Bảng giá đất Xã Cư M’gar, Đắk Lắk từ 01/01/2026
229 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cư M’gar là 6.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh Lộ 8, đoạn Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 đến Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 67 | 88.000 | 77.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 67 | 40.000 | 36.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới Thôn Phú cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) | Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Vào sâu 250m Mục 15 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Các đường ngang với đường liên xã | Ngã ba đường liên xã vào buôn Bling. buôn Trap, buôn Dhung - Vào sâu 200m Mục 9 | 160.000 | |||
| Các đường ngang với đường liên xã | Ngã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã Cư M'gar) - Vào sâu 650m Mục 9 | 200.000 | 120.000 | ||
| Các đường ngang với đường liên xã | Ngã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 - Vào sâu 500m Mục 9 | 200.000 | 120.000 | ||
| Các đường ngang với đường liên xã | Các Ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Vào sâu 100m Mục 9 | 200.000 | 120.000 | ||
| Khu chợ Ea K'pam | Các lô đất trong khu vực chợ Mục 13 | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 160.000 |
| Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình | Mục 27 | 120.000 | |||
| Khu vực Trường Trần Quang Khải | Ngã ba đường liên xã Cư M’gar - Ea Tul (nhà ông Côi) - Hết trường học Mục 25 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Khu vực Trường Trần Quang Khải | Ngã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) - Vào sâu 400m Mục 25 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Khu vực chợ Ea H'đing | Các lô đất trong khu vực chợ lồng Mục 23 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Khu Đấu giá (buôn Jốk) | Các lô tiếp giáp với đường liên xã Mục 19 | 360.000 | 216.000 | 164.000 | |
| Khu Đấu giá (buôn Jốk) | Các lô còn lại của khu đấu giá Mục 19 | 240.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Trung tâm Buôn Ea Sang | Ngã ba buôn Ea Sang - Các phía theo trục đường 500m Mục 18 | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 192.000 |
| Tỉnh Lộ 8 | Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 - Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar Mục 1 | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.244.000 | 692.000 |
| Tỉnh Lộ 8 | Ranh giới xã Quảng Phú - Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 Mục 1 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 652.000 |
| Tỉnh Lộ 8 | Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar - Giáp ranh xã Ea Tul Mục 1 | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 180.000 |
| Đường Ngã ba Trạm biến áp 35 | Ngã ba Trạm biến áp 35 - Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa Mục 16 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường liên thôn | Ngã ba buôn Jốk - Nhà cộng đồng buôn Trấp Mục 20 | 160.000 | |||
| Đường liên thôn | Nhà cộng đồng buôn Trấp - Đường rẽ vào Giáo xứ Kon Hring Mục 20 | 120.000 | |||
| Đường liên xã | Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1 Mục 4 | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Đường liên xã | Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2 Mục 4 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng Mục 4 | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 252.000 |
| Đường liên xã | đến hết cây xăng đông phương - Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB Mục 4 | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú - đến hết cây xăng đông phương Mục 4 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 652.000 |
| Đường liên xã | Cầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát Mục 4 | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Đường liên xã | Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea M'Droh) Mục 4 | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Cầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 4 | 480.000 | 288.000 | 216.000 | 120.000 |
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | Đến 2 km (đi Ea Kiết) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết Mục 5 | 200.000 | 120.000 | ||
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | Cầu Ea H’đing - Giáp ranh giới Thôn 6 Mục 5 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | Ngã ba buôn Jốk - Cầu Ea H'đing Mục 5 | 320.000 | 192.000 | 144.000 | |
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | Các phía theo trục đường + 500m - Ngã ba buôn Jốk Mục 5 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Đến 2 km (đi Ea Kiết) Mục 5 | 320.000 | 192.000 | 144.000 | |
| Đường liên xã Cư M'gar | Tỉnh lộ 8 + 2000m - hết ranh giới thôn 6 Mục 2 | 248.000 | 148.000 | 112.000 | |
| Đường liên xã Cư M'gar | Ngã ba Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 2000m Mục 2 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul | Hội trường buôn Bling A - Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê M'Nông cũ) Mục 3 | 176.000 | |||
| Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul | Ngã ba Ea Tul - Hội trường buôn Bling A Mục 3 | 240.000 | 144.000 | ||
| Đường liên xã Cư M’gar | Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Tul (xã ea tar cũ) Mục 6 | 360.000 | 216.000 | 164.000 | |
| Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) | Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m Mục 8 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) | Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m Mục 8 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) | Tỉnh lộ 8 + 500m - Tỉnh lộ 8 + 1000m Mục 8 | 200.000 | 120.000 | ||
| Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KNa | Ngã ba đường vào nghĩa địa - Hết đường Mục 17 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường nhựa từ Ngã ba Trường Trần Quang Khải | Ngã ba Trường Trần Quang Khải - Đường liên xã Cư M'gar - Ea Kiết Mục 26 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6) | Đường liên xã vào sâu 200m - mét thứ 500 Mục 7 | 120.000 | |||
| Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6) | Đường liên xã - Vào sâu 200m Mục 7 | 160.000 | |||
| Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong | Đường vào hồ buôn Jong + 250m - mét thứ 500 Mục 12 | 120.000 | |||
| Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong | Đường vào hồ buôn Jong - vào sâu 250m Mục 12 | 160.000 | |||
| Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình | Mục 22 | 120.000 | |||
| Đường ranh giới thôn An Bình (Ea Tul - Cư M’gar) | Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràn hồ Ea Kắp Mục 24 | 120.000 | |||
| Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú | Ngã ba Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi - Võ Thị Sáu (Thôn Phú Sang xã Quảng Phú) Mục 14 | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú | Ngã ba Y Ngông - Nơ Trang Lơng - Hết đường Mục 14 | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập | Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m Mục 10 | 200.000 | 120.000 | ||
| Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập | Tỉnh lộ 8 + 500m - Hết đường Mục 10 | 160.000 | |||
| Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập | Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m Mục 10 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường song song đường liên xã | Đường thứ nhất giáp đường liên xã - Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và Thôn An Bình vào sau 200m Mục 21 | 120.000 | |||
| Đường vào hồ Buôn Jong | Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m Mục 11 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường vào hồ Buôn Jong | Tỉnh lộ 8 + 1500m - Hết đường nhựa buôn Jong Mục 11 | 200.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 67 | 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới Thôn Phú cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) | Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Vào sâu 250m Mục 15 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Các đường ngang với đường liên xã | Ngã ba đường liên xã vào buôn Bling. buôn Trap, buôn Dhung - Vào sâu 200m Mục 9 | 400.000 | |||
| Các đường ngang với đường liên xã | Ngã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 - Vào sâu 500m Mục 9 | 500.000 | 300.000 | ||
| Các đường ngang với đường liên xã | Các Ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Vào sâu 100m Mục 9 | 500.000 | 300.000 | ||
| Các đường ngang với đường liên xã | Ngã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã Cư M'gar) - Vào sâu 650m Mục 9 | 500.000 | 300.000 | ||
| Khu chợ Ea K'pam | Các lô đất trong khu vực chợ Mục 13 | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 400.000 |
| Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình | Mục 27 | 300.000 | |||
| Khu vực Trường Trần Quang Khải | Ngã ba đường liên xã Cư M’gar - Ea Tul (nhà ông Côi) - Hết trường học Mục 25 | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Khu vực Trường Trần Quang Khải | Ngã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) - Vào sâu 400m Mục 25 | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Khu vực chợ Ea H'đing | Các lô đất trong khu vực chợ lồng Mục 23 | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Khu Đấu giá (buôn Jốk) | Các lô còn lại của khu đấu giá Mục 19 | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Khu Đấu giá (buôn Jốk) | Các lô tiếp giáp với đường liên xã Mục 19 | 900.000 | 540.000 | 410.000 | |
| Trung tâm Buôn Ea Sang | Ngã ba buôn Ea Sang - Các phía theo trục đường 500m Mục 18 | 1.900.000 | 1.140.000 | 860.000 | 480.000 |
| Tỉnh Lộ 8 | Ranh giới xã Quảng Phú - Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 Mục 1 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.930.000 | 1.630.000 |
| Tỉnh Lộ 8 | Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 - Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar Mục 1 | 6.900.000 | 4.140.000 | 3.110.000 | 1.730.000 |
| Tỉnh Lộ 8 | Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar - Giáp ranh xã Ea Tul Mục 1 | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 450.000 |
