Bảng giá đất Phường Bình Phước, Đồng Nai từ 01/01/2026

4309 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 10/11.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Bình Phước43.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Đồng Khởi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất trồng cây hằng năm (15 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 663
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2
Mục 341
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định
Mục 335
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 486
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ
Mục 408
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Huệ
Mục 677
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 641
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Huệ
Mục 679
340.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng cũ được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường trên 3,5m — Toàn tuyến
Mục 684
220.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Mục 564
340.000
Đường Hà Huy Tập — Đường 6 tháng 1 — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 29
340.000
Đường Phạm Đình Hổ — Đường Trần Quang Diệu — Đường Lê Duẩn
Mục 119
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ
Mục 381
340.000
Ngõ 2 — Toàn tuyến
Mục 237
260.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 668
340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (385 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Ngô Thì Nhậm — Đường Bạch Đằng — Đường Hồ Xuân Hương
Mục 115
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định
Mục 323
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Mục 575
430.000
Đường Nguyễn Chánh — Đường Quốc lộ 14 — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 97
430.000
Đường Nguyễn Công Hoan — Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 182
430.000
Đường Nguyễn Thi — Toàn tuyến
Mục 187
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 290
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương
Mục 511
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định
Mục 327
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định
Mục 333
430.000
Đường An Dương Vương — Đường Võ Văn Tần — Đường Quốc lộ 14
Mục 19
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 645
430.000
Đường Trường Chinh — Đường Trần Hưng Đạo — Đập Suối Cam
Mục 84
430.000
Đường Lê Quý Đôn — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc
Mục 47
800.000
Đường Võ Thị Sáu — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh đất Trường Mầm Non Hoa Huệ
Mục 207
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Mục 338
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2
Mục 377
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền
Mục 417
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương
Mục 503
430.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường Lê Duẩn — Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 78
430.000
Đường Võ Văn Tần — Đường Tôn Đức Thắng — Đường số 31
Mục 92
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2
Mục 350
430.000
Đường Hai Bà Trưng — Đường Trương Công Định — Đường Bùi Thị Xuân
Mục 32
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Hồ Xuân Hương
Mục 625
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Bàu Trúc
Mục 467
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2
Mục 349
430.000
Đường Long An (ngõ 354) — Đường ĐT 741 — Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ)
Mục 218
330.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 491
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Huệ
Mục 674
430.000
Đường Đặng Thai Mai — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 127
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Mục 547
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 488
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Mục 306
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Mục 574
430.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến
Mục 690
370.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Trường Trinh — Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Mục 617
430.000
Đường Đinh Bộ Lĩnh — Đường Nguyễn Huệ — Đường Trần Quang Khải
Mục 162
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Mục 326
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Mục 571
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long
Mục 540
430.000
Đường Lê Quang Định — Đường Trần Phú — Đường Đặng Trần Thi
Mục 150
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Trường Trinh — Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Mục 616
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Trường Trinh — Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Mục 623
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Hồ Xuân Hương
Mục 624
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lê Lợi
Mục 608
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lê Lợi
Mục 610
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Trường Trinh — Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Mục 621
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Mục 596
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc
Mục 422
430.000
Đường số 5 — Đường Điểu Ông — Đường Trần Quốc Toản
Mục 171
430.000
Đường Bùi Thị Xuân — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Đặng Thai Mai
Mục 22
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lê Lợi
Mục 411
430.000
Đường Quốc lộ 14 — Đường Đồng Khởi — Đường Lê Duẩn
Mục 2
800.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định
Mục 291
430.000
Đường Hồ Xuân Hương — Đường Trường Chinh — Đường Hàm Nghi
Mục 35
430.000
Đường Trần Quang Diệu — Toàn tuyến
Mục 153
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lê Duẩn
Mục 273
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lê Lợi
Mục 607
430.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu — Đường Phú Riềng Đỏ — Suối Đồng Tiền
Mục 160
430.000
Đường Ngô Gia Tự — Đường 6 tháng 1 — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 107
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ
Mục 396
430.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến
Mục 691
370.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 268
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định
Mục 317
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền
Mục 449
430.000
Đường Lê Lợi — Đường Lê Trọng Tấn — Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 42
430.000
Đường An Dương Vương — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Võ Văn Tần
Mục 18
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 282
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định
Mục 307
430.000
Đường Điểu Ông — Đường Quốc lộ 14 — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 176
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Mục 598
430.000
Đường Diên Hồng — Đường Phạm Hùng — Đường Đặng Thai Mai
Mục 142
430.000
Đường Nguyễn Thượng Hiền — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 69
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc
Mục 428
430.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh phường Tân Bình, Tân Xuân (cũ) — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Mục 208
530.000
Ngõ 466, 461, 446, 445, 434, 419, 384 — Toàn tuyến
Mục 230
330.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ
Mục 363
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 262
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền
Mục 447
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 256
430.000
Đường Bạch Đằng — Đường Lê Duẩn — Đường Trần Quang Diệu
Mục 20
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 258
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền
Mục 435
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2
Mục 406
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long
Mục 536
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Mục 594
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ
Mục 366
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Mục 550
430.000
Ngõ 486 — Đường ĐT 741 — Hết ranh đất nhà máy xử lý rác
Mục 225
330.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc
Mục 440
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 646
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2
Mục 398
430.000
Đường Lương Văn Can — Đường Bùi Thị Xuân — Đường 26 tháng 12
Mục 132
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 497
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long
Mục 508
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lê Duẩn
Mục 267
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Mục 318
430.000
Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Đường số 31 — Đường Trường Chinh
Mục 93
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lê Duẩn
Mục 285
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định
Mục 299
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Mục 581
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền
Mục 463
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định
Mục 313
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 252
430.000
Đường Trần Phú — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 108
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2
Mục 394
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc
Mục 442
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ
Mục 405
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương
Mục 515
430.000
Đường Trần Nhật Duật — Đường Lê Trọng Tấn — Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 138
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Bàu Trúc
Mục 474
430.000
Đường Triệu Quang Phục — Đường Trường Chinh — Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 82
430.000
Đường số 8 — Đường số 2 — Đường Trần Quốc Toản
Mục 174
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 637
430.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Lý Thường Kiệt — Đường Trương Công Định
Mục 10
800.000
Đường Tô Hiệu — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Võ Văn Tần
Mục 188
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Hồ Xuân Hương
Mục 630
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Mục 555
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 658
430.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến
Mục 688
430.000
Đường Tăng Bạt Hổ — Đường Chu Văn An — Đường Lương Văn Can
Mục 133
430.000
Đường Võ Văn Tần — Đường Điểu Ông — Đường Nơ Trang Long
Mục 90
430.000
Đường Nguyễn Duy — Đường Lê Duẩn — Đường Nguyễn Công Hoan
Mục 184
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương
Mục 545
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ
Mục 339
430.000
Đường Lý Thường Kiệt — Đường Trần Phú — Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt
Mục 50
430.000
Đường Lê Lợi — Đường Lê Trọng Tấn — Đường Bùi Thị Xuân
Mục 43
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc
Mục 450
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 664
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Mục 328
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ
Mục 348
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200 m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lê Duẩn
Mục 263
430.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Quốc lộ 14 — Giáp hẻm 54 đường Nguyễn Huệ
Mục 58
430.000
Đường Cao Xuân Huy — Đường Nguyễn Thượng Hiền — Đường Hai Bà Trưng
Mục 154
430.000
Đường Lê Quý Đôn — Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) — Đường Ngô Quyền
Mục 46
800.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Đường Trần Hưng Đạo — Cuối đường
Mục 55
430.000
Đường Trần Quốc Toản — Đường Quốc lộ 14 — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 177
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2
Mục 344
430.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Đồng Khởi
Mục 1
800.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Mục 334
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Huệ
Mục 680
430.000
Đường Hồ Tùng Mậu — Đường Lê Lợi — Đường Bùi Thị Xuân
Mục 137
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định
Mục 321
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Mục 322
