Bảng giá đất Xã Cư M’gar, Đắk Lắk từ 01/01/2026

229 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cư M’gar6.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh Lộ 8, đoạn Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 đến Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 67
88.00077.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 67
40.00036.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới Thôn Phú cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long)Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Vào sâu 250m
Mục 15
400.000240.000180.000
Các đường ngang với đường liên xãNgã ba đường liên xã vào buôn Bling. buôn Trap, buôn Dhung - Vào sâu 200m
Mục 9
160.000
Các đường ngang với đường liên xãNgã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã Cư M'gar) - Vào sâu 650m
Mục 9
200.000120.000
Các đường ngang với đường liên xãNgã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 - Vào sâu 500m
Mục 9
200.000120.000
Các đường ngang với đường liên xãCác Ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Vào sâu 100m
Mục 9
200.000120.000
Khu chợ Ea K'pamCác lô đất trong khu vực chợ
Mục 13
640.000384.000288.000160.000
Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình
Mục 27
120.000
Khu vực Trường Trần Quang KhảiNgã ba đường liên xã Cư M’gar - Ea Tul (nhà ông Côi) - Hết trường học
Mục 25
280.000168.000128.000
Khu vực Trường Trần Quang KhảiNgã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) - Vào sâu 400m
Mục 25
280.000168.000128.000
Khu vực chợ Ea H'đingCác lô đất trong khu vực chợ lồng
Mục 23
280.000168.000128.000
Khu Đấu giá (buôn Jốk)Các lô tiếp giáp với đường liên xã
Mục 19
360.000216.000164.000
Khu Đấu giá (buôn Jốk)Các lô còn lại của khu đấu giá
Mục 19
240.000144.000108.000
Trung tâm Buôn Ea SangNgã ba buôn Ea Sang - Các phía theo trục đường 500m
Mục 18
760.000456.000344.000192.000
Tỉnh Lộ 8Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 - Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar
Mục 1
2.760.0001.656.0001.244.000692.000
Tỉnh Lộ 8Ranh giới xã Quảng Phú - Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8
Mục 1
2.600.0001.560.0001.172.000652.000
Tỉnh Lộ 8Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar - Giáp ranh xã Ea Tul
Mục 1
720.000432.000324.000180.000
Đường Ngã ba Trạm biến áp 35Ngã ba Trạm biến áp 35 - Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa
Mục 16
280.000168.000128.000
Đường liên thônNgã ba buôn Jốk - Nhà cộng đồng buôn Trấp
Mục 20
160.000
Đường liên thônNhà cộng đồng buôn Trấp - Đường rẽ vào Giáo xứ Kon Hring
Mục 20
120.000
Đường liên xãHết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1
Mục 4
600.000360.000272.000152.000
Đường liên xãHết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2
Mục 4
400.000240.000180.000100.000
Đường liên xãHết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng
Mục 4
1.000.000600.000452.000252.000
Đường liên xãđến hết cây xăng đông phương - Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB
Mục 4
1.600.000960.000720.000400.000
Đường liên xãRanh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú - đến hết cây xăng đông phương
Mục 4
2.600.0001.560.0001.172.000652.000
Đường liên xãCầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát
Mục 4
600.000360.000272.000152.000
Đường liên xãHết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea M'Droh)
Mục 4
560.000336.000252.000140.000
Đường liên xãCầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 4
480.000288.000216.000120.000
Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)Đến 2 km (đi Ea Kiết) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Mục 5
200.000120.000
Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)Cầu Ea H’đing - Giáp ranh giới Thôn 6
Mục 5
280.000168.000128.000
Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)Ngã ba buôn Jốk - Cầu Ea H'đing
Mục 5
320.000192.000144.000
Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)Các phía theo trục đường + 500m - Ngã ba buôn Jốk
Mục 5
400.000240.000180.000
Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Đến 2 km (đi Ea Kiết)
Mục 5
320.000192.000144.000
Đường liên xã Cư M'garTỉnh lộ 8 + 2000m - hết ranh giới thôn 6
Mục 2
248.000148.000112.000
Đường liên xã Cư M'garNgã ba Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 2000m
Mục 2
280.000168.000128.000
Đường liên xã Cư M'gar và Ea TulHội trường buôn Bling A - Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê M'Nông cũ)
Mục 3
176.000
