Bảng giá đất Phường An Lộc, Đồng Nai từ 01/01/2026
1149 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở cao nhất tại Phường An Lộc là 20.500.000 đồng/m² (Đường Nguyễn Huệ — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Hùng Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất trồng cây hằng năm (157 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường TPT 44 — Đường TPT 20 — Đường TPT 19 Mục 98 | 202.000 |
| Đường TLT 53 — Đường TLT 2 — Thửa đất số 526, tờ bản đồ số 04 Mục 167 | 202.000 |
| Đường TLT 46 — Đường TLT 29 — Khu bãi rác QH (đường TLT 64) Mục 161 | 202.000 |
| Đường TLT 57 — Đường TLT 55 — Ranh xã Lộc Thành Mục 171 | 202.000 |
| Đường TLT 27 — Đường TLT 43 — Đường TLT 5 Mục 143 | 202.000 |
| Đường TPT 14 — Đường TPT 1 — Đường TPT 15 Mục 68 | 202.000 |
| Khu dân cư Ngọc Điền Phát — Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường còn lại) Mục 52 | 264.000 |
| Đường TLT 35 — Đường TLT 34 — Đường TLT 39 Mục 151 | 202.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 190 | 168.000 |
| Đường TLT 43 — Đường Nhà máy xi măng — Đường TLT 27 Mục 159 | 202.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Hùng Vương Mục 1 | 392.000 |
| Đường TPT 13 — Đường TPT 4 — Đường TPT 11 Mục 67 | 202.000 |
| Đường TPT 32 — Đường TPT 31 — Đường TPT 30 Mục 86 | 202.000 |
| Đường TPT 30 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 29 Mục 83 | 202.000 |
| Đường TPT 49 — Đập Suối Trâu (ranh phường An Lộc (cũ)) — Đường TPT 2 Mục 102 | 202.000 |
| Đường TLT 27 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 28 Mục 141 | 202.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 18 — Đường TLT 15 Mục 37 | 392.000 |
| Đường TLT 67 — Đường TLT 55 — Ranh xã Thanh Phú (cũ), (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 38) Mục 178 | 202.000 |
| Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú — Toàn tuyến Mục 44 | 336.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất nhà ông Tuyến Nhật — Đường TLT 18 Mục 36 | 392.000 |
| Đường TPT 34 — Đường TPT 27 — Đường TPT 35 Mục 88 | 202.000 |
| Đường TLT 8 — Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 10 — Đường TLT 6 Mục 119 | 202.000 |
| Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ) — Đường Quốc lộ 13 Mục 114 | 202.000 |
| Đường TPT 18 — Đường TPT 1 — Đường Nguyễn Thái Học Mục 72 | 202.000 |
| Đường bê tông nằm trên ray xe lửa — Đường Trần Hưng Đạo — Đường PTT 4 Mục 33 | 202.000 |
| Đường TPT 41 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 42 Mục 95 | 202.000 |
| Đường TLT 12 — Đường ĐT 757 — Đường TLT 13 Mục 123 | 202.000 |
| Các tuyến đường rộng từ 07m trở lên Mục 184 | 202.000 |
| Đường Bà Triệu — Đường Hai Bà Trưng — Đường Nguyễn Du Mục 17 | 224.000 |
| Đường TLT 1 — Đường TLT 2 — Đường ĐT 757 Mục 107 | 202.000 |
| Đường TPT 48 — Đường TL T30 — Đường TLT30 Mục 101 | 202.000 |
| Đường TLT 33 — Đường TLT 2 Mục 149 | 202.000 |
| Đường PTT 5 — Thửa đất số 168, tờ bản đồ số 6 — Suối Mục 25 | 224.000 |
| Đường TLT 2 — Đường TLT 34 — Đường ĐT 757 Mục 110 | 202.000 |
| Đường Hai Bà Trưng — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Bà Triệu Mục 18 | 224.000 |
| Đường TLT 36 — Đường TLT 2 — Đường TPT 4 Mục 152 | 202.000 |
| Đường TLT 5 — Đường TLT 29 — Ranh vùng đệm (đường vào nhà máy xi măng) Mục 116 | 202.000 |
| Đường Hai Bà Trưng — Cầu Ba Tặng — Đường Nguyễn Thái Học Mục 20 | 224.000 |
| Đường ĐT 757 — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Tân Hưng Mục 45 | 336.000 |
| Đường ĐT 758 — Đường Hai Bà Trưng — Ranh giới xã Tân Lợi Mục 7 | 392.000 |
| Đường TLT 17 — Đường TLT 16 — Đường TLT 18 Mục 130 | 202.000 |
| Đường TPT 24 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 23 Mục 77 | 202.000 |
