Bảng giá đất Xã Ea Kar, Đắk Lắk từ 01/01/2026

1377 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Kar23.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26), đoạn Hoàng Diệu đến Km 53 (đường phía Đông chợ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (175 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Lương Thế VinhNguyễn Văn Trỗi - Phạm Ngũ Lão
Mục 91
520.000312.000208.000156.000
Lạc Long QuânTrần Hưng Đạo - Trần Bình Trọng
Mục 84
1.040.000624.000416.000312.000
Mai Hắc ĐếLê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Mục 95
1.400.000980.000700.000
Mai Hắc ĐếĐinh Núp - Phan Bội Châu
Mục 95
800.000480.000320.000240.000
Mai Hắc ĐếNguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 95
2.268.0001.584.0001.132.000
Mạc Thị BưởiNgô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ
Mục 94
580.000348.000232.000176.000
Mạc Đĩnh ChiLê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Chí Thanh
Mục 93
1.000.000600.000400.000300.000
Mạc Đĩnh ChiNguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 93
1.200.000780.000580.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmNgô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ
Mục 98
540.000324.000216.000160.000
Nguyễn Chí ThanhNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Mục 99
660.000396.000264.000200.000
Nguyễn Chí ThanhMai Hắc Đế - Trần Phú
Mục 99
756.000452.000280.000
Nguyễn Chí ThanhNguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
Mục 99
720.000432.000288.000216.000
Nguyễn Công TrứĐinh Núp - Nguyễn Thị Định
Mục 100
440.000264.000176.000132.000
Nguyễn Công TrứLê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Mục 100
520.000312.000208.000156.000
Nguyễn DuTrần Quang Khải - Lê Đại Hành
Mục 101
480.000288.000192.000144.000
Nguyễn KhuyếnTrần Bình Trọng - Trần Hưng Đạo
Mục 102
520.000312.000208.000156.000
Nguyễn Thái HọcNgô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ
Mục 103
540.000324.000216.000160.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐinh Núp - Nguyễn Thị Định
Mục 105
600.000360.000240.000180.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 105
1.000.000600.000400.000300.000
Nguyễn Thị Minh KhaiLê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Mục 105
800.000480.000320.000240.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Thị Định - Tỉnh lộ 3 (Km 2)
Mục 105
440.000264.000176.000132.000
Nguyễn Thị ĐịnhNguyễn Trãi - Trần Phú
Mục 104
520.000312.000208.000156.000
Nguyễn Thị ĐịnhNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Mục 104
440.000264.000176.000132.000
Nguyễn Tri PhươngNguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Văn Cừ
Mục 107
620.000372.000248.000184.000
Nguyễn TrãiLê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Mục 106
1.800.0001.080.000720.000540.000
Nguyễn TrãiHai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 106
2.160.0001.512.0001.080.000
Nguyễn TrãiĐinh Núp - Nguyễn Thị Định
Mục 106
1.200.000780.000580.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)Mai Hắc Đế - Trần Phú
Mục 3
5.600.0003.360.0002.240.0001.680.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)Trần Phú - Lê Thánh Tông
Mục 3
4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)Trần Hưng Đạo - Hoàng Diệu
Mục 3
9.200.0005.520.0003.680.0002.760.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo
Mục 3
6.720.0004.032.0002.688.0002.016.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)Km 53 (đường phía Đông chợ) - Mai Hắc Đế
Mục 3
8.000.0004.800.0003.200.0002.400.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)Hoàng Diệu - Km 53 (đường phía Đông chợ)
Mục 3
9.520.0005.712.0003.808.0002.856.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)Lê Thánh Tông - Hết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em
Mục 3
3.920.0002.352.0001.568.0001.176.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)Hoàng Văn Thụ - Ngô Gia Tự
Mục 3
6.160.0003.696.0002.464.0001.840.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)Hết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em - Km 54+700 (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 104)
