Bảng giá đất Phường Tân Lập, Đắk Lắk từ 01/01/2026
582 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tân Lập là 85.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành, đoạn Ranh giới phường Tân Lập (Đường Ama Khê) đến Nguyễn Văn Cừ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Vũ Trọng Phụng | Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng Lư Mục 73 | 7.280.000 | |||
| Xuân Thủy | Phạm Văn Đồng - Ngô Gia Khảm Mục 42 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.920.000 | 1.200.000 |
| Y Bhin | Y Ni K'sơr - Hết đường (Hết thửa đất số 323; Tờ bản đồ số 209) Mục 43 | 6.440.000 | 3.240.000 | 2.880.000 | 1.280.000 |
| Y Blôk Êban | 16 Phạm Văn Đồng - Ngô Gia Khảm Mục 85 | 10.800.000 | |||
| Y Khu | Y Ni K'sơr - Hết đường (Hết thửa đất số 148, 281; Tờ bản đồ số 209) Mục 44 | 6.440.000 | 3.240.000 | 2.880.000 | 1.280.000 |
| Y Linh Niê Kdăm | Y Blôk Êban (Trường tiểu học Kim Đồng) - Thế Lữ Mục 45 | 9.120.000 | 5.920.000 | 5.480.000 | |
| Y Ni K'sơr | Ama Jhao - Hùng Vương Mục 46 | 6.680.000 | 3.360.000 | 3.000.000 | 1.320.000 |
| Y Som Niê | Y Ni K'sơr - Hết đường (Đường Cao Đạt) Mục 47 | 6.680.000 | 3.360.000 | 3.000.000 | 1.320.000 |
| Y Thuyên K'sơr | Y Ni K'sơr - Hết đường (Thửa đất số 56; Tờ bản đồ số 209) Mục 48 | 6.600.000 | 3.320.000 | 2.960.000 | 1.320.000 |
| Đam San | Nguyễn Thái Bình (Thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 171) - Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột (Hết thửa đất số 06; Tờ bản đồ số 173) Mục 8 | 9.120.000 | 4.060.000 | 3.600.000 | 2.580.000 |
| Đinh Núp | Ama Khê - Hết đường Mục 9 | 9.240.000 | 4.640.000 | 4.160.000 | 1.840.000 |
| Đinh Văn Gió | Y Ni K'sơr - Hết đường (Hết thửa đất số 107, 237; Tờ bản đồ số 209) Mục 10 | 6.600.000 | 3.320.000 | 2.960.000 | 1.320.000 |
| Đường giao với đường Nguyễn Lương Bằng Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) | Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) | 7.800.000 | |||
| Đường hẻm số 04 Võ Thị Sáu | Trần Quý Cáp - Hết lô BT2-02 Mục 76 | 7.280.000 | |||
| Đường song song với đường Nguyễn Lương Bằng Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) | Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) | 6.240.000 | |||
| Đường số 1: quy hoạch rộng 12m Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | 6.800.000 | |||
| Đường số 2 quy hoạch rộng 11,5m | Đường số 2, bao quanh lô LK4 - Giao với đường số 2 Mục 75 | 7.280.000 | |||
| Đường số 2: quy hoạch rộng 12m Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | 6.400.000 | |||
| Đường số 3: quy hoạch rộng 12m Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | 6.400.000 | |||
| Đường số 4: quy hoạch rộng 12m Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | 6.800.000 | |||
| Đường số 5: quy hoạch rộng 12m Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | 6.400.000 | |||
| Đường số 6: quy hoạch rộng 12m Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | 6.800.000 | |||
| Đường số 7 quy hoạch rộng 11,5m | Đường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Hết lô LK8-33 Mục 74 | 4.800.000 | |||
| Đường số 7: quy hoạch rộng 12m Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | 7.200.000 | |||
| Đường từ Tổ dân phố 2B đến Tổ dân phố 4B (Đường số 12A QHXD NTM) | Võ Nguyên Giáp - Đường vào buôn Kom Leo Mục 94 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) | Đầu ranh thửa đất số 58, tờ bản đồ số 153 và thửa đất số 5; tờ bản đồ số 159 - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 45; tờ bản đồ số 153) Mục 89 | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 920.000 |
| Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) | Nguyễn Lương Bằng - Đầu ranh thửa đất số 283, 595; tờ bản đồ số 158 Mục 89 | 6.800.000 | 2.720.000 | 2.380.000 | 1.430.000 |
| Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) | Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 22; tờ bản đồ số 153) - Hết khu dân cư Tổ dân phố 10B (giáp phường Tân An) (Hết thửa đất số 2, 29; tờ bản đồ số 82) Mục 89 | 1.640.000 | 1.020.000 | 820.000 | 660.000 |
| Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) | Đầu ranh thửa đất số 283, 595; tờ bản đồ số 158 - Đầu ranh thửa đất số 58, tờ bản đồ số 153 và thửa đất số 5; tờ bản đồ số 159 Mục 89 | 5.680.000 | 2.270.000 | 1.990.000 | 1.160.000 |
| Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 45; tờ bản đồ số 153) - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 22; tờ bản đồ số 153) Mục 89 | 2.120.000 | 1.060.000 | 960.000 | 720.000 |
| Đường vào buôn Ea Chu Kắp | Ngã 3 đường (Số 173 Nguyễn Thái Bình) - Ngã 3 nhà ông Bùi Văn Hùng (Thửa đất số 358, Tờ bản đồ số 185) Mục 92 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 800.000 |
| Đường vào buôn Ea Chu Kắp | Ngã 3 đường (Trụ sở Công ty Việt Thắng) - Đất nông nghiệp Công ty Việt Thắng cũ (Thửa đất số 20, Tờ bản đồ số 112) Mục 93 | 2.500.000 | 1.240.000 | 1.000.000 | 840.000 |
| Đường vào buôn Kom Leo | Hết thửa đất số 159, 207; tờ bản đồ số 189 - Hết địa bàn phường (Giáp phường Ea Kao) Mục 90 | 1.800.000 | 990.000 | 900.000 | 640.000 |
| Đường vào buôn Kom Leo | Doanh trại Bộ đội TDP 5B (Thửa 48; Tờ bản đồ số 193) - Hết khu dân cư TDP 4B (Hết thửa đất số 225; Tờ bản đồ số 111) Mục 90 | 3.120.000 | 1.400.000 | 1.280.000 | 840.000 |
| Đường vào buôn Kom Leo | Hết khu dân cư TDP 4B (Hết thửa đất số 225; Tờ bản đồ số 111) - Hết thửa đất số 159, 207; tờ bản đồ số 189 Mục 90 | 2.160.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | 760.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường trục dọc, ngang đường vào buôn Kom Leo được trong khoảng cách 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 500.000 | 380.000 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (144 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 10m Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) | Giao với đường Trần Quý Cáp | 8.250.000 | |||
| - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) | Giao với đường Trần Quý Cáp | 7.500.000 | |||
| - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) | Song song với đường Trần Quý Cáp | 7.500.000 | |||
| - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m, phía giáp suối Ea Nao Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) | Vuông góc với đường Trần Quý Cáp | 7.250.000 | |||
| - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng phía giáp suối Ea Nao Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) | Nối với đường quy hoạch rộng 10m | 7.600.000 | |||
