Bảng giá đất Xã Ea M’Droh, Đắk Lắk từ 01/01/2026

186 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea M’Droh3.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá), đoạn Ngã ba trung tâm xã đến Đường đi xã Cư M'gar +500m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 64
88.00068.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 64
44.00040.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng)UBND xã +800m đến các phía
Mục 19
180.00090.000
Khu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh
Mục 21
112.000
Khu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3
Mục 19
144.000
Khu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình
Mục 20
128.000
Khu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng
Mục 18
152.000
Khu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung
Mục 22
96.000
Khu vực chợ (Quảng hiệp cũ)Các lô đất trong khu vực chợ
Mục 15
720.000396.000288.000180.000
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01
Mục 23
1.400.000
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét
Mục 23
1.000.000
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch)
Mục 23
1.400.000
Tuyến đường Vành đaiĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m
Mục 11
240.000132.00096.000
Tuyến đường Vành đaiHướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)
Mục 11
180.000100.000
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'garNgã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy)
Mục 9
260.000130.000104.000
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea NuôlĐường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ)
Mục 10
400.000200.000160.000
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea WerĐường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000m
Mục 8
380.000208.000152.00096.000
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea WerĐường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer
Mục 8
340.000188.000136.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m
Mục 7
800.000440.000320.000200.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ)
Mục 7
192.000104.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtNgã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m
Mục 7
1.120.000616.000448.000280.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtNgã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700m
Mục 7
400.000200.000160.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtNgã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200m
Mục 7
400.000220.000160.000100.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Mục 7
224.000112.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Mục 7
480.000264.000192.000120.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m
Mục 7
300.000164.000120.000
Đường vào Trường Ngô Gia TựĐường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia Tự
Mục 18
320.000160.000128.000
Đường vào khu dân cư thôn Hiệp LợiNgã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt)
Mục 13
216.000120.000
Đường vào mỏ đá An NguyênNgã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450m
Mục 12
156.000
Đường vào mỏ đá An NguyênĐường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết)
Mục 12
140.00070.00056.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar
Mục 1
880.000484.000352.000220.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Mục 1
340.000188.000136.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m
Mục 1
1.200.000660.000480.000300.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất)
Mục 1
720.000396.000288.000180.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m
Mục 1
1.440.000792.000576.000360.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m
Mục 1
1.200.000660.000480.000300.000
Đường xã Ea M'Droh 02Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m
Mục 2
540.000296.000216.000136.000
Đường xã Ea M'Droh 02Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ)
Mục 2
420.000232.000168.000104.000
Đường xã Ea M'Droh 03Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B)
Mục 3
540.000270.000216.000112.000
Đường xã Ea M'Droh 04Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ)
Mục 4
540.000270.000216.000
Đường xã Ea M'Droh 05Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m
Mục 5
340.000188.000136.000
Đường xã Ea M'Droh 05Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ)
Mục 5
160.00080.00064.000
Đường xã Ea M'Droh 05Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung
Mục 5
280.000156.000112.000
Đường xã Ea M'Droh 06Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A)
Mục 6
328.000180.000132.000
Đường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ)Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Mục 16
1.000.000500.000400.000100.000
Đường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ)Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ)
Mục 17
960.000480.000384.000
Đường đi thôn 8Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đai
Mục 14
240.000132.00096.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 64
39.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng)UBND xã +800m đến các phía
Mục 19
450.000225.000
Khu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh
Mục 21
280.000
Khu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3
Mục 19
360.000
Khu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình
Mục 20
320.000
Khu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng
Mục 18
380.000
Khu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung
Mục 22
240.000
Khu vực chợ (Quảng hiệp cũ)Các lô đất trong khu vực chợ
Mục 15
1.800.000990.000720.000450.000
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01
Mục 23
3.500.000
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét
Mục 23
2.500.000
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch)
Mục 23
3.500.000
Tuyến đường Vành đaiĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m
Mục 11
600.000330.000240.000
Tuyến đường Vành đaiHướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)
Mục 11
450.000250.000
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'garNgã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy)
Mục 9
650.000325.000260.000
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea NuôlĐường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ)
Mục 10
1.000.000500.000400.000
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea WerĐường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000m
Mục 8
