Bảng giá đất Phường An Lộc, Đồng Nai từ 01/01/2026

1149 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở cao nhất tại Phường An Lộc20.500.000 đồng/m² (Đường Nguyễn Huệ — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Hùng Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (192 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường TPT 1 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 4
Mục 53
141.000
Đường Chu Văn An — Đường Nguyễn Huệ — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 12
157.000
Đường TLT 16 — Đường TLT 17 — Đường TLT 40
Mục 129
141.000
Đường TPT 26 — Đường Quốc lộ 13 — Hết đường nhựa (ngã ba nhà bà Tâm)
Mục 79
141.000
Đường Hai Bà Trưng — Đường Bà Triệu — Cầu Ba Tặng
Mục 19
157.000
Đường Nguyễn Du — Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Huệ
Mục 10
157.000
Đường TLT 18 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 17
Mục 131
141.000
Đường vào nhà máy xi măng — Suối — Cuối đường đã thảm nhựa
Mục 48
141.000
Đường TPT 11 — Đường TPT 4 — Lô cao su (nhà ông Huỳnh Thái), đường TPT 22
Mục 65
141.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 3 — Hết ranh đất nhà ông Tuyến Nhật
Mục 35
235.000
Đường TPT 4 — Đường TPT 1 — Đường TPT 12
Mục 57
141.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Thái Học — Ngã ba Sóc Bế (đường TP T1)
Mục 40
235.000
Các đường nội bộ trong khu phố, khu phố thuộc phường Phú Thịnh (cũ) (nay là khu phố: Phú Hòa, Phú Thuận, Phú Hưng, Phú Xuân) không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi mới theo các lô cao su
Mục 186
141.000
Đường TLT 21 — Đường TLT 20 — Đường TLT 3
Mục 134
141.000
Đường bê tông — Đường Nguyễn Du (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 5) — Đường ray xe lửa
Mục 34
141.000
Đường PTT 8 — Đường ĐT 758 — Đường PTT 7
Mục 27
157.000
Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Du — Đường ray xe lửa
Mục 16
157.000
Đường TLT 30 — Đường TLT 5
Mục 146
141.000
Đường TLT 73 — Đường TLT 32 — Đường TPT 2
Mục 183
141.000
Đường TLT 19 — Đường Quốc lộ 13 (chợ) — Đường TLT 2
Mục 132
141.000
Đường TLT 22 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 23
Mục 135
141.000
Đường TPT 8 — Đường TPT 5 — Đường TPT 12
Mục 62
141.000
Đường TPT 23 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 1
Mục 76
141.000
Đường Nguyễn Thái Học — Đường Hai Bà Trưng — Ranh xã Tân Quan
Mục 24
157.000
Đường TLT 32 — Đường TLT 31
Mục 148
141.000
Đường TPT 1 — Đường TPT 4 — TLT 21
Mục 54
141.000
Đường TPT 39 — Đường TPT 35 — Đường TPT 49
Mục 93
141.000
Đường TLT 10 — Đường TLT 6 — Đường TLT 11
Mục 121
141.000
Đường TPT 32 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 31
Mục 85
141.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 5
157.000
Đường TLT 45 — Đường TLT 46 — Đường TPT 2
Mục 160
141.000
Đường TPT 12 — Đường TPT 1 — Xóm (nhà ông Phạm Sáu), đến nghĩa địa
Mục 66
141.000
Đường TPT 33 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 32
Mục 87
141.000
Đường TPT 38 — Đường TPT 26 — Đường TPT 48
Mục 92
141.000
Đường TPT 44 — Đường TPT 20 — Đường TPT 19
Mục 98
141.000
Đường TLT 53 — Đường TLT 2 — Thửa đất số 526, tờ bản đồ số 04
Mục 167
141.000
Đường TLT 46 — Đường TLT 29 — Khu bãi rác QH (đường TLT 64)
Mục 161
141.000
Đường TLT 57 — Đường TLT 55 — Ranh xã Lộc Thành
Mục 171
141.000
Đường TLT 27 — Đường TLT 43 — Đường TLT 5
Mục 143
141.000
Đường TPT 14 — Đường TPT 1 — Đường TPT 15
Mục 68
141.000
Khu dân cư Ngọc Điền Phát — Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường còn lại)
Mục 52
185.000
Đường TLT 35 — Đường TLT 34 — Đường TLT 39
Mục 151
141.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 190
118.000
Đường TLT 43 — Đường Nhà máy xi măng — Đường TLT 27
Mục 159
141.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Hùng Vương
Mục 1
274.000
Đường TPT 13 — Đường TPT 4 — Đường TPT 11
Mục 67
141.000
Đường TPT 32 — Đường TPT 31 — Đường TPT 30
Mục 86
141.000
Đường TPT 30 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 29
Mục 83
141.000