Đường liên xã Cư M'gar và Ea TulNgã ba Ea Tul - Hội trường buôn Bling A
Mục 3
240.000144.000
Đường liên xã Cư M’garNgã ba buôn Ea Sang + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Tul (xã ea tar cũ)
Mục 6
360.000216.000164.000
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m
Mục 8
400.000240.000180.000
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m
Mục 8
280.000168.000128.000
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)Tỉnh lộ 8 + 500m - Tỉnh lộ 8 + 1000m
Mục 8
200.000120.000
Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KNaNgã ba đường vào nghĩa địa - Hết đường
Mục 17
280.000168.000128.000
Đường nhựa từ Ngã ba Trường Trần Quang KhảiNgã ba Trường Trần Quang Khải - Đường liên xã Cư M'gar - Ea Kiết
Mục 26
280.000168.000128.000
Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6)Đường liên xã vào sâu 200m - mét thứ 500
Mục 7
120.000
Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6)Đường liên xã - Vào sâu 200m
Mục 7
160.000
Đường nối liền với đường vào hồ buôn JongĐường vào hồ buôn Jong + 250m - mét thứ 500
Mục 12
120.000
Đường nối liền với đường vào hồ buôn JongĐường vào hồ buôn Jong - vào sâu 250m
Mục 12
160.000
Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình
Mục 22
120.000
Đường ranh giới thôn An Bình (Ea Tul - Cư M’gar)Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràn hồ Ea Kắp
Mục 24
120.000
Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng PhúNgã ba Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi - Võ Thị Sáu (Thôn Phú Sang xã Quảng Phú)
Mục 14
600.000360.000272.000152.000
Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng PhúNgã ba Y Ngông - Nơ Trang Lơng - Hết đường
Mục 14
600.000360.000272.000152.000
Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân LậpTỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m
Mục 10
200.000120.000
Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân LậpTỉnh lộ 8 + 500m - Hết đường
Mục 10
160.000
Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân LậpTỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m
Mục 10
280.000168.000128.000
Đường song song đường liên xãĐường thứ nhất giáp đường liên xã - Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và Thôn An Bình vào sau 200m
Mục 21
120.000
Đường vào hồ Buôn JongTỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m
Mục 11
280.000168.000128.000
Đường vào hồ Buôn JongTỉnh lộ 8 + 1500m - Hết đường nhựa buôn Jong
Mục 11
200.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 67
34.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới Thôn Phú cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long)Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Vào sâu 250m
Mục 15
1.000.000600.000450.000
Các đường ngang với đường liên xãNgã ba đường liên xã vào buôn Bling. buôn Trap, buôn Dhung - Vào sâu 200m
Mục 9
400.000
Các đường ngang với đường liên xãNgã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 - Vào sâu 500m
Mục 9
500.000300.000
Các đường ngang với đường liên xãCác Ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Vào sâu 100m
Mục 9
500.000300.000
Các đường ngang với đường liên xãNgã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã Cư M'gar) - Vào sâu 650m
Mục 9
500.000300.000
Khu chợ Ea K'pamCác lô đất trong khu vực chợ
Mục 13
1.600.000960.000720.000400.000
Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình
Mục 27
300.000
Khu vực Trường Trần Quang KhảiNgã ba đường liên xã Cư M’gar - Ea Tul (nhà ông Côi) - Hết trường học
Mục 25
700.000420.000320.000
Khu vực Trường Trần Quang KhảiNgã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) - Vào sâu 400m
Mục 25
700.000420.000320.000
Khu vực chợ Ea H'đingCác lô đất trong khu vực chợ lồng
Mục 23
700.000420.000320.000
Khu Đấu giá (buôn Jốk)Các lô còn lại của khu đấu giá
Mục 19
600.000360.000270.000
Khu Đấu giá (buôn Jốk)Các lô tiếp giáp với đường liên xã
Mục 19
900.000540.000410.000
Trung tâm Buôn Ea SangNgã ba buôn Ea Sang - Các phía theo trục đường 500m
Mục 18
1.900.0001.140.000860.000480.000
Tỉnh Lộ 8Ranh giới xã Quảng Phú - Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8
Mục 1
6.500.0003.900.0002.930.0001.630.000
Tỉnh Lộ 8Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 - Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar
Mục 1
6.900.0004.140.0003.110.0001.730.000
Tỉnh Lộ 8Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar - Giáp ranh xã Ea Tul
Mục 1
1.800.0001.080.000810.000450.000
