 6, Khu phố 8 (Đường kế Trạm y tế Chơn Thành) — Toàn tuyến
Mục 155
172.000
Đường tổ 8, khu phố 7 — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 134, tờ bản đồ số 34) — Hết ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 34
Mục 138
172.000
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60 — Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5, tờ bản đồ số 56 Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 12)
Mục 28
189.000
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Đường Nguyễn Công Hoan — Đường Phùng Hưng (Ngã ba tổ 9-10, khu phố 10)
Mục 5
336.000
Đường Tô Hiến Thành — Toàn tuyến
Mục 77
189.000
Đường Lê Duẩn — Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20 — Phía Đông: Giáp thửa đất số 372, tờ bản đồ số 13 Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13
Mục 54
189.000
Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Đường Nguyễn Huệ — Hết thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 27
Mục 72
172.000
Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Hết ranh thửa đất số 771, tờ bản đồ số 27) — Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long)
Mục 47
189.000
Đường nhựa tổ 3 - tổ 4, khu phố Hiếu Cảm — Đầu đường Cao Thắng — Đường Hoàng Diệu
Mục 149
172.000
Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm — Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 111) — Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 115)
Mục 118
172.000
Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi — Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà ông Nguyễn Diệu (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15) — Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 15)
Mục 124
172.000
Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10 khu phố 10, phường Hưng Long (cũ)) — Đường 02 tháng 4 — Ngã tư đường tổ 9 -10, khu phố 10
Mục 62
172.000
Đường Trần Quốc Thảo — Đường 02 tháng 4 — Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Mục 89
189.000
Đường Ngô Đức Kế — Đường Nguyễn Huệ — Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 1043, tờ bản đồ số 11)
Mục 78
172.000
Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 — Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 — Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 665, tờ bản đồ số 11 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 748, tờ bản đồ số 11
Mục 98
172.000
Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi — Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20 Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20 — Đường Lê Duẩn
Mục 52
172.000
Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long (cũ)) — Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26) — Giáp đường tổ 3A, Khu phố 4
Mục 153
172.000
Đường Ngô Đức Kế — Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 1043, tờ bản đồ số 11) — Hết tuyến (Đến ranh thửa đất số 41, tờ bản đồ số 6)
Mục 79
172.000
Đường tổ 9, khu phố 8 — Ngã ba đường liên khu phố 4, khu phố 8 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 23) — Ranh giới phường Thành Tâm (cũ) (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 30)
Mục 147
172.000
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751) — Phía Đông: Đường tổ 1, khu phố 3 (Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 79) Phía Tây: Đường bê tông (Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 79)
Mục 25
189.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (206 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường D1 — Toàn tuyến
Mục 192
16.000.000
Đường sỏi đỏ liên tổ 1, 2, 3 khu phố 5 — Cuối đường sỏi đỏ khu phố 5 giáp suối Bến Đình (giáp đất bà Đặng Thị Sang) — Đến ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 102
Mục 70
960.000
Đường Nguyễn Trung Trực — Đường 02 tháng 4 — Đường Điểu Ong
Mục 76
1.400.000
Các tuyến đường còn lại (Bao gồm đường D1- Đoạn từ đường D3 đến hết quy hoạch chợ và khu dân cư Thành Tâm) — Toàn tuyến
Mục 204
3.500.000
Đường N7 — Toàn tuyến
Mục 205
3.000.000
Đường Trần Quốc Thảo — Đường 02 tháng 4 — Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Mục 89
1.900.000
Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ) — Đường 02 tháng 4 — Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34)
Mục 41
4.400.000
Đường tổ 5, tổ 7, khu phố 6 — Đường Nguyễn Huệ — Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 403, tờ bản đồ số 34 Phía Bắc: Ngã ba đường hết ranh thửa đất số 38, tờ bản đồ số 34
Mục 136
1.500.000
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116
Mục 111
1.300.000
Đường Quốc lộ 13 — Đầu đất công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh và đường Quốc lộ 13 cũ) — Hết đường số 29
Mục 157
4.800.000
Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm — Ngã ba hết ranh thửa đất số 8 và 113, tờ bản đồ số 116 — Ngã ba hết ranh thửa đất số 270, tờ bản đồ số 118
Mục 107
1.100.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư đã được đầu tư hạ tầng — Toàn tuyến
Mục 206
2.400.000
Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14) — Hết ranh thửa đất số 771, tờ bản đồ số 27)
Mục 46
5.600.000
Đường tổ 7, khu phố 8 — Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Ngô Văn Diệu (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29) — Suối xóm Hồ (Ranh giới phường Minh Hưng)
