Bảng giá đất Phường Bình Phước, Đồng Nai từ 01/01/2026
4309 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 6/11.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Bình Phước là 43.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Đồng Khởi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (176 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương Mục 533 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh — Đường Quốc lộ 14 — Đường Trần Hưng Đạo Mục 54 | 8.200.000 |
| Đường Võ Văn Tần — Đường Hùng Vương — Đường Nơ Trang Long Mục 89 | 16.800.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều — Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm — Đường Hồ Xuân Hương Mục 113 | 6.700.000 |
| Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) — Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 — Ngã ba giao đường bộ đội Mục 224 | 2.900.000 |
| Đường Đào Duy Từ — Đường Lê Trọng Tấn — Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 136 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài Mục 660 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) Mục 612 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) Mục 568 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc Mục 454 | 1.700.000 |
| Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) — Giáp ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7 — Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 Mục 223 | 3.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lê Lợi Mục 431 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định Mục 317 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Đường Lý Thường Kiệt Mục 669 | 2.300.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu — Đường Phú Riềng Đỏ — Suối Đồng Tiền Mục 173 | 4.800.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm — Toàn tuyến Mục 130 | 6.000.000 |
| Đường Lý Thái Tổ — Đường Lê Lợi — Đường Lê Lai Mục 67 | 4.300.000 |
| Hẻm 752 - Đường Phú Riềng Đỏ — Toàn tuyến Mục 215 | 3.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2 Mục 388 | 1.800.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt — Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt — Đường Hàm Nghi Mục 51 | 12.700.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 683 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền Mục 467 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương Mục 545 | 1.800.000 |
| Đường Mai Thúc Loan — Toàn tuyến Mục 208 | 5.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định Mục 327 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2 Mục 415 | 1.600.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Huệ Mục 53 | 9.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền Mục 455 | 1.800.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long Mục 14 | 23.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) Mục 620 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương Mục 551 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng — Đường Lê Duẩn — Đường Võ Văn Tần Mục 196 | 9.000.000 |
| Khu dân cư Thuận Hòa — Đường N1, N2, D2, D3 Mục 716 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Chánh — Đường Quốc lộ 14 — Đường Trần Hưng Đạo Mục 97 | 8.200.000 |
| Khu dân cư Quang Minh Tiến — Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Mục 740 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long Mục 538 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long Mục 518 | 3.100.000 |
| Đường Cù Chính Lan — Đường Lê Quý Đôn — Đường Võ Thị Sáu Mục 216 | 3.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) Mục 591 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Hồ Xuân Hương Mục 647 | 2.000.000 |
| Đường số 2 — Đường số 7 — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 181 | 23.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2 Mục 394 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc Mục 476 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2 Mục 375 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định Mục 325 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương Mục 519 | 2.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 689 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lê Duẩn Mục 303 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 687 | 1.600.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Đường Tôn Đức Thắng — Giáp ranh xã Tiến Hưng Mục 76 | 4.300.000 |
| Khu dân cư Thuận Hòa — Đường D1 Mục 715 | 3.300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ — Đường Quốc lộ 14 — Đường Trần Hưng Đạo Mục 95 | 8.200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lê Duẩn Mục 289 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương — Đường Phú Riềng Đỏ — Hết tuyến (toàn tuyến) Mục 214 | 4.800.000 |
| Đường 9 tháng 6 — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Dương Bá Trạc Mục 123 | 5.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) Mục 567 | 2.300.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Võ Văn Tần Mục 202 | 7.900.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Đường Đồng Khởi — Đường Lê Duẩn Mục 2 | 23.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Bàu Trúc Mục 493 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) Mục 316 | 2.500.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) Mục 16 | 14.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc Mục 484 | 840.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định Mục 339 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long Mục 520 | 2.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng cũ Mục 569 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ — Đường Lê Trọng Tấn — Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 137 | 4.800.000 |