Đường Ngã ba Trạm biến áp 35Ngã ba Trạm biến áp 35 - Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa
Mục 16
700.000420.000320.000
Đường liên thônNhà cộng đồng buôn Trấp - Đường rẽ vào Giáo xứ Kon Hring
Mục 20
300.000
Đường liên thônNgã ba buôn Jốk - Nhà cộng đồng buôn Trấp
Mục 20
400.000
Đường liên xãHết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2
Mục 4
1.000.000600.000450.000250.000
Đường liên xãCầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát
Mục 4
1.500.000900.000680.000380.000
Đường liên xãđến hết cây xăng đông phương - Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB
Mục 4
4.000.0002.400.0001.800.0001.000.000
Đường liên xãHết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng
Mục 4
2.500.0001.500.0001.130.000630.000
Đường liên xãHết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1
Mục 4
1.500.000900.000680.000380.000
Đường liên xãHết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea M'Droh)
Mục 4
1.400.000840.000630.000350.000
Đường liên xãCầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 4
1.200.000720.000540.000300.000
Đường liên xãRanh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú - đến hết cây xăng đông phương
Mục 4
6.500.0003.900.0002.930.0001.630.000
Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)Ngã ba buôn Jốk - Cầu Ea H'đing
Mục 5
800.000480.000360.000
Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)Các phía theo trục đường + 500m - Ngã ba buôn Jốk
Mục 5
1.000.000600.000450.000
Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)Cầu Ea H’đing - Giáp ranh giới Thôn 6
Mục 5
700.000420.000320.000
Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)Đến 2 km (đi Ea Kiết) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Mục 5
500.000300.000
Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Đến 2 km (đi Ea Kiết)
Mục 5
800.000480.000360.000
Đường liên xã Cư M'garTỉnh lộ 8 + 2000m - hết ranh giới thôn 6
Mục 2
620.000370.000280.000
Đường liên xã Cư M'garNgã ba Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 2000m
Mục 2
700.000420.000320.000
Đường liên xã Cư M'gar và Ea TulHội trường buôn Bling A - Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê M'Nông cũ)
Mục 3
440.000
Đường liên xã Cư M'gar và Ea TulNgã ba Ea Tul - Hội trường buôn Bling A
Mục 3
600.000360.000
Đường liên xã Cư M’garNgã ba buôn Ea Sang + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Tul (xã ea tar cũ)
Mục 6
900.000540.000410.000
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)Tỉnh lộ 8 + 500m - Tỉnh lộ 8 + 1000m
Mục 8
500.000300.000
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m
Mục 8
1.000.000600.000450.000
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m
Mục 8
700.000420.000320.000
Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KNaNgã ba đường vào nghĩa địa - Hết đường
Mục 17
700.000420.000320.000
Đường nhựa từ Ngã ba Trường Trần Quang KhảiNgã ba Trường Trần Quang Khải - Đường liên xã Cư M'gar - Ea Kiết
Mục 26
700.000420.000320.000
Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6)Đường liên xã - Vào sâu 200m
Mục 7
400.000
Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6)Đường liên xã vào sâu 200m - mét thứ 500
Mục 7
300.000
Đường nối liền với đường vào hồ buôn JongĐường vào hồ buôn Jong + 250m - mét thứ 500
Mục 12
300.000
Đường nối liền với đường vào hồ buôn JongĐường vào hồ buôn Jong - vào sâu 250m
Mục 12
400.000
Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình
Mục 22
300.000
Đường ranh giới thôn An Bình (Ea Tul – Cư M’gar)Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràn hồ Ea Kắp
Mục 24
300.000
Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng PhúNgã ba Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi - Võ Thị Sáu (Thôn Phú Sang xã Quảng Phú)
Mục 14
1.500.000900.000680.000380.000
Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng PhúNgã ba Y Ngông - Nơ Trang Lơng - Hết đường
Mục 14
1.500.000900.000680.000380.000
Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân LậpTỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m
Mục 10
700.000420.000320.000
Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân LậpTỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m
Mục 10
500.000300.000
Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân LậpTỉnh lộ 8 + 500m - Hết đường
Mục 10
400.000
Đường song song đường liên xãĐường thứ nhất giáp đường liên xã - Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và Thôn An Bình vào sau 200m
Mục 21
300.000
Đường vào hồ Buôn JongTỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m