Đường TPT 49 — Đập Suối Trâu (ranh phường An Lộc (cũ)) — Đường TPT 2
Mục 102
141.000
Đường TLT 27 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 28
Mục 141
141.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 18 — Đường TLT 15
Mục 37
274.000
Đường TLT 67 — Đường TLT 55 — Ranh xã Thanh Phú (cũ), (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 38)
Mục 178
141.000
Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú — Toàn tuyến
Mục 44
235.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất nhà ông Tuyến Nhật — Đường TLT 18
Mục 36
274.000
Đường TPT 34 — Đường TPT 27 — Đường TPT 35
Mục 88
141.000
Đường TLT 8 — Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 10 — Đường TLT 6
Mục 119
141.000
Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ) — Đường Quốc lộ 13
Mục 114
141.000
Đường TPT 18 — Đường TPT 1 — Đường Nguyễn Thái Học
Mục 72
141.000
Đường bê tông nằm trên ray xe lửa — Đường Trần Hưng Đạo — Đường PTT 4
Mục 33
141.000
Đường TPT 41 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 42
Mục 95
141.000
Đường TLT 12 — Đường ĐT 757 — Đường TLT 13
Mục 123
141.000
Các tuyến đường rộng từ 07m trở lên
Mục 184
141.000
Đường Bà Triệu — Đường Hai Bà Trưng — Đường Nguyễn Du
Mục 17
157.000
Đường TLT 1 — Đường TLT 2 — Đường ĐT 757
Mục 107
141.000
Đường TPT 48 — Đường TL T30 — Đường TLT30
Mục 101
141.000
Đường TLT 33 — Đường TLT 2
Mục 149
141.000
Đường PTT 5 — Thửa đất số 168, tờ bản đồ số 6 — Suối
Mục 25
157.000
Đường TLT 2 — Đường TLT 34 — Đường ĐT 757
Mục 110
141.000
Đường Hai Bà Trưng — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Bà Triệu
Mục 18
157.000
Đường TLT 36 — Đường TLT 2 — Đường TPT 4
Mục 152
141.000
Đường TLT 5 — Đường TLT 29 — Ranh vùng đệm (đường vào nhà máy xi măng)
Mục 116
141.000
Đường Hai Bà Trưng — Cầu Ba Tặng — Đường Nguyễn Thái Học
Mục 20
157.000
Đường ĐT 757 — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Tân Hưng
Mục 45
235.000
Đường ĐT 758 — Đường Hai Bà Trưng — Ranh giới xã Tân Lợi
Mục 7
274.000
Đường TLT 17 — Đường TLT 16 — Đường TLT 18
Mục 130
141.000
Đường TPT 24 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 23
Mục 77
141.000
Đường TPT 37 — Đường TPT 1 — Đường TPT 12
Mục 91
141.000
Đường TPT 7 — Đường TPT 8 — Đường TPT 4
Mục 61
141.000
Đường TLT 50 — Đường TLT 46 — Đường TLT 32, ranh xã Thanh Phú
Mục 164
141.000
Đường TLT 37 — Đường TLT 2 — Đường TPT 5
Mục 153
141.000
Đường TLT 28 — Đường TLT 27 — Đường TLT 5
Mục 144
141.000
Đường TLT 60 — Đường TLT 55 — Đường TLT 57
Mục 174
141.000
Đường TLT 47 — Đường TLT 5 — Đường TLT 46
Mục 162
141.000
Khu dân cư Ngọc Điền Phát — Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường trục chính)
Mục 51
185.000
Đường TPT 6 — Đường TPT 7 — Đường TPT 4
Mục 60
141.000
Đường TLT 11 — Đường TLT 1 — Đường ray xe lửa
Mục 122
141.000
Đường TLT 2 — Đường ray xe lửa — Đường TLT 34
Mục 109
141.000
Đường PTT 22 (Nguyễn Thái Học nối dài) — Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 2 (Ngã ba ông Dân) — Ngã ba cuối đất nhà bà Long
Mục 31
157.000
Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ số 6, 7, 12, 13, 19, 26, 27, 33
Mục 188
118.000
Đường Nguyễn Thái Học — Đường TPT 18 — Đường Hai Bà Trưng
Mục 23
157.000
Đường TPT 29 — Đường Quốc lộ 13 — Xóm (nhà ông Lê Xuân Đạo), ranh phường An Lộc
Mục 82
141.000
Đường TPT 50 — Đường TPT 48 — Đường Quốc lộ 13
Mục 103
141.000
Đường TLT 39 — Đường TLT 2 — Đường TLT 37
Mục 155
141.000
Đường TPT 21 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 18
Mục 75
141.000
Đường TLT 25 — Đường TLT 22 — Đường TLT 24
Mục 139
141.000
Đường TLT 70 — Đường Nhà máy xi măng — Đường TLT 44
Mục 181
141.000
Đường Hồ Tùng Mậu (Đường PTT 6 cũ) — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Bà Triệu
Mục 21
157.000
Đường TLT 13 — Đường TLT 15 — Đường TLT 1
Mục 124
141.000
Đường TLT 29 — Đường TLT 5 — Đường TLT 31
Mục 145
141.000
Đường TPT 27 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 3
Mục 80
141.000