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền
Mục 439
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Mục 320
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định
Mục 311
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 266
430.000
Đường Lương Thế Vinh — Toàn tuyến
Mục 186
430.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Giáp ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Mục 13
800.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2
Mục 362
430.000
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) — Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 — Ngã ba giao đường bộ đội
Mục 211
530.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 56
280.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương
Mục 513
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Bàu Trúc
Mục 469
430.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Mục 16
800.000
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) — Đường ĐT 741 — Giáp khu dân cư 92 ha
Mục 223
330.000
Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) — Đường ĐT 741 — Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3
Mục 221
330.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long
Mục 538
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định
Mục 331
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền
Mục 429
430.000
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) — Ngã ba giao đường bộ đội — Giáp xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương (cũ)
Mục 212
530.000
Đường Huỳnh Mẫn Đạt — Đường Thành Thái — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 194
430.000
Đường Tôn Đức Thắng (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Đường Võ Văn Tần — Đường Nguyễn Chánh
Mục 190
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lê Duẩn
Mục 289
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lê Lợi
Mục 611
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ
Mục 402
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Mục 573
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long
Mục 514
430.000
Ngõ 326, 292, 282, 270 — Toàn tuyến
Mục 232
330.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lê Duẩn
Mục 249
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ
Mục 369
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định
Mục 297
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Mục 560
430.000
Đường số 6 — Đường số 1 — Đường số 4
Mục 172
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ
Mục 390
430.000
Đường Ngô Quyền — Đường Lê Quý Đôn — Cổng trường Tiểu học Tân Thiện
Mục 161
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2
Mục 410
430.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 56
240.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Hồ Xuân Hương
Mục 628
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ
Mục 399
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Mục 565
430.000
Đường Lê Trọng Tấn — Toàn tuyến
Mục 128
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2
Mục 379
430.000
Đường Phan Huy Ích — Đường Phạm Hùng — Đường Đặng Thai Mai
Mục 145
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2
Mục 373
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc
Mục 432
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Trường Trinh — Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Mục 619
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Mục 336
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Mục 590
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 671
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long
Mục 518
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 650
430.000
Đường Quốc lộ 14 — Đường Nguyễn Văn Linh — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 4
800.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Mục 557
430.000
Đường Đồng Khởi — Toàn tuyến
Mục 146
430.000
Đường số 2 — Đường số 7 — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 168
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương
Mục 541
430.000
Đường Nguyễn Công Trứ — Đường Lê Trọng Tấn — Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 136
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Trường Trinh — Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Mục 614
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long
Mục 504
430.000
Đường Lê Duẩn — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 40
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền
Mục 423
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ
Mục 387
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 478
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Mục 578
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Mục 602
430.000
Đường Nguyễn Trường Tộ — Đường Nguyễn Huệ — Đường Lý Thái Tổ
Mục 71
430.000
Đường số 1 — Đường Quốc lộ 14 — Đường số 7
Mục 167
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Mục 316
430.000
Ngõ 249, 281, 301 — Toàn tuyến
Mục 239
330.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lê Lợi
Mục 413
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 260
430.000
Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ) (ngõ 246) — Đường ĐT 741 (Trạm Y Tế Xã) — Ngã ba (đường Long An)
Mục 219
330.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Bàu Trúc
Mục 468
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc
Mục 436
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 648
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long
Mục 520
430.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Quốc lộ 14 — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 99
430.000
Đường Hồ Huấn Nghiệp — Đường 26 tháng 12 — Đường 9 tháng 6
Mục 124
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 477
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Hồ Xuân Hương
Mục 629
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 670
430.000
Đường Hoàng Hoa Thám — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Ngô Quyền
Mục 157
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lê Duẩn