| Đường Ngã ba Trạm biến áp 35 | Ngã ba Trạm biến áp 35 - Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa Mục 16 | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Đường liên thôn | Nhà cộng đồng buôn Trấp - Đường rẽ vào Giáo xứ Kon Hring Mục 20 | 300.000 | |||
| Đường liên thôn | Ngã ba buôn Jốk - Nhà cộng đồng buôn Trấp Mục 20 | 400.000 | |||
| Đường liên xã | Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2 Mục 4 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường liên xã | Cầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát Mục 4 | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 380.000 |
| Đường liên xã | đến hết cây xăng đông phương - Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB Mục 4 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã | Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 630.000 |
| Đường liên xã | Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1 Mục 4 | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 380.000 |
| Đường liên xã | Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea M'Droh) Mục 4 | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 350.000 |
| Đường liên xã | Cầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 4 | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú - đến hết cây xăng đông phương Mục 4 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.930.000 | 1.630.000 |
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | Ngã ba buôn Jốk - Cầu Ea H'đing Mục 5 | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | Các phía theo trục đường + 500m - Ngã ba buôn Jốk Mục 5 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | Cầu Ea H’đing - Giáp ranh giới Thôn 6 Mục 5 | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | Đến 2 km (đi Ea Kiết) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết Mục 5 | 500.000 | 300.000 | ||
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Đến 2 km (đi Ea Kiết) Mục 5 | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Đường liên xã Cư M'gar | Tỉnh lộ 8 + 2000m - hết ranh giới thôn 6 Mục 2 | 620.000 | 370.000 | 280.000 | |
| Đường liên xã Cư M'gar | Ngã ba Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 2000m Mục 2 | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul | Hội trường buôn Bling A - Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê M'Nông cũ) Mục 3 | 440.000 | |||
| Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul | Ngã ba Ea Tul - Hội trường buôn Bling A Mục 3 | 600.000 | 360.000 | ||
| Đường liên xã Cư M’gar | Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Tul (xã ea tar cũ) Mục 6 | 900.000 | 540.000 | 410.000 | |
| Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) | Tỉnh lộ 8 + 500m - Tỉnh lộ 8 + 1000m Mục 8 | 500.000 | 300.000 | ||
| Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) | Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m Mục 8 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) | Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m Mục 8 | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KNa | Ngã ba đường vào nghĩa địa - Hết đường Mục 17 | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Đường nhựa từ Ngã ba Trường Trần Quang Khải | Ngã ba Trường Trần Quang Khải - Đường liên xã Cư M'gar - Ea Kiết Mục 26 | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6) | Đường liên xã - Vào sâu 200m Mục 7 | 400.000 | |||
| Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6) | Đường liên xã vào sâu 200m - mét thứ 500 Mục 7 | 300.000 | |||
| Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong | Đường vào hồ buôn Jong + 250m - mét thứ 500 Mục 12 | 300.000 | |||
| Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong | Đường vào hồ buôn Jong - vào sâu 250m Mục 12 | 400.000 | |||
| Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình | Mục 22 | 300.000 | |||
| Đường ranh giới thôn An Bình (Ea Tul – Cư M’gar) | Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràn hồ Ea Kắp Mục 24 | 300.000 | |||
| Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú | Ngã ba Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi - Võ Thị Sáu (Thôn Phú Sang xã Quảng Phú) Mục 14 | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 380.000 |
| Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú | Ngã ba Y Ngông - Nơ Trang Lơng - Hết đường Mục 14 | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 380.000 |
| Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập | Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m Mục 10 | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập | Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m Mục 10 | 500.000 | 300.000 | ||
| Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập | Tỉnh lộ 8 + 500m - Hết đường Mục 10 | 400.000 | |||
| Đường song song đường liên xã | Đường thứ nhất giáp đường liên xã - Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và Thôn An Bình vào sau 200m Mục 21 | 300.000 | |||