Khu dân cư Khang Minh Quân — Các tuyến đường trong khu dân cư (Đường trục chính trừ tuyến Đường vào nhà máy xi măng)
Mục 49
185.000
Đường TPT 9 — Đường ray xe lửa — Đường TPT 5
Mục 63
141.000
Đường PTT 11 — Đường Nơ Trang Long — Nguyễn Du
Mục 30
157.000
Đường vào nhà máy xi măng — Đường Quốc lộ 13 — Suối
Mục 47
141.000
Đường TPT 43 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 1
Mục 97
141.000
Đường TPT 31 — Đường TPT 32 — Đường TPT 30 (Suối)
Mục 84
141.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường vào nhà máy xi măng — Giáp ranh xã Lộc Thành
Mục 39
274.000
Đường TLT 41 — Đường ĐT 757 — Đường TLT 6
Mục 157
141.000
Đường TLT 3 — Đường TLT 21 — Xóm (đường TPT 1)
Mục 113
141.000
Các tuyến đường bê tông từ 3,5m đến dưới 07m (theo bản đồ chính quy)
Mục 187
118.000
Đường TLT 9 — Đường TLT 6 — Đường TLT 10
Mục 120
141.000
Đường TPT 28 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 27
Mục 81
141.000
Đường TPT 4 — Đường TPT 12 — Hết tuyến
Mục 58
141.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất Nông Trường Xa Cam — Đường TLT 3
Mục 43
235.000
Đường TLT 40 — Đường TLT 2 — Đường TLT 16
Mục 156
141.000
Đường TPT 2 — Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú — Cuối đường nâng cấp mở rộng
Mục 55
141.000
Đường TLT 71 — Đường TLT 24 — Hết thửa đất số 154, tờ bản đồ số 48
Mục 182
141.000
Đường TPT 20 — Đường TPT 18 — Đường TPT 22
Mục 74
141.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 15 — Đường vào nhà máy xi măng
Mục 38
274.000
Đường PTT 9 — Đường ĐT 758 — Cuối đường
Mục 28
157.000
Đường TLT 54 — Đường sắt (tờ BĐ 60, thửa 67) — Suối cạn (hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 60)
Mục 168
141.000
Đường TLT 66 — Đường băng tải — Hết tuyến (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 72)
Mục 177
141.000
Đường TPT 25 — Đường TPT 50 — Đường TPT 26
Mục 78
141.000
Đường TPT 17 — Đường TPT 15 — Đường Quốc lộ 13
Mục 71
141.000
Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du
Mục 15
157.000
Đường TLT 23 — Đường Nhà máy xi măng — Đường TLT 22
Mục 137
141.000
Đường TLT 55 — Đường TLT 46 — Ranh xã Minh Đức
Mục 169
141.000
Đường TLT 38 — Đường TLT 37 — Cuối tuyến
Mục 154
141.000
Đường TPT 19 — Đường TPT 16 — Đường TPT 20
Mục 73
141.000
Đường TLT 24 — Đường TLT 23 — Đường TLT 22
Mục 138
141.000
Đường TLT 26 — Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ) — Đường TLT 5
Mục 140
141.000
Đường TPT 35 — Đường TPT 34 — Đường TPT 39 (Suối)
Mục 89
141.000
Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba Sóc Bế (đường TP T1) — Hết ranh đất Cây xăng Thạnh Phú
Mục 41
235.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Hùng Vương — Đường Hồ Xuân Hương
Mục 2
274.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 62
118.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Hồ Xuân Hương — Đường Nguyễn Du (mũi dùi)
Mục 3
274.000
Đường TLT 7 — Suối Cần Lê — Đường TLT 6
Mục 118
141.000
Đường TLT 69 — Đường TLT 5 — Đường TLT 27
Mục 180
141.000
Đường TLT 49 — Đường TLT 73 — Đường TLT 51
Mục 163
141.000
Đường TLT 3 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 20
Mục 111
141.000
Đường TPT 51 — Đường TPT 49 — Đường TPT 39
Mục 104
141.000
Đường Nơ Trang Long — Đường ray xe lửa — Đường Nguyễn Thái Học
Mục 14
157.000
Đường Nguyễn Thái Học — Đường Nguyễn Huệ — Đường TPT 18
Mục 22
157.000
Đường TLT 68 — Đường TLT 67 — Đường TLT 45
Mục 179
141.000
Đường TPT 46 — Đường TLT 34 — Đường TPT 4 (dọc đường ray)
Mục 99
141.000
Đường PTT 10 — Đường Trần Hưng Đạo — Cuối đường
Mục 29
157.000
Đường TLT 31 — Đường TLT 5 — Đường TLT 29
Mục 147
141.000
Đường TLT 52 — Đường TLT 36 — Suối Tà Nùng
Mục 166
141.000
Đường TLT 15 — Đường TLT 13 — Đường TLT 2
Mục 127
141.000
Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ còn lại
Mục 189
118.000
Đường TPT 40 — Đường TPT 35 — Đường TPT 2
Mục 94
141.000
Đường Nguyễn Du — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nơ Trang Long
Mục 9
157.000
Đường TPT 15 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 1
Mục 69
141.000