Mục 11
700.000420.000320.000
Đường vào hồ Buôn JongTỉnh lộ 8 + 1500m - Hết đường nhựa buôn Jong
Mục 11
500.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới Thôn Phú cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long)Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Vào sâu 250m
Mục 15
400.000240.000180.000
Các đường ngang với đường liên xãNgã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 - Vào sâu 500m
Mục 9
200.000120.000
Các đường ngang với đường liên xãNgã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã Cư M'gar) - Vào sâu 650m
Mục 9
200.000120.000
Các đường ngang với đường liên xãCác Ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Vào sâu 100m
Mục 9
200.000120.000
Các đường ngang với đường liên xãNgã ba đường liên xã vào buôn Bling. buôn Trap, buôn Dhung - Vào sâu 200m
Mục 9
160.000
Khu chợ Ea K'pamCác lô đất trong khu vực chợ
Mục 13
640.000384.000288.000160.000
Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình
Mục 27
120.000
Khu vực Trường Trần Quang KhảiNgã ba đường liên xã Cư M’gar - Ea Tul (nhà ông Côi) - Hết trường học
Mục 25
280.000168.000128.000
Khu vực Trường Trần Quang KhảiNgã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) - Vào sâu 400m
Mục 25
280.000168.000128.000
Khu vực chợ Ea H'đingCác lô đất trong khu vực chợ lồng
Mục 23
280.000168.000128.000
Khu Đấu giá (buôn Jốk)Các lô còn lại của khu đấu giá
Mục 19
240.000144.000108.000
Khu Đấu giá (buôn Jốk)Các lô tiếp giáp với đường liên xã
Mục 19
360.000216.000164.000
Trung tâm Buôn Ea SangNgã ba buôn Ea Sang - Các phía theo trục đường 500m
Mục 18
760.000456.000344.000192.000
Tỉnh Lộ 8Ranh giới xã Quảng Phú - Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8
Mục 1
2.600.0001.560.0001.172.000652.000
Tỉnh Lộ 8Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 - Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar
Mục 1
2.760.0001.656.0001.244.000692.000
Tỉnh Lộ 8Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar - Giáp ranh xã Ea Tul
Mục 1
720.000432.000324.000180.000
Đường Ngã ba Trạm biến áp 35Ngã ba Trạm biến áp 35 - Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa
Mục 16
280.000168.000128.000
Đường liên thônNgã ba buôn Jốk - Nhà cộng đồng buôn Trấp
Mục 20
160.000
Đường liên thônNhà cộng đồng buôn Trấp - Đường rẽ vào Giáo xứ Kon Hring
Mục 20
120.000
Đường liên xãCầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 4
480.000288.000216.000120.000
Đường liên xãCầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát
Mục 4
600.000360.000272.000152.000
Đường liên xãđến hết cây xăng đông phương - Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB
Mục 4
1.600.000960.000720.000400.000
Đường liên xãHết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2
Mục 4
400.000240.000180.000100.000
Đường liên xãHết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng
Mục 4
1.000.000600.000452.000252.000
Đường liên xãRanh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú - đến hết cây xăng đông phương
Mục 4
2.600.0001.560.0001.172.000652.000
Đường liên xãHết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea M'Droh)
Mục 4
560.000336.000252.000140.000
Đường liên xãHết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1
Mục 4
600.000360.000272.000152.000
Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)Đến 2 km (đi Ea Kiết) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Mục 5
200.000120.000
Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)Ngã ba buôn Jốk - Cầu Ea H'đing
Mục 5
320.000192.000144.000
Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Đến 2 km (đi Ea Kiết)
Mục 5
320.000192.000144.000
Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)Các phía theo trục đường + 500m - Ngã ba buôn Jốk
Mục 5
400.000240.000180.000
Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)Cầu Ea H’đing - Giáp ranh giới Thôn 6
Mục 5
280.000168.000128.000
Đường liên xã Cư M'garTỉnh lộ 8 + 2000m - hết ranh giới thôn 6
Mục 2
248.000148.000112.000
Đường liên xã Cư M'garNgã ba Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 2000m
Mục 2
280.000168.000128.000
Đường liên xã Cư M'gar và Ea TulNgã ba Ea Tul - Hội trường buôn Bling A
Mục 3
240.000144.000
Đường liên xã Cư M'gar và Ea TulHội trường buôn Bling A - Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê M'Nông cũ)
Mục 3
176.000
Đường liên xã Cư M’garNgã ba buôn Ea Sang + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Tul (xã ea tar cũ)
Mục 6
360.000216.000164.000