| - Đường Nguyễn Hồng Ưng (Hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập | Lê Vụ - Nguyễn Văn Cừ | 19.500.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 11,5m (vuông góc với đường Lê Vụ nối dài) Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập | Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập | 16.050.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 16,5m (đường Trương Quang Tuân nối dài) Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập | Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập | 15.800.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 18m (giao với đường Trương Quang Tuân) Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập | Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập | 16.600.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 24m (đường Lê Vụ nối dài) Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập | Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập | 19.500.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 8m (giao với hẻm 193 Nguyễn Văn Cừ) Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập | Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập | 11.500.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m song song với đường Nguyễn Hồng Ưng (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập | Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập | 16.500.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập | Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập | 16.500.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 18m ((đường Hoàng Minh Giám, vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ)) Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập | Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập | 16.600.000 | |||
| - Đường quy hoạch rộng 12m (đường D1) song song với đường Trần Kiên Khu dân cư phường Tân Hòa (Cũ) (Công ty 507) | Khu dân cư phường Tân Hòa (Cũ) (Công ty 507) | 7.000.000 | |||
| - Đường quy hoạch rộng 14m (đường D2) song song với đường Trần Kiên Khu dân cư phường Tân Hòa (Cũ) (Công ty 507) | Khu dân cư phường Tân Hòa (Cũ) (Công ty 507) | 7.000.000 | |||
| - Đường quy hoạch rộng 14m (đường N1) giao với đường Trần Kiên Khu dân cư phường Tân Hòa (Cũ) (Công ty 507) | Khu dân cư phường Tân Hòa (Cũ) (Công ty 507) | 7.500.000 | |||
| - Đường quy hoạch rộng 14m (đường N2) giao với đường Trần Kiên Khu dân cư phường Tân Hòa (Cũ) (Công ty 507) | Khu dân cư phường Tân Hòa (Cũ) (Công ty 507) | 7.250.000 | |||
| A Mí Đoan | Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (thửa đất số 202 Tờ bản đồ số 302) - Hết đường (Hết thửa đất số 742, 217; Tờ bản đồ số 76) Mục 1 | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.650.000 | 1.600.000 |
| Ama Jhao (thuộc Khu tái định cư Păn Lăm-Kô Siêr) | Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài) Mục 3 | 18.000.000 | |||
| Ama Jhao (trừ Khu tái định cư Păn Lăm-Kô Siêr) | Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài) Mục 2 | 18.000.000 | 8.100.000 | 6.300.000 | 3.600.000 |
| Ama Khê | Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương Mục 4 | 19.950.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Ama Khê | Hùng Vương - Ama Sa (Hết ranh giới phường Tân Lập) Mục 4 | 15.700.000 | 5.500.000 | 4.700.000 | 3.150.000 |
| Ama Sa | Ama Khê - Hết đường Mục 5 | 7.650.000 | 3.850.000 | 3.450.000 | 1.550.000 |
| Bùi Thị Xuân | Ama Khê - Hết địa bàn phường (giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột) Mục 6 | 16.500.000 | 4.950.000 | 4.150.000 | 2.500.000 |
| Cao Đạt | Nguyễn Tất Thành - Hết đường (Đường Y Som Êban) Mục 7 | 10.500.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 1.600.000 |
| Chính Hữu | Y Blôk Êban - Đường N4 (hết Trường Văn Hoá 3) Mục 78 | 11.400.000 | |||
| Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Nguyễn Văn Cừ (Bùng binh Km5) đến Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa đất số 50; Tờ bản đồ số 193) trong phạm vi 300m tính hết vị trí thửa đất | Mục 57 | 3.600.000 | 2.150.000 | 1.800.000 | 1.050.000 |
| Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 193 đến Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 193 trong phạm vi 300m tính hết vị trí thửa đất | Mục 59 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.150.000 | 950.000 |
| Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa đất số 50; Tờ bản đồ số 193) đến Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 193 trong phạm vi 300m tính hết vị trí thửa đất | Mục 58 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Các vị trí 2, 3 và 4 đến đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Mục 95 | 650.000 | 480.000 | 450.000 | |
| Hoàng Minh Giám | Trần Quốc Hoàn - Trương Quang Tuân Mục 11 | 20.250.000 | |||
| Hùng Vương | Ama Khê (thuộc đoạn tái định cư Păn Lăm-Kô Siêr) - Ama Jhao Mục 12 | 15.000.000 | |||
| Hùng Vương | Ama Jhao - Hết đường (Trần Quý Cáp) Mục 12 | 14.400.000 | 4.300.000 | 3.600.000 | 2.150.000 |
| Hùng Vương | Bắt đầu ranh giới phường Tân Lập (Giáp ranh phường Buôn Ma Thuột) - Ama Khê Mục 12 | 14.400.000 | 4.300.000 | 3.600.000 | 2.150.000 |
| Hùng Vương | Ama Khê (trừ đoạn tái định cư Păn Lăm-Kô Siêr) - Ama Jhao Mục 12 | 15.000.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Hùng Vương | Từ Ngã 3 ra đường Trần Quý Cáp - Nguyễn Văn Cừ Mục 12 | 13.150.000 | 3.950.000 | 3.300.000 | 1.950.000 |
| Hẻm 102 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Hẻm 43 Ama Khê Mục 49 | 10.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Hẻm 111 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Hẻm 211 Phạm Văn Đồng Mục 50 | 6.200.000 | 2.150.000 | 1.850.000 | 1.250.000 |
| Hẻm 211 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Hẻm 111 Phạm Văn Đồng Mục 51 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Hẻm 349 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Hết thửa đất số 41, 42, tờ bản đồ số 19 Mục 52 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Hẻm 363 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Hết thửa đất số 15, 17, tờ bản đồ số 39 Mục 53 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Hẻm 413 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Mậu Thân Mục 54 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Hẻm 43 Ama Khê | Ama Khê - Hết đường Mục 55 | 10.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Từ Nguyễn Tất Thành (Bùng binh Km3) đến cầu Ea Nao (trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất) | Mục 56 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.750.000 | 2.000.000 |
| Hồ Biểu Chánh | Hùng Vương - Hết đường Mục 63 | 12.000.000 | |||
| KPă Klơng | Lê Hữu Kiển - A Ma Jao Mục 64 | 12.750.000 | |||
| Khu dân cư chợ Tân Hoà | Đường giao nhau với đường Phạm Văn Đồng (QH 75m) Mục 77 | 13.250.000 | |||
| Lê Cảnh Tuân | Y Ni K'sơr - Hết đường (Đường Hùng Vương) Mục 13 | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.650.000 | 1.600.000 |
| Lê Cảnh Tuân | Thế Lữ - Hết đường (Hết thửa đất số 38; 61; Tờ bản đồ số 45) Mục 13 | 4.950.000 | 4.200.000 | 3.950.000 | 1.100.000 |
| Lê Hữu Kiển | Hùng Vương - Thửa 73, tờ 24 Mục 65 | 12.750.000 | |||
| Lê Văn Nhiễu | Nguyễn Hồng Ưng - Hết đường (Hết thửa đất số 7; Tờ bản đồ số 78 phường Tân Lập) Mục 14 | 18.000.000 | |||
| Lê Vụ | Nguyễn Hồng Ưng - Trương Quang Tuân Mục 15 | 19.500.000 | |||