Đường TLT 20 — Đường TLT 2 — Đường TLT 3
Mục 133
141.000
Đường TPT 53 — Đường TPT 33 — Đường TPT 29
Mục 106
141.000
Đường TLT 27 — Đường TLT 28 — Đường TLT 43
Mục 142
141.000
Khu dân cư Khang Minh Quân — Các tuyến đường trong khu dân cư Khang Minh Quân (đường còn lại)
Mục 50
185.000
Đường TPT 10 — Đường TPT 5 — Đường TPT 8
Mục 64
141.000
Đường TLT 51 — Đường TLT 31 — Đường TLT 49 (nông trường cao su)
Mục 165
141.000
Đường TLT 6 — Đường Quốc lộ 13 — Đường ĐT 757
Mục 117
141.000
Các đường nội bộ trong khu phố, khu phố thuộc phường Phú Thịnh (cũ) (nay là khu phố: Phú Hòa, Phú Thuận, Phú Hưng, Phú Xuân) chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m. Đường mới mở 07m - 10m
Mục 185
141.000
Đường TLT 59 — Lô cao su (hết thửa đất số 207, tờ bản đồ số 41) — Lô cao su (hết thửa đồ số 51, Tờ bản đồ số 41)
Mục 173
141.000
Đường TLT 65 — Đường TLT 55 — Ranh xã Lộc Thành
Mục 176
141.000
Đường TLT 22 — Đường TLT 23 — Cuối tuyến (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 47)
Mục 136
141.000
Đường TLT 14 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 12
Mục 125
141.000
Đường PTT 7 — Giáp lô cao su Nhà Nước — Hết thửa đất số 36, tờ bản đồ số 07
Mục 26
157.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 62
20.000
Đường TLT 5 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 29
Mục 115
141.000
Đường TPT 3 — Cầu cây Sung — Đường TPT 27
Mục 56
141.000
Đường TLT 2 — Đường Quốc lộ 13 — Đường ray xe lửa
Mục 108
141.000
Đường Lý Thường Kiệt — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Chu Văn An
Mục 13
157.000
Đường tổ 2 KP Phú Xuân — Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Du
Mục 32
141.000
Đường Hồ Xuân Hương — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du
Mục 11
157.000
Đường TLT 16 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 17
Mục 128
141.000
Đường TLT 3 — Đường TLT 20 — Đường TLT 21
Mục 112
141.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường Lý Thường Kiệt — Đường Hai Bà Trưng
Mục 6
157.000
Đường TLT 34 — Đường TLT 2 — Đường TPT 5
Mục 150
141.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất Cây xăng Thạnh Phú — Hết ranh đất Nông Trường Xa Cam
Mục 42
235.000
Đường TLT 15 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 13
Mục 126
141.000
Đường TPT 47 — Đường TLT 34 — Đường TPT 4 (dọc đường ray)
Mục 100
141.000
Đường TPT 36 — Đường TPT 3 — Đường TPT 35
Mục 90
141.000
Đường TLT 58 — Đường TLT 55 lô cao su — Đường TLT 59
Mục 172
141.000
Đường TLT 64 — Đường Nhà máy xi măng — Hết tuyến (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57)
Mục 175
141.000
Đường TPT 16 — Đường TPT18 (chùa Chưởng Phước) — Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20
Mục 70
141.000
Đường TPT 52 — Đường TPT 40 — Đường TPT 51
Mục 105
141.000
Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du
Mục 8
157.000
Đường TLT 42 — Đường TLT 22 — Đường TLT 29
Mục 158
141.000
Đường TPT 5 — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 thuộc tổ 4, khu phố Thanh Hà — Thửa đất số 126, tờ bản đồ số 03 thuộc tổ 6, khu phố Sóc Bưng
Mục 59
141.000
Đường bao quanh chợ — Toàn tuyến
Mục 46
235.000
Đường TPT 42 — Trường cấp 2 — Lô cao su
Mục 96
141.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du (mũi dùi) — Đường Nguyễn Thái Học
Mục 4
274.000
Đường TLT 56 — Đường TLT 55 — Đường TLT 57
Mục 170
141.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (191 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường TPT 36 — Đường TPT 3 — Đường TPT 35
Mục 90
690.000
Đường TLT 27 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 28
Mục 141
1.200.000
Đường TPT 25 — Đường TPT 50 — Đường TPT 26
Mục 78
970.000
Các đường nội bộ trong khu phố, khu phố thuộc phường Phú Thịnh (cũ) (nay là khu phố: Phú Hòa, Phú Thuận, Phú Hưng, Phú Xuân) chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m. Đường mới mở 07m - 10m
Mục 185
970.000
Đường TLT 65 — Đường TLT 55 — Ranh xã Lộc Thành
Mục 176
530.000
Đường TPT 1 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 4