Mục 3
2.700.0001.880.0001.348.000800.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)Cầu 52 - Hoàng Văn Thụ
Mục 3
5.600.0003.360.0002.240.0001.680.000
Nguyễn Văn Cừ (vành đai cũ)Nguyễn Thái Học - Ngô Gia Tự
Mục 108
600.000360.000240.000180.000
Nguyễn Văn Cừ (vành đai cũ)Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Thái Học
Mục 108
580.000348.000232.000176.000
Nguyễn Văn TrỗiTrần Hưng Đạo - Lương Thế Vinh
Mục 109
600.000360.000240.000180.000
Ngô Gia TựPhạm Ngũ Lão - Trần Huy Liệu
Mục 96
1.400.000980.000700.000
Ngô Gia TựCống thoát nước ở phía Nam Nhà máy nước đá - Phạm Ngũ Lão
Mục 96
2.040.0001.428.0001.020.000
Ngô Gia TựNguyễn Tất Thành - Cống thoát nước ở phía Nam Nhà máy nước đá
Mục 96
2.800.0001.960.0001.400.000
Ngô Gia TựNguyễn Văn Cừ - Giáp đập Nông trường 720
Mục 96
800.000480.000320.000240.000
Ngô Gia TựTrần Huy Liệu - Nguyễn Văn Cừ
Mục 96
1.120.000672.000448.000336.000
Ngô QuyềnNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Mục 97
600.000360.000240.000184.000
Ngô QuyềnNguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
Mục 97
660.000396.000264.000200.000
Ngô QuyềnMai Hắc Đế - Trần Phú
Mục 97
720.000432.000288.000216.000
Phan Bội ChâuNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Mục 111
440.000264.000176.000132.000
Phan Bội ChâuMai Hắc Đế - Trần Phú
Mục 111
520.000312.000208.000156.000
Phan Bội ChâuNguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
Mục 111
480.000288.000192.000144.000
Phạm Ngũ LãoNgô Gia Tự - Trần Hưng Đạo
Mục 110
720.000432.000288.000216.000
Quang TrungLý Thường Kiệt - Km 0 + 350 (ngã ba đi đội 6, thôn 1A - xã Cư Ni)
Mục 112
3.900.0002.700.0001.948.000
Quang TrungKm 0 + 350 (ngã ba đi đội 6, thôn 1 A - xã Cư Ni) - Bà Triệu
Mục 112
2.980.0002.128.0001.520.000
Quang TrungNguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt
Mục 112
4.600.0003.200.0002.280.000
Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101)
Mục 2
880.000528.000352.000264.000
Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) - Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh
Mục 2
1.040.000624.000416.000312.000
Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Cầu 52
Mục 2
2.760.0001.656.0001.104.000828.000
Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc - Nghĩa trang liệt sĩ huyện
Mục 2
2.640.0001.584.0001.056.000792.000
Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc
Mục 2
1.440.000864.000576.000432.000
Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc - Nghĩa trang Liệt Sĩ
Mục 1
2.640.0001.584.0001.056.000792.000
Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)Ranh giới thửa đất số nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) - Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh
Mục 1
1.040.000624.000416.000312.000
Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Cầu 52
Mục 1
2.760.0001.656.0001.104.000828.000
Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101)
Mục 1
880.000528.000352.000264.000
Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc
Mục 1
1.440.000864.000576.000432.000
Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)Cổng trường Dân tộc nội trú - Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị
Mục 4
1.680.0001.008.000672.000504.000
Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn) - Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha
Mục 4
960.000576.000384.000288.000
Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha - Km 57
Mục 4
800.000480.000320.000240.000
Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)Km 57 - Ngã ba đường đi thôn 10
Mục 4
1.320.000792.000528.000396.000
Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn - Ranh giới Ea Kar - Ea Knốp
Mục 4
720.000432.000288.000216.000
Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)Ngã ba đường đi thôn 10 - Cổng trường Dân tộc nội trú
Mục 4
1.440.000864.000576.000432.000
Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị - Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn
Mục 4
1.080.000648.000432.000324.000
Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)Km 54+700 (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 104) - Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn)
Mục 4
1.840.0001.104.000736.000552.000
Trần Bình TrọngLạc Long Quân - Bà Triệu
Mục 115
920.000560.000400.000
Trần Huy LiệuTrần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự
Mục 117
720.000432.000288.000216.000
Trần Hưng ĐạoY Thuyên Ksơr - Trần Huy Liệu
Mục 116
2.240.0001.540.0001.100.000
Trần Hưng ĐạoNguyễn Tất Thành - Y Thuyên Ksơr
Mục 116
4.320.0003.024.0002.160.000
Trần Nhân TôngCao Bá Quát - Nguyễn Văn Cừ
Mục 118
600.000360.000240.000180.000
Trần PhúHết cây xăng Nam Tây Nguyên - Đường hẻm (hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Nhung - Lên)
Mục 119
600.000360.000240.000180.000
Trần PhúHết Km 1 - Hết cây xăng Nam Tây Nguyên
Mục 119
720.000432.000288.000216.000
Trần PhúLê Thị Hồng Gấm - Hồ Xuân Hương
Mục 119
2.440.0001.708.0001.220.000
Trần PhúHồ Xuân Hương - Hết Km 1
Mục 119
1.600.000960.000640.000480.000
Trần PhúNguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 119
3.240.0002.268.0001.620.000
Trần PhúĐường hẻm (Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Nhung - Lên) - Hết đường
Mục 119
640.000384.000256.000192.000
Trần Quang KhảiHết ranh giới đất hội trường thôn 4 - Lê Đại Hành
Mục 120
480.000288.000192.000144.000
Trần Quang KhảiTrần Phú - Hết ranh giới đất hội trường thôn 4
Mục 120
600.000360.000240.000180.000
Trần Quang KhảiNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Mục 120
600.000360.000240.000180.000
Trần Quang KhảiNguyễn Trãi - Trần Phú
Mục 120
720.000432.000288.000216.000
Trần Thánh TôngLý Thường Kiệt - Lạc Long Quân
Mục 121
1.200.000780.000580.000
Tuyến đường chính thôn Hàm LongGiáp sông Krông Năng - Giáp xã Phú Xuân
Mục 123
120.000100.00080.000
Tuyến đường chính thôn Hạ Điền. Thanh Phong. Thanh BaHạ Điền - Cầu đi xã Ea Sar
Mục 122
100.00072.00056.000
Tỉnh lộ ĐT 699Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 - Ranh giới xã Ea Kar - Xã Phú Xuân
Mục 114
400.000280.000200.000160.000
Tỉnh lộ ĐT 699Hết ranh giới UBND xã - Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720
Mục 114
500.000300.000200.000152.000
Tỉnh lộ ĐT 699Đường đi vào vùng dự án Cao su Nông trường 720 - Ranh giới xã Ea Kar - xã Phú Xuân
Mục 113
400.000280.000180.000136.000
Tỉnh lộ ĐT 699UBND xã Xuân Phú cũ - Đường đi vào vùng dự án Cao su Nông trường 720
Mục 113
500.000300.000200.000152.000
Tỉnh lộ ĐT 699Ranh thị trấn Ea Kar cũ - Hết ranh giới UBND xã
Mục 114
540.000324.000216.000160.000
Võ Thị SáuCao Bá Quát - Nguyễn Văn Cừ
Mục 124
420.000252.000168.000128.000
Y NgôngĐinh Núp - Phan Bội Châu
Mục 125
720.000432.000288.000216.000
Y NgôngNguyễn Tất Thành - Đinh Núp
Mục 125
1.040.000624.000416.000312.000
Y Thuyên KsơrTrần Bình Trọng - Quang Trung
Mục 126
600.000360.000240.000184.000
Y Thuyên KsơrTrần Hưng Đạo - Trần Bình Trọng
Mục 126
600.000360.000240.000184.000
Y Thuyên KsơrNgô Gia Tự - Trần Hưng Đạo
Mục 126
720.000432.000288.000216.000
Âu CơHai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 6
1.200.000780.000580.000
Âu CơĐinh Núp - Hết đường
Mục 6
600.000360.000240.000180.000
Âu CơLê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Mục 6
720.000432.000288.000216.000
Đinh NúpMai Hắc Đế - Trần Phú
Mục 10
1.180.000760.000560.000
Đinh NúpNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Mục 10
740.000444.000296.000224.000
Đinh NúpNguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
Mục 10
1.120.000672.000448.000336.000
Đường 13/9 (phía Tây)Giáp ranh giới đập Nông trường 720 - Nguyễn Tất Thành
Mục 11
720.000432.000288.000216.000
Đường 13/9 (Đông)Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thiệp - Giáp đập Nông trường 720
Mục 12
1.060.000636.000424.000320.000
Đường 720B (Ngô Gia Tự)Trần Huy Liệu - Nguyễn Văn Cừ
Mục 13
1.120.000672.000448.000336.000
Đường 720B (Ngô Gia Tự)Nguyễn Văn Cừ - Giáp đập Nông trường 720
Mục 13
800.000480.000320.000240.000
Đường Liên xã (thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ)Ngã ba đập Ea Ruôi - Giáp xã Ea Đar (cũ)
Mục 26
220.000180.000140.000120.000
Đường Liên xã (thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ)Từ ngã ba đường đi bãi rác (thôn 4) - Giáp xã Ea Đar (cũ)