| Lý Đạo Thành | Y Blôk Êban - Nguyễn Văn Tố Mục 79 | 11.000.000 | |||
| Lưu Trọng Lư | Trần Quý Cáp - Giáp với đường Võ Thị Sáu (thửa đất số 77, tờ 78) Mục 67 | 9.100.000 | |||
| Má Hai | Thế Lữ - Tăng Bạt Hổ Mục 16 | 4.850.000 | 4.100.000 | 3.900.000 | 1.050.000 |
| Mậu Thân | Hết thửa đất số 823, 14; Tờ bản đồ địa chính số 3 - Hết địa bàn phường Mục 17 | 3.750.000 | 2.450.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Mậu Thân | Phạm Văn Đồng - Hết thửa đất số 823, 14; Tờ bản đồ địa chính số 3 Mục 17 | 7.500.000 | 4.150.000 | 3.750.000 | 1.500.000 |
| Nam Cao | Ngô Sỹ Liên - Thạch Lam Mục 68 | 9.100.000 | |||
| Nay Der | Y Ni K'sơr - Hết đường Mục 18 | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.650.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Chu Văn An và Nguyễn Văn Cừ - Hết địa bàn phường Tân Lập (Dakruco và Công viên Phù Đổng) Mục 20 | 31.500.000 | 10.100.000 | 8.200.000 | 4.750.000 |
| Nguyễn Hồng Ưng | Lê Vụ - Lê Văn Nhiễu Mục 22 | 19.500.000 | |||
| Nguyễn Khắc Tính | Lê Vụ - Lê Văn Nhiễu Mục 23 | 16.800.000 | |||
| Nguyễn Lương Bằng | Nguyễn Văn Cừ (Bùng binh Km5) - Nguyễn Thái Bình (Bùng binh Võ Nguyên Giáp và Đam San) Mục 24 | 12.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc | Phạm Văn Đồng - Lê Cảnh Tuân Mục 25 | 7.600.000 | 4.950.000 | 4.550.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc | Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Hết thửa đất số 62, 66; Tờ bản đồ số 164) Mục 25 | 5.650.000 | 4.500.000 | 4.250.000 | 1.150.000 |
| Nguyễn Thái Bình | Nguyễn Lương Bằng (Bùng binh Võ Nguyên Giáp và Đam San) - Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa đất số 50; Tờ bản đồ số 193) Mục 27 | 12.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Nguyễn Thái Bình | Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa đất số 50; Tờ bản đồ số 193) - Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 193 Mục 27 | 10.800.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Thái Bình | Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 193 - Hết địa bàn phường (Giáp ranh xã Ea Ktur) Mục 27 | 10.000.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Ranh giới phường Tân Lập (Đường Ama Khê) - Nguyễn Văn Cừ Mục 26 | 42.500.000 | 9.350.000 | 8.500.000 | 5.550.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Nguyễn Tất Thành - Cầu Ea Nao (Km149+752 QL26) Mục 28 | 25.500.000 | 7.650.000 | 6.400.000 | 3.850.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Cầu Ea Nao (Km149+752 QL26) - Phạm Văn Đồng (Bên trái Hết thửa đất số 111, Tờ bản đồ số 47; Bên phải Nguyễn Lương Bằng) Mục 28 | 19.700.000 | 6.900.000 | 5.900.000 | 3.350.000 |
| Nguyễn Văn Tố | Phạm Văn Đồng - Ngô Gia Khảm Mục 82 | 13.500.000 | |||
| Nguyễn Đình Thi | Trần Kiên - Hết ranh giới phường Tân Lập (Hết thửa đất số 102; Tờ bản đồ số 5) Mục 21 | 5.850.000 | 4.700.000 | 4.400.000 | 1.150.000 |
| Ngô Chí Quốc | Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường, Nhà thờ Lộ Đức (Thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 17) Mục 19 | 7.900.000 | 5.150.000 | 4.350.000 | 1.600.000 |
| Ngô Chí Quốc | Nhà thờ Lộ Đức (Thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 17) - Hết địa bàn phường Mục 19 | 5.650.000 | 3.650.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Ngô Gia Khảm | Xuân Thủy - Nguyễn Văn Tố Mục 80 | 11.000.000 | |||
| Ngô Gia Khảm | Nguyễn Lương Bằng - Xuân Thủy Mục 80 | 7.750.000 | |||