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m
Mục 8
280.000168.000128.000
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)Tỉnh lộ 8 + 500m - Tỉnh lộ 8 + 1000m
Mục 8
200.000120.000
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m
Mục 8
400.000240.000180.000
Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KNaNgã ba đường vào nghĩa địa - Hết đường
Mục 17
280.000168.000128.000
Đường nhựa từ Ngã ba Trường Trần Quang KhảiNgã ba Trường Trần Quang Khải - Đường liên xã Cư M'gar - Ea Kiết
Mục 26
280.000168.000128.000
Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6)Đường liên xã vào sâu 200m - mét thứ 500
Mục 7
120.000
Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6)Đường liên xã - Vào sâu 200m
Mục 7
160.000
Đường nối liền với đường vào hồ buôn JongĐường vào hồ buôn Jong - vào sâu 250m
Mục 12
160.000
Đường nối liền với đường vào hồ buôn JongĐường vào hồ buôn Jong + 250m - mét thứ 500
Mục 12
120.000
Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình
Mục 22
120.000
Đường ranh giới thôn An Bình (Ea Tul – Cư M’gar)Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràn hồ Ea Kắp
Mục 24
120.000
Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng PhúNgã ba Y Ngông - Nơ Trang Lơng - Hết đường
Mục 14
600.000360.000272.000152.000
Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng PhúNgã ba Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi - Võ Thị Sáu (Thôn Phú Sang xã Quảng Phú)
Mục 14
600.000360.000272.000152.000
Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân LậpTỉnh lộ 8 + 500m - Hết đường
Mục 10
160.000
Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân LậpTỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m
Mục 10
280.000168.000128.000
Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân LậpTỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m
Mục 10
200.000120.000
Đường song song đường liên xãĐường thứ nhất giáp đường liên xã - Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và Thôn An Bình vào sau 200m
Mục 21
120.000
Đường vào hồ Buôn JongTỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m
Mục 11
280.000168.000128.000
Đường vào hồ Buôn JongTỉnh lộ 8 + 1500m - Hết đường nhựa buôn Jong
Mục 11
200.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới Thôn Phú cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long)Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Vào sâu 250m
Mục 15
400.000240.000180.000
Các đường ngang với đường liên xãNgã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã Cư M'gar) - Vào sâu 650m
Mục 9
200.000120.000
Các đường ngang với đường liên xãNgã ba đường liên xã vào buôn Bling. buôn Trap, buôn Dhung - Vào sâu 200m
Mục 9
160.000
Các đường ngang với đường liên xãCác Ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Vào sâu 100m
Mục 9
200.000120.000
Các đường ngang với đường liên xãNgã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 - Vào sâu 500m
Mục 9
200.000120.000
Khu chợ Ea K'pamCác lô đất trong khu vực chợ
Mục 13
640.000384.000288.000160.000
Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình
Mục 27
120.000
Khu vực Trường Trần Quang KhảiNgã ba đường liên xã Cư M’gar - Ea Tul (nhà ông Côi) - Hết trường học
Mục 25
280.000168.000128.000
Khu vực Trường Trần Quang KhảiNgã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) - Vào sâu 400m
Mục 25
280.000168.000128.000
Khu vực chợ Ea H'đingCác lô đất trong khu vực chợ lồng
Mục 23
280.000168.000128.000
Khu Đấu giá (buôn Jốk)Các lô tiếp giáp với đường liên xã
Mục 19
360.000216.000164.000
Khu Đấu giá (buôn Jốk)Các lô còn lại của khu đấu giá
Mục 19
240.000144.000108.000
Trung tâm Buôn Ea SangNgã ba buôn Ea Sang - Các phía theo trục đường 500m
Mục 18
760.000456.000344.000192.000
Tỉnh Lộ 8Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar - Giáp ranh xã Ea Tul
Mục 1
720.000432.000324.000180.000
Tỉnh Lộ 8Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 - Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar
Mục 1
2.760.0001.656.0001.244.000692.000
Tỉnh Lộ 8Ranh giới xã Quảng Phú - Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8
Mục 1
2.600.0001.560.0001.172.000652.000
Đường Ngã ba Trạm biến áp 35Ngã ba Trạm biến áp 35 - Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa
Mục 16
280.000168.000128.000
Đường liên thônNgã ba buôn Jốk - Nhà cộng đồng buôn Trấp
Mục 20
160.000
Đường liên thônNhà cộng đồng buôn Trấp - Đường rẽ vào Giáo xứ Kon Hring
Mục 20
120.000
Đường liên xãHết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2