| Đường Lê Văn Sỹ — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 48 | 4.300.000 |
| Đường Lê Thị Riêng — Toàn tuyến Mục 193 | 18.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc Mục 440 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ Mục 392 | 2.100.000 |
| Đường Phạm Hùng — Toàn tuyến Mục 145 | 7.200.000 |
| Đường Phan Huy Ích — Đường Phạm Hùng — Đường Đặng Thai Mai Mục 146 | 6.200.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thảo — Toàn tuyến Mục 192 | 18.900.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lý Thường Kiệt Mục 56 | 10.600.000 |
| Ngõ 136, 68 — Toàn tuyến Mục 247 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Bàu Trúc Mục 494 | 1.600.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lý Thường Kiệt Mục 9 | 23.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương Mục 535 | 2.300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Phạm Đình Hổ — Đường Hồ Xuân Hương Mục 73 | 6.700.000 |
| Đường Ngô Gia Tự — Đường 6 tháng 1 — Đường Trần Hưng Đạo Mục 107 | 6.700.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Trường Trinh — Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú Mục 632 | 2.300.000 |
| Đường Hai Bà Trưng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Trương Công Định Mục 31 | 14.700.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 680 | 2.300.000 |
| Đường nhựa ranh giới Tiến Thành - Tân Phú (cũ) — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo — Cầu suối Cam Mục 168 | 3.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài Mục 280 | 2.300.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Lý Thường Kiệt — Đường Lê Lợi Mục 57 | 8.600.000 |
| Ngõ 551 — Giáp thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 04 Mục 242 | 1.400.000 |
| Đường Hàn Thuyên — Đường Hai Bà Trưng — Đường Phạm Hùng Mục 142 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) Mục 607 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm — Đường Hồ Xuân Hương — Đường Triệu Quang Phục Mục 115 | 7.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lê Lợi Mục 436 | 840.000 |
| Khu dân cư Tiến Hưng (Công ty Đại Hoàng Kim) — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 735 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2 Mục 366 | 2.500.000 |
| Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) — Thửa đất số 759, tờ bản đồ số 5 (thửa đất của ông Trịnh Ngọc Vinh) — Đường Phan Bội Châu Mục 212 | 5.300.000 |
| Ngõ 551 (đoạn đường nhựa) — Đường ĐT 741 — Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11 Mục 241 | 2.300.000 |
| Đường Tô Hiệu — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Võ Văn Tần Mục 201 | 6.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Trường Trinh — Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú Mục 634 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) Mục 356 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định Mục 329 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài Mục 268 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200 m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lê Duẩn Mục 283 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) Mục 600 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) Mục 342 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 682 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Hồ Xuân Hương Mục 650 | 1.800.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) Mục 45 | 14.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định Mục 313 | 2.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc Mục 442 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2 Mục 369 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lê Duẩn Mục 295 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2 Mục 430 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2 Mục 387 | 2.000.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân — Đường Đặng Thai Mai — Đường Hồ Xuân Hương Mục 23 | 6.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Huệ Mục 694 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương Mục 527 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài Mục 288 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 505 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương Mục 523 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) Mục 350 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài Mục 298 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 497 | 2.000.000 |
| Khu dân cư Đức Hoàng Phát — Đường quy hoạch 32m Mục 723 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến — Đường Nguyễn Trường Tộ — Đường Lê Văn Sỹ Mục 64 | 4.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long Mục 532 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Bàu Trúc Mục 485 | 2.300.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Hết ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su Mục 12 | 12.000.000 |