Mục 142
820.000
Đường giáp ranh phường Thành Tâm (cũ) - phường Hưng Long (cũ) — Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) (Đầu ranh thửa đất số 139, tờ bản đồ số 191) — Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 191
Mục 167
820.000
Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long) — Hết đường điện 110KV
Mục 48
2.400.000
Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm — Ngã ba đường giáp ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 107 — Giáp thửa đất số 24, tờ bản đồ số 109
Mục 105
820.000
Đường Lê Duẩn — Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20 — Phía Đông: Giáp thửa đất số 372, tờ bản đồ số 13 Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13
Mục 54
4.200.000
Các đường quy hoạch còn lại — Toàn tuyến
Mục 199
6.300.000
Đường D9 — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành
Mục 162
2.200.000
Đường tổ 9, khu phố 7 — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ — Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7, thửa đất số 570, tờ bản đồ số 34
Mục 140
1.500.000
Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Đầu đường điện 110KV — Đường Hồ Chí Minh
Mục 49
1.600.000
Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm — Đầu ranh thửa đất số 113, tờ bản đồ số 111 — Ngã ba hết ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 112
Mục 110
820.000
Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) — Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 210) — Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công
Mục 165
960.000
Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng (cũ)) — Ngã ba tổ 9 -10, khu phố 10 — Giáp ranh phường Minh Hưng (thửa đất số 815, tờ bản đồ số 1)
Mục 61
1.700.000
Đường Quy hoạch số 7 và số 9 — Toàn tuyến
Mục 200
3.500.000
Đường nhựa khu phố 3 - khu phố 5 (Đường số 40) — Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã tư đường đất đỏ khu phố Minh Thành 5, phường Chơn Thành (thửa đất số 166, tờ bản đồ số 139)
Mục 178
860.000
Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 — Đất nhà ông Đinh Biên Cương (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32) — Phía Nam: Ngã ba hết ranh thửa đất số 24, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Ngã ba hết ranh thửa đất số 20, tờ bản đồ số 32
Mục 128
1.100.000
Đường tổ 8, khu phố 7 — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 94, tờ bản đồ số 34) — Hết ranh thửa đất số 136, tờ bản đồ số 34
Mục 139
1.500.000
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng Phía Nam: đường bê tông vào văn phòng khu phố 4 — Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu
Mục 18
8.400.000
Các đường quy hoạch còn lại — Toàn tuyến (không bao gồm các tuyến đường đã có tên cụ thể đã có quy định giá trong Bảng giá đất)
Mục 197
11.500.000
Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên — Toàn tuyến
Mục 190
670.000
Đường Ngô Tất Tố (Đường khu phố 9, Hưng Long (cũ) đi Minh Hưng) — Đầu thửa đất số 39, tờ bản đồ số 58 — Giáp đường Huỳnh Văn Bánh
Mục 57
1.800.000
Đường Phạm Thế Hiển — Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 12)
Mục 84
1.400.000
Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long (cũ)) — Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26) — Giáp đường tổ 3A, Khu phố 4
Mục 153
1.200.000
Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ) nối dài — Cống Gò Mạc (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 35) — Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 193)
Mục 43
2.400.000
Đường Nguyễn Văn Linh — Trung tâm hành chính phường Chơn Thành — Ngã tư đường Cao Bá Quát
Mục 35
6.400.000
Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm — Đường Nguyễn Huệ — Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28 Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29
Mục 115
1.600.000
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Ngã tư đường Phạm Hồng Thái — Phía Đông: Đến ngã ba (Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49) Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49
Mục 30
2.100.000
Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) — Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công — Hết tuyến (Đường đất)
Mục 166
670.000
Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC) — Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 169, tờ bản đồ số 211)
Mục 164
1.200.000
Đường D3 và D8 — Toàn tuyến
Mục 196
13.000.000
Đường tổ 7, khu phố Trung Lợi — Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14) — Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)
Mục 121
960.000
Đường Hồ Hảo Hớn — Toàn tuyến
Mục 82
1.400.000
Đường ranh giới phường Thành Tâm (cũ) - xã Trừ Văn Thố (cũ) — Đường D9 (từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 201) — Hết tuyến
Mục 170
860.000
Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 — Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31 — Hết tuyến (Giáp ranh thửa đất số 32 tờ bản đồ số 31)
Mục 130
820.000
Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) — Đường 02 tháng 4 — Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 58
2.400.000