Mục 265
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Mục 563
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền
Mục 427
430.000
Đường Lý Thường Kiệt — Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt — Đường Hàm Nghi
Mục 51
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Mục 300
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ
Mục 360
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Mục 552
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long
Mục 542
430.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Lương Thế Vinh — Hết ranh giới đã giải phóng mặt bằng
Mục 63
430.000
Đường Đặng Văn Ngữ — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Lê Quang Định
Mục 151
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định
Mục 337
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương
Mục 521
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 496
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 276
430.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 9
800.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền
Mục 445
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc
Mục 430
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 494
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Mục 589
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định
Mục 325
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2
Mục 392
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Mục 556
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long
Mục 512
430.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Quốc lộ 14 — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 96
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2
Mục 370
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc
Mục 420
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long
Mục 500
430.000
Đường Lý Thường Kiệt — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Huệ
Mục 53
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Huệ
Mục 673
430.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 56
430.000
Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) — Hết tuyến
Mục 86
430.000
Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Võ Văn Tần
Mục 189
430.000
Đường Lãnh Binh Thăng (N3, N5 cũ) — Toàn tuyến
Mục 165
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ
Mục 345
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2
Mục 407
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 485
430.000
Đường Phạm Ngũ Lão — Đường Phú Riềng Đỏ — Suối Đồng Tiền
Mục 159
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Mục 330
430.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Đường Quốc lộ 14 — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 54
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lê Lợi
Mục 609
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lê Lợi
Mục 606
430.000
Đường Phạm Hữu Trí — Đường Trần Phú — Đường Nguyễn Thượng Hiền
Mục 149
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Mục 585
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Huệ
Mục 682
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 492
430.000
Đường Thành Thái — Đường quy hoạch số 5 — Đường Võ Văn Tần
Mục 191
430.000
Đường Nguyễn Thông — Đường Võ Thị Sáu — Đường Trần Tế Xương
Mục 205
430.000
Đường Quốc lộ 14 — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2
Mục 7
800.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ
Mục 357
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2
Mục 389
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2
Mục 355
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 665
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long
Mục 544
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 272
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 250
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 493
430.000
Đường Võ Trường Toản — Đường Võ Thị Sáu — Đường Trần Tế Xương
Mục 206
430.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long
Mục 14
800.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc
Mục 448
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Mục 569
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền
Mục 459
430.000
Đường Nguyễn Hữu Cảnh — Toàn tuyến
Mục 130
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2
Mục 380
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền
Mục 441
430.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Trương Công Định — Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 11
800.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Trường Trinh — Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Mục 612
430.000
Đường Nguyễn Chánh (giáp Trường THPT Dân tộc nội trú) — Đường Quốc lộ 14 — Hết đường Nguyễn Chánh
Mục 200
430.000
Ngõ 44 — Toàn tuyến
Mục 236
330.000
Đường Tô Ngọc Vân — Toàn tuyến
Mục 139
430.000
Đường Nguyễn Trãi — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Ngô Quyền
Mục 156
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 480
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 286
430.000
Đường Trương Công Định — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Đặng Thai Mai
Mục 87
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 288
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Mục 310
430.000
Ngõ 551 — Giáp thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11 — Hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 04
Mục 229
330.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2
Mục 404
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Mục 579
430.000
Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Đường Hùng Vương — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 91
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Mục 294
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Hồ Xuân Hương
Mục 626
430.000
Đường Mạc Đĩnh Chi — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Đường 9 tháng 6
Mục 125
430.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Đồng Xoài — Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (cũ) (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