| Đường vào hồ Buôn Jong | Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m Mục 11 | 700.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Đường vào hồ Buôn Jong | Tỉnh lộ 8 + 1500m - Hết đường nhựa buôn Jong Mục 11 | 500.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới Thôn Phú cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) | Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Vào sâu 250m Mục 15 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Các đường ngang với đường liên xã | Ngã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 - Vào sâu 500m Mục 9 | 200.000 | 120.000 | ||
| Các đường ngang với đường liên xã | Ngã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã Cư M'gar) - Vào sâu 650m Mục 9 | 200.000 | 120.000 | ||
| Các đường ngang với đường liên xã | Các Ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Vào sâu 100m Mục 9 | 200.000 | 120.000 | ||
| Các đường ngang với đường liên xã | Ngã ba đường liên xã vào buôn Bling. buôn Trap, buôn Dhung - Vào sâu 200m Mục 9 | 160.000 | |||
| Khu chợ Ea K'pam | Các lô đất trong khu vực chợ Mục 13 | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 160.000 |
| Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình | Mục 27 | 120.000 | |||
| Khu vực Trường Trần Quang Khải | Ngã ba đường liên xã Cư M’gar - Ea Tul (nhà ông Côi) - Hết trường học Mục 25 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Khu vực Trường Trần Quang Khải | Ngã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) - Vào sâu 400m Mục 25 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Khu vực chợ Ea H'đing | Các lô đất trong khu vực chợ lồng Mục 23 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Khu Đấu giá (buôn Jốk) | Các lô còn lại của khu đấu giá Mục 19 | 240.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Khu Đấu giá (buôn Jốk) | Các lô tiếp giáp với đường liên xã Mục 19 | 360.000 | 216.000 | 164.000 | |
| Trung tâm Buôn Ea Sang | Ngã ba buôn Ea Sang - Các phía theo trục đường 500m Mục 18 | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 192.000 |
| Tỉnh Lộ 8 | Ranh giới xã Quảng Phú - Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 Mục 1 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 652.000 |
| Tỉnh Lộ 8 | Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 - Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar Mục 1 | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.244.000 | 692.000 |
| Tỉnh Lộ 8 | Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar - Giáp ranh xã Ea Tul Mục 1 | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 180.000 |
| Đường Ngã ba Trạm biến áp 35 | Ngã ba Trạm biến áp 35 - Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa Mục 16 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường liên thôn | Ngã ba buôn Jốk - Nhà cộng đồng buôn Trấp Mục 20 | 160.000 | |||
| Đường liên thôn | Nhà cộng đồng buôn Trấp - Đường rẽ vào Giáo xứ Kon Hring Mục 20 | 120.000 | |||
| Đường liên xã | Cầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 4 | 480.000 | 288.000 | 216.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Cầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát Mục 4 | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Đường liên xã | đến hết cây xăng đông phương - Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB Mục 4 | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2 Mục 4 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng Mục 4 | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 252.000 |
| Đường liên xã | Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú - đến hết cây xăng đông phương Mục 4 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 652.000 |
| Đường liên xã | Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea M'Droh) Mục 4 | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1 Mục 4 | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | Đến 2 km (đi Ea Kiết) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết Mục 5 | 200.000 | 120.000 | ||
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | Ngã ba buôn Jốk - Cầu Ea H'đing Mục 5 | 320.000 | 192.000 | 144.000 | |
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Đến 2 km (đi Ea Kiết) Mục 5 | 320.000 | 192.000 | 144.000 | |
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | Các phía theo trục đường + 500m - Ngã ba buôn Jốk Mục 5 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | Cầu Ea H’đing - Giáp ranh giới Thôn 6 Mục 5 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường liên xã Cư M'gar | Tỉnh lộ 8 + 2000m - hết ranh giới thôn 6 Mục 2 | 248.000 | 148.000 | 112.000 | |
| Đường liên xã Cư M'gar | Ngã ba Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 2000m Mục 2 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul | Ngã ba Ea Tul - Hội trường buôn Bling A Mục 3 | 240.000 | 144.000 | ||
| Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul | Hội trường buôn Bling A - Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê M'Nông cũ) Mục 3 | 176.000 | |||