| Ngô Sỹ Liên | Trần Quý Cáp - Thửa đất số 36, tờ 86 Mục 69 | 9.100.000 | |||
| Ngô Thì Sĩ | Y Blôk Êban - Nguyễn Văn Tố Mục 81 | 11.000.000 | |||
| Ngô Văn Sở | Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng Lư Mục 70 | 10.500.000 | |||
| Phan Tứ | Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng Lư Mục 71 | 9.100.000 | |||
| Phùng Khắc Hoan | Hùng Vương - Hết đường Mục 66 | 12.000.000 | |||
| Phạm Huy Thông | Y Blôk Êban - Nguyễn Văn Tố Mục 83 | 11.000.000 | |||
| Phạm Văn Đồng | Nguyễn Sinh Sắc và đường vào Chợ đầu mối - Hết địa bàn phường (Giáp ranh phường Tân An) Mục 29 | 12.800.000 | 4.500.000 | 3.850.000 | 2.550.000 |
| Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng (Bên trái Hết thửa đất số 111, Tờ bản đồ số 47; Bên phải Nguyễn Lương Bằng) - Đường Thế Lữ và Mậu Thân Mục 29 | 19.200.000 | 5.750.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Thế Lữ và Mậu Thân - Nguyễn Sinh Sắc và đường vào Chợ đầu mối Mục 29 | 17.600.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.650.000 |
| Pi Năng Tắc | Y Ni K'sơr - Hết đường (Đến thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 24) Mục 30 | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.650.000 | 1.600.000 |
| Rơ Chăm Yơn | Mậu Thân - Hẻm 723 Phạm Văn Đồng Mục 31 | 12.500.000 | 5.650.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Thạch Lam | Ngô Sỹ Liên - Võ Thị Sáu Mục 72 | 10.500.000 | |||
| Thế Lữ | Phạm Văn Đồng - Hết đường (Hết thửa đất số 23; Tờ bản đồ số 66) Mục 33 | 7.650.000 | 4.950.000 | 4.600.000 | 1.500.000 |
| Trương Quang Tuân | Lê Vụ - Lê Văn Nhiễu Mục 39 | 16.800.000 | |||
| Trần Kiên | Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Hết thửa đất số 2, 3; Tờ bản đồ số 66) Mục 36 | 5.800.000 | 4.650.000 | 4.350.000 | 1.150.000 |
| Trần Kiên | Phạm Văn Đồng - Lê Cảnh Tuân Mục 36 | 7.500.000 | 4.900.000 | 4.500.000 | 1.500.000 |
| Trần Quý Cáp | Nguyễn Văn Cừ - Hết Nghĩa trang Giáo xứ Phú Long; Dũng Lạc; Giáo họ Lộ Đức (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 77) và hết thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71 Mục 38 | 14.400.000 | 4.050.000 | 3.600.000 | 2.150.000 |
| Trần Quý Cáp | Hết Nghĩa trang Giáo xứ Phú Long; Dũng Lạc; Giáo họ Lộ Đức (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 77) và hết thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71 - Hết ngã tư đường (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95) Mục 38 | 12.400.000 | 3.450.000 | 3.100.000 | 1.850.000 |
| Trần Quý Cáp | Hết ngã tư đường (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95) - Võ Nguyên Giáp (Hết địa bàn phường Tân Lập) Mục 38 | 12.800.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Trần Quốc Hoàn | Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới phường Tân Lập Mục 37 | 19.500.000 | |||
| Trục dọc đường buôn Kom Leo vuông góc với đường vào buôn Kom Leo Các trục đường buôn Kom Leo | Ngã tư Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa đất số 208, 397; tờ bản đồ số 246) - Ngã tư đường (Hết thửa số 18; tờ bản đồ số 168 và thửa 2; tờ bản đồ số 178) | 2.430.000 | 1.510.000 | 1.390.000 | 800.000 |
| Trục ngang đường buôn Kom Leo song song với đường vào buôn Kom Leo Các trục đường buôn Kom Leo | Ngã tư đường (thửa đất số 4; tờ bản đồ số 179 và thửa đất số 1; tờ bản đồ số 190) - Ngã 3 đường (thửa 5; tờ bản đồ số 177 và thửa đất số 162; tờ bản đồ số 189) | 2.340.000 | 1.290.000 | 1.180.000 | 750.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Nguyễn Lương Bằng - Xuân Thủy Mục 34 | 6.750.000 | 4.400.000 | 4.050.000 | 1.350.000 |