Mục 53
1.500.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 15 — Đường vào nhà máy xi măng
Mục 38
2.900.000
Đường TLT 34 — Đường TLT 2 — Đường TPT 5
Mục 150
650.000
Đường TLT 33 — Đường TLT 2
Mục 149
650.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Hồ Xuân Hương — Đường Nguyễn Du (mũi dùi)
Mục 3
13.400.000
Đường Hồ Xuân Hương — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du
Mục 11
5.000.000
Đường Hai Bà Trưng — Đường Bà Triệu — Cầu Ba Tặng
Mục 19
1.700.000
Đường Nguyễn Thái Học — Đường Hai Bà Trưng — Ranh xã Tân Quan
Mục 24
1.900.000
Đường TLT 50 — Đường TLT 46 — Đường TLT 32, ranh xã Thanh Phú
Mục 164
530.000
Đường TLT 42 — Đường TLT 22 — Đường TLT 29
Mục 158
650.000
Đường TLT 27 — Đường TLT 43 — Đường TLT 5
Mục 143
780.000
Đường TLT 53 — Đường TLT 2 — Thửa đất số 526, tờ bản đồ số 04
Mục 167
650.000
Đường TLT 54 — Đường sắt (tờ BĐ 60, thửa 67) — Suối cạn (hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 60)
Mục 168
650.000
Đường TLT 2 — Đường ray xe lửa — Đường TLT 34
Mục 109
1.100.000
Đường TLT 15 — Đường TLT 13 — Đường TLT 2
Mục 127
780.000
Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú — Toàn tuyến
Mục 44
6.100.000
Đường TLT 5 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 29
Mục 115
1.200.000
Đường TLT 67 — Đường TLT 55 — Ranh xã Thanh Phú (cũ), (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 38)
Mục 178
530.000
Đường TPT 7 — Đường TPT 8 — Đường TPT 4
Mục 61
690.000
Đường TLT 39 — Đường TLT 2 — Đường TLT 37
Mục 155
650.000
Đường TLT 31 — Đường TLT 5 — Đường TLT 29
Mục 147
650.000
Đường vào nhà máy xi măng — Suối — Cuối đường đã thảm nhựa
Mục 48
970.000
Đường TPT 52 — Đường TPT 40 — Đường TPT 51
Mục 105
650.000
Đường TLT 17 — Đường TLT 16 — Đường TLT 18
Mục 130
780.000
Đường Hai Bà Trưng — Cầu Ba Tặng — Đường Nguyễn Thái Học
Mục 20
1.500.000
Đường TPT 28 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 27
Mục 81
970.000
Đường TLT 19 — Đường Quốc lộ 13 (chợ) — Đường TLT 2
Mục 132
970.000
Đường TPT 23 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 1
Mục 76
970.000
Đường Chu Văn An — Đường Nguyễn Huệ — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 12
4.800.000
Đường PTT 5 — Thửa đất số 168, tờ bản đồ số 6 — Suối
Mục 25
1.200.000
Đường TLT 16 — Đường TLT 17 — Đường TLT 40
Mục 129
780.000
Đường TPT 33 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 32
Mục 87
810.000
Đường TLT 55 — Đường TLT 46 — Ranh xã Minh Đức
Mục 169
650.000
Đường TLT 7 — Suối Cần Lê — Đường TLT 6
Mục 118
780.000
Đường TPT 47 — Đường TLT 34 — Đường TPT 4 (dọc đường ray)
Mục 100
650.000
Đường TPT 43 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 1
Mục 97
970.000
Đường TPT 5 — Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 thuộc tổ 4, khu phố Thanh Hà — Thửa đất số 126, tờ bản đồ số 03 thuộc tổ 6, khu phố Sóc Bưng
Mục 59
690.000
Đường TPT 30 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 29
Mục 83
1.500.000
Đường TLT 35 — Đường TLT 34 — Đường TLT 39
Mục 151
650.000
Đường Nguyễn Thái Học — Đường TPT 18 — Đường Hai Bà Trưng
Mục 23
2.400.000
Đường TPT 32 — Đường TPT 31 — Đường TPT 30
Mục 86
810.000
Đường TPT 4 — Đường TPT 12 — Hết tuyến
Mục 58
690.000
Đường TLT 70 — Đường Nhà máy xi măng — Đường TLT 44
Mục 181
650.000
Đường TPT 9 — Đường ray xe lửa — Đường TPT 5
Mục 63
690.000
Đường TPT 19 — Đường TPT 16 — Đường TPT 20
Mục 73
690.000
Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ số 6, 7, 12, 13, 19, 26, 27, 33
Mục 188
730.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 18 — Đường TLT 15
Mục 37
3.700.000
Đường TLT 71 — Đường TLT 24 — Hết thửa đất số 154, tờ bản đồ số 48
Mục 182
650.000
Đường ĐT 757 — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Tân Hưng
Mục 45
970.000
Đường TLT 60 — Đường TLT 55 — Đường TLT 57
Mục 174
530.000
Đường TLT 46 — Đường TLT 29 — Khu bãi rác QH (đường TLT 64)
Mục 161
530.000
Đường TPT 1 — Đường TPT 4 — TLT 21
Mục 54
970.000
Đường TLT 9 — Đường TLT 6 — Đường TLT 10
Mục 120
780.000
