Bảng giá đất Xã Nông Sơn, Đà Nẵng từ 01/01/2026

633 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nông Sơn5.825.000 đồng/m² (Tuyến ĐH 14.NS, Đoạn từ Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (cũ) (Nam đường), hết thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình)Đoạn từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân đến đập Phước Bình (tính cho cả hai bên đường)
Mục 8.4
79.000
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn (cũ) - Đại Bình)Đoạn từ đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) đến hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường)
Mục 5.3
130.000
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn (cũ) - Đại Bình)Đoạn tiếp giáp Tuyến cầu Nông Sơn (cũ) đi khu vực mỏ đến hết nhà máy nhiệt điện Nông Sơn (cũ)
Mục 5.1
313.000
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn (cũ) - Đại Bình)Đoạn từ hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) đến hết nhà ông Lê Văn Thương (tính cho cả hai bên đường)
Mục 5.4
91.000
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn (cũ) - Đại Bình)Đoạn từ nhà máy nhiệt điện Nông Sơn (cũ) đến giáp đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường)
Mục 5.2
91.000
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên (cũ))Đoạn từ giáp đường ĐT 611 (đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ) đến giáp thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn
Mục 6.1
154.000
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên (cũ))Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa (tính cho cả hai bên đường)
Mục 6.8
100.000
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên (cũ))Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường)
Mục 6.2
134.000
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên (cũ))Đoạn từ cầu Máy Nước đến hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường)
Mục 6.7
154.000
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên (cũ))Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Sỹ Đức (Bắc đường), hết tiệm cắt tóc ông Phan Cảnh Tàu (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa (tính cho cả hai bên đường)
Mục 6.4
154.000
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên (cũ))Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Xuân Thanh (Bắc đường), tiệm sửa xe ông Bình (Nam đường)
Mục 6.3
154.000
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên (cũ))Đoạn từ hết nhà thờ tộc Đỗ đến cầu Máy Nước (tính cho cả hai bên đường)
Mục 6.6
97.000
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên (cũ))Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa đến hết nhà thờ tộc Đỗ (tính cho cả hai bên đường)
Mục 6.5
117.000
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên (cũ))Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa đến giáp thửa đất ở ông Trịnh Xuân Thanh (ĐT611) (tính cho cả hai bên đường)
Mục 6.9
97.000
Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55)Đoạn từ hết thửa đất nhà ông Võ Phụng (Nam đường), trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) đến hết thửa đất ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường), ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường)
Mục 7.2
135.000
Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55)Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) nhà ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường) đến công trình kho đạn K55
Mục 7.3
155.000
Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55)Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đến hết nhà ông Võ Phụng (Nam đường) trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường)
Mục 7.1
155.000
Đường ĐT 611Đoạn từ cầu Chức (tính cho cả hai bên đường) đến giáp đường ĐH 14.NS (Ngã ba cây muồng) (tính cho cả hai bên đường)
Mục 3.5
215.000
Đường ĐT 611Đoạn đường vào chợ thơm (tính cho cả hai bên đường) đến cầu Chức (tính cho cả hai bên đường)
Mục 3.4
217.000
Đường ĐT 611Đoạn từ địa giới xã Quế Sơn đến giáp thửa đất ở bà Lưu Thị Thu (tính cho cả hai bên đường)
Mục 3.1
217.000
Đường ĐT 611Đoạn từ thửa đất ở bà Lưu Thị Thu (tính cho cả hai bên đường) đến cầu Bà Vinh (tính cho cả hai bên đường)
Mục 3.2
241.000
Đường ĐT 611Đoạn từ cầu Bà Vinh (tính cho cả hai bên đường) đến đường vào chợ thơm (tính cho cả hai bên đường)
Mục 3.3
326.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (211 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Chợ Trung Phước (cũ)Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét
Mục 11.2
1.217.000
Chợ Trung Phước (cũ)Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ
Mục 11.1
2.434.000
Các Khu vực còn lại của TT. Trung Phước (cũ) theo QĐ số 3505/QĐ-UBNDĐường GTNT rộng >2,5m
Mục 36.1
278.000
Các Khu vực còn lại của TT. Trung Phước (cũ) theo QĐ số 3505/QĐ-UBNDĐường GTNT rộng từ 2-2,5m
Mục 36.2
158.000
Các Khu vực còn lại của TT. Trung Phước (cũ) theo QĐ số 3505/QĐ-UBNDĐường GTNT rộng <2 m
Mục 36.3
131.000
Các Khu vực còn lại của TT. Trung Phước (cũ) theo QĐ số 3505/QĐ-UBNDCác vị trí còn lại ngoài quy định trên