950.000520.000380.000240.000
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea WerĐường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer
Mục 8
850.000470.000340.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Mục 7
560.000280.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Mục 7
1.200.000660.000480.000300.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ)
Mục 7
480.000260.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtNgã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700m
Mục 7
1.000.000500.000400.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m
Mục 7
2.000.0001.100.000800.000500.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtNgã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m
Mục 7
2.800.0001.540.0001.120.000700.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m
Mục 7
750.000410.000300.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtNgã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200m
Mục 7
1.000.000550.000400.000250.000
Đường vào Trường Ngô Gia TựĐường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia Tự
Mục 18
800.000400.000320.000
Đường vào khu dân cư thôn Hiệp LợiNgã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt)
Mục 13
540.000300.000
Đường vào mỏ đá An NguyênNgã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450m
Mục 12
390.000
Đường vào mỏ đá An NguyênĐường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết)
Mục 12
350.000175.000140.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m
Mục 1
3.000.0001.650.0001.200.000750.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Mục 1
850.000470.000340.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar
Mục 1
2.200.0001.210.000880.000550.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m
Mục 1
3.600.0001.980.0001.440.000900.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m
Mục 1
3.000.0001.650.0001.200.000750.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất)
Mục 1
1.800.000990.000720.000450.000
Đường xã Ea M'Droh 02Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m
Mục 2
1.350.000740.000540.000340.000
Đường xã Ea M'Droh 02Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ)
Mục 2
1.050.000580.000420.000260.000
Đường xã Ea M'Droh 03Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B)
Mục 3
1.350.000675.000540.000280.000
Đường xã Ea M'Droh 04Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ)
Mục 4
1.350.000675.000540.000
Đường xã Ea M'Droh 05Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung
Mục 5
700.000390.000280.000
Đường xã Ea M'Droh 05Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ)
Mục 5
400.000200.000160.000
Đường xã Ea M'Droh 05Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m
Mục 5
850.000470.000340.000
Đường xã Ea M'Droh 06Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A)
Mục 6
820.000450.000330.000
Đường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ)Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Mục 16
2.500.0001.250.0001.000.000250.000
Đường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ)Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ)
Mục 17
2.400.0001.200.000960.000
Đường đi thôn 8Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đai
Mục 14
600.000330.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 64
26.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng)UBND xã +800m đến các phía
Mục 19
180.00090.000
Khu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh
Mục 21
112.000
Khu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3
Mục 19
144.000
Khu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình
Mục 20
128.000
Khu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng
Mục 18
152.000
Khu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung
Mục 22
96.000
Khu vực chợ (Quảng hiệp cũ)Các lô đất trong khu vực chợ
Mục 15
720.000396.000288.000180.000
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch)
Mục 23
1.400.000
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01
Mục 23
1.400.000
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét
Mục 23
1.000.000
Tuyến đường Vành đaiĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m
Mục 11
240.000132.00096.000
Tuyến đường Vành đaiHướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)
Mục 11
180.000100.000
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'garNgã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy)
Mục 9
260.000130.000104.000
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea NuôlĐường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ)
Mục 10
400.000200.000160.000
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea WerĐường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000m
Mục 8
380.000208.000152.00096.000
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea WerĐường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer
Mục 8
340.000188.000136.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m
Mục 7
800.000440.000320.000200.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ)
Mục 7
192.000104.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtNgã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200m
Mục 7
400.000220.000160.000100.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Mục 7
224.000112.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Mục 7
480.000264.000192.000120.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtNgã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m
Mục 7
1.120.000616.000448.000280.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtNgã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700m
Mục 7
400.000200.000160.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m
Mục 7
300.000164.000120.000
Đường vào Trường Ngô Gia TựĐường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia Tự
Mục 18
320.000160.000128.000
Đường vào khu dân cư thôn Hiệp LợiNgã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt)
Mục 13
216.000120.000
Đường vào mỏ đá An NguyênĐường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết)
Mục 12
140.00070.00056.000
Đường vào mỏ đá An NguyênNgã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450m
Mục 12
156.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar
Mục 1
880.000484.000352.000220.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m
Mục 1
1.200.000660.000480.000300.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất)
Mục 1
720.000396.000288.000180.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m