Mục 5
800.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định
Mục 305
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2
Mục 382
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Mục 584
430.000
Đường Hùng Vương — Đường Quốc lộ 14 — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 166
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2
Mục 353
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Mục 576
430.000
Ngõ 22 — Toàn tuyến
Mục 235
330.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nơ Trang Long
Mục 528
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương
Mục 509
430.000
Đường Lý Thường Kiệt — Đường Hàm Nghi — Đường Hồ Xuân Hương
Mục 52
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Mục 572
430.000
Đường Hồ Xuân Hương — Đường Nguyễn Hữu Cảnh — Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Mục 38
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ
Mục 372
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 248
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Nguyễn Huệ
Mục 378
430.000
Đường 9 tháng 6 — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Dương Bá Trạc
Mục 122
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lê Duẩn
Mục 247
430.000
Đường Hồ Biểu Chánh — Đường Lý Thường Kiệt — Đường Hồ Xuân Hương
Mục 111
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Mục 332
430.000
Đường Nguyễn Hữu Huân — Đường 9 tháng 6 — Đường số 4
Mục 123
430.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Chí Thanh — Đường Nguyễn Bình
Mục 79
430.000
Đường Hồ Hảo Hớn — Đường Chu Văn An — Đường Đặng Thai Mai
Mục 134
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Mục 548
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 643
430.000
Đường Nguyễn Xí — Đường Bạch Đằng — Đường Hồ Xuân Hương
Mục 113
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Mục 597
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2
Mục 356
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lê Lợi
Mục 416
430.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng (cũ) — Toàn tuyến
Mục 686
280.000
Đường Lê Lai — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Huệ
Mục 41
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định
Mục 301
430.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến
Mục 689
430.000
Đường Trần Tế Xương — Đường Cù Chính Lan — Hết ranh đất Công An phường Tân Xuân (cũ)
Mục 204
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Hồ Xuân Hương
Mục 634
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Mục 546
430.000
Đường số 31 — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Võ Văn Tần
Mục 193
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định
Mục 309
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương
Mục 525
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền
Mục 443
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2
Mục 388
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương
Mục 519
430.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến
Mục 692
370.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Mục 554
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh quy hoạch đường số 2 — Cầu số 2
Mục 371
430.000
Đường Nguyễn Trường Tộ — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 70
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Mục 603
430.000
Đường Trường Chinh nối dài — Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) — Ngõ 129
Mục 215
330.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2
Mục 361
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 662
430.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 75
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Mục 599
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc
Mục 444
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 652
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nơ Trang Long — Đường Hùng Vương
Mục 499
430.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Quốc lộ 14 — Đường Lê Lợi
Mục 74
430.000
Đường Võ Văn Tần — Đường Hùng Vương — Đường Nơ Trang Long
Mục 89
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lê Duẩn
Mục 277
430.000
Đường Nguyễn Văn Siêu — Đường Hàm Nghi — Đường Hồ Xuân Hương
Mục 116
430.000
Đường Lý Tự Trọng — Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Lê Hồng Phong
Mục 101
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Nguyễn Huệ — Hết ranh quy hoạch đường số 2
Mục 400
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Quốc lộ 14 — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 495
430.000
Đường Nguyễn Gia Thiều — Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm — Đường Hồ Xuân Hương
Mục 112
430.000
Đường Mai Thúc Loan — Toàn tuyến
Mục 195
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc
Mục 464
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Huệ
Mục 681
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Trương Công Định — Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Mục 292
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 644
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Lê Duẩn
Mục 251
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Ngô Quyền — Ngã tư Bàu Trúc
Mục 460
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Phú Riềng Đỏ — Ngô Quyền
Mục 421
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Đồng Xoài — Đường Trương Công Định
Mục 303
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Ngã tư Bàu Trúc — Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Mục 604
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Mục 582
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 657
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Lê Duẩn — Giáp ranh phường Đồng Xoài
Mục 264
430.000
Đường Nguyễn Văn Cừ — Đường Quốc lộ 14 — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 95
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Đường Hùng Vương — Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Mục 558
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Mục 583
430.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.