Đường tổ 9, khu phố 7 — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ — Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7, thửa đất số 506, tờ bản đồ số 34
Mục 141
960.000
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) — Đường Nguyễn Công Hoan
Mục 4
7.200.000
Đường Phan Đình Giót (N1) — Toàn tuyến
Mục 36
6.400.000
Đường Phước Long — Đường D5 — Cuối tuyến
Mục 40
14.400.000
Đường tổ 9, khu phố 10 — Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 01) — Đường Phùng Hưng (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 06)
Mục 101
960.000
Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) — Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài — Ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân
Mục 23
5.600.000
Đường Thành Thái — Ngã ba ranh giới Khu phố 1-3 — Ngã ba đường nhựa (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 65)
Mục 90
1.400.000
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60 — Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5, tờ bản đồ số 56 Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 12)
Mục 28
4.400.000
Đường tổ 4 tổ 5 khu phố 6 — Đầu ranh đất thửa đất số 54, tờ bản đồ số 95 — Hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 99
Mục 135
1.000.000
Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi — Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14) — Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15) Phía Bắc: Hết thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15)
Mục 122
1.400.000
Đường D9 — Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành — Hết tuyến
Mục 163
1.800.000
Đường bê tông nhựa, khu phố Thành Tâm 2 — Đường D1 (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 195) — Ngã ba đường D5 (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 195)
Mục 183
860.000
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751) — Phía Đông: Đường tổ 1, khu phố 3 (Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 79) Phía Tây: Đường bê tông (Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 79)
Mục 25
12.000.000
Đường Tô Hiến Thành — Toàn tuyến
Mục 77
4.200.000
Đường Lê Duẩn — Phía Đông: Giáp thửa đất số 372, tờ bản đồ số 13 Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13 — Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3 Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3)
Mục 55
2.400.000
Đường Minh Thành - An Long — Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 159) — Ranh giới xã An Long, TP. Hồ Chí Minh
Mục 176
1.600.000
Phạm Hồng Thái nối dài (Đường tổ 9, tổ 10, khu phố 10 cũ) — Phía Đông: Đến ngã ba hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49 — Đường Cao Bá Quát
Mục 93
1.600.000
Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1) — Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86 — Đường Lạc Long Quân
Mục 45
4.400.000
Đường Minh Thành - An Long — Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349)
Mục 174
2.400.000
Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm — Ngã ba đường đất (Hết ranh đất bà Trần Thị Hải) — Đường Hồ Chí Minh
Mục 108
820.000
Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ) — Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà bà Võ Thị Thức (thửa đất số 365 tờ bản đồ số 16) — Đường Cao Bá Quát
Mục 179
960.000
Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) — Đường 02 tháng 4 — Ngã ba tổ 9 -10, khu phố 10
Mục 60
2.400.000
Đường tổ 8, khu phố Trung Lợi — Đường Phan Đình Phùng — Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi (hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 13)
Mục 120
1.300.000
Đường Minh Thành - An Long — Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349) — Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 159)
Mục 175
1.900.000
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) — Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 72) — Cuối tuyến (đường Nguyễn Huệ)
Mục 32
6.400.000
Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ)) — Đường Trần Quốc Toản — Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4, Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103)
Mục 67
1.200.000
Đường Trung tâm hành chính phường Thành Tâm (cũ) — Toàn tuyến
Mục 161
2.900.000
Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) — Ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân — Đường 02 tháng 4 (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 13: 25m)
Mục 24
4.800.000
Đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7 — Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7, Khu phố 6 (Đầu ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 34) — Ngã ba đường bê tông thửa đất số 6, tờ bản đồ số 35
Mục 137
1.500.000
Đường nhựa tổ 3 - tổ 4, khu phố Hiếu Cảm — Đầu đường Cao Thắng — Đường Hoàng Diệu
Mục 149
1.400.000
Đường Hồ Chí Minh — Toàn tuyến
Mục 169
3.200.000
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15) Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42) — Hết ranh thửa đất số 365, tờ bản đồ số 16 (ranh giới phường Minh Thành (cũ))
Mục 15
5.600.000
Đường Huỳnh Văn Bánh — Đường 02 tháng 4 — Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 280, tờ bản đồ số 3) Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 955, tờ bản đồ số 8)