| Đường liên xã Cư M’gar | Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Tul (xã ea tar cũ) Mục 6 | 360.000 | 216.000 | 164.000 | |
| Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) | Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m Mục 8 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) | Tỉnh lộ 8 + 500m - Tỉnh lộ 8 + 1000m Mục 8 | 200.000 | 120.000 | ||
| Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) | Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m Mục 8 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KNa | Ngã ba đường vào nghĩa địa - Hết đường Mục 17 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường nhựa từ Ngã ba Trường Trần Quang Khải | Ngã ba Trường Trần Quang Khải - Đường liên xã Cư M'gar - Ea Kiết Mục 26 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6) | Đường liên xã vào sâu 200m - mét thứ 500 Mục 7 | 120.000 | |||
| Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6) | Đường liên xã - Vào sâu 200m Mục 7 | 160.000 | |||
| Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong | Đường vào hồ buôn Jong - vào sâu 250m Mục 12 | 160.000 | |||
| Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong | Đường vào hồ buôn Jong + 250m - mét thứ 500 Mục 12 | 120.000 | |||
| Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình | Mục 22 | 120.000 | |||
| Đường ranh giới thôn An Bình (Ea Tul – Cư M’gar) | Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràn hồ Ea Kắp Mục 24 | 120.000 | |||
| Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú | Ngã ba Y Ngông - Nơ Trang Lơng - Hết đường Mục 14 | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú | Ngã ba Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi - Võ Thị Sáu (Thôn Phú Sang xã Quảng Phú) Mục 14 | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập | Tỉnh lộ 8 + 500m - Hết đường Mục 10 | 160.000 | |||
| Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập | Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m Mục 10 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập | Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m Mục 10 | 200.000 | 120.000 | ||
| Đường song song đường liên xã | Đường thứ nhất giáp đường liên xã - Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và Thôn An Bình vào sau 200m Mục 21 | 120.000 | |||
| Đường vào hồ Buôn Jong | Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m Mục 11 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường vào hồ Buôn Jong | Tỉnh lộ 8 + 1500m - Hết đường nhựa buôn Jong Mục 11 | 200.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới Thôn Phú cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) | Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Vào sâu 250m Mục 15 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Các đường ngang với đường liên xã | Ngã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã Cư M'gar) - Vào sâu 650m Mục 9 | 200.000 | 120.000 | ||
| Các đường ngang với đường liên xã | Ngã ba đường liên xã vào buôn Bling. buôn Trap, buôn Dhung - Vào sâu 200m Mục 9 | 160.000 | |||
| Các đường ngang với đường liên xã | Các Ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Vào sâu 100m Mục 9 | 200.000 | 120.000 | ||
| Các đường ngang với đường liên xã | Ngã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 - Vào sâu 500m Mục 9 | 200.000 | 120.000 | ||
| Khu chợ Ea K'pam | Các lô đất trong khu vực chợ Mục 13 | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 160.000 |
| Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình | Mục 27 | 120.000 | |||
| Khu vực Trường Trần Quang Khải | Ngã ba đường liên xã Cư M’gar - Ea Tul (nhà ông Côi) - Hết trường học Mục 25 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Khu vực Trường Trần Quang Khải | Ngã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) - Vào sâu 400m Mục 25 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Khu vực chợ Ea H'đing | Các lô đất trong khu vực chợ lồng Mục 23 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Khu Đấu giá (buôn Jốk) | Các lô tiếp giáp với đường liên xã Mục 19 | 360.000 | 216.000 | 164.000 | |
| Khu Đấu giá (buôn Jốk) | Các lô còn lại của khu đấu giá Mục 19 | 240.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Trung tâm Buôn Ea Sang | Ngã ba buôn Ea Sang - Các phía theo trục đường 500m Mục 18 | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 192.000 |
| Tỉnh Lộ 8 | Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar - Giáp ranh xã Ea Tul Mục 1 | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 180.000 |
| Tỉnh Lộ 8 | Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 - Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar Mục 1 | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.244.000 | 692.000 |
| Tỉnh Lộ 8 | Ranh giới xã Quảng Phú - Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 Mục 1 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 652.000 |
| Đường Ngã ba Trạm biến áp 35 | Ngã ba Trạm biến áp 35 - Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa Mục 16 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường liên thôn | Ngã ba buôn Jốk - Nhà cộng đồng buôn Trấp Mục 20 | 160.000 | |||