| Đường TPT 37 — Đường TPT 1 — Đường TPT 12 Mục 91 | 202.000 |
| Đường TPT 7 — Đường TPT 8 — Đường TPT 4 Mục 61 | 202.000 |
| Đường TLT 50 — Đường TLT 46 — Đường TLT 32, ranh xã Thanh Phú Mục 164 | 202.000 |
| Đường TLT 37 — Đường TLT 2 — Đường TPT 5 Mục 153 | 202.000 |
| Đường TLT 28 — Đường TLT 27 — Đường TLT 5 Mục 144 | 202.000 |
| Đường TLT 60 — Đường TLT 55 — Đường TLT 57 Mục 174 | 202.000 |
| Đường TLT 47 — Đường TLT 5 — Đường TLT 46 Mục 162 | 202.000 |
| Khu dân cư Ngọc Điền Phát — Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường trục chính) Mục 51 | 264.000 |
| Đường TPT 6 — Đường TPT 7 — Đường TPT 4 Mục 60 | 202.000 |
| Đường TLT 11 — Đường TLT 1 — Đường ray xe lửa Mục 122 | 202.000 |
| Đường TLT 2 — Đường ray xe lửa — Đường TLT 34 Mục 109 | 202.000 |
| Đường PTT 22 (Nguyễn Thái Học nối dài) — Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 2 (Ngã ba ông Dân) — Ngã ba cuối đất nhà bà Long Mục 31 | 224.000 |
| Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ số 6, 7, 12, 13, 19, 26, 27, 33 Mục 188 | 168.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học — Đường TPT 18 — Đường Hai Bà Trưng Mục 23 | 224.000 |
| Đường TPT 29 — Đường Quốc lộ 13 — Xóm (nhà ông Lê Xuân Đạo), ranh phường An Lộc Mục 82 | 202.000 |
| Đường TPT 50 — Đường TPT 48 — Đường Quốc lộ 13 Mục 103 | 202.000 |
| Đường TLT 39 — Đường TLT 2 — Đường TLT 37 Mục 155 | 202.000 |
| Đường TPT 21 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 18 Mục 75 | 202.000 |
| Đường TLT 25 — Đường TLT 22 — Đường TLT 24 Mục 139 | 202.000 |
| Đường TLT 70 — Đường Nhà máy xi măng — Đường TLT 44 Mục 181 | 202.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu (Đường PTT 6 cũ) — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Bà Triệu Mục 21 | 224.000 |
| Đường TLT 13 — Đường TLT 15 — Đường TLT 1 Mục 124 | 202.000 |
| Đường TLT 29 — Đường TLT 5 — Đường TLT 31 Mục 145 | 202.000 |
| Đường TPT 27 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 3 Mục 80 | 202.000 |
| Khu dân cư Khang Minh Quân — Các tuyến đường trong khu dân cư (Đường trục chính trừ tuyến Đường vào nhà máy xi măng) Mục 49 | 264.000 |
| Đường TPT 9 — Đường ray xe lửa — Đường TPT 5 Mục 63 | 202.000 |
| Đường PTT 11 — Đường Nơ Trang Long — Nguyễn Du Mục 30 | 224.000 |
| Đường vào nhà máy xi măng — Đường Quốc lộ 13 — Suối Mục 47 | 202.000 |
| Đường TPT 43 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 1 Mục 97 | 202.000 |
| Đường TPT 31 — Đường TPT 32 — Đường TPT 30 (Suối) Mục 84 | 202.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường vào nhà máy xi măng — Giáp ranh xã Lộc Thành Mục 39 | 392.000 |
| Đường TLT 41 — Đường ĐT 757 — Đường TLT 6 Mục 157 | 202.000 |
| Đường TLT 3 — Đường TLT 21 — Xóm (đường TPT 1) Mục 113 | 202.000 |
| Các tuyến đường bê tông từ 3,5m đến dưới 07m (theo bản đồ chính quy) Mục 187 | 168.000 |
| Đường TLT 9 — Đường TLT 6 — Đường TLT 10 Mục 120 | 202.000 |
| Đường TPT 28 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 27 Mục 81 | 202.000 |
| Đường TPT 4 — Đường TPT 12 — Hết tuyến Mục 58 | 202.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất Nông Trường Xa Cam — Đường TLT 3 Mục 43 | 336.000 |
| Đường TLT 40 — Đường TLT 2 — Đường TLT 16 Mục 156 | 202.000 |
| Đường TPT 2 — Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú — Cuối đường nâng cấp mở rộng Mục 55 | 202.000 |
| Đường TLT 71 — Đường TLT 24 — Hết thửa đất số 154, tờ bản đồ số 48 Mục 182 | 202.000 |
| Đường TPT 20 — Đường TPT 18 — Đường TPT 22 Mục 74 | 202.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 15 — Đường vào nhà máy xi măng Mục 38 | 392.000 |
| Đường PTT 9 — Đường ĐT 758 — Cuối đường Mục 28 | 224.000 |