Mục 85
1.800.000
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 3) — Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2) — Hết ranh thửa đất 169, tờ bản đồ số 118
Mục 114
960.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 191
600.000
Đường Phan Đình Phùng (N9) — Toàn tuyến
Mục 37
6.400.000
Đường Đoàn Thị Điểm — Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71 — Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2
Mục 81
1.200.000
Đường Trần Quốc Toản — Đường 02 tháng 4 — Ngã tư đường Điểu Ong
Mục 74
1.400.000
Đường tổ 7, khu phố 5 — Đầu ranh đất thửa đất số 799, tờ bản đồ số 32 — Hết ranh đất thửa đất số 575, tờ bản đồ số 32
Mục 131
820.000
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Đường Phùng Hưng (Ngã ba tổ 9-10, khu phố 10) — Ranh giới phường Minh Hưng
Mục 6
6.000.000
Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi — Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20 Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20 — Đường Lê Duẩn
Mục 52
1.100.000
Đường số 27 — Từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 349 — Đến cuối thửa đất số 90, tờ bản đồ số 154
Mục 188
820.000
Đường D1, khu phố Thành Tâm 2 — Đường D3 (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 195) — Ngã ba đường bê tông nhựa (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 195)
Mục 182
860.000
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Cầu Suối Đôi — Cầu Bàu Bàng
Mục 12
13.200.000
Đường Đồng Hưu - Bầu Nam — Từ thửa đất số 228, tờ bản đồ số 165 — Giáp đường Minh Thành - Bàu Nàm (thửa đất số 799, tờ bản đồ số 129)
Mục 189
910.000
Đường Lê Duẩn — Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3 Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3) — Giáp đường Cao Bá Quát
Mục 56
1.700.000
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 1) — Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116 — Hết ranh thửa đất 127, tờ bản đồ số 118
Mục 112
1.200.000
Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi — Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà ông Nguyễn Diệu (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15) — Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 15)
Mục 124
1.200.000
Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10, khu phố 10, phường Hưng Long (cũ)) — Ngã tư đường tổ 9 -10, khu phố 10 — Ngã ba đường tổ 9, khu phố 10 (thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 6)
Mục 63
910.000
Đường D1 — Toàn tuyến
Mục 195
14.400.000
Đường Ngô Đức Kế — Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 1043, tờ bản đồ số 11) — Hết tuyến (Đến ranh thửa đất số 41, tờ bản đồ số 6)
Mục 79
1.200.000
Đường giáp ranh phường Thành Tâm (cũ) - phường Hưng Long (cũ) — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến
Mục 168
820.000
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s Phía Đông: Đường bê tông vào Văn phòng Khu phố 7 — Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 105 (ranh giới phường Thành Tâm (cũ)) Hết ranh thửa đất số 83, tờ bản đồ số 106 (ranh giới phường Thành Tâm (cũ))
Mục 10
6.400.000
Đường N3 — Toàn tuyến
Mục 198
7.000.000
Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1) — Đường Nguyễn Huệ — Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86
Mục 44
6.400.000
Đường tổ 5, Khu phố 8 (tránh mỏ Cao Lanh) — Đầu thửa đất số 238, tờ bản đồ số 18 — Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 25
Mục 148
820.000
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) — Đường Nguyễn Huệ — Phía Bắc: Ngã ba tổ 6, Khu phố 8 (Hết ranh đất văn phòng Khu phố 4) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82
Mục 64
2.900.000
Đường Quốc lộ 13 — Ranh giới phường Chơn Thành — Đầu đất Công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh và đường Quốc lộ 13 cũ)
Mục 156
6.400.000
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ranh giới phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 267) — Hết đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 265)
Mục 171
4.800.000
Đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành — Đường Quốc lộ 13 — Mương thoát nước phía tây Khu công nghiệp Chơn Thành
Mục 160
3.600.000
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Ngã tư Chơn Thành — Phía Đông: Giáp đường bê tông (hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 84) Phía Tây: Giáp đường bê tông ((hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 84)
Mục 1
20.900.000
Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ)) — Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4, Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) — Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25)
Mục 68
1.100.000
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Ngã tư Chơn Thành — Cầu Bến Đình
Mục 7
20.900.000
Đường Phước Long — Đường 02 tháng 4 — Đường D5
Mục 39
16.000.000
Đường tổ 9, khu phố 10 — Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 495, tờ bản đồ số 01) — Đường Phùng Hưng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 06)
Mục 100
1.200.000
Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm — Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, Khu phố Hiếu Cảm — Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ) (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp)