| Đường số 5 — Đường Điểu Ông — Đường Trần Quốc Toản Mục 184 | 21.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long Mục 558 | 2.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt — Đường Trần Phú — Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt Mục 50 | 10.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Bình — Giáp ranh phường Đồng Xoài Mục 80 | 6.200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định Mục 323 | 2.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Đường Quốc lộ 14 — Đường Trần Hưng Đạo Mục 99 | 8.200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long Mục 524 | 2.500.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh — Đường Nguyễn Huệ — Đường Trần Quang Khải Mục 175 | 4.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định Mục 315 | 2.800.000 |
| Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) — Đường ĐT 741 — Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3 Mục 234 | 5.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương Mục 537 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long Mục 564 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Hồ Xuân Hương Mục 646 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) Mục 581 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) Mục 585 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương Mục 559 | 1.700.000 |
| Khu dân cư Thuận Hòa — Đường liên xã Mục 714 | 3.500.000 |
| Đường Hồ Huấn Nghiệp — Đường 26 tháng 12 — Đường 9 tháng 6 Mục 125 | 5.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Huệ Mục 695 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Hồ Xuân Hương Mục 645 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) Mục 603 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lê Lợi Mục 432 | 1.300.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu — Đường Lê Lợi — Đường Bùi Thị Xuân Mục 138 | 4.800.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc Mục 47 | 10.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) Mục 326 | 2.000.000 |
| Đường Huỳnh Khương Ninh — Đường Ông Ích Khiêm — Đường Nguyễn Khuyến Mục 66 | 4.300.000 |
| Đường Cao Văn Lầu — Đường Mai Thúc Loan — Đường Võ Văn Tần Mục 209 | 5.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc Mục 472 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương Mục 563 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 512 | 2.300.000 |
| Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng — Đường N3, D6, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16A, D16 Mục 722 | 5.000.000 |
| Ngõ 226, 202, 146 — Toàn tuyến Mục 248 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2 Mục 403 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lê Duẩn Mục 281 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền Mục 445 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Trường Trinh — Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú Mục 642 | 1.300.000 |
| Đường Lê Quát — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Lê Quang Định Mục 153 | 7.700.000 |
| Đường Cao Xuân Huy — Đường Nguyễn Thượng Hiền — Đường Hai Bà Trưng Mục 167 | 12.000.000 |
| Đường Trần Cao Vân — Đường Quốc lộ 14 — Đường Trần Hưng Đạo Mục 110 | 8.600.000 |
| Đường Phạm Đình Hổ — Đường Trần Quang Diệu — Đường Lê Duẩn Mục 120 | 6.200.000 |
| Đường Võ Văn Tần — Đường Điểu Ông — Đường Nơ Trang Long Mục 90 | 18.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) Mục 596 | 1.300.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) — Đường Ngô Quyền Mục 46 | 13.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long Mục 528 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương Mục 553 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) Mục 592 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài Mục 304 | 1.700.000 |
| Đường quy hoạch số 4 (thửa đất hướng Bắc) khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố — Đường Nguyễn Hữu Cảnh — Đường Nguyễn Hữu Huân Mục 154 | 4.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) Mục 609 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ Mục 371 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất khu tái định cư (4 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường còn lại thuộc cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ) đã được đầu tư mặt đường nhựa | 8.800.000 |
| Đường D2 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch số 13 thuộc cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ) | 12.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong khu tái định cư Tiến Hưng | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (220 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 689 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường trong phân lô của bà Nguyễn Thị Tâm Phượng (đường quy hoạch 28m khu dân cư phía đông phường Tân Thiện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 262 | 3.200.000 |
| Đường Trần Quang Diệu — Toàn tuyến Mục 166 | 6.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài Mục 270 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương Mục 549 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương Mục 525 | 2.700.000 |
| Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng — Đường N3B, N4B, N9, N11, D4, D7, D8, D9, D5A, D5B, N3A, N4A, N5A, D2-1, D2-2 Mục 721 | 5.500.000 |
| Đường số 2 — Đường Nguyễn Huệ — Đường Trần Quang Khải Mục 177 | 4.000.000 |
| Đường số 7 — Đường Điểu Ông — Đường Trần Quốc Toản Mục 186 | 24.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định Mục 335 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long Mục 534 | 2.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) Mục 575 | 2.300.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Đặng Thai Mai Mục 22 | 11.200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) Mục 625 | 980.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định Mục 321 | 2.900.000 |