Mục 26
220.000180.000140.000120.000
Đường Quy hoạch 10m
Mục 32
300.000
Đường Quy hoạch 13m
Mục 33
308.000
Đường Quy hoạch 17m
Mục 34
320.000
Đường Quy hoạch 23m
Mục 35
340.000
Đường chợ phía ĐôngQuốc lộ 26 - Hai Bà Trưng
Mục 14
5.940.0004.156.0002.968.000
Đường liên thôn (thôn 4 thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ)Từ Ngã ba đường Hồ Xuân Hương (nhà ông Vinh Mùi) - Ngã ba thôn 8 (nhà bà Nhẫn)
Mục 21
220.000180.000140.000120.000
Đường liên thôn (trong quy hoạch 857)Nhà sinh hoạt văn hóa cộng đồng 3 buôn - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án)
Mục 22
800.000480.000320.000240.000
Đường liên thôn (trong quy hoạch 857)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Trần Huy Liệu
Mục 22
800.000480.000320.000240.000
Đường liên thôn đi Ninh ThanhHết thửa đất số 352, 353 tờ bản đồ số 33 - Hết thửa đất số 210 và 290, tờ bản đồ số 57
Mục 23
200.000180.000160.000120.000
Đường liên thôn đi Ninh ThanhQuốc lộ 26 - Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút cũ
Mục 23
720.000432.000288.000216.000
Đường liên thôn đi Ninh ThanhHết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 85 - Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân)
Mục 23
468.000280.000188.000140.000
Đường liên thôn đi Ninh ThanhNgã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút cũ - Hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 85
Mục 23
612.000368.000244.000184.000
Đường liên thôn đi Ninh ThanhNgã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân) - Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 97
Mục 23
468.000280.000188.000140.000
Đường liên thôn đi Ninh ThanhHết thửa đất số 210 và 290, tờ bản đồ số 57 - Cầu Ea Ô (thôn 5 B địa phận xã Ea Ô)
Mục 23
160.000140.000120.000100.000
Đường liên thôn đi Ninh ThanhHết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 97 - Hết thửa đất số 352, 353 tờ bản đồ số 33
Mục 23
260.000200.000180.000132.000
Đường liên thôn đi Tứ LộcCổng chào buôn Djă - Cổng chào thôn Cư Nghĩa
Mục 24
1.060.000636.000424.000320.000
Đường liên thôn đi Tứ LộcHết ranh giới đất trường Tiểu học Ngô Quyền - Hết đường
Mục 24
220.000180.000160.000128.000
Đường liên thôn đi Tứ LộcHết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới đất trường Tiểu học Ngô Quyền
Mục 24
340.000244.000176.000140.000
Đường liên thôn đi Tứ LộcQuốc lộ 26 - Cổng chào buôn Djă
Mục 24
1.040.000624.000416.000312.000
Đường liên thôn đi Tứ LộcCổng chào thôn Cư Nghĩa - Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu
Mục 24
672.000400.000268.000200.000
Đường liên xãNgã ba đường Trần Phú (nhà bà Vinh- Thủy) - Ngã ba đi đập Ea Ruôi
Mục 25
260.000180.000160.000100.000
Đường liên xã Cư Ni - Ea ÔNgã ba (ranh giới thửa đất nhà ông Sơn Bà Chỉ) - Nghĩa địa thôn 23
Mục 27
160.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea PălHết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình - Ngã ba nhà ông Sóc
Mục 30
220.000132.00088.00068.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea PălNgã tư 714 - Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình
Mục 30
520.000312.000208.000156.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea PălRanh giới xã Ea Knốp - Ea Păl - Ngã ba đường đi Cư Prông
Mục 30
400.000240.000160.000120.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea PălNgã ba đường đi xã Cư Prông - Hết đất nhà ông Thụng
Mục 30
520.000312.000208.000156.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea PălHết đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714
Mục 30
600.000360.000240.000180.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ)Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Ngã tư cổng văn hóa thôn 7 Cư Ni
Mục 31
800.000480.000320.000240.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ)Ngã ba nhà ông Hà Văn Bộ - Ngã tư 714
Mục 31
480.000288.000192.000144.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ)Ngã tư cổng văn hóa thôn 7 Cư Ni - Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1 A
Mục 31