Mục 104
820.000
Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 — Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 — Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 665, tờ bản đồ số 11 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 748, tờ bản đồ số 11
Mục 98
1.100.000
Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi — Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15) Phía Bắc: Hết thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15) — Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 10)
Mục 123
1.200.000
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) — Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường 02 tháng 4: 25m) — Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 72)
Mục 31
8.000.000
Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Đường Nguyễn Huệ — Hết thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 27
Mục 72
2.900.000
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi — Ngã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Mục 2
14.400.000
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) — Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
Mục 3
9.600.000
Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ)) — Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25) — Hết tuyến (Hết ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 23)
Mục 69
1.200.000
Đường liên khu phố 9 - khu phố 10 — Ngã ba đường tổ 11 khu phố 9 — Giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 6
Mục 96
910.000
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã tư Chơn Thành — Cầu Suối Đôi
Mục 11
20.900.000
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5, tờ bản đồ số 56 Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 12) — Ngã tư đường Phạm Hồng Thái
Mục 29
3.200.000
Đường Ngô Đức Kế — Đường Nguyễn Huệ — Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 1043, tờ bản đồ số 11)
Mục 78
1.200.000
Đường tổ 9, khu phố 8 — Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 23) — Hết ranh thửa đất số 69, tờ bản đồ số 30
Mục 145
820.000
Đường tổ 4, khu phố 6 — Ngã ba đường tổ 4 - tổ 5, Khu phố 6 (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 95) — Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7, Khu phố 6 (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 27)
Mục 134
1.000.000
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Ngã tư đường Phạm Hồng Thái và đường Ngô Gia Tự — Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60
Mục 27
5.600.000
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Hết ranh UBND phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83) — Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng Phía Nam: đường bê tông vào Văn phòng khu phố 4
Mục 17
13.200.000
Đường D5 — Toàn tuyến
Mục 194
18.100.000
Đường tổ 9, khu phố 8 — Ngã ba đường liên khu phố 4, khu phố 8 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 23) — Ranh giới phường Thành Tâm (cũ) (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 30)
Mục 147
820.000
Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp) — Đầu ranh thửa đất số 259, tờ bản đồ số 16 — Đường Hồ Chí Minh
Mục 103
820.000
Đường Quốc lộ 13 — Hết đường số 29 — Cầu Tham Rớt
Mục 158
4.000.000
Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Hết ranh thửa đất số 771, tờ bản đồ số 27) — Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long)
Mục 47
4.200.000
Đường số 11 — Đầu đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 159) — Đến hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 157
Mục 186
770.000
Đường Hoàng Hoa Thám (D1) — Toàn tuyến
Mục 33
6.400.000
Đường tổ 5, khu phố 8 — Đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 17) — Ngã ba đường liên khu 4-5-8
Mục 144
1.100.000
Đường tổ 4, khu phố 6 — Đường 02 tháng 4 — Đất nhà ông Nguyễn Văn Bé (thửa đất số 842, tờ bản đồ số 26)
Mục 133
1.800.000
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã tư Chơn Thành — Hết ranh UBND phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83)
Mục 16
20.900.000
Đường D1 — Đường Quốc lộ 13 — Đường D3
Mục 202
4.000.000
Đường Tống Duy Tân — Đường 02 tháng 4 — Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Mục 87
1.200.000
Đường tổ 8, khu phố 7 — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 134, tờ bản đồ số 34) — Hết ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 34
Mục 138
1.500.000
Đường Phạm Ngọc Thạch (D9) — Toàn tuyến
Mục 34
6.400.000
Đường tổ 3A, 3B, khu phố 4 — Đất nhà bà Võ Thi Khen (thửa đất số 565, tờ bản đồ số 25) — Đất nhà ông Phan Kỹ (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 32)
Mục 127
1.100.000
Đường N1, N2 và N3 — Toàn tuyến
Mục 193
13.600.000
Đường tổ 4, khu phố 8 — Ngã ba đầu ranh đất nhà ông Lê Thành Công (thửa đất số 302, tờ bản đồ số 30) — Ngã ba đường tổ 9, Khu phố 8 (Hết ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 23)
Mục 143
840.000
Đường tổ 8, tổ 3A, khu phố 4 — Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Phạm Văn Bảo (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 26) — Ngã ba đường liên khu phố 4-5-8 (hết thửa đất số 919, tờ bản đồ số 26)