| Đường liên thôn | Nhà cộng đồng buôn Trấp - Đường rẽ vào Giáo xứ Kon Hring Mục 20 | 120.000 | |||
| Đường liên xã | Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2 Mục 4 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú - đến hết cây xăng đông phương Mục 4 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 652.000 |
| Đường liên xã | Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea M'Droh) Mục 4 | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Cầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 4 | 480.000 | 288.000 | 216.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Cầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát Mục 4 | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Đường liên xã | Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1 Mục 4 | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Đường liên xã | đến hết cây xăng đông phương - Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB Mục 4 | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng Mục 4 | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 252.000 |
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | Cầu Ea H’đing - Giáp ranh giới Thôn 6 Mục 5 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Đến 2 km (đi Ea Kiết) Mục 5 | 320.000 | 192.000 | 144.000 | |
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | Các phía theo trục đường + 500m - Ngã ba buôn Jốk Mục 5 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | Đến 2 km (đi Ea Kiết) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết Mục 5 | 200.000 | 120.000 | ||
| Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) | Ngã ba buôn Jốk - Cầu Ea H'đing Mục 5 | 320.000 | 192.000 | 144.000 | |
| Đường liên xã Cư M'gar | Tỉnh lộ 8 + 2000m - hết ranh giới thôn 6 Mục 2 | 248.000 | 148.000 | 112.000 | |
| Đường liên xã Cư M'gar | Ngã ba Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 2000m Mục 2 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul | Hội trường buôn Bling A - Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê M'Nông cũ) Mục 3 | 176.000 | |||
| Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul | Ngã ba Ea Tul - Hội trường buôn Bling A Mục 3 | 240.000 | 144.000 | ||
| Đường liên xã Cư M’gar | Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Tul (xã ea tar cũ) Mục 6 | 360.000 | 216.000 | 164.000 | |
| Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) | Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m Mục 8 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) | Tỉnh lộ 8 + 500m - Tỉnh lộ 8 + 1000m Mục 8 | 200.000 | 120.000 | ||
| Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) | Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m Mục 8 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KNa | Ngã ba đường vào nghĩa địa - Hết đường Mục 17 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường nhựa từ Ngã ba Trường Trần Quang Khải | Ngã ba Trường Trần Quang Khải - Đường liên xã Cư M'gar - Ea Kiết Mục 26 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6) | Đường liên xã vào sâu 200m - mét thứ 500 Mục 7 | 120.000 | |||
| Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6) | Đường liên xã - Vào sâu 200m Mục 7 | 160.000 | |||
| Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong | Đường vào hồ buôn Jong - vào sâu 250m Mục 12 | 160.000 | |||
| Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong | Đường vào hồ buôn Jong + 250m - mét thứ 500 Mục 12 | 120.000 | |||
| Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình | Mục 22 | 120.000 | |||
| Đường ranh giới thôn An Bình (Ea Tul – Cư M’gar) | Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràn hồ Ea Kắp Mục 24 | 120.000 | |||
| Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú | Ngã ba Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi - Võ Thị Sáu (Thôn Phú Sang xã Quảng Phú) Mục 14 | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú | Ngã ba Y Ngông - Nơ Trang Lơng - Hết đường Mục 14 | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập | Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m Mục 10 | 200.000 | 120.000 | ||
| Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập | Tỉnh lộ 8 + 500m - Hết đường Mục 10 | 160.000 | |||
| Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập | Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m Mục 10 | 280.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường song song đường liên xã | Đường thứ nhất giáp đường liên xã - Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và Thôn An Bình vào sau 200m Mục 21 | 120.000 | |||
| Đường vào hồ Buôn Jong | Tỉnh lộ 8 + 1500m - Hết đường nhựa buôn Jong Mục 11 | 200.000 | 120.000 | ||
| Đường vào hồ Buôn Jong | Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m Mục 11 | 280.000 | 168.000 | 128.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 67 | 52.000 | 45.000 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 67 | 80.000 | 70.000 | 65.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.