| Đường TLT 54 — Đường sắt (tờ BĐ 60, thửa 67) — Suối cạn (hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 60) Mục 168 | 202.000 |
| Đường TLT 66 — Đường băng tải — Hết tuyến (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 72) Mục 177 | 202.000 |
| Đường TPT 25 — Đường TPT 50 — Đường TPT 26 Mục 78 | 202.000 |
| Đường TPT 17 — Đường TPT 15 — Đường Quốc lộ 13 Mục 71 | 202.000 |
| Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du Mục 15 | 224.000 |
| Đường TLT 23 — Đường Nhà máy xi măng — Đường TLT 22 Mục 137 | 202.000 |
| Đường TLT 55 — Đường TLT 46 — Ranh xã Minh Đức Mục 169 | 202.000 |
| Đường TLT 38 — Đường TLT 37 — Cuối tuyến Mục 154 | 202.000 |
| Đường TPT 19 — Đường TPT 16 — Đường TPT 20 Mục 73 | 202.000 |
| Đường TLT 24 — Đường TLT 23 — Đường TLT 22 Mục 138 | 202.000 |
| Đường TLT 26 — Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ) — Đường TLT 5 Mục 140 | 202.000 |
| Đường TPT 35 — Đường TPT 34 — Đường TPT 39 (Suối) Mục 89 | 202.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba Sóc Bế (đường TP T1) — Hết ranh đất Cây xăng Thạnh Phú Mục 41 | 336.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Hùng Vương — Đường Hồ Xuân Hương Mục 2 | 392.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 62 | 168.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Hồ Xuân Hương — Đường Nguyễn Du (mũi dùi) Mục 3 | 392.000 |
| Đường TLT 7 — Suối Cần Lê — Đường TLT 6 Mục 118 | 202.000 |
| Đường TLT 69 — Đường TLT 5 — Đường TLT 27 Mục 180 | 202.000 |
| Đường TLT 49 — Đường TLT 73 — Đường TLT 51 Mục 163 | 202.000 |
| Đường TLT 3 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 20 Mục 111 | 202.000 |
| Đường TPT 51 — Đường TPT 49 — Đường TPT 39 Mục 104 | 202.000 |
| Đường Nơ Trang Long — Đường ray xe lửa — Đường Nguyễn Thái Học Mục 14 | 224.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học — Đường Nguyễn Huệ — Đường TPT 18 Mục 22 | 224.000 |
| Đường TLT 68 — Đường TLT 67 — Đường TLT 45 Mục 179 | 202.000 |
| Đường TPT 46 — Đường TLT 34 — Đường TPT 4 (dọc đường ray) Mục 99 | 202.000 |
| Đường PTT 10 — Đường Trần Hưng Đạo — Cuối đường Mục 29 | 224.000 |
| Đường TLT 31 — Đường TLT 5 — Đường TLT 29 Mục 147 | 202.000 |
| Đường TLT 52 — Đường TLT 36 — Suối Tà Nùng Mục 166 | 202.000 |
| Đường TLT 15 — Đường TLT 13 — Đường TLT 2 Mục 127 | 202.000 |
| Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ còn lại Mục 189 | 168.000 |
| Đường TPT 40 — Đường TPT 35 — Đường TPT 2 Mục 94 | 202.000 |
| Đường Nguyễn Du — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nơ Trang Long Mục 9 | 224.000 |
| Đường TPT 15 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 1 Mục 69 | 202.000 |
| Đường TLT 20 — Đường TLT 2 — Đường TLT 3 Mục 133 | 202.000 |
| Đường TPT 53 — Đường TPT 33 — Đường TPT 29 Mục 106 | 202.000 |
| Đường TLT 27 — Đường TLT 28 — Đường TLT 43 Mục 142 | 202.000 |
| Khu dân cư Khang Minh Quân — Các tuyến đường trong khu dân cư Khang Minh Quân (đường còn lại) Mục 50 | 264.000 |
| Đường TPT 10 — Đường TPT 5 — Đường TPT 8 Mục 64 | 202.000 |
| Đường TLT 51 — Đường TLT 31 — Đường TLT 49 (nông trường cao su) Mục 165 | 202.000 |
| Đường TLT 6 — Đường Quốc lộ 13 — Đường ĐT 757 Mục 117 | 202.000 |
| Các đường nội bộ trong khu phố, khu phố thuộc phường Phú Thịnh (cũ) (nay là khu phố: Phú Hòa, Phú Thuận, Phú Hưng, Phú Xuân) chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m. Đường mới mở 07m - 10m Mục 185 | 202.000 |
| Đường TLT 59 — Lô cao su (hết thửa đất số 207, tờ bản đồ số 41) — Lô cao su (hết thửa đồ số 51, Tờ bản đồ số 41) Mục 173 | 202.000 |
| Đường TLT 65 — Đường TLT 55 — Ranh xã Lộc Thành Mục 176 | 202.000 |
| Đường TLT 22 — Đường TLT 23 — Cuối tuyến (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 47) Mục 136 | 202.000 |