Mục 125
2.000.000
Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ) — Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34) — Cống Gò Mạc (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 35)
Mục 42
2.400.000
Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long (cũ)) — Đường Nguyễn Huệ (đầu ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 87) — Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26)
Mục 152
2.600.000
Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng) — Đường Nguyễn Văn Linh — Ranh giới phường Minh Thành (cũ)
Mục 59
1.700.000
Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi — Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20) — Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20 Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20
Mục 51
1.400.000
Đường tổ 01, tổ 12, khu phố 9 — Ngã ba đường Hồ Hảo Hớn — Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan
Mục 94
1.000.000
Đường Nguyễn Công Hoan — Quốc lộ 14 — Đường Ngô Đức Kế (hết ranh thửa đất số 883, tờ bản đồ số 11)
Mục 83
1.400.000
Đường Quy hoạch còn lại (Trừ đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành - Đường số 6) — Toàn tuyến
Mục 201
3.000.000
Đường tổ 9, khu phố 8 — Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 23) — Ngã ba đường liên khu phố 4, khu phố 8 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 23)
Mục 146
820.000
Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm — Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28 Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29 — Suối Bàu Bàng
Mục 116
1.400.000
Đường tổ 6, Khu phố 8 (Đường kế Trạm y tế Chơn Thành) — Toàn tuyến
Mục 155
2.400.000
Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) — Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A — Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài
Mục 22
7.200.000
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu — Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Mục 19
6.000.000
Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10 khu phố 10, phường Hưng Long (cũ)) — Đường 02 tháng 4 — Ngã tư đường tổ 9 -10, khu phố 10
Mục 62
1.300.000
Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm — Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 111) — Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 115)
Mục 118
820.000
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2) — Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116 — Ngã ba đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Mục 113
1.400.000
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) — Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25 — Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 67) Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 29)
Mục 66
1.500.000
Các đường quy hoạch còn lại trong khu trung tâm hành chính thị xã — Toàn tuyến
Mục 38
5.100.000
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã ba đường Ngô Đức Kế — Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 62 của ông Huỳnh Duy Kha)
Mục 20
4.000.000
Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) — Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71
Mục 80
1.800.000
Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi — Đoạn từ đường Nguyễn Huệ — Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20)
Mục 50
2.100.000
Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm — Đường Nguyễn Huệ — Ngã ba hết ranh thửa đất số 8 và 113, tờ bản đồ số 116
Mục 106
2.400.000
Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ) — Phía Bắc: Ngã ba tổ 6, Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82 — Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25
Mục 65
2.200.000
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) — Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 15) Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42)
Mục 14
7.600.000
Đường số 11 — Từ đất nhà bà Phạm Thị Loan (thửa đất số 119, tờ bản đồ số 281) — Đầu đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 159)
Mục 185
960.000
Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 — Đường Nguyễn Huệ — Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 89, tờ bản đồ số 18 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 18
Mục 97
1.400.000
Đường Lê Duẩn — Đường Nguyễn Huệ — Ngã tư hết thửa đất số 1172, tờ bản đồ số 20
Mục 53
5.600.000
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Ngã tư đường N2 (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 263) — Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích)
Mục 173
4.000.000
Đường ĐH 01 — Toàn tuyến
Mục 181
860.000
Đường Điểu Ong — Quốc lộ 14 — Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 104
Mục 75
1.200.000
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Cầu Bến Đình — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ
Mục 8
14.400.000
Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7) — Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 14: 25m) — Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A
Mục 21
9.600.000
Đường sỏi đỏ tổ 4, khu phố 5 — Đường Điểu Ong — Ngã ba đường liên tổ 5, khu phố 5 (giáp đất bà Nguyễn Thị Ái) (Hết ranh đất thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