Đường TLT 25 — Đường TLT 22 — Đường TLT 24
Mục 139
780.000
Đường TPT 46 — Đường TLT 34 — Đường TPT 4 (dọc đường ray)
Mục 99
650.000
Đường Bà Triệu — Đường Hai Bà Trưng — Đường Nguyễn Du
Mục 17
4.100.000
Đường TPT 12 — Đường TPT 1 — Xóm (nhà ông Phạm Sáu), đến nghĩa địa
Mục 66
690.000
Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba Sóc Bế (đường TP T1) — Hết ranh đất Cây xăng Thạnh Phú
Mục 41
5.300.000
Đường PTT 22 (Nguyễn Thái Học nối dài) — Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 2 (Ngã ba ông Dân) — Ngã ba cuối đất nhà bà Long
Mục 31
2.800.000
Đường TLT 40 — Đường TLT 2 — Đường TLT 16
Mục 156
650.000
Đường TLT 26 — Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ) — Đường TLT 5
Mục 140
810.000
Đường vào nhà máy xi măng — Đường Quốc lộ 13 — Suối
Mục 47
1.100.000
Đường TLT 37 — Đường TLT 2 — Đường TPT 5
Mục 153
650.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 190
410.000
Đường TLT 38 — Đường TLT 37 — Cuối tuyến
Mục 154
650.000
Đường Nguyễn Du — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nơ Trang Long
Mục 9
7.300.000
Đường TLT 47 — Đường TLT 5 — Đường TLT 46
Mục 162
610.000
Đường TLT 12 — Đường ĐT 757 — Đường TLT 13
Mục 123
780.000
Đường TPT 51 — Đường TPT 49 — Đường TPT 39
Mục 104
690.000
Đường TLT 66 — Đường băng tải — Hết tuyến (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 72)
Mục 177
650.000
Đường TPT 2 — Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú — Cuối đường nâng cấp mở rộng
Mục 55
4.100.000
Đường bê tông nằm trên ray xe lửa — Đường Trần Hưng Đạo — Đường PTT 4
Mục 33
1.200.000
Đường TPT 4 — Đường TPT 1 — Đường TPT 12
Mục 57
970.000
Đường PTT 11 — Đường Nơ Trang Long — Nguyễn Du
Mục 30
1.200.000
Đường TPT 32 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 31
Mục 85
970.000
Đường TPT 11 — Đường TPT 4 — Lô cao su (nhà ông Huỳnh Thái), đường TPT 22
Mục 65
690.000
Đường TLT 52 — Đường TLT 36 — Suối Tà Nùng
Mục 166
610.000
Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du
Mục 8
8.900.000
Các tuyến đường rộng từ 07m trở lên
Mục 184
970.000
Đường Nơ Trang Long — Đường ray xe lửa — Đường Nguyễn Thái Học
Mục 14
1.700.000
Đường TPT 27 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 3
Mục 80
970.000
Đường TLT 58 — Đường TLT 55 lô cao su — Đường TLT 59
Mục 172
530.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường Lý Thường Kiệt — Đường Hai Bà Trưng
Mục 6
11.200.000
Đường Nguyễn Thái Học — Đường Nguyễn Huệ — Đường TPT 18
Mục 22
2.650.000
Đường TPT 26 — Đường Quốc lộ 13 — Hết đường nhựa (ngã ba nhà bà Tâm)
Mục 79
970.000
Đường TPT 14 — Đường TPT 1 — Đường TPT 15
Mục 68
810.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất Nông Trường Xa Cam — Đường TLT 3
Mục 43
4.200.000
Đường TPT 8 — Đường TPT 5 — Đường TPT 12
Mục 62
690.000
Đường TPT 16 — Đường TPT18 (chùa Chưởng Phước) — Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20
Mục 70
690.000
Đường TLT 29 — Đường TLT 5 — Đường TLT 31
Mục 145
650.000
Đường TLT 41 — Đường ĐT 757 — Đường TLT 6
Mục 157
650.000
Đường TLT 3 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 20
Mục 111
1.200.000
Đường TLT 11 — Đường TLT 1 — Đường ray xe lửa
Mục 122
780.000
Đường TPT 29 — Đường Quốc lộ 13 — Xóm (nhà ông Lê Xuân Đạo), ranh phường An Lộc
Mục 82
970.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du (mũi dùi) — Đường Nguyễn Thái Học
Mục 4
10.000.000
Khu dân cư Ngọc Điền Phát — Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường còn lại)
Mục 52
2.900.000
Đường TLT 2 — Đường TLT 34 — Đường ĐT 757
Mục 110
970.000
Đường Nguyễn Du — Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Huệ
Mục 10
5.600.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất nhà ông Tuyến Nhật — Đường TLT 18
Mục 36
5.700.000
Đường TLT 73 — Đường TLT 32 — Đường TPT 2
Mục 183
530.000
Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Du — Đường ray xe lửa
Mục 16
3.600.000
Đường TPT 53 — Đường TPT 33 — Đường TPT 29
Mục 106
810.000
Đường TPT 3 — Cầu cây Sung — Đường TPT 27
Mục 56
690.000
