Bảng giá đất Xã Ea M’Droh, Đắk Lắk từ 01/01/2026
186 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea M’Droh là 3.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá), đoạn Ngã ba trung tâm xã đến Đường đi xã Cư M'gar +500m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 64 | 88.000 | 68.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 64 | 44.000 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng) | UBND xã +800m đến các phía Mục 19 | 180.000 | 90.000 | ||
| Khu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh | Mục 21 | 112.000 | |||
| Khu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3 | Mục 19 | 144.000 | |||
| Khu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình | Mục 20 | 128.000 | |||
| Khu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng | Mục 18 | 152.000 | |||
| Khu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung | Mục 22 | 96.000 | |||
| Khu vực chợ (Quảng hiệp cũ) | Các lô đất trong khu vực chợ Mục 15 | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 180.000 |
| Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) | Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 Mục 23 | 1.400.000 | |||
| Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) | Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét Mục 23 | 1.000.000 | |||
| Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) | Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) Mục 23 | 1.400.000 | |||
| Tuyến đường Vành đai | Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m Mục 11 | 240.000 | 132.000 | 96.000 | |
| Tuyến đường Vành đai | Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) Mục 11 | 180.000 | 100.000 | ||
| Đường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'gar | Ngã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy) Mục 9 | 260.000 | 130.000 | 104.000 | |
| Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Nuôl | Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ) Mục 10 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer | Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000m Mục 8 | 380.000 | 208.000 | 152.000 | 96.000 |
| Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer | Đường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer Mục 8 | 340.000 | 188.000 | 136.000 | |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m Mục 7 | 800.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Đường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ) Mục 7 | 192.000 | 104.000 | ||
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m Mục 7 | 1.120.000 | 616.000 | 448.000 | 280.000 |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700m Mục 7 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200m Mục 7 | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Đường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết Mục 7 | 224.000 | 112.000 | ||
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Mục 7 | 480.000 | 264.000 | 192.000 | 120.000 |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m Mục 7 | 300.000 | 164.000 | 120.000 | |
| Đường vào Trường Ngô Gia Tự | Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia Tự Mục 18 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | |
| Đường vào khu dân cư thôn Hiệp Lợi | Ngã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt) Mục 13 | 216.000 | 120.000 | ||
| Đường vào mỏ đá An Nguyên | Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450m Mục 12 | 156.000 | |||
| Đường vào mỏ đá An Nguyên | Đường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết) Mục 12 | 140.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar Mục 1 | 880.000 | 484.000 | 352.000 | 220.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết Mục 1 | 340.000 | 188.000 | 136.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m Mục 1 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) Mục 1 | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 180.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m Mục 1 | 1.440.000 | 792.000 | 576.000 | 360.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m Mục 1 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 02 | Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m Mục 2 | 540.000 | 296.000 | 216.000 | 136.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 02 | Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ) Mục 2 | 420.000 | 232.000 | 168.000 | 104.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 03 | Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B) Mục 3 | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 112.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 04 | Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ) Mục 4 | 540.000 | 270.000 | 216.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 05 | Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m Mục 5 | 340.000 | 188.000 | 136.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 05 | Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ) Mục 5 | 160.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 05 | Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung Mục 5 | 280.000 | 156.000 | 112.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 06 | Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A) Mục 6 | 328.000 | 180.000 | 132.000 | |
| Đường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ) | Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Mục 16 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 100.000 |
| Đường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ) | Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ) Mục 17 | 960.000 | 480.000 | 384.000 | |
| Đường đi thôn 8 | Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đai Mục 14 | 240.000 | 132.000 | 96.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 64 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng) | UBND xã +800m đến các phía Mục 19 | 450.000 | 225.000 | ||
| Khu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh | Mục 21 | 280.000 | |||
| Khu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3 | Mục 19 | 360.000 | |||
| Khu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình | Mục 20 | 320.000 | |||
| Khu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng | Mục 18 | 380.000 | |||
| Khu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung | Mục 22 | 240.000 | |||
| Khu vực chợ (Quảng hiệp cũ) | Các lô đất trong khu vực chợ Mục 15 | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 | 450.000 |
| Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) | Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 Mục 23 | 3.500.000 | |||
| Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) | Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét Mục 23 | 2.500.000 | |||
| Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) | Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) Mục 23 | 3.500.000 | |||
| Tuyến đường Vành đai | Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m Mục 11 | 600.000 | 330.000 | 240.000 | |
| Tuyến đường Vành đai | Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) Mục 11 | 450.000 | 250.000 | ||
| Đường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'gar | Ngã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy) Mục 9 | 650.000 | 325.000 | 260.000 | |
| Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Nuôl | Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ) Mục 10 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer | Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000m Mục 8 | 950.000 | 520.000 | 380.000 | 240.000 |
| Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer | Đường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer Mục 8 | 850.000 | 470.000 | 340.000 | |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Đường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết Mục 7 | 560.000 | 280.000 | ||
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Mục 7 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Đường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ) Mục 7 | 480.000 | 260.000 | ||
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700m Mục 7 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m Mục 7 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m Mục 7 | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 700.000 |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m Mục 7 | 750.000 | 410.000 | 300.000 | |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200m Mục 7 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường vào Trường Ngô Gia Tự | Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia Tự Mục 18 | 800.000 | 400.000 | 320.000 | |
| Đường vào khu dân cư thôn Hiệp Lợi | Ngã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt) Mục 13 | 540.000 | 300.000 | ||
| Đường vào mỏ đá An Nguyên | Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450m Mục 12 | 390.000 | |||
| Đường vào mỏ đá An Nguyên | Đường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết) Mục 12 | 350.000 | 175.000 | 140.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m Mục 1 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết Mục 1 | 850.000 | 470.000 | 340.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar Mục 1 | 2.200.000 | 1.210.000 | 880.000 | 550.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m Mục 1 | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m Mục 1 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) Mục 1 | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 | 450.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 02 | Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m Mục 2 | 1.350.000 | 740.000 | 540.000 | 340.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 02 | Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ) Mục 2 | 1.050.000 | 580.000 | 420.000 | 260.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 03 | Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B) Mục 3 | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 280.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 04 | Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ) Mục 4 | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 05 | Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung Mục 5 | 700.000 | 390.000 | 280.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 05 | Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ) Mục 5 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 05 | Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m Mục 5 | 850.000 | 470.000 | 340.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 06 | Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A) Mục 6 | 820.000 | 450.000 | 330.000 | |
| Đường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ) | Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Mục 16 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 250.000 |
| Đường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ) | Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ) Mục 17 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | |
| Đường đi thôn 8 | Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đai Mục 14 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 64 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng) | UBND xã +800m đến các phía Mục 19 | 180.000 | 90.000 | ||
| Khu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh | Mục 21 | 112.000 | |||
| Khu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3 | Mục 19 | 144.000 | |||
| Khu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình | Mục 20 | 128.000 | |||
| Khu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng | Mục 18 | 152.000 | |||
| Khu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung | Mục 22 | 96.000 | |||
| Khu vực chợ (Quảng hiệp cũ) | Các lô đất trong khu vực chợ Mục 15 | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 180.000 |
| Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) | Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) Mục 23 | 1.400.000 | |||
| Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) | Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 Mục 23 | 1.400.000 | |||
| Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) | Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét Mục 23 | 1.000.000 | |||
| Tuyến đường Vành đai | Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m Mục 11 | 240.000 | 132.000 | 96.000 | |
| Tuyến đường Vành đai | Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) Mục 11 | 180.000 | 100.000 | ||
| Đường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'gar | Ngã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy) Mục 9 | 260.000 | 130.000 | 104.000 | |
| Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Nuôl | Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ) Mục 10 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer | Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000m Mục 8 | 380.000 | 208.000 | 152.000 | 96.000 |
| Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer | Đường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer Mục 8 | 340.000 | 188.000 | 136.000 | |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m Mục 7 | 800.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Đường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ) Mục 7 | 192.000 | 104.000 | ||
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200m Mục 7 | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Đường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết Mục 7 | 224.000 | 112.000 | ||
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Mục 7 | 480.000 | 264.000 | 192.000 | 120.000 |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m Mục 7 | 1.120.000 | 616.000 | 448.000 | 280.000 |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700m Mục 7 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m Mục 7 | 300.000 | 164.000 | 120.000 | |
| Đường vào Trường Ngô Gia Tự | Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia Tự Mục 18 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | |
| Đường vào khu dân cư thôn Hiệp Lợi | Ngã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt) Mục 13 | 216.000 | 120.000 | ||
| Đường vào mỏ đá An Nguyên | Đường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết) Mục 12 | 140.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Đường vào mỏ đá An Nguyên | Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450m Mục 12 | 156.000 | |||