Mục 71
1.200.000
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Đường Nguyễn Công Hoan — Đường Phùng Hưng (Ngã ba tổ 9-10, khu phố 10)
Mục 5
6.400.000
Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) — Hết thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 27 — Hết thửa đất số 258, tờ bản đồ số 28
Mục 73
1.800.000
Đường liên Khu phố 10 - Khu phố Trung Lợi — Phía Bắc: bắt đầu từ thửa đất số 89, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Văn Cư Phía Nam: bắt đầu từ thửa đất số 423, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Na — Phía Bắc: giáp thửa đất số 87, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Hai Phía Nam: giáp thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Tấn Hải
Mục 154
2.400.000
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) — Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ — Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s Phía Đông: Đường bê tông vào văn phòng Khu phố 7
Mục 9
9.600.000
Đường liên khu phố 9 - khu phố 2 — Ngã ba đường Ngô Đức Kế — Đường tổ 1 - tổ 12, khu phố 9
Mục 99
1.100.000
Đường số 25 — Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349 — Đến cuối thửa đất số 924, tờ bản đồ số 150
Mục 187
820.000
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Hết đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 265) — Ngã tư đường N2 (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 263)
Mục 172
5.600.000
Đường D2 — Toàn tuyến
Mục 203
4.000.000
Đường tổ 5, tổ 6, khu phố Trung Lợi — Đường Ngô Tất Tố (đầu ranh thửa đất số 621, tờ bản đồ số 13) — Đường Lê Duẩn (hết ranh thửa đất số 861, tờ bản đồ số 13)
Mục 150
1.600.000
Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ) — Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)(thửa đất số 19, tờ bản đồ số 267) — Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 176)
Mục 180
820.000
Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm — Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) — Đất nhà ông Võ Văn Thành (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 115)
Mục 117
820.000
Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) — Đường Quốc lộ 13 — Ranh giới phường Chơn Thành
Mục 159
2.700.000
Đường Huỳnh Văn Nghệ — Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 717, tờ bản đồ số 20
Mục 92
1.400.000
Đường tổ 11, khu phố 9 — Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan — Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Mục 95
1.000.000
Đường Đào Duy Từ — Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 253, tờ số 20
Mục 91
1.400.000
Đường bê tông nhựa, khu phố Thành Tâm 2 — Đường D3 (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 195) — Ngã ba đường bê tông nhựa (thửa đất số 443, tờ bản đồ số 195)
Mục 184
860.000
Đường nhựa Minh Thành - Bàu Nàm — Ranh giới xã Nha Bích — Giáp đập Phước Hòa - Ranh giới TP. Hồ Chí Minh
Mục 177
910.000
Các tuyến đường khu dân cư Lâm Sản 7 (tờ bản đồ số 106, khu phố 7) — Toàn tuyến
Mục 151
4.000.000
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) — Phía Đông: Đường tổ 1, khu phố 3 (Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ 79) Phía Tây: Đường bê tông (Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 79) — Ngã tư đường Phạm Hồng Thái và đường Ngô Gia Tự
Mục 26
8.000.000
Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm — Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 111 — Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 111
Mục 109
820.000
Đường tổ 6, tổ 7, khu phố Trung Lợi — Đường Lê Duẩn: thửa đất số 1508, tờ bản đồ số 13) — Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 04)
Mục 119
860.000
Đường tổ 7, khu phố 5 — Đầu ranh đất thửa đất số 400, tờ bản đồ số 32 — Hết ranh đất thửa đất số 422, tờ bản đồ số 32
Mục 132
860.000
Đường Phan Kế Bính — Đường 02 tháng 4 — Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Mục 88
1.200.000
Đường liên khu phố 4 - khu phố 5 — Đầu ranh đất thửa đất số 45, tờ bản đồ số 32 — Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31
Mục 129
860.000
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) — Cầu Bàu Bàng — Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành)
Mục 13
12.000.000
Đường Huỳnh Văn Bánh — Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 280, tờ bản đồ số 3) Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 955, tờ bản đồ số 8) — Ngã ba đường Cao Bá Quát
Mục 86
1.500.000
Đường tổ 9, khu phố 10 — Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 01) — Ngã ba đường tổ 9 -10 khu phố 10 (Hết ranh thửa đất số 539, tờ bản đồ số 2)
Mục 102
1.100.000
Đường tổ 3A, khu phố 4 — Phía Bắc: Đầu ranh thửa đất số 749, tờ bản đồ số 26 Phía Nam: Đầu ranh thửa đất số 817, tờ bản đồ số 26 — Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Thanh (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 26)
Mục 126
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi — Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà ông Nguyễn Diệu (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15) — Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 15)
Mục 124
690.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.