Mục 1
1.440.000792.000576.000360.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m
Mục 1
1.200.000660.000480.000300.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Mục 1
340.000188.000136.000
Đường xã Ea M'Droh 02Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m
Mục 2
540.000296.000216.000136.000
Đường xã Ea M'Droh 02Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ)
Mục 2
420.000232.000168.000104.000
Đường xã Ea M'Droh 03Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B)
Mục 3
540.000270.000216.000112.000
Đường xã Ea M'Droh 04Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ)
Mục 4
540.000270.000216.000
Đường xã Ea M'Droh 05Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ)
Mục 5
160.00080.00064.000
Đường xã Ea M'Droh 05Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung
Mục 5
280.000156.000112.000
Đường xã Ea M'Droh 05Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m
Mục 5
340.000188.000136.000
Đường xã Ea M'Droh 06Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A)
Mục 6
328.000180.000132.000
Đường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ)Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Mục 16
1.000.000500.000400.000100.000
Đường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ)Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ)
Mục 17
960.000480.000384.000
Đường đi thôn 8Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đai
Mục 14
240.000132.00096.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng)UBND xã +800m đến các phía
Mục 19
180.00090.000
Khu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh
Mục 21
112.000
Khu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3
Mục 19
144.000
Khu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình
Mục 20
128.000
Khu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng
Mục 18
152.000
Khu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung
Mục 22
96.000
Khu vực chợ (Quảng hiệp cũ)Các lô đất trong khu vực chợ
Mục 15
720.000396.000288.000180.000
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch)
Mục 23
1.400.000
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét
Mục 23
1.000.000
Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ)Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01
Mục 23
1.400.000
Tuyến đường Vành đaiĐường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m
Mục 11
240.000132.00096.000
Tuyến đường Vành đaiHướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)
Mục 11
180.000100.000
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'garNgã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy)
Mục 9
260.000130.000104.000
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea NuôlĐường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ)
Mục 10
400.000200.000160.000
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea WerĐường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000m
Mục 8
380.000208.000152.00096.000
Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea WerĐường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer
Mục 8
340.000188.000136.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtNgã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700m
Mục 7
400.000200.000160.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Mục 7
480.000264.000192.000120.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m
Mục 7
300.000164.000120.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtNgã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200m
Mục 7
400.000220.000160.000100.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m
Mục 7
800.000440.000320.000200.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Mục 7
224.000112.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtĐường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ)
Mục 7
192.000104.000
Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea KiếtNgã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m
Mục 7
1.120.000616.000448.000280.000
Đường vào Trường Ngô Gia TựĐường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia Tự
Mục 18
320.000160.000128.000
Đường vào khu dân cư thôn Hiệp LợiNgã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt)
Mục 13
216.000120.000
Đường vào mỏ đá An NguyênNgã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450m
Mục 12
156.000
Đường vào mỏ đá An NguyênĐường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết)
Mục 12
140.00070.00056.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m
Mục 1
1.440.000792.000576.000360.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Mục 1
340.000188.000136.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m
Mục 1
1.200.000660.000480.000300.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m
Mục 1
1.200.000660.000480.000300.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất)
Mục 1
720.000396.000288.000180.000
Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá)Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar
Mục 1
880.000484.000352.000220.000
Đường xã Ea M'Droh 02Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ)
Mục 2
420.000232.000168.000104.000
Đường xã Ea M'Droh 02Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m
Mục 2
540.000296.000216.000136.000
Đường xã Ea M'Droh 03Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B)
Mục 3
540.000270.000216.000112.000
Đường xã Ea M'Droh 04Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ)
Mục 4
540.000270.000216.000
Đường xã Ea M'Droh 05Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung
Mục 5
280.000156.000112.000
Đường xã Ea M'Droh 05Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ)
Mục 5
160.00080.00064.000
Đường xã Ea M'Droh 05Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m
Mục 5
340.000188.000136.000
Đường xã Ea M'Droh 06Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A)
Mục 6
328.000180.000132.000
Đường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ)Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết
Mục 16
1.000.000500.000400.000100.000
Đường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ)Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ)
Mục 17
960.000480.000384.000
Đường đi thôn 8Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đai
Mục 14
240.000132.00096.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 64
55.00045.00042.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 64
80.00062.00051.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.