600.000360.000240.000180.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ)Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1 A - Ngã ba nhà Hà Văn Bộ
Mục 31
340.000204.000136.000104.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ)Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni - Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 29
800.000480.000332.000252.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ)Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721
Mục 29
1.000.000600.000416.000316.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ)Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô)
Mục 29
480.000288.000192.000144.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)Km 0 + 350 (ranh giới xã Cư Ni - thị trấn Ea Kar cũ) - Bà Triệu
Mục 28
2.980.0001.788.0001.192.000896.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni - Km 2 + 850 (Ngã ba vào đội 8 Nông trường 720)
Mục 28
1.920.0001.152.000768.000576.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721
Mục 28
1.000.000600.000416.000316.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô)
Mục 28
480.000288.000192.000144.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)Km 2 (nhà sinh hoạt cộng đồng 3 buôn) - Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni
Mục 28
1.780.0001.068.000712.000532.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)Km 2 + 850 (Ngã ba vào đội 8 Nông trường 720) - Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni
Mục 28
820.000492.000328.000244.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)Bà Triệu - Km 2 (nhà sinh hoạt cộng đồng 3 buôn)
Mục 28
1.920.0001.152.000768.000576.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni - Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 28
800.000480.000332.000252.000
Đường thôn 4 Cư NiNgô Gia Tự - Ngã tư cổng đoàn Nông trường 720
Mục 36
600.000360.000240.000180.000
Đường thôn 4 Cư NiNgã tư cổng đoàn Nông trường 720 - Ngã tư sân kho đội 7 Nông trường 720
Mục 36
600.000360.000240.000180.000
Đường từ trạm điện đi thôn 13 Ea ĐarNgã ba đi nghĩa trang buôn Tơng Sinh - Đường nghĩa trang thôn 13
Mục 37
200.000120.00080.00060.000
Đường từ trạm điện đi thôn 13 Ea ĐarQuốc lộ 26 - Ngã ba đi nghĩa trang buôn Tơng Sinh
Mục 37
332.000200.000132.000100.000
Đường vào đội 6. thôn 1AHết ranh giới thửa đất nhà ông - Hết đường
Mục 38
760.000456.000304.000228.000
Đường vào đội 6. thôn 1AĐường Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng (Hẻm 2)
Mục 38
1.000.000600.000400.000300.000
Đường đi Buôn ThungTỉnh lộ ĐT 699 - Ngã ba đi đập Ea Ruôi
Mục 15
260.000160.000120.00076.000
Đường đi Buôn ThungNgã ba đi đập Ea Ruôi - Giáp Thôn 13 (xã Ea Đar cũ)
Mục 15
160.000120.000100.000
Đường đi Ea Sô (ĐT 691B)Quốc lộ 26 - Sông Krông Năng
Mục 16
400.000240.000160.000120.000
Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác)Ngã ba thôn 9 (đối diện đất Cty cà phê 52) - Nghĩa trang nhân dân
Mục 17
200.000160.000140.000100.000
Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác)Nghĩa trang nhân dân - Giáp thôn 9 Ea Kar
Mục 17
120.000100.00080.00060.000
Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác)Quốc lộ 26 - Ngã ba thôn 9 (ranh quy hoạch 857)
Mục 17
340.000240.000180.000120.000
Đường đi thôn 5 Cư Ni đến thôn 23
Mục 18
160.000140.000120.000100.000
Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc - Ngã ba đường liên thôn 2 Xuân Phú
Mục 19
180.000160.000140.000120.000
Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720ĐT 699B - Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc
Mục 19
240.000184.000136.000112.000
Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720Ngã ba đường liên thôn 2 Xuân Phú - Giáp sông Krông Năng
Mục 19
160.000152.000132.000104.000
Đường đi xã Ea Knốp (xã Ea Sar cũ)Ranh quy hoạch 857 - Cầu treo
Mục 20
160.000140.000120.000100.000
Đường đi xã Ea Knốp (xã Ea Sar cũ)Quốc lộ 26 - Ranh quy hoạch 857
Mục 20
340.000208.000136.000104.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 127
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 48
46.00038.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 48
60.00055.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.