Đường TPT 31 — Đường TPT 32 — Đường TPT 30 (Suối)
Mục 84
810.000
Đường TLT 68 — Đường TLT 67 — Đường TLT 45
Mục 179
530.000
Đường PTT 8 — Đường ĐT 758 — Đường PTT 7
Mục 27
1.200.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Thái Học — Ngã ba Sóc Bế (đường TP T1)
Mục 40
7.300.000
Đường TLT 24 — Đường TLT 23 — Đường TLT 22
Mục 138
780.000
Đường TLT 32 — Đường TLT 31
Mục 148
650.000
Đường TLT 57 — Đường TLT 55 — Ranh xã Lộc Thành
Mục 171
530.000
Đường TPT 10 — Đường TPT 5 — Đường TPT 8
Mục 64
690.000
Đường bê tông — Đường Nguyễn Du (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 5) — Đường ray xe lửa
Mục 34
1.200.000
Đường vùng đệm nhà máy xi măng Bình Phước — Toàn tuyến
Mục 49
1.100.000
Đường TLT 28 — Đường TLT 27 — Đường TLT 5
Mục 144
780.000
Đường PTT 10 — Đường Trần Hưng Đạo — Cuối đường
Mục 29
1.200.000
Đường TPT 21 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 18
Mục 75
810.000
Đường TLT 27 — Đường TLT 28 — Đường TLT 43
Mục 142
970.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Hùng Vương — Đường Hồ Xuân Hương
Mục 2
16.200.000
Đường TPT 38 — Đường TPT 26 — Đường TPT 48
Mục 92
810.000
Đường Hồ Tùng Mậu (Đường PTT 6 cũ) — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Bà Triệu
Mục 21
3.100.000
Đường TPT 37 — Đường TPT 1 — Đường TPT 12
Mục 91
690.000
Đường TLT 30 — Đường TLT 5
Mục 146
650.000
Khu dân cư Khang Minh Quân — Các tuyến đường trong khu dân cư Khang Minh Quân (đường còn lại)
Mục 50
2.900.000
Đường PTT 7 — Giáp lô cao su Nhà Nước — Hết thửa đất số 36, tờ bản đồ số 07
Mục 26
1.200.000
Đường TPT 49 — Đập Suối Trâu (ranh phường An Lộc (cũ)) — Đường TPT 2
Mục 102
650.000
Đường TLT 6 — Đường Quốc lộ 13 — Đường ĐT 757
Mục 117
780.000
Đường TPT 20 — Đường TPT 18 — Đường TPT 22
Mục 74
690.000
Khu dân cư Khang Minh Quân — Các tuyến đường trong khu dân cư (Đường trục chính trừ tuyến Đường vào nhà máy xi măng)
Mục 49
3.600.000
Đường TLT 23 — Đường Nhà máy xi măng — Đường TLT 22
Mục 137
780.000
Đường TLT 5 — Đường TLT 29 — Ranh vùng đệm (đường vào nhà máy xi măng)
Mục 116
1.100.000
Đường TLT 49 — Đường TLT 73 — Đường TLT 51
Mục 163
530.000
Đường TLT 21 — Đường TLT 20 — Đường TLT 3
Mục 134
970.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Hùng Vương
Mục 1
20.500.000
Đường TPT 48 — Đường TL T30 — Đường TLT30
Mục 101
810.000
Đường TLT 16 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 17
Mục 128
890.000
Đường TLT 45 — Đường TLT 46 — Đường TPT 2
Mục 160
530.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất Cây xăng Thạnh Phú — Hết ranh đất Nông Trường Xa Cam
Mục 42
6.100.000
Đường TLT 69 — Đường TLT 5 — Đường TLT 27
Mục 180
650.000
Đường TLT 15 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 13
Mục 126
890.000
Đường TPT 17 — Đường TPT 15 — Đường Quốc lộ 13
Mục 71
970.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 5
16.200.000
Đường Hai Bà Trưng — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Bà Triệu
Mục 18
1.900.000
Đường TLT 59 — Lô cao su (hết thửa đất số 207, tờ bản đồ số 41) — Lô cao su (hết thửa đồ số 51, Tờ bản đồ số 41)
Mục 173
530.000
Đường TPT 13 — Đường TPT 4 — Đường TPT 11
Mục 67
810.000
Đường TLT 3 — Đường TLT 21 — Xóm (đường TPT 1)
Mục 113
970.000
Đường tổ 2 KP Phú Xuân — Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Du
Mục 32
1.700.000
Các tuyến đường bê tông từ 3,5m đến dưới 07m (theo bản đồ chính quy)
Mục 187
810.000
Đường TPT 40 — Đường TPT 35 — Đường TPT 2
Mục 94
810.000
Đường PTT 9 — Đường ĐT 758 — Cuối đường
Mục 28
810.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường vào nhà máy xi măng — Giáp ranh xã Lộc Thành
Mục 39
1.900.000
Đường TPT 44 — Đường TPT 20 — Đường TPT 19
Mục 98
690.000
Đường TPT 15 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 1
Mục 69
970.000
Đường ĐT 758 — Đường Hai Bà Trưng — Ranh giới xã Tân Lợi
Mục 7
4.100.000
Đường TLT 10 — Đường TLT 6 — Đường TLT 11
Mục 121
780.000
Đường TLT 36 — Đường TLT 2 — Đường TPT 4
Mục 152
650.000
Đường TLT 2 — Đường Quốc lộ 13 — Đường ray xe lửa