Mục 36.4
108.000
Các khu còn lại nằm trong khu trung tâm huyện theo QĐ số 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 - Khu vực tổ dân phố Trung Phước IĐường GTNT rộng >2,5m
Mục 34.1
326.000
Các khu còn lại nằm trong khu trung tâm huyện theo QĐ số 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 - Khu vực tổ dân phố Trung Phước IĐường GTNT rộng từ 2-2,5m
Mục 34.2
233.000
Các khu còn lại nằm trong khu trung tâm huyện theo QĐ số 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 - Khu vực tổ dân phố Trung Phước ICác vị trí còn lại ngoài quy định trên
Mục 34.4
149.000
Các khu còn lại nằm trong khu trung tâm huyện theo QĐ số 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 - Khu vực tổ dân phố Trung Phước IĐường GTNT rộng <2 m
Mục 34.3
186.000
Các khu dân cư còn lạiĐường GTNT rộng từ 2-2,5m
Mục 33.2
91.000
Các khu dân cư còn lạiCác vị trí còn lại ngoài quy định trên
Mục 33.4
83.000
Các khu dân cư còn lạiĐường GTNT rộng < 2 m
Mục 33.3
87.000
Các khu dân cư còn lạiĐường GTNT rộng >2,5 m
Mục 33.1
97.000
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường)Tuyến từ hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Chín A (ĐH6) đến giáp thửa đất ông Ngô Chân Y Mia (ĐH6)
Mục 31.15
97.000
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường)Tuyến từ hết thửa đất ông Cao Xuân Trường đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Luận thôn Phước Bình
Mục 31.8
97.000
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường)Tuyến từ hết thửa đất ở ông Phan Phú Tường đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Văn Nhựt thôn Trung Yên
Mục 31.13
97.000
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường)Tuyến từ hết nhà ông Phan Cảnh Ngọc đến giáp thửa đất ở ông Lâm Thanh Xuân thôn Phước Bình
Mục 31.7
116.000
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường)Tuyến từ hết nhà ông Nguyễn Hữu Thuận đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Phước Bình
Mục 31.6
116.000
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường)Tuyến từ hết thửa đất ở bà Tượng (ĐT611) đến bình hạ thế thôn Trung Yên (ĐH6)
Mục 31.12
108.000
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường)Tuyến từ cầu Đại An II đến hết thửa đất ở ông Hà Văn Sử
Mục 31.5
97.000
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường)Tuyến từ hết thửa đất ở ông Lê Văn Vinh đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam
Mục 31.16
97.000
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường)Tuyến từ hết thửa đất ông Dương Thanh Lân đến hết thửa đất ở ông Lê Thanh Thu thôn Phước Bình
Mục 31.9
97.000
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường)Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh đến giáp tuyến đi đập Phước Bình (ĐH12.NS)
Mục 31.3
133.000
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường)Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ đến giáp cầu Máy nước (đoạn qua tiệm tạp hóa Trần Thị Bưởi)
Mục 31.1
133.000
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường)Tuyến từ hết thửa đất ở nhà bà Ngô Thị Năm (ĐH6) đến giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Bé (ĐH6)
Mục 31.14
97.000
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường)Tuyến từ hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa đến khu tái định cư Nước Nóng
Mục 31.4
125.000
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường)Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Thuận đến giáp thửa đất ở ông Phan Khá (ĐH6)
Mục 31.17
97.000
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường)Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến đến nhà ông Phan Thanh Khoa
Mục 31.11
100.000
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường)Tuyến từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lễ
Mục 31.10
100.000
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường)Tuyến từ giáp cầu Máy Nước đến giáp đường ĐT 611
Mục 31.2
192.000
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài quy định trênĐoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà bà Nguyễn Thị Thu - TDP Trung Thượng) đến giáp Quốc lộ 14H
Mục 19.10
522.000
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài quy định trênCác đoạn còn lại có tiếp giáp với đường ĐH 14.NS ngoài quy định trên tính cho 100 mét đầu
Mục 19.12
488.000
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài quy định trênĐoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Huỳnh Ngạt - TDP Trung Thượng) đến giáp Quốc lộ 14H
Mục 19.11
408.000
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài quy định trênĐoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS đến cầu ông Tô
Mục 19.9
486.000
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài quy định trênĐoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Sanh) đến cuối tuyến
Mục 19.7
522.000
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài quy định trênĐoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (UBND xã Quế Trung cũ) đến cuối tuyến
Mục 19.6
522.000