| Tôn Thất Tùng | Lê Vụ - Lê Văn Nhiễu Mục 35 | 16.800.000 | |||
| Tăng Bạt Hổ | Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Đường Má Hai) Mục 32 | 5.800.000 | 4.450.000 | 4.050.000 | 1.150.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Nguyễn Đình Thi - Lê Cảnh Tuân Mục 32 | 6.600.000 | 4.600.000 | 4.300.000 | 1.300.000 |
| Tế Hanh | Xuân Thuỷ - Nguyễn Văn Tố Mục 84 | 11.000.000 | |||
| Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ) | Đầu Khu tái định cư Tổ dân phố 1B (Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng cũ) (thửa đất số 196, 235, tờ bản đồ số 101) - Bùng binh Nguyễn Lương Bằng và Nguyễn Thái Bình Mục 40 | 11.250.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | 1.250.000 |
| Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ) | Phường Buôn Ma Thuột (Bùng binh giao với Trần Quý Cáp) - Đầu Khu tái định cư Tổ dân phố 1B (Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng cũ) (thửa đất số 196, 235, tờ bản đồ số 101) Mục 40 | 14.650.000 | 4.400.000 | 3.650.000 | 2.200.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Văn Cừ - Hết đường (Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Đắk Lắk) Mục 41 | 10.750.000 | 5.900.000 | 5.400.000 | 2.150.000 |
| Vũ Trọng Phụng | Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng Lư Mục 73 | 9.100.000 | |||
| Xuân Thủy | Phạm Văn Đồng - Ngô Gia Khảm Mục 42 | 7.500.000 | 5.250.000 | 4.900.000 | 1.500.000 |
| Y Bhin | Y Ni K'sơr - Hết đường (Hết thửa đất số 323; Tờ bản đồ số 209) Mục 43 | 8.050.000 | 4.050.000 | 3.600.000 | 1.600.000 |
| Y Blôk Êban | 16 Phạm Văn Đồng - Ngô Gia Khảm Mục 85 | 13.500.000 | |||
| Y Khu | Y Ni K'sơr - Hết đường (Hết thửa đất số 148, 281; Tờ bản đồ số 209) Mục 44 | 8.050.000 | 4.050.000 | 3.600.000 | 1.600.000 |
| Y Linh Niê Kdăm | Y Blôk Êban (Trường tiểu học Kim Đồng) - Thế Lữ Mục 45 | 11.400.000 | 7.400.000 | 6.850.000 | |
| Y Ni K'sơr | Ama Jhao - Hùng Vương Mục 46 | 8.350.000 | 4.200.000 | 3.750.000 | 1.650.000 |
| Y Som Niê | Y Ni K'sơr - Hết đường (Đường Cao Đạt) Mục 47 | 8.350.000 | 4.200.000 | 3.750.000 | 1.650.000 |
| Y Thuyên K'sơr | Y Ni K'sơr - Hết đường (Thửa đất số 56; Tờ bản đồ số 209) Mục 48 | 8.250.000 | 4.150.000 | 3.700.000 | 1.650.000 |
| Đam San | Nguyễn Thái Bình (Thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 171) - Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột (Hết thửa đất số 06; Tờ bản đồ số 173) Mục 8 | 11.400.000 | 5.080.000 | 4.500.000 | 3.230.000 |
| Đinh Núp | Ama Khê - Hết đường Mục 9 | 11.550.000 | 5.800.000 | 5.200.000 | 2.300.000 |
| Đinh Văn Gió | Y Ni K'sơr - Hết đường (Hết thửa đất số 107, 237; Tờ bản đồ số 209) Mục 10 | 8.250.000 | 4.150.000 | 3.700.000 | 1.650.000 |
| Đường giao với đường Nguyễn Lương Bằng Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) | Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) | 9.750.000 | |||
| Đường hẻm số 04 Võ Thị Sáu | Trần Quý Cáp - Hết lô BT2-02 Mục 76 | 9.100.000 | |||
| Đường song song với đường Nguyễn Lương Bằng Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) | Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) | 7.800.000 | |||
| Đường số 1: quy hoạch rộng 12m Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | 8.500.000 | |||
| Đường số 2 quy hoạch rộng 11,5m | Đường số 2, bao quanh lô LK4 - Giao với đường số 2 Mục 75 | 9.100.000 | |||