Mục 108
1.300.000
Đường TPT 42 — Trường cấp 2 — Lô cao su
Mục 96
810.000
Các đường nội bộ trong khu phố, khu phố thuộc phường Phú Thịnh (cũ) (nay là khu phố: Phú Hòa, Phú Thuận, Phú Hưng, Phú Xuân) không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi mới theo các lô cao su
Mục 186
730.000
Đường TPT 35 — Đường TPT 34 — Đường TPT 39 (Suối)
Mục 89
690.000
Đường TLT 22 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 23
Mục 135
810.000
Đường TLT 18 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 17
Mục 131
890.000
Đường TPT 18 — Đường TPT 1 — Đường Nguyễn Thái Học
Mục 72
810.000
Đường TPT 34 — Đường TPT 27 — Đường TPT 35
Mục 88
690.000
Đường TLT 51 — Đường TLT 31 — Đường TLT 49 (nông trường cao su)
Mục 165
610.000
Đường TLT 64 — Đường Nhà máy xi măng — Hết tuyến (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57)
Mục 175
530.000
Đường TPT 41 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 42
Mục 95
970.000
Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ còn lại
Mục 189
570.000
Đường TLT 3 — Đường TLT 20 — Đường TLT 21
Mục 112
970.000
Đường TLT 20 — Đường TLT 2 — Đường TLT 3
Mục 133
970.000
Đường TLT 56 — Đường TLT 55 — Đường TLT 57
Mục 170
530.000
Đường TLT 43 — Đường Nhà máy xi măng — Đường TLT 27
Mục 159
650.000
Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ) — Đường Quốc lộ 13
Mục 114
970.000
Đường TPT 24 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 23
Mục 77
970.000
Đường Lý Thường Kiệt — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Chu Văn An
Mục 13
8.300.000
Đường TPT 39 — Đường TPT 35 — Đường TPT 49
Mục 93
690.000
Đường TLT 13 — Đường TLT 15 — Đường TLT 1
Mục 124
780.000
Đường TPT 50 — Đường TPT 48 — Đường Quốc lộ 13
Mục 103
970.000
Đường TLT 14 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 12
Mục 125
890.000
Đường TLT 8 — Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 10 — Đường TLT 6
Mục 119
780.000
Đường TLT 22 — Đường TLT 23 — Cuối tuyến (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 47)
Mục 136
780.000
Đường bao quanh chợ — Toàn tuyến
Mục 46
5.700.000
Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du
Mục 15
5.600.000
Đường TPT 6 — Đường TPT 7 — Đường TPT 4
Mục 60
690.000
Đường TLT 1 — Đường TLT 2 — Đường ĐT 757
Mục 107
780.000
Khu dân cư Ngọc Điền Phát — Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường trục chính)
Mục 51
3.600.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 3 — Hết ranh đất nhà ông Tuyến Nhật
Mục 35
4.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (17 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường TLT 27 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 28
Mục 141
730.000
Đường TPT 36 — Đường TPT 3 — Đường TPT 35
Mục 90
410.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 3 — Hết ranh đất nhà ông Tuyến Nhật
Mục 35
2.400.000
Khu dân cư Ngọc Điền Phát — Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường trục chính)
Mục 51
2.100.000
Đường TLT 1 — Đường TLT 2 — Đường ĐT 757
Mục 107
470.000
Đường TPT 6 — Đường TPT 7 — Đường TPT 4
Mục 60
410.000
Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du
Mục 15
3.400.000
Đường bao quanh chợ — Toàn tuyến
Mục 46
3.400.000
Đường TLT 22 — Đường TLT 23 — Cuối tuyến (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 47)
Mục 136
470.000
Đường TLT 8 — Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 10 — Đường TLT 6
Mục 119
470.000
Đường TLT 14 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TLT 12
Mục 125
530.000
Đường TPT 50 — Đường TPT 48 — Đường Quốc lộ 13
Mục 103
580.000
Đường TLT 13 — Đường TLT 15 — Đường TLT 1
Mục 124
470.000
Đường TPT 39 — Đường TPT 35 — Đường TPT 49
Mục 93
410.000
Đường Lý Thường Kiệt — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Chu Văn An
Mục 13
5.000.000
Đường TPT 24 — Đường Quốc lộ 13 — Đường TPT 23
Mục 77
580.000
Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ) — Đường Quốc lộ 13
Mục 114
580.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.