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài quy định trênĐoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (Nhà ông Bích lò rèn) đến hết nhà ông Phan Minh Hương (Tây đường), nhà ông Nguyễn Hồ (Đông đường)
Mục 19.1
473.000
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài quy định trênĐoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Trường Bộ) đến cuối tuyến
Mục 19.5
522.000
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài quy định trênĐoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (nhà ông Võ Hòa) đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hữu (Đông đường), nhà bà Lê Thị Chính (Tây đường)
Mục 19.3
473.000
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài quy định trênĐoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Cao Thanh) đến cuối tuyến
Mục 19.4
522.000
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài quy định trênĐoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Trương Văn Tường) đến cuối đường
Mục 19.2
473.000
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài quy định trênĐoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Tạo) đến cuối tuyến
Mục 19.8
544.000
Các tuyến đường tiếp giáp với Đường ĐT 611 ngoài quy định trênTính cho 100 mét đầu110.000
Khu dân cư Chợ ThơmNhững thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường nội bộ chợ Thơm480.000
Khu dân cư số 01Đường quy hoạch 11,5m
Mục 20.1
1.404.000
Khu dân cư số 01Đường quy hoạch 13,5m
Mục 20.2
1.552.000
Khu khai thác đất ở phục vụ Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Sơn ViênCác tuyến đường trong Khu khai thác đất ở phục vụ Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Sơn Viên389.000
Khu tái định cư số 02Đường quy hoạch 11,5m1.392.000
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II (QĐ số 3505/QĐ-UBND)Đường GTNT rộng >2,5m
Mục 35.1
238.000
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II (QĐ số 3505/QĐ-UBND)Đường GTNT rộng <2 m
Mục 35.3
158.000
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II (QĐ số 3505/QĐ-UBND)Các vị trí còn lại ngoài quy định trên
Mục 35.4
131.000
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II (QĐ số 3505/QĐ-UBND)Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
Mục 35.2
192.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TrungĐoạn từ HTX NN Quế Lộc, thôn Lộc Trung (Bắc đường), thửa đất ở bà Hà Thị Hoa (Nam đường) đến đường ĐT 611 (tính cho cả 2 bên đường)
Mục 29.3
126.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TrungĐoạn từ thửa đất ở ông Trương Tấn Minh (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Ngọc Sơn (Bắc đường) đến hết thửa đất ở ông Phạm Tấn Tùng (Nam đường), hết thửa đất ở ông Lê Thanh Nga (Bắc đường)
Mục 29.4
126.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TrungĐoạn từ thửa đất ở ông Hà Khắc Lãnh (tính cho cả 2 bên đường) đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), thửa đất ở ông Đoàn Quang Trung (Nam đường)
Mục 29.1
126.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TrungĐoạn từ nhà thờ Tộc Trương (Nam đường), thửa đất ở ông Trần Huy Kiều (Bắc đường) đến hết thửa đất màu bà Nguyễn Thị Thanh Hà (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hà Văn Thọ (Bắc đường)
Mục 29.2
126.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TrungĐoạn từ đường ĐT 611 đến hết thửa đất ở ông Phan Trung
Mục 29.5
101.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ cầu Cây Sung (tính cả hai bên đường) đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Đào Duy Lập (Nam đường)
Mục 30.6
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thành và bà Hà Thị Xuân đến hết thửa đất ở của ông Hà Văn Pháp và Hà Văn Vũ
Mục 30.17
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ đất ở nhà ông Thái Văn Thi và đất ở bà Phan Thị Lựu đến hết đất ở nhà ông Trương Ngọc Nam và đất ở nhà ông Nguyễn Đình Sơn
Mục 30.28
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng đến hết thửa đất ở ông Hà Xuân Phương (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lê Tất Thành (Nam đường)
Mục 30.11
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ thửa đất ở ông Đào Văn Dũng đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Chung
Mục 30.14
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đường (Bắc đường), thửa đất ở ông Nguyễn Đình Châu (Nam đường) đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hát (Đông đường), hết thửa đất ở bà Phạm Thị Xu (Tây đường)
Mục 30.12
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ ngã ba cây Bàng đến hết thửa đất ở nhà bà Lưu Thị Thanh Tuyền
Mục 30.21
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ cầu cây sung đến ngã 3 cây bàng (xóm 3)
Mục 30.18
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ cầu Cây Sung (tính cả hai bên đường) đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tân (Bắc đường), hết thửa đất màu ông Đào Văn Phúc (Nam đường)
Mục 30.7
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ cầu cây sung đến hết thửa đất nhà ông Hà Tấn Chánh và ông Nguyễn Khắc Lực.