Mục 4
400.000240.000180.000100.000
Đường liên xãRanh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú - đến hết cây xăng đông phương
Mục 4
2.600.0001.560.0001.172.000652.000
Đường liên xãHết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea M'Droh)
Mục 4
560.000336.000252.000140.000
Đường liên xãCầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 4
480.000288.000216.000120.000
Đường liên xãCầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát
Mục 4
600.000360.000272.000152.000
Đường liên xãHết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1
Mục 4
600.000360.000272.000152.000
Đường liên xãđến hết cây xăng đông phương - Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB
Mục 4
1.600.000960.000720.000400.000
Đường liên xãHết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng
Mục 4
1.000.000600.000452.000252.000
Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)Cầu Ea H’đing - Giáp ranh giới Thôn 6
Mục 5
280.000168.000128.000
Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Đến 2 km (đi Ea Kiết)
Mục 5
320.000192.000144.000
Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)Các phía theo trục đường + 500m - Ngã ba buôn Jốk
Mục 5
400.000240.000180.000
Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)Đến 2 km (đi Ea Kiết) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Mục 5
200.000120.000
Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)Ngã ba buôn Jốk - Cầu Ea H'đing
Mục 5
320.000192.000144.000
Đường liên xã Cư M'garTỉnh lộ 8 + 2000m - hết ranh giới thôn 6
Mục 2
248.000148.000112.000
Đường liên xã Cư M'garNgã ba Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 2000m
Mục 2
280.000168.000128.000
Đường liên xã Cư M'gar và Ea TulHội trường buôn Bling A - Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê M'Nông cũ)
Mục 3
176.000
Đường liên xã Cư M'gar và Ea TulNgã ba Ea Tul - Hội trường buôn Bling A
Mục 3
240.000144.000
Đường liên xã Cư M’garNgã ba buôn Ea Sang + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Tul (xã ea tar cũ)
Mục 6
360.000216.000164.000
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m
Mục 8
280.000168.000128.000
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)Tỉnh lộ 8 + 500m - Tỉnh lộ 8 + 1000m
Mục 8
200.000120.000
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m
Mục 8
400.000240.000180.000
Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KNaNgã ba đường vào nghĩa địa - Hết đường
Mục 17
280.000168.000128.000
Đường nhựa từ Ngã ba Trường Trần Quang KhảiNgã ba Trường Trần Quang Khải - Đường liên xã Cư M'gar - Ea Kiết
Mục 26
280.000168.000128.000
Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6)Đường liên xã vào sâu 200m - mét thứ 500
Mục 7
120.000
Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6)Đường liên xã - Vào sâu 200m
Mục 7
160.000
Đường nối liền với đường vào hồ buôn JongĐường vào hồ buôn Jong - vào sâu 250m
Mục 12
160.000
Đường nối liền với đường vào hồ buôn JongĐường vào hồ buôn Jong + 250m - mét thứ 500
Mục 12
120.000
Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình
Mục 22
120.000
Đường ranh giới thôn An Bình (Ea Tul – Cư M’gar)Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràn hồ Ea Kắp
Mục 24
120.000
Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng PhúNgã ba Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi - Võ Thị Sáu (Thôn Phú Sang xã Quảng Phú)
Mục 14
600.000360.000272.000152.000
Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng PhúNgã ba Y Ngông - Nơ Trang Lơng - Hết đường
Mục 14
600.000360.000272.000152.000
Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân LậpTỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m
Mục 10
200.000120.000
Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân LậpTỉnh lộ 8 + 500m - Hết đường
Mục 10
160.000
Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân LậpTỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m
Mục 10
280.000168.000128.000
Đường song song đường liên xãĐường thứ nhất giáp đường liên xã - Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và Thôn An Bình vào sau 200m
Mục 21
120.000
Đường vào hồ Buôn JongTỉnh lộ 8 + 1500m - Hết đường nhựa buôn Jong
Mục 11
200.000120.000
Đường vào hồ Buôn JongTỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m
Mục 11
280.000168.000128.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 67
52.00045.00040.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 67
80.00070.00065.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.