| Đường số 2: quy hoạch rộng 12m Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | 8.000.000 | |||
| Đường số 3: quy hoạch rộng 12m Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | 8.000.000 | |||
| Đường số 4: quy hoạch rộng 12m Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | 8.500.000 | |||
| Đường số 5: quy hoạch rộng 12m Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | 8.000.000 | |||
| Đường số 6: quy hoạch rộng 12m Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | 8.500.000 | |||
| Đường số 7 quy hoạch rộng 11,5m | Đường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Hết lô LK8-33 Mục 74 | 6.000.000 | |||
| Đường số 7: quy hoạch rộng 12m Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) | 9.000.000 | |||
| Đường từ Tổ dân phố 2B đến Tổ dân phố 4B (Đường số 12A QHXD NTM) | Võ Nguyên Giáp - Đường vào buôn Kom Leo Mục 94 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.050.000 |
| Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) | Nguyễn Lương Bằng - Đầu ranh thửa đất số 283, 595; tờ bản đồ số 158 Mục 89 | 8.500.000 | 3.400.000 | 2.980.000 | 1.790.000 |
| Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) | Đầu ranh thửa đất số 58, tờ bản đồ số 153 và thửa đất số 5; tờ bản đồ số 159 - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 45; tờ bản đồ số 153) Mục 89 | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 1.150.000 |
| Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) | Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 22; tờ bản đồ số 153) - Hết khu dân cư Tổ dân phố 10B (giáp phường Tân An) (Hết thửa đất số 2, 29; tờ bản đồ số 82) Mục 89 | 2.050.000 | 1.280.000 | 1.030.000 | 830.000 |
| Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 45; tờ bản đồ số 153) - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 22; tờ bản đồ số 153) Mục 89 | 2.650.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) | Đầu ranh thửa đất số 283, 595; tờ bản đồ số 158 - Đầu ranh thửa đất số 58, tờ bản đồ số 153 và thửa đất số 5; tờ bản đồ số 159 Mục 89 | 7.100.000 | 2.840.000 | 2.490.000 | 1.450.000 |
| Đường vào buôn Ea Chu Kắp | Ngã 3 đường (Số 173 Nguyễn Thái Bình) - Ngã 3 nhà ông Bùi Văn Hùng (Thửa đất số 358, Tờ bản đồ số 185) Mục 92 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.000.000 |
| Đường vào buôn Ea Chu Kắp | Ngã 3 đường (Trụ sở Công ty Việt Thắng) - Đất nông nghiệp Công ty Việt Thắng cũ (Thửa đất số 20, Tờ bản đồ số 112) Mục 93 | 3.130.000 | 1.550.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Đường vào buôn Kom Leo | Doanh trại Bộ đội TDP 5B (Thửa 48; Tờ bản đồ số 193) - Hết khu dân cư TDP 4B (Hết thửa đất số 225; Tờ bản đồ số 111) Mục 90 | 3.900.000 | 1.750.000 | 1.600.000 | 1.050.000 |
| Đường vào buôn Kom Leo | Hết thửa đất số 159, 207; tờ bản đồ số 189 - Hết địa bàn phường (Giáp phường Ea Kao) Mục 90 | 2.250.000 | 1.240.000 | 1.130.000 | 800.000 |
| Đường vào buôn Kom Leo | Hết khu dân cư TDP 4B (Hết thửa đất số 225; Tờ bản đồ số 111) - Hết thửa đất số 159, 207; tờ bản đồ số 189 Mục 90 | 2.700.000 | 1.490.000 | 1.350.000 | 950.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường trục dọc, ngang đường vào buôn Kom Leo được trong khoảng cách 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 630.000 | 480.000 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 320.000 | 300.000 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 400.000 | 380.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.