| Đường TLT 14 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 12 Mục 125 | 202.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 62 | 90.000 |
| Đường TLT 5 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 29 Mục 115 | 202.000 |
| Đường TPT 3 — Cầu cây Sung — Đường TPT 27 Mục 56 | 202.000 |
| Đường TLT 2 — Đường Quốc lộ 13 — Đường ray xe lửa Mục 108 | 202.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Chu Văn An Mục 13 | 224.000 |
| Đường tổ 2 KP Phú Xuân — Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Du Mục 32 | 202.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du Mục 11 | 224.000 |
| Đường TLT 16 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 17 Mục 128 | 202.000 |
| Đường TLT 3 — Đường TLT 20 — Đường TLT 21 Mục 112 | 202.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Đường Lý Thường Kiệt — Đường Hai Bà Trưng Mục 6 | 224.000 |
| Đường TLT 34 — Đường TLT 2 — Đường TPT 5 Mục 150 | 202.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất Cây xăng Thạnh Phú — Hết ranh đất Nông Trường Xa Cam Mục 42 | 336.000 |
| Đường TLT 15 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 13 Mục 126 | 202.000 |
| Đường TPT 47 — Đường TLT 34 — Đường TPT 4 (dọc đường ray) Mục 100 | 202.000 |
| Đường TPT 36 — Đường TPT 3 — Đường TPT 35 Mục 90 | 202.000 |
| Đường TLT 58 — Đường TLT 55 lô cao su — Đường TLT 59 Mục 172 | 202.000 |
| Đường TLT 64 — Đường Nhà máy xi măng — Hết tuyến (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) Mục 175 | 202.000 |
| Đường TPT 16 — Đường TPT18 (chùa Chưởng Phước) — Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20 Mục 70 | 202.000 |
| Đường TPT 52 — Đường TPT 40 — Đường TPT 51 Mục 105 | 202.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du Mục 8 | 224.000 |
| Đường TLT 42 — Đường TLT 22 — Đường TLT 29 Mục 158 | 202.000 |
| Đường TPT 5 — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 thuộc tổ 4, khu phố Thanh Hà — Thửa đất số 126, tờ bản đồ số 03 thuộc tổ 6, khu phố Sóc Bưng Mục 59 | 202.000 |
| Đường bao quanh chợ — Toàn tuyến Mục 46 | 336.000 |
| Đường TPT 42 — Trường cấp 2 — Lô cao su Mục 96 | 202.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du (mũi dùi) — Đường Nguyễn Thái Học Mục 4 | 392.000 |
| Đường TLT 56 — Đường TLT 55 — Đường TLT 57 Mục 170 | 202.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (192 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường bao quanh chợ — Toàn tuyến Mục 46 | 420.000 |
| Đường TLT 56 — Đường TLT 55 — Đường TLT 57 Mục 170 | 252.000 |
| Đường TPT 42 — Trường cấp 2 — Lô cao su Mục 96 | 252.000 |
| Đường TPT 1 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 4 Mục 53 | 252.000 |
| Đường Chu Văn An — Đường Nguyễn Huệ — Đường Trần Hưng Đạo Mục 12 | 280.000 |
| Đường TLT 16 — Đường TLT 17 — Đường TLT 40 Mục 129 | 252.000 |
| Đường TPT 26 — Đường Quốc lộ 13 — Hết đường nhựa (ngã ba nhà bà Tâm) Mục 79 | 252.000 |
| Đường Hai Bà Trưng — Đường Bà Triệu — Cầu Ba Tặng Mục 19 | 280.000 |
| Đường Nguyễn Du — Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Huệ Mục 10 | 280.000 |
| Đường TLT 18 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 17 Mục 131 | 252.000 |
| Đường vào nhà máy xi măng — Suối — Cuối đường đã thảm nhựa Mục 48 | 252.000 |
| Đường TPT 11 — Đường TPT 4 — Lô cao su (nhà ông Huỳnh Thái), đường TPT 22 Mục 65 | 252.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 3 — Hết ranh đất nhà ông Tuyến Nhật Mục 35 | 420.000 |
| Đường TPT 4 — Đường TPT 1 — Đường TPT 12 Mục 57 | 252.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Thái Học — Ngã ba Sóc Bế (đường TP T1) Mục 40 | 420.000 |
| Các đường nội bộ trong khu phố, khu phố thuộc phường Phú Thịnh (cũ) (nay là khu phố: Phú Hòa, Phú Thuận, Phú Hưng, Phú Xuân) không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi mới theo các lô cao su Mục 186 | 252.000 |
| Đường TLT 21 — Đường TLT 20 — Đường TLT 3 Mục 134 | 252.000 |
| Đường bê tông — Đường Nguyễn Du (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 5) — Đường ray xe lửa Mục 34 | 252.000 |
| Đường PTT 8 — Đường ĐT 758 — Đường PTT 7 Mục 27 | 280.000 |
| Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Du — Đường ray xe lửa Mục 16 | 280.000 |
| Đường TLT 30 — Đường TLT 5 Mục 146 | 252.000 |
| Đường TLT 73 — Đường TLT 32 — Đường TPT 2 Mục 183 | 252.000 |
| Đường TLT 19 — Đường Quốc lộ 13 (chợ) — Đường TLT 2 Mục 132 | 252.000 |
| Đường TLT 22 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 23 Mục 135 | 252.000 |
| Đường TPT 8 — Đường TPT 5 — Đường TPT 12 Mục 62 | 252.000 |
| Đường TPT 23 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 1 Mục 76 | 252.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học — Đường Hai Bà Trưng — Ranh xã Tân Quan Mục 24 | 280.000 |
| Đường TLT 32 — Đường TLT 31 Mục 148 | 252.000 |
| Đường TPT 1 — Đường TPT 4 — TLT 21 Mục 54 | 252.000 |
| Đường TPT 39 — Đường TPT 35 — Đường TPT 49 Mục 93 | 252.000 |
| Đường TLT 10 — Đường TLT 6 — Đường TLT 11 Mục 121 | 252.000 |
| Đường TPT 32 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 31 Mục 85 | 252.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ — Đường Lý Thường Kiệt Mục 5 | 280.000 |
| Đường TLT 45 — Đường TLT 46 — Đường TPT 2 Mục 160 | 252.000 |
| Đường TPT 12 — Đường TPT 1 — Xóm (nhà ông Phạm Sáu), đến nghĩa địa Mục 66 | 252.000 |
| Đường TPT 33 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 32 Mục 87 | 252.000 |
| Đường TPT 38 — Đường TPT 26 — Đường TPT 48 Mục 92 | 252.000 |
| Đường TPT 44 — Đường TPT 20 — Đường TPT 19 Mục 98 | 252.000 |
| Đường TLT 53 — Đường TLT 2 — Thửa đất số 526, tờ bản đồ số 04 Mục 167 | 252.000 |
| Đường TLT 46 — Đường TLT 29 — Khu bãi rác QH (đường TLT 64) Mục 161 | 252.000 |
| Đường TLT 57 — Đường TLT 55 — Ranh xã Lộc Thành Mục 171 | 252.000 |
| Đường TLT 27 — Đường TLT 43 — Đường TLT 5 Mục 143 | 252.000 |
| Đường TPT 14 — Đường TPT 1 — Đường TPT 15 Mục 68 | 252.000 |
| Khu dân cư Ngọc Điền Phát — Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường còn lại) Mục 52 | 330.000 |
| Đường TLT 35 — Đường TLT 34 — Đường TLT 39 Mục 151 | 252.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 190 | 210.000 |
| Đường TLT 43 — Đường Nhà máy xi măng — Đường TLT 27 Mục 159 | 252.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Hùng Vương Mục 1 | 490.000 |
| Đường TPT 13 — Đường TPT 4 — Đường TPT 11 Mục 67 | 252.000 |
| Đường TPT 32 — Đường TPT 31 — Đường TPT 30 Mục 86 | 252.000 |
| Đường TPT 30 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 29 Mục 83 | 252.000 |
| Đường TPT 49 — Đập Suối Trâu (ranh phường An Lộc (cũ)) — Đường TPT 2 Mục 102 | 252.000 |
| Đường TLT 27 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 28 Mục 141 | 252.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 18 — Đường TLT 15 Mục 37 | 490.000 |
| Đường TLT 67 — Đường TLT 55 — Ranh xã Thanh Phú (cũ), (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 38) Mục 178 | 252.000 |
| Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú — Toàn tuyến Mục 44 | 420.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất nhà ông Tuyến Nhật — Đường TLT 18 Mục 36 | 490.000 |
| Đường TPT 34 — Đường TPT 27 — Đường TPT 35 Mục 88 | 252.000 |
| Đường TLT 8 — Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 10 — Đường TLT 6 Mục 119 | 252.000 |
| Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ) — Đường Quốc lộ 13 Mục 114 | 252.000 |