Mục 30.16
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ thửa đất ở của bà Nguyễn Thị Quyết đến hết thửa đất ở của Nguyễn Đình Nghi
Mục 30.13
118.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường) đến cầu Cây Sung (tính cả hai bên đường)
Mục 30.5
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ Cây Bàng đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Hậu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Trịnh Văn Hiền (Nam đường)
Mục 30.9
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ đất ở của bà Văn Thị Đào đến hết đất ở ông Nguyễn Văn Hùng
Mục 30.23
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ cầu Vôi (tính cả hai bên đường) đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Khắc Liễu (Đông đường) và đất ở ông Hà Tấn Chánh (Tây đường)
Mục 30.2
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tàu (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hồng (Nam đường) đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Tiếng (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đức Dũng (Nam đường)
Mục 30.3
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Bắc đường), thửa đất ở ông Lai Văn Chương (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Hà Hợi (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lai Văn Anh (Nam đường)
Mục 30.8
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ thửa đất ở của bà Phùng Thị Thi đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Đình Hải
Mục 30.20
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ đất ở nhà ông Hồ Hòe và ông Nguyễn Đình Tửu đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Minh Chánh và ông Nguyễn Văn Ba
Mục 30.27
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ đất ở ông Hà Văn Lý, bà Văn Thị Anh đến hết thửa đất ở bà Phan Thị Nghĩa và ông Phùng Ngọc Cả
Mục 30.24
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ đất ở nhà ông Hà Văn Tiền đến đuôi dốc cây sổ
Mục 30.19
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ đất ở ông Đặng Xuân Quý, nhà thờ tộc Nguyễn Đỗ đến hết đất ở ông Nguyễn Đỗ Thiên và đất ở bà Huỳnh Thị Thạnh
Mục 30.26
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ thửa đất ở ông Hà Tấn Hiền (Nam đường), thửa đất ruộng (Bắc đường) đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Diên (Nam đường), hết thửa đất ruộng.
Mục 30.15
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Hồng Khánh (Đông đường), thửa đất ở Hà Út (Bắc đường) đến hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường)
Mục 30.4
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Đỗ Pháp xóm 2 và nhà ông Lê Hồng Phong đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Tấn Bảy
Mục 30.29
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ trường mẫu giáo cũ thôn Lộc Tây đến hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng
Mục 30.10
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ thửa đất ở ông Trịnh Văn Minh, ông Văn Hòe đến hết thửa đất ở bà Phùng Thị Dục và đất vườn Nguyễn Xuân Đương
Mục 30.25
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn tiếp giáp đường đi Hồ Hóc Hạ (từ Trạm tin) đến cầu Vôi (tính cả hai bên đường)
Mục 30.1
118.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc TâyĐoạn từ đất ở của ông Nguyễn Đỗ Phấn, Nguyễn Xuân Ngộ đến hết đất ở bà Nguyễn Thị Hồng
Mục 30.22
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngĐoạn từ thửa đất ở ông Trương Công Vân (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Huỳnh Đức (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Châu Chí Công (Nam đường)
Mục 28.11
110.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngĐoạn từ hết thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường) đến hết thửa đất ông Đoàn Ngọc Thủy (Đông đường), thửa đất ở ông Nguyễn Tứ (Tây đường)
Mục 28.16
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngTiếp giáp đường ĐH11 đến cầu Vôi (Lộc Tây)
Mục 28.18
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngĐoạn từ thửa đất ở ông Trương Châu Lạc (Đông đường), thửa đất ở bà Phạm Thị Bông (Tây đường) đến hết thửa đất ở ông Phạm Thành Long (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Chiến (Tây đường)
Mục 28.12
110.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngĐoạn từ thửa đất ở ông Trương Quang Tuấn đến hết thửa đất ông Nguyễn Xuân Phương
Mục 28.22
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngĐoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Minh Quang (Đông đường), thửa đất ở bà Lương Thị Mỹ (Tây đường) đến Hóc Tý (tính cả hai bên đường)
Mục 28.3
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngĐoạn từ thửa đất ở ông Phạm Tùng thôn Lộc Đông đến hết thửa đất ở ông Phạm Bá Lập (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Hải (Bắc đường)
Mục 28.17
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngĐoạn từ trường tiểu học Nguyễn Đình Hiến đến hết thửa đất ở ông Thành (Nam đường), hết thửa đất ở ông Phạm Văn Ly (Bắc đường)
Mục 28.10
110.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngĐoạn từ thửa đất ở bà Hồ Thị Khuyên (Nam đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Yến (Bắc đường) đến hết ao cá nhà ông Nguyễn Đình Tiên (tính cả hai bên đường)
Mục 28.6
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngĐoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Bảy (Tây đường), thửa đất ở bà Đỗ Thị Minh (Đông đường) đến hết thửa đất ở ông Võ Tịnh, thôn Lộc Đông (tính cho cả 2 bên đường)
Mục 28.1
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngSân vận động Ba Bịch đến hết nhà Ông Hồ Thu
Mục 28.19
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngĐoạn từ thửa đất ở ông Hồ Văn Hậu (Đông đường), ruộng lúa (Tây đường) đến hết thửa đất ở bà Phan Thị Xử (Đông đường), ruộng lúa (Tây đường)
Mục 28.13
110.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngĐoạn từ thửa đất ở bà Trương Thị Ngọc đến Cầu Đá
Mục 28.21
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngĐoạn từ giáp đường ĐT 611 đến hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường)
Mục 28.7
127.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngĐoạn từ thửa đất ở ông Hồ Ngọc Qúy (Đông đường), thửa đất ông Nguyễn Quang Hiền (Tây đường) đến giáp sân bóng gò Ba Bịch
Mục 28.14
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngCầu Bằng Lăng đến nhà Ô Đào Quân
Mục 28.20
97.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngĐoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Lợi (Bắc đường), nghĩa địa Gò Chanh (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Hiến (Tây đường), sân vận động (Đông đường)
Mục 28.2
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngĐoạn từ hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường) đến hết thửa đất ở ông Đặng Xuân Sỹ (Đông đường), giáp ruộng (Tây đường)
Mục 28.8
127.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngĐoạn từ thửa đất ở ông Lê Viết Lại (Đông đường), thửa đất ở ông Châu Chí Công (Tây đường) đến hết thửa đất ở ông Lương Quý Lực (tính cả hai bên đường)
Mục 28.5
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngĐoạn từ hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), thửa đất ở bà Đặng Thị Sự (Bắc đường) đến hết thửa đất ở ông Đặng Văn Sáu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hà Tấn Lĩnh (Bắc đường)
Mục 28.9
110.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngĐoạn từ thửa đất ông Ngô Văn Tiến (Đông đường), Trường Mẫu giáo thôn Lộc Đông (Tây đường) đến hết thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường)
Mục 28.15
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc ĐôngĐoạn từ thửa đất ở ông Đào Công Khanh (Bắc đường), ruộng lúa (Tây đường) đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Hường (tính cả hai bên đường)
Mục 28.4
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân PhongĐoạn từ đường ĐT 611 đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Linh thôn Tân Phong (tính cả hai bên đường)
Mục 27.16
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân PhongĐoạn từ thửa đất ở ông Võ Thanh Vinh (Đông đường) thửa đất ở ông Võ Khắc Tư (Tây đường) đến mã Tiền hiền thôn Tân Phong
Mục 27.3
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân PhongĐoạn từ thửa đất ở ông Đặng Văn Ánh (Đông đường), thửa đất ở ông Phạm Quang Chánh (Tây đường) đến hết nhà ông Trương Công Trung (Bắc đường), hết nhà ông Nguyễn Tấn Thành (Nam đường), thôn Tân Phong
Mục 27.9
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân PhongĐoạn từ hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong đến hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả hai bên đường)
Mục 27.5
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân PhongĐoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình On (Nam đường), thửa đất ở ông Lê Văn Bắc (Bắc đường) đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Nhĩ (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường)
Mục 27.15
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân PhongĐoạn tiếp giáp đường ĐH11.NS đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Bắc đường)
Mục 27.1
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân PhongĐoạn từ đường ĐT 611 đến hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong
Mục 27.4
110.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân PhongĐoạn từ nhà bà Đoàn Thị Cam (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Vượng (tính cả hai bên đường) thôn Tân phong
Mục 27.8
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân PhongĐoạn từ hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (Tây đường) ruộng lúa (Đông đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Văn Tiến (Nam đường) ruộng lúa (Bắc đường) (tính cho cả hai bên đường)
Mục 27.7
97.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân PhongĐoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Sơn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) đến giáp đường ĐT 611 (tính cho cả hai bên đường)
Mục 27.12
110.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân PhongĐoạn từ hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả hai bên đường) đến hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (Tây đường) ruộng lúa (Đông đường)
Mục 27.6
97.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân PhongĐoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Bắc đường) đến hết thửa đất ở ông Võ Ngọc Thạch (Nam đường) ruộng lúa (bắc đường)
Mục 27.2
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân PhongĐoạn từ đất ở ông Cao Phước Thuận đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Sự
Mục 27.19
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân PhongĐoạn từ thửa đất ở ông Cao Phước Thuận (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) đến hết thửa đất ở ông Châu Thành Văn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường)
Mục 27.10
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân PhongĐoạn từ đất ở ông Nguyễn Đình Hoàng xóm 2 đến hết thửa đất bà Võ Thị Bổ
Mục 27.17
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân PhongĐoạn từ đường ĐT 611 đến giáp đường ĐH11.NS (đầu dốc ông Bính)
Mục 27.13
110.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân PhongĐoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Châu (Bắc đường), thửa đất ở ông Phùng Văn Lạc (Nam đường) đến đường ĐT 611 (nhà ông Lê Đình Sơn) thôn Tân Phong
Mục 27.11
102.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân PhongĐoạn từ đường ĐT 611 đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Long, thôn Tân Phong (Đông đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tùng (Tây đường)
Mục 27.14
110.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân PhongĐoạn từ đất ở ông Lê Khoa Chung đến hết thửa đất ở ông Lê Thị Điểm
Mục 27.20
110.000
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân PhongĐoạn từ đất ở ông Phùng Văn Sơn đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Khải
Mục 27.18
102.000
Một số đoạn đường ở tổ dân phố Đại BìnhĐoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn (cũ) - Đại Bình đến đường bao Đại Bình
Mục 18.2
111.000
Một số đoạn đường ở tổ dân phố Đại BìnhĐoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn (cũ) - Đại Bình đi bến đò
Mục 18.1
116.000
Quốc lộ 14HĐoạn từ đường trục chính đến hết thửa đất ở ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường)
Mục 1.4
1.912.000
Quốc lộ 14HĐoạn từ địa giới xã Thu Bồn đến thửa đất cây xăng Anh Đào (Đông đường) và đến giáp đường ĐH14 (Tây đường)
Mục 1.1
239.000
Quốc lộ 14HĐoạn từ Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước (cũ) đến giáp đường trục chính
Mục 1.3
2.390.000
Quốc lộ 14HĐoạn từ thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho cả hai bên đường) đến cầu Nông Sơn (cũ)
Mục 1.7
1.530.000
Quốc lộ 14HĐoạn từ giáp thửa đất cây xăng Anh Đào (Đông đường) và giáp đường ĐH14 (Tây đường) đến Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước (cũ)
Mục 1.2
478.000
Quốc lộ 14HĐoạn từ thửa đất ở nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) đến hết đoạn đường một chiều
Mục 1.5
1.147.000
Quốc lộ 14HĐoạn từ đường một chiều đến hết thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho hai bên đường)
Mục 1.6
837.000
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước (cũ) - Phước Ninh (cũ)Đoạn từ Chùa Phật giáo đến địa giới hành chính thị trấn Trung Phước (cũ)-Phước Ninh (cũ)
Mục 2.5
104.000
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước (cũ) - Phước Ninh (cũ)Đoạn từ nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (cũ) (Tây đường) đến Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn (cũ) (Tây đường), chỉ áp dụng đối với những thửa đất nằm ở Tây đường
Mục 2.2
333.000
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước (cũ) - Phước Ninh (cũ)Đoạn từ đường vào chợ (Đông đường) đến hết thửa đất ở ông Cao Văn Sơn (Đông đường), chỉ áp dụng đối với thửa đất nằm ở Đông đường
Mục 2.3
259.000
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước (cũ) - Phước Ninh (cũ)Đoạn từ cầu Nông Sơn (cũ) đến hết nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (cũ) (Tây đường), đường vào chợ (Đông đường)
Mục 2.1
393.000
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước (cũ) - Phước Ninh (cũ)Đoạn từ Trường Mẫu giáo tổ dân phố Nông Sơn (cũ) đến Chùa Phật giáo
Mục 2.4
207.000
Tuyến Cầu Nông Sơn (cũ) đi Khu vực mỏĐoạn từ nhà ông Phan Ba (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh Nông Sơn (cũ) (Đông Bắc đường) đến hết tuyến
Mục 17.3
190.000
Tuyến Cầu Nông Sơn (cũ) đi Khu vực mỏĐoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) đến hết nhà bà Lương Thị Thanh Vân (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh tổ dân phố Nông Sơn (cũ) (Đông Bắc đường)
Mục 17.2
253.000
Tuyến Cầu Nông Sơn (cũ) đi Khu vực mỏCác đoạn đường còn lại nằm trong khu vực mỏ than Nông Sơn (cũ)
Mục 17.4
126.000
Tuyến Cầu Nông Sơn (cũ) đi Khu vực mỏĐoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường)
Mục 17.1
384.000
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14HTuyến từ giáp Quốc lộ 14H (tại nhà VH tổ dân phố Trung Hạ) đến cầu ông Tô
Mục 15.2
501.000
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14HTuyến đường tránh lũ tổ dân phố Trung Hạ (từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp đường K55)
Mục 15.1
418.000
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14HTuyến từ giáp Quốc lộ 14H (Trường Mẫu giáo) đến hết nhà bà Hương
Mục 15.3
192.000
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14HHai bên đường vào chợ và khu vực chợ Nông Sơn cũ (tổ dân phố Nông Sơn (cũ))
Mục 15.4
192.000
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây TànTuyến từ nhà ông Phạm Kim Hội (ngã ba) đến ngã tư tổ dân phố Phước Viên và ngã ba cơ quan Quân sự huyện (2 nhánh)
Mục 16.4
1.100.000
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây TànĐoạn từ hết thửa đất ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) đến giáp thửa đất ông Nguyễn Hải
Mục 16.3
1.100.000
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây TànĐoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS: từ thửa đất ở ông Lê Phước Hảo đến hết thửa đất ở ông Lê Tấn Năm (tính cho 2 bên đường)
Mục 16.1
1.434.000
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây TànĐoạn từ thửa đất ở ông Lê Tấn Năm đến hết thửa đất ở ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường)
Mục 16.2
964.000
Tuyến ĐH 14.NSĐoạn từ ngã ba Cây Muồng (Nam đường), kiệt ông Phan Minh Hương (Bắc đường) đến hết Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường)
Mục 9.4
1.335.000
Tuyến ĐH 14.NSĐoạn từ Khu dân cư Trung Thượng đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường)
Mục 9.10
910.000
Tuyến ĐH 14.NSĐoạn từ thửa đất ông Đỗ Tám (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) đến Ngã ba cây Muồng
Mục 9.3
918.000
Tuyến ĐH 14.NSĐoạn từ nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Tám (Bắc đường), giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường)
Mục 9.2
455.000
Tuyến ĐH 14.NSĐoạn từ nhà ông Phan Mỹ (Bắc đường), nhà bà Nguyễn Thị Chiến (Nam đường) đến bến phà Nông Sơn (cũ)
Mục 9.12
493.000
Tuyến ĐH 14.NSĐoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) đến giáp khu dân cư Trung Thượng (tính cho cả hai bên)
Mục 9.9
645.000
Tuyến ĐH 14.NSĐoạn từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), hết sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường)
Mục 9.1
341.000
Tuyến ĐH 14.NSĐoạn từ Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (cũ) (Nam đường), hết thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường)
Mục 9.5
2.912.000
Tuyến ĐH 14.NSĐoạn từ Trường THPT Nông Sơn (cũ) (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) đến cầu Bà Đội
Mục 9.7
1.699.000
Tuyến ĐH 14.NSĐoạn từ nhà ông Trần Cường (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) đến giáp Quốc lộ 14H
Mục 9.11
1.456.000
Tuyến ĐH 14.NSĐoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (cũ) (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) đến hết Trường PTTH Nông Sơn (cũ) (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường)
Mục 9.6
2.048.000
Tuyến ĐH 14.NSĐoạn từ cầu Bà Đội đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường)
Mục 9.8
980.000
Tuyến đường Phước Viên - Trung Nam (Từ ngã tư Trung Viên (cũ) đến giáp đường đi K55)
Mục 22
104.000
Tuyến đường bao Đại Bình
Mục 21
104.000
Đoạn đường nằm trong khu tái định cư tổ dân phố Trung ViênĐoạn tiếp giáp nhà ông Nguyễn Bảy đến hết khu tái định cư Trung Viên (tính cho cả hai bên đường)
Mục 14.2
438.000
Đoạn đường nằm trong khu tái định cư tổ dân phố Trung ViênĐoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Nguyễn Bảy (tính cho cả hai bên đường)
Mục 14.1
631.000
Đường Nam Bàu SenĐoạn từ giáp đường Trục chính đến giáp Quốc lộ 14H
Mục 13.1
1.421.000
Đường Nam Bàu SenĐoạn từ giáp đường Trục chính đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Lanh
Mục 13.2
1.279.000
Đường Trục chínhĐoạn tiếp giáp Đường ĐH 14.NS đến hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường)
Mục 12.1
2.656.000
Đường Trục chínhĐoạn từ hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) đến cuối tuyến (tính cho cả hai bên đường)
Mục 12.2
1.984.000
Đường xã - Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc HạĐoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây đến nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường)
Mục 24.2
110.000
Đường xã - Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc HạĐoạn từ thửa đất ở ông Văn Đình Trị thôn Lộc Trung đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây
Mục 24.1
178.000
Đường xã - Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc HạĐoạn từ nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường) đến hồ Hóc Hạ
Mục 24.3
102.000
Đường xã - Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông)Đoạn giáp đường ĐT 611 đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường)
Mục 10.1
1.263.000
Đường xã - Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông)Đoạn từ hết sân vận động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh (Nam đường) đến cầu Bà Vinh (Đường ĐT611)
Mục 10.6
110.000
Đường xã - Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông)Đoạn từ hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường) đến hết sân vận động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh (Nam đường)
Mục 10.5
228.000
Đường xã - Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông)Đoạn từ hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường) đến hết thửa đất bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả hai bên đường)
Mục 10.3
324.000
Đường xã - Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông)Đoạn từ hết thửa đất ở bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả 2 bên đường) đến hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường)
Mục 10.4
295.000
Đường xã - Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông)Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường) đến hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường)
Mục 10.2
842.000
Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước (cũ) - Ninh Phước (cũ))Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (đầu truông Nà Thuận) đến hết nhà máy nước trung tâm huyện
Mục 4.2
266.000
Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước (cũ) - Ninh Phước (cũ))Đoạn từ hết nhà máy nước trung tâm huyện đến giáp địa giới xã Ninh Phước (cũ)-Trung Phước (cũ)
Mục 4.1
142.000
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình)Đoạn từ cầu Bến Đình (tính cho cả hai bên đường) đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh (tính cho cả hai bên đường)
Mục 8.2
199.000
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình)Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 611 (cổng chào Phước Bình) đến cầu Bến Đình (tính cho cả hai bên đường)
Mục 8.1
175.000
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình)Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân (tính cho cả hai bên đường)
Mục 8.3
132.000
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình)Đoạn từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân đến đập Phước Bình (tính cho cả hai bên đường)
Mục 8.4
99.000
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn (cũ) - Đại Bình)Đoạn từ hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) đến hết nhà ông Lê Văn Thương (tính cho cả hai bên đường)
Mục 5.4
114.000
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn (cũ) - Đại Bình)Đoạn tiếp giáp Tuyến cầu Nông Sơn (cũ) đi khu vực mỏ đến hết nhà máy nhiệt điện Nông Sơn (cũ)
Mục 5.1
391.000
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn (cũ) - Đại Bình)Đoạn từ đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) đến hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường)
Mục 5.3
163.000
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn (cũ) - Đại Bình)Đoạn từ nhà máy nhiệt điện Nông Sơn (cũ) đến giáp đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường)
Mục 5.2
114.000
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên (cũ))Đoạn từ hết nhà thờ tộc Đỗ đến cầu Máy Nước (tính cho cả hai bên đường)
Mục 6.6
121.000
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên (cũ))Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Sỹ Đức (Bắc đường), hết tiệm cắt tóc ông Phan Cảnh Tàu (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa (tính cho cả hai bên đường)
Mục 6.4
192.000
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên (cũ))Đoạn từ cầu Máy Nước đến hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường)
Mục 6.7
192.000
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên (cũ))Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa đến hết nhà thờ tộc Đỗ (tính cho cả hai bên đường)
Mục 6.5
146.000
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên (cũ))Đoạn từ giáp đường ĐT 611 (đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ) đến giáp thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn
Mục 6.1
192.000
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên (cũ))Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa (tính cho cả hai bên đường)
Mục 6.8
125.000
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên (cũ))Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa đến giáp thửa đất ở ông Trịnh Xuân Thanh (ĐT611) (tính cho cả hai bên đường)
Mục 6.9
121.000
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên (cũ))Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Xuân Thanh (Bắc đường), tiệm sửa xe ông Bình (Nam đường)
Mục 6.3
192.000
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên (cũ))Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường)
Mục 6.2
167.000
Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55)Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đến hết nhà ông Võ Phụng (Nam đường) trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường)
Mục 7.1
194.000
Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55)Đoạn từ hết thửa đất nhà ông Võ Phụng (Nam đường), trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) đến hết thửa đất ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường), ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường)
Mục 7.2
169.000
Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55)Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) nhà ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường) đến công trình kho đạn K55
Mục 7.3
194.000
Đường ĐT 611Đoạn từ cầu Chức (tính cho cả hai bên đường) đến giáp đường ĐH 14.NS (Ngã ba cây muồng) (tính cho cả hai bên đường)
Mục 3.5
269.000
Đường ĐT 611Đoạn đường vào chợ thơm (tính cho cả hai bên đường) đến cầu Chức (tính cho cả hai bên đường)
Mục 3.4
272.000
Đường ĐT 611Đoạn từ thửa đất ở bà Lưu Thị Thu (tính cho cả hai bên đường) đến cầu Bà Vinh (tính cho cả hai bên đường)
Mục 3.2
301.000
Đường ĐT 611Đoạn từ cầu Bà Vinh (tính cho cả hai bên đường) đến đường vào chợ thơm (tính cho cả hai bên đường)
Mục 3.3
408.000
Đường ĐT 611Đoạn từ địa giới xã Quế Sơn đến giáp thửa đất ở bà Lưu Thị Thu (tính cho cả hai bên đường)
Mục 3.1
272.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.