| Đường Nguyễn Xí — Đường Bạch Đằng — Đường Hồ Xuân Hương Mục 114 | 7.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định Mục 353 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ Mục 401 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định Mục 347 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc Mục 468 | 1.300.000 |
| Nhà ở xã hội Phúc Thành — Đường N3,N4, N5, N6, N7, N8, N9 Mục 727 | 3.700.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ Mục 413 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) Mục 346 | 2.100.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Đường 9 tháng 6 Mục 126 | 6.400.000 |
| Khu dân cư Quang Minh Tiến — Đường số 1 Mục 739 | 8.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định Mục 333 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long Mục 542 | 2.700.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt — Đường Hàm Nghi — Đường Hồ Xuân Hương Mục 52 | 12.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc Mục 464 | 1.500.000 |
| Đường Điểu Ông — Đường Quốc lộ 14 — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 189 | 27.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Bàu Trúc Mục 487 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài Mục 266 | 2.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 498 | 2.100.000 |
| Khu dân cư Đức Hoàng Phát — Các đường còn lại Mục 724 | 3.200.000 |
| Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) — Giáp khu dân cư 92 ha — Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Mục 237 | 3.000.000 |
| Đường số 6 — Đường số 1 — Đường số 4 Mục 185 | 24.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Huệ Mục 693 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài Mục 658 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Trường Trinh — Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú Mục 635 | 2.400.000 |
| Đường An Dương Vương — Đường Võ Văn Tần — Đường Quốc lộ 14 Mục 19 | 14.800.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ — Đường Bạch Đằng — Đường Hồ Xuân Hương Mục 118 | 7.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2 Mục 363 | 2.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2 Mục 393 | 2.200.000 |
| Đường Trần Quang Khải — Đường Nguyễn Huệ — Đường số 2 Mục 176 | 4.800.000 |
| Đường Chu Văn An — Đường Trương Công Định — Đường 26 tháng 12 Mục 144 | 5.600.000 |
| Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Đường Quốc lộ 14 — Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) Mục 85 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ Mục 407 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Ngã tư Bàu Trúc — Đường Võ Thị Sáu Mục 60 | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Ngô Quyền Mục 169 | 7.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2 Mục 379 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2 Mục 370 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) Mục 571 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài Mục 264 | 3.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định Mục 319 | 3.300.000 |
| Ngõ 2 — Toàn tuyến Mục 252 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền Mục 443 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Huệ Mục 697 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 499 | 1.800.000 |
| Đường Võ Trường Toản — Đường Võ Thị Sáu — Đường Trần Tế Xương Mục 219 | 4.200.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Quốc lộ 14 — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 179 | 24.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài Mục 286 | 2.200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long Mục 522 | 3.200.000 |
| Ngõ 422, 371, 427 — Toàn tuyến Mục 244 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến Mục 710 | 1.800.000 |
| Ngõ 401, 393 — Toàn tuyến Mục 240 | 2.700.000 |
| Đường Hàm Nghi — Đường Hồ Xuân Hương — Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 33 | 8.700.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Huân — Đường 9 tháng 6 — Đường số 4 Mục 124 | 6.400.000 |
| Đường quy hoạch số 4 (thửa đất hướng Nam) khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố — Đường Nguyễn Hữu Cảnh — Đường Nguyễn Hữu Huân Mục 155 | 3.900.000 |
| Đường Hai Bà Trưng — Đường Trương Công Định — Đường Bùi Thị Xuân Mục 32 | 8.400.000 |
| Ngõ 49, 91, 113, 129, 67, 187, 197, 227 — Toàn tuyến Mục 253 | 3.400.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Đồng Khởi Mục 1 | 30.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) Mục 344 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền Mục 441 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định Mục 355 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) Mục 338 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) Mục 330 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) Mục 623 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2 Mục 429 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền Mục 437 | 2.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long Mục 548 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2 Mục 400 | 1.800.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Ngô Quyền Mục 170 | 6.200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ Mục 389 | 2.700.000 |
| Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ) (ngõ 246) — Đường ĐT 741 (Trạm Y Tế Xã) — Ngã ba (đường Long An) Mục 232 | 4.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 511 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư Sando — Toàn tuyến Mục 713 | 4.100.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Làng Binh Đoàn 16 — Toàn tuyến Mục 741 | 3.200.000 |
| Đường số 3 — Đường Quốc lộ 14 — Đường số 5 Mục 182 | 24.500.000 |
| Đường Ngô Quyền — Đường Lê Quý Đôn — Cổng trường Tiểu học Tân Thiện Mục 174 | 5.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài Mục 282 | 2.400.000 |
| Ngõ 466, 461, 446, 445, 434, 419, 384 — Toàn tuyến Mục 243 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Đường Lý Thường Kiệt Mục 674 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc Mục 444 | 2.200.000 |
| Đường Phạm Thế Hiển — Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Duy Mục 198 | 9.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài Mục 666 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lê Duẩn Mục 291 | 2.300.000 |
| Đường số 8 — Đường số 2 — Đường Trần Quốc Toản Mục 187 | 24.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước Mục 586 | 2.100.000 |
| Ngõ 493, 477 — Đường ĐT 741 — Khu dân cư Tà Bế Gold Mục 239 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2 Mục 412 | 1.800.000 |
| Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) — Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3 — Hết ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3 Mục 235 | 4.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lê Lợi Mục 628 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền Mục 471 | 1.800.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ — Đường Lý Tự Trọng — Đường Trần Hưng Đạo Mục 100 | 7.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 503 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lê Duẩn Mục 273 | 2.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lê Lợi Mục 626 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2 Mục 367 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ Mục 368 | 2.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) Mục 320 | 2.900.000 |
| Đường Lê Duẩn — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lý Thường Kiệt Mục 40 | 16.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc Mục 480 | 1.300.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Trương Công Định — Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 11 | 16.700.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 504 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền Mục 459 | 1.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) Mục 358 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương Mục 541 | 2.200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương Mục 555 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) Mục 624 | 1.300.000 |
| Ngõ 303 — Toàn tuyến Mục 256 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long Mục 536 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài Mục 274 | 2.700.000 |
| Đường Bạch Đằng — Đường Trần Quang Diệu — Đường Trường Chinh Mục 21 | 8.700.000 |
| Đường Lê Quang Định — Đường Trần Phú — Đường Đặng Trần Thi Mục 151 | 9.000.000 |
| Đường Bình Giã — Đường Trần Phú — Đường Đồng Khởi Mục 148 | 7.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền Mục 447 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài Mục 300 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền Mục 481 | 1.400.000 |
| Ngõ 167, 145 — Toàn tuyến Mục 254 | 4.300.000 |
| Đường Trần Quốc Toản — Đường Quốc lộ 14 — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 190 | 27.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2 Mục 361 | 2.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2 Mục 360 | 3.300.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương — Đường Hàm Nghi — Đường Lê Trọng Tấn Mục 36 | 16.800.000 |
| Khu dân cư Danh Hoàng Long — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 737 | 3.200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền Mục 457 | 2.100.000 |
| Đường D5, D7A khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên — Toàn tuyến Mục 161 | 6.800.000 |
| Đường Lãnh Binh Thăng (N3, N5 cũ) — Toàn tuyến Mục 178 | 3.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Bàu Trúc Mục 488 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lê Duẩn Mục 309 | 1.800.000 |
| Đường ĐT 753 — Đường Cù Chính Lan — Cầu Rạt nhỏ Mục 27 | 7.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền Mục 449 | 2.300.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ — Đường Nguyễn Huệ — Đường Lý Thái Tổ Mục 71 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) Mục 589 | 1.700.000 |
| Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) — Ngã ba giao đường bộ đội — Giáp xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương (cũ) Mục 225 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) Mục 616 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) Mục 314 | 2.900.000 |
| Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng — Đường N1, TC2, N10, N8, TC1 Mục 719 | 8.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) Mục 593 | 1.500.000 |
| Đường ĐT 753 — Cầu Rạt nhỏ — Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) Mục 28 | 5.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài Mục 284 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Chánh (giáp Trường THPT Dân tộc nội trú) — Đường Quốc lộ 14 — Hết đường Nguyễn Chánh Mục 213 | 6.200.000 |
| Đường Trường Chinh — Đường Trần Hưng Đạo — Đập Suối Cam Mục 84 | 6.700.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ Mục 359 | 3.600.000 |