| Đường TPT 18 — Đường TPT 1 — Đường Nguyễn Thái Học Mục 72 | 252.000 |
| Đường bê tông nằm trên ray xe lửa — Đường Trần Hưng Đạo — Đường PTT 4 Mục 33 | 252.000 |
| Đường TPT 41 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 42 Mục 95 | 252.000 |
| Đường TLT 12 — Đường ĐT 757 — Đường TLT 13 Mục 123 | 252.000 |
| Các tuyến đường rộng từ 07m trở lên Mục 184 | 252.000 |
| Đường Bà Triệu — Đường Hai Bà Trưng — Đường Nguyễn Du Mục 17 | 280.000 |
| Đường TLT 1 — Đường TLT 2 — Đường ĐT 757 Mục 107 | 252.000 |
| Đường TPT 48 — Đường TL T30 — Đường TLT30 Mục 101 | 252.000 |
| Đường TLT 33 — Đường TLT 2 Mục 149 | 252.000 |
| Đường PTT 5 — Thửa đất số 168, tờ bản đồ số 6 — Suối Mục 25 | 280.000 |
| Đường TLT 2 — Đường TLT 34 — Đường ĐT 757 Mục 110 | 252.000 |
| Đường Hai Bà Trưng — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Bà Triệu Mục 18 | 280.000 |
| Đường TLT 36 — Đường TLT 2 — Đường TPT 4 Mục 152 | 252.000 |
| Đường TLT 5 — Đường TLT 29 — Ranh vùng đệm (đường vào nhà máy xi măng) Mục 116 | 252.000 |
| Đường Hai Bà Trưng — Cầu Ba Tặng — Đường Nguyễn Thái Học Mục 20 | 280.000 |
| Đường ĐT 757 — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Tân Hưng Mục 45 | 420.000 |
| Đường ĐT 758 — Đường Hai Bà Trưng — Ranh giới xã Tân Lợi Mục 7 | 490.000 |
| Đường TLT 17 — Đường TLT 16 — Đường TLT 18 Mục 130 | 252.000 |
| Đường TPT 24 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 23 Mục 77 | 252.000 |
| Đường TPT 37 — Đường TPT 1 — Đường TPT 12 Mục 91 | 252.000 |
| Đường TPT 7 — Đường TPT 8 — Đường TPT 4 Mục 61 | 252.000 |
| Đường TLT 50 — Đường TLT 46 — Đường TLT 32, ranh xã Thanh Phú Mục 164 | 252.000 |
| Đường TLT 37 — Đường TLT 2 — Đường TPT 5 Mục 153 | 252.000 |
| Đường TLT 28 — Đường TLT 27 — Đường TLT 5 Mục 144 | 252.000 |
| Đường TLT 60 — Đường TLT 55 — Đường TLT 57 Mục 174 | 252.000 |
| Đường TLT 47 — Đường TLT 5 — Đường TLT 46 Mục 162 | 252.000 |
| Khu dân cư Ngọc Điền Phát — Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường trục chính) Mục 51 | 330.000 |
| Đường TPT 6 — Đường TPT 7 — Đường TPT 4 Mục 60 | 252.000 |
| Đường TLT 11 — Đường TLT 1 — Đường ray xe lửa Mục 122 | 252.000 |
| Đường TLT 2 — Đường ray xe lửa — Đường TLT 34 Mục 109 | 252.000 |
| Đường PTT 22 (Nguyễn Thái Học nối dài) — Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 2 (Ngã ba ông Dân) — Ngã ba cuối đất nhà bà Long Mục 31 | 280.000 |
| Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ số 6, 7, 12, 13, 19, 26, 27, 33 Mục 188 | 210.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học — Đường TPT 18 — Đường Hai Bà Trưng Mục 23 | 280.000 |
| Đường TPT 29 — Đường Quốc lộ 13 — Xóm (nhà ông Lê Xuân Đạo), ranh phường An Lộc Mục 82 | 252.000 |
| Đường TPT 50 — Đường TPT 48 — Đường Quốc lộ 13 Mục 103 | 252.000 |
| Đường TLT 39 — Đường TLT 2 — Đường TLT 37 Mục 155 | 252.000 |
| Đường TPT 21 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 18 Mục 75 | 252.000 |
| Đường TLT 25 — Đường TLT 22 — Đường TLT 24 Mục 139 | 252.000 |
| Đường TLT 70 — Đường Nhà máy xi măng — Đường TLT 44 Mục 181 | 252.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu (Đường PTT 6 cũ) — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Bà Triệu Mục 21 | 280.000 |
| Đường TLT 13 — Đường TLT 15 — Đường TLT 1 Mục 124 | 252.000 |
| Đường TLT 29 — Đường TLT 5 — Đường TLT 31 Mục 145 | 252.000 |
| Đường TPT 27 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 3 Mục 80 | 252.000 |
| Khu dân cư Khang Minh Quân — Các tuyến đường trong khu dân cư (Đường trục chính trừ tuyến Đường vào nhà máy xi măng) Mục 49 | 330.000 |
| Đường TPT 9 — Đường ray xe lửa — Đường TPT 5 Mục 63 | 252.000 |
| Đường PTT 11 — Đường Nơ Trang Long — Nguyễn Du Mục 30 | 280.000 |
| Đường vào nhà máy xi măng — Đường Quốc lộ 13 — Suối Mục 47 | 252.000 |
| Đường TPT 43 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 1 Mục 97 | 252.000 |
| Đường TPT 31 — Đường TPT 32 — Đường TPT 30 (Suối) Mục 84 | 252.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường vào nhà máy xi măng — Giáp ranh xã Lộc Thành Mục 39 | 490.000 |
| Đường TLT 41 — Đường ĐT 757 — Đường TLT 6 Mục 157 | 252.000 |
| Đường TLT 3 — Đường TLT 21 — Xóm (đường TPT 1) Mục 113 | 252.000 |
| Các tuyến đường bê tông từ 3,5m đến dưới 07m (theo bản đồ chính quy) Mục 187 | 210.000 |
| Đường TLT 9 — Đường TLT 6 — Đường TLT 10 Mục 120 | 252.000 |
| Đường TPT 28 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 27 Mục 81 | 252.000 |
| Đường TPT 4 — Đường TPT 12 — Hết tuyến Mục 58 | 252.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất Nông Trường Xa Cam — Đường TLT 3 Mục 43 | 420.000 |
| Đường TLT 40 — Đường TLT 2 — Đường TLT 16 Mục 156 | 252.000 |
| Đường TPT 2 — Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú — Cuối đường nâng cấp mở rộng Mục 55 | 252.000 |
| Đường TLT 71 — Đường TLT 24 — Hết thửa đất số 154, tờ bản đồ số 48 Mục 182 | 252.000 |
| Đường TPT 20 — Đường TPT 18 — Đường TPT 22 Mục 74 | 252.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 15 — Đường vào nhà máy xi măng Mục 38 | 490.000 |
| Đường PTT 9 — Đường ĐT 758 — Cuối đường Mục 28 | 280.000 |
| Đường TLT 54 — Đường sắt (tờ BĐ 60, thửa 67) — Suối cạn (hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 60) Mục 168 | 252.000 |
| Đường TLT 66 — Đường băng tải — Hết tuyến (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 72) Mục 177 | 252.000 |
| Đường TPT 25 — Đường TPT 50 — Đường TPT 26 Mục 78 | 252.000 |
| Đường TPT 17 — Đường TPT 15 — Đường Quốc lộ 13 Mục 71 | 252.000 |
| Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du Mục 15 | 280.000 |
| Đường TLT 23 — Đường Nhà máy xi măng — Đường TLT 22 Mục 137 | 252.000 |
| Đường TLT 55 — Đường TLT 46 — Ranh xã Minh Đức Mục 169 | 252.000 |
| Đường TLT 38 — Đường TLT 37 — Cuối tuyến Mục 154 | 252.000 |
| Đường TPT 19 — Đường TPT 16 — Đường TPT 20 Mục 73 | 252.000 |
| Đường TLT 24 — Đường TLT 23 — Đường TLT 22 Mục 138 | 252.000 |
| Đường TLT 26 — Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ) — Đường TLT 5 Mục 140 | 252.000 |
| Đường TPT 35 — Đường TPT 34 — Đường TPT 39 (Suối) Mục 89 | 252.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba Sóc Bế (đường TP T1) — Hết ranh đất Cây xăng Thạnh Phú Mục 41 | 420.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Hùng Vương — Đường Hồ Xuân Hương Mục 2 | 490.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 62 | 210.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Hồ Xuân Hương — Đường Nguyễn Du (mũi dùi) Mục 3 | 490.000 |
| Đường TLT 7 — Suối Cần Lê — Đường TLT 6 Mục 118 | 252.000 |
| Đường TLT 69 — Đường TLT 5 — Đường TLT 27 Mục 180 | 252.000 |
| Đường TLT 49 — Đường TLT 73 — Đường TLT 51 Mục 163 | 252.000 |
| Đường TLT 3 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 20 Mục 111 | 252.000 |
| Đường TPT 51 — Đường TPT 49 — Đường TPT 39 Mục 104 | 252.000 |
| Đường Nơ Trang Long — Đường ray xe lửa — Đường Nguyễn Thái Học Mục 14 | 280.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học — Đường Nguyễn Huệ — Đường TPT 18 Mục 22 | 280.000 |
| Đường TLT 68 — Đường TLT 67 — Đường TLT 45 Mục 179 | 252.000 |
| Đường TPT 46 — Đường TLT 34 — Đường TPT 4 (dọc đường ray) Mục 99 | 252.000 |
| Đường PTT 10 — Đường Trần Hưng Đạo — Cuối đường Mục 29 | 280.000 |
| Đường TLT 31 — Đường TLT 5 — Đường TLT 29 Mục 147 | 252.000 |
| Đường TLT 52 — Đường TLT 36 — Suối Tà Nùng Mục 166 | 252.000 |
| Đường TLT 15 — Đường TLT 13 — Đường TLT 2 Mục 127 | 252.000 |
| Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ còn lại Mục 189 | 210.000 |
| Đường TPT 40 — Đường TPT 35 — Đường TPT 2 Mục 94 | 252.000 |
| Đường Nguyễn Du — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nơ Trang Long Mục 9 | 280.000 |
| Đường TPT 15 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 1 Mục 69 | 252.000 |
| Đường TLT 20 — Đường TLT 2 — Đường TLT 3 Mục 133 | 252.000 |
| Đường TPT 53 — Đường TPT 33 — Đường TPT 29 Mục 106 | 252.000 |
| Đường TLT 27 — Đường TLT 28 — Đường TLT 43 Mục 142 | 252.000 |
| Khu dân cư Khang Minh Quân — Các tuyến đường trong khu dân cư Khang Minh Quân (đường còn lại) Mục 50 | 330.000 |
| Đường TPT 10 — Đường TPT 5 — Đường TPT 8 Mục 64 | 252.000 |
| Đường TLT 51 — Đường TLT 31 — Đường TLT 49 (nông trường cao su) Mục 165 | 252.000 |
| Đường TLT 6 — Đường Quốc lộ 13 — Đường ĐT 757 Mục 117 | 252.000 |
| Các đường nội bộ trong khu phố, khu phố thuộc phường Phú Thịnh (cũ) (nay là khu phố: Phú Hòa, Phú Thuận, Phú Hưng, Phú Xuân) chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m. Đường mới mở 07m - 10m Mục 185 | 252.000 |
| Đường TLT 59 — Lô cao su (hết thửa đất số 207, tờ bản đồ số 41) — Lô cao su (hết thửa đồ số 51, Tờ bản đồ số 41) Mục 173 | 252.000 |
| Đường TLT 65 — Đường TLT 55 — Ranh xã Lộc Thành Mục 176 | 252.000 |
| Đường TLT 22 — Đường TLT 23 — Cuối tuyến (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 47) Mục 136 | 252.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du (mũi dùi) — Đường Nguyễn Thái Học Mục 4 | 490.000 |
| Đường TLT 14 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 12 Mục 125 | 252.000 |
| Đường PTT 7 — Giáp lô cao su Nhà Nước — Hết thửa đất số 36, tờ bản đồ số 07 Mục 26 | 280.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 62 | 130.000 |
| Đường TLT 5 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 29 Mục 115 | 252.000 |
| Đường TPT 3 — Cầu cây Sung — Đường TPT 27 Mục 56 | 252.000 |
| Đường TLT 2 — Đường Quốc lộ 13 — Đường ray xe lửa Mục 108 | 252.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Chu Văn An Mục 13 | 280.000 |
| Đường tổ 2 KP Phú Xuân — Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Du Mục 32 | 252.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du Mục 11 | 280.000 |
| Đường TLT 16 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 17 Mục 128 | 252.000 |
| Đường TLT 3 — Đường TLT 20 — Đường TLT 21 Mục 112 | 252.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Đường Lý Thường Kiệt — Đường Hai Bà Trưng Mục 6 | 280.000 |
| Đường TLT 34 — Đường TLT 2 — Đường TPT 5 Mục 150 | 252.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất Cây xăng Thạnh Phú — Hết ranh đất Nông Trường Xa Cam Mục 42 | 420.000 |
| Đường TLT 15 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 13 Mục 126 | 252.000 |
| Đường TPT 47 — Đường TLT 34 — Đường TPT 4 (dọc đường ray) Mục 100 | 252.000 |
| Đường TPT 36 — Đường TPT 3 — Đường TPT 35 Mục 90 | 252.000 |
| Đường TLT 58 — Đường TLT 55 lô cao su — Đường TLT 59 Mục 172 | 252.000 |
| Đường TLT 64 — Đường Nhà máy xi măng — Hết tuyến (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) Mục 175 | 252.000 |
| Đường TPT 16 — Đường TPT18 (chùa Chưởng Phước) — Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20 Mục 70 | 252.000 |
| Đường TPT 52 — Đường TPT 40 — Đường TPT 51 Mục 105 | 252.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du Mục 8 | 280.000 |
| Đường TLT 42 — Đường TLT 22 — Đường TLT 29 Mục 158 | 252.000 |
| Đường TPT 5 — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 thuộc tổ 4, khu phố Thanh Hà — Thửa đất số 126, tờ bản đồ số 03 thuộc tổ 6, khu phố Sóc Bưng Mục 59 | 252.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.