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar Mục 1 | 880.000 | 484.000 | 352.000 | 220.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m Mục 1 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) Mục 1 | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 180.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m Mục 1 | 1.440.000 | 792.000 | 576.000 | 360.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m Mục 1 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết Mục 1 | 340.000 | 188.000 | 136.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 02 | Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m Mục 2 | 540.000 | 296.000 | 216.000 | 136.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 02 | Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ) Mục 2 | 420.000 | 232.000 | 168.000 | 104.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 03 | Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B) Mục 3 | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 112.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 04 | Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ) Mục 4 | 540.000 | 270.000 | 216.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 05 | Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ) Mục 5 | 160.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 05 | Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung Mục 5 | 280.000 | 156.000 | 112.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 05 | Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m Mục 5 | 340.000 | 188.000 | 136.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 06 | Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A) Mục 6 | 328.000 | 180.000 | 132.000 | |
| Đường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ) | Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Mục 16 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 100.000 |
| Đường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ) | Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ) Mục 17 | 960.000 | 480.000 | 384.000 | |
| Đường đi thôn 8 | Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đai Mục 14 | 240.000 | 132.000 | 96.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng) | UBND xã +800m đến các phía Mục 19 | 180.000 | 90.000 | ||
| Khu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh | Mục 21 | 112.000 | |||
| Khu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3 | Mục 19 | 144.000 | |||
| Khu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình | Mục 20 | 128.000 | |||
| Khu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng | Mục 18 | 152.000 | |||
| Khu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung | Mục 22 | 96.000 | |||
| Khu vực chợ (Quảng hiệp cũ) | Các lô đất trong khu vực chợ Mục 15 | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 180.000 |
| Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) | Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) Mục 23 | 1.400.000 | |||
| Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) | Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét Mục 23 | 1.000.000 | |||
| Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) | Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 Mục 23 | 1.400.000 | |||
| Tuyến đường Vành đai | Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m Mục 11 | 240.000 | 132.000 | 96.000 | |
| Tuyến đường Vành đai | Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) Mục 11 | 180.000 | 100.000 | ||
| Đường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'gar | Ngã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy) Mục 9 | 260.000 | 130.000 | 104.000 | |
| Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Nuôl | Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ) Mục 10 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer | Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000m Mục 8 | 380.000 | 208.000 | 152.000 | 96.000 |
| Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer | Đường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer Mục 8 | 340.000 | 188.000 | 136.000 | |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700m Mục 7 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Mục 7 | 480.000 | 264.000 | 192.000 | 120.000 |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m Mục 7 | 300.000 | 164.000 | 120.000 | |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200m Mục 7 | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m Mục 7 | 800.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Đường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết Mục 7 | 224.000 | 112.000 | ||
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Đường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ) Mục 7 | 192.000 | 104.000 | ||
| Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết | Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m Mục 7 | 1.120.000 | 616.000 | 448.000 | 280.000 |
| Đường vào Trường Ngô Gia Tự | Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia Tự Mục 18 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | |
| Đường vào khu dân cư thôn Hiệp Lợi | Ngã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt) Mục 13 | 216.000 | 120.000 | ||
| Đường vào mỏ đá An Nguyên | Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450m Mục 12 | 156.000 | |||
| Đường vào mỏ đá An Nguyên | Đường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết) Mục 12 | 140.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m Mục 1 | 1.440.000 | 792.000 | 576.000 | 360.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết Mục 1 | 340.000 | 188.000 | 136.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m Mục 1 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m Mục 1 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 300.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) Mục 1 | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 180.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) | Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar Mục 1 | 880.000 | 484.000 | 352.000 | 220.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 02 | Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ) Mục 2 | 420.000 | 232.000 | 168.000 | 104.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 02 | Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m Mục 2 | 540.000 | 296.000 | 216.000 | 136.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 03 | Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B) Mục 3 | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 112.000 |
| Đường xã Ea M'Droh 04 | Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ) Mục 4 | 540.000 | 270.000 | 216.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 05 | Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung Mục 5 | 280.000 | 156.000 | 112.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 05 | Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ) Mục 5 | 160.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 05 | Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m Mục 5 | 340.000 | 188.000 | 136.000 | |
| Đường xã Ea M'Droh 06 | Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A) Mục 6 | 328.000 | 180.000 | 132.000 | |
| Đường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ) | Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Mục 16 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 100.000 |
| Đường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ) | Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ) Mục 17 | 960.000 | 480.000 | 384.000 | |
| Đường đi thôn 8 | Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đai Mục 14 | 240.000 | 132.000 | 96.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 64 | 55.000 | 45.000 | 42.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 64 | 80.000 | 62.000 | 51.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.