| Đường Long An (ngõ 354) — Đường ĐT 741 — Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ) Mục 231 | 3.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ Mục 374 | 2.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Huệ Mục 701 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) Mục 613 | 980.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương Mục 521 | 2.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Trường Trinh — Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú Mục 640 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Bàu Trúc Mục 490 | 1.800.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm — Đường Bạch Đằng — Đường Hồ Xuân Hương Mục 116 | 7.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long Mục 526 | 3.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) Mục 579 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc Mục 438 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) Mục 602 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 500 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) Mục 611 | 1.100.000 |
| Đường Lương Thế Vinh — Toàn tuyến Mục 199 | 8.400.000 |
| Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Đường Hùng Vương — Đường Tôn Đức Thắng Mục 91 | 8.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2 Mục 378 | 2.700.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (cũ) (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) — Đường Nguyễn Huệ Mục 6 | 18.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) Mục 332 | 2.400.000 |
| Đường Lê Lai — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Huệ Mục 41 | 7.600.000 |
| Đường Trường Chinh nối dài — Ngõ 401 — Giáp ranh phường Tân Bình (cũ) Mục 230 | 3.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2 Mục 402 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Đường Lý Thường Kiệt Mục 679 | 1.500.000 |
| Đường số 1 — Đường Quốc lộ 14 — Đường số 7 Mục 180 | 24.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 502 | 1.500.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Trần Phú Mục 49 | 14.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2 Mục 411 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ Mục 365 | 3.200.000 |
| Đường Bà Triệu — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Ngô Quyền Mục 171 | 5.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương Mục 529 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Trường Trinh — Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú Mục 638 | 2.100.000 |
| Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh — Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, DN1, DN2 Mục 718 | 3.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) Mục 576 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh — Toàn tuyến Mục 131 | 7.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ Mục 428 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2 Mục 427 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2 Mục 414 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2 Mục 423 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lê Lợi Mục 74 | 5.900.000 |
| Đường Trần Văn Trà — Đường Quốc lộ 14 — Đường Trần Hưng Đạo Mục 102 | 8.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) Mục 590 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài Mục 659 | 2.400.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm — Toàn tuyến Mục 194 | 22.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) Mục 599 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lê Duẩn Mục 297 | 2.400.000 |
| Ngõ 486 — Đường ĐT 741 — Hết ranh đất nhà máy xử lý rác Mục 238 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Hồ Xuân Hương Mục 648 | 2.100.000 |
| Đường N2 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên — Toàn tuyến Mục 164 | 5.300.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Đường Nguyễn Văn Linh — Giáp ranh phường Đồng Xoài Mục 4 | 16.700.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc Mục 446 | 2.300.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão — Đường Phú Riềng Đỏ — Suối Đồng Tiền Mục 172 | 6.200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài Mục 276 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Trường Trinh — Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú Mục 641 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương Mục 543 | 2.300.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Quốc lộ 14 — Đường Trần Hưng Đạo Mục 96 | 9.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2 Mục 417 | 1.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền Mục 465 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lê Duẩn Mục 305 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2 Mục 409 | 2.000.000 |
| Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 khu dân cư Bắc Đồng Phú — Toàn tuyến Mục 160 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Đường Lý Thường Kiệt Mục 678 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định Mục 337 | 2.400.000 |
| Đường Phan Văn Đạt — Đường Trần Quang Diệu — Đường Lê Duẩn Mục 119 | 7.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) Mục 354 | 1.800.000 |
| Đường Lê Lợi — Đường Lê Trọng Tấn — Đường Bùi Thị Xuân Mục 43 | 7.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc Mục 450